|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3185/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
15/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH
LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3185/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 15
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 19 (MƯỜI CHÍN) THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 07 (BẢY) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ
DUYỆT 19 (MƯỜI CHÍN) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 234/TTr-SXD ngày 11 tháng 5 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 19 (mười
chín) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 07 (bảy) thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và
lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới
hành chính). (Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
- Phê duyệt 19 (mười
chín) quy trình nội bộ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây
dựng và lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. (Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây
dựng
- Trong thời hạn 02
ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh
mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ
tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung
quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các
đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định
có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công
khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, cấp xã.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 02 thủ tục
hành chính (số thứ tự 1, 2) được ban hành kèm theo tại Quyết định số
510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp
tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện
không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ 08 thủ tục
hành chính (số thứ tự 57, 59, 62, 65, 68, 70, 71, 72) được ban hành kèm theo
Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh
mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây
dựng tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ 03 thủ tục
hành chính (số thứ tự 12, 13, 15) được ban hành kèm theo Quyết định số 1229/QĐ-UBND
ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng
hải và đường thủy nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở và kinh doanh bất động
sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng theo quy định
về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
4. Bãi bỏ 10 thủ tục
hành chính (số thứ tự 2, 3, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) được ban hành kèm theo
Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
5. Bãi bỏ 03 thủ tục
hành chính (số thứ tự 2, 4, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số
1585/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long về việc công bố danh mục 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi
nhận:
- Như
Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3185QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
gian giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực quản lý chất
lượng công trình xây dựng
|
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác
nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa
phương
|
- 16 ngày làm việc
đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị
kiểm tra công tác nghiệm thu
- 12 ngày làm việc
đối với công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra
công tác nghiệm thu
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Luật Xây dựng năm
2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP
ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý
chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
|
Lĩnh vực hàng hải và
đường thủy nội địa
|
|
A. Thủ tục hành chính
do trung ương và địa phương giải quyết (dùng chung)
|
|
CẤP TỈNH
|
|
2
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến
thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy
mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã được Ủy ban nhân dân tỉnh
phân cấp.
|
Không
có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
3
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu
neo đậu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
4
|
1.009459
|
Công bố mở luồng
chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa
phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
5
|
1.009456
|
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
100.000
đồng/lần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
6
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường
thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Chi phí liên quan khi
đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ
trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị
đóng luồng chi trả.
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
7
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội
dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường
Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực
tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
Sở Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
8
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện:
Sở Xây dựng
|
Không có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/1/2021 của Chính phủ về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
B. Thủ tục hành chính do địa phương giải
quyết
|
|
CẤP TỈNH
|
|
9
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
Không
có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số
161/2024/NĐ-CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy
hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm trên đường bộ.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
10
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin
trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
Không
có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
11
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
Không
có
|
- Nghị định số 34/2024/NĐ-CP
ngày 31/3/2024 của Chính phủ quy định về Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận
chuyển hàng hoá nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và
phương tiện thủy nội địa.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
12
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt
động tàu lặn
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Bộ luật Hàng hải
Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
13
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án
đưa tàu lặn vào hoạt động
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Bộ luật Hàng hải
Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng
hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
14
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất
thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền:
Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Bộ luật Hàng hải Việt
Nam ngày 25/11/2015;
- Luật Giao thông đường
thủy nội địa ngày 15/6/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
15
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa
điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Bộ luật Hàng hải
Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
16
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực,
địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa
chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long)
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm
quyền: Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực
hiện: Sở Xây dựng
|
Không
có
|
- Bộ luật Hàng hải
Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông
đường thủy nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số
57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo
vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
CẤP XÃ
|
|
17
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số
140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
18
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số
kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công
công trình chính
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
có
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
19
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến
khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc
nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực
hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
100.000
đồng/lần
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP
ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội
địa;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và
đường sắt;
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP
ngày
29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Căn
cứ pháp lý
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
|
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Quản
lý chất lượng công trình xây dựng
|
Sở
Xây dựng
|
|
2
|
1.000940
|
Quyết định đưa cơ sở
phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ,
tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
|
3
|
1.007949
|
Quyết định lại đưa cơ
sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
|
4
|
1.000892
|
Phê duyệt phương án
phá dỡ tàu biển
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
|
5
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
|
6
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp
bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
|
7
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người
lái phương tiện thủy nội địa
|
Hàng
hải và đường thủy nội địa
|
Sở
Xây dựng
|
PHỤ
LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 3185/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A.
CẤP TỈNH
I.
Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
1.
Tên TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương - Mã TTHC: 1.009794
* Trường hợp: đối với
công trình cấp I, cấp đặc biệt 16 ngày làm việc
|
Thứ
tự công
việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
1.2
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Giám định xây dựng
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước
khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
16
ngày làm việc
|
* Trường hợp: đối với
công trình còn lại 12 ngày làm việc
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Giám định xây dựng
|
08
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước
khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
12
ngày làm việc
|
II.
Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa
2.
Tên TTHC: Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường
hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng
thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009446
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Thứ
tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
3.
Tên TTHC: Công bố hoạt động khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn
điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
4.
Tên TTHC: Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên
dùng nối với luồng địa phương - Mã TTHC: 1.009459
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc
|
5. Tên TTHC: Công bố
hoạt động cảng thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009456
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,25
ngày làm việc (18 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
04
ngày làm việc (32 giờ làm việc)
|
6 Tên TTHC: Công bố
đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng - Mã
TTHC: 1.009460
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
5
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
4,5
ngày làm việc (36 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
13
ngày làm việc
|
7. Tên TTHC: Thỏa thuận
về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết
cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa - Mã
TTHC 1.009463
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ văn
thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
8. Tên TTHC: Công bố
hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
9. Tên TTHC: Cấp Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa - Mã TTHC:
2.002615
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho tổ chức/cá nhân theo
quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Cơ quan chuyên môn do
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn
vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
1,5
ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
10. Tên TTHC: Điều
chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện
thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép - Mã TTHC:
2.002616
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung
công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
(giờ làm việc)
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,125 ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Cơ quan chuyên môn do
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
0,75
ngày làm việc (06 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công chức Trung tâm
PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày làm việc
(02 giờ làm việc)
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03
ngày làm việc (24 giờ làm việc )
|
11.
Tên TTHC: Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy
nội địa do bị mất, bị hỏng - Mã TTHC: 2.002617
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Cơ quan chuyên môn do
Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
0,375
ngày làm việc (03 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
0,625
ngày làm việc (05 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
02
ngày làm việc (16 giờ làm việc )
|
12.
Tên TTHC: Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn - Mã TTHC: 1.013466
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
1,5
ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
40
giờ làm việc (05 ngày làm việc)
|
13.
Tên TTHC: Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - Mã TTHC: 1.013467
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
2,5
ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn
thư Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Tiếp nhận kết quả từ
văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
03
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
14.
Tên TTHC: Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương -
Mã TTHC: 2.002624
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
1,5
ngày làm việc (12 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc )
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc )
|
15.
Tên TTHC: Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - Mã TTHC: 2.002625
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02
ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc) (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
2,5
ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
07
ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
16.
Tên TTHC: Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận
chìm ở biển - Mã TTHC: 2.001802
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian (giờ làm việc)
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước
2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm
tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công
chức Sở Xây dựng
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ
sơ:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin
nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối
tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
02
ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Kiểm tra, xác nhận
trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh
đạo Phòng Quản lý vận tải và An toàn
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét,
ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh
đạo Sở
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.5
|
Đóng dấu, phát hành
đến UBND tỉnh
|
Văn
thư Sở
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước
3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế ngành xử lý
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc) (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên Phòng
Kinh tế ngành thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo
Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn
thư
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế ngành
|
2,5
ngày làm việc (20 giờ làm việc)
|
|
Bước
3.3
|
Đóng dấu, phát hành;
chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn
thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
4
|
Tiếp nhận kết quả từ
Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ
chức/cá nhân
|
Công
chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC
|
07
ngày làm việc (56 giờ làm việc)
|
B.
CẤP XÃ
17.
Tên TTHC: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC:
1.009452
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
Bước
2.1
|
- Chuyên viên Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đạt thì
tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề
xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn
bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, xác nhận kết
quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu,
kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Xác nhận trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC;
thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu
có)
|
Công
chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu
|
0,125
ngày làm việc (01 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính:
|
02
ngày làm việc (16 giờ làm việc)
|
18.
Tên TTHC: Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính - Mã TTHC: 1.009453
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
Bước
2.1
|
- Chuyên viên Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đạt thì
tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ, đề
xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn
bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
2,75
ngày (22 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, xác nhận kết
quả thẩm định, trình Lãnh
đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã xem xét
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu,
kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Xác nhận trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo
cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công
chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết thủ tục hành chính:
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
19.
Tên TTHC: Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính - Mã TTHC: 1.009455
|
Trình
tự các bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm thực hiện
|
Thời
gian
|
|
Bước
1
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước
1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin,
hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ
chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ
sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân
hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu
chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công
chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
2
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
Bước
2.1
|
- Chuyên viên Phòng
Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đạt thì
tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất.
+ Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ, đề
xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn
bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định.
|
Chuyên
viên Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
2,75
ngày (22 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.2
|
Xem xét, xác nhận kết
quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét
|
Lãnh
đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị
|
0,5
ngày làm việc (04 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.3
|
Xem xét, ký duyệt
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc (08 giờ làm việc)
|
|
Bước
2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu,
kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Bước
3
|
Xác nhận trên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC;
thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu
có)
|
Công
chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban
đầu
|
0,25
ngày làm việc (02 giờ làm việc)
|
|
Tổng
thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
05
ngày làm việc (40 giờ làm việc)
|
Quyết định 3185/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 19 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3185/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 công bố Danh mục 19 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và 07 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 19 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
08/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
205
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|