|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
05/2021/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
03 tháng 3 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP
CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH
LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày
10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Thông tư số 145/2017/TT-BTC ngày
29/12/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày
10/10/2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Thực hiện Quyết định số 1051/QĐ-LĐTBXH ngày
10/8/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành định mức
kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước trong lĩnh vực việc làm;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội tại Tờ trình số 24/TTr.SLĐTBXH ngày 27/01/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì,
phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện theo đúng các
quy định hiện hành về định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm do ngành quản
lý.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 3
năm 2021.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ LĐ-TB&XH;
- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu VT, 6.15.05
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Trung
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Vĩnh Long)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm làm cơ sở xây
dựng dự toán ngân sách nhà nước và đơn giá cho hoạt động tư vấn, giới thiệu việc
làm, cung ứng lao động, thu thập thông tin người tìm việc, thu thập thông tin
việc làm trống có sử dụng kinh phí theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế
hoạch sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các Trung tâm dịch vụ việc làm được thành lập và
hoạt động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định của Chính phủ quy định
thành lập và hoạt động của Trung tâm dịch vụ việc làm;
2. Các cơ quan, tổ chức liên quan đến cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm hoạt động
trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT TƯ VẤN
Điều 3. Quy trình thực hiện
tư vấn
1. Chuẩn bị: Xây dựng kế hoạch, sắp xếp tài liệu,
chuẩn bị các thông tin cần thiết cho hoạt động tư vấn.
2. Thực hiện tư vấn:
a) Bước 1: Tư vấn viên hỏi, lắng nghe, trao đổi để
ghi nhận thông tin khách hàng, nội dung nhu cầu tư vấn của người yêu cầu tư vấn
vào bản “Đăng ký tư vấn”, đồng thời nhập các thông tin cần thiết vào cơ sở dữ
liệu.
b) Bước 2: Tư vấn viên kiểm tra và xác định mức độ
sẵn sàng tìm việc làm và làm việc của người lao động hoặc tính pháp lý của đại
diện người sử dụng lao động.
c) Bước 3: Tư vấn viên lấy thông tin trên cơ sở dữ
liệu dùng chung và tham khảo ý kiến các chuyên viên có liên quan (khi cần thiết)
để phân tích nội dung nhu cầu tư vấn.
d) Bước 4: Tư vấn viên thông báo các hướng giải quyết
để khách hàng lựa chọn và thực hiện hướng giải quyết đã chọn.
đ) Bước 5: Tư vấn viên cùng khách hàng xem xét lại
kết quả sau khi thực hiện hướng giải quyết đã chọn.
e) Bước 6: Tư vấn viên cùng khách hàng xây dựng bản
kế hoạch thực hiện sau tư vấn.
3. Kết thúc: Nhập và ghi chép các thông tin về kết
quả tư vấn để lập báo cáo tư vấn.
Điều 4. Định mức lao động
1. Định mức lao động tư vấn việc làm cho người lao
động
|
TT
|
Nội dung
|
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
|
Định mức (phút/ca)
|
|
1
|
Tcn - Định mức lao động
công nghệ
|
3,2
|
30
|
|
2
|
Tpv - Định mức lao động
phục vụ
|
2,9
|
10
|
|
3
|
Tql - Định mức lao động
quản lý
|
4,1
|
5
|
|
4
|
Tm - Định mức lao động
Tm = Tcn + Tpv + Tql
|
|
45
|
2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung tư vấn
|
TT
|
Nội dung tư vấn
Đối tượng
|
Việc làm
|
Chính sách lao động việc làm
|
Học nghề
|
|
1
|
Người lao động
|
1
|
0,9
|
0,8
|
|
2
|
Người khuyết tật
|
1,5
|
1,35
|
1,2
|
|
3
|
Người dân tộc thiểu số
|
1,3
|
1,17
|
1,04
|
|
4
|
Người sử dụng lao động
|
2
|
1,8
|
1,6
|
Điều
5. Định mức thiết bị, vật tư
|
TT
|
Thiết bị và vật tư
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức tư vấn
(1.000 ca)
|
|
I
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính 0,5 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,08
|
|
2
|
Máy photocopy 1,5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,003
|
|
3
|
Máy scan 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,005
|
|
4
|
Máy in lazer A4 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,018
|
|
5
|
Máy tra cứu thông tin
0,4kW
|
Chiếc
|
60
|
0,024
|
|
6
|
Phần mềm DVVL
|
Phần mềm
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Phần mềm tra cứu thông
tin
|
Phần mềm
|
36
|
0,01
|
|
8
|
Điều hòa nhiệt độ 5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,015
|
|
9
|
Cabin
|
Chiếc
|
60
|
0,053
|
|
10
|
Amly 0,3 kW; loa 0,15
kW
|
|
60
|
0,006
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
12
|
Bảng điện tử 6 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
13
|
Máy chiếu, màn chiếu
0,25 kW
|
Bộ
|
60
|
0,012
|
|
14
|
Quạt trần 0,08 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
15
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Chiếc
|
12
|
0,18
|
|
16
|
Quạt treo tường 0,075
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,03
|
|
17
|
Cây nước nóng lạnh 0,6
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
18
|
Headphone
|
Chiếc
|
24
|
0,18
|
|
19
|
Webcam
|
Chiếc
|
24
|
0,09
|
|
20
|
Ghế nhân viên
|
Cái
|
60
|
0,071
|
|
21
|
Ghế khách hàng
|
Cái
|
60
|
0,153
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,08
|
|
23
|
Bàn máy tính
|
Cái
|
60
|
0,08
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,06
|
|
II
|
Trang phục
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
|
Bộ
|
18
|
0,255
|
|
2
|
Thẻ cán bộ
|
Cái
|
12
|
0,4
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
-
|
3,44
|
|
2
|
Mực in
|
Hộp
|
-
|
0,9
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
-
|
29,42
|
|
4
|
Nước uống
|
Lít
|
-
|
100
|
Chương
III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT GIỚI THIỆU VIỆC LÀM
Điều 6. Quy trình thực hiện giới
thiệu việc làm
1. Chuẩn bị: Xây dựng kế hoạch, sắp xếp tài liệu,
chuẩn bị các thông tin cần thiết cho hoạt động giới thiệu việc làm.
2. Thực hiện giới thiệu việc làm:
a) Bước 1: Tư vấn viên hỏi, lắng nghe, trao đổi để
ghi thông tin cá nhân của người tìm việc và nội dung nhu cầu tìm việc vào bản
“Đăng ký tìm việc làm” thích hợp, đồng thời nhập các thông tin cần thiết vào cơ
sở dữ liệu người tìm việc.
b) Bước 2: Tư vấn viên kiểm tra và xác định mức độ
sẵn sàng tìm việc làm và làm việc của người tìm việc.
c) Bước 3: Tư vấn viên lấy thông tin trên cơ sở dữ
liệu dùng chung và tham khảo ý kiến các chuyên viên có liên quan (khi cần thiết)
để xác định các hướng kết nối việc làm.
d) Bước 4: Tư vấn viên thông báo các hướng kết nối
việc làm để người tìm việc lựa chọn và thực hiện kết nối việc làm với nhà tuyển
dụng mà người tìm việc đã chọn.
đ) Bước 5: Tư vấn viên cùng người tìm việc xem xét
lại kết quả sau khi thực hiện hướng kết nối việc làm đã chọn.
e) Bước 6: Tư vấn viên kiểm tra hồ sơ dự tuyển theo
yêu cầu của nhà tuyển dụng đã được kết nối và nêu rõ định hướng để người tìm việc
hoàn thiện hồ sơ.
g) Bước 7: Tư vấn viên cùng người tìm việc xây dựng
bản kế hoạch dự tuyển sau tư vấn và cấp giấy giới thiệu dự tuyển cho người tìm
việc (nếu có nhu cầu).
h) Bước 8: Tư vấn viên theo dõi và báo cáo tình
hình việc làm của người tìm việc sau khi đã giới thiệu việc làm.
i) Bước 9: Trong trường hợp người tìm việc không
trúng tuyển, tiếp tục giới thiệu và kết nối người tìm việc với vị trí việc làm
khác. Trong trường hợp người tìm việc trúng tuyển: Hỗ trợ người lao động trong
việc ký kết hợp đồng lao động với nhà tuyển dụng (nếu người lao động có yêu cầu)
sau đó chuyển sang theo dõi việc làm
3. Kết thúc: Nhập và ghi chép các thông tin về kết
quả giới thiệu việc làm để lập báo cáo giới thiệu việc làm.
Điều 7. Định mức lao động
1. Định mức lao động giới thiệu việc làm
|
TT
|
Nội dung
|
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
|
Định mức (phút/ca)
|
|
1
|
Tcn - Định mức lao động
công nghệ
|
3,2
|
80
|
|
2
|
Tpv - Định mức lao động
phục vụ, phụ trợ
|
2,9
|
20
|
|
3
|
Tql - Định mức lao động
quản lý
|
4,1
|
10
|
|
4
|
Tm - Định mức lao động
Tm = Tcn + Tpv + Tql
|
-
|
110
|
2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung giới
thiệu việc làm
|
TT
|
Nội dung giới
thiệu việc làm
Đối tượng
|
Giới thiệu việc làm trong nước
|
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước
ngoài
|
|
1
|
Người lao động
|
1
|
1,8
|
|
2
|
Người khuyết tật
|
1,5
|
-
|
|
3
|
Người dân tộc thiểu số
|
1,6
|
2,9
|
Điều 8. Định mức thiết bị, vật
tư
|
TT
|
Thiết bị và vật tư
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức giới thiệu việc làm
(1.000 ca)
|
|
I
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính 0,5 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,19
|
|
2
|
Máy photocopy 1,5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,003
|
|
3
|
Máy scan 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,004
|
|
4
|
Máy in lazer A4 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,04
|
|
5
|
Máy tra cứu thông tin
0,4kW
|
Chiếc
|
60
|
0,04
|
|
6
|
Phần mềm DVVL
|
Phần mềm
|
36
|
0,03
|
|
7
|
Phần mềm tra cứu thông
tin
|
Phần mềm
|
36
|
0,03
|
|
8
|
Điều hòa nhiệt độ 5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,023
|
|
9
|
Cabin
|
Chiếc
|
60
|
0,12
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,02
|
|
11
|
Quạt trần 0,08 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,02
|
|
12
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Chiếc
|
12
|
0,3
|
|
13
|
Quạt treo tường 0,075
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,04
|
|
14
|
Ghế nhân viên
|
Cái
|
60
|
0,18
|
|
15
|
Ghế khách hàng
|
Cái
|
60
|
0,353
|
|
16
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,18
|
|
17
|
Bàn máy tính
|
Cái
|
60
|
0,18
|
|
18
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,15
|
|
II
|
Trang phục
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
|
Bộ
|
18
|
0,6
|
|
2
|
Thẻ cán bộ
|
Cái
|
12
|
1
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
-
|
4,4
|
|
2
|
Mực in
|
Hộp
|
_
|
1,2
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
_
|
49
|
|
4
|
Nước uống
|
Lít
|
-
|
245
|
Chương
IV
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT CUNG ỨNG LAO ĐỘNG
Điều 9. Quy trình thực hiện
cung ứng lao động
1. Chuẩn bị: Xây dựng kế hoạch, sắp xếp tài liệu,
chuẩn bị các thông tin cần thiết cho hoạt động cung ứng lao động
2. Thực hiện cung ứng lao động:
a) Bước 1: Tư vấn viên hỏi, lắng nghe, trao đổi để
ghi thông tin, yêu cầu cung ứng lao động vào bản “Đăng ký giới thiệu/cung ứng
lao động” dành cho nhà tuyển dụng, đồng thời nhập các thông tin cần thiết vào
cơ sở dữ liệu việc làm trống.
b) Bước 2: Tư vấn viên kiểm tra và xác định tư cách
pháp nhân, tính hợp pháp trong hoạt động của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân có nhu cầu tuyển dụng lao động và tính hợp lý của yêu cầu cung ứng
lao động.
c) Bước 3: Tư vấn viên lấy thông tin trên cơ sở dữ
liệu dùng chung, tham khảo ý kiến các chuyên viên có liên quan (nếu cần) để kết
nối việc làm và lập danh sách ứng viên đáp ứng yêu cầu của nhà tuyển dụng.
d) Bước 4: Tư vấn viên thông báo đến ứng viên và phối
hợp với nhà tuyển dụng để lập kế hoạch tổ chức tuyển chọn, thi tuyển để lựa chọn
lao động theo đúng yêu cầu cung ứng của nhà tuyển dụng.
đ) Bước 5: Tư vấn viên thông báo và trao đổi ý kiến
với nhà tuyển dụng về kết quả đã tuyển chọn.
e) Bước 6: Tư vấn viên cùng với nhà tuyển dụng xây
dựng bản kế hoạch thiết lập quan hệ lao động với những lao động đã được nhà tuyển
dụng đồng ý tuyển chọn.
3. Kết thúc: Nhập và ghi chép các thông tin về kết
quả cung ứng lao động để lập báo cáo về cung ứng lao động.
Điều 10. Định mức lao động
1. Định mức lao động cung ứng lao động
|
TT
|
Nội dung
|
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
|
Định mức (phút/ca)
|
|
1
|
Tcn - Định mức lao động
công nghệ
|
3,2
|
104
|
|
2
|
Tpv - Định mức lao động
phục vụ
|
2,9
|
27
|
|
3
|
Tql - Định mức lao động
quản lý
|
4,1
|
14
|
|
4
|
Tm - Định mức lao động
Tm = Tcn + Tpv + Tql
|
-
|
145
|
2. Hệ số định mức theo đối tượng và nội dung cung ứng
lao động
|
TT
|
Nội dung
Đối tượng
|
Cung ứng lao động trong nước
|
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
|
1
|
Người lao động
|
1
|
1,7
|
|
2
|
Người khuyết tật
|
1,5
|
-
|
|
3
|
Người dân tộc thiểu số
|
1,6
|
2,7
|
Điều 11. Định mức thiết bị, vật
tư
|
TT
|
Thiết bị và vật tư
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức cung ứng lao động
(1.000 ca)
|
|
I
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính 0,5 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,4
|
|
2
|
Máy photocopy 1,5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,03
|
|
3
|
Máy scan 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,04
|
|
4
|
Máy in lazer A4 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,4
|
|
5
|
Phần mềm DVVL
|
Phần mềm
|
36
|
0,13
|
|
6
|
Phần mềm tra cứu thông
tin
|
Phần mềm
|
36
|
0,13
|
|
7
|
Điều hòa nhiệt độ 5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,25
|
|
8
|
Cabin
|
Chiếc
|
60
|
0,4
|
|
9
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,4
|
|
10
|
Quạt treo tường 0,075
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,4
|
|
11
|
Ghế nhân viên
|
Cái
|
60
|
0,4
|
|
12
|
Ghế khách hàng
|
Cái
|
60
|
0,784
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,4
|
|
14
|
Bàn máy tính
|
Cái
|
60
|
0,4
|
|
15
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,74
|
|
II
|
Trang phục
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
|
Bộ
|
18
|
1,31
|
|
2
|
Thẻ cán bộ
|
Cái
|
12
|
2
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
-
|
7,8
|
|
2
|
Mực in
|
Hộp
|
-
|
2
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
-
|
98
|
|
4
|
Nước uống
|
Lít
|
-
|
585
|
Chương
V
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC, THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG
Mục 1. QUY TRÌNH THỰC HIỆN
Điều 12. Thu thập thông tin
người tìm việc
1. Chuẩn bị: Xây dựng kế hoạch, sắp xếp tài liệu,
chuẩn bị các thông tin cần thiết để thu thập thông tin người tìm việc.
2. Thực hiện thu thập thông tin người tìm việc theo
các bước:
a) Bước 1: Nhân viên đón tiếp người tìm việc tại bộ
phận dành riêng cho người tìm việc.
b) Bước 2: Nhân viên trao đổi với người tìm việc về
nhu cầu tìm việc theo mẫu phiếu đăng ký nhu cầu tìm việc.
c) Bước 3: Ghi, chép cụ thể thông tin người tìm việc.
3. Kết thúc: Cập nhật thông tin người tìm việc vào
cơ sở dữ liệu dùng chung; Kết xuất số liệu, phân tích và xử lý số liệu theo các
mục tiêu đề ra; Tổng hợp báo cáo.
Điều 13. Thu thập thông tin việc
làm trống
1. Chuẩn bị: Xây dựng kế hoạch, sắp xếp tài liệu,
chuẩn bị các thông tin cần thiết để thu thập thông tin việc làm trống.
2. Thực hiện thu thập thông tin việc làm trống theo
các bước:
a) Bước 1: Tìm kiếm, liên hệ và đặt lịch hẹn với cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân (gọi chung là doanh nghiệp).
b) Bước 2: Nhân viên trao đổi với doanh nghiệp về
nhu cầu tuyển dụng của doanh nghiệp theo mẫu phiếu đăng ký nhu cầu tuyển dụng.
c) Bước 3: Ghi, chép cụ thể thông tin tuyển dụng của
doanh nghiệp
3. Kết thúc: Cập nhật thông tin tuyển dụng vào cơ sở
dữ liệu việc làm trống; Kết xuất số liệu, phân tích và xử lý số liệu theo các mục
tiêu đề ra; Tổng hợp báo cáo.
Mục 2. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Điều 14. Định mức lao động thu
thập thông tin người tìm việc
|
TT
|
Nội dung
|
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
|
Định mức (phút/người tìm việc)
|
|
1
|
Tcn - Định mức lao động
công nghệ
|
3,2
|
15
|
|
2
|
Tpv - Định mức lao động
phục vụ, phụ trợ
|
2,9
|
7
|
|
3
|
Tql - Định mức lao động
quản lý
|
4,1
|
3
|
|
4
|
Tm - Định mức lao động
Tm = Tcn + Tpv + Tql
|
-
|
25
|
Điều 15. Định mức lao động thu
thập thông tin việc làm trống
|
TT
|
Nội dung
|
Hệ số lương, phụ cấp chức vụ bình quân
|
Định mức (phút/việc làm trống)
|
|
1
|
Tcn - Định mức lao động
công nghệ
|
3,2
|
18
|
|
2
|
Tpv - Định mức lao động
phục vụ, phụ trợ
|
2,9
|
10
|
|
3
|
Tql - Định mức lao động
quản lý
|
4,1
|
2
|
|
4
|
Tm - Định mức lao động
Tm = Tcn + Tpv + Tql
|
-
|
30
|
Mục 3. HỆ SỐ ĐỊNH MỨC THEO ĐỐI
TƯỢNG, HÌNH THỨC THU THẬP THÔNG TIN VÀ ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ, VẬT TƯ
Điều 16. Hệ số định mức theo đối
tượng, hình thức thu thập thông tin
|
TT
|
Nội dung
Đối tượng
|
Người tìm việc
|
Việc làm trống
|
|
1
|
Trực tiếp tại Trung tâm
|
1
|
1
|
|
2
|
Qua website, trang mạng
xã hội của Trung tâm
|
1,2
|
1,3
|
|
3
|
Tại các phiên giao dịch
việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm)
|
1,1
|
1,2
|
|
4
|
Tại doanh nghiệp
|
-
|
2,5
|
|
5
|
Tại hộ gia đình
|
1,8
|
-
|
Điều 17. Định mức thiết bị, vật
tư
|
TT
|
Thiết bị và vật tư
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn sử dụng
(tháng)
|
Định mức thu thập thông tin người tìm việc, thu thập
thông tin việc làm trống
(1.000 ca)
|
|
I
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
1
|
Máy tính 0,5 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,05
|
|
2
|
Máy photocopy 1,5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,004
|
|
3
|
Máy scan 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,005
|
|
4
|
Máy in lazer A4 0,4 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,017
|
|
5
|
Máy chủ 0,65 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
6
|
Máy tra cứu thông tin
0,4kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
7
|
Phần mềm DVVL
|
Phần mềm
|
36
|
0,01
|
|
8
|
Phần mềm tra cứu thông
tin
|
Phần mềm
|
36
|
0,01
|
|
9
|
Điều hòa nhiệt độ 5 kW
|
Chiếc
|
96
|
0,01
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,012
|
|
11
|
Quạt trần 0,08 kW
|
Chiếc
|
60
|
0,006
|
|
12
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Chiếc
|
12
|
0,12
|
|
13
|
Quạt treo tường 0,075
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,023
|
|
14
|
Cây nước nóng lạnh 0,6
kW
|
Chiếc
|
60
|
0,006
|
|
15
|
Headphone
|
Chiếc
|
24
|
0,058
|
|
16
|
Webcam
|
Chiếc
|
24
|
0,029
|
|
17
|
Máy phát điện
|
Chiếc
|
60
|
0,006
|
|
18
|
Ghế nhân viên
|
Cái
|
60
|
0,05
|
|
19
|
Ghế khách hàng
|
Cái
|
60
|
0,1
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,05
|
|
21
|
Bàn máy tính
|
Cái
|
60
|
0,05
|
|
22
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,015
|
|
II
|
Trang phục
|
|
|
|
|
1
|
Trang phục
|
Bộ
|
18
|
0,16
|
|
2
|
Thẻ cán bộ
|
Cái
|
12
|
0,231
|
|
III
|
Vật tư
|
|
|
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
-
|
4,2
|
|
2
|
Mực in
|
Hộp
|
-
|
1,1
|
|
3
|
Bút bi
|
Cái
|
-
|
23
|
|
4
|
Nước uống
|
Lít
|
-
|
75
|