|
STT
|
Tên đơn vị
|
Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2026-2027
|
Địa chỉ cơ sở giáo dục (sau sắp xếp) được
giao chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2026-2027 theo Quyết định cho phép hoạt động
giáo dục
|
Ghi chú
|
|
Lớp 1
|
Lớp 6
|
Lớp 10
|
|
1
|
Trung
học phổ thông An Dương Vương
|
|
|
252
|
Số
34 Đường số 3, Khu phố 51, phường Thủ Đức
|
|
|
2
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nam Mỹ
|
200
|
150
|
100
|
Số
80/68 Dương Quảng Hàm, Phường An Nhơn
|
|
|
3
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh
|
90
|
150
|
150
|
Số 160/72
Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây
|
|
|
4
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thanh Bình
|
30
|
70
|
600
|
Số
192/12 Nguyễn Thái Bình, phường Bảy Hiền
|
|
|
5
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Mỹ
|
14
|
24
|
21
|
Số
19A Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình
|
|
|
6
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chu Văn An
|
60
|
60
|
236
|
Số
7, Đường số 1, phường Bình Hưng Hòa
|
|
|
7
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trí Tuệ Việt
|
120
|
70
|
210
|
Số 79,
đường số 3, khu dân cư Vĩnh Lộc, phường Bình Tân
|
|
|
8
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Úc
|
195
|
168
|
162
|
Số
594, Ba Tháng Hai, Phường Diên Hồng
|
|
|
68
|
73
|
53
|
Số 01,
đường số 20, Khu Him Lam, Phường Tân Hưng
|
|
|
107
|
66
|
51
|
Số
202, Hoàng Văn Thụ, Phường Đức Nhuận
|
|
|
186
|
136
|
122
|
Số
168, Phan Văn Trị, Phường An Nhơn
|
|
|
76
|
34
|
30
|
Số
01, Bùi Thiện Ngộ, Phường An Khánh
|
|
|
154
|
165
|
68
|
Số 99,
Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Mỹ
|
|
|
9
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Mỹ Việt
|
|
60
|
180
|
Số
95 Phan Văn Hớn, Phường Đông Hưng Thuận
|
|
|
10
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Sài Gòn - Gia Định
|
|
15
|
230
|
Số 514
Lê Quang Định, phường Hạnh Thông
|
|
|
11
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Emasi Vạn Phúc
|
120
|
120
|
96
|
Khu
đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình
|
|
|
12
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trương Vĩnh Ký
|
125
|
228
|
570
|
Số
21 Trịnh Đình Trọng, phường Hòa Bình
|
|
|
|
38
|
380
|
Số
110 Bành Văn Trân, phường Tân Sơn Nhất
|
|
|
13
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nam Úc
|
60
|
60
|
|
Số
300 Hòa Bình, phường Phú Thạnh
|
|
|
14
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngô Thời nhiệm
|
140
|
200
|
570
|
Số
65D, đường Hồ Bá Phấn, phường Phước Long
|
|
|
280
|
200
|
480
|
Số
73/8, đường Võ Văn Kiệt, phường An Lạc
|
|
|
15
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tesla
|
25
|
25
|
25
|
Số
171B Hoàng Hoa Thám, phường Tân Bình
|
|
|
16
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Á Châu
|
60
|
|
|
Số
177 Cao Thắng, phường Hòa Hưng
|
|
|
80
|
100
|
80
|
Số 177/11,
177/12, 177/13, 177/14, 177/15, 177/16, 177/18, 177/19, 179-181- 183-185 đường
Nguyễn Văn Hưởng, phường An Khánh
|
|
|
17
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hoàng Gia
|
250
|
200
|
125
|
Số 8
Đặng Đại Độ phường Tân Phong
|
|
|
18
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Canada
|
75
|
100
|
125
|
Số
86, Đường số 23, phường Tân Phú
|
|
|
19
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tân Phú
|
|
105
|
315
|
Số
519 Kênh Tân Hóa, Phường Tân Phú
|
|
|
20
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hòa Bình
|
50
|
50
|
80
|
Số
69 Trịnh Đình Thảo, Phường Tân Phú
|
|
|
|
|
80
|
Số
152 Nguyễn Duy Dương, Phường Vườn Lài
|
|
|
21
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Thái Bình Dương
|
36
|
32
|
16
|
Số 125
Bạch Đằng, phường Tân Sơn Hòa
|
|
|
22
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lê Thánh Tông
|
|
270
|
810
|
Số
22 đường Tân Thắng, phường Tân Sơn Nhì
|
|
|
23
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Emasi Nam Long
|
120
|
72
|
72
|
Số
147 đường số 8, phường Tân Thuận
|
|
|
24
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Mùa Xuân
|
|
168
|
144
|
Số 1
Đường D4 Khu dân cư Sài Gòn Pearl, 92 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Thạnh Mỹ Tây
|
|
|
25
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vinschool
|
455
|
600
|
300
|
Lô
CC1, CC2, CC3, Khu phức hợp Tân Cảng Sài Gòn Vinhomes Central Park, Số 720A,
Đường Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ
Tây
|
|
|
315
|
350
|
200
|
Lô
TH2, Khu trung tâm phức hợp Sài Gòn Ba Son, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn
|
|
|
910
|
880
|
640
|
số
512, đường Nguyễn Xiển, phường Long Bình
|
|
|
26
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Anh Quốc
|
100
|
125
|
75
|
Số
48 Đường Võ Oanh, phường Thạnh Mỹ Tây
|
|
|
27
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tây Úc
|
20
|
20
|
170
|
Số
157 Lý Chính Thắng, phường Xuân Hòa
|
|
|
28
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Bắc Mỹ
|
50
|
75
|
75
|
Khu dân
cư Him Lam, Khu chức năng số 6A Đô thị mới Nam thành phố tại xã Bình Hưng
|
|
|
29
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Albert Einstein
|
80
|
100
|
100
|
Khu
dân cư 13C, xã Bình Hưng
|
|
|
30
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Tre Việt
|
|
|
350
|
Số
83/4, 83/5,83/6 Nguyễn Thị Chuồi, xã Xuân Thới Sơn
|
|
|
50
|
40
|
50
|
Số
13B Nguyễn Trọng Quyền, phường Tân Phú
|
|
|
|
|
157
|
Số
3/5 Tân Chánh Hiệp 01, KP4, phường Trung Mỹ Tây
|
|
|
50
|
50
|
|
Số
41 Ấp Chánh 16, xã Hóc Môn
|
|
|
31
|
Trung
học phổ thông Phú Lâm
|
|
|
593
|
Số
721 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc,
|
|
|
32
|
Trung
học phổ thông Đông Dương
|
|
|
180
|
Số 103
Hà Huy Giáp và thửa đất số 643 (tờ bản đồ số 43), phường An Phú Đông
|
|
|
33
|
Trung
học phổ thông Sài Gòn
|
|
|
300
|
Số
215D, 215E, 217 đường Nơ Trang Long, phường Bình Thạnh
|
|
|
34
|
Trung
học phổ thông Việt Mỹ Anh
|
|
|
100
|
Số 252
Lạc Long Quân, phường Bình Thới
|
|
|
35
|
Trung
học phổ thông Trần Nhân Tông
|
|
|
150
|
Số
200 đường Tân Hòa Đông, phường Bình Trị Đông
|
|
|
36
|
Trung
học phổ thông Thăng Long
|
|
|
150
|
Số
114-116 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn
|
|
|
37
|
Trung
học phổ thông Hưng Đạo
|
|
|
115
|
Số
120/29/24 Đường Thích Quảng Đức, phường Đức Nhuận
|
|
|
38
|
Trung
học phổ thông Việt Nhật
|
|
|
200
|
Số
371 Nguyễn Kiệm, phường Hạnh Thông
|
|
|
39
|
Trung
học phổ thông Quốc Trí
|
|
|
218
|
Số 313
Nguyễn Văn Luông, phường Phú Lâm
|
|
|
40
|
Trung
học phổ thông Minh Đức
|
|
|
350
|
Số
277 Tân Quý, phường Phú Thọ Hòa
|
|
|
41
|
Trung
học phổ thông Vĩnh Viễn
|
|
|
284
|
Số
73/7 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì,
|
|
|
42
|
Trung
học phổ thông Thành Nhân
|
|
|
190
|
Số
69/12 Nguyễn Cửu Đàm, phường Tân Sơn Nhì
|
|
|
|
|
152
|
Số
34-36-38 Hoa Bằng, phường Tân Sơn Nhì
|
|
|
|
|
331
|
Số
313/10 Phan Huy Ích, phường An Hội Tây
|
|
|
43
|
Trung
học phổ thông Hàm Nghi
|
|
|
276
|
Số 1242,
1242A, 1244 Lê Đức Anh, phường Tân Tạo
|
|
|
44
|
Trung
học phổ thông Việt Âu
|
|
|
450
|
Số
30/2 Quốc lộ 1A, phường Tân Thới Hiệp
|
|
|
45
|
Trung
học phổ thông Thủ Khoa Huân
|
|
|
180
|
Số
1-1B Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh
|
|
|
46
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Quang Trung Nguyễn Huệ
|
|
|
150
|
Số
223 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông
|
|
|
|
25
|
100
|
Số
780 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận
|
|
|
47
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Phan Châu Trinh
|
|
60
|
600
|
Số
12 đường 23, phường An Lạc
|
|
|
48
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Phùng Hưng
|
|
60
|
300
|
Số
27 đường Thạnh Lộc 02, Khu phố 32, phường An Phú Đông
|
|
|
49
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Thái Bình
|
|
30
|
120
|
Số
10 Trương Hoàng Thanh (số cũ 236/10 Nguyễn Thái Bình), phường Bảy Hiền
|
|
|
50
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Phan Bội Châu
|
|
|
105
|
Số
293-295-297-299 Nguyễn Đình Chi, phường Bình Tây
|
|
|
51
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Đăng Khoa
|
|
|
70
|
Số
571A, 571B, 571C,571D đường Cô Bắc, phường Cầu Ônh Lãnh
|
|
|
|
10
|
100
|
Số
72 đường Đặng Văn Ngữ, Phường Phú Nhuận
|
|
|
52
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Bắc Sơn
|
|
30
|
80
|
Số 338/24
Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận
|
|
|
53
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Hồng Hà
|
|
120
|
700
|
Số
170 Quang Trung, phường Gò Vấp
|
|
|
54
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến
|
|
|
600
|
Số 327
Quốc lộ 13, Đường số 3, KP31, phường Hiệp Bình
|
|
|
55
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Duy Tân
|
|
60
|
120
|
Số
106 Nguyễn Giản Thanh, phường Hòa Hưng
|
|
|
56
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Đào Duy Anh
|
|
30
|
120
|
Số
355 Nguyễn Văn Luông, phường Phú Lâm
|
|
|
57
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Trần Cao Vân
|
|
60
|
510
|
Số
126 Tô Hiệu, phường Phú Thạnh
|
|
|
|
|
450
|
Số
525 Phan Văn Trị, phường An Nhơn
|
|
|
|
60
|
400
|
Số
88/20/20 Thạnh Lộc 40, phường An Phú Đông
|
|
|
|
60
|
440
|
Số 41
Giang Cự Vọng, phường Trung Mỹ Tây
|
|
|
58
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Thanh
|
|
50
|
120
|
Số
261 Cộng hòa, Phường Tân Bình
|
|
|
59
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Đinh Thiện Lý
|
|
320
|
|
Lô
P1, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Hưng
|
|
|
|
|
288
|
Lô
C20, Khu A, Đô thị mới Nam Thành phố, phường Tân Mỹ
|
|
|
60
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Sao Việt
|
|
250
|
240
|
Số
650/15q Nguyễn Hữu Thọ, KDC Him Lam, Phường Tân Hưng
|
|
|
61
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Trí Đức
|
|
108
|
468
|
Số 5
Thoại Ngọc Hầu, phường Tân Phú
|
|
|
|
200
|
160
|
Số 5
Đường DC6 và R1, phường Tây Thạnh
|
|
|
62
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Nhân Văn
|
|
70
|
160
|
Số 17
Sơn Kỳ, phường Tân Sơn Nhì
|
|
|
63
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Nam Việt
|
|
120
|
240
|
Số
701 Trường Chinh, phường Tây Thạnh
|
|
|
|
120
|
534
|
Số
17/15B, 11C Phan Văn Hớn, phường Đông Hưng Thuận
|
|
|
|
160
|
200
|
Số 599A
Lê Văn Thọ, phường An Hội Tây
|
|
|
64
|
Trung
học cơ sở và Trung học phổ thông Lạc Hồng
|
|
30
|
270
|
Số
2276/5 Đỗ Mười, phường Trung Mỹ Tây
|
|
|
65
|
Trung
học cơ sở, Trung học phổ thông Hồng Đức
|
|
60
|
280
|
Số 38/15
Hồ Đắc Di, phường Tây Thạnh
|
|
|
|
20
|
175
|
Số
118 Nam Hòa, phường Phước Long
|
|
|
66
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh 2 – Bình Dương
|
200
|
200
|
150
|
Thửa
563 Đường số 13 Khu phố Nhị Đồng 2 phường Dĩ An
|
|
|
67
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đức Trí
|
190
|
175
|
210
|
Số
1/555, đường 22 tháng 12, khu phố Hòa Lân 2, phường Thuận Giao
|
|
|
68
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lương Thế Vinh
|
45
|
45
|
270
|
Ấp
4, xã Trừ Văn Thố
|
|
|
69
|
Trường
Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến – Bình Dương
|
|
432
|
960
|
Số
A26B, đường A3 (Võ Văn Tần), Khu đô thị mới, Khu liên hợp, phường Bình Dương
|
|
|
70
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Elite
|
210
|
90
|
90
|
Khu nhà
ở xã hội Hòa Phú, phường Bình Dương
|
|
|
71
|
Trường
Trung - Tiểu học PÉTRUS KÝ
|
225
|
270
|
225
|
Số
704 CMT8, phường Thủ Dầu Một
|
|
|
72
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Học viện Anh Quốc
|
75
|
100
|
100
|
Số
165 Nguyễn Hữu Thọ, phường Bà Rịa
|
|
|
73
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh Khai
|
|
|
450
|
Số
353/30/16 đường Bùi Thiện Ngộ, phường Rạch Dừa
|
|
|
74
|
Trường
Trung học phổ thông tư thục Lê Hồng Phong
|
|
|
540
|
Số 74
Nguyễn Trọng Quản, phường Tam Thắng
|
|
|
75
|
Trường
Tiểu học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Ngô Thời Nhiệm – Bình Dương
|
180
|
350
|
1.000
|
Lô
M2, đường Lý Thái tổ, phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
|
76
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Việt Anh 3 – Bình Dương
|
25
|
260
|
150
|
Số
208, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Phú Lợi
|
|
|
77
|
Trung
học phổ thông Đinh Tiên Hoàng - Bình Dương
|
|
|
400
|
Số
130/9 Đặng Văn Mây, khu phố Đông Chiêu, phường Dĩ An
|
|
|
78
|
Tiểu
học, Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quốc tế Việt Nam - Singapore
|
25
|
25
|
25
|
Khu
dân cư Đại An, phường Tam Thắng
|
|
|
79
|
Phổ
thông DL Hermann Gmeiner
|
80
|
80
|
135
|
Số
697 Quang Trung, phường An Hội Tây
|
DL
|