|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1134/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
29/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1134/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
29 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, CHĂN NUÔI, THÚ Y, MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC,
KIỂM LÂM, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY, KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG
THÔN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, THỦY SẢN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO,
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU, ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ THÔNG
TIN ĐỊA LÝ, NÔNG NGHIỆP, THỦY LỢI, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CÔNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU, PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI, TÀI NGUYÊN NƯỚC,
THỦY VĂN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Kế hoạch số
81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực
hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương
trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về
việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3363/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 9 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước,
kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường
thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông
thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo,
hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin
địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng
công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước,
thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp
nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường,
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác
của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường
bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác
và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản,
biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc
bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản,
quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai,
tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại
Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ giải quyết
kèm theo).
2. Nội dung quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y,
môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí
và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng
trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh
tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản,
thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu,
đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý
công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống
thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
tại các Quyết định số: 570/QĐ- UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025; 617/QĐ-UBND ngày
23 tháng 4 năm 2025; 641/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025; 665/QĐ-UBND ngày 05
tháng 5 năm 2025; 666/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025; 685/QĐ-UBND ngày 07
tháng 5 năm 2025; 729/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025; 829/QĐ-UBND ngày 02
tháng 6 năm 2025; 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025; 854/QĐ-UBND ngày 06
tháng 6 năm 2025; 876/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025, 896/QĐ-UBND ngày 13
tháng 6 năm 2025; 1078/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1081/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1093/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1106/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1108/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1109/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1110/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1116/QĐ- UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1120/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1121/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, 1123/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025; 1124/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1162/QĐ-UBND ngày 30
tháng 6 năm 2025; 332/QĐ- UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025; 389/QĐ-UBND ngày 11
tháng 7 năm 2025; 480/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025; 485/QĐ-UBND ngày 24
tháng 7 năm 2025; 937/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025; 1011/QĐ-UBND ngày 10
tháng 9 năm 2025 tiếp tục còn hiệu lực thi hành.
3. Đối với hồ sơ thủ tục hành
chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ
chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu
trách nhiệm thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các phòng;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(htd).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC
VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cấp thực hiện
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
I
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
1
|
1.012756.H48
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với
trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
2
|
1.012766.H48
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Cấp tỉnh
|
|
3
|
1.012793.H48
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
4
|
1.012781.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng
nhận đã cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
5
|
1.012782.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại
của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
6
|
1.012783.H48
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Cấp tỉnh
|
|
7
|
1.012784.H48
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
Cấp tỉnh
|
|
8
|
1.012786.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Cấp tỉnh
|
|
9
|
1.012790.H48
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
10
|
1.012791.H48
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
Cấp tỉnh
|
|
11
|
1.012785.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
|
Cấp tỉnh
|
|
12
|
1.012787.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
Cấp tỉnh
|
|
13
|
1.012789.H48
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất
đai
|
Cấp tỉnh
|
|
14
|
1.013831.H48
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa;
chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
Cấp tỉnh
|
|
15
|
1.012768.H48
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn
chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi
quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Cấp tỉnh
|
|
16
|
1.013977.H48
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây
dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Cấp tỉnh
|
|
17
|
1.013980.H48
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc
bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án
đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
18
|
1.012795.H48
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
19
|
1.012815 .H48
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Cấp tỉnh
|
|
20
|
1.012813.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Cấp tỉnh
|
|
21
|
1.012788.H48
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối
với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
22
|
1.012769.H48
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
Cấp tỉnh
|
|
23
|
1.012808.H48
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
24
|
1.013821.H48
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
25
|
1.013823.H48
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Cấp tỉnh
|
|
26
|
1.013825.H48
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
Cấp tỉnh
|
|
27
|
1.013826.H48
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Cấp tỉnh
|
|
28
|
1.013827.H48
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực địa
|
Cấp tỉnh
|
|
29
|
1.013828.H48
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
Cấp tỉnh
|
|
30
|
1.013945.H48
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
Cấp tỉnh
|
|
31
|
1.013946.H48
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Cấp tỉnh
|
|
II
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
32
|
1.008126.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp tỉnh
|
|
33
|
1.008127.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Cấp tỉnh
|
|
34
|
1.008122.H48
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
35
|
3.000127.H48
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
36
|
3.000128.H48
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
37
|
3.000129.H48
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Cấp tỉnh
|
|
38
|
3.000130.H48
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Cấp tỉnh
|
|
39
|
1.008124.H48
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
40
|
1.008125.H48
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
41
|
1.011031.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp tỉnh
|
|
42
|
1.011032.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp tỉnh
|
|
III
|
Lĩnh vực thú y
|
|
43
|
1.004756.H48
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
|
Cấp tỉnh
|
|
44
|
1.004734.H48
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp tỉnh
|
|
45
|
1.002409.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp tỉnh
|
|
46
|
1.002373.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp tỉnh
|
|
47
|
1.003703.H48
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
48
|
1.004022.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
Cấp tỉnh
|
|
49
|
1.011475.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
Cấp tỉnh
|
|
50
|
1.011477.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
51
|
1.011478.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp tỉnh
|
|
52
|
1.011479.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp tỉnh
|
|
53
|
2.000873.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
54
|
1.002549.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Cấp tỉnh
|
|
55
|
1.002432.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược
phẩm, vắc xin)
|
Cấp tỉnh
|
|
56
|
1.002338.000.00.00.H48
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
57
|
1.004839.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
|
Cấp tỉnh
|
|
58
|
2.001064.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
(gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên
quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật, buôn
bán thuốc thú y)
|
Cấp tỉnh
|
|
59
|
1.005319.000.00.00.H48
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
Cấp tỉnh
|
|
60
|
1.001686.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc
|
Cấp tỉnh
|
|
IV
|
Lĩnh vực môi trường
|
|
61
|
1.010727.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
62
|
1.010728.000.00.00.H48
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
63
|
1.010729.000.00.00.H48
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
Cấp tỉnh
|
|
64
|
1.010730.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
65
|
1.010733.000.00.00.H48
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
66
|
1.010735.000.00.00.H48
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Cấp tỉnh
|
|
V
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
67
|
1.008675.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm, được ưu tiên bảo vệ
|
Cấp tỉnh
|
|
68
|
1.008682.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
Cấp tỉnh
|
|
69
|
1.004160.H48
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Cấp tỉnh
|
|
70
|
1.004150.H48
|
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
Cấp tỉnh
|
|
71
|
1.004096.H48
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận
nguồn gen
|
Cấp tỉnh
|
|
72
|
1.004117.H48
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
73
|
1.008672.H48
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật
loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
Cấp tỉnh
|
|
74
|
1.014021.H48
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Cấp tỉnh
|
|
75
|
1.014022.H48
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
Cấp tỉnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực quản lý thuế,
phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
|
|
76
|
1.013040.H48
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
77
|
1.008603.H48
|
Kê khai, thẩm định tờ khai
phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Cấp tỉnh; cấp xã
|
|
VII
|
Lĩnh vực kiểm lâm
|
|
78
|
1.012691.H48
|
Quyết định thu hồi rừng đối với
tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Cấp tỉnh
|
|
79
|
1.012689.H48
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Cấp tỉnh
|
|
80
|
1.012413.H48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
Phương án tạm sử dụng rừng
|
Cấp tỉnh
|
|
81
|
3.000160.000.00.00.H48
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Cấp tỉnh
|
|
82
|
3.000159.000.00.00.H48
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
83
|
3.000152.000.00.00.H48
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Cấp tỉnh
|
|
84
|
1.000047.000.00.00.H48
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Cấp tỉnh
|
|
85
|
1.000045.H48
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Cấp tỉnh
|
|
86
|
1.012692.H48
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Cấp tỉnh
|
|
87
|
1.012690.H48
|
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng
đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc
địa phương quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
88
|
3.000496.H48
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Cấp tỉnh
|
|
89
|
1.004819.H48
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Cấp tỉnh
|
|
VIII
|
Lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
90
|
3.000180.H48
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Cấp tỉnh
|
|
91
|
3.000198.000.00.00.H48
|
Công nhận, công nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
92
|
3.000501.H48
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
93
|
1.012921.H48
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
94
|
1.012687.H48
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
95
|
1.011470.000.00.00.H48
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
Cấp tỉnh
|
|
96
|
1.007918.000.00.00.H48
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu
tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu
tư
|
Cấp tỉnh
|
|
97
|
1.007916.000.00.00.H48
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Cấp tỉnh
|
|
98
|
1.000084.H48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa
phương quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
99
|
1.000081.000.00.00.H48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
100
|
1.000055.000.00.00.H48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Cấp tỉnh
|
|
101
|
3.000179.H48
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
|
102
|
1.000058.000.00.00.H48
|
Miễn, giảm tiền chi trả dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh)
|
Cấp tỉnh
|
|
103
|
1.000071.000.00.00.H48
|
Phê duyệt chương trình, dự án
và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XIX
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
104
|
1.004493.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
105
|
1.007933.000.00.00.H48
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
106
|
1.004363.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
|
Cấp tỉnh
|
|
107
|
1.004346.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
|
Cấp tỉnh
|
|
108
|
1.007931.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
109
|
1.007932.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
110
|
2.001236.H48
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
111
|
1.003971. H48
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
112
|
1.004546.H48
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
113
|
1.004524.H48
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
114
|
1.007926.H48
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
115
|
1.007927.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
116
|
1.007928.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
Cấp tỉnh
|
|
117
|
1.007929.H48
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
Cấp tỉnh
|
|
118
|
1.003395.H48
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
119
|
1.003984.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
|
Cấp tỉnh
|
|
X
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
120
|
1.012004.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
121
|
1.012003.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
122
|
1.012000.000.00.00.H48
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
123
|
1.011999.000.00.00.H48
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Cấp tỉnh
|
|
124
|
1.012001.000.00.00.H48
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
125
|
1.012002.000.00.00.H48
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
126
|
1.010090.H48
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Cấp tỉnh
|
|
127
|
1.007998.H48
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
128
|
1.012072.H48
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
129
|
1.012071.H48
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo
hộ
|
Cấp tỉnh
|
|
130
|
1.012073.H48
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
131
|
1.012070.H48
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Cấp tỉnh
|
|
132
|
1.012063.H48
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
133
|
1.012064.H48
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
134
|
1.012062.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
135
|
1.011998.H48
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
136
|
1.007999.H48
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục
vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả
giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
Cấp tỉnh
|
|
137
|
1.007994.H48
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm
xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc
tế không vì mục đích thương mại.
|
Cấp tỉnh
|
|
138
|
1.008003.000.00.00.H48
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
|
Cấp tỉnh
|
|
XI
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
139
|
1.013259.H48
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Cấp tỉnh
|
|
140
|
1.013260.H48
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
Cấp tỉnh
|
|
141
|
1.013261.H48
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Cấp tỉnh
|
|
XII
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy
|
|
142
|
2.002615.H48
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
Cấp tỉnh
|
|
143
|
2.002616.H48
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
Cấp tỉnh
|
|
144
|
2.002617.H48
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
Cấp tỉnh
|
|
XIII
|
Lĩnh vực khoa học, công
nghệ và môi trường
|
|
145
|
1.009478.000.00.00.H48
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với
các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
Cấp tỉnh
|
|
XIV
|
Lĩnh vực kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn
|
|
146
|
1.003524.000.00.00.H48
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
147
|
1.003486.000.00.00.H48
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm muối nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
148
|
1.011868.000.00.00.H48
|
Lựa chọn dự án, kế hoạch phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với Chương trình mục tiêu quốc
gia
|
Cấp tỉnh
|
|
149
|
1.003727.000.00.00.H48
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Cấp tỉnh
|
|
150
|
1.003712.000.00.00.H48
|
Công nhận nghề truyền thống
|
Cấp tỉnh
|
|
151
|
1.003695.000.00.00.H48
|
Công nhận làng nghề
|
Cấp tỉnh
|
|
152
|
1.003397.000.00.00.H48
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
Cấp tỉnh
|
|
XV
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
|
153
|
2.001838.000.00.00.H48
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Cấp tỉnh
|
|
154
|
2.001827.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản
|
Cấp tỉnh
|
|
155
|
2.001730.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
156
|
2.001726.H48
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
157
|
1.003111.H48
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
158
|
1.003082.H48
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Cấp tỉnh
|
|
159
|
1.003058.H48
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
160
|
2.001254.H48
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Cấp tỉnh
|
|
161
|
1.002996.H48
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
|
162
|
2.001241.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Cấp tỉnh
|
|
XVI
|
Lĩnh vực thuỷ sản
|
|
163
|
1.004943.H48
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Cấp tỉnh
|
|
164
|
1.004929.H48
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
165
|
1.004794.H48
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
|
166
|
1.004683.H48
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
Cấp tỉnh
|
|
167
|
1.004678.H48
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu
vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
Cấp tỉnh
|
|
168
|
1.004669.H48
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
|
169
|
1.004654.H48
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
Cấp tỉnh
|
|
170
|
2.001694.H48
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam
để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Cấp tỉnh
|
|
171
|
1.003851.H48
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Cấp tỉnh
|
|
172
|
1.003741.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)
|
Cấp tỉnh
|
|
173
|
1.003726.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)
|
Cấp tỉnh
|
|
174
|
1.004923.000.00.00.H48
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
175
|
1.004921.000.00.00.H48
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai xã trở lên)
|
Cấp tỉnh
|
|
176
|
1.004918.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Cấp tỉnh
|
|
177
|
1.004915.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
Cấp tỉnh
|
|
178
|
1.004684.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy
phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm
vi 06 hải lý)
|
Cấp tỉnh
|
|
179
|
1.004913.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Cấp tỉnh
|
|
180
|
1.004692.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Cấp tỉnh
|
|
181
|
1.004680.000.00.00.H48
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
Cấp tỉnh
|
|
182
|
1.004656.000.00.00.H48
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ
tự nhiên
|
Cấp tỉnh
|
|
183
|
1.004359.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản.
|
Cấp tỉnh
|
|
184
|
1.004697.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
185
|
1.004344.000.00.00.H48
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới,
cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
Cấp tỉnh
|
|
186
|
1.003666.000.00.00.H48
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Cấp tỉnh
|
|
187
|
1.003650.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
188
|
1.003634.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
189
|
1.003586.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm
thời tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
190
|
1.003681.000.00.00.H48
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
191
|
1.004056.000.00.00.H48
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư
đóng mới tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
192
|
1.004694.000.00.00.H48
|
Công bố mở cảng cá loại 2
|
Cấp tỉnh
|
|
193
|
1.003590.000.00.00.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định
thiết kế tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
194
|
1.003563.000.00.00.H48
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá
|
Cấp tỉnh
|
|
195
|
1.003593.000.00.00.H48
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thuỷ sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
Cấp tỉnh
|
|
XVII
|
Lĩnh vực biển và hải đảo
|
|
196
|
1.005189.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển
|
Cấp tỉnh
|
|
197
|
2.000472.000.00.00.H48
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển
|
Cấp tỉnh
|
|
198
|
1.000969.000.00.00.H48
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển
|
Cấp tỉnh
|
|
199
|
1.000942.000.00.00.H48
|
Trả lại giấy phép nhận chìm
|
Cấp tỉnh
|
|
200
|
2.000444.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép nhận chìm
|
Cấp tỉnh
|
|
201
|
1.005401.000.00.00.H48
|
Giao khu vực biển
|
Cấp tỉnh
|
|
202
|
1.004935.000.00.00.H48
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển
|
Cấp tỉnh
|
|
203
|
1.005399.000.00.00.H48
|
Trả lại khu vực biển
|
Cấp tỉnh
|
|
204
|
1.005400.000.00.00.H48
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển
|
Cấp tỉnh
|
|
205
|
1.009481.000.00.00.H48
|
Công nhận khu vực biển
|
Cấp tỉnh
|
|
206
|
1.000705.000.00.00.H48
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
207
|
1.005181.000.00.00.H48
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu
|
Cấp tỉnh
|
|
208
|
3.000435.H48
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong
vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
209
|
3.000436.H48
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp
phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp
tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
210
|
3.000437.H48
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
211
|
3.000438.H48
|
Cấp lại quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XVIII
|
Lĩnh vực hàng hải và đường
thủy nội địa
|
|
212
|
2.002625.H48
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
Cấp tỉnh
|
|
213
|
2.001802.H48
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
Cấp tỉnh
|
|
XIX
|
Lĩnh vực ứng phó sự cố
tràn dầu
|
|
214
|
1.013126.H48
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
215
|
1.013127.H48
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho
xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m3, các cảng
xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải dưới 50.000 DWT
|
Cấp tỉnh
|
|
XX
|
Lĩnh vực đo đạc, bản đồ và
thông tin địa lý
|
|
216
|
1.011671.000.00.00.H48
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc bản đồ
|
Cấp tỉnh
|
|
217
|
1.000049.000.00.00.H48
|
Cấp, gia hạn, cấp lại cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Cấp tỉnh
|
|
218
|
1.000082.000.00.00.H48
|
Cấp, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
Cấp tỉnh
|
|
XXI
|
Lĩnh vực nông nghiệp
|
|
219
|
1.003618.000.00.00.H48
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
XXII
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
220
|
2.001795.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
221
|
2.001793.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
222
|
2.001426.000.00.00.H48
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu,
vật Thuỷ lợi tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
223
|
1.003870.000.00.00.H48
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
224
|
1.003921.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách,
hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
225
|
1.003893.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại
tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
226
|
1.003211.000.00.00.H48
|
Phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ
chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
227
|
1.003203.000.00.00.H48
|
Phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn
từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
228
|
1.004427.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
229
|
2.001796.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
230
|
1.004385.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
231
|
2.001791.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm của quyền cấp phép Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
232
|
1.003880.000.00.00.H48
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
233
|
2.001401.000.00.00.H48
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ
xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
234
|
1.003188.000.00.00.H48
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
235
|
2.001804.000.00.00.H48
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
236
|
1.003867.000.00.00.H48
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy
trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do
UBND tỉnh quản lý
|
Cấp tỉnh
|
|
237
|
1.003232.000.00.00.H48
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh.
|
Cấp tỉnh
|
|
238
|
1.003221.000.00.00.H48
|
Thẩm định, phê duyệt đề
cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của
UBND tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIII
|
Lĩnh vực xây dựng
|
|
239
|
1.013239.H48
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
240
|
1.009973.000.00.00.H48
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
XXIV
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
|
241
|
1.011769.H48
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
cấp nước sạch nông thôn tập trung cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
242
|
3.000327.H48
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi
|
Cấp tỉnh
|
|
243
|
3.000324.H48
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
Cấp tỉnh
|
|
244
|
3.000328.H48
|
Điều chuyển tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
|
Cấp tỉnh
|
|
245
|
3.000326.H48
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy
hoại
|
Cấp tỉnh
|
|
XXV
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng
công trình xây dựng
|
|
246
|
1.009794.000.00.00.H48
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
Cấp tỉnh
|
|
XXVI
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
247
|
1.008408.000.00.00.H48
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
248
|
1.008409.000.00.00.H48
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Cấp tỉnh
|
|
249
|
1.008410.000.00.00.H48
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Cấp tỉnh
|
|
XVII
|
Lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
250
|
1.012500.000.00.00.H48
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Cấp tỉnh
|
|
251
|
1.012501.000.00.00.H48
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
252
|
1.012503.000.00.00.H48
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
253
|
1.012504.000.00.00.H48
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
254
|
1.012505.000.00.00.H48
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp
quyền
|
Cấp tỉnh
|
|
255
|
1.004253.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
256
|
1.009669.000.00.00.H48
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Cấp tỉnh
|
|
257
|
2.001770.000.00.00.H48
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Cấp tỉnh
|
|
258
|
1.004283.000.00.00.H48
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
Cấp tỉnh
|
|
259
|
1.011518.000.00.00.H48
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Cấp tỉnh
|
|
260
|
1.000824.000.00.00.H48
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Cấp tỉnh
|
|
261
|
1.012502.000.00.00.H48
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
Cấp tỉnh
|
|
262
|
1.011516.000.00.00.H48
|
Đăng ký khai thác sử dụng nước
mặt, nước biển
|
Cấp tỉnh
|
|
263
|
2.001738.000.00.00.H48
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
264
|
1.004232.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Cấp tỉnh
|
|
265
|
1.004167.000.00.00.H48
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
|
Cấp tỉnh
|
|
266
|
1.004211.000.00.00.H48
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Cấp tỉnh
|
|
267
|
1.004228.000.00.00.H48
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Cấp tỉnh
|
|
268
|
2.001850.000.00.00.H48
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
Cấp tỉnh
|
|
269
|
1.004179.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c,
d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
|
Cấp tỉnh
|
|
270
|
1.004223.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Cấp tỉnh
|
|
271
|
1.004122.000.00.00.H48
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
Cấp tỉnh
|
|
272
|
1.013799.000.00.00.H48
|
Lấy ý kiến đối với công trình
khai thác nguồn nước
|
Cấp tỉnh
|
|
XXVIII
|
Lĩnh vực thủy văn
|
|
273
|
1.013861.H48
|
Phê duyệt nội dung trao đổi thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế,
tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy
văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
274
|
1.013863.H48
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
275
|
1.014026.H48
|
Phê duyệt điều chỉnh một phần
kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
|
Cấp tỉnh
|
|
276
|
1.000987.H48
|
Cấp giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Cấp tỉnh
|
|
277
|
1.000970.H48
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Cấp tỉnh
|
|
278
|
1.000943.H48
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dự
báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Cấp tỉnh
|
|
B
|
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực thủy lợi
|
|
279
|
1.013768.H48
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp.
|
Cấp xã
|
|
280
|
1.003347.H48
|
Phê duyệt, công bố công khai quy
trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Cấp xã
|
|
281
|
2.001627.H48
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
Cấp xã
|
|
282
|
1.003471.H48
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp
xã.
|
Cấp xã
|
|
283
|
1.003446.H48
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Cấp xã
|
|
284
|
1.003440.H48
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Cấp xã
|
|
285
|
2.001621.H48
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển
thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với
nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của
địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).
|
Cấp xã
|
|
II
|
Lĩnh vực Quản lý đê điều
và Phòng, chống thiên tai
|
|
286
|
1.010091.H48
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Cấp xã
|
|
287
|
1.010092.H48
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Cấp xã
|
|
III
|
Lĩnh vực môi trường
|
|
288
|
1.010736.000.00.00.H48
|
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường
|
Cấp xã
|
|
IV
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên
nhiên và đa dạng sinh học
|
|
289
|
1.004082.000.00.00.H48
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận
nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Cấp xã
|
|
V
|
Lĩnh vực kiểm lâm
|
|
290
|
1.012695.H48
|
Quyết định thu hồi rừng đối với
hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Cấp xã
|
|
291
|
1.012694.H48
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Cấp xã
|
|
VI
|
Lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
292
|
3.000502.H48
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối
với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
Cấp xã
|
|
293
|
1.012922.H48
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Cấp xã
|
|
294
|
1.012531.H48
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Cấp xã
|
|
295
|
3.000250.H48
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng
dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp
có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
Cấp xã
|
|
296
|
1.011471.H48
|
Phê duyệt Phương án khai thác
thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp xã
|
Cấp xã
|
|
297
|
1.007919.H48
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình
lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
|
Cấp xã
|
|
VII
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
298
|
1.008004.H48
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Cấp xã
|
|
VIII
|
Lĩnh vực thủy sản
|
|
299
|
1.003956.H48
|
Công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Cấp xã
|
|
300
|
1.004498.H48
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
|
Cấp xã
|
|
301
|
1.004478.H48
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
Cấp xã
|
|
IX
|
Lĩnh vực biển và hải đảo
|
|
302
|
3.000439.H48
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản
|
Cấp xã
|
|
303
|
3.000440.H48
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản
|
Cấp xã
|
|
304
|
3.000442.H48
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Cấp xã
|
|
305
|
3.000443.H48
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Cấp xã
|
|
306
|
3.000441.H48
|
Trả lại khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản
|
Cấp xã
|
|
X
|
Lĩnh vực ứng phó sự cố
tràn dầu
|
|
307
|
1.013128.H48
|
Thủ tục thẩm định và phê duyệt
kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có
nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|
Cấp xã
|
|
XI
|
Lĩnh vực kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn
|
|
308
|
1.003434.H48
|
Hỗ trợ dự án liên kết cấp xã
|
Cấp xã
|
|
XII
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
309
|
1.013949.H48
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho
thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Cấp xã
|
|
310
|
1.013950.H48
|
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
|
Cấp xã
|
|
311
|
1.013952.H48
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Cấp xã
|
|
312
|
1.013953.H48
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị
trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu
bàn giao đất trên thực địa
|
Cấp xã
|
|
313
|
1.013962.H48
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng
đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại
ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc
phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và
người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà
ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định
của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa
được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo
quy định của pháp luật về nhà ở
|
Cấp xã
|
|
314
|
1.013965.H48
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Cấp xã
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Bổ
sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:
Lưu ý: Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp,
không thực hiện
Bước 1. Nộp hồ sơ.
- Nội dung công việc:
+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ
vào Hệ thống. Đối với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
mà thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu
đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
+ Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và
Môi trường hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ
quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
+ Đồng thời, chuyển thông tin về
hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức,
cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ
hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các
mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
2. Tại Bước.
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách
nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết
quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch
vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
3. Bổ
sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:
- Nội dung công việc:
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
+ Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ
theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá
mức độ hài lòng.
+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức,
cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.
- Thời gian thực hiện: Trong giờ
hành chính.
- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các
mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định./.
Quyết định 1134/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1134/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
10/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
02/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2025
106
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|