|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1375/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
13/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1375/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 13
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Nam Định về việc quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định;
Căn cứ Quyết định số 315/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 4836/TTr-SNV ngày 07/5/2025 về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 21 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối
hợp với các đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính đã được công bố tại
Quyết định này theo quy định.
Bãi bỏ nội dung công bố đối với
thủ tục hành chính tại số thứ tự 94 mục A lĩnh vực việc làm Phụ lục kèm theo
Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Bãi bỏ các Quyết định: số 1242/QĐ-UBND
ngày 14/6/2021; số 2089/QĐ- UBND ngày 20/10/2023; số 758/QĐ-UBND ngày 15/4/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 1375/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày
16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội;
- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội.
|
|
2
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo
quy định.
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
3
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
4
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
5
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
6
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày
16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
|
|
7
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề.
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 61/2020/NĐ-CP
ngày 29/5/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội;
- Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội.
|
|
8
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu
việc làm
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
9
|
Thông báo về việc tìm kiếm
việc làm hằng tháng
|
Không quy định
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nam Định
|
Không
|
|
10
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày
16/11/2013;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 28/2015/NĐ-CP
ngày 12/3/2015 của Chính phủ;
- Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động, Thương Binh và Xã hội.
|
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ.
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: Tên
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy
phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép: 05 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã
được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
|
13
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ.
|
|
14
|
Báo cáo giải trình nhu cầu,
thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Bộ Luật Lao động ngày 20/11/2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ.
|
|
15
|
Đề nghị tuyển người lao động
Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài của
nhà thầu
|
Đề nghị tuyển từ 500 người
lao động Việt Nam trở lên: 60 ngày làm việc; đề nghị tuyển từ 100 đến dưới
500 người lao động Việt Nam: 30 ngày làm việc; đề nghị tuyển dưới 100 người
lao động Việt Nam: 15 ngày làm việc.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
|
16
|
Xác nhận người lao động nước
ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
|
17
|
Cấp giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
600.000 đồng
|
- Bộ Luật Lao động ngày
20/11/2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ.
|
|
18
|
Cấp lại giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
450.000 đồng
|
|
19
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ;
|
|
20
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
Không
|
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 23/2021/NĐ-CP
ngày 19/3/2021 của Chính phủ;
|
|
21
|
Gia hạn giấy phép lao động
cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công, KSTTHC và XTĐT tỉnh
|
450.000 đồng
|
- Bộ Luật Lao động ngày
20/11/2019;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP
ngày 21/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 152/2020/NĐ-CP
ngày 30/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số 70/2023/NĐ-CP
ngày 18/9/2023 của Chính phủ.
|
Quyết định 1375/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1375/QĐ-UBND ngày 13/05/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Nam Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
30/09/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
663
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|