|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
49/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khởi
|
|
Ngày ban hành:
|
12/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
THÀNH
PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 49/2026/QĐ-UBND
|
Cần Thơ,
ngày 12 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG; CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT
LƯỢNG VÀ QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Việc làm số 74/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định
cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị
định số 352/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Việc làm về
dịch vụ việc làm;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nội vụ;
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch
vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế
kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, tiêu
chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định
chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh
phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 5 năm 2026 và
bãi bỏ Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định
chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về việc làm trên
địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- UBND thành phố;
- Sở, ban ngành, đoàn thể thành phố;
- UBND xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ;
- Công báo, Trung tâm Lưu trữ lịch sử;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố (2C,3C);
- Lưu: VT, NVDuẩn.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 49/2026/QĐ-UBND)
PHỤ LỤC I
TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Tiêu chí đánh giá
|
Tiêu chuẩn đánh giá (Đánh dấu X)
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
1
|
Dịch vụ tư
vấn gồm: Tư vấn việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học
nghề
|
|
|
|
1.1
|
Tư vấn
việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người lao
động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số
|
Thông tin
cá nhân; trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật; kinh nghiệm làm việc (nếu
có); đăng ký dịch vụ của người sử dụng dịch vụ được ghi chép đầy đủ, chính
xác vào Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có chữ ký xác nhận của
người lao động
|
|
|
|
Danh sách
tổng hợp số người được tư vấn theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban hành kèm
theo Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số
12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
1.2
|
Tư vấn
việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho tập thể
người lao động
|
Thông tin
tập thể người lao động; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký được ghi chép đầy
đủ, chính xác vào Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP và có xác nhận của người đại
diện
|
|
|
|
Danh sách
tổng hợp số người được tư vấn thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số
12 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
1.3
|
Tư vấn
việc làm; tư vấn chính sách lao động việc làm; tư vấn học nghề cho người sử
dụng lao động
|
Thông tin
doanh nghiệp; đăng ký dịch vụ; thời gian đăng ký; thông tin người đại diện
doanh nghiệp đăng ký được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 03 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
và có xác nhận của người đăng ký
|
|
|
|
Danh sách
tổng hợp số người được tư vấn theo tháng thực hiện theo Mẫu số 11 Phụ
lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ theo Mẫu số
12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ
giới thiệu việc làm gồm: giới thiệu việc làm trong nước và giới thiệu lao
động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
|
|
|
|
2.1
|
Giới thiệu
việc làm trong nước đối với người lao động, người khuyết tật, người dân tộc
thiểu số
|
Thông tin
về việc làm mong muốn, mức độ sẵn sàng làm việc, hình thức tuyển dụng của
người lao động được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 01a Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
và có chữ ký xác nhận của người đăng ký
|
|
|
|
Mẫu số 01 Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Danh sách
kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Danh sách người
lao động được giới thiệu việc làm trong tháng, có xác nhận của lãnh đạo đơn
vị được thực hiện theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định
này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm, có chữ ký của người sử dụng dịch vụ thực hiện theo Mẫu
số 12 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
Đối với chương
trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp thì tiêu
chí đánh giá thực hiện qua:
- Biên bản
thỏa thuận về việc giới thiệu người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng;
- Mẫu
số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này.
|
|
|
|
3
|
Cung ứng
lao động trong nước đối với người lao động, người dân tộc thiểu số.
|
Thông tin
cung ứng lao động thực hiện theo Mẫu số 03a, bản phô tô Mẫu số 01a Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Thông tin
kết quả kết nối việc làm được ghi chép đầy đủ, chính xác vào Mẫu số 04 Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Danh sách
số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của
đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 06 Phụ
lục II ban hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
4
|
Cung ứng
lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài đối với người lao động,
người dân tộc thiểu số
|
|
|
|
4.1
|
Đối với chương
trình Chính phủ
|
Công văn
thông báo danh sách người lao động xuất cảnh đi làm việc tại Hàn Quốc, Nhật
Bản, Úc…. (do Trung tâm Lao động ngoài nước ban hành)
|
|
|
|
4.2
|
Đối với chương
trình đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thông qua doanh nghiệp
|
Thông tin
cung ứng lao động theo Mẫu số 01a, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP
|
|
|
|
Danh sách
số người được cung ứng theo tháng có xác nhận của người sử dụng lao động, của
đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công được thực hiện theo Mẫu số 07 Phụ
lục II ban hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
5
|
Thu thập
thông tin người tìm việc
|
|
|
|
5.1
|
Thu thập
thông tin về nhu cầu tìm kiếm việc làm (thu thập trực tiếp)
|
Thu thập
thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký theo Mẫu
số 01a, bản phô tô Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định
số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Danh sách
thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08
Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
5.2
|
Thu thập
về người lao động; thu thập thông tin về nhu cầu tìm việc
(Thu thập trực
tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm)
|
Thông tin
cá nhân, thông tin đăng ký dịch vụ, thông tin đăng ký việc làm của người lao
động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số
01, Mẫu số 01a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này
Lưu ý:
trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ
việc làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn
|
|
|
|
Danh sách
thu thập thông tin người tìm việc theo tháng được thực hiện theo Mẫu số 08
Phụ lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
6
|
Thu thập
thông tin việc làm trống
|
|
|
|
6.1
|
- Thu thập
thông tin về người sử dụng lao động;
- Thu thập
thông tin về nhu cầu tuyển dụng.
(Thu thập
trực tiếp)
|
Thu thập
thông tin đầy đủ, chính xác và có chữ ký xác nhận của người đăng ký vào Mẫu
số 03, Mẫu số 03a Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Danh sách
tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu
số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
6.2
|
- Thu thập
thông tin về người sử dụng lao động;
- Thu thập
thông tin về nhu cầu tuyển dụng.
(Thu thập
trực tuyến qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm)
|
Thông tin
đăng ký dịch vụ, đăng ký giới thiệu cung ứng lao động của đơn vị sử dụng lao
động được cập nhật đầy đủ trên công cụ trực tuyến để xuất ra được Mẫu số
02, Mẫu số 02a Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này
Lưu ý:
trên Mẫu có hiển thị dòng chữ Trung tâm Dịch vụ việc
làm TP Cần Thơ; www.vieclamcantho.vn
|
|
|
|
Danh sách
tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống theo tháng được thực hiện theo Mẫu
số 09 Phụ lục II ban hành kèm Quy định này
|
|
|
|
7
|
Theo dõi tình
trạng việc làm của người lao động
|
Theo dõi
tình trạng việc làm của người lao động do đơn vị giới thiệu thông qua danh
sách kết quả kết nối việc làm theo Mẫu số 04 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP
|
|
|
|
Thời gian
theo dõi: Tối thiểu 01 tháng hoặc trong thời gian thực hiện hợp đồng lao động
đối với những trường hợp thực hiện hợp đồng lao động dưới 01 tháng
|
|
|
|
8
|
Đánh giá
người cung ứng dịch vụ
|
Tốt nghiệp
từ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác
liên quan đến lĩnh vực việc làm, chính sách pháp luật; có tham dự ít nhất 01
trong các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ như: Tư vấn việc làm, bảo hiểm
thất nghiệp, điều tra viên. Ngoài ra, người cung cấp dịch vụ có khả năng giao
tiếp, thuyết phục, tư vấn cá nhân, tư vấn nhóm
|
|
|
|
Có phẩm
chất đạo đức tốt; chấp hành đúng các quy định của pháp luật; có ý thức tổ
chức kỷ luật; tác phong chuẩn mực trong giao tiếp
|
|
|
|
Có tinh
thần, trách nhiệm trong quá trình cung cấp dịch vụ, kịp thời, chính xác đáp
ứng với các bên sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
9
|
Đánh giá
cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cung ứng dịch vụ
|
Có đầy đủ
phương tiện, cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ trong quá trình cung ứng
dịch vụ đối với từng dịch vụ được cung ứng theo quy định
|
|
|
|
Bảo đảm
nơi, địa điểm cung ứng dịch vụ phù hợp và bảo đảm tính bảo mật thông tin của
bên sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm được thực hiện theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban
hành kèm theo Quy định này và có chữ ký của người sử dụng dịch vụ
|
|
|
|
KẾT LUẬN
|
ĐẠT/KHÔNG ĐẠT
|
PHỤ LỤC II
CÁC MẪU BIỂU
|
Mẫu số 01
|
Phiếu đăng
ký dịch vụ việc làm (dành cho người lao động)
|
|
Mẫu số 01a
|
Phiếu đăng
ký tìm việc làm
|
|
Mẫu số 02
|
Phiếu đăng
ký dịch vụ việc làm (dành cho người sử dụng lao động)
|
|
Mẫu số 2a
|
Phiếu đăng
ký giới thiệu, cung ứng lao động (dành cho người sử dụng lao động)
|
|
Mẫu số 03
|
Danh sách
người lao động được giới thiệu việc làm
|
|
Mẫu số 04
|
Danh sách lao
động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình Chính phủ)
|
|
Mẫu số 05
|
Danh sách
lao động đăng ký dự tuyển làm việc ở nước ngoài (chương trình thông qua doanh
nghiệp)
|
|
Mẫu số 06
|
Danh sách
cung ứng lao động trong nước
|
|
Mẫu số 07
|
Danh sách
cung ứng lao động ngoài nước
|
|
Mẫu số 08
|
Danh sách
thu thập thông tin người tìm việc
|
|
Mẫu số 09
|
Danh sách
tổng hợp thu thập thông tin việc làm trống
|
|
Mẫu số 10
|
Bảng tổng
hợp kết quả cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà
nước trong lĩnh vực việc làm
|
|
Mẫu số 11
|
Danh sách
tổng hợp số người được tư vấn việc làm/chính sách lao động việc làm/học nghề
|
|
Mẫu số 12
|
Phiếu đánh
giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm
|
Mẫu số 01
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ
VIỆC LÀM
(Dành cho người lao
động)
Mã số (1): ……………………………
|
1. Thông
tin cá nhân
|
|
Họ và
tên*: …………………………………………..
|
Số định
danh cá nhân: ………………….
|
|
Ngày
sinh*: ...........................................................
|
Giới
tính*: [ ] Nam [ ] Nữ
|
|
Dân tộc*:
..............................................................
|
Tôn giáo:
..............................................
|
|
Nơi thường
trú*: Tỉnh/thành phố.............................................xã/phường
............................
Địa chỉ cụ
thể*:
........................................................................................................................
|
|
Nơi ở hiện
nay*: Tỉnh/thành phố……....................................xã/phường…………..
............... Địa chỉ cụ thể*:
...........................................................................................................................
|
|
Thông tin
liên lạc
|
Số điện
thoại*: .........................................................................................................
|
|
Email:
......................................................................................................................
|
|
Liên hệ
khác (nếu có):
..............................................................................................
|
|
Đối tượng
ưu tiên (nếu có)
[ ] Người
khuyết tật [ ] Người dân tộc thiểu số [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
[ ] Bộ
đội xuất ngũ [ ] Khác (ghi rõ): ............................................................................
|
|
2. Trình
độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật
|
|
Trình độ
học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
|
|
Trình độ
[ CMKT
cao nhất*:
[
|
] Chưa qua
đào tạo [ ] CNKT không bằng
] Sơ cấp [
] Trung cấp
] Cao đẳng
[ ] Đại học
] Thạc sĩ [
] Tiến sĩ
|
Chuyên
ngành đào tạo:
…………………………….
…………………………….
…………………………….
|
|
Trình độ
[ CMKT
khác: [
|
] Chưa qua
đào tạo [ ] CNKT không bằng
] Sơ cấp [
] Trung cấp
] Cao đẳng
[ ] Đại học
] Thạc sĩ [
] Tiến sĩ
|
Chuyên
ngành đào tạo:
…………………………….
…………………………….
…………………………….
|
|
Trình độ
khác
|
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
|
|
Trình độ
kỹ năng nghề (nếu có): ……………………. Bậc: ……………………………….
|
|
Trình độ ngoại ngữ
|
Ngoại ngữ
1: …………………………… Chứng chỉ: ……………………………
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ
2: …………………………… Chứng chỉ: ………………………………
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Trình độ tin học
|
[ ] Tin
học văn phòng:………………………………………………………………
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác:
……………………………………………………………………………….
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
|
Kỹ năng mềm
|
[ ] Giao
tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản
lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm
việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo
dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện
[ ] Kỹ
năng mềm khác: ……………………………………………………….
|
|
|
3. Kinh
nghiệm làm việc (nếu có)
|
|
|
Tên đơn vị
|
Chức vụ
|
Công việc chính
|
Thời gian
|
|
|
………………………
|
………………………
|
………………………
|
.../20… - …/20....
|
|
|
………………………
|
………………………
|
………………………
|
.../20… - …/20....
|
|
|
………………………
|
………………………
|
………………………
|
.../20… - …/20....
|
|
|
[ ] Đã
từng làm việc ở nước ngoài tại ..………………………………………………………….
|
|
|
4. Đăng ký
dịch vụ (tích
dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)
|
|
|
[ ] Tư
vấn chính sách, pháp luật lao động
[ ] Tư
vấn việc làm
[ ] Tư
vấn về đào tạo, kỹ năng nghề
[ ] Đăng
ký tìm việc làm bổ sung thông tin tại
mẫu số 01a
[ ] Khác
…………………………………………………………………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đã đọc
lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục
vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày ..... tháng ..... năm …...
Ghi chú:
Người lao
động điền thông tin vào “…” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả lời.
(1) Mã số do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mẫu số 01a
PHIẾU ĐĂNG KÝ TÌM VIỆC
LÀM
Mã số (1) …………………………….
|
Việc làm
mong muốn:
|
|
Loại hình
doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước
ngoài
|
|
Tên công
việc* ………………………………………………………………………………….
|
|
Mô tả công
việc* …………………………………………………………………………………
|
|
Mã nghề(2):
………………………………………………………………………………………
|
|
Cấp
1:……………………………………
|
Cấp
2:……………………………………………..
|
|
Cấp
3:…………………………………….
|
Cấp
4:……………………………………………….
|
|
Chức vụ* [
] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………………..
|
|
Kinh
nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:
[ ] Không
có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5
năm
|
|
Nơi làm
việc ưu tiên
|
Ưu tiên 1:
Tỉnh/thành phố ………………………….Xã/phường/KCN ………………
|
|
Ưu tiên 2:
Tỉnh/thành phố…………………….. ……Xã/phường/KCN………………
|
|
Loại hợp
đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12
tháng
[ ] Xác định thời hạn từ 12 đến 36 tháng
|
|
Khả năng
đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi
biệt phái
|
|
Hình thức
làm việc: [ ] Toàn thời gian [
] Bán thời gian
|
|
Mục đích
làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm
|
|
Mức
lương*: - Lương tháng :.......................... (VN đồng):
[ ] Dưới
5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu; [ ] 20-50 triệu; [ ] >50
triệu
- [ ]
Lương ngày............................... vnđ/ngày
- [ ]
Lương giờ............................... vnđ/giờ
- [ ] Thỏa
thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa
hồng theo doanh thu/sản phẩm
|
|
Chế độ
phúc lợi
|
Hỗ trợ ăn:
[ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền
|
|
[ ] Đóng
BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ
|
|
[ ] Xe
đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại [ ] Ký túc xá [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo
|
|
[ ] Lối
đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến
[ ] Khác
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………
|
|
Điều kiện
làm việc
|
Nơi làm
việc
|
[ ] Trong
nhà [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp
|
|
Trọng
lượng nâng
|
[ ] Dưới
5kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg
|
|
|
Đứng hoặc
đi lại
|
[ ] Hầu
như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
|
|
Nghe nói
|
[ ] Không
cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng
|
|
Thị lực
|
[ ] Mức
bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ
|
|
Thao tác
bằng tay
|
[ ] Lắp
ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
|
|
Dùng 2 tay
|
[ ] Cần 2
tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải
|
|
Sẵn sàng
làm việc*
|
[ ] Làm
việc ngay [ ] Làm việc sau (……) tháng
|
|
Hình thức
tuyển dụng*
|
[ ] Trực
tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đã đọc
lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục
vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần
Thơ, ngày …... tháng …... năm ..….
Ghi chú:
Người lao
động điền thông tin vào “…….” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả
lời.
(1) Mã số do
Tổ chức dịch vụ việc làm ghi (trùng với mã số của người lao động đăng ký ở mẫu
số 01/PLI).
(2) Mã nghề
do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
Mẫu số 02
PHIẾU ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ
VIỆC LÀM
(Dành cho người sử dụng
lao động)
Mã số (1):.........................................
|
1. Thông
tin doanh nghiệp
|
|
Tên doanh
nghiệp/người tuyển dụng*: ……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………...
|
|
Chủ thể
tuyển dụng: [ ] Cá nhân Bắt buộc Số ĐNCN [ ] Doanh nghiệp Bắt buộc mã số
DN
|
|
Mã số đăng
ký DN/Số định danh cá nhân*:
.....................................................................................
|
|
Loại hình
doanh nghiệp*: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
Địa chỉ* :
Tỉnh/thành phố........................................…Xã/phường
.........................................
Địa chỉ cụ
thể*: .................................................................................................................
[ ]
KCN:.............................................................................................................................................
|
|
Số điện
thoại*: ..............................................
|
Email*:
...............................................
|
|
Ngành kinh
doanh chính*:
[ ] Nông,
lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng
[ ] Công
nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng
|
[ ] SX
và phân phối điện, khí đốt, hơi nước và điều hòa không khí
|
[ ] Cung
cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải
|
[ ] Vận
tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
[ ] Thông
tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
[ ] Hoạt
động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
[ ] Hoạt
động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo
[ ] Y tế
và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
|
[ ] Bán
buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
[ ] Hoạt
động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP, BĐXH bắt buộc
|
[ ] Hoạt động
làm thuê và các công việc trong hộ gia đình [ ] Hoạt động, dịch vụ
khác
[ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
|
|
Mặt hàng/sản
phẩm dịch vụ chính*:
....................................................................................
|
|
Quy mô lao
động*:
|
[ ] <
10 [ ] 10-50 [ ] 51 - 100
[ ] 101 -
200 [ ] 201 - 500 [ ] 500 - 1.000
[ ] 1.000
- 3.000 [ ] 3.000 - 10.000 [ ] >10.000
|
Số lao
động tuyển dụng 6 tháng tới: ...............
|
|
2. Đăng ký
dịch vụ (tích
dấu “X” vào các dịch vụ đăng ký)
|
|
[ ] Tư
vấn chính sách, pháp luật lao động
[ ] Tư
vấn tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực
|
|
[ ] Tư
vấn sử dụng lao động và phát triển việc làm
[ ] Đăng
ký giới thiệu, cung ứng lao động bổ sung
thông tin tại Mẫu số 02a
[ ] Khác
(ghi rõ):
|
|
3. Thời
gian đăng ký:……………………………………………………………………………
|
|
4. Thông
tin người đại diện doanh nghiệp đăng ký
|
|
Họ và
tên*: ........................................................
|
Chức vụ:
.......................................................
|
|
Số điện
thoại*: ...............................................................................................
|
|
Hình thức
liên hệ khác (nếu có):
....................................................................
|
|
|
|
|
|
Tôi đã đọc
lại và đồng ý để Tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục
vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày……tháng……năm ..….
Ghi chú:
Người đăng
ký điền thông tin vào “.......” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả
lời.
(1) Mã số do
Tổ chức dịch vụ việc làm ghi.
Mẫu số 2a
PHIẾU ĐĂNG KÝ GIỚI
THIỆU, CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
(Dành cho người sử dụng
lao động)
Mã số (1) :...........................................
|
1. Thông
tin tuyển dụng
|
|
Tên công
việc*: …………………………………………….
|
Số lượng
tuyển*: ……………..
|
|
Mô tả công
việc*:
............................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
|
|
Mã nghề
(2):
|
|
Cấp 1:
………………………………………..
|
Cấp 2:
……………………………………..
|
|
Cấp 3:
………………………………………
|
Cấp 4:
……………………………………..
|
|
Chức vụ*:
[ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh
đạo
[ ] Khác (ghi rõ): ...........................................................................................
|
|
Trình độ
học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt
nghiệp tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
|
|
Trình độ
CMKT*:
|
[ ] Chưa
qua đào tạo
[ ] Sơ
cấp
[ ] Cao
đẳng
[ ] Thạc
sĩ
|
[ ] CNKT
không bằng
[ ] Trung
cấp
[ ] Đại
học
[ ] Tiến
sĩ
|
Chuyên
ngành đào tạo:
.............................................
.............................................
.............................................
|
|
Trình độ
khác
|
1: .............................................................................................................................
2: .............................................................................................................................
|
|
Trình độ
kỹ năng nghề: Bậc:
|
|
Trình độ
ngoại ngữ
|
Ngoại ngữ
1: ........................................................... Chứng chỉ
...................................
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ
2: ........................................................ Chứng chỉ
....................................
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung
bình
|
|
Trình độ
tin học
|
[ ] Tin
học văn phòng ...........................................................
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác:
.............................................................................
Khả năng
sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
|
|
Kỹ năng
mềm
|
[ ] Giao
tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý
thời gian
[ ] Quản
lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm
việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực
công việc
|
|
|
[ ] Theo
dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện
[ ] Kỹ
năng mềm khác: ...............................................................................................
|
|
Yêu cầu
kinh nghiệm:
[ ] Không
yêu cầu [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5
năm
|
|
Nơi làm
việc dự kiến: Tỉnh/thành phố: …………………….. Xã/phường/KCN:…………………
|
|
Loại hợp
đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12
tháng
[ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng
|
|
Yêu cầu
thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; [ ] Đi
biệt phái
|
|
Hình thức
làm việc*: [ ] Toàn thời gian; [ ] Bán thời gian
|
|
Mục đích
làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; [ ] Làm việc tạm thời; [
] Làm thêm
|
|
Mức
lương*: - Lương tháng (VN đồng):
[ ] <5
triệu; [ ] 5 -10 triệu; [ ] 10 - 20 triệu; [ ] 20 - 50
triệu; [ ] >50 triệu
- [ ]
Lương ngày......................... /ngày
- [ ]
Lương giờ.........................../giờ
- [ ] Thỏa
thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa
hồng theo doanh thu/sản phẩm
|
|
Chế độ
phúc lợi*
|
Hỗ trợ ăn:
[ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền............ ; [ ]
Không hỗ trợ
|
|
[ ] Đóng
BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà
trẻ
|
|
[ ] Xe
đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ]
Đào tạo
|
|
[ ] Lối
đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng
tiến
[ ] Khác:
.................................................................................
|
|
Điều kiện
làm việc*
|
Nơi làm
việc
|
[ ] Trong
nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp
|
|
Trọng
lượng nâng
|
[ ] Dưới
5 kg [ ] 5 - 20 kg [ ] Trên 20 kg
|
|
Đứng hoặc
đi lại
|
[ ] Hầu
như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
|
|
Nghe nói
|
[ ] Không
cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng
|
|
Thị lực
|
[ ] Mức
bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ;
|
|
Thao tác
bằng tay
|
[ ] Lắp
ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
|
|
Dùng 2 tay
|
[ ] Cần 2
tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay;[ ] Chỉ cần 1 tay;[ ] Trái;[ ] Phải
|
|
Đối tượng
ưu tiên:[ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo [ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ:....................
|
|
Hình thức
tuyển dụng*: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp
CV
|
|
Thời hạn
tuyển dụng*: ngày tháng năm
|
|
Mong muốn
của doanh nghiệp đối với TCDVVL: [ ] Tư vấn; [ ] GT việc làm; [ ] Cung ứng LĐ
|
|
2. Thông
tin người liên hệ tuyển dụng
|
|
Họ và
tên*: ………………………………….
|
Chức vụ*:
…………………………………..
|
|
Số điện
thoại*: ………………………………. Nhận SMS thông báo ứng tuyển
[ ] Có
[ ] Không
|
Email*:
……………………………………. Nhận email thông báo ứng tuyển
[ ] Có [
] Không
|
|
Hình thức
liên hệ khác (nếu có):
.....................................................................................................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi đã đọc
lại và đồng ý để tổ chức dịch vụ việc làm sử dụng các thông tin nói trên phục
vụ cho công tác tư vấn, giới thiệu việc làm, kết nối cung - cầu lao động./.
Cần Thơ, ngày……tháng……năm …….
Ghi chú:
Người đại
diện điền thông tin vào “..... ” và tích “X” vào [ ] tương ứng với nội dung trả
lời.
(1) Mã số do
Tổ chức dịch vụ việc làm đánh số trùng với mã số của người đại diện đăng ký ở
mẫu số 03/PLI.
(2) Mã nghề
do Tổ chức dịch vụ việc làm ghi, mã hóa.
Mẫu số 03
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày …. tháng …. năm….
|
DANH SÁCH NGƯỜI LAO
ĐỘNG ĐƯỢC GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Tháng ….. năm ……….
|
STT
|
Mã số
|
Ngày tháng giới thiệu
|
Thông tin người lao động
|
Đối tượng
|
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Số điện thoại
|
Nơi ở hiện nay
|
Trình độ chuyên môn
|
Chuyên ngành
|
Vị trí ứng tuyển
|
Người lao động
|
Người dân tộc thiểu số
|
Người khuyết tật
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
…
|
…………
|
…...
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
Tổng cộng:
…. ca
|
NGƯỜI LẬP BẢNG
|
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số 04
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH SÁCH NGƯỜI LAO
ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ………
Tổng
số: …. người
(Đính kèm theo công văn số ……… của Trung
tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ)
|
STT
|
Đơn vị
|
Số báo danh
|
Ngành
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Giới tính
|
Số hộ chiếu
|
Lao động về nước đúng hạn
|
Điện thoại
|
Thông tin người liên hệ
|
Địa chỉ gửi thư
|
|
Họ và tên
|
Quan hệ
|
Điện thoại
|
Chi tiết- Thôn/Số nhà/khu vực
|
Xã/phường
|
Tỉnh/ Thành phố
|
|
(A)
|
(B)
|
(C)
|
(D)
|
(E)
|
(F)
|
(G)
|
(H)
|
(I)
|
(J)
|
(K)
|
(L)
|
(M)
|
(N)
|
(O)
|
|
..
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
Mẫu số 05
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày …. tháng …. năm….
|
DANH SÁCH NGƯỜI LAO
ĐỘNG
ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN ĐI LÀM VIỆC TẠI ……
Tháng …năm ….
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Giới tính
|
Ngành dự tuyển
|
Số hộ chiếu/CCCD
|
Điện thoại
|
Địa chỉ gửi thư
|
Đối tượng
|
|
Xã/ phường
|
Tỉnh/ thành phố
|
Người lao động
|
Người dân tộc thiểu số
|
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA DOANH NGHIỆP
|
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
Mẫu số 06
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
……., ngày …. tháng …. năm ……
DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO
ĐỘNG TRONG NƯỚC THÁNG……../…….
TẠI …..
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày sinh
|
Số ĐDCN
|
Ngày cấp CCCD
|
Điện thoại
|
Nơi ở hiện nay
|
Trình độ chuyên môn
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Vị trí công việc
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
..
|
…………….
|
………
|
………
|
…………….
|
………..
|
…………….
|
…………….
|
…………….
|
…………….
|
…………….
|
|
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
LAO ĐỘNG
|
XÁC NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự
do - Hạnh phúc
-------------
……., ngày …. tháng …. năm …..
DANH SÁCH CUNG ỨNG LAO
ĐỘNG NGOÀI NƯỚC THÁNG …/….
TẠI ……
|
STT
|
Họ và tên
|
Ngày sinh
|
Số CCCD
|
Ngày cấp CCCD
|
Điện thoại
|
Nơi ở hiện nay
|
Trình độ
|
Vị trí công việc
|
Thị trường
|
Thời gian xuất cảnh
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
…
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
……
|
|
XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG
LAO ĐỘNG
|
XÁC NHẬN CỦA TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
Mẫu số 08
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày …. tháng …. năm….
|
DANH SÁCH THU THẬP
THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC Tháng …. năm ….
|
STT
|
Thông tin người tìm việc
|
Yêu cầu về công việc
|
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Địa chỉ
|
Số điện thoại
|
Trình độ chuyên môn
|
Chuyên ngành
|
Vị trí công việc
|
Mức lương
|
Nơi làm việc
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
I
|
Trực tiếp
tại Trung tâm
|
|
|
…
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
|
II
|
Qua
Website, trang mạng xã hội của Trung tâm
|
|
|
…
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
|
III
|
Tại các
Phiên giao dịch việc làm
|
|
|
…
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
………
|
|
NGƯỜI LẬP BẢNG
|
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số 09
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……...,
ngày …. tháng …. năm….
|
DANH SÁCH TỔNG HỢP THU
THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG Tháng ….. năm ……
|
TT
|
TÊN DOANH NGHIỆP, CÔNG TY
|
ĐỊA CHỈ
|
SỐ ĐIỆN THOẠI LIÊN HỆ
|
VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG
|
SỐ CHỖ VIỆC LÀM TRỐNG
|
|
I
|
Trực tiếp
tại Trung tâm
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
……………………………
|
…………….
|
……….
|
……
|
|
II
|
Qua
Website, trang mạng xã hội của Trung tâm
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
……………………………
|
…………….
|
……….
|
……
|
|
III
|
Tại các
phiên giao dịch việc làm
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
……………………………
|
…………….
|
……….
|
……
|
|
IV
|
Tại doanh
nghiệp
|
|
|
|
|
|
…
|
………………………
|
……………………………
|
…………….
|
……….
|
……
|
|
NGƯỜI LẬP BẢNG
|
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số 10
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ
CUNG ỨNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH
VỰC VIỆC LÀM
TỪ
NGÀY ......../......../.......... ĐẾN NGÀY ........../......./.............
|
STT
|
TÊN TỔ CHỨC/ CÁ NHÂN SỬ DỤNG DỊCH VỤ
|
Mã số tổ chức, mã số thuế /CCCD, CMND
|
Địa chỉ/nơi thường trú
|
Kết quả tự kiểm định của đơn vị cung ứng dịch vụ (Đánh
dấu X)
|
Kết quả kiểm định của CQ có thẩm quyền (Đánh dấu X)
|
Ghi chú
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
|
I
|
DỊCH VỤ TƯ VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.
. .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
DỊCH VỤ TƯ VẤN CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT LAO
ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.
. .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
DỊCH VỤ TƯ VẤN VỀ ĐÀO TẠO, KỸ NĂNG NGHỀ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
.
. .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
THU THẬP
THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
THU THẬP
THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
. . .
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….Ngày …. tháng …. năm………..
|
Đơn vị cung ứng dịch vụ
|
Cơ quan có thẩm quyền
|
|
Người lập biểu
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Thủ trưởng đơn vị
(ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Phòng LĐ-VL
(ký,
ghi rõ họ tên)
|
Thủ trưởng đơn vị
(ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
|
|
|
Mẫu số 11
|
SỞ NỘI VỤ
THÀNH PHỐ
CẦN THƠ
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Cần Thơ,
ngày …. tháng …. năm 20….
|
DANH SÁCH TỔNG HỢP SỐ
NGƯỜI ĐƯỢC TƯ VẤN..…
Tháng năm 20….
|
STT
|
Mã số
|
Ngày tháng tư vấn
|
Thông tin người lao động/người sử dụng lao động
|
Nội dung tư vấn
|
Đối tượng
|
|
Họ và tên
|
Ngày tháng năm sinh
|
Số điện thoại
|
Nơi ở hiện nay
|
Trình độ chuyên môn
|
Chuyên ngành
|
Chính sách lao động việc
làm
|
Việc làm
|
Học nghề
|
Người lao động
|
Người khuyết tật
|
Người dân tộc thiểu số
|
Người sử dụng lao động
|
|
Nam
|
Nữ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng...........ca
|
NGƯỜI LẬP BẢNG
|
PHÒNG THỊ TRƯỜNG LAO ĐỘNG
|
GIÁM ĐỐC
|
Mẫu số 12
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT
LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH
VỰC VIỆC LÀM
(Dành
cho người sử dụng dịch vụ)
I. THÔNG TIN
CHUNG
1. Đơn vị
cung cấp dịch vụ: Trung tâm Dịch vụ việc làm thành phố Cần Thơ
2. Họ tên
người sử dụng dịch vụ: …………………………………………………….
Loại dịch
vụ:
[ ] Tư vấn
chính sách, pháp luật lao động [ ] Tư vấn việc làm
[ ] Tư vấn
về đào tạo, kỹ năng nghề [ ] Đăng ký tìm việc làm
[ ] Tư vấn
tuyển lao động, quản trị và phát triển nguồn nhân lực
[ ] Tư vấn
sử dụng lao động và phát triển việc làm
[ ] Đăng ký
giới thiệu, cung ứng lao động
[ ] Khác
…………………………………………………………………………..
Ngày sử dụng
dịch vụ: ………/……/……
II. ĐÁNH GIÁ
CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
|
STT
|
Nội dung đánh giá
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
I
|
Người cung
cấp dịch vụ
|
|
|
|
1
|
Thái độ
phục vụ thân thiện, lịch sự, hòa nhã
|
|
|
|
2
|
Tác phong
làm việc nghiêm túc, chuyên nghiệp
|
|
|
|
3
|
Hướng dẫn
rõ ràng, dễ hiểu
|
|
|
|
II
|
Nội dung
cung cấp dịch vụ
|
|
|
|
1
|
Thông tin
được cung cấp đầy đủ
|
|
|
|
2
|
Thời gian
giải quyết phù hợp
|
|
|
|
III
|
Cơ sở vật
chất, điều kiện phục vụ
|
|
|
|
1
|
Trang
thiết bị phục vụ đầy đủ
|
|
|
|
2
|
Không gian
giao dịch thuận tiện, dễ tiếp cận
|
|
|
III. ĐÁNH
GIÁ CHUNG
Mức độ hài
lòng chung về dịch vụ đã sử dụng:
☐ Hài
lòng ☐ Chấp nhận được ☐ Không
hài lòng
IV. Ý KIẾN
GÓP Ý (NẾU CÓ)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Quyết định 49/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 49/2026/QĐ-UBND ngày 12/05/2026 quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Việc làm trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
05/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2025
245
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|