|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
493/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thái Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 493/NQ-HĐND
|
Sơn La, ngày 29
tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
CHỦ TRƯƠNG SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XV, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 30
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14
tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính năm
2025;
Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 4 năm
2025 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 1048/BC-PC ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua chủ
trương sắp xếp 200 đơn vị hành chính cấp Xã (15 phường, 08 thị trấn, 177 xã)
thành 75 đơn vị hành chính cấp Xã (08 phường, 67 xã), trong đó giữ nguyên 07
đơn vị hành chính không thực hiện sắp xếp; giảm 125 đơn vị hành chính cấp xã,
tương ứng giảm 62,5% số lượng đơn vị hành chính cấp Xã trước khi sắp xếp.
1. Thành phố Sơn La: Sắp xếp 12 đơn vị hành chính
thành 04 phường, giảm 66,7%.
2. Thị Xã Mộc Châu: Sắp xếp 15 đơn vị hành chính và
01 Xã (Xã Chiềng Xuân, huyện Vân Hồ) thành 08 xã, phường (04 phường, 04 xã), giảm
46,7%.
3. Huyện Vân Hồ: sắp xếp 13 đơn vị hành chính thành
04 xã, giảm 71,4% (chuyển 01 Xã Chiềng Xuân sắp xếp với Xã Chiềng Sơn, thị
Xã Mộc Châu).
4. Huyện Quỳnh Nhai: Sắp xếp 11 đơn vị hành chính
thành 04 xã, giảm 63,6%.
5. Huyện Thuận Châu: Sắp xếp 28 đơn vị hành chính
thành 10 xã, giảm 64,3%.
6. Huyện Mường La: Sắp xếp 16 đơn vị hành chính
thành 05 xã, giảm 68,8%.
7. Huyện Bắc Yên: Sắp xếp 16 đơn vị hành chính
thành 06 xã, giảm 62,5%.
8. Huyện Phù Yên: Sắp xếp 25 đơn vị hành chính
thành 08 xã, giảm 68%.
9. Huyện Yên Châu: Sắp xếp 14 đơn vị hành chính
thành 05 xã, giảm 64,3%.
10. Huyện Mai Sơn: Sắp xếp 22 đơn vị hành chính
thành 08 xã, giảm 63,6%.
11. Huyện Sông Mã: Sắp xếp 19 đơn vị hành chính
thành 09 xã, giảm 52,6%.
12. Huyện Sốp Cộp: Sắp xếp 08 đơn vị hành chính
thành 04 xã, giảm 50%.
(có phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ theo
quy định để trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn
La Khóa XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 30 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025 và có hiệu
lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội;
- Bộ Nội vụ;
- Thường trực Tỉnh ủy, Ban Thường vụ tỉnh ủy;
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Cơ quan Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức chính trị - Xã hội tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các huyện ủy, thành ủy, thị ủy;
- Thường trực HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm Thông tin, Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Lưu trữ lịch sử, Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, PC (5b).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thái Hưng
|
PHỤ LỤC
CHỦ TRƯƠNG SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TỈNH SƠN LA
(Kèm theo nghị quyết số 493/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Sơn La)
|
|
|
HIỆN TRẠNG
|
SAU SẮP XẾP
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên ĐVHC
|
Diện tích (km2)
|
Dân số (người)
|
Nhập các phường,
xã, Thị trấn
|
Diện tích (km2)
|
Dân số (người)
|
Trụ sở của đơn
vị hành chính mới
|
Tên đơn vị hành
chính sau khi sắp xếp, thành lập
|
|
|
TỈNH SƠN LA
|
14.108,89
|
1.404.587
|
TT
|
|
14.108,89
|
1.404.587
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Sơn La
|
322,96
|
121.408
|
|
|
322,96
|
121.408
|
|
|
|
|
1
|
1
|
Phường Quyết Thắng
|
4,19
|
18.182
|
1
|
Phường Quyết Thắng
|
11,92
|
51.293
|
Thành ủy, HĐND,
UBND thành phố sơn La
|
Phường Tô Hiệu
|
|
|
2
|
2
|
Phường Tô Hiệu
|
1,92
|
9.713
|
Phường Tô Hiệu
|
|
|
3
|
3
|
Phường Chiềng Lề
|
3,00
|
14.495
|
Phường Chiềng Lề
|
|
|
4
|
4
|
Phường Quyết Tâm
|
2,81
|
8.903
|
Phường Quyết Tâm
|
|
|
5
|
5
|
Phường Chiềng An
|
22,65
|
7.813
|
2
|
Phường Chiềng An
|
149,08
|
20.322
|
Phường Chiềng An
|
Phường Chiềng
An
|
|
|
6
|
6
|
Xã Chiềng Xôm
|
61,32
|
6.212
|
Xã Chiềng Xôm
|
|
|
7
|
7
|
Xã Chiềng Đen
|
65,11
|
6.297
|
Xã Chiềng Đen
|
|
|
8
|
8
|
Phường Chiềng Cơi
|
10,49
|
7.552
|
3
|
Phường Chiềng Cơi
|
93,56
|
22.694
|
Phường Chiềng Cơi
|
Phường Chiềng
Cơi
|
|
|
9
|
9
|
Xã Hua La
|
43,36
|
9.346
|
Xã Hua La
|
|
|
10
|
10
|
Xã Chiềng Cọ
|
39,71
|
5.796
|
Xã Chiềng Cọ
|
|
|
11
|
11
|
Phường Chiềng Sinh
|
22,65
|
18.162
|
4
|
Phường Chiềng Sinh
|
68,40
|
27.099
|
Phường Chiềng Sinh
|
Phường Chiềng
Sinh
|
|
|
12
|
12
|
Xã Chiềng Ngần
|
45,75
|
8.937
|
Xã Chiềng Ngần
|
|
|
II
|
Thị Xã Mộc Châu
|
1.072,09
|
130.791
|
|
Thị Xã Mộc Châu
|
1.147,85
|
134.610
|
|
|
|
|
13
|
1
|
Xã Chiềng Hắc
|
139,93
|
8.136
|
5
|
Xã Chiềng Hắc
|
167,62
|
21.087
|
Thị ủy, HĐND, UBND
thị Xã Mộc Châu
|
Phường Mộc Châu
|
|
|
14
|
2
|
Phường Mộc Lỵ
|
7,03
|
6.781
|
Phường Mộc Lỵ
|
|
|
15
|
3
|
Phường Mường Sang
|
20,66
|
6.170
|
Phường Mường Sang
|
|
|
16
|
4
|
Phường Mộc Sơn
|
7,22
|
8.516
|
6
|
Phường Mộc Sơn
|
37,88
|
15.025
|
Phường Mộc Sơn
|
Phường Mộc Sơn
|
|
|
17
|
5
|
Phường Đông Sang
|
30,66
|
6.509
|
Phường Đông Sang
|
|
|
18
|
6
|
Phường Bình Minh
|
16,85
|
7.082
|
7
|
Phường Bình Minh
|
39,61
|
15.917
|
Phường Vân Sơn
|
Phường Vân Sơn
|
|
|
19
|
7
|
Phường Vân Sơn
|
22,76
|
8.835
|
Phường Vân Sơn
|
|
|
20
|
8
|
Phường Cờ Đỏ
|
36,07
|
9.097
|
8
|
Phường Cờ Đỏ
|
53,09
|
22.479
|
Phường Thảo Nguyên
|
Phường Thảo
Nguyên
|
|
|
21
|
9
|
Phường Thảo Nguyên
|
17,02
|
13.382
|
Phường Thảo Nguyên
|
|
|
22
|
10
|
Xã Đoàn Kết
|
143,01
|
12.787
|
9
|
Xã Đoàn Kết
|
240,66
|
17.938
|
Xã Đoàn Kết
|
Xã Đoàn Kết
|
|
|
23
|
11
|
Xã Chiềng Chung
|
97,65
|
5.151
|
Xã Chiềng Chung
|
|
|
24
|
12
|
Xã Lóng Sập
|
109,41
|
5.694
|
10
|
Xã Lóng Sập
|
211,30
|
9.629
|
Xã Lóng Sập
|
Xã Lóng Sập
|
|
|
25
|
13
|
Xã Chiềng Khừa
|
101,89
|
3.935
|
Xã Chiềng Khừa
|
|
|
26
|
14
|
Xã Chiềng Sơn
|
129,14
|
10.336
|
11
|
Xã Chiềng Sơn
|
204,90
|
14.155
|
Xã Chiềng Sơn
|
Xã Chiềng Sơn
|
|
|
|
|
Xã Chiềng Xuân ( Vân Hồ)
|
75,76
|
3.819
|
Xã Chiềng Xuân (Vân Hồ)
|
|
|
27
|
15
|
Xã Tân Yên
|
192,79
|
18.380
|
12
|
Giữ nguyên
|
192,79
|
18.380
|
Xã Tân Yên
|
Xã Tân Yên
|
Đã đảm bảo diện
tích và dân số
|
|
III
|
Huyện Vân Hồ
|
981,96
|
69.490
|
|
Huyện Vân Hồ
|
906,23
|
65,671
|
|
|
|
|
28
|
1
|
Xã Vân Hồ
|
74,40
|
11 239
|
13
|
Xã Vân Hồ
|
268,40
|
24.998
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Vân Hồ
|
Xã Vân Hồ
|
|
|
29
|
2
|
Xã Lóng Luông
|
62,33
|
7.529
|
Xã Lóng Luông
|
|
|
30
|
3
|
Xã Chiềng Yên
|
87,05
|
4.278
|
Xã Chiềng Yên
|
|
|
31
|
4
|
Xã Mường Men
|
44,62
|
1.952
|
Xã Mường Men
|
|
|
32
|
5
|
Xã Mường Tè
|
41,15
|
4.238
|
14
|
Xã Mường Tè
|
192,45
|
15.845
|
Xã Song Khủa
|
Xã Song Khủa
|
|
|
33
|
6
|
Xã Song Khủa
|
52,44
|
5.867
|
Xã Song Khủa
|
|
|
34
|
7
|
Xã Liên Hòa
|
38,13
|
3.301
|
Xã Liên Hòa
|
|
|
35
|
8
|
Xã Quang Minh
|
60,73
|
2.439
|
Xã Quang Minh
|
|
|
36
|
9
|
Xã Chiềng Khoa
|
57,33
|
5.581
|
15
|
Xã Chiềng Khoa
|
181,98
|
14.701
|
Xã Tô Múa
|
Xã Tô Múa
|
|
|
37
|
10
|
Xã Suối Bàng
|
80,01
|
3.805
|
Xã Suối Bàng
|
|
|
38
|
11
|
Xã Tô Múa
|
44,64
|
5,315
|
Xã Tô Múa
|
|
|
39
|
12
|
Xã Xuân Nha
|
99,89
|
4.701
|
16
|
Xã Xuân Nha
|
263,37
|
10.127
|
Xã Xuân Nha
|
Xã Xuân Nha
|
|
|
40
|
13
|
Xã Tân Xuân
|
163,48
|
5426
|
Xã Tân Xuân
|
|
|
41
|
14
|
Xã Chiềng Xuân
|
75,76
|
3.819
|
|
Nhập cùng Xã
Chiềng Sơn thị Xã Mộc Châu
|
|
|
IV
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
1.039,99
|
70.284
|
|
Huyện Quỳnh Nhai
|
1.039,99
|
70.284
|
|
|
|
|
42
|
1
|
Thị trấn Mường Giàng
|
67,97
|
11.865
|
17
|
Thị trấn Mường Giàng
|
244,31
|
30.554
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Quỳnh Nhai
|
Xã Quỳnh Nhai
|
|
|
43
|
2
|
Xã Chiềng Bằng
|
46,80
|
7.093
|
Xã Chiềng Bằng
|
|
|
44
|
3
|
Xã Chiềng Khoang
|
40,34
|
8295
|
Xã Chiềng Khoang
|
|
|
45
|
4
|
Xã Chiềng Ơn
|
89,20
|
3.301
|
Xã Chiềng Ơn
|
|
|
46
|
5
|
Xã Chiềng Khay
|
134,18
|
7.692
|
18
|
Xã Chiềng Khay
|
382,20
|
14.028
|
Xã Chiềng Khay
|
Xã Mường Chiến
|
|
|
47
|
6
|
Xã Cà Nàng
|
166,08
|
4.581
|
Xã Cà Nàng
|
|
|
48
|
7
|
Xã Mường Chiến
|
81,94
|
1.755
|
Xã Mường Chiến
|
|
|
49
|
8
|
Xã Mường Giôn
|
187,02
|
12.466
|
19
|
Xã Mường Giôn
|
290,54
|
16.145
|
Xã Mường Giôn
|
Xã Mường Giôn
|
|
|
50
|
9
|
Xã Pá Ma Pha Khinh
|
103,52
|
3.679
|
Xã Pá Ma Pha Khinh
|
|
|
51
|
10
|
Xã Nặm Ét
|
70,46
|
5.524
|
20
|
Xã Nặm Ét
|
122,94
|
9.557
|
Xã Năm Ét
|
Xã Mường Sại
|
|
|
52
|
11
|
Xã Mường Sại
|
52,48
|
4.033
|
Xã Mường Sại
|
|
|
V
|
Huyện Thuận Châu
|
1.550,02
|
191.379
|
|
Huyện Thuận Châu
|
1.550,02
|
191.379
|
|
|
|
|
53
|
1
|
Thị trấn Thuận Châu
|
18,20
|
12.967
|
21
|
Thị trấn Thuận Châu
|
132,83
|
46.958
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Thuận Châu
|
Xã Thuận Châu
|
|
|
54
|
2
|
Xã Phổng Ly
|
55,79
|
9.280
|
Xã Phổng Ly
|
|
|
55
|
3
|
Xã Thôm Mòn
|
14,40
|
7.308
|
Xã Thôm Mòn
|
|
|
56
|
4
|
Xã Tông Lạnh
|
23,79
|
12 290
|
Xã Tông Lạnh
|
|
|
57
|
5
|
Xã Chiềng Pấc
|
20,65
|
5.113
|
Xã Chiềng Pấc
|
|
|
58
|
6
|
Xã Chiềng La
|
26,43
|
3.424
|
22
|
Xã Chiềng La
|
126,13
|
20.373
|
Xã Noong Lay
|
Xã Chiềng La
|
|
|
59
|
7
|
Xã Chiềng Ngàm
|
50,41
|
6.263
|
Xã Chiềng Ngàm
|
|
|
60
|
8
|
Xã Noong Lay
|
14,72
|
3.511
|
Xã Noong Lay
|
|
|
61
|
9
|
Xã Tông Cọ
|
34,57
|
7.175
|
Xã Tông Cọ
|
|
|
62
|
10
|
Xã Chiềng Bôm
|
66,51
|
5.126
|
23
|
Xã Chiềng Bôm
|
247,63
|
18.095
|
Xã Púng Tra
|
Xã Nậm Lầu
|
|
|
63
|
11
|
Xã Púng Tra
|
25,57
|
3.984
|
Xã Púng Tra
|
|
|
64
|
12
|
Xã Nậm Lầu
|
155,55
|
8.985
|
Xã Nậm Lầu
|
|
|
65
|
13
|
Xã Muổi Nọi
|
29,13
|
4 458
|
24
|
Xã Muổi Nọi
|
128,70
|
15.633
|
Xã Muổi Nọi
|
Xã Muổi Nọi
|
|
|
66
|
14
|
Xã Bản Lầm
|
63,16
|
4.560
|
Xã Bản Lầm
|
|
|
67
|
15
|
Xã Bon Phăng
|
36,41
|
6.615
|
Xã Bon Phặng
|
|
|
68
|
16
|
Xã Liệp Tè
|
72,04
|
4.535
|
25
|
Xã Liệp Tè
|
204,20
|
24.570
|
Xã Mường Khiêng
|
Xã Mường Khiêng
|
|
|
69
|
17
|
Xã Bó Mười
|
64,57
|
9.792
|
Xã Bó Mười
|
|
|
70
|
18
|
Xã Mường Khiêng
|
67,59
|
10.243
|
Xã Mường Khiêng
|
|
|
71
|
19
|
Xã Co Mạ
|
146,02
|
7.845
|
26
|
Xã Co Mạ
|
214,28
|
14.560
|
Xã Co Mạ
|
Xã Co Mạ
|
|
|
72
|
20
|
Xã Co Tòng
|
35,85
|
3.455
|
Xã Co Tòng
|
|
|
73
|
21
|
Xã Pá Lông
|
32,41
|
3.260
|
Xã Pá Lông
|
|
|
74
|
22
|
Xã Phổng Lái
|
95,62
|
8.623
|
27
|
Xã Phảng Lái
|
121,78
|
17.128
|
Xã Phổng Lái
|
Xã Bình Thuận
|
|
|
75
|
23
|
Xã Chiềng Pha
|
26,16
|
8.505
|
Xã Chiềng Pha
|
|
|
76
|
24
|
Xã Mường É
|
89,30
|
8.777
|
28
|
Xã Mường É
|
139,91
|
14.858
|
Xã Mường É
|
Xã Mường É
|
|
|
77
|
25
|
Xã Phổng Lập
|
50,61
|
6.081
|
Xã Phổng Lập
|
|
|
78
|
26
|
Xã Long Hẹ
|
115,86
|
4.979
|
29
|
Xã Long Hẹ
|
158,40
|
8.473
|
Xã Long Hẹ
|
Xã Long Hẹ
|
|
|
79
|
27
|
Xã É Tòng
|
42,54
|
3.494
|
Xã É Tòng
|
|
|
80
|
28
|
Xã Mường Bám
|
76,16
|
10.731
|
30
|
Giữ nguyên
|
76,16
|
10.731
|
Xã Mường Bám
|
Xã Mường Bám
|
Biệt lập khó kết
nối
|
|
VI
|
Huyện Mường La
|
1.422,73
|
108.671
|
|
Huyện Mường La
|
1.422,73
|
108.671
|
|
|
|
|
81
|
1
|
Thị trấn Ít Ong
|
40.94
|
11.043
|
31
|
Thị trấn Ít Ong
|
341,86
|
32.712
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Mường La
|
Xã Mường La
|
|
|
82
|
2
|
Xã Nặm Păm
|
85,16
|
4.961
|
Xã Nặm Păm
|
|
|
83
|
3
|
Xã Chiềng San
|
42,44
|
4.225
|
Xã Chiềng San
|
|
|
84
|
4
|
Xã Chiềng Muôn
|
78,13
|
2.086
|
Xã Chiềng Muôn
|
|
|
85
|
5
|
Xã Mường Trai
|
53,36
|
2.206
|
Xã Mường Trai
|
|
|
86
|
6
|
Xã Pi Toong
|
41,83
|
8.191
|
Xã Pi Toong
|
|
|
87
|
7
|
Xã Nậm Giôn
|
121.20
|
4.277
|
32
|
Xã Nậm Giôn
|
358,55
|
21.010
|
Xã Chiềng Lao
|
Xã Chiềng Lao
|
|
|
88
|
8
|
Xã Chiềng Lao
|
132,43
|
10.934
|
Xã Chiềng Lao
|
|
|
89
|
9
|
Xã Hua Trai
|
104,92
|
5.799
|
Xã Hua Trai
|
|
|
90
|
10
|
Xã Mường Chùm
|
57,31
|
7.295
|
33
|
Xã Mường Chùm
|
213,65
|
25.284
|
Xã Mường Bú
|
Xã Mường Bú
|
|
|
91
|
11
|
Xã Tạ Bú
|
63,42
|
5.496
|
Xã Tạ Bú
|
|
|
92
|
12
|
Xã Mường Bú
|
92,92
|
12.493
|
Xã Mường Bú
|
|
|
93
|
13
|
Xã Chiềng Ân
|
84,87
|
3.569
|
34
|
Xã Chiềng Ân
|
296,48
|
17.644
|
Xã Chiềng Hoa
|
Xã Chiềng 11oa
|
|
|
94
|
14
|
Xã Chiềng Công
|
140,63
|
6.158
|
Xã Chiềng Công
|
|
|
95
|
15
|
Xã Chiềng Hoa
|
70,98
|
7.917
|
Xã Chiềng Hoa
|
|
|
96
|
16
|
Xã Ngọc Chiến
|
212,19
|
12.021
|
35
|
Giữ nguyên
|
212,19
|
12.021
|
Xã Ngọc Chiến
|
Xã Ngọc Chiến
|
Đã đảm bảo diện
tích và dân số
|
|
VII
|
Huyện Bắc Yên
|
1.100,27
|
76.136
|
|
Huyện Bắc Yên
|
1.100,27
|
76.136
|
|
|
|
|
97
|
1
|
Thị trấn Bắc Yên
|
8,30
|
5.860
|
36
|
Thị trấn Bắc Yên
|
195,23
|
21.825
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Bắc Yên
|
Xã Bắc Yên
|
|
|
98
|
2
|
Xã Phiêng Ban
|
47,24
|
5.544
|
Xã Phiêng Ban
|
|
|
99
|
3
|
Xã Hồng Ngài
|
56,35
|
4.879
|
Xã Hồng Ngài
|
|
|
100
|
4
|
Xã Song Pe
|
83,34
|
5.542
|
Xã Song Pe
|
|
|
101
|
5
|
Xã Làng Chếu
|
53,42
|
4.203
|
37
|
Xã Làng Chếu
|
233,67
|
11.199
|
Xã Tà Xùa
|
Xã Tà Xùa
|
|
|
102
|
6
|
Xã Háng Đồng
|
141,48
|
3.425
|
Xã Háng Đồng
|
|
|
103
|
7
|
Xã Tà Xùa
|
38,77
|
3.571
|
Xã Tà Xùa
|
|
|
104
|
8
|
Xã Mường Khoa
|
62,68
|
5.278
|
38
|
Xã Mường Khoa
|
191.88
|
15.522
|
Xã Mường Khoa
|
Xã Tạ Khoa
|
|
|
105
|
9
|
Xã Hua Nhàn
|
63,07
|
5.358
|
Xã Hua Nhàn
|
|
|
106
|
10
|
Xã Tạ Khoa
|
66,13
|
4.886
|
Xã Tạ Khoa
|
|
|
107
|
11
|
Xã Hang Chú
|
150,86
|
4.210
|
39
|
Xã Hang Chú
|
232,35
|
7.596
|
Xã Hang Chú
|
Xã Xím Vàng
|
|
|
108
|
12
|
Xã Xím Vàng
|
81,49
|
3.386
|
Xã Xím Vàng
|
|
|
109
|
13
|
Xã Pắc Ngà
|
50,14
|
7.312
|
40
|
Xã Pắc Ngà
|
122,59
|
13.274
|
Xã Pắc Ngà
|
Xã Pắc Ngà
|
|
|
110
|
14
|
Xã Chim Vàn
|
72,45
|
5.962
|
Xã Chim Vàn
|
|
|
111
|
15
|
Xã Phiêng Côn
|
52,51
|
2.587
|
41
|
Xã Phiêng Côn
|
124,55
|
6.720
|
Xã Phiêng Côn
|
Xã Chiềng Sại
|
|
|
112
|
16
|
Xã Chiềng Sại
|
72,04
|
4.133
|
Xã Chiềng Sại
|
|
|
VIII
|
Huyện Phù Yên
|
1.232,73
|
138.695
|
|
Huyện Phù Yên
|
1,232,73
|
138.695
|
|
|
|
|
113
|
1
|
Thị trấn Quang Huy
|
14,84
|
22.807
|
42
|
Thị trấn Quang Huy
|
117,98
|
47.299
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Phù Yên
|
Xã Phù Yên
|
|
|
114
|
2
|
Xã Huy Hạ
|
44,73
|
10.063
|
Xã Huy Hạ
|
|
|
115
|
3
|
Xã Huy Tường
|
22,52
|
3.050
|
Xã Huy Tường
|
|
|
116
|
4
|
Xã Huy Tân
|
20,75
|
6.042
|
Xã Huy Tân
|
|
|
117
|
5
|
Xã Huy Thượng
|
15,14
|
5.337
|
Xã Huy Thượng
|
|
|
118
|
6
|
Xã Gia Phù
|
27,64
|
8.262
|
43
|
Xã Gia Phù
|
111,32
|
21.929
|
Xã Gia Phù
|
Xã Gia Phù
|
|
|
119
|
7
|
Xã Tường Phù
|
14,56
|
5.992
|
Xã Tường Phù
|
|
|
120
|
8
|
Xã Suối Bau
|
42,68
|
4.604
|
Xã Suối Bau
|
|
|
121
|
9
|
Xã Sập Xa
|
26,44
|
3.071
|
Xã Sập Xa
|
|
|
122
|
10
|
Xã Tường Thượng
|
18,56
|
6.765
|
44
|
Xã Tường Thượng
|
120,85
|
14.076
|
Xã Tường Hạ
|
Xã Tường Hạ
|
|
|
123
|
11
|
Xã Tường Hạ
|
18,84
|
3.352
|
Xã Tường Hạ
|
|
|
124
|
12
|
Xã Tường Tiến
|
30,88
|
1.719
|
Xã Tường Tiền
|
|
|
125
|
13
|
Xã Tường Phong
|
52,57
|
2.240
|
Xã Tường Phong
|
|
|
126
|
14
|
Xã Mường Cơi
|
65,29
|
7.973
|
45
|
Xã Mường Cơi
|
194,98
|
19.557
|
Xã Mường Cơi
|
Xã Mường Cơi
|
|
|
127
|
15
|
Xã Mường Thải
|
68,95
|
4.696
|
Xã Mường Thải
|
|
|
128
|
16
|
Xã Tân Lang
|
60,74
|
6.888
|
Xã Tân Lang
|
|
|
129
|
17
|
Xã Mường Do
|
91,23
|
4.101
|
46
|
Xã Mường Do
|
270,15
|
12.831
|
Xã Mường Do
|
Xã Mường Bang
|
|
|
130
|
18
|
Xã Mường Lang
|
53,39
|
3.349
|
Xã Mường Lang
|
|
|
131
|
19
|
Xã Mường Bang
|
125,53
|
5.381
|
Xã Mường Bang
|
|
|
132
|
20
|
Xã Bắc Phong
|
40,94
|
2.109
|
47
|
Xã Bắc Phong
|
135,45
|
6.787
|
Xã Tân Phong
|
Xã Tân Phong
|
|
|
133
|
21
|
Xã Tân Phong
|
35,46
|
2.586
|
Xã Tân Phong
|
|
|
134
|
22
|
Xã Nam Phong
|
59,05
|
2.092
|
Xã Nam Phong
|
|
|
135
|
23
|
Xã Kim Bon
|
57,73
|
6.996
|
48
|
Xã Kim Bon
|
104,51
|
9.873
|
Xã Kim Bon
|
Xã Kim Bon
|
|
|
136
|
24
|
Xã Đá Đỏ
|
46,78
|
2.877
|
Xã Đá Đỏ
|
|
|
137
|
25
|
Xã Suối Tọ
|
177,49
|
6.343
|
49
|
Giữ nguyên
|
177,49
|
6.343
|
Xã Suối Tọ
|
Xã Suối Tọ
|
Đã đảm bảo diện
tích và dân số
|
|
IX
|
Huyện Yên Châu
|
854,66
|
87.972
|
|
Huyện Yên Châu
|
854,66
|
87.972
|
|
|
|
|
138
|
1
|
Thị trấn Yên Châu
|
15,75
|
9.112
|
50
|
Thị trấn Yên Châu
|
246,55
|
33.061
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Yên Châu
|
Xã Yên Châu
|
|
|
139
|
2
|
Xã Chiềng Đông
|
72,23
|
9.052
|
Xã Chiềng Đông
|
|
|
140
|
3
|
Xã Chiềng Sáng
|
20,49
|
4.707
|
Xã Chiềng Sáng
|
|
|
141
|
4
|
Xã Chiềng Pằn
|
53,57
|
4.464
|
Xã Chiềng Pằn
|
|
|
142
|
5
|
Xã Chiềng Khoi
|
32,80
|
3.310
|
Xã Chiềng Khoi
|
|
|
143
|
6
|
Xã Sặp Vạt
|
51,71
|
2.416
|
Xã Sặp Vạt
|
|
|
144
|
7
|
Xã Chiềng Hặc
|
90,94
|
5.929
|
51
|
Xã Chiềng Hặc
|
239,91
|
18.721
|
Xã Chiềng Hặc
|
Xã Chiềng Hặc
|
|
|
145
|
8
|
Xã Tú Nang
|
96,22
|
9.064
|
Xã Tú Nang
|
|
|
146
|
9
|
Xã Mường Lựm
|
52.75
|
3.728
|
Xã Mường Lựm
|
|
|
147
|
10
|
Xã Lóng Phiêng
|
75,69
|
5.633
|
52
|
Xã Lóng Phiêng
|
147,81
|
11.152
|
Xã Lóng Phiêng
|
Xã Lóng Phiêng
|
|
|
148
|
11
|
Xã Chiềng Tương
|
72,12
|
5.519
|
Xã Chiềng Tương
|
|
|
149
|
12
|
Xã Yên Sơn
|
48,71
|
5.704
|
53
|
Xã Yên Sơn
|
116,62
|
12.614
|
Xã Yên Sơn
|
Xã Yên Sơn
|
|
|
150
|
13
|
Xã Chiềng On
|
67,91
|
6.910
|
Xã Chiềng On
|
|
|
151
|
14
|
Xã Phiêng Khoài
|
103,77
|
12.424
|
54
|
Giữ nguyên
|
103,77
|
12.424
|
Xã Phiêng Khoài
|
Xã Phiêng Khoài
|
Đã đảm bảo diện
tích và dân số
|
|
X
|
Huyện Mai Sơn
|
1.419,68
|
182.226
|
|
Huyện Mai Sơn
|
1.419,68
|
182.226
|
|
|
|
|
152
|
1
|
Xã Chiềng Ban
|
33,67
|
8.472
|
55
|
Xã Chiềng Ban
|
151,85
|
23.786
|
Xã Chiềng Mai
|
Xã Chiềng Mai
|
|
|
153
|
2
|
Xã Chiềng Mai
|
21,45
|
5.510
|
Xã Chiềng Mai
|
|
|
154
|
3
|
Xã Chiềng Dong
|
31.46
|
3.231
|
Xã Chiềng Dong
|
|
|
155
|
4
|
Xã Chiềng Ve
|
38,06
|
3.284
|
Xã Chiềng Ve
|
|
|
156
|
5
|
Xã Chiềng Kheo
|
27,21
|
3.289
|
Xã Chiềng Kheo
|
|
|
157
|
6
|
Thị trấn Hát Lót
|
13,70
|
19.356
|
56
|
Thị trấn Hát Lót
|
164,40
|
52.361
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Mai Sơn
|
Xã Mai Sơn
|
|
|
158
|
7
|
Xã Hát Lót
|
57,04
|
11.139
|
Xã Hát Lót
|
|
|
159
|
8
|
Xã Cò Nòi
|
93,66
|
21.866
|
Xã Cò Nòi
|
|
|
160
|
9
|
Xã Nà Ớt
|
97,80
|
4.221
|
57
|
Xã Nà Ớt
|
320,65
|
24.685
|
Xã Phiêng Pằn
|
Xã Phiêng ằn
|
|
|
161
|
10
|
Xã Phiêng Pằn
|
110,24
|
9.645
|
Xã Phiêng Pằn
|
|
|
162
|
11
|
Xã Chiềng Lương
|
112,61
|
10.819
|
Xã Chiềng Lương
|
|
|
163
|
12
|
Xã Chiềng Mung
|
35,47
|
12.145
|
58
|
Xã Chiềng Mung
|
142,14
|
27.797
|
Xã Chiềng Mung
|
Xã Chiềng Mung
|
|
|
164
|
13
|
Xã Mường Bằng
|
68,34
|
8.326
|
Xã Mường Bằng
|
|
|
165
|
14
|
Xã Mường Bon
|
38,33
|
7.326
|
Xã Mường Bon
|
|
|
166
|
15
|
Xã Chiềng Nơi
|
128,93
|
6.278
|
59
|
Xã Chiềng Nơi
|
280,33
|
14.459
|
Xã Phiêng Cằm
|
Xã Phiêng Cằm
|
|
|
167
|
16
|
Xã Phiêng Cằm
|
151,40
|
8.181
|
Xã Phiêng Cằm
|
|
|
168
|
17
|
Xã Mường Chanh
|
29,04
|
4.723
|
60
|
Xã Mường Chanh
|
101,47
|
11.275
|
Xã Mường Chanh
|
Xã Mường Chanh
|
|
|
169
|
18
|
Xã Chiềng Chung
|
72,43
|
6.552
|
Xã Chiềng Chung
|
|
|
170
|
19
|
Xã Nà Bó
|
66,82
|
8.906
|
61
|
Xã Nà Bó
|
149,56
|
13.692
|
Xã Nà Bó
|
Xã Tà Hộc
|
|
|
171
|
20
|
Xã Tà Hộc
|
82,74
|
4.786
|
Xã Tà Hộc
|
|
|
172
|
21
|
Xã Chiềng Sung
|
46,84
|
6.606
|
62
|
Xã Chiềng Sung
|
109,28
|
14.171
|
Xã Chiềng Sung
|
Xã Chiềng Sung
|
|
|
173
|
22
|
Xã Chiềng Chăn
|
62,44
|
7.565
|
Xã Chiềng Chăn
|
|
|
XI
|
Huyện Sông Mã
|
1.639,56
|
171.007
|
|
Huyện Sông Mã
|
1.639,56
|
171.007
|
|
|
|
|
174
|
1
|
Xã Bó Sinh
|
62,31
|
5.780
|
63
|
Xã Bó Sinh
|
153,83
|
16.461
|
Xã Bó Sinh
|
Xã Bó Sinh
|
|
|
175
|
2
|
Xã Pú Bẩu
|
25,34
|
3.601
|
Xã Pú Bẩu
|
|
|
176
|
3
|
Xã Chiềng En
|
66,18
|
7.080
|
Xã Chiềng En
|
|
|
177
|
4
|
Xã Chiềng Khương
|
85,61
|
13.573
|
64
|
Xã Chiềng Khương
|
149,82
|
18.712
|
Xã Chiềng Khương
|
Xã Chiềng
Khương
|
|
|
178
|
5
|
Xã Mường Sai
|
64,21
|
5.139
|
Xã Mường Sai
|
|
|
179
|
6
|
Xã Chiềng Cang
|
132,22
|
14 052
|
65
|
Xã Chiềng Cang
|
226,09
|
24.613
|
Xã Mường Hung
|
Xã Mường Hung
|
|
|
180
|
7
|
Xã Mường Hung
|
93,87
|
10.561
|
Xã Mường Hung
|
|
|
181
|
8
|
Xã Chiềng Khoong
|
102,10
|
16.318
|
66
|
Xã Chiềng Khoong
|
253,87
|
23.222
|
Xã Chiềng Khoong
|
Xã Chiềng
Khoong
|
|
|
182
|
9
|
Xã Mường Cai
|
151,77
|
6.904
|
Xã Mường Cai
|
|
|
183
|
10
|
Xã Mường Lầm
|
33,12
|
6.291
|
67
|
Xã Mường Lầm
|
167,10
|
15.647
|
Xã Mường Lầm
|
Xã Mường Lầm
|
|
|
184
|
11
|
Xã Đứa Mòn
|
133,98
|
9.356
|
Xã Đứa Mòn
|
|
|
185
|
12
|
Xã Nậm Ty
|
128,24
|
10.691
|
68
|
Xã Nậm Ty
|
201,89
|
16.679
|
Xã Nậm Ty
|
Xã Nậm Ty
|
|
|
186
|
13
|
Xã Chiềng Phung
|
73,65
|
5.988
|
Xã Chiềng Phung
|
|
|
187
|
14
|
Thị trấn Sông Mã
|
15,04
|
13.170
|
69
|
Thị trấn Sông Mã
|
105,99
|
26.179
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Sông Mã
|
Xã Sông Ma
|
|
|
188
|
15
|
Xã Nà Nghịu
|
90,95
|
13.009
|
Xã Nà Nghịu
|
|
|
189
|
16
|
Xã Huổi Một
|
140,16
|
8.680
|
70
|
Xã Huổi Một
|
240,66
|
12.349
|
Xã Huổi Một
|
Xã Huổi Một
|
|
|
190
|
17
|
Xã Nậm Mằn
|
100,50
|
3.669
|
Xã Nậm Mằn
|
|
|
191
|
18
|
Xã Yên Hưng
|
79,65
|
7.946
|
71
|
Xã Yên Hưng
|
140,31
|
17.145
|
Xã Chiềng Sơ
|
Xã Chiềng Sơ
|
|
|
192
|
19
|
Xã Chiềng Sơ
|
60,66
|
9.199
|
Xã Chiềng Sơ
|
|
|
XII
|
Huyện Sốp Cộp
|
1.472,24
|
56.528
|
|
Huyện sốp Cộp
|
1.472,24
|
56.528
|
|
|
|
|
193
|
1
|
Xã Sốp Cộp
|
43,79
|
7.019
|
72
|
Xã Sốp Cộp
|
466,95
|
24.086
|
Huyện ủy, HĐND,
UBND huyện Sốp Cộp
|
Xã Sốp Cộp
|
|
|
194
|
2
|
Xã Mường Và
|
262,10
|
12.667
|
Xã Mường Và
|
|
|
195
|
3
|
Xã Nậm Lạnh
|
161,06
|
4.400
|
Xã Nậm Lạnh
|
|
|
196
|
4
|
Xã Dồm Cang
|
79,39
|
4.793
|
73
|
Xã Dồm Cang
|
364,64
|
17.264
|
Xã Púng Bánh
|
Xã Púng Bánh
|
|
|
197
|
5
|
Xã Púng Bánh
|
150,56
|
8 482
|
Xã Púng Bánh
|
|
|
198
|
6
|
Xã Sam Kha
|
134,69
|
3.989
|
Xã Sam Kha
|
|
|
199
|
7
|
Xã Mường Lạn
|
264,89
|
10.901
|
74
|
Giữ nguyên
|
264,89
|
10.901
|
Xã Mường Lạn
|
Xã Mường Lạn
|
Đã đảm bảo diện
tích và dân số
|
|
200
|
8
|
Xã Mường Lèo
|
375,76
|
4.277
|
75
|
Giữ nguyên
|
375,76
|
4.277
|
Xã Mường Lèo
|
Xã Mường Lèo
|
Xã biên giới biệt
lập khó kết nối
|
Nghị quyết 493/NQ-HĐND năm 2025 chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 493/NQ-HĐND ngày 29/04/2025 chủ trương sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
1.122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|