|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1147/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
14/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1147/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 14
tháng 05 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi
và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 481/TTr-SNNMT ngày 12/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 03 danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung 13 danh mục
thủ tục hành chính và thay thế tại số thứ tự 1, 3, 5, 7 Mục I; số thứ tự 14, 17,
18, 20, 21, 23, 24, 26, 27 Mục II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
503/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3. Bãi bỏ 01 danh mục thủ tục
hành chính tại số thứ tự 2, Mục I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 503/QĐ-UBND
ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II, III ban
hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 14/05/ của Chủ tịch UBND
tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI: 02 TTHC
|
|
1
|
Cấp giấy phép nhập khẩu sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu
khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử
nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu
Mã TTHC: 1.011033
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định nội dung hồ sơ:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011030
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thành lập Hội đồng đánh giá
kết quả khảo nghiệm: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Xem xét, ban hành Quyết
định công nhận sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới đã qua
khảo nghiệm: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn
thiện theo ý kiến của Hội đồng thẩm định.
- Thông báo công khai Quyết
định công nhận kết quả khảo nghiệm trên Cổng thông tin điện tử của Cục Chăn
nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y: 01 TTHC
|
|
3
|
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy
phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất
Mã TTHC: 1.011325
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Phí kiểm tra và cấp giấy
chứng nhận đơn hàng nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc thú y, thuốc thú y
thủy sản (trừ các đơn hàng nhập khẩu để làm mẫu nghiên cứu, khảo nghiệm, kiểm
nghiệm, phi mậu dịch): 2.000.000 đồng/01 đơn hàng.
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Thông tư số 12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản
lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn thuốc thú y; sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y (Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT);
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 14/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực chăn nuôi: 04 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011031
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực tế: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày kết thúc đánh giá thực tế đối với trường hợp cơ sở đáp ứng
điều kiện; trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
Mã TTHC: 1.008128
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần
(Biểu mức thu phí trong chăn
nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn
nuôi).
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.008126
|
a) Đối với cơ sở sản xuất
thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất
(sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích
thương mại, theo đặt hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đạt yêu cầu.
+ Trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu phải đánh giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi:
Thẩm định hồ sơ và thành lập
đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đạt yêu cầu.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc đánh giá điều kiện thực tế.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi:
+ Trường hợp phải đánh giá
điều kiện thực tế: 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
+ Trường hợp không phải đánh
giá điều kiện thực tế: 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn
nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn
nuôi).
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13/7/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
Mã TTHC: 1.008122
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần.
(Biểu mức thu phí trong chăn
nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn
nuôi).
|
- Luật Chăn nuôi;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Phụ lục XIV, Nghị quyết
số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y: 09 TTHC
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
Mã TTHC: 1.004756
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
+ 50.000 đồng/lần (theo quy
định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)
+ 25.000 đồng/lần (áp dụng kể
từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 theo quy định
tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân)
|
- Luật Thú y số 79/2015/QH13
của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.002549
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa ổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
3
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-
xin)
Mã TTHC: 1.014777
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013809
|
- Trường hợp cấp mới: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở đã được
cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y theo quy định của pháp
luật về thú y hiện hành, khi có nhu cầu sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma
túy, tiền chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.013813
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản:
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/09/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
Mã TTHC: 1.002409
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
7
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
Mã TTHC: 1.014778
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 450.000 đồng/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
Mã TTHC: 1.001686
|
7 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần.
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
9
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
Mã TTHC: 1.014779
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn
bán thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y;
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1147/QĐ-UBND ngày 14/05/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.011032.H52
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Phụ lục XIV, Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Quyết định 1147/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1147/QĐ-UBND ngày 14/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
194
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|