|
VĂN
BẢN HỢP NHẤT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
70/2026/VBHN-TT-BXD
|
Hà
Nội, ngày 11
tháng
9
năm
2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHỨNG NHẬN CHẤT
LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG,
PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI TRONG SẢN XUẤT, LẮP RÁP
Thông tư số
55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản
xuất, lắp ráp được bổ sung sửa đổi bởi:[1]
1. Thông tư số
69/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định dán
nhãn năng lượng đối với các phương tiện sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
2. Thông tư số
71/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025;
3. Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 05 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và
nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng, có hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 06 năm 2026;
4. Thông tư số
45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm phương tiện giao
thông đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
Căn cứ Luật Trật tự, an
toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Chất lượng
sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007 và Luật số
35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật
có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Luật Sử dụng
năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2010 và
Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của
11 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản
xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô; Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
04/2017/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định danh mục
phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng, áp dụng mức hiệu suất năng
lượng tối thiểu và lộ trình thực hiện;
Căn cứ Nghị định số
56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường và Cục trưởng Cục Đăng
kiểm Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải ban hành Thông tư quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ
tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy
định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất,
lắp ráp.
2. Thông tư này không
áp dụng đối với:
a) Xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới sử dụng để nghiên cứu khoa học, nghiên cứu
phục vụ sản xuất, trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng
đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến thủ tục chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng và phụ tùng
xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp.
Điều
3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Tổng thành là
động cơ, khung, buồng lái, thân xe hoặc thùng chở hàng hay thiết bị đặc trưng,
chuyên dùng lắp trên xe cơ giới, xe máy chuyên dùng.
2. Hệ thống là
hệ thống truyền lực, hệ thống chuyển động, hệ thống treo, hệ thống phanh, hệ
thống lái, hệ thống nhiên liệu, hệ thống điện, hệ thống lưu trữ năng lượng cung
cấp cho hệ truyền động của xe, hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu.
3. Phụ tùng là
tổng thành, hệ thống, cụm chi tiết và các chi tiết của xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng.
4. Xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng (sau đây gọi tắt là xe) là các xe được sản xuất, lắp ráp từ
phụ tùng mới, xe cơ sở bao gồm các loại xe sau:
a) Các loại xe được quy
định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phân loại
phương tiện giao thông đường bộ và dấu hiệu nhận biết xe cơ giới sử dụng năng
lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường;
b) Ô tô sát xi được
định nghĩa tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và kinh
doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô.
5. Xe cơ sở là
các xe mới gồm ô tô sát xi không buồng lái, ô tô sát xi có buồng lái, xe cơ
giới hoàn chỉnh, xe máy chuyên dùng hoàn chỉnh đã được chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp hoặc nhập khẩu theo quy
định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, chưa thực hiện thủ tục đăng ký xe lần
đầu theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an được sử dụng để sản xuất, lắp ráp
thành xe khác.
6. Sản xuất, lắp ráp
xe: là quá trình tạo ra xe hoàn chỉnh, ô tô sát xi có buồng lái, ô tô sát
xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) từ các chi tiết, cụm chi tiết,
bộ phận, tổng thành, hệ thống; là quá trình tạo ra xe hoàn chỉnh từ xe cơ sở
hoặc ô tô sát xi có buồng lái từ ô tô sát xi không có buồng lái.
7. Sản phẩm là
phụ tùng hoặc xe.
8. Sản phẩm cùng
kiểu loại là các sản phẩm có cùng đặc điểm được xác định theo quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
9. Mẫu điển hình là
sản phẩm mẫu được lựa chọn để thực hiện kiểm tra, thử nghiệm theo quy định tại Thông
tư này và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
10. Chứng nhận chất
lượng kiểu loại sản phẩm là quá trình kiểm tra, thử nghiệm, đánh giá và
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của một kiểu loại
sản phẩm với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
11. Mức tiêu thụ
năng lượng của xe cơ giới là lượng nhiên liệu, điện năng tiêu thụ của xe cơ
giới trên một quãng đường ứng với điều kiện, chu trình thử nghiệm xác định.
12(2). (được
bãi bỏ)
13. Cơ sở sản xuất là
một trong các tổ chức sau:
a) Tổ chức thực hiện
sản xuất, lắp ráp phụ tùng được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định
của pháp luật;
b) Tổ chức thực hiện
sản xuất, lắp ráp các loại xe ô tô được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, lắp ráp ô tô theo quy định của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng
10 năm 2017 của Chính phủ quy định điều kiện sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu và
kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng ô tô và Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
c) Tổ chức thực hiện
sản xuất, lắp ráp các loại xe (trừ tổ chức quy định tại điểm b khoản này) được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.
14. Cơ sở kinh doanh
xe là tổ chức, cá nhân thực hiện việc bán, phân phối xe ra thị trường được
thành lập theo quy định của pháp luật.
15.(3) Cơ quan có thẩm quyền
cấp chứng nhận (sau
đây gọi tắt là Cơ quan chứng nhận) là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Cục
Đăng kiểm Việt Nam được giao thực hiện công tác kiểm tra, chứng nhận đối với xe
cơ giới, xe máy chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và
nhập khẩu theo quy định tại Thông tư này.
16.(4) Cơ sở thử nghiệm là tổ chức đánh giá sự
phù hợp đáp ứng được yêu cầu về điều kiện kinh doanh dịch vụ thử nghiệm chất
lượng sản phẩm, hàng hóa, được đăng ký, công nhận theo quy định của pháp luật
về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật và được Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ định để
thực hiện việc thử nghiệm xe, phụ tùng.
17. Báo cáo kiểm
tra, thử nghiệm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe (sau
đây gọi là Báo cáo thử nghiệm an toàn xe) là kết quả kiểm tra, thử nghiệm mẫu
điển hình của cơ sở thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này và quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia đối với kiểu loại xe.
18. Báo cáo thử
nghiệm khí thải xe là kết quả thử nghiệm khí thải mẫu điển hình của cơ sở
thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí
thải của xe.
19. Báo cáo thử
nghiệm phụ tùng là kết quả thử nghiệm mẫu điển hình của cơ sở thử nghiệm
theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với kiểu loại phụ tùng.
20. Báo cáo thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng là kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng
lượng mẫu điển hình của cơ sở thử nghiệm theo quy định tại Thông tư này và quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với kiểu loại xe cơ giới.
21. Sản phẩm có
khuyết tật là sản phẩm có lỗi trong quá trình thiết kế, chế tạo, lắp ráp có
khả năng gây nguy hiểm đến an toàn tính mạng và tài sản của người sử dụng cũng
như gây ảnh hưởng xấu đến an toàn và môi trường của cộng đồng.
22. Triệu hồi là
hành động của cơ sở sản xuất thực hiện đối với sản phẩm có khuyết tật trong quá
trình thiết kế, chế tạo, sản xuất, lắp ráp đã được cung cấp ra thị trường nhằm
khắc phục, ngăn ngừa các nguy hiểm có thể xảy ra.
23.(5) Năm sản xuất xe là năm tính theo dương
lịch mà xe được sản xuất, lắp ráp. Đối với xe được sản xuất, lắp ráp từ xe cơ
sở, năm sản xuất của xe được lấy theo năm sản xuất của xe cơ sở lần đầu được
xuất xưởng.
24. Quản lý rủi ro là
việc Cơ quan chứng nhận áp dụng các biện pháp nghiệp vụ nhằm đánh giá, phân
loại mức độ rủi ro đối với cơ sở sản xuất và áp dụng biện pháp quản lý phù hợp
trong sản xuất, lắp ráp xe, phụ tùng.
Chương
II
QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ,
THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE
CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG, PHỤ TÙNG XE CƠ GIỚI
Điều
4. Thử nghiệm mẫu điển hình
1. Cơ sở sản xuất chuẩn
bị mẫu điển hình, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác để thực hiện
đăng ký thử nghiệm mẫu điển hình cho các kiểu loại sản phẩm thuộc đối tượng
phải kiểm tra, thử nghiệm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này hoặc đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng xe cơ giới. Cơ sở sản xuất
có thể lựa chọn thực hiện việc thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng của xe độc
lập hoặc kết hợp với thử nghiệm khí thải xe.
2.(6) Cơ sở thử nghiệm thực
hiện kiểm tra, thử nghiệm mẫu điển hình; lập và cấp một trong các báo cáo thử nghiệm:
Báo cáo thử nghiệm an toàn xe; Báo cáo thử nghiệm khí thải xe; Báo cáo thử
nghiệm phụ tùng; Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng;
Đối với thử nghiệm mức
tiêu thụ năng lượng để chứng nhận kiểu loại mới: nếu mức tiêu thụ năng lượng
được xác định bằng phương pháp cân bằng các bon dựa trên kết quả thử nghiệm khí
thải thì kết quả thử nghiệm khí thải phải đáp ứng các quy định tại quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia tương ứng, mức tiêu thụ năng lượng và kết quả thử nghiệm khí
thải phải được thể hiện trên cùng một báo cáo thử nghiệm;
Báo cáo thử nghiệm có
giá trị sử dụng trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày ký để thực hiện đăng ký
chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với kiểu loại
xe hoặc phụ tùng xe cơ giới.
Điều
5. Hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
1. Hồ sơ đăng ký chứng
nhận chất lượng kiểu loại phụ tùng thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận chất lượng kiểu loại phụ tùng theo quy định tại Phụ lục XII ban hành
kèm theo Thông tư này;
b) Bản thông tin thể
hiện các thông số kỹ thuật đặc trưng của kiểu loại phụ tùng;
c) Bản sao Báo cáo thử
nghiệm phụ tùng kèm theo bản sao chụp các bản vẽ kỹ thuật thể hiện các thông số
đặc trưng của phụ tùng;
d) Ảnh chụp tổng thể
phụ tùng; bản thuyết minh các ký hiệu, ký tự, số đóng trên phụ tùng;
đ) Danh mục các phụ
tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp đối với phụ tùng là động cơ sử dụng cho mô
tô, xe gắn máy, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ theo quy định tại Phụ lục
VI ban hành kèm theo Thông tư này;
e) Kết quả đánh giá
việc đảm bảo chất lượng kiểu loại phụ tùng tại cơ sở sản xuất hoặc kết quả đánh
giá việc đảm bảo chất lượng kiểu loại phụ tùng tương tự trong trường hợp không
phải đánh giá lại việc đảm bảo chất lượng đối với cơ sở sản xuất đã được đánh
giá.
2. Hồ sơ đăng ký chứng
nhận chất lượng kiểu loại xe bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận chất lượng kiểu loại xe theo quy định tại Phụ lục XII ban hành kèm
theo Thông tư này;
b) Bản thông tin theo
mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này đối với kiểu loại
xe sản xuất, lắp ráp;
c) Bản sao Báo cáo thử
nghiệm an toàn xe kèm theo bản sao chụp các bản vẽ kỹ thuật được quy định tại
Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này khi thực hiện đăng ký kiểm tra, thử
nghiệm;
d) Bản sao Báo cáo thử
nghiệm khí thải xe kèm theo bản sao chụp các tài liệu thông tin về kiểu loại xe
khi thực hiện đăng ký thử nghiệm khí thải;
đ) Bản sao Báo cáo thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng kèm theo bản sao chụp các tài liệu khi thực hiện
đăng ký thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng;
e) Bản thống kê các phụ
tùng sản xuất trong nước và nhập khẩu dùng để sản xuất, lắp ráp xe theo mẫu quy
định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;
g) Bản sao tài liệu còn
hiệu lực đối với phụ tùng thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư này sử dụng để lắp ráp xe;
h) Ảnh chụp tổng thể
xe, ảnh chụp thiết bị đặc trưng, chuyên dùng;
i) Bản sao bản thuyết
minh phương pháp và vị trí đóng số khung, số động cơ xe;
k) Kết quả đánh giá
việc đảm bảo chất lượng kiểu loại xe tại cơ sở sản xuất hoặc kết quả đánh giá
việc đảm bảo chất lượng kiểu loại xe tương tự trong trường hợp không phải đánh
giá lại việc đảm bảo chất lượng đối với cơ sở sản xuất đã được đánh giá.
3. Các tài liệu quy
định tại điểm g khoản 2 Điều này đối với mỗi kiểu loại phụ tùng là một trong
các tài liệu sau:
a) Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại phụ tùng;
b) Thông báo miễn kiểm
tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe ô tô nhập khẩu
theo quy định tại Nghị định 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường ô tô nhập khẩu và phụ tùng nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà
Việt Nam là thành viên (sau đây gọi là Thông báo miễn kiểm tra phụ tùng);
c) Bản sao văn bản xác
nhận của nhà sản xuất phụ tùng nước ngoài kèm theo các tài liệu kết quả chứng
nhận sự phù hợp về chất lượng của các kiểu loại phụ tùng xe ô tô nhập khẩu theo
quy định tại các thỏa thuận từ các quốc gia, vùng lãnh thổ mà Việt Nam ký kết
thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau trong lĩnh vực chứng nhận xe cơ giới;
d) Bản sao văn bản xác
nhận của đại diện hợp pháp của nhà sản xuất phụ tùng nước ngoài tại Việt Nam
kèm theo bản sao Giấy chứng nhận kiểu loại phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp
ráp xe ô tô thuộc đối tượng của Nghị định số 116/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
năm 2017 (sau đây gọi tắt là Nghị định 116/2017/NĐ-CP) do Cơ quan chứng nhận
cấp.
4. Các tài liệu được
miễn nộp đối với thành phần hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại xe:
a) Báo cáo thử nghiệm
khí thải xe đối với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở và quá trình sản
xuất, lắp ráp không làm thay đổi hệ thống khí thải của xe cơ sở được chứng nhận
chất lượng; hoặc các kiểu loại xe không thuộc đối tượng áp dụng tiêu chuẩn mức
khí thải xe;
b) Báo cáo thử nghiệm
mức tiêu thụ năng lượng đối với loại xe không thuộc đối tượng áp dụng quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mức tiêu thụ năng lượng hoặc các xe sản xuất
từ xe cơ sở đã được chứng nhận về mức tiêu thụ năng lượng; Báo cáo thử nghiệm
khí thải xe đã bao gồm kết quả thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng;
c) Tài liệu quy định
tại điểm g khoản 2 Điều này đối với trường hợp phụ tùng được Cơ quan chứng nhận
thực hiện cấp Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Thông báo miễn kiểm tra phụ tùng;
d) Bản sao bản thuyết
minh phương pháp và vị trí đóng số khung, số động cơ quy định tại điểm i khoản
2 Điều này đối với kiểu loại xe được sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở.
5.(7) Các tài liệu thay thế
đối với thành phần hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng kiểu loại xe:
a) Tài liệu thay thế
Báo cáo thử nghiệm khí thải xe: bản sao chụp văn bản của cơ sở thử nghiệm xác
nhận kết quả kiểm tra sự phù hợp về khí thải của kiểu loại xe đáp ứng các yêu
cầu về mở rộng thừa nhận về khí thải với kiểu loại xe đã được chứng nhận hoặc
bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại
xe sản xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm khí thải thuộc các trường hợp quy
định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư này hoặc bản sao chụp văn bản
của nhà sản xuất xe cơ sở xác nhận sự phù hợp với các yêu cầu về lắp đặt động
cơ trên xe cho các trường hợp thay đổi kích thước, vị trí lắp đặt của hệ thống
nạp, hệ thống xả thuận lợi cho việc lắp đặt các thiết bị hoặc kết cấu chuyên
dùng đối với kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở;
b) Tài liệu thay thế
Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng: bản sao chụp văn bản xác nhận của
cơ sở thử nghiệm về sự phù hợp của kiểu loại xe đối với trường hợp kiểu loại xe
cơ giới được xác định cùng kiểu loại với kiểu loại xe đã chứng nhận quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiêu thụ năng lượng hoặc bản sao chụp văn
bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm đối với trường hợp kiểu loại xe đáp ứng được điều
kiện mở rộng thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với kiểu loại xe đã
chứng nhận hoặc bản sao chụp văn bản xác nhận của cơ sở thử nghiệm về sự phù
hợp của kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp với Báo cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng
lượng thuộc các trường hợp quy định tại Phụ lục XVI ban hành kèm theo Thông tư
này.
6. Khi thực hiện nộp hồ
sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, các thành phần hồ sơ quy định tại khoản
1 hoặc khoản 2 Điều này được thay thế bằng bản khai thông tin điện tử, tài liệu
dạng điện tử.
Điều
6. Đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất, lắp ráp
1. Cơ sở sản xuất xây
dựng hệ thống quản lý chất lượng đảm bảo kiểm soát chất lượng trong quá trình
sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng sản phẩm đáp ứng các quy định, quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia.
2. Cơ quan chứng nhận
thực hiện đánh giá việc đảm bảo chất lượng sản phẩm (gọi tắt là đánh giá COP)
bao gồm các phương thức sau:
a) Đánh giá lần đầu
được thực hiện khi cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
kiểu loại sản phẩm mới tại cơ sở sản xuất.
Nội dung đánh giá: kiểm
tra các tài liệu liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, địa điểm và quyền sử dụng
mặt bằng nhà xưởng; đánh giá hệ thống quản lý chất lượng tại cơ sở sản xuất đảm
bảo, duy trì sự phù hợp và tính ổn định chất lượng sản phẩm gồm các tài liệu
quy định về: kiểm soát chất lượng linh kiện vật tư đầu vào; sản xuất, lắp ráp,
kiểm tra chất lượng trên từng công đoạn và kiểm tra chất lượng xuất xưởng sản
phẩm; kiểm soát sự không phù hợp và hành động khắc phục, phòng ngừa lỗi của sản
phẩm; bảo dưỡng thiết bị sản xuất, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra chất lượng; bảo
hành, triệu hồi sản phẩm; quản lý, sử dụng Phiếu kiểm tra chất lượng xuất
xưởng; lưu trữ hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm; truy xuất nguồn gốc phụ tùng
và sản phẩm; đánh giá hoạt động thực tế của hệ thống quản lý chất lượng trong
quá trình sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đánh giá nghiệp
vụ của nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Đối với kiểu loại sản
phẩm mới được sản xuất bởi cơ sở sản xuất đã được đánh giá COP nhưng quy trình
công nghệ sản xuất, lắp ráp và kiểm tra có sự thay đổi so với kiểu loại sản
phẩm đã được đánh giá thì chỉ đánh giá các nội dung có sự thay đổi so với kiểu
loại sản phẩm đã được đánh giá;
b) Đánh giá định kỳ
được thực hiện theo chu kỳ quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư
này.
Nội dung đánh giá: kiểm
tra các tài liệu liên quan đến đăng ký doanh nghiệp, quyền sử dụng mặt bằng nhà
xưởng (nếu có sự thay đổi so với kỳ đánh giá trước); đánh giá việc duy trì hệ
thống quản lý chất lượng; đánh giá hoạt động thực tế của hệ thống quản lý chất
lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đánh
giá nghiệp vụ của nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm.
Việc đánh giá các nội
dung: duy trì việc đảm bảo chất lượng của cơ sở sản xuất; việc lưu trữ hồ sơ
kiểm tra chất lượng sản phẩm và sự phù hợp của sản phẩm xuất xưởng so với các
chỉ tiêu chất lượng đăng ký của kiểu loại sản phẩm; việc quản lý, sử dụng Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng được thực hiện theo phương thức kiểm tra xác
suất. Việc mở rộng phạm vi kiểm tra, đánh giá được xem xét thực hiện khi phát
hiện có sự không phù hợp trong quá trình đánh giá;
c) Đánh giá đột xuất
được thực hiện khi có đơn thư, phản ánh về việc: không duy trì việc đảm bảo
chất lượng sản phẩm, không thực hiện kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc sản phẩm
xuất xưởng không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận
và mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc sử dụng, cấp Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng không đúng quy định.
Nội dung đánh giá: đánh
giá các hạng mục liên quan đến phản ánh và mở rộng nội dung đánh giá nếu phát
hiện các sai phạm có liên quan tới các hạng mục đánh giá khác;
d) Đánh giá bổ sung
được thực hiện khi có sự thay đổi liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng,
thay đổi công đoạn sản xuất, công đoạn kiểm tra, thay đổi mặt bằng nhà xưởng,
thiết bị kiểm tra chất lượng xuất xưởng ảnh hưởng đến việc đảm bảo chất lượng
sản phẩm của cơ sở sản xuất so với lần đánh giá trước đó.
Nội dung đánh giá: đánh
giá các hạng mục liên quan các nội dung thay đổi.
3. Cơ sở sản xuất có
thể đề nghị thực hiện đánh giá COP trước hoặc sau thời điểm nộp hồ sơ đăng ký
chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm hoặc trước thời điểm đánh giá định kỳ;
riêng đối với trường hợp đánh giá định kỳ, việc đánh giá lại được thực hiện
trước không quá 03 tháng so với thời điểm phải đánh giá. Nếu có nội dung chưa
đạt phải khắc phục, cơ sở sản xuất có trách nhiệm khắc phục trong thời hạn
không quá 03 tháng kể từ ngày được thông báo các nội dung chưa đạt yêu cầu để
đánh giá lại; nếu quá thời hạn nêu trên, cơ sở sản xuất không khắc phục nội
dung chưa đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận dừng đánh giá và ghi nhận kết quả
đánh giá COP không đạt yêu cầu. Trường hợp đạt yêu cầu, kết quả đánh giá COP và
thời gian đánh giá kỳ tiếp theo được thông báo bằng văn bản hoặc hình thức phù
hợp cho cơ sở sản xuất. Thời gian kỳ đánh giá tiếp theo được xác định trên cơ
sở áp dụng quản lý rủi ro trong quản lý chất lượng sản phẩm sản xuất, lắp ráp
quy định tại Điều 14 và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông
tư này.
4. Thời điểm bắt đầu
của kỳ đánh giá được xác định như sau:
a) Đối với đánh giá lần
đầu: kể từ ngày kết thúc đánh giá COP đạt yêu cầu;
b) Đối với đánh giá
định kỳ: Trường hợp cơ sở sản xuất đề nghị đánh giá định kỳ trước ngày đánh giá
lại COP đã được thông báo ở kỳ trước nếu kết quả đánh giá đạt yêu cầu, thời điểm
bắt đầu của kỳ đánh giá tiếp theo được lấy theo ngày đánh giá lại COP đã được
thông báo ở kỳ trước; nếu kết quả đánh giá có một trong các nội dung sau không
đạt yêu cầu: sản phẩm không đáp ứng các yêu cầu, không phù hợp với kiểu loại
sản phẩm đã được chứng nhận; không thực hiện kiểm tra xuất xưởng sản phẩm; kỹ
thuật viên kiểm tra chất lượng xuất xưởng không thực hiện đúng hướng dẫn kiểm
tra chất lượng xuất xưởng; thiết bị kiểm tra xuất xưởng không hoạt động hoặc
hoạt động không bình thường, không đảm bảo độ chính xác; sử dụng và cấp phiếu
xuất xưởng không phù hợp với kiểu loại xe đã chứng nhận thì kết quả đánh giá
COP trước đó không còn giá trị. Sau khi cơ sở sản xuất khắc phục các nội dung
không đạt, thời điểm bắt đầu của kỳ đánh giá tiếp theo được lấy theo ngày đánh
giá lại COP đã được thông báo ở kỳ trước.
Trường hợp cơ sở sản
xuất đề nghị đánh giá định kỳ sau ngày đánh giá lại COP đã được thông báo ở kỳ
trước thì thời điểm bắt đầu được tính từ ngày kết thúc đánh giá định kỳ đạt yêu
cầu;
c) Đối với trường hợp
đánh giá kiểu loại sản phẩm mới lần đầu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất đã
được đánh giá COP hoặc trường hợp đánh giá bổ sung: thời điểm bắt đầu của kỳ
đánh giá tiếp theo được lấy theo thời gian đã thông báo ở kỳ trước.
5. Không đánh giá lại
COP (miễn đánh giá COP) trong trường hợp kiểu loại sản phẩm được sản xuất, lắp
ráp theo quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra tương tự hoặc đơn giản hơn
so với quy trình công nghệ và quy trình kiểm tra của kiểu loại sản phẩm đã được
đánh giá trước đó.
Điều
7. Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản
phẩm
Cơ sở sản xuất lập 01
bộ hồ sơ đăng ký chứng nhận chất lượng tương ứng với kiểu loại sản phẩm theo
quy định tại Điều 5 của Thông tư này gửi tới Cơ quan chứng
nhận để thực hiện xem xét cấp chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường kiểu loại sản phẩm (sau đây gọi tắt là chứng nhận kiểu loại sản
phẩm) theo trình tự và cách thức thực hiện như sau:
1. Cơ sở sản xuất nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công Bộ Giao thông vận tải (gọi chung là hệ
thống dịch vụ công trực tuyến) đến Cơ quan chứng nhận.
2. Cơ quan chứng nhận
tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy
đủ theo quy định, Cơ quan chứng nhận trả lại hồ sơ trong ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trả lại hồ sơ trong vòng 02 ngày làm việc
kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đối với hình thức nộp khác và thông báo lý do
để cơ sở sản xuất hoàn thiện lại hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định,
Cơ quan chứng nhận thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ.
3.(8) Cơ quan chứng nhận thực
hiện kiểm tra kết quả đánh giá COP, kiểm tra nội dung hồ sơ trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đủ hồ sơ và cơ sở sản xuất
đã nộp đầy đủ các khoản giá dịch vụ, lệ phí theo quy định.
a) Nếu kết quả COP và
kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận cấp chứng nhận kiểu loại
sản phẩm;
b) Nếu hồ sơ có nội
dung chưa phù hợp hoặc chưa có kết quả COP hoặc có kết quả COP nhưng không phù
hợp với kiểu loại sản phẩm, Cơ quan chứng nhận thông báo để cơ sở sản xuất bổ
sung, hoàn thiện; trường hợp chưa có kết quả đánh giá COP hoặc có kết quả COP
nhưng không phù hợp với kiểu loại sản phẩm, cơ sở sản xuất thống nhất thời gian
thực hiện để Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh giá COP theo quy định. Cơ sở sản
xuất có trách nhiệm hoàn thiện nội dung hồ sơ chưa phù hợp đã thông báo và gửi
lại cho Cơ quan chứng nhận. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận được hồ sơ do cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện.
Cơ sở sản xuất được
phép bổ sung, hoàn thiện các nội dung không phù hợp của hồ sơ trong thời hạn
tối đa 03 tháng kể từ ngày thông báo lần đầu tiên. Quá thời hạn 03 tháng, Cơ
quan chứng nhận dừng việc kiểm tra đánh giá hồ sơ, đánh giá COP và thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến về việc không cấp chứng
nhận kiểu loại sản phẩm.
4.(9) Cơ quan chứng nhận cấp
chứng nhận kiểu loại sản phẩm trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày có kết
quả đánh giá COP và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu. Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (sau đây gọi là
Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm) được cấp có hiệu lực trong thời hạn 36
tháng kể từ ngày cấp. Việc cấp chứng nhận kiểu loại sản phẩm được quy định như
sau:
a) Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại xe (Giấy chứng nhận kiểu loại xe)
theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này; phôi Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm
theo Thông tư này;
b) Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại phụ tùng (Giấy chứng nhận kiểu
loại phụ tùng) theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Cơ sở sản xuất nhận
kết quả chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu
loại sản phẩm trực tiếp tại trụ sở Cơ quan chứng nhận hoặc qua hệ thống bưu
chính đối với trường hợp cấp chứng nhận chất lượng bản giấy; qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến đối với trường hợp cấp chứng nhận chất lượng bản điện tử.
Điều
8. Cấp lại Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
1. Giấy chứng nhận được
cấp lại trong các trường hợp: bị mất, hỏng; hết hiệu lực; thay đổi nội dung
thông tin, tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất trên Giấy chứng nhận; thay đổi quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng cho sản phẩm; thay đổi nhãn hiệu, tên thương
mại của sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) liên quan đến quyền
sở hữu trí tuệ; kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có sự thay đổi về mức
tiêu thụ năng lượng.
2. Hồ sơ cấp lại gồm
các tài liệu sau:
a) Trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất, hỏng hoặc do thay đổi thông tin, tên và địa chỉ của
cơ sở sản xuất trên Giấy chứng nhận: tài liệu quy định tại điểm
a và e khoản 1 Điều 5 đối với phụ tùng hoặc tài liệu quy định tại điểm a và k khoản 2 Điều 5 của Thông tư này đối với xe; tài
liệu liên quan đối với trường hợp thay đổi thông tin, tên và địa chỉ của cơ sở
sản xuất.
b) Trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận do hết hiệu lực: tài liệu quy định tại khoản 1
hoặc khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Miễn nộp các tài liệu nếu không có sự
thay đổi so với các tài liệu đã nộp trong hồ sơ của kiểu loại sản phẩm đã được
cấp Giấy chứng nhận;
c) Trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận do kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận có sự thay đổi về
mức tiêu thụ năng lượng hoặc thay đổi tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
cho sản phẩm hoặc thay đổi nhãn hiệu, tên thương mại của sản phẩm đã được cấp
Giấy chứng nhận liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ: tài liệu quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 5 của Thông tư này; tài liệu liên
quan đối với trường hợp thay đổi nhãn hiệu, tên thương mại của sản phẩm. Miễn
nộp các tài liệu nếu không có sự thay đổi so với các tài liệu đã nộp trong hồ
sơ của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận.
3. Trình tự thực hiện:
a) Cơ sở sản xuất lập
01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này tương ứng với từng trường hợp và
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến đến Cơ quan chứng nhận;
b) Cơ quan chứng nhận
tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy
đủ theo quy định, Cơ quan chứng nhận trả lại hồ sơ trong ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trả lại hồ sơ trong vòng 02 ngày làm việc
kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đối với hình thức nộp khác và thông báo lý do
để cơ sở sản xuất hoàn thiện lại hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định,
Cơ quan chứng nhận thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ;
c)(10) Cơ quan chứng nhận thực hiện kiểm tra kết quả
đánh giá COP, kiểm tra nội dung hồ sơ trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày hồ sơ được tiếp nhận và cơ sở sản xuất đã nộp đầy đủ các khoản giá dịch
vụ, lệ phí.
Nếu kết quả COP và kết
quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận cấp Giấy chứng nhận theo quy
định.
Nếu hồ sơ có nội dung
chưa phù hợp hoặc kết quả COP không đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận thông báo
để cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp kết quả COP không đạt
yêu cầu, cơ sở sản xuất thống nhất thời gian để Cơ quan chứng nhận thực hiện
đánh giá COP theo quy định. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm hoàn thiện nội dung
hồ sơ chưa phù hợp và gửi lại cho Cơ quan chứng nhận. Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ do cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện.
Cơ sở sản xuất được
phép bổ sung, hoàn thiện các nội dung không phù hợp của hồ sơ trong thời hạn
tối đa 03 tháng kể từ ngày thông báo lần đầu tiên. Quá thời hạn 03 tháng, Cơ
quan chứng nhận dừng việc kiểm tra đánh giá hồ sơ, đánh giá COP và thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến về việc không cấp Giấy
chứng nhận;
d)(11) Cơ quan chứng nhận cấp
Giấy chứng nhận trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả đánh giá
COP và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu. Giấy chứng nhận được cấp theo mẫu
quy định tại Phụ lục IX hoặc Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. Hiệu lực
Giấy chứng nhận cấp lại do hết hiệu lực có hiệu lực trong thời hạn 36 tháng kể
từ ngày cấp. Hiệu lực Giấy chứng nhận cấp lại do thay đổi quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng có hiệu lực trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày cấp nếu thực
hiện kiểm tra, thử nghiệm theo toàn bộ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng
đối với kiểu loại sản phẩm. Hiệu lực Giấy chứng nhận cấp lại đối với các trường
hợp cấp lại khác được lấy theo hiệu lực của Giấy chứng nhận đã cấp;
đ)(12) Cơ sở sản xuất nhận
Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ sở Cơ quan chứng nhận hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến (nếu nộp hồ sơ qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến).
Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận do hết hiệu lực, Cơ quan chứng nhận lấy mẫu ngẫu nhiên trong lô sản
phẩm đã được sản xuất, lắp ráp và kiểm tra xuất xưởng đạt yêu cầu để kiểm tra,
thử nghiệm khi cơ sở sản xuất có nhu cầu tiếp tục sản xuất, lắp ráp. Số lượng
sản phẩm xuất xưởng đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở, xe chuyên dùng,
xe máy chuyên dùng để lấy mẫu không nhỏ hơn số lượng mẫu phục vụ để kiểm tra,
thử nghiệm. Việc lấy mẫu cho phép thực hiện trước khi nộp hồ sơ chứng nhận.
Thời điểm lấy mẫu không quá 12 tháng tính đến thời điểm Giấy chứng nhận hết
hiệu lực.
4. Khi thực hiện nộp hồ
sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, các thành phần hồ sơ quy định tại khoản
2 Điều này được thay thế bằng bản khai thông tin điện tử, tài liệu dạng điện
tử.
Điều
9. Cấp mở rộng Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
1. Việc cấp mở rộng
Giấy chứng nhận kiểu loại xe hoặc Giấy chứng nhận kiểu loại phụ tùng (sau đây
gọi tắt là Giấy chứng nhận mở rộng) được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm được
cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được các yêu
cầu về sản phẩm cùng kiểu loại và thuộc một trong các trường hợp quy định tại mục 2 Phần I đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới hoặc mục 2 Phần II đối với xe máy chuyên dùng quy định tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này hoặc làm thay đổi việc nhận dạng sản phẩm
hoặc làm thay đổi thông số in trên Giấy chứng nhận kiểu loại đã cấp.
2. Hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận mở rộng gồm:
a) Các tài liệu quy
định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Miễn
nộp các tài liệu nếu không có sự thay đổi so với các tài liệu đã nộp trong hồ
sơ của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận;
b) Các tài liệu liên
quan đến sự thay đổi của sản phẩm.
3. Trình tự thực hiện:
a) Cơ sở sản xuất lập
01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua hệ
thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cơ quan chứng
nhận;
b) Cơ quan chứng nhận
xem xét tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ
không đầy đủ theo quy định, Cơ quan chứng nhận trả lại hồ sơ trong ngày làm
việc đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trả lại hồ sơ trong vòng 02
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được xem xét tiếp nhận đối với hình thức nộp
khác và thông báo lý do để cơ sở sản xuất hoàn thiện lại hồ sơ. Trường hợp hồ
sơ đầy đủ theo quy định, Cơ quan chứng nhận thực hiện kiểm tra, đánh giá hồ sơ;
c)(13) Cơ quan chứng nhận thực
hiện kiểm tra kết quả đánh giá COP, kiểm tra nội dung hồ sơ trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận và cơ sở sản xuất đã nộp
đầy đủ các khoản giá dịch vụ, lệ phí.
Nếu kết quả COP và hồ
sơ đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
Nếu hồ sơ có nội dung
chưa phù hợp hoặc kết quả COP không đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận thông báo
để cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện; trường hợp kết quả COP không đạt yêu
cầu, cơ sở sản xuất thống nhất thời gian để Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh
giá COP theo quy định. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm hoàn thiện nội dung hồ sơ
chưa phù hợp đã thông báo và gửi lại cho Cơ quan chứng nhận. Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ do cơ sở sản xuất bổ sung,
hoàn thiện.
Cơ sở sản xuất được
phép bổ sung, hoàn thiện các nội dung không phù hợp của hồ sơ trong thời hạn
tối đa 03 tháng kể từ ngày thông báo lần đầu tiên. Quá thời hạn 03 tháng, Cơ
quan chứng nhận dừng việc kiểm tra đánh giá hồ sơ, đánh giá COP và thông báo
bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến về việc không cấp Giấy
chứng nhận;
d)(14) Cơ quan chứng nhận cấp
Giấy chứng nhận mở rộng trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả
đánh giá COP và nội dung hồ sơ đạt yêu cầu. Giấy chứng nhận được cấp theo mẫu
quy định tại Phụ lục IX hoặc Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. Thời hạn
hiệu lực của Giấy chứng nhận mở rộng được lấy theo hiệu lực của Giấy chứng nhận
của kiểu loại sản phẩm trước khi thay đổi;
đ) Cơ sở sản xuất nhận
Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ sở Cơ quan chứng nhận hoặc qua hệ thống bưu
chính hoặc trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến (nếu nộp hồ sơ qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến).
4. Khi thực hiện nộp hồ
sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, các thành phần hồ sơ quy định tại khoản
2 Điều này được thay thế bằng bản khai thông tin điện tử, tài liệu dạng điện
tử.
Điều
10. Bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu
loại
1. Việc bổ sung hồ sơ
đăng ký chứng nhận kiểu loại sản phẩm được thực hiện khi kiểu loại sản phẩm đã
được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực có sự thay đổi nhưng không làm thay đổi
về sản phẩm cùng kiểu loại theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông
tư này, đáp ứng yêu cầu về sản phẩm cùng kiểu tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
và không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 của Thông
tư này hoặc thuộc trường hợp bổ sung kết quả kiểm tra, thử nghiệm hạng mục
áp dụng của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình áp dụng đã ban hành.
2. Hồ sơ bổ sung gồm
các tài liệu sau:
a) Các tài liệu quy
định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 5 của Thông tư này. Miễn
nộp các tài liệu nếu không có sự thay đổi so với các tài liệu đã nộp trong hồ
sơ của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận;
b) Các tài liệu liên
quan đến sự thay đổi, bổ sung của sản phẩm.
3. Miễn thử nghiệm và
cung cấp báo cáo thử nghiệm đối với sản phẩm có sự thay đổi, bổ sung trong các
trường hợp sau: sản phẩm có sự thay đổi về tính tiện nghi và thẩm mỹ, thay đổi
ký tự trên sản phẩm nhưng không làm thay đổi các thông số kỹ thuật, không ảnh
hưởng đến an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của kiểu loại sản phẩm được sử
dụng làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận kiểu loại và vẫn đáp ứng được các yêu cầu
về sản phẩm cùng kiểu loại quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này và yêu cầu về sản phẩm cùng kiểu tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; bổ sung
phụ tùng cùng kiểu loại nhập khẩu được cấp Giấy chứng nhận cho lô hàng nhập
khẩu do chưa thực hiện đánh giá COP (có cùng các thông tin, thông số kỹ thuật
của sản phẩm trên Giấy chứng nhận và trong Báo cáo thử nghiệm) sử dụng để sản
xuất, lắp ráp kiểu loại xe; bổ sung phụ tùng cùng loại đã được cấp Giấy chứng
nhận có cùng thông số kỹ thuật ghi trên Giấy chứng nhận và trong Báo cáo thử
nghiệm so với phụ tùng đã được lắp trên kiểu loại xe đã được cấp Giấy chứng
nhận và đáp ứng các yêu cầu quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Các
trường hợp bổ sung, thay đổi khác với trường hợp đã quy định được xem xét, đánh
giá trên cơ sở sự phù hợp các thông số kỹ thuật của phụ tùng đã được chứng nhận
với thông số kỹ thuật của kiểu loại xe, phụ tùng lắp đặt trên xe và đáp ứng các
hạng mục liên quan đến phụ tùng thay đổi lắp đặt trên xe được quy định trong
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng đối với kiểu loại xe.
4. Trình tự thực hiện:
a) Cơ sở sản xuất lập
01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này và nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Cơ quan chứng
nhận để thực hiện bổ sung hồ sơ đăng ký chứng nhận của kiểu loại đã được cấp
Giấy chứng nhận;
b) Cơ quan chứng nhận
tiếp nhận và kiểm tra thành phần hồ sơ. Trường hợp thành phần hồ sơ không đầy
đủ theo quy định, Cơ quan chứng nhận trả lại hồ sơ trong ngày làm việc đối với
trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trả lại hồ sơ trong vòng 02 ngày làm việc
kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận đối với hình thức nộp khác và thông báo lý do
để cơ sở sản xuất hoàn thiện lại hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định,
Cơ quan chứng nhận thực hiện kiểm tra đánh giá hồ sơ;
c)(15) Cơ quan chứng nhận thực
hiện kiểm tra kết quả đánh giá COP, kiểm tra nội dung hồ sơ trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp nhận và cơ sở sản xuất đã nộp đầy đủ
các khoản giá dịch vụ, lệ phí.
Nếu kết quả COP và kết
quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận ghi nhận và bổ sung các nội
dung thay đổi đối với kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận và thông báo bằng
văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến cho cơ sở sản xuất.
Nếu hồ sơ có nội dung
chưa phù hợp hoặc kết quả COP không đạt yêu cầu, Cơ quan chứng nhận thông báo
để cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện; trường hợp kết quả COP không đạt yêu
cầu, cơ sở sản xuất thống nhất thời gian để Cơ quan chứng nhận thực hiện đánh
giá COP. Cơ sở sản xuất có trách nhiệm hoàn thiện nội dung hồ sơ chưa phù hợp
đã thông báo và gửi lại cho Cơ quan chứng nhận. Thời hạn giải quyết được tính
lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ do cơ sở sản xuất bổ sung, hoàn thiện.
Cơ sở sản xuất được
phép bổ sung, hoàn thiện các nội dung không phù hợp trong thời hạn tối đa 03
tháng kể từ ngày thông báo lần đầu tiên. Quá thời hạn 03 tháng, Cơ quan chứng
nhận dừng việc kiểm tra đánh giá hồ sơ, đánh giá COP và thông báo bằng văn bản
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến về việc không thực hiện ghi nhận và
bổ sung các nội dung thay đổi đối với kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận.
5. Khi thực hiện nộp hồ
sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, các thành phần hồ sơ quy định tại khoản
2 Điều này được thay thế bằng bản khai thông tin điện tử, tài liệu dạng điện
tử.
Điều
11. Quy định trong quá trình sản xuất, lắp ráp các sản phẩm
1. Cơ sở sản xuất phải
duy trì việc đảm bảo chất lượng trong quá trình sản xuất, lắp ráp sản phẩm,
thực hiện kiểm tra chất lượng, kiểm tra xuất xưởng cho từng sản phẩm.
2. Từng sản phẩm xuất
xưởng phải được cơ sở sản xuất kiểm tra xuất xưởng, chạy thử trên đường thử,
kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng theo chỉ tiêu đã đăng ký trong hồ sơ
chứng nhận của kiểu loại sản phẩm.
3. Việc kiểm tra xuất
xưởng được thực hiện theo một trong hai hình thức tự kiểm tra xuất xưởng hoặc
kiểm tra xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan chứng nhận:
a) Hình thức tự kiểm
tra xuất xưởng
Cơ sở sản xuất được cấp
Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm, có kết quả đánh giá COP đạt yêu
cầu và không có vi phạm đến mức phải áp dụng hình thức giám sát kiểm tra xuất
xưởng được tự thực hiện việc kiểm tra xuất xưởng. Cơ quan chứng nhận có thể
kiểm tra ngẫu nhiên về sự phù hợp của sản phẩm xuất xưởng tại cơ sở sản xuất.
Nếu kết quả kiểm tra cho thấy cơ sở sản xuất có vi phạm, Cơ quan chứng nhận sẽ
áp dụng hình thức giám sát kiểm tra chất lượng; đối với kiểu loại sản phẩm vi
phạm sẽ bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận
theo quy định;
b) Hình thức kiểm tra
xuất xưởng có sự giám sát của Cơ quan chứng nhận
Cơ quan chứng nhận thực
hiện giám sát việc kiểm tra xuất xưởng (sau đây gọi tắt là giám sát) theo nội
dung được quy định tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư này nếu cơ sở
sản xuất xe vi phạm thuộc một trong các trường hợp sau: xuất xưởng sản phẩm
không đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc không phù hợp với hồ sơ đăng ký
chứng nhận chất lượng và mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm; kỹ thuật viên
thực hiện kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe hoặc sử dụng thiết bị kiểm tra chất
lượng không đúng hướng dẫn do cơ sở sản xuất đã ban hành; có vi phạm liên quan
đến việc sử dụng Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng; tự ý tẩy xóa, đục sửa,
đóng lại số khung (số VIN), số động cơ xe sản xuất, lắp ráp hoặc trường hợp cơ
sở sản xuất có kết quả đánh giá sau mỗi đợt giám sát cho thấy chất lượng sản
phẩm xuất xưởng không ổn định (chất lượng sản phẩm được coi là ổn định nếu tỷ
lệ giữa số sản phẩm không đạt yêu cầu, phải giám sát lại và tổng số sản phẩm
được giám sát không lớn hơn 5% tính cho cả đợt giám sát và không lớn hơn 10%
tính cho một tháng bất kỳ của đợt giám sát).
Thời gian của một đợt
giám sát là 06 tháng (có sản phẩm xuất xưởng) hoặc theo số lượng sản phẩm được
giám sát (2000 sản phẩm đối với mô tô, xe gắn máy; 500 sản phẩm đối xe ô tô, rơ
moóc, sơ mi rơ moóc; 200 sản phẩm đối với xe loại khác) tùy theo yếu tố nào đến
trước. Sau mỗi đợt giám sát, nếu chất lượng sản phẩm ổn định và không vi phạm
các quy định tại Thông tư này thì sẽ được áp dụng hình thức tự kiểm tra xuất
xưởng.
4.(16) Cơ sở sản xuất phải
chịu trách nhiệm về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng các sản phẩm xuất xưởng,
thực hiện ghi nhãn hàng hóa cho sản phẩm và xây dựng dữ liệu phục vụ truy xuất
nguồn gốc đối với sản phẩm thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro
cao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng trước khi đưa ra thị trường. Các
sản phẩm chỉ được xuất xưởng, cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe khi
thực hiện đầy đủ các quy định về việc đảm bảo chất lượng theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này, Giấy chứng nhận của kiểu loại sản
phẩm còn hiệu lực và khi phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe thuộc đối
tượng phải kiểm tra thử nghiệm và chứng nhận theo quy định tại Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này đáp ứng một trong yêu cầu sau:
a) Giấy chứng nhận của
phụ tùng còn hiệu lực;
b) Thông báo miễn kiểm
tra phụ tùng theo Nghị định 60/2023/NĐ-CP còn hiệu lực.
5. Số khung, số động
cơ:
a) Cơ sở sản xuất không
sử dụng khung xe, động cơ có số khung, số động cơ bị tẩy xóa, đục sửa, đóng
lại, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này để sản xuất, lắp ráp thành
xe;
b) Số khung hoặc số động
cơ đóng trong nước bị sai do thao tác của nhân viên hoặc bị lỗi do thiết bị
trong quá trình đóng số hoặc bị mờ, khó đọc (sau đây gọi chung là số đóng bị
lỗi) thì cơ sở sản xuất phải giữ nguyên trạng số đã đóng bị lỗi và thông báo
bằng văn bản tới Cơ quan chứng nhận. Cơ quan chứng nhận kiểm tra nếu không có
dấu hiệu vi phạm thì thông báo bằng văn bản cho cơ sở sản xuất để thực hiện
việc đóng lại số khung hoặc số động cơ, nếu có vi phạm sẽ thông báo bằng văn
bản yêu cầu cơ sở sản xuất không được sử dụng khung hoặc động cơ có số đóng bị
lỗi để sản xuất, lắp ráp thành xe.
6.(17) Cơ sở sản xuất chỉ được
cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng sau khi xe đã được kiểm tra chất lượng
xuất xưởng đạt yêu cầu, phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình
của kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận. Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng
là bản in từ bản điện tử và đóng dấu của cơ sở sản xuất (bản điện tử được hệ
thống dịch vụ công trực tuyến tạo lập từ cơ sở dữ liệu về kết quả kiểm tra chất
lượng xuất xưởng đạt yêu cầu của cơ sở sản xuất cung cấp, mẫu Phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng bản điện tử theo Phụ lục VII Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT
ngày 15/11/2024). Trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật, cơ sở
sản xuất cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng bản giấy được in trên phôi
Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng. Việc quản lý, sử dụng phôi Phiếu kiểm tra
chất lượng xuất xưởng được quy định tại khoản 7, khoản 8, khoản 9, khoản 10 Điều
này.
7. Cơ sở sản xuất lập
và cấp 01 bộ hồ sơ cho từng xe xuất xưởng gồm:
a) Phiếu kiểm tra chất
lượng xuất xưởng (sau đây gọi tắt là Phiếu xuất xưởng) theo một trong các mẫu
quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo bản chà số
khung, số động cơ. Phiếu xuất xưởng phải do người có thẩm quyền (người đứng đầu
hoặc người được ủy quyền) của cơ sở sản xuất ký tên, đóng dấu; phương thức,
hình thức nhận phôi Phiếu xuất xưởng được thực hiện theo việc phân loại cơ sở
sản xuất bằng việc áp dụng các biện pháp quản lý rủi ro theo quy định tại Điều
14 và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Tài liệu bằng tiếng
Việt kèm theo xe: hướng dẫn sử dụng; sổ bảo hành hoặc phiếu bảo hành sản phẩm.
Các tài liệu này thể hiện được các nội dung thông tin về thông số kỹ thuật sản
phẩm và hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị chính, thiết bị an toàn của xe,
thiết bị đặc trưng, chuyên dùng (nếu có); chu kỳ, nội dung công việc bảo dưỡng;
thời gian và điều kiện bảo hành và địa chỉ các cơ sở bảo hành, bảo dưỡng.
Trường hợp cơ sở sản
xuất cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng dạng điện tử kết hợp bản giấy
hoặc hình thức phù hợp khác thì việc cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng phải
đảm bảo nguyên tắc: quản lý thống nhất các phiên bản ban hành; đảm bảo người sử
dụng xe có thể xem, thực hiện các hướng dẫn cơ bản sử dụng xe, các lưu ý khi sử
dụng hoặc cách xử lý, khắc phục sự cố xe trong mọi trường hợp kể cả khi hệ
thống điện, màn hình trên xe bị lỗi, hỏng hoặc khi không kết nối được mạng dẫn
đến không thể xem được tài liệu hướng dẫn chi tiết sử dụng xe bản điện tử.
8. Đối với cơ sở sản
xuất vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 12 hoặc khoản 2 Điều 12
của Thông tư này ngoài việc bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận của kiểu
loại sản phẩm, cơ sở sản xuất xe sẽ bị áp dụng hình thức kiểm tra xuất xưởng
theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này, chuyển hình thức cấp phôi Phiếu xuất
xưởng theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này và chỉ được
cấp Phiếu xuất xưởng cho các xe của kiểu loại không vi phạm sau khi có kết quả
kiểm tra xuất xưởng gửi tới Cơ quan chứng nhận cho đến khi việc đình chỉ hiệu
lực của Giấy chứng nhận của kiểu loại sản phẩm vi phạm được hủy bỏ hoặc có báo
cáo về việc khắc phục lỗi sản phẩm vi phạm được Cơ quan chứng nhận đánh giá và
chấp thuận.
9. Cơ sở sản xuất có
trách nhiệm báo cáo và truyền dữ liệu liên quan đến các xe đã xuất xưởng tới Cơ
quan chứng nhận gồm: thông tin về kiểu loại xe, số khung, số động cơ, số sê ri
Phiếu xuất xưởng, ngày xuất xưởng xe, năm sản xuất xe, ngày cấp Phiếu xuất
xưởng của xe trong vòng 10 ngày làm việc kế tiếp sau khi đã nhận được phôi
Phiếu xuất xưởng hoặc sử dụng Phiếu xuất xưởng đối với trường hợp cấp theo
phương thức 1 quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
10. Khi bị mất Phiếu
xuất xưởng, cơ sở sản xuất thông báo với Cơ quan chứng nhận và chỉ được cấp
Phiếu xuất xưởng thay thế sau 30 ngày kể từ ngày thông báo.
11.(18) Đối với xe điện mà phải
tháo rời pin (ắc quy) để đảm bảo an toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận
chuyển thì phải lắp đầy đủ pin (ắc quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng
ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe trước khi giao xe cho khách hàng.
Điều
12. Đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
1. Cơ quan chứng nhận
đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm, yêu cầu cơ sở sản xuất
dừng cấp Phiếu xuất xưởng đối với kiểu loại xe vi phạm trong thời hạn 06 tháng
và thông báo tới cơ sở sản xuất bằng văn bản hoặc qua hệ thống dịch vụ công
trực tuyến nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:
a) Có một trong các
lỗi: không duy trì việc đảm bảo chất lượng sản phẩm; không thực hiện kiểm tra
xuất xưởng; sản phẩm xuất xưởng không đảm bảo chất lượng, không đạt quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia; không phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình
của kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận; cấp Phiếu xuất xưởng cho xe không
đúng quy định;
b) Không thực hiện quy
định về đánh giá định kỳ việc đảm bảo chất lượng tại các kỳ tiếp theo quy định
tại Điều 6 của Thông tư này;
c) Không thực hiện việc
triệu hồi ô tô bị khuyết tật theo quy định tại Thông tư này hoặc không thực
hiện việc khắc phục, thu hồi sản phẩm bị khuyết tật đối với các loại sản phẩm
khác theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hoá và pháp luật
bảo vệ người tiêu dùng;
d) Cơ sở sản xuất tự ý
tẩy xóa, đục sửa số khung, số động cơ mà không báo cáo Cơ quan chứng nhận;
đ)(19) Có văn bản thông báo
của cơ quan kiểm tra chuyên ngành về việc thông tin mức tiêu thụ năng lượng ghi
trên nhãn năng lượng không phù hợp với thông tin mức tiêu thụ năng lượng của
kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận hoặc giá trị mức tiêu thụ năng lượng
của kiểu loại xe cơ giới đã được chứng nhận không đáp ứng quy định của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
2. Đình chỉ hiệu lực
của tất cả các Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
Cơ quan chứng nhận đình
chỉ hiệu lực của tất cả các Giấy chứng nhận kiểu loại đã cấp cho cơ sở sản
xuất, yêu cầu dừng xuất xưởng, cấp Phiếu xuất xưởng đối với tất cả kiểu loại
sản phẩm trong thời hạn 06 tháng và thông báo tới cơ sở sản xuất bằng văn bản
hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến nếu thuộc một trong các trường hợp
sau đây:
a) Cơ sở sản xuất bị
đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại của 02 kiểu loại sản phẩm trở lên
trong thời gian đang khắc phục lỗi của sản phẩm đã bị đình chỉ trước đó hoặc vi
phạm một trong các lỗi đã quy định tại điểm a, c, d, đ khoản 1 Điều này với 02
kiểu loại sản phẩm trở lên trong một lần vi phạm hoặc vi phạm cùng một lỗi từ
03 lần trở lên trong cùng năm xem xét; kỹ thuật viên kiểm tra chất lượng xuất
xưởng không thực hiện đúng hướng dẫn kiểm tra chất lượng xuất xưởng do cơ sở
sản xuất đã ban hành; thiết bị kiểm tra xuất xưởng không hoạt động hoặc hoạt
động không bình thường, không đảm bảo độ chính xác; sản xuất, lắp ráp không
đúng địa chỉ đăng ký;
b) Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, lắp ráp ô tô của cơ sở sản xuất thuộc đối tượng của Nghị định
116/2017/NĐ-CP bị tạm dừng hiệu lực hoặc bị thu hồi theo quy định tại Nghị định
116/2017/NĐ-CP;
c) Cơ sở sản xuất không
thực hiện triệu hồi ô tô bị khuyết tật hoặc khắc phục, thu hồi đối với loại sản
phẩm khác bị khuyết tật theo yêu cầu và thông báo (trên 02 lần) của Cơ quan
chứng nhận.
3. Hủy bỏ việc đình chỉ
hiệu lực Giấy chứng nhận
Trong thời hạn bị đình
chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản
2 Điều này, cơ sở sản xuất bị tạm dừng cấp phôi phiếu xuất xưởng không được
thực hiện xuất xưởng sản phẩm, cấp Phiếu xuất xưởng cho xe để đưa ra thị trường
đối với kiểu loại sản phẩm vi phạm đang bị đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận
kiểu loại, phải thực hiện khắc phục các lỗi vi phạm trong thời gian tối đa 06
tháng kể từ ngày đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm.
Cơ quan chứng nhận kiểm
tra sau khi cơ sở sản xuất báo cáo về các biện pháp khắc phục và việc đã khắc
phục các lỗi vi phạm; nếu các lỗi vi phạm đã được khắc phục thì Cơ quan chứng
nhận thông báo bằng văn bản cho cơ sở sản xuất về việc hủy bỏ đình chỉ hiệu lực
Giấy chứng nhận kiểu loại và huỷ bỏ việc dừng cấp phôi Phiếu xuất xưởng, Phiếu
xuất xưởng của kiểu loại sản phẩm vi phạm; nếu quá thời gian quy định trên mà cơ
sở sản xuất vẫn không khắc phục được các lỗi vi phạm thì Giấy chứng nhận kiểu
loại sản phẩm sẽ không còn giá trị, bị thu hồi theo quy định tại khoản
4 Điều 13 của Thông tư này.
Điều
13. Thu hồi Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm
Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm sẽ bị thu hồi
nếu thuộc một trong các trường hợp sau:
1. Cơ sở sản xuất giải
thể, phá sản theo quy định của pháp luật;
2. Cơ sở sản xuất giả
mạo các tài liệu trong hồ sơ đăng ký chứng nhận;
3. Kiểu loại xe có sự
thay đổi làm thay đổi mức tiêu thụ năng lượng đã được chứng nhận và không thoả
mãn quy định và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
4. Quá thời gian 06
tháng kể từ ngày đình chỉ hiệu lực Giấy chứng nhận quy định tại khoản
1 hoặc khoản 2 Điều 12 của Thông tư này mà cơ sở sản xuất không thực hiện
khắc phục lỗi.
Điều
14. Quản lý rủi ro
1. Cơ quan chứng nhận
đánh giá mức độ rủi ro để tiến hành phân nhóm cơ sở sản xuất và áp dụng biện
pháp quản lý phù hợp. Tiêu chí phân nhóm theo mức độ rủi ro và các biện pháp
quản lý được quy định chi tiết tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Khi có sự thay đổi
phân nhóm, Cơ quan chứng nhận thông báo để cơ sở sản xuất biết và thực hiện.
Điều
15. Kiểm tra đột xuất tại cơ sở sản xuất
Cơ quan chứng nhận
thành lập đoàn kiểm tra và tiến hành kiểm tra đột xuất đối với cơ sở sản xuất
về việc tuân thủ các quy định tại Thông tư này trong trường hợp sau:
a) Có đơn thư phản ánh,
khiếu nại về chất lượng sản phẩm trên thị trường hoặc sản phẩm xuất xưởng không
đảm bảo chất lượng hoặc không phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển
hình của kiểu loại sản phẩm đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường hoặc sử dụng, cấp Phiếu xuất xưởng không đúng với
kiểu loại xe đã được chứng nhận;
b) Có văn bản thông báo
của cơ quan quản lý có liên quan về chất lượng sản phẩm, hoạt động sản xuất,
lắp ráp;
Nếu kết quả kiểm tra
cho thấy cơ sở sản xuất vi phạm các quy định về duy trì việc đảm bảo chất lượng
sản phẩm; sản phẩm xuất xưởng không đảm bảo chất lượng, không đạt quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia hoặc xuất xưởng không phù hợp với hồ sơ đăng ký chứng nhận và
mẫu điển hình của kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận chất lượng; cấp Phiếu
xuất xưởng không đúng với kiểu loại sản phẩm đã được chứng nhận hoặc vi phạm
các quy định khác tại Thông tư này, Cơ quan chứng nhận xem xét xử lý theo quy
định tại Điều 12 hoặc Điều 13 của Thông tư này, chuyển hình
thức cấp phôi Phiếu xuất xưởng và áp dụng các biện pháp quản lý rủi ro phù hợp
theo quy định tại Điều 14 và Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều
16.(20) Quy
định về tiêu thụ năng lượng xe cơ giới
1. Cơ sở sản xuất phải
thực hiện công khai mức tiêu thụ năng lượng của xe cơ giới. Việc công khai mức
tiêu thụ năng lượng phải đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Phù hợp với các
thông tin, mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe đã được chứng nhận;
b) Đăng tải thông tin
về mức tiêu thụ năng lượng của kiểu loại xe trên trang thông tin điện tử của cơ
sở sản xuất, cơ sở kinh doanh xe (nếu có). Thông tin công khai phải được duy
trì trong suốt thời gian cơ sở sản xuất, cơ sở kinh doanh xe cung cấp kiểu loại
xe ra thị trường.
2. Kiểu loại sản phẩm
đã được chứng nhận có các thay đổi thuộc một trong các trường hợp sau thì phải
thực hiện chứng nhận lại mức tiêu thụ năng lượng của xe:
a) Không thoả mãn sản
phẩm cùng kiểu loại về mức tiêu thụ năng lượng;
b) Không đáp ứng được điều
kiện mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải đối với trường hợp báo
cáo thử nghiệm mức tiêu thụ năng lượng kết hợp với báo cáo khí thải;
c) Mức tiêu thụ năng
lượng vượt quá phạm vi cho phép.
Điều
17. Công khai lại mức tiêu thụ năng lượng
Cơ sở sản xuất phải
thực hiện công khai lại thông tin về mức tiêu thụ năng lượng trên cơ sở thực
hiện cấp lại Giấy chứng nhận đối với trường hợp kiểu loại xe cơ giới đã được
chứng nhận có sự thay đổi về mức tiêu thụ năng lượng trong các trường hợp sau:
1. Khi mức tiêu thụ
năng lượng của kiểu loại xe đã chứng nhận không phù hợp quy định tại quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia tương ứng hoặc khi công khai sai mức tiêu thụ năng lượng so
với mức tiêu thụ năng lượng đã được chứng nhận.
2. Kiểu loại xe có sử
dụng động cơ đốt trong đã được chứng nhận mức tiêu thụ năng lượng có những thay
đổi làm thay đổi mức tiêu thụ năng lượng và không đáp ứng được điều kiện mở
rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải theo quy định của quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia hoặc kiểu loại xe chỉ dẫn động bằng động điện đã được chứng nhận
mức tiêu thụ năng lượng có những thay đổi làm thay đổi mức tiêu thụ năng lượng
vượt quá quy định cho phép trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia so với mức tiêu
thụ năng lượng đã được chứng nhận.
Điều
18(21). (được
bãi bỏ)
Chương
III
QUY ĐỊNH VỀ TRIỆU HỒI
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ KHUYẾT TẬT
Điều
19. Sản phẩm, hàng hóa thuộc diện phải triệu hồi
1. Các xe ô tô thuộc
đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP sản xuất, lắp ráp (sau đây gọi tắt là
sản phẩm) có khuyết tật thực hiện triệu hồi theo quy định tại Chương này.
2. Các trường hợp phải
thực hiện triệu hồi:
a) Sản phẩm triệu hồi
theo công bố của cơ sở sản xuất;
b)(22) Sản phẩm triệu hồi theo
yêu cầu Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Điều
20. Triệu hồi sản phẩm
1. Triệu hồi sản phẩm
do cơ sở sản xuất công bố và chủ động thực hiện
Trường hợp phát hiện
các sản phẩm đã cung cấp ra thị trường có khuyết tật thuộc diện phải triệu hồi,
cơ sở sản xuất chủ động thực hiện các công việc sau đây:
a) Tạm dừng xuất xưởng
đối với các sản phẩm thuộc kiểu loại sản phẩm có khuyết tật;
b) Trong thời gian
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện ra sản phẩm có khuyết tật, cơ
sở sản xuất phải thông báo bằng văn bản tới các đại lý bán hàng yêu cầu tạm
dừng việc cung cấp sản phẩm có khuyết tật ra thị trường;
c) Trong thời gian
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày xác định các sản phẩm có khuyết tật thuộc
diện triệu hồi, cơ sở sản xuất phải báo cáo (23)Cục Đăng kiểm Việt Nam
về nguyên nhân xảy ra khuyết tật của sản phẩm, biện pháp khắc phục, số lượng
sản phẩm triệu hồi và kế hoạch triệu hồi sản phẩm;
d) Công bố kế hoạch
triệu hồi trên phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật;
đ) Định kỳ hàng năm, cơ
sở sản xuất báo cáo kết quả thực hiện triệu hồi tới Cục Đăng kiểm Việt Nam theo
quy định tại khoản 4 Điều này;
e) Sau thời gian không
quá 30 ngày kể từ khi kết thúc việc triệu hồi, cơ sở sản xuất phải báo cáo bằng
văn bản về kết quả thực hiện triệu hồi tới Cục Đăng kiểm Việt Nam.
2. Triệu hồi theo yêu
cầu của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Khi phát hiện ra sản
phẩm của cơ sở sản xuất đã cung cấp ra thị trường có khuyết tật thuộc diện phải
triệu hồi, Cục Đăng kiểm Việt Nam căn cứ theo các quy định, tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật, các thông tin và kết quả điều tra để xem xét và quyết định thực
hiện các công việc sau đây:
a) Yêu cầu cơ sở sản
xuất tạm dừng xuất xưởng kiểu loại sản phẩm có khuyết tật và báo cáo Cục Đăng
kiểm Việt Nam về các thông tin liên quan về sản phẩm;
b) Căn cứ vào mức độ
nguy hiểm và khẩn cấp của sản phẩm có khuyết tật để có yêu cầu cơ sở sản xuất
thực hiện ngay triệu hồi sản phẩm. Trường hợp sản phẩm bị khuyết tật gây ra bởi
nhiều nguyên nhân phức tạp và cần phải đưa các quyết định kịp thời để yêu cầu
cơ sở sản xuất thực hiện triệu hồi sản phẩm khuyết tật, Cục Đăng kiểm Việt Nam
trưng cầu các chuyên gia để đánh giá mức độ nguy hiểm của lỗi của sản phẩm có
khuyết tật.
3. Cục Đăng kiểm Việt
Nam tiếp nhận kế hoạch triệu hồi và thông báo cho cơ sở sản xuất và các yêu cầu
bổ sung đối với kế hoạch triệu hồi (nếu có).
4. Cơ sở sản xuất thực
hiện báo cáo định kỳ kết quả thực hiện triệu hồi sản phẩm như sau:
a) Tên báo cáo: Báo cáo
định kỳ kết quả thực hiện triệu hồi sản phẩm;
b) Nội dung yêu cầu báo
cáo: số lượng các sản phẩm đã thực hiện triệu hồi và hoàn thành khắc phục theo
kế hoạch và biện pháp khắc phục đã công bố; số lượng các sản phẩm chưa thực
hiện được theo kế hoạch và biện pháp khắc phục đã công bố;
c) Đối tượng thực hiện
báo cáo: cơ sở sản xuất;
d) Cơ quan nhận báo
cáo: Cục Đăng kiểm Việt Nam;
đ) Phương thức gửi,
nhận báo cáo: báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản
điện tử; được gửi bằng một trong các phương thức sau: gửi trực tiếp, gửi qua
dịch vụ bưu chính, gửi qua hệ thống thư điện tử, các phương thức khác theo quy
định của pháp luật;
e) Thời hạn gửi báo
cáo: chậm nhất là ngày 31 tháng 12 hàng năm;
g) Tần suất thực hiện
báo cáo: báo cáo định kỳ hàng năm;
h) Thời gian chốt số
liệu báo cáo: từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của
kỳ báo cáo;
i) Mẫu biểu số liệu báo
cáo: theo quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương
IV
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN
VÀ TỔ CHỨC LIÊN QUAN
Điều
21. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất
1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác của các thông tin khai báo, các tài
liệu nộp trong hồ sơ; chịu trách nhiệm về tính thống nhất về thông tin khai báo
và giữa các tài liệu nộp trong hồ sơ đăng ký kiểm tra, thử nghiệm và hồ sơ đăng
ký chứng nhận; tuân thủ các quy định, quyết định kiểm tra của cơ quan chức
năng.
2.(24) Chịu trách nhiệm về
nguồn gốc, xuất xứ của sản phẩm, phụ tùng sử dụng để sản xuất, lắp ráp xe; đăng
ký mã số, mã vạch, xây dựng cơ sở dữ liệu để định danh, truy xuất nguồn gốc và
triệu hồi sản phẩm.
3. Chuyển mẫu điển hình
tới địa điểm đã thống nhất để kiểm tra, thử nghiệm.
4. Duy trì hệ thống
quản lý chất lượng để đảm bảo chất lượng sản phẩm đã được kiểm tra, đánh giá;
sản xuất, lắp ráp và kiểm tra xuất xưởng sản phẩm đảm bảo chất lượng sản phẩm
đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với mẫu điển hình đã được thử
nghiệm và hồ sơ đăng ký chứng nhận của kiểu loại sản phẩm; đảm bảo sự phù hợp
với mức tiêu thụ năng lượng đã được chứng nhận; dán nhãn năng lượng, nhãn hàng
hóa theo quy định trước khi đưa ra thị trường.
5. Dán bản chà số
khung, số động cơ vào mặt sau Phiếu xuất xưởng và đóng dấu giáp lai để phục vụ
công tác đăng ký xe trực tuyến toàn trình theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công
an.
6. Lưu trữ bản sao chụp
của Phiếu xuất xưởng (gồm cả bản chụp bản chà số khung, số động cơ). Lưu trữ
kết quả kiểm tra chất lượng của sản phẩm tối thiểu 03 năm kể từ ngày xuất xưởng
sản phẩm; khi hủy tài liệu này, cơ sở sản xuất phải đảm bảo được việc truy xuất
dữ liệu phục vụ cho việc triệu hồi sản phẩm và khi có yêu cầu của cơ quan có
thẩm quyền.
7. Quản lý, sử dụng
phôi Phiếu xuất xưởng theo đúng quy định; chịu trách nhiệm in nội dung thông
tin xe xuất xưởng lên Phiếu xuất xưởng phù hợp với kiểu loại xe đã được cấp
Giấy chứng nhận và gửi dữ liệu các xe đã xuất xưởng tới Cơ quan chứng nhận.
8. Triệu hồi ô tô thuộc
đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP có khuyết tật theo quy định của Thông tư
này; chủ động thực hiện khắc phục lỗi hoặc thu hồi đối với các sản phẩm khác có
khuyết tật theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hoá và pháp
luật bảo vệ người tiêu dùng.
9. Lưu trữ hồ sơ đăng
ký chứng nhận chất lượng sản phẩm, các tài liệu liên quan đến việc đảm bảo chất
lượng của sản phẩm, hồ sơ đăng ký chứng nhận mức tiêu thụ năng lượng, tối thiểu
05 năm kể từ thời điểm dừng sản xuất kiểu loại sản phẩm.
10. Trường hợp xảy ra
sự cố giao dịch điện tử trên hệ thống dịch vụ công trực tuyến, cơ sở sản xuất
phải thông báo cho Cơ quan chứng nhận để phối hợp giải quyết.
11.(25) Chịu trách nhiệm về
việc lắp đặt pin (ắc quy) đúng kiểu loại với pin (ắc quy) đã đăng ký trong hồ
sơ chứng nhận kiểu loại xe đối với trường hợp xe điện mà phải tháo rời pin (ắc
quy) để đảm bảo an toàn trong quá trình lưu kho hoặc vận chuyển.
12.(26) Đăng ký trong hồ sơ chứng
nhận và công khai trong tài liệu hướng dẫn sử dụng loại nhiên liệu phù hợp với
xe.
Điều
22.(27) Trách
nhiệm của Cơ quan chứng nhận
1. Thực hiện chứng nhận
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, phụ tùng, mức tiêu thụ
năng lượng xe cơ giới theo quy định.
2. Thống nhất phát
hành, quản lý việc sử dụng đối với mẫu Giấy chứng nhận và mẫu phôi Phiếu xuất
xưởng.
3. Thông báo tới cơ
quan công an khi nhận được thông báo bị mất Phiếu xuất xưởng của cơ sở sản
xuất; thông báo với cơ quan hải quan nơi nhập khẩu khi có bằng chứng xe sản
xuất, lắp ráp sử dụng bộ phụ tùng có số khung, số động cơ đóng tại nước ngoài
bị tẩy xóa, đục sửa, đóng lại.
4. Kiểm tra theo định
kỳ hoặc đột xuất việc đảm bảo chất lượng sản phẩm; kiểm tra sự phù hợp của sản
phẩm xuất xưởng tại cơ sở sản xuất.
5. Trường hợp xảy ra sự
cố không thể thực hiện thủ tục hành chính trên hệ thống dịch vụ công trực
tuyến, Cơ quan chứng nhận có trách nhiệm thông báo trên trang thông tin điện tử
của Cơ quan chứng nhận chậm nhất 04 giờ kể từ thời điểm xảy ra sự cố trong giờ
hành chính hoặc 04 giờ kể từ thời điểm bắt đầu ngày làm việc tiếp theo đối với
những sự cố xảy ra trong thời gian nghỉ theo quy định của pháp luật.
6. Lưu trữ hồ sơ đăng
ký chứng nhận chất lượng kiểu loại sản phẩm.
7. Tổng hợp kết quả
thực hiện công tác chứng nhận và báo cáo cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
Điều
22a.(28) Trách
nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam
1. Xây dựng, quản lý,
vận hành phần mềm để quản lý tập trung việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường, dữ liệu xuất xưởng đối với xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng, phụ tùng xe cơ giới trong sản xuất, lắp ráp và chia sẻ dữ liệu với
các cơ quan quản lý có liên quan khi có yêu cầu.
2. Công bố danh sách xe
phải triệu hồi và nội dung triệu hồi lên trang thông tin điện tử của Cục Đăng
kiểm Việt Nam.
3. Phối hợp với cơ sở
sản xuất, cơ quan chứng nhận và cơ quan quản lý Cổng thông tin điện tử của Bộ
Xây dựng để xử lý sự cố giao dịch điện tử theo quy định.
4. Đánh giá, chỉ định
và công khai danh sách các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận lên trang thông
tin điện tử của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
5. Kiểm tra định kỳ,
đột xuất đối với các cơ sở thử nghiệm, cơ quan chứng nhận.
Chương
V
HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ
CHỨC THỰC HIỆN
Điều
23(29). Hiệu
lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu
lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Bãi bỏ các Thông tư
và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư này có hiệu lực
thi hành, cụ thể như sau:
a) Thông tư số
30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản
xuất, lắp ráp xe cơ giới;
b) Thông tư số
45/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản
xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy;
c) Thông tư số
41/2013/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật xe đạp điện;
d) Thông tư số 16/2014/TT-BGTVT
ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về điều
kiện đối với xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và người điều khiển tham gia
giao thông đường bộ;
đ) Thông tư số
54/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2011/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4
năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc kiểm tra chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe cơ giới;
e) Thông tư số
86/2014/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về điều kiện đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ và người điều
khiển tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế;
g) Thông tư số
89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy
chuyên dùng;
h) Thông tư số
40/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 11 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con loại trên 07 chỗ đến 09
chỗ;
i) Điều 1, Điều 3, Điều
4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 của Thông tư số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30
tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số Điều
của các Thông tư trong lĩnh vực đăng kiểm;
k) Thông tư số
59/2018/TT-BGTVT ngày 17 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng đối với xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp
ráp và nhập khẩu (sau đây gọi tắt là Thông tư số 59/2018/TT-BGTVT);
l) Thông tư số
25/2019/TT-BGTVT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản
xuất, lắp ráp ô tô;
m) Thông tư số
46/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2019/TT-BGTVT ngày 05 tháng 7
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô;
n) Điều 1, Điều 5 của
Thông tư số 26/2020/TT-BGTVT ngày 16 tháng 10 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư quy định về chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực đăng kiểm;
o) Thông tư
23/2020/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng và Thông tư số
42/2018/TT-BGTVT ngày 30 tháng 7 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đăng
kiểm;
p) Điều 1, Điều 4, Điều
5, Điều 6, Điều 8 của Thông tư số 16/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư
trong lĩnh vực đăng kiểm;
q) Thông tư số
48/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô con, xe mô tô, xe gắn máy sử
dụng điện và hybrid điện (sau đây gọi tắt là Thông tư số 48/2022/TT-BGTVT);
r) Thông tư số
49/2023/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư trong lĩnh vực kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe
chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe đạp điện sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu.
3. Trường hợp văn bản
quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia được dẫn
chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn
bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc gia đã
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều
24. Điều khoản chuyển tiếp
1. Các hồ sơ nộp trước
ngày Thông tư này có hiệu lực gồm: hồ sơ thực hiện thủ tục đăng ký kiểm tra,
chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu; hồ sơ thiết kế xe; hồ sơ đăng ký chứng nhận
sản phẩm (hồ sơ kiểm tra sản phẩm) để cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường được tiếp tục thực hiện theo quy định của pháp luật
tại thời điểm nộp hồ sơ.
2. Giấy chứng nhận chất
lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của các kiểu loại sản phẩm đã được
cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực hoặc các Giấy chứng nhận được cấp cho
kiểu loại sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều này được phép tiếp tục sản xuất,
lắp ráp cho đến khi:
a) Hết thời hạn ghi
trên Giấy chứng nhận kiểu loại sản phẩm đã được cấp đối với ô tô thuộc đối
tượng của nghị định 116/2017/NĐ-CP và phụ tùng sử dụng cho ô tô;
b) Đến hết ngày của kỳ
đánh giá định kỳ tiếp theo của Giấy chứng nhận kiểu loại đã được cấp đối với: ô
tô không thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP; rơ moóc; sơ mi rơ moóc;
mô tô, xe gắn máy; xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; xe chở người bốn bánh
có gắn động cơ; xe máy chuyên dùng; phụ tùng sử dụng cho mô tô, xe gắn máy; phụ
tùng sử dụng cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ.
3. Giấy chứng nhận mức
tiêu thụ nhiên liệu của kiểu loại ô tô đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe
(còn hiệu lực) đã được cấp theo quy định tại Thông tư liên tịch số
43/2014/TTLT-BGTVT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải và Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về dán nhãn năng lượng đối với xe ô tô
con loại từ 07 chỗ trở xuống hoặc Thông tư số 40/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 11
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn việc dán nhãn năng lượng
đối với xe ô tô con loại trên 07 chỗ đến 09 chỗ trước ngày Thông tư này có hiệu
lực có giá trị sử dụng cho đến khi Giấy chứng nhận kiểu loại xe cơ giới hết
hiệu lực.
4. Mức tiêu thụ năng
lượng của kiểu loại xe đã công khai theo quy định của Thông tư số
59/2018/TT-BGTVT hoặc Thông tư số 48/2022/TT-BGTVT trước ngày Thông tư này có
hiệu lực tiếp tục có giá trị sử dụng đến khi:
a) Hết thời hạn hiệu
lực của Giấy chứng nhận kiểu loại xe ô tô đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái
xe đã được cấp;
b) Đến hết ngày của kỳ
đánh giá hàng năm của Giấy chứng nhận kiểu loại mô tô, xe gắn máy đã được cấp.
5. Phiếu xuất xưởng đã
cấp cho các xe cơ giới trước ngày Thông tư này có hiệu lực và Phiếu xuất xưởng
cấp cho các xe theo quy định tại khoản 1 Điều này có giá trị sử dụng để thực
hiện đăng ký xe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an hoặc thực hiện các thủ
tục chứng nhận để sản xuất, lắp ráp thành các loại xe khác. Các mẫu phôi Phiếu
xuất xưởng đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục sử
dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2025. Việc áp dụng triển khai mẫu phôi Phiếu
kiểm tra chất lượng xuất xưởng theo quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Vụ Pháp chế (để đăng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật);
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(H.Lưu).
|
BỘ
XÂY DỰNG
--------
XÁC
THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
|
Phụ lục I(30)
SẢN PHẨM CÙNG KIỂU LOẠI
TRONG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
I. Nguyên tắc xác định
sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe cơ giới, phụ tùng xe cơ giới
1. Sản phẩm cùng kiểu
loại là các sản phẩm của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng nhãn hiệu, thiết
kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây chuyền công nghệ.
Kiểu loại xe cơ giới đã
được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng kiểu loại nếu
kiểu loại xe cơ giới vẫn đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và không thay
đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kích thước và khối
lượng cơ bản của xe cơ giới (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép
được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với xe hoặc
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho phép và làm tròn số đối với kích thước,
khối lượng của xe cơ giới - QCVN 12:2011/BGTVT). Trường hợp có các thay đổi
liên quan đến các chi tiết ngoại thất (body-kit) thì cho phép thay đổi không
vượt quá 100 mm so với kích thước bao (dài, rộng, cao) của kiểu loại xe đã được
chứng nhận;
d) Số người cho phép
chở kể cả người lái;
đ) Kiểu dáng, kết cấu chịu
lực của cabin, khung hoặc thân vỏ xe cơ giới (không áp dụng đối với trường hợp
thay đổi cửa sổ nóc);
e) Kiểu loại động cơ,
hộp số, cầu chủ động;
g) Loại nhiên liệu sử
dụng (trừ xe thuần điện);
h) Kiểu hệ dẫn động
hybrid điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện);
i) Loại pin, ắc quy sử
dụng trong hệ thống REESS của xe hybrid, xe thuần điện hoặc sử dụng trên mô tô,
xe gắn máy điện và các loại xe điện khác;
k) Hệ thống phanh: kiểu
dẫn động, cơ cấu phanh;
l) Hệ thống lái: kiểu
cơ cấu lái;
m) Hệ thống treo: kiểu
hệ thống treo, kiểu kết cấu của bộ phận đàn hồi;
n) Hệ thống chuyển
động: kiểu loại cầu bị động;
o) Thiết bị đặc trưng
(nếu có): chức năng và tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên dùng.
2. Trường hợp sản phẩm
có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được về nguyên tắc xác định sản phẩm cùng kiểu
loại nêu trên và thuộc các trường hợp sau đây vẫn được coi là sản phẩm cùng
kiểu loại để xem xét chứng nhận mở rộng:
a) Các thay đổi đối với
xe cơ giới gồm: nội dung và cấu trúc của mã số khung; cách bố trí chỗ ngồi;
nguồn gốc, xuất xứ, nhà máy sản xuất của các tổng thành, hệ thống chính sử dụng
để lắp ráp xe (động cơ, ly hợp, hộp số, cầu chủ động, khung xe); thay đổi bộ điều
khiển động cơ điện của xe mô tô, xe gắn máy có cùng thông số kỹ thuật; hệ thống
REESS có cùng thông số kỹ thuật (trừ trường hợp hệ thống REESS có thêm tính
năng tháo rời để thay đổi tại trạm đổi REESS); ắc quy sử dụng cho xe hybrid
hoặc xe thuần điện (cùng loại ắc quy, cùng điện áp danh nghĩa); có hoặc không
có cửa sổ nóc trên thân vỏ xe; kết cấu thùng chở hàng; cửa lên xuống khoang
hành khách; các chi tiết ngoại thất (body - kit) làm thay đổi kích thước cơ bản
của xe nhưng không vượt quá giới hạn nêu tại điểm c mục 1 nêu trên; cỡ lốp;
loại vành bánh xe (vành thép hoặc hợp kim); đèn chiếu sáng phía trước (cùng
hình dạng hình học bao ngoài; thêm hoặc bớt đèn chiếu xa đối với xe gắn máy
hoặc xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, thay đổi vị trí lắp đặt đèn); đèn
tín hiệu (thay đổi hình dáng, vị trí lắp đặt đèn); thiết bị quan sát gián tiếp
bên ngoài xe (thay đổi quan sát qua gương hoặc thông qua hệ thống màn hình và
camera); thiết bị đặc trưng hoặc cơ cấu chuyên dùng (có cùng tính năng và chức
năng). Các trường hợp thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan
chứng nhận xem xét hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về
quản lý, nhận dạng phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia;
b) Các thay đổi đối với
phụ tùng thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này
bao gồm: động cơ sử dụng cho mô tô, xe gắn máy (hình dáng, ký hiệu chế hoà khí,
bộ điều khiển động cơ xe điện, hệ thống chống ô nhiễm); khung mô tô, xe gắn máy
(thay đổi toàn bộ vật liệu các chi tiết chính chịu lực của khung); hoặc trường
hợp phụ tùng thay đổi chi tiết trên sản phẩm không làm ảnh hưởng đến đặc trưng,
đặc tính kỹ thuật của sản phẩm nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về sản phẩm cùng
kiểu loại quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng. Các trường hợp
thay đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét
hướng dẫn cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng
phương tiện và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia.
II. Nguyên tắc xác định
sản phẩm cùng kiểu loại đối với xe máy chuyên dùng
Xe máy chuyên dùng cùng
kiểu loại là các xe máy chuyên dùng của cùng một chủ sở hữu công nghiệp, cùng
nhãn hiệu, thiết kế và các thông số kỹ thuật, được sản xuất trên cùng một dây
chuyền công nghệ.
Đối với các xe máy
chuyên dùng đã được chứng nhận có các thay đổi vẫn được coi là sản phẩm cùng
kiểu loại nếu đáp ứng các yêu cầu sau:
1. Xe máy chuyên dùng
có sự thay đổi nếu vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành và không
thay đổi các thông số kỹ thuật của xe đã được chứng nhận sau đây:
a) Loại phương tiện;
b) Nhãn hiệu;
c) Kiểu dáng, kết cấu
của cabin, khung, sát xi hoặc thân vỏ xe;
d) Kích thước và khối
lượng cơ bản của xe (sai lệch không vượt quá giới hạn sai số cho phép quy định
tại quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đối với xe), trừ trường hợp thay đổi về thông số
liên quan đến khối lượng, kích thước của xe do sự thay đổi, lựa chọn hệ thống
công tác lắp đặt trên xe máy chuyên dùng;
đ) Kiểu loại động cơ,
hộp số, cầu chủ động;
e) Kiểu dẫn động hybrid
điện hoặc hệ dẫn động điện (xe sử dụng điện hoặc xe Hybrid điện); hệ thống lưu
trữ năng lượng cung cấp cho hệ thống truyền động của xe bao gồm cả ắc quy sử
dụng cho xe hybrid hoặc xe thuần điện;
g) Loại nhiên liệu sử
dụng (trừ xe thuần điện);
h) Hệ thống phanh;
i) Hệ thống lái;
k) Hệ thống treo;
l) Hệ thống chuyển
động;
m) Hệ thống công
tác(*);
(*): cho phép có sự thay
đổi về thông số liên quan đến khối lượng, kích thước cơ bản của xe do sự thay
đổi, lựa chọn hệ thống công tác lắp đặt trên xe.
n) Thiết bị đặc trưng
khác (nếu có): chức năng và tính năng của thiết bị chuyên dùng, cơ cấu chuyên
dùng.
2. Trường hợp xe máy
chuyên dùng có sự thay đổi nhưng vẫn đáp ứng được yêu cầu về nguyên tắc xác
định sản phẩm cùng kiểu loại nêu trên và thuộc các trường hợp sau đây vẫn được
coi là sản phẩm cùng kiểu loại để xem xét chứng nhận mở rộng: nội dung và cấu
trúc của mã số khung, nguồn gốc, xuất xứ của các tổng thành, hệ thống chính sử
dụng để lắp ráp xe (động cơ, hộp số, cầu chủ động); hệ thống lưu trữ năng lượng
cung cấp cho hệ thống truyền động của xe bao gồm cả ắc quy sử dụng cho xe
hybrid hoặc xe thuần điện (cùng thông số kỹ thuật); cỡ lốp; loại vành bánh xe
(vành thép hoặc hợp kim); thay đổi kết cấu thùng chở hàng; thay đổi kết cấu
thiết bị công tác lắp đặt trên xe máy chuyên dùng; thay đổi, lựa chọn hệ thống
công tác lắp đặt trên xe; kiểu đèn và vị trí lắp đặt đèn. Các trường hợp thay
đổi phát sinh mới ngoài trường hợp đã nêu, Cơ quan chứng nhận xem xét hướng dẫn
cơ sở sản xuất thực hiện để đáp ứng yêu cầu về quản lý, nhận dạng phương tiện
và phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại quy chuẩn kỹ thuật và quy định áp dụng cho
xe.
Phụ lục II(31)
(Ban hành kèm theo Thông
tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe ô tô, rơ moóc,
sơ mi rơ moóc và phụ tùng sử dụng cho xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
|
QCVN 09:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô;
QCVN 10:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách
thành phố;
QCVN 82:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với ô tô khách thành phố để người
khuyết tật tiếp cận sử dụng;
QCVN 11:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật đối với rơ moóc và sơ mi rơ moóc;
QCVN 109:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về khí thải mức 5 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
2
|
Kính an toàn của xe
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
3
|
Gương dùng cho xe ô tô (thiết bị quan sát
gián tiếp phía sau)
|
QCVN 33:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
|
Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô
|
QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô.
|
|
6
|
Lốp hơi
|
QCVN 34:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
2. Các quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe mô tô, xe gắn
máy và phụ tùng sử dụng cho xe mô tô, xe gắn máy
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 14:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe mô tô, xe
gắn máy;
QCVN 04:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về khí thải xe mô tô, xe gắn máy sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới;
QCVN 77:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về khí thải mức 3 đối với xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập
khẩu mới.
QCVN 29:2025/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về khí thải mức 4 đối với xe mô tô hai bánh, xe gắn máy hai bánh sản
xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới.
|
|
2
|
Gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp
phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
3
|
Khung
|
QCVN 124:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về khung xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy.
|
|
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 90:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy;
|
3. Các quy chuẩn kỹ
thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe chở hàng bốn bánh
có gắn động cơ và phụ tùng sử dụng cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 118:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở hàng
bốn bánh có gắn động cơ.
|
|
2
|
Gương dùng cho xe (thiết bị quan sát gián
tiếp phía sau)
|
QCVN 28:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máy; hoặc QCVN 33:2024/BGTVT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về gương dùng cho xe ô tô.
|
|
3
|
Kính an toàn của xe
|
QCVN 32:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về kính an toàn của xe ô tô.
|
|
4
|
Đèn chiếu sáng phía trước
|
QCVN 125:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
|
|
5
|
Lốp hơi
|
QCVN 36:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy; hoặc QCVN 34:2024/ BGTVT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về lốp hơi dùng cho ô tô.
|
|
6
|
Động cơ
|
QCVN 37:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về động cơ xe mô tô, xe gắn máy;
QCVN 90:2024 /BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
7
|
Ắc quy
|
QCVN 91:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện.
|
|
8
|
Vành bánh xe
|
QCVN 113:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử vành bánh xe mô tô, xe gắn máy;
hoặc QCVN 78:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ
dùng cho xe ô tô.
|
4. Các quy chuẩn kỹ
thuật áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe chở người bốn bánh
có gắn động cơ
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 119:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe chở người
bốn bánh có gắn động cơ.
|
5. Các tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe máy chuyên dùng
|
Số tt
|
Loại xe(2),
phụ tùng
|
Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận (1)
|
|
1
|
Xe máy chuyên dùng
|
QCVN 13:2024/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe xe máy
chuyên dùng.
|
Hướng dẫn thực hiện:
(1) Yêu cầu chung trong việc áp dụng tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để kiểm tra, thử nghiệm xe, phụ tùng:
+ Đối tượng, phạm vi áp dụng được quy định
trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc áp dụng tiêu chuẩn mức khí thải thực
hiện theo lộ trình ban hành của Thủ tướng Chính phủ;
+ Không thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng
nhận lại theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng đối với phụ tùng đã được
lắp trên xe cơ sở khi thực hiện kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với xe
sản xuất, lắp ráp từ các xe cơ sở; không áp dụng bắt buộc lắp đặt rào chắn đối
với các ô tô sát xi theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng;
+ Việc kiểm tra số khung theo tiêu chuẩn về số
nhận dạng phương tiện VIN: không áp dụng đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ
sở đã có số khung hoặc trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng không quy
định áp dụng;
+ Kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng
của xe xuất xưởng tiếp theo của kiểu loại xe đã được chứng nhận trên thiết bị
kiểm tra quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: góc
đặt bánh xe; góc quay lái của bánh xe dẫn hướng; sai số đồng hồ tốc độ; lực
phanh; cường độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước; độ trượt ngang; độ trùng
vết bánh xe đối với mô tô và xe gắn máy; khí thải; âm lượng còi, độ ồn xe đỗ
tại chỗ; độ kín nước từ bên ngoài đối với xe chở người gồm ô tô và rơ moóc, sơ
mi rơ moóc. Chỉ tiêu chất lượng tương ứng phải thực hiện kiểm tra và mức chỉ
tiêu chất lượng phải phù hợp với từng kiểu loại xe, phù hợp với yêu cầu tại quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia và được đăng ký trong hồ sơ chứng nhận kiểu loại xe.
Riêng đối với việc kiểm tra chỉ tiêu chất lượng về độ ồn xe đỗ tại chỗ cho phép
thực hiện theo phương pháp kiểm tra xác suất với tỷ lệ không ít hơn 10% số
lượng xe xuất xưởng thuộc cùng 01 kiểu loại xe sản xuất, lắp ráp trong tháng.
+ Khi tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng được trích
dẫn trong Thông tư này được ban hành mới hoặc được bổ sung, sửa đổi thì sẽ áp
dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia mới hoặc theo phiên bản bổ
sung, sửa đổi. Lộ trình áp dụng được thực hiện theo lộ trình ban hành tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
(2) Một số yêu cầu riêng khi kiểm tra, thử nghiệm
theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với xe:
+ Đối với hạng mục kiểm tra góc ổn định tĩnh
ngang xe quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: chỉ áp dụng kiểm tra đối
với xe hoàn chỉnh;
+ Các hạng mục yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia gồm: góc ổn định tĩnh ngang xe; khối lượng cho phép lớn nhất, khối
lượng lớn nhất theo thiết kế và phân bố khối lượng này trên các trục; khối
lượng kéo theo cho phép và khối lượng kéo theo lớn nhất theo thiết kế; tính
toán số người cho phép chở (đối với xe khách); khả năng vượt dốc và thời gian
tăng tốc (đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở); các yêu cầu lắp đặt, độ
cứng vững của khung, thân vỏ, khoang chở hàng cho phép cơ sở thử nghiệm thực
hiện kiểm tra bằng một trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá
thông qua các tài liệu được thực hiện bằng phương pháp tính toán do cơ sở sản
xuất cung cấp hoặc kết hợp cả hai phương thức nêu trên; khả năng chịu tải, độ
bền của thiết bị nối kéo cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện kiểm tra bằng một
trong các phương thức kiểm tra thực tế xe hoặc đánh giá thông qua các tài liệu
do nhà sản xuất cung cấp;
+ Kiểm tra hệ thống lưu trữ năng lượng điện có
thể sạc lại (Hệ thống REESS) quy định tại các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng với kiểu loại xe ô tô: cho phép cơ sở thử nghiệm thực hiện đánh giá kiểm
tra, xác nhận dựa trên tài liệu sau: Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS hoặc
Báo cáo thử nghiệm xe thể hiện Hệ thống REESS đã được kiểm tra, thử nghiệm theo
các yêu cầu tại UNECE No.100 được thực hiện bởi cơ sở thử nghiệm nước ngoài
thuộc danh sách niêm yết theo Điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là thành viên về lĩnh vực kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận xe
cơ giới; hoặc trường hợp Hệ thống REESS sản xuất, lắp ráp trong nước, việc đánh
giá được căn cứ trên Báo cáo thử nghiệm của hệ thống REESS đã được kiểm tra,
thử nghiệm theo các yêu cầu tại UNECE No.100 do tổ chức đánh giá sự phù hợp
trong lĩnh vực thử nghiệm tại Việt Nam hoặc phòng thử nghiệm của cơ sở sản xuất
hệ thống REESS được công nhận bởi các tổ chức chứng nhận quốc gia của Việt Nam
thực hiện;
+ Đối với loại xe điện mở rộng phạm vi hoạt
động (REEV, EREV), phương pháp thử khí thải, tiêu thụ năng lượng được áp dụng
theo phương pháp thử của xe hybrid nạp điện ngoài (PHEV);
+ Xe có kích thước hoặc khối lượng lớn hơn giới
hạn quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: khi thực hiện việc kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng, trong Báo cáo
thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu loại phương tiện này
có thông số (kích thước, khối lượng) vượt quá giới hạn cho phép lớn nhất, khi
tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng phải được sự cho
phép của cơ quan có thẩm quyền về quản lý đường bộ;
+ Xe được thiết kế và sản xuất, lắp ráp không
để tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng: khi thực hiện
việc kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương
ứng, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy chứng nhận được cấp ghi: kiểu
loại phương tiện này không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông
công cộng.
+ Rơ moóc kiểu mô đun: việc kiểm tra, thử
nghiệm và chứng nhận được thực hiện dưới dạng mô đun đơn. Trường hợp các mô đun
có tính năng ghép, nối được với nhau, trong Báo cáo thử nghiệm an toàn xe, Giấy
chứng nhận được cấp ghi: Rơ moóc kiểu mô đun có tính năng ghép, nối và khi ghép
nối thành đoàn phải thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
+ Các yêu cầu khí thải: áp dụng kiểm tra, thử
nghiệm về khí thải đối với động cơ mẫu và các phụ tùng có liên quan đến hệ
thống khí thải của xe đối với xe có có khối lượng chuẩn cao quy định trong quy
chuẩn kỹ thuật, trừ trường hợp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật cho phép thử
đối với xe mẫu đại diện cho kiểu loại xe; khi lắp đặt động cơ và các phụ tùng
liên quan đến hệ thống khí thải lên xe hoàn chỉnh phải được cơ sở thử nghiệm
kiểm tra xác nhận sự phù hợp theo các yêu cầu quy định tại quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia.
+ Đối với ô tô sát xi không buồng lái:
- Các yêu cầu đối với hệ
thống phanh: chỉ áp dụng kiểm tra tình trạng lắp đặt và hoạt động của các cơ
cấu của hệ thống phanh;
- Không bắt buộc áp dụng
kiểm tra, thử nghiệm về khí thải đối với xe ô tô sát xi không có buồng lái có
có khối lượng chuẩn thấp quy định trong quy chuẩn kỹ thuật; việc kiểm tra, thử
nghiệm khí thải được áp dụng thực hiện đối với kiểu loại xe được lắp thành xe
hoàn chỉnh từ kiểu loại ô tô sát xi này.
- Các yêu cầu về kết cấu
an toàn chống cháy của xe cơ giới: không áp dụng kiểm tra lắp đặt thùng nhiên
liệu lên xe. Việc kiểm tra, thử nghiệm lắp đặt thùng nhiên liệu lỏng trên xe
theo yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được áp dụng kiểm tra đối với
kiểu loại xe được lắp ráp hoàn chỉnh từ loại xe này;
+ Đối với ô tô sát xi có buồng lái:
- Các yêu cầu đối với hệ
thống đèn chiếu sáng tín hiệu: chỉ áp dụng kiểm tra đối với các loại đèn chiếu
sáng, đèn tín hiệu phía trước, đèn tín hiệu phía sau (kiểm tra màu sắc và số
lượng; việc kiểm tra lắp đặt thực hiện khi đèn được lắp hoàn chỉnh và cố định
trên xe).
+ Đối với xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở:
- Các yêu cầu, hạng mục
kiểm tra đối với kiểu loại phụ tùng của xe được sản xuất, lắp ráp không có sự
thay đổi so với xe cơ sở thì chỉ thực hiện: kiểm tra nhận dạng, tình trạng hoạt
động; các yêu cầu kiểm tra, thử nghiệm trên đường được ghi nhận theo kiểu loại
xe cơ sở mà không phải kiểm tra, thử nghiệm lại. Kiểm tra chỉ tiêu chất lượng
trên thiết bị xuất xưởng theo quy định để đánh giá sự phù hợp so với yêu cầu
trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia áp dụng đối với kiểu loại xe. Đối với hạng mục
kiểm tra khối lượng toàn bộ của xe và phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục
của xe trong mọi trường hợp không được vượt quá khối lượng toàn bộ của xe cơ
sở, khả năng chịu tải trên trục của xe cơ sở đã được chứng nhận. Đối với ô tô
tải thông dụng thì khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất của xe hoàn chỉnh không
nhỏ hơn 95% khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất của xe cơ sở, trừ trường hợp
bị giới hạn bởi yêu cầu trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc khả năng chịu
tải của từng trục xe;
- Các yêu cầu về kết cấu
an toàn chống cháy của xe cơ giới: Chỉ kiểm tra, thử nghiệm các yêu cầu về lắp
đặt thùng nhiên liệu lỏng lên xe ô tô nếu xe được sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát
xi không có buồng lái. Không áp dụng kiểm tra lại đối với xe ô tô sản xuất, lắp
ráp từ ô tô cơ sở (ô tô sát xi có buồng lái, ô tô hoàn chỉnh) nếu chiều rộng xe
không nhỏ hơn chiều rộng toàn bộ xe cơ sở, không có sự thay đổi về việc lắp đặt
thùng nhiên liệu, hệ thống nhiên liệu hoặc lắp đặt thêm các cơ cấu, thiết bị
chuyên dùng ảnh hưởng đến các yêu cầu an toàn chống cháy của xe.
- Không áp dụng kiểm tra
sai số đồng hồ tốc độ đối với xe sản xuất từ xe cơ sở nếu không có sự thay đổi
về kết cấu, cách thức hiển thị so với xe cơ sở;
- Chạy thử: không áp dụng
đối với xe sản xuất từ xe cơ sở nếu không có sự thay đổi các kết cấu, hệ thống,
tổng thành chính liên quan đến an toàn đã lắp trên xe cơ sở; việc kiểm tra chạy
thử trên đường chỉ thực hiện để kiểm tra, đánh giá đối với các hạng mục có sự
thay đổi các tổng thành, hệ thống đã lắp trên xe cơ sở và các ảnh hưởng liên
quan (nếu có).
+ Đối với xe ô tô chở người, rơ moóc chở người,
sơ mi rơ moóc chở người: kiểm tra độ kín thân xe, khoang chở người; không áp
dụng đối với trường hợp xe sản xuất từ xe cơ sở không có sự thay đổi về thân vỏ
xe làm ảnh hưởng đến độ kín của xe;
+ Đối với xe máy chuyên dùng:
- Đối với loại xe cùng
loại nhưng có nhiều phương án lựa chọn lắp hệ thống công tác khác nhau thì việc
kiểm tra thử nghiệm các nội dung liên quan đến an toàn và bảo vệ môi trường
được thực hiện đối với trường hợp nguy hiểm nhất của kiểu loại xe theo tài liệu
kỹ thuật của cơ sở sản xuất công bố, các phương án khác được kiểm tra tình
trạng hoạt động và ghi nhận thông số kỹ thuật của xe;
- Các thông số về kích
thước, khối lượng được kiểm tra ghi nhận đối với từng trường hợp xe lắp hệ
thống công tác theo các phương án khác nhau.
(3) Kiểm tra, thử nghiệm và chứng nhận đối với
thùng nhiên liệu lỏng sử dụng trên xe ô tô: Áp dụng kiểm tra, thử nghiệm và
chứng nhận riêng về các yêu cầu đối với thùng nhiên liệu chứa nhiên liệu lỏng
sử dụng trên xe ô tô theo quy định liên quan về kết cấu an toàn chống cháy của
xe cơ giới được quy định tại quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.
Phụ lục III(32)
(Ban hành kèm
theo Thông tư số 45/2026/TT-BXD ngày 30 tháng
6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
(Information sheet of
Assembled Automobile)
(dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ phụ tùng hoặc từ ô
tô sát xi không có buồng lái )
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.3.
|
Xe cơ sở (áp dụng cho
xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe cơ sở (Type
approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe cơ sở (Base
Vehicle's type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu loại (Model
code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2/3… (Distribution of mass between the axles.....)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối lượng hành lý
cho phép mang theo (đối với ô tô khách) (Allowable baggage mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục
1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố lên trục
1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.1.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.9.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01 children person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.1.
|
Độ tuổi trẻ em (Children's
age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người đứng (Number
of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người nằm (Number
of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người ngồi xe lăn
(Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng cách giữa tâm
2 bánh sau phía ngoài (Wt) (Distance between the centers of the 2 outer
rear wheels)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài đầu xe (Front
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài đuôi xe (Rear
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.1.
|
Chiều dài đuôi xe
tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
|
|
(mm)
|
|
9.7.
|
Kích thước bao ngoài
cabin (Dài x Rộng x Cao) (Cabin exterior dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.
|
Bản vẽ kích thước
tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
9.9.
|
Kích thước, số lượng
thùng hàng (Dimensions and Number cargo truck)
|
|
9.9.1
|
Kích thước bao ngoài
của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior Dimensions: L x W
x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.2
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank
exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.3.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
9.10.
|
Kích thước/số lượng
khoang hành lý (Dimensions and Number Luggage Compartment)
|
|
9.10.1
|
Kích thước khoang
hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage Compartment
Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
9.11.
|
Khoảng sáng gầm xe (Ground
Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12
|
Thông số kích thước
đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
9.12.1
|
Bán kính khoảng sáng
quay vòng phía trước mâm kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance zone
radius of the Fifth Wheel (d))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.2
|
Bán kính từ tâm trục
mâm kéo đến điểm xa nhất phía sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius
between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the
towing vehicle (d1))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.3
|
Chiều cao mặt đỡ của
mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height of
fifth wheel when installed and not installed with Semi-Trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.4
|
Khoảng cách l4 (lx)
xác định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Distance l4 (lx) determined
according to National Standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.5
|
Khoảng cách lớn
nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance
Max/ Min between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.13
|
Các thông số kích
thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.13.1
|
Xi téc 1: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.2
|
Xi téc 2: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.3
|
Khối lượng riêng biểu
kiến γ của xe tự đổ (Apparent density γ of dump truck)
|
|
|
(kg/m3)
|
|
9.13.4
|
Thể tích hữu ích
khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment volume
(for passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.13.5
|
Trọng tâm hàng hóa so
với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity of cargo
body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ
(Model code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát
(System of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/
vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/
vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines)
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
kW/
vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/
vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ đốt
trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống cung cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa
khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
12.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác) (Working
principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun: có/ không (Injector:
yes/ no):
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống khởi động nguội:
Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
13.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression
Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle:
direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu cao
áp: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại/
số lượng (Trade Mark/ Model code/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
14.
|
Hệ thống nạp (Intake
System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng áp: Nhãn
hiệu/ số loại (Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí
nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không khí: Nhãn
hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị giảm âm đầu
đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống nạp;
bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram; intake manifold,
air filter drawing)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
15.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By
Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn: Có/
không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung dịch: (Liquid
Type)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống bôi trơn (System
of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu
bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn (Type
of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu
bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to
fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và trang bị hệ
thống điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động (Starting
battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử dụng cho xe
điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/ hybrid electric
vehicles)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
17.3.
|
Trang thiết bị khác (Other
equipments)
|
|
17.3.1
|
Điện áp chung hệ
thống điện
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa/ Cường độ dòng điện (Generator: Type / Nominal
Voltage/ Current intensity)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Kiểu/ Điện áp danh
nghĩa/công suất của động cơ khởi động (Type/ Nominal voltage/ power of
starter motor)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
18.
|
Các hệ thống xử lý ô
nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống chống ô
nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ phun Urê: Trang
bị/ ký hiệu (SCR: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Bộ điều khiển: Trang
bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.8.
|
Phần mềm điều khiển
(Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.9.
|
Các thiết bị kiểm
soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.10.
|
Vị trí, lắp đặt hệ
thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location and
installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
19.
|
Hệ thống truyền lực
và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/Number of gears/control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/Số lượng (Steering axle: Position/Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh xe) chủ
động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3……. (Model code/Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3….(Quantity/Size/Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu có)
Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/Size)
|
:
|
|
|
|
19.8.1.
|
Vị trí cơ cấu nâng hạ
lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành/khả năng chịu
tải lớn nhất của vành trục 1/2…(Size/Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Trục các đăng:
Kiểu/số đoạn/đường kính/chiều dày (Propeller shaft: Type/section
Quantity/diameter/thickness)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Chắn bùn và tấm che
bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
|
|
|
19.11.1.
|
Có trang bị/không (Equipment:
yes/no)
|
:
|
|
|
|
19.11.2.
|
Vị trí, kết cấu, kích
thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location, construction, size
and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
19.12.
|
Vận tốc lớn nhất khi
toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) (Maximum speed at full load in highest
gear)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Độ dốc lớn nhất xe
vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.14.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
:
|
|
|
|
19.14.1.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe khi đầy tải đối với xe khách (For Bus: Angle of the static
lateral stability of full load vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.14.2.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe khi không tải đối với loại xe khác (Other Vehicle: Angle of
the static lateral stability of an unladen vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.15.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
20.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/loại giảm chấn/ bầu khí trục 1/2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
21.
|
Hệ thống lái (Steering
system), thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and
steering mechanism)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng
theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái
và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
21.10.
|
Thiết bị nối kéo (Towing
device)
|
|
21.10.1
|
Cóc hãm, chốt hãm của
thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction device)
|
:
|
|
|
|
21.10.9
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo (Arrangement, location, structure,
installation of towing equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
22.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ cấu phanh
chính trục 1/2/3…. (Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
22.1.2
|
Dẫn động/trợ lực
phanh chính (Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Áp suất làm việc của
hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic brake system)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD,...) (Brake system control
support device)
|
:
|
|
|
|
22.5.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
có/không (ABS braking system: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
22.5.2.
|
Hệ thống phân phối
lực phanh: Có/không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/No)
|
:
|
|
|
|
22.6.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số …)
|
|
|
23.2.
|
Trang bị rào chắn 2
bên xe: Có/không (Equipped with barriers on both sides of the vehicle:
Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.2.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation size of vehicle barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.3.
|
Trang bị rào chắn
phía sau xe: có/không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.3.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation size of vehicle
barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.4.
|
Khoang chở
khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
23.4.1
|
Số lượng cửa sổ (Quantity
of windows)
|
:
|
|
|
|
23.4.1.1.
|
Bố trí, kích thước
cửa sổ (Window of layout and size)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.4.2.
|
Số lượng cửa hành
khách (Quantity of passenger doors)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng cửa hành
khách bên phải: đơn/kép (Quantity of right passenger doors:single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành
khách bên trái đơn/kép (Quantity of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.3.
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt cửa hành khách (Layout, structure, size, installation of
doors)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.5.
|
Lối thoát hiểm, cửa
thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency exits)
|
|
23.5.1.
|
Số lượng cửa thoát
hiểm khẩn cấp (Quantity of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
23.5.2.
|
Số lượng búa phá cửa
sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Quantity of emergency hammers and exit
indicators)
|
:
|
|
|
|
23.5.3.
|
Vị trí bố trí và kích
thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát
hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency exit,
emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.6.
|
Lối đi dọc; không
gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway; space for
standing passengers on city buses)
|
|
23.6.1
|
Kích thước chiều
rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành
khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width, useful height,
Gangway slope; dimensions and arrangement of standing passengers for city buses)
|
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.7.
|
Ghế lái, ghế khách,
giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
23.7.1
|
Ghế lái (Driver
seat)
|
|
|
|
|
23.7.1.1.
|
Kích thước ghế lái: rộng
x sâu (Driver's seat dimensions: width x depth)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.1.2.
|
Cơ cấu điều chỉnh ghế
lái (điều chỉnh theo chiều dọc và độ nghiêng tựa lưng): có/Không? (Driver's
seat adjustment mechanism (longitudinal adjustment and backrest tilt)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.2
|
Ghế khách (Passenger
seat)
|
|
|
|
|
23.7.2.1.
|
Số lượng ghế gập (Number
of folding seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.2.
|
Số lượng ghế trẻ em (Number
of child seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.3.
|
Số lượng ghế khác
(Number of other seat)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.
|
Giường nằm (ô tô
khách có giường nằm) (Sleeper (passenger car with sleeper))
|
|
23.7.3.1.
|
Số lượng giường nằm
tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.2.
|
Số lượng giường nằm
tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.4.
|
Sơ đồ bố trí ghế,
giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế, giường;
kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed size;
seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
:
|
(xem
bản vẽ số.…)
|
|
|
23.8.
|
Tầm quan sát qua kính
chắn gió và cửa sổ bên đối với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.9.
|
Hệ thống thông gió/ Điều
hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
23.9.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa
nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows (openable))
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Điều hòa: có/không (Air
conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
23.9.3.
|
Vị trí, bố trí hệ
thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation and air
conditioning systems)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.10.
|
Phun nước, gạt nước (Water
spray, wiper)
|
|
|
|
|
23.10.1.
|
Gạt nước: Kiểu/số
lượng (Wiper: type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.2.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.3.
|
Vị trí, bố trí phun
nước, gạt mưa (Location, arrangement of water spray and wiper)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.11.
|
Dây đai an toàn (Seat
belt)
|
|
|
|
|
23.11.1
|
Loại dây đai an toàn
cho người lái (Driver seat belt Type)
|
|
23.11.2.
|
Loại dây đai an toàn
cho hành khách ngoài cùng tại hàng ghế cùng ghế người lái (Seat belt type
for the outermost passenger in the same row as the driver)
|
:
|
|
|
|
23.11.3.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 3 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for other
passengers (3-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.4.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for other
passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.5.
|
Vị trí, bố trí dây
đai an toàn (Location, arrangement of Seat belt)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.12.
|
Số hàng ghế trong
cabin/số ghế ngồi trong cabin (Number of rows in cabin/number of seats in
cabin)
|
:
|
|
|
|
23.13.
|
Số lượng bình cứu
hỏa/bộ dụng cụ sơ cứu (Quantity of fire extinguishers/first aid kits)
|
:
|
|
|
|
23.13.1.
|
Vị trí, bố trí bình
cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu (Location, arrangement of fire extinguishers,
first aid kits)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.
|
Bậc lên xuống, cầu
thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps, stairs,
handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng cầu thang
lên xuống đối với xe khách thành phố 02 tầng (Number of stairs for
02-storey city buses)
|
:
|
|
|
|
23.14.2.
|
Diện tích sàn dành
cho khách (So) tầng 1/tầng 2 (Floor area for guests (So) 1st floor/2nd
floor)
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.3.
|
Diện tích sàn dành
cho khách (S1) cho hành khách đứng (Floor area for standing passengers
(S1))
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.4.
|
Bố trí tay vịn, tay
nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails and handles at
passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.5.
|
Bố trí thanh chắn bảo
vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả cầu thang của xe 2 tầng): có/không (Arrange
protective barriers at the entrance and exit (including stairs of
double-decker buses): yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.6.
|
Tín hiệu báo xuống xe
của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.7.
|
Đèn chiếu sáng lối đi
trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.8
|
Yêu cầu đối với xe
không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
|
|
23.14.8.1.
|
Chiều cao tấm chắn
phía trước bao phủ toàn bộ chiều rộng xe (Front fender height covers
entire vehicle width)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.2.
|
Chiều cao rào chắn
vòng quanh hai bên xe (Height of barrier around both sides of vehicle)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.3
|
Chiều cao rào chắn
vòng quanh phía sau xe (Height of barrier around the rear of the vehicle)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.8.4
|
Chiều cao các tấm
kính liên tục lắp tại rào chắn hai bên và phía sau (Height of continuous
glass panels installed at side and rear barriers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.14.9
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn
cho hành khách (Layout, location, structure, installation size of steps,
stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.15.
|
Túi khí (Airbag)
|
|
|
|
|
23.15.1.
|
Túi khí tại vị trí
người lái (Driver's airbag)
|
|
23.15.1.1.
|
Túi khí phía trước:
Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Front airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.2.
|
Túi khí bên hông: Số
lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Side airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.3.
|
Túi khí loại khác: Số
lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Other airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.
|
Túi khí tại vị trí
hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.15.2.1.
|
Túi khí phía trước:
Số lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Front airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.2
|
Túi khí bên hông: Số
lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Side airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.3.
|
Túi khí loại khác: Số
lượng/Ký hiệu/Nước sản xuất (Other airbag: Quantity/Model/Country of
manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.15.3.
|
Bố trí, vị trí túi
khí (Layout, installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.16.
|
Vị trí lắp đặt hệ
thống cố định ghế ngồi cho trẻ em (Child seat installation location)
|
|
23.16.1.
|
Xe có vị trí lắp đặt
hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em: có/không (Vehicle has child seat
installation position: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.16.2.
|
Số lượng vị trí lắp
đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number
of installation positions for child seat systems with ISOFIX system)
|
:
|
|
|
|
23.16.3.
|
Số lượng vị trí, cố
định ghế ngồi cho trẻ em dạng i-Size (Number of installation positions for
child seat systems with i-Size)
|
:
|
|
|
|
23.16.4.
|
Sơ đồ vị trí lắp đặt
hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên xe (Diagram of installation location of
child seat system in vehicle)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
24.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương loại 2 (Quantity/ Model Code of type 2 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương loại 3 (Quantity/ Model Code of type 3 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.3
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương loại 4 (Quantity/ Model Code of type 4 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.4
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương loại 5 (Quantity/ Model Code of type 5 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.5
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương loại 6 (Quantity/ Model Code of type 6 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1
|
Số lượng/ký hiệu kiểu
gương loại 1 (Quantity/ Model Code of type 1 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.2
|
Số lượng/ký hiệu
kiểu gương khác (Quantity/ Model Code of Other mirror)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương mù trước
(nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity
/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không?
(Stop lamp can be used at the same time with Position lamp: yes/no)
|
:
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.12.
|
Đèn hiệu chiều rộng
xe phía trước (Front End-outline marker lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
25.13
|
Đèn hiệu chiều rộng
xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.14.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.15.
|
Đèn hiệu thành bên -
các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
25.16.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.17
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.17.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.17.2
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.18.
|
Tấm phản quang trước (Front
Retro-reflector)
|
|
25.18.1.
|
Số lượng/màu sắc
(Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.18.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.19.
|
Tấm phản
quang sau (Rear Retro-reflector)
|
|
25.19.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.19.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.20
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first Retro-reflector)
|
|
25.20.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.20.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.21
|
Tấm phản
quang thành bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle
Retro-reflector)
|
|
25.21.1
|
Số lượng/màu sắc
(Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.21.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.22
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last Retro-reflector)
|
|
25.22.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.22.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.23.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.23.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.23.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.24.
|
Đèn cảnh báo nguy
hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.24.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.24.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/không? (Hazard lamp can be used at the same time with
Direction-indicator lamp: yes/no)
|
:
|
|
|
|
25.24.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
25.25.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.25.1
|
Còi điện: Số lượng/ký
hiệu
(Electric Horn: Quantity/model)
|
:
|
|
|
|
25.25.2
|
Còi hơi: Số lượng/ký
hiệu
(Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt
(Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
26.
|
Mâm kéo (Pull tray)
|
|
26.1.
|
Nhãn hiệu (Trade
Mark)
|
:
|
|
|
|
26.2.
|
Ký hiệu mâm kéo (Pull
tray type)
|
:
|
|
|
|
26.3.
|
Bố trí, kết cấu, lắp
đặt mâm kéo
(Arrangement, structure, installation of Pull tray)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
27.
|
Thiết bị đặc
trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
27.1.1
|
Loại thiết bị
(Type)
|
:
|
|
|
|
27.1.2.
|
Nhãn hiệu/số loại (Trademark/Model
code)
|
:
|
|
|
|
27.1.3.
|
Vị trí, kết cấu, lắp
đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure, installation of
special/special equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
28.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Specification and level of quality)
|
|
28.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục
(Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
28.1.1.
|
Trục 1/2…. (Axle
No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.3.
|
Độ trượt ngang bánh
dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc của vô lăng
lái (Steering wheel play)
|
≤
|
|
(độ)
|
|
28.5.
|
Cường độ và độ lệch
đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ chiếu xa (High
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu xa
(Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu xa
(Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu gần
(Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu gần
(Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.6.
|
Âm lượng còi (Horn
volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
28.7.
|
Sai số đồng hồ tốc độ
(ở tốc độ 40 km/h)
(Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
28.8.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
28.8.1.
|
Độ ồn tại chỗ
(Noise level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.8.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc
(Noise level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.9.
|
Hiệu quả phanh chính
khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
28.9.1
|
Vận tốc ban đầu khi
phanh
(Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
28.9.2
|
Khi thử không tải (Test
with no load)
|
|
28.9.2.1
|
Gia tốc phanh lớn
nhất
(Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.2.2
|
Quãng đường phanh (Braking
distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang phanh
(Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.9.3
|
Khi thử đầy tải (Test
with full load)
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc phanh lớn
nhất
(Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.3.2
|
Quãng đường phanh (Braking
distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang phanh
(Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.10.
|
Hiệu quả phanh đỗ xe
ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking
brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
28.11.
|
Tần số dao động riêng
(áp dụng cho ô tô khách và ô tô khách thành phố) (Natural oscillation
frequency (applicable to passenger cars and city buses))
|
≤
|
|
|
|
28.12.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
28.12.1.
|
Ở chế độ không tải (In
idle mode)
|
|
28.12.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.12.1.2.
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
28.12.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
28.13.
|
Giá trị theo Euro:
tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent (standard/test
result))
|
|
28.13.1.
|
Khối lượng cacbon
mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.2.
|
Khối lượng
hydrocarbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass
of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
28.13.4.
|
Khối lượng HC + Nox
(áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit Applies to level
2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
28.13.5.
|
Khối lượng bay hơi
nhiên liệu
(Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần
thử)
|
|
29.
|
Quãng đường đi được
khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
30.
|
Mức tiêu thụ năng
lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
30.1.
|
Đối với xe chỉ sử
dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
30.1.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.1.2
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
30.1.2.1.
|
Chu trình đô thị cơ
bản (Trong đô thị)
(Urban driving cycle)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.1.2.2.
|
Chu trình đô thị phụ
(Ngoài đô thị) (Extra urban driving cycle)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.1.2.3
|
Chu trình tổ hợp (Kết
hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.2
|
Đối với xe thuần điện
(Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
30.2.1.
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.2.2
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
30.3.
|
Đối với xe hybrid
điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
30.3.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
30.3.2
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
30.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp)
(Test conditions A)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp)
(Test conditions B)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
30.3.3
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
|
30.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp)
(Test conditions A)
|
:
|
|
Wh/km
|
|
30.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp)
(Test conditions B)
|
:
|
|
Wh/km
|
|
30.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
30.4.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
31
|
Phương tiện giao
thông thông minh
|
|
|
|
|
31.1.
|
Phương tiện giao
thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
31.2.
|
Mô tả các tính năng
thông minh
|
:
|
(xem
phụ lục…)
|
|
|
32.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ
sở sản xuất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
(Information sheet of
Assembled Automobile)
(dùng cho xe ô tô sản xuất, lắp ráp từ ô tô sát
xi có buồng lái hoặc từ ô tô hoàn chỉnh)
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN)
(Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN)
(Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.3.
|
Xe cơ sở (áp dụng cho
xe đóng từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe cơ sở (Type
approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe cơ sở (Base
Vehicle's type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu loại (Model
code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2/3…. (Distribution of mass between the axles ….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối lượng hành lý
cho phép mang theo (đối với ô tô khách) (Allowable baggage mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục
1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố lên trục
1/2/3…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.9.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01 children person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.9.3.1.
|
Độ tuổi trẻ em (Children's
age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người đứng (Number
of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người nằm (Number
of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người ngồi xe lăn
(Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao
(Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng cách giữa tâm
2 bánh sau phía ngoài (Wt)
(Distance between the centers of the 2 outer rear wheels)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài đầu xe (Front
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Chiều dài đuôi xe (Rear
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.1.
|
Chiều dài đuôi xe
tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
|
|
(mm)
|
|
9.7.
|
Kích thước bao ngoài
cabin (Dài x Rộng x Cao) (Cabin exterior dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.
|
Bản vẽ kích thước
tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
9.9.
|
Kích thước, số lượng
thùng hàng (Dimensions and Number of cargo truck)
|
|
9.9.1
|
Kích thước bao ngoài
của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior Dimensions: L x W
x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.2
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank
exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.9.3.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
9.10
|
Kích thước/số lượng
khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage Compartment)
|
|
9.10.1
|
Kích thước khoang
hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage Compartment
Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
9.11.
|
Khoảng sáng gầm xe (Ground
Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12
|
Thông số kích thước
đặc trưng ô tô đầu kéo (Tractor truck Dimension specifications)
|
|
9.12.1
|
Bán kính khoảng sáng
quay vòng phía trước mâm kéo (d) của ô tô đầu kéo ((Forward clearance zone
radius of the Fifth Wheel (d))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.2
|
Bán kính từ tâm trục
mâm kéo đến điểm xa nhất phía sau cùng (d1) của ô tô đầu kéo (radius
between axis of Fifth wheel coupling pin and furthest part on the
towing vehicle (d1))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.3
|
Chiều cao mặt đỡ của
mâm kéo (h) của ô tô đầu kéo ở trạng thái không lắp và lắp SMRM (Height of
fifth wheel when installed and not installed with Semi-Trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.4
|
Khoảng cách l4 (lx)
xác định theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (Distance l4 (lx) determined
according to National Standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.12.5
|
Khoảng cách lớn
nhất/nhỏ nhất từ tâm lỗ lắp chốt kéo đến điểm đầu tiên của ô tô đầu kéo (Distance
Max/ Min between fifth wheel coupling pin and of towing vehicle)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.13
|
Các thông số kích
thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.13.1
|
Xi téc 1: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.2
|
Xi téc 2: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/
(kg/m3)
|
|
9.13.3
|
Khối lượng riêng biểu
kiến γ của xe tự đổ (Apparent density γ of dump truck)
|
:
|
|
(kg/m3)
|
|
9.13.4
|
Thể tích hữu ích
khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment volume (for
passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.13.5
|
Trọng tâm hàng hóa so
với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity of cargo
body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)[11]
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines)
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)[12]
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ
đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống cung cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Số lượng bộ chế hòa
khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
12.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác)
(Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct
injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
(Trademark/ Model code)
|
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy do nén
(Fuel injection system of Compression Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle:
direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu cao
áp: Có/ không
(Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector):
có/ không
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không
(Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.
|
Hệ thống nạp (Intake
System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng áp: Nhãn
hiệu/ số loại (Turbocharger pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí
nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không khí: Nhãn
hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
15.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By
Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn: Có/
không
(Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung dịch: (Liquid
Type)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống bôi trơn (System
of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu
bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn (Type
of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu
bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to
fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và trang bị hệ
thống điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động (Starting
battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử dụng cho xe
điện/ hybrid điện (Batteries used for electric vehicles/ hybrid electric
vehicles)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
17.3.
|
Trang thiết bị khác (Other
equipments)
|
|
17.3.1
|
Điện áp chung hệ
thống điện
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa/ Cường độ dòng điện (Generator: Type / Nominal
Voltage/ Current intensity)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Kiểu/ Điện áp danh
nghĩa/công suất của động cơ khởi động
(Type/ Nominal voltage/ power of starter motor)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe (nếu có sự thay đổi) (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
18.
|
Các hệ thống xử lý ô
nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống chống ô
nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ phun Urê: Trang
bị/ ký hiệu (SCR: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Bộ điều khiển: Trang
bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.8.
|
Phần mềm điều khiển
(Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.9.
|
Các thiết bị kiểm
soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.10.
|
Vị trí, lắp đặt hệ
thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location and
installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
19.
|
Hệ thống truyền lực
và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,…... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh xe) chủ
động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3... (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3…. (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu
có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.8.1.
|
Vị trí cơ cấu nâng hạ
lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Trục các đăng: Kiểu/
số đoạn/ đường kính/ chiều dày (Propeller shaft: Type/section
Quantity/diameter/thickness)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Chắn bùn và tấm che
bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
19.11.1.
|
Có trang bị/ không (Equipment:
yes/no)
|
:
|
|
|
|
19.11.2.
|
Vị trí, kết cấu, kích
thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location, construction, size
and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…..)
|
|
|
19.12.
|
Vận tốc lớn nhất khi
toàn tải ở tay số cao nhất (km/h) (Maximum speed at full load in highest
gear)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Độ dốc lớn nhất xe
vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.14.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe (Angle of the static lateral stability)
|
|
19.14.1.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe khi đầy tải đối với xe khách (For Bus: Angle of the static
lateral stability of full load vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.14.2.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe khi không tải đối với loại xe khác (Other Vehicle: Angle of
the static lateral stability of an unladen vehicle)
|
|
|
(Độ)
|
|
19.15.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực (nếu có sự thay đổi) (Transmission layout and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
20.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ thống treo (Suspension
layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
21.
|
Hệ thống lái (Steering
system), thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Towing device and
steering mechanism)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng
theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái
(Steering system layout and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…..)
|
|
|
21.10.
|
Thiết bị nối kéo và
cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism)
|
|
21.10.1
|
Cóc hãm, chốt hãm của
thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction device)
|
:
|
|
|
|
21.10.9
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng
(Arrangement, location, structure, installation of towing equipment and
steering mechanism)
|
:
|
(xem
bản vẽ số.…)
|
|
|
22.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ cấu phanh
chính trục 1/2/3…
(Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
22.1.2
|
Dẫn động/ trợ lực
phanh chính
(Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Áp suất làm việc của
hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic brake system)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control
support device)
|
|
22.5.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.5.2.
|
Hệ thống phân phối
lực phanh: Có/ không
(Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.6.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
(nếu có thay đổi) (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (nếu có sự thay đổi) (Drawings of the
chassis and body (inside and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.2.
|
Trang bị rào chắn 2
bên xe: Có/ không (Equipped with barriers on both sides of the vehicle:
Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.2.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation size of vehicle
barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.3.
|
Trang bị rào chắn
phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
23.3.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn (Layout, structure, installation size of vehicle
barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.4.
|
Khoang chở
khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
23.4.1
|
Số lượng cửa sổ (Number
of windows)
|
:
|
|
|
|
23.4.1.1.
|
Bố trí, kích thước
cửa sổ
(Window of layout and size)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.4.2.
|
Số lượng cửa hành
khách
(Number of passenger doors)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.1
|
Số lượng cửa hành
khách bên phải: đơn/ kép
(Number of right passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành
khách bên trái đơn/ kép (Number of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
23.4.2.3.
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt cửa lên xuống (Layout, structure, size, installation of
doors)
|
:
|
(xem
bản vẽ số…)
|
|
|
23.5.
|
Lối thoát hiểm, cửa
thoát hiểm khẩn cấp (Entrance to emergency exit, emergency exits)
|
|
23.5.1.
|
Số lượng cửa thoát
hiểm khẩn cấp (Number of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
23.5.2.
|
Số lượng búa phá cửa
sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of emergency hammers and exit
indicators)
|
:
|
|
|
|
23.5.3.
|
Vị trí bố trí và kích
thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát
hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency exit,
emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.6.
|
Lối đi dọc; không
gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway; space for
standing passengers on city buses)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.6.1
|
Kích thước chiều
rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành
khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width, useful height,
Gangway slope; dimensions and arrangement of standing passengers for city
buses)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.7.
|
Ghế lái, ghế hành
khách, giường nằm (Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
23.7.1
|
Ghế lái (Driver
seat)
|
|
|
|
|
23.7.1.1.
|
Kích thước ghế lái:
rộng x sâu (Driver's seat dimensions: width x depth)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.7.1.2.
|
Cơ cấu điều chỉnh ghế
lái (điều chỉnh theo chiều dọc và độ nghiêng tựa lưng): có/ không (Driver's
seat adjustment mechanism (longitudinal adjustment and backrest tilt)
|
:
|
|
|
|
23.7.2
|
Ghế ngồi hành khách (Passenger
seat)
|
|
|
|
|
23.7.2.1.
|
Số lượng ghế gập (Number
of folding seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.2.
|
Số lượng ghế trẻ em (Number
of child seats)
|
:
|
|
|
|
23.7.2.3.
|
Số lượng ghế khác
(Number of other seat)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.
|
Giường nằm (ô tô
khách có giường nằm) (Sleeper (passenger car with sleeper)
|
|
23.7.3.1.
|
Số lượng giường nằm
tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.3.2.
|
Số lượng giường nằm
tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
:
|
|
|
|
23.7.4.
|
Sơ đồ bố trí ghế,
giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế, giường;
kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed size;
seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.8.
|
Tầm quan sát qua kính
chắn gió và cửa sổ bên đối với xe khách thành phố (Visibility through
windshield and side windows for city buses)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.9.
|
Hệ thống thông gió/ Điều
hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
23.9.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa
nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows (openable))
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Điều hòa: có/ không (Air
conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
23.9.3.
|
Vị trí, bố trí hệ
thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation and air
conditioning systems)
|
:
|
(xem
bản vẽ số...)
|
|
|
23.10.
|
Phun nước, gạt nước (Water
spray, wiper)
|
|
|
|
|
23.10.1.
|
Gạt nước: Kiểu/ số
lượng (Wiper: type/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.2.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.10.3.
|
Vị trí, bố trí phun
nước, gạt mưa (Location, arrangement of water spray and wiper)
|
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.11.
|
Dây đai an toàn (Seat
belt)
|
|
|
|
|
23.11.1
|
Loại dây đai an toàn
cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.11.2.
|
Loại dây đai an toàn
cho hành khách ngoài cùng tại hàng ghế cùng ghế người lái (Seat belt type
for the outermost passenger in the same row as the driver)
|
:
|
|
|
|
23.11.3.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 3 điểm cho hành khách khác (Quantity of seat belts for other
passengers (3-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.4.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Quantity of seat belts for other
passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
23.11.5.
|
Vị trí, bố trí dây
đai an toàn
(Location, arrangement of Seat belt)
|
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.12.
|
Số hàng ghế trong
cabin/số ghế ngồi trong cabin
(Number of rows in cabin/ number of seats in cabin)
|
:
|
|
|
|
23.13.
|
Số lượng bình cứu
hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Number of fire extinguishers/ first aid kits)
|
:
|
|
|
|
23.13.1.
|
Vị trí, bố trí bình
cứu hỏa, bộ dung cụ sơ cứu
(Location, arrangement of fire extinguishers, first aid kits)
|
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.14.
|
Bậc lên xuống, cầu
thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách
(Steps, stairs, handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
23.14.1.
|
Số lượng cầu thang
lên xuống đối với xe khách thành phố 02 tầng (Number of stairs for
02-storey city buses)
|
:
|
|
|
|
23.14.2.
|
Diện tích sàn dành
cho khách (So) tầng 1/ tầng 2 (Floor area for guests (So) 1st floor/ 2nd
floor)
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.3.
|
Diện tích sàn dành
cho khách (S1) cho hành khách đứng (Floor area for standing passengers
(S1))
|
:
|
|
(m2)
|
|
23.14.4.
|
Bố trí tay vịn, tay
nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails and handles at
passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.5.
|
Bố trí thanh chắn bảo
vệ ở cạnh lối lên xuống (kể cả cầu thang của xe 2 tầng): có/không (Arrange
protective barriers at the entrance and exit (including stairs of
double-decker buses): yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.6.
|
Tín hiệu báo xuống xe
của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.7.
|
Đèn chiếu sáng lối đi
trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.14.8
|
Yêu cầu đối với xe
không có nóc (Requirements for roofless vehicles)
|
|
23.14.8.1.
|
Chiều cao tấm chắn
phía trước bao phủ toàn bộ chiều rộng xe (Front fender height covers
entire vehicle width)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.2.
|
Chiều cao rào chắn
vòng quanh hai bên xe (Height of barrier around both sides of vehicle)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.3
|
Chiều cao rào chắn
vòng quanh phía sau xe (Height of barrier around the rear of the vehicle)
|
:
|
|
|
|
23.14.8.4
|
Chiều cao các tấm
kính liên tục lắp tại rào chắn hai bên và phía sau (Height of continuous
glass panels installed at side and rear barriers)
|
:
|
|
|
|
23.14.9.
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn
cho hành khách (Layout, location, structure, installation size of steps,
stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.15.
|
Túi khí (Airbag)
|
|
|
|
|
23.15.1.
|
Túi khí tại vị trí
người lái (Driver's airbag)
|
|
23.15.1.1.
|
Túi khí phía trước:
có/ không
(Front airbag: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.2.
|
Túi khí bên hông: có/
không (Side airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.1.3.
|
Túi khí loại khác:
có/ không (Other airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.
|
Túi khí tại vị trí
hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.15.2.1.
|
Túi khí phía trước:
có/ không (Front airbag: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.2
|
Túi khí bên hông: có/
không (Side airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.2.3.
|
Túi khí loại khác:
có/ không (Other airbag: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.15.3.
|
Bố trí, vị trí túi
khí (Layout, installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số….)
|
|
|
23.16.
|
Vị trí lắp đặt hệ
thống cố định ghế ngồi cho trẻ em (Child seat installation location)
|
|
|
|
|
23.16.1.
|
Xe có vị trí lắp đặt
hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em: có/ không (Vehicle has child seat
installation position: yes/no)
|
:
|
|
|
|
23.16.2.
|
Số lượng vị trí lắp
đặt hệ thống cố định ghế ngồi cho trẻ em có hệ thống dạng ISOFIX (Number
of installation positions for child seat systems with ISOFIX system)
|
:
|
|
|
|
23.16.3.
|
Số lượng vị trí, cố
định ghế ngồi cho trẻ em dạng i-Size (Number of installation positions for
child seat systems with i-Size)
|
:
|
|
|
|
23.16.4.
|
Sơ đồ vị trí lắp đặt
hệ thống ghế ngồi cho trẻ em trên xe (Diagram of installation location of
child seat system in vehicle)
|
:
|
(xem
bản vẽ số....)
|
|
|
24.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 2 (Quantity/ Model Code of type 2 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 3 (Quantity/ Model Code of type 3 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.3
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 4 (Quantity/ Model Code of type 4 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.4
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 5 (Quantity/ Model Code of type 5 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.5
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 6 (Quantity/ Model Code of type 6 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương loại 1 (Quantity/ Model Code of type 1 mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.2
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương khác (Quantity/ Model Code of Other mirror)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương mù trước
(nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.10.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn hiệu chiều rộng
xe phía trước (Front End-outline marker lamp)
|
|
25.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13
|
Đèn hiệu chiều rộng
xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
25.13.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
25.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn hiệu thành bên -
các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
25.16.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.16.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.17
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.17.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.17.2
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.18.
|
Tấm phản quang trước (Front
Retro-reflector)
|
|
25.18.1.
|
Số lượng/màu sắc
(Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.18.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.19.
|
Tấm phản quang sau (Rear
Retro-reflector)
|
|
25.19.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.19.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.20
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first Retro-reflector)
|
|
25.20.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.20.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn
(Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.21
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle Retro-reflector)
|
|
25.21.1
|
Số lượng/màu sắc
(Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.21.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.22
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last Retro-reflector)
|
|
25.22.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.22.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.23.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.23.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.23.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.24.
|
Đèn cảnh báo nguy
hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.24.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.24.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same time with
Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.24.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.25.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.25.1
|
Còi điện: Số lượng/
ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.2
|
Còi hơi: Số lượng /
ký hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.25.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Mâm kéo (Pull tray)
|
|
26.1
|
Nhãn hiệu (Trade
Mark)
|
:
|
|
|
|
26.2.
|
Ký hiệu mâm kéo (Pull
tray type)
|
:
|
|
|
|
26.3.
|
Bố trí, kết cấu, lắp
đặt mâm kéo (Arrangement, structure, installation of Pull tray)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
27.
|
Thiết bị đặc
trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
27.1.1
|
Loại thiết bị
(Type)
|
:
|
|
|
|
27.1.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
27.1.3.
|
Vị trí, kết cấu, lắp
đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure, installation of
special/special equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
28.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Specification and level of quality)
|
|
28.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
28.1.1.
|
Trục 1/2… (Axle
No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
28.3.
|
Độ trượt ngang bánh
dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
28.4.
|
Độ rơ góc của vô lăng
lái (Steering wheel play)
|
≤
|
|
(độ)
|
|
28.5.
|
Cường độ và độ lệch
đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
28.5.1.
|
Cường độ chiếu xa (High
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
28.5.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.5.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.6.
|
Âm lượng còi (Horn
volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
28.7.
|
Sai số đồng hồ tốc độ
(ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error
|
~
|
|
(%)
|
|
28.8.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
28.8.1.
|
Độ ồn tại chỗ (Noise
level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.8.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc (Noise
level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
28.9.
|
Hiệu quả phanh chính
khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
28.9.1
|
Vận tốc ban đầu khi
phanh (Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
28.9.2
|
Khi thử không tải (Test
with no load)
|
|
28.9.2.1
|
Gia tốc phanh lớn
nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.2.2
|
Quãng đường phanh (Braking
distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.2.3
|
Hành lang phanh
(Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.9.3
|
Khi thử đầy tải (Test
with full load)
|
|
28.9.3.1
|
Gia tốc phanh lớn
nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
28.9.3.2
|
Quãng đường phanh (Braking
distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
28.9.3.3
|
Hành lang phanh
(Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
28.10.
|
Hiệu quả phanh đỗ xe
ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking
brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
28.11.
|
Tần số dao động riêng
(áp dụng cho ô tô khách và ô tô khách thành phố) (Natural oscillation
frequency (applicable to passenger cars and city buses))
|
≤
|
|
|
|
28.11.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
28.11.1.
|
Ở chế độ không tải (In
idle mode)
|
|
28.11.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
28.11.1.2.
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
28.11.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
29.
|
Quãng đường đi được
khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
30
|
Phương tiên giao
thông thông minh
|
|
|
|
|
30.1.
|
Phương tiện giao
thông thông minh
(Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
30.2.
|
Mô tả các tính năng
thông minh
|
:
|
(xem
phụ lục ……)
|
|
|
31.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng
năm
Cơ
sở sản xuất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện
(Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information, Chassis-cab Type)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.3
|
Xe cơ sở (áp dụng cho
xe đóng từ xe cơ sở) (Base Vehicle)
|
|
5.3.1
|
Số GCN xe cơ sở (Type
approval Certification Number of Base Vehicle)
|
:
|
|
|
|
5.3.2
|
Loại xe cơ sở (Base
Vehicle’s type)
|
:
|
|
|
|
5.3.3
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
5.3.4
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
5.3.5
|
Mã kiểu loại (Model
code)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1 (chốt kéo)/2/3… (Distribution of mass between the axles 1 (kinh
pin)/2/3/….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối lượng hành lý
cho phép mang theo (đối với xe khách) (Allowable baggage mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1
(hoặc chốt kéo)/2/3…. (Distribution of mass between the axles 1 (or
kingpin)/2/3…)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.1.
|
Phân bố lên trục 1
(hoặc chốt kéo)/2/3…. (Distribution of mass between the axles 1 (or
kingpin)/2/3…))
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.7.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người phục vụ xe (Calculated weight for 01 team
person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.3.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với trẻ em (Calculated weight for 01 children person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.3.1.
|
Độ tuổi trẻ em (Children's
age)
|
:
|
|
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
(Number of people allowed)
|
|
8.1
|
Số người ngồi (Number
of people seated)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.2.
|
Số người đứng (Number
of people standing)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.3.
|
Số người nằm (Number
of people lying)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.4.
|
Số người ngồi xe lăn
(Number of people in wheelchairs)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2/3 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Chiều dài đầu xe (Front
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Chiều dài đuôi xe (Rear
Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.1.
|
Chiều dài đuôi xe
tính toán - ROH (Calculated Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Bản vẽ kích thước
tổng thể (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.7.
|
Kích thước, số lượng
thùng hàng (Dimensions and Number of cargo truck)
|
|
9.7.1
|
Kích thước bao ngoài
của thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck exterior Dimensions: L x W
x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.7.2
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe hoặc bao ngoài xi téc (Dài x Rộng x Cao) (Tank
exterior and Cargo truck internal Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.7.3.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.8.
|
Kích thước/số lượng
khoang hành lý (Dimensions and Number of Luggage Compartment)
|
|
9.8.1
|
Kích thước khoang
hành lý (D x R x C)/số lượng khoang loại 1/2/… (Luggage Compartment
Dimensions)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.8.2.
|
Bố trí, kích thước,
kết cấu và lắp đặt khoang hành lý (Dimensions information)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.9.
|
Khoảng sáng gầm xe (Ground
Clearance)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.
|
Kích thước đặc trưng
của rơ moóc và sơ mi rơ moóc (Trailers and Semi-trailers Dimension
specifications)
|
|
9.10.1
|
Chiều cao tới mặt
dầm chính (Height of main frame)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.1.1
|
Khoảng cách giữa hai
dầm chính (Distance between two main frame)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.1.2
|
Kích thước tiết diện
dầm chính (D x R x dày) (Main Frame cross section size)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.2
|
Số lượng chốt hãm
container (Number of container locking pins)
|
:
|
|
|
|
9.10.2.1.
|
Vị trí, kết cấu, kích
thước lắp đặt, khoảng cách giữa các chốt hãm container theo đường chéo lớn
của khung xe (trái/phải) (Distance between container locking pins along
the large diagonal of the chassis: Left/ Right)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
(mm)
|
|
9.10.3
|
Chiều cao mặt tỳ lên
mâm kéo (h) của chốt kéo khi đầy tải/ ngắt kết nối với đầu kéo (Height of
flat surface on tray coupling face when fully loaded/disconnected from
tractor)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.4
|
Khoảng cách (d) từ
đường tâm chốt kéo tới điểm xa nhất ở phần phía trước của sơ mi rơ moóc (Distance
(d) from the centerline of the king pin to the furthest point on the front
part of the semi-trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.5
|
Khoảng cách (r3) từ
tâm chốt kéo tới bề mặt cong chuyển bậc của sàn sơ mi rơ moóc (radius
between axis of coupling pin and lower part (r3) of the semi-trailer)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.6
|
Khoảng sáng tại vị
trí lắp chân chống của sơ mi rơ moóc (Clearance at the position of the
semi-trailer's standard)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.10.6.1
|
Khoảng cách tâm hai
chân chống (Center distance between two semi-trailer stand's legs)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.11
|
Các thông số kích
thước đặc trưng khác (Other Dimension specifications)
|
|
9.11.1
|
Xi téc 1: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 1: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/(kg/m3)
|
|
9.11.2
|
Xi téc 2: Thể tích
/khối lượng riêng hàng chuyên chở (Tank 2: Volume/specific gravity of
transported goods)
|
:
|
|
(m3)/(kg/m3)
|
|
9.11.3
|
Khối lượng riêng biểu
kiến γ của xe tự đổ (kg/m3) (Apparent density γ of dump truck
(kg/m3))
|
:
|
|
|
|
9.11.4
|
Thể tích hữu ích
khoang chở hành lý (đối với xe khách) (Useful luggage compartment volume
(for passenger cars))
|
:
|
|
(m3)
|
|
9.11.5
|
Trọng tâm hàng hóa so
với tâm cụm trục cân bằng phía sau (Offset) (centre of gravity of cargo
body to rear wheel centreline)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.
|
Hệ thống chuyển động (Transmission)
|
|
10.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
10.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
10.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
10.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
10.8.
|
Lốp dự phòng (nếu có)
Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
10.8.1.
|
Vị trí cơ cấu nâng hạ
lốp dự phòng (nếu có) (Location of spare tire lifting mechanism (if any)
|
:
|
|
|
|
10.9.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
10.9.1.
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
10.10.
|
Chắn bùn và tấm che
bánh xe (Fenders and wheel covers)
|
|
|
|
|
10.10.1.
|
Có trang bị/ không
(Equipment: yes/no)
|
:
|
|
|
|
10.10.2.
|
Vị trí, kết cấu, kích
thước và lắp đặt chắn bùn và tấm che bánh xe (Location, construction, size
and installation of fenders and wheel covers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.11.
|
Sơ đồ bố trí, lắp đặt
trục, bánh xe, bánh xe dự phòng của hệ thống chuyển động (Layout diagram,
installation of axles, wheels, spare wheels of the transmission system)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
11.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
11.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
11.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
11.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
11.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
11.6.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Thiết bị nối kéo và
cơ cấu chuyển hướng (Towing device and steering mechanism) của rơ moóc
và sơ mi rơ moóc
|
|
12.1
|
Cóc hãm, chốt hãm của
thiết bị nối kéo (Locking pin, locking pin of the traction device)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Cơ cấu nâng hạ càng
kéo của rơ moóc một trục (Single axle trailer fork lifting mechanism)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Khả năng quay của cụm
mâm xoay, giá chuyển hướng của rơ moóc có từ 02 trục trở lên (Rotation
capacity of turntable assembly, bogie of trailer with 02 or more axles)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Cỡ chốt kéo của sơ mi
rơ moóc (Size of semi-trailer towing pin)
|
:
|
|
|
|
12.5.
|
D-value của chốt kéo
sơ mi rơ moóc (D-value of semi-trailer towing pin)
|
:
|
|
(kN)
|
|
12.6.
|
Kiểu loại giắc cắm
điện nối với đầu kéo (Type of electrical plug connected to the tractor)
|
:
|
|
|
|
12.7.
|
Nhãn hiệu/ ký hiệu
chốt kéo (towing pin type)
|
:
|
|
|
|
12.8.
|
Chân chống sơ mi rơ
moóc (Semi-trailer stand)
|
|
12.8.1.
|
Số lượng/ ký hiệu (Quantity/Model)
|
:
|
|
|
|
12.8.2.
|
Khả năng chịu tải (Load
capacity)
|
:
|
|
(kg)
|
|
12.8.3.
|
Phương thức điều
khiển (Control method)
|
:
|
|
|
|
12.9
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, lắp đặt thiết bị nối kéo và cơ cấu chuyển hướng (Arrangement,
location, structure, installation of towing equipment and steering mechanism)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
13.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
13.1.1.
|
Loại cơ cấu phanh
chính trục 1/2/3… (Main brake mechanism type on Alex 1/2/3….)
|
:
|
|
|
|
13.1.2
|
Dẫn động/ trợ lực
phanh chính (Drive/control Brake system)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
13.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
13.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Áp suất làm việc của
hệ thống phanh khí nén (Kpa) (Working pressure of pneumatic brake system)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...)
(Brake system control support device)
|
:
|
|
|
|
13.5.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
Có/ không
(ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.2.
|
Hệ thống phân phối
lực phanh: có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.6.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
14.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
14.1.1
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.2.
|
Trang bị rào chắn 2
bên xe: Có/ không (Equipped with barriers on both sides of the vehicle:
Yes/No)
|
:
|
|
|
|
14.2.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn 2 bên (Layout, structure, installation size of
vehicle barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.3.
|
Trang bị rào chắn
phía sau xe: Có/ không (Equipped with Rear barrier: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
14.3.1
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt rào chắn sau (Layout, structure, installation size of
vehicle barrier)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.4.
|
Khoang chở
khách/cabin (Passenger compartment/cabin)
|
|
14.4.1
|
Số lượng cửa sổ (Number
of windows)
|
:
|
|
|
|
14.4.1.1.
|
Bố trí, kích thước
cửa sổ (Window of layout and size)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.4.2.
|
Số lượng cửa hành
khách (Number of passenger doors):
|
:
|
|
|
|
14.4.2.1
|
Số lượng cửa hành
khách bên phải: đơn/ kép (Number of right passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
14.4.2.2.
|
Số lượng cửa hành
khách bên trái đơn/ kép (Number of left passenger doors: single/double)
|
:
|
|
|
|
14.4.2.3.
|
Bố trí, kết cấu, kích
thước, lắp đặt cửa lên xuống (Layout, structure, size, installation of
doors)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.5.
|
Số lượng cửa thoát
hiểm khẩn cấp (Number of emergency exits)
|
:
|
|
|
|
14.5.1.
|
Số lượng búa phá cửa
sự cố và chỉ báo thoát hiểm (Number of emergency hammers and exit
indicators)
|
:
|
|
|
|
14.5.2.
|
Vị trí bố trí và kích
thước, lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm; vị trí búa phá cửa và chỉ báo thoát
hiểm (Location, layout and dimensions, Entrance to emergency exit,
emergency exits; location of door breaking hammer and exit indicator)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.6.
|
Lối đi dọc; không
gian cho hành khách đứng đối với xe khách thành phố (Gangway; space for
standing passengers on city buses)
|
|
14.6.1
|
Kích thước chiều
rộng, chiều cao hữu ích, độ dốc lối đi dọc; kích thước và khu vực bố trí hành
khách đứng đối với xe khách thành phố (Dimensions of width, useful height,
Gangway slope; dimensions and arrangement of standing passengers for city
buses)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.7.
|
Ghế khách, giường nằm
(Driver seat, passenger seat, Sleeper)
|
|
14.7.1
|
Ghế khách (Passenger
seat)
|
|
|
|
|
14.7.1.1.
|
Số lượng ghế gập (Number
of folding seats)
|
:
|
|
|
|
14.7.1.2.
|
Số lượng ghế trẻ em (Number
of child seats)
|
|
|
|
|
14.7.1.3.
|
Số lượng ghế khác
(Number of other seat)
|
|
|
|
|
14.7.2.
|
Giường nằm (xe chở
người có giường nằm) (Sleeper (passenger Vehicle with sleeper))
|
|
|
|
|
14.7.2.1.
|
Số lượng giường nằm
tầng 1 (Number of Sleepers on the first floor)
|
|
|
|
|
14.7.2.2.
|
Số lượng giường nằm
tầng 2 (Number of Sleepers on the second floor)
|
|
|
|
|
14.7.3.
|
Sơ đồ bố trí ghế,
giường; kích thước ghế, kích thước giường; kích thước lắp đặt ghế, giường;
kết cấu ghế, giường (Seat and bed layout diagram; seat size, bed size;
seat and bed installation dimensions; seat and bed structure)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.8.
|
Hệ thống thông gió/ Điều
hòa: có/ không (Ventilation / Air Conditioning System)
|
:
|
|
|
|
14.8.1.
|
Số lượng quạt gió/cửa
nóc/cửa sổ (đóng mở được) (Number of fans/skylights/windows (openable))
|
:
|
|
|
|
14.8.2.
|
Điều hòa: có/ không (Air
conditioning: yes/no)
|
|
|
|
|
14.8.3.
|
Vị trí, bố trí hệ
thống thông gió, điều hòa (Location and layout of ventilation and air
conditioning systems)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.9.
|
Dây đai an toàn (Seat
belt)
|
:
|
|
|
|
14.9.1.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 3 điểm cho hành khách (Number of seat belts for passengers
(3-point type))
|
:
|
|
|
|
14.9.2.
|
Số lượng dây đai an
toàn loại 2 điểm cho hành khách khác (Number of seat belts for other
passengers (2-point type))
|
:
|
|
|
|
14.9.3.
|
Vị trí, bố trí dây
đai an toàn (Location, arrangement of Seat belt)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.10.
|
Số lượng bình cứu
hỏa/ bộ dụng cụ sơ cứu (Number of fire extinguishers/ first aid kits)
|
:
|
|
|
|
14.10.1.
|
Vị trí, bố trí bình
cứu hỏa, bộ dụng cụ sơ cứu (Location,
arrangement of fire extinguishers, first aid kits)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.11.
|
Bậc lên xuống, cầu
thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn cho hành khách (Steps, stairs,
handrails, handrails, barriers for passengers)
|
|
14.11.1.
|
Bố trí tay vịn, tay
nắm tại cửa hành khách: có/không (Arrangement of handrails and handles at
passenger doors: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.2.
|
Bố trí thanh chắn bảo
vệ ở cạnh lối lên xuống: có/không (Arrange protective barriers at the
entrance and exit: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.3.
|
Tín hiệu báo xuống xe
của hành khách: có/không (Passenger exit signal: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.4.
|
Đèn chiếu sáng lối đi
trong khoang hành khách và bậc cửa: có/không (Passenger compartment aisle
and door sill lighting: yes/no)
|
:
|
|
|
|
14.11.5.
|
Bố trí, vị trí, kết
cấu, kích thước lắp đặt bậc lên xuống, cầu thang, tay nắm, tay vịn, rào chắn
cho hành khách (Layout, location, structure, installation size of steps,
stairs, handrails, handrails, and barriers for passengers)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
15.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
15.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.5.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
15.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.6.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
15.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.8.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
15.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.9.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
15.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.9.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
15.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.10.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
15.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.10.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.11.
|
Đèn hiệu chiều rộng
xe phía sau (Rear End-outline marker lamp)
|
|
15.11.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.12.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn đầu tiên (Side-marker lamp - first Lamp)
|
|
15.12.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.13.
|
Đèn hiệu thành bên -
các đèn giữa xe (Side-marker lamp - middle Lamp)
|
|
15.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.14.
|
Đèn hiệu thành bên -
đèn cuối cùng (Side-marker lamp - last Lamp)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.15.
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
15.15.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.15.2
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.16.
|
Tấm phản quang sau (Rear
Retro-reflector)
|
|
15.16.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.16.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.17.
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm đầu tiên (Side Retro-reflector - first Retro-reflector)
|
|
15.17.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.17.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.18.
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm giữa xe (Side Retro-reflector - middle Retro-reflector)
|
|
15.18.1
|
Số lượng/màu sắc
(Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.18.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.19.
|
Tấm phản quang thành
bên - tấm cuối cùng (Side Retro-reflector - Last Retro-reflector)
|
|
15.19.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.19.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.20.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
15.20.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.20.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.21.
|
Đèn cảnh báo nguy
hiểm (Hazard lamp)
|
|
15.21.1.
|
Số lượng (sau) /màu
sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
15.21.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same time with
Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
15.21.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
16.
|
Thiết bị đặc
trưng/chuyên dùng (nếu có) (Specialized/special equipment (if any))
|
|
16.1.1
|
Loại thiết bị
(Type)
|
:
|
|
|
|
16.1.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại
(Trademark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
16.1.3.
|
Vị trí, kết cấu, lắp
đặt thiết bị đặc trưng/ chuyên dùng (Location, structure, installation of
special/special equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Specification and level of quality)
|
|
17.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
17.1.1.
|
Trục 1/2…. (Axle
No.1/2….)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
17.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
17.3.
|
Hiệu quả phanh chính
khi thử trên đường (Main brake performance during road test)
|
|
17.3.1
|
Vận tốc ban đầu khi
phanh (Initial speed when braking)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
17.3.2
|
Khi thử không tải (Test
with no load)
|
|
17.3.2.1
|
Gia tốc phanh lớn
nhất (Maximum braking acceleration)
|
≥
|
|
(m/s2)
|
|
17.3.2.2
|
Quãng đường phanh (Braking
distance)
|
≤
|
|
(m)
|
|
17.3.2.3
|
Hành lang phanh
(Brake corridor)
|
≤
|
|
|
|
17.4.
|
Hiệu quả phanh đỗ xe
ở trạng thái không tải: dừng được trên dốc ≥ 20% (Efficiency of parking
brake in Vehicle with no load: stopping on slopes ≥ 20%)
|
:
|
|
|
|
17.5.
|
Tần số dao động riêng
(áp dụng cho xe chở người) (Natural oscillation frequency (applicable to
passenger vehicle))
|
≤
|
|
|
|
18.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần
không áp dụng đối với kiểu loại xe;.
+ Các nội dung
khai báo thông tin liên quan đến
việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu loại xe sản
xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất,
lắp ráp không làm thay đổi so với xe cơ
sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với
xe cơ sở”;
(*) : Khai báo
mức tiêu thụ năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có
quy chuẩn áp dụng.
(Information sheet of
Assembled motorcycles and mopeds)
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2…. (Distribution of mass between the axles ….......)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.2.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.4.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.4.1.
|
Phân bố lên trục
1/2…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục
1/2…. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.6.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
|
7.8.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1.
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Khoảng cách giữa 2
bánh xe đồng tâm (áp dụng cho trường hợp mô tô có hai bánh đồng trục) (Distance
between two concentric wheels (applicable to the case of motorcycles with two
coaxial wheels))
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.6.
|
Bản vẽ tổng thể; bố
trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ
đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Number)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống cung cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa
khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác) (Working
principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression Ignition
Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle:
direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trade
Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống nạp (Intake
System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng áp: Nhãn
hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí
nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không khí: Nhãn
hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị giảm âm đầu
đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống nạp;
bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram; intake manifold,
air filter drawing)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By
Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn: có/
không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung dịch: (Liquid
Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng không khí (By
Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió: Có/không
(Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống bôi trơn (System
of lubrication )
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu
bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn (Type
of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu
bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to
fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và trang bị
điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động (Starting
battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử dụng cho
động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang thiết bị khác (Other
equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống đánh lửa:
Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh lửa: Nhãn
hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap
setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương pháp khởi động
(Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ thống xử lý ô
nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống chống ô
nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều khiển: Trang
bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều khiển
(Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết bị kiểm
soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí, lắp đặt hệ
thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location and
installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống truyền lực
và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh xe) chủ
động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu
có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc lớn nhất
(km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc lớn nhất xe
vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
|
20.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống lái (Steering
system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng
theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái
và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/
điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control
support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống phân phối
lực phanh: có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung xe, thân vỏ xe
và trang bị an toàn kèm theo (Frame, body and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
23.2.
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Túi khí tại vị trí
người lái (Driver's airbag)
|
|
23.3.1
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.3.2
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.4.
|
Túi khí tại vị trí
hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.4.1
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.4.2
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Tay nắm: Có/ không (Handle:
yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Quai nắm: Có/ không? (Handle
strap: Yes/ no)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Vị trí, lắp đặt bố
trí túi khí, tay nắm, quai nắm (Position assembly on vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương mù trước
(nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản quang phía
sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh báo nguy
hiểm (Hazard lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same time with
Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết bị khác (Other
devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/
ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ ký
hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ tốc độ (Đồng
hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/ trị số hiển
thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ thể hiện đồng
hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe (Drawing
showing speedometer, symbols, working indicators and mounting location on
vehicle)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.3
|
Loại chân chống:
giữa/ bên/ giữa + bên (Vehicle stand type: between/ side/ between + side)
|
:
|
|
|
|
25.16.3.1
|
Bản vẽ thể hiện vị
trí, lắp đặt chân chống trên xe (Drawing of location and installation of
stand on vehicle)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.17
|
Thiết bị riêng cho xe
3 bánh (Special equipment for three-wheelers Vehicle)
|
|
25.17.1
|
Kính chắn gió/ vật
liệu (Windshield/material)
|
:
|
|
|
|
25.17.2.
|
Kính khác/ vật liệu (Other
glass/material)
|
:
|
|
|
|
25.17.3.
|
Gạt nước kính chắn
gió/ số cấp gạt (Windshield wipers/ Level Quantity)
|
:
|
|
|
|
25.17.4
|
Bản vẽ thể hiện vị
trí, lắp đặt trên xe (Drawing of location and installation on vehicle)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Quality Indicators)
|
|
26.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục (Main braking force on each axle)
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3
|
Trục 3 (Axle No.3)
(N) ≥
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.3.1
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.4.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ không trùng vết
bánh xe/ Độ trượt ngang (The degree of non-matching of wheel tracks/ Side
Slip)
|
|
26.3.1.
|
Độ không trùng vết
bánh xe (The degree of non-matching of wheel tracks)
|
≤
|
|
(mm)
|
|
26.3.2
|
Độ trượt ngang bánh
dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ và độ lệch
đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ chiếu xa (High
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn
volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ
(ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại chỗ (Noise
level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc (Noise
level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ không tải (In
idle mode)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị theo Euro:
tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent (standard/ test
result))
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon
mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối lượng
hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass
of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối lượng HC+Nox (áp
dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit Applies to level 2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối lượng bay hơi
nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần
thử)
|
|
27.
|
Quãng đường đi được
khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu thụ năng
lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với xe chỉ sử
dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu
tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.2
|
Đối với xe thuần điện
(Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.
|
Đối với xe hybrid
điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
28.3.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/ km
|
|
28.4.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương tiện giao
thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương tiện giao thông
thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các tính năng
thông minh
|
:
|
(xem
phụ lục ......)
|
|
|
30.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng
năm
Cơ
sở sản xuất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
(Information sheet of
Assembled Motor Vehicle with Four Wheels
for Carry Goods)
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles 1/2)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.2.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.1.
|
Phân bố lên trục 1/2
(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2
(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1.
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
|
|
(mm)
|
|
9.5.
|
Bản vẽ tổng thể; bố
trí, kích thước, kết cấu và lắp đặt thùng hàng (Dimensions information)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ
đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống cung cấp
nhiên liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa
khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác) (Working
principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression
Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle:
direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu cao
áp: Có/ không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại/
số lượng (Trade Mark/ Model code/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống nạp (Intake
System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng áp: Nhãn
hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí
nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không khí: Nhãn
hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị giảm âm đầu
đường nạp: Có/ không (Intake silencer Devices: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
14.4.1
|
Nhãn hiệu/ số loại
của thiết bị giảm âm đầu đường nạp: (Intake silencer Devices: TradeMark/
Model code)
|
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống nạp;
bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram; intake manifold,
air filter drawing)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By
Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn:có/
không (Circulation pump:Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung dịch: (Liquid
Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng không khí (By
Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió: có/không
(Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống bôi trơn (System
of lubrication )
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu
bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn (Type
of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu
bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to
fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và trang bị
điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động cho
động cơ đốt trong (Starting battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử dụng cho
động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor)
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.1.7
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang thiết bị khác
(Other equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống đánh lửa:
Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh lửa: Nhãn
hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap
setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương pháp khởi động
(Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ thống xử lý ô
nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống chống ô
nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều khiển: Trang
bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều khiển
(Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết bị kiểm
soát ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí, lắp đặt hệ
thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location and
installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống truyền lực
và chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh xe) chủ
động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
:
|
|
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3….(Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3… (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu
có): Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc lớn nhất
(km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc lớn nhất xe
vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe ở trạng thái không tải (Horizontal stable static angle of no
load vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo:Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống lái (Steering
system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay đối với
xe có vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay đối với
xe có vô lăng lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
(Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng
theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái
và các chi tiết chính chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/
điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control
support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống hỗ trợ lực
phanh: Có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
23.1.1
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.2.
|
Kích thước ghế lái
rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí, kích thước,
lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly on vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Kích thước ghế khách
rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Passenger seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí, kích thước,
lắp đặt ghế hành khách (Position, installation dimensions, assembly on
vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.4.
|
Gạt nước: Kiểu/ số
lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Loại dây đai an toàn
cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Loại dây đai an toàn
cho hành khách (Passenger seat belt type)
|
:
|
|
|
|
23.8.
|
Túi khí tại vị trí
người lái (Driver's airbag)
|
|
23.8.1.
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.8.2.
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.9.
|
Túi khí tại vị trí
hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.9.1.
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.10.
|
Vị trí bố trí gạt
nước, phun nước rửa kính, túi khí, dây đai (Position assembly on vehicles)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location, installation,
observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương mù trước
(nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu:có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp:yes/no)
|
|
|
|
|
25.10.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản quang phía
sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh báo nguy
hiểm
|
|
25.15.1.
|
Số lượng
(trước/sau)/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/ không?
(Hazard lamp can be used at
the same time with Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết bị khác
(Other devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/
ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ký
hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ tốc độ (Đồng
hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/ trị số hiển
thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ thể hiện đồng
hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe (Drawing
showing speedometer, symbols, working indicators and mounting location on
vehicle)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Specification and level of quality)
|
|
26.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục (Main braking force on each axle)
|
:
|
|
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ trượt ngang bánh
dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ và độ lệch
đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ chiếu xa (High
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn
volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ
(ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại chỗ (Noise
level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc (Noise
level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ không tải (In
idle mode) (khi thực hiện kiểm tra xuất xưởng)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị theo Euro:
tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent (standard/ test
result))
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon
mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối lượng
hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass
of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối lượng HC + Nox
(áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit Applies to level
2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối lượng bay hơi
nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần
thử)
|
|
27.
|
Quãng đường đi được
khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu thụ năng lượng
(Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với xe chỉ sử
dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu
tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.2
|
Đối với xe thuần điện
(Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.
|
Đối với xe hybrid
điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
28.3.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp) (Test
conditions A)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp) (Test
conditions B)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.4.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương tiện giao
thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương tiện giao
thông thông minh
(Intelligent Motor Vehicle): Có/Không (Yes/No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các tính năng
thông minh
|
:
|
(xem
phụ lục .......)
|
|
|
30.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ
sở sản xuất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
(Information sheet of
Assembled Low-Speed Vehicle)
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
_
|
_
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.1.2.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
khí thải (Emission standard)
|
:
|
|
|
|
3.2
|
Báo cáo kết quả kiểm
tra, thử nghiệm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (Test result
reports)
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm về khí thải (Emission test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.2.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm mức tiêu thụ năng lượng (Energy Consumption test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.3.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số VIN (VIN
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Mô tả vị trí đóng
(VIN of Position)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.10.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.10.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
5.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
5.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
5.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
5.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
5.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
5.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
6.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
7.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
7.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2 (Distribution of mass between the axles 1/2)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.2.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
7.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.4.1.
|
Phân bố lên trục 1/2
(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2
(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.6.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.7.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
7.8.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.8.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
8.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
8.1.
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
9.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
9.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.4.
|
Bản vẽ tổng thể (Dimensions
information)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.
|
Động cơ (Engine)
|
|
10.1.
|
Động cơ đốt trong
(Internal Combustion Engines)
|
|
10.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
10.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
10.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
10.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
10.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
10.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
10.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ
đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
10.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
10.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
10.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
10.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade mark)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
10.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
10.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
10.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
10.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
10.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
10.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
10.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.
|
Hệ thống cung cấp nhiên
liệu (Fuel feed systems)
|
|
11.1.
|
Chế hòa khí (Carburetor)
|
|
11.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
của Chế hòa khí (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
11.1.2.
|
Số lượng bộ chế hòa
khí (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Cơ khí/ Tự động (Cold start system Mechanical/ Automatic)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu (Fuel supply system diagram)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy cưỡng bức (Fuel injection system of
Positive-Ignition Engine)
|
|
12.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun vào đường ống nạp (đơn/đa điểm)/ trực tiếp vào buồng đốt/kiểu khác) (Working
principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct injection/other)
|
:
|
|
|
|
12.1.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.1.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại
bơm nhiên liệu (Trade Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
12.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
|
|
|
|
12.2.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
12.4.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống phun nhiên
liệu của động cơ cháy do nén (Fuel injection system of Compression
Ignition Engine)
|
|
13.1.
|
Nguyên lý hoạt động:
phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc (Working principle:
direct injection/pre-chamber/swirl chamber)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Bơm nhiên liệu: Có/
không (Feed pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.2.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trade
Mark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Vòi phun (Injector)
|
|
13.3.1.
|
Nhãn hiệu/ số loại (Trademark/
Model code)
|
:
|
|
|
|
13.3.2.
|
Áp suất phun (Pressure)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Hệ thống khởi động
nguội: Có/ không (Cold start system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Sơ đồ hệ thống cung
cấp nhiên liệu, phun nhiên liệu (Fuel supply system diagram, fuel
injection)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống nạp (Intake
System)
|
|
14.1.
|
Bơm tăng áp: Nhãn
hiệu/ số loại (Booster pump: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Thiết bị làm mát khí
nạp: Có/ không (Intercooler devices: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Lọc không khí: Nhãn
hiệu/ số loại (Air filter: TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Thiết bị giảm âm đầu
đường nạp: Nhãn hiệu/ số loại (Intake silencer Devices: TradeMark/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống nạp;
bản vẽ ống nạp, bầu lọc không khí (Intake system diagram; intake manifold,
air filter drawing)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
|
15.1.
|
Bằng chất lỏng (By
Liquid)
|
|
15.1.1.
|
Bơm tuần hoàn: Có/
không (Circulation pump: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
15.1.2.
|
Loại dung dịch: (Liquid
Type)
|
:
|
|
|
|
15.2.
|
Bằng không khí (By
Air)
|
|
15.2.1.
|
Quạt gió: Có/không
(Fan: yes/no)
|
:
|
|
|
|
16.
|
Hệ thống bôi trơn (System
of lubrication)
|
|
16.1.
|
Thiết bị làm mát dầu
bôi trơn: Có/không (Lubricating oil cooling device: Yes/No)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Loại dầu bôi trơn (Type
of lubricating oil)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Tỷ lệ hòa trộn dầu
bôi trơn với nhiên liệu (áp dụng đối với động cơ 2 kỳ) (Lubricating oil to
fuel mixing ratio (applicable to 2-stroke engines)
|
:
|
|
|
|
17.
|
Ắc quy và trang bị
điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
17.1.
|
Ắc quy khởi động (Starting
battery)
|
|
17.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.1.6
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Ắc quy sử dụng cho
động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
17.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
17.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
17.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
17.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
17.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
|
|
|
|
17.2.7
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.3.
|
Trang thiết bị khác (Other
equipments)
|
|
|
|
|
17.3.1
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
17.3.2
|
Hệ thống đánh lửa:
Nhãn hiệu/ số loại (Ignition: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.3
|
Bugi đánh lửa: Nhãn
hiệu/ số loại (Sparking plugs: Trade Mark/ Type)
|
:
|
|
|
|
17.3.4
|
Khe hở bugi đánh lửa (Spark-gap
setting)
|
:
|
|
(mm)
|
|
17.3.5
|
Phương pháp khởi động
(Vehicle starting method)
|
:
|
|
|
|
17.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Các hệ thống xử lý ô
nhiễm khí thải của xe (Vehicle exhaust pollution treatment systems)
|
|
18.1.
|
Tuần hoàn khí các te:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Exhaust Gas Recycle - EGR: Yes or No/
Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.2.
|
Bộ phụ khí phụ: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Additional Air injection: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.3.
|
Hệ thống chống ô
nhiễm do bay hơi nhiên liệu: Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Evaporative
emission control system: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Bộ xử lý xúc tác:
Trang bị/số lượng/ ký hiệu (Catalytic converter: Yes or No/Quantity/ Model
code)
|
:
|
|
|
|
18.5.
|
Cảm biến ô xy: Trang
bị/số lượng/ ký hiệu (Oxygen sensor: Yes or No/Quantity/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.6.
|
Bộ điều khiển: Trang
bị/ ký hiệu (ECU: Yes or No/ Model code)
|
:
|
|
|
|
18.7.
|
Phần mềm điều khiển
(Phiên bản) (software version)
|
|
|
|
|
18.8.
|
Các thiết bị kiểm soát
ô nhiễm khác (Other anti-pollution devices)
|
:
|
|
|
|
18.9.
|
Vị trí, lắp đặt hệ
thống khí thải, hệ thống xử lý ô nhiễm khí thải của xe (Location and
installation of vehicle exhaust pollution treatment system)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Hệ thống truyền lực và
chuyển động (Transmission)
|
|
19.1.
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
19.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
19.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
19.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
19.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
19.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
19.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
19.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
19.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
19.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
19.4.
|
Cầu (bánh xe) dẫn
hướng: Vị trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
19.5.
|
Cầu (bánh xe) chủ
động: Vị trí/tỷ số truyền (Powered axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
19.6.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
|
19.6.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3… (Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
19.7.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
19.7.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3... (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.8.
|
Lốp dự phòng (nếu có)
Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
19.9.
|
Vành bánh xe (Rim Wheels)
|
|
19.9.1.
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
19.10.
|
Vận tốc lớn nhất
(km/h) (Maximum speed)
|
:
|
|
|
|
19.11.
|
Độ dốc lớn nhất xe
vượt được (%) (The ability to maximum slope of vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.12.
|
Góc ổn định tĩnh
ngang của xe ở trạng thái không tải (Horizontal stable static angle of no
load vehicle)
|
:
|
|
|
|
19.13.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực, chuyển động và các chi tiết chính (Transmission layout and
main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
20.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
20.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
20.1.1.
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
20.2.
|
Trang thiết bị phụ
trợ hệ thống treo (Suspension system accessories Devices)
|
:
|
|
|
|
20.3.
|
Hệ thống cân bằng
điện tử (Electronic balance system)
|
:
|
|
|
|
20.4.
|
Hệ thống thay đổi độ
đàn hồi hệ thống treo: Có/ không (Suspension spring rate variable system:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
20.5.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
20.6.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
21.
|
Hệ thống lái (Steering
system)
|
|
21.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
21.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
21.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
21.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
21.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
|
21.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
21.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
|
21.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
21.8.
|
Bán kính quay vòng
theo vệt bánh xe phía ngoài (Turning radius along outer wheel track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.9.
|
Bố trí hệ thống lái
và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
22.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
22.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
|
22.1.1.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/
điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
22.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
|
22.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
|
22.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
22.4.
|
Trang thiết bị trợ
giúp điều khiển hệ thống phanh (ABS, EBD, ...) (Brake system control
support device)
|
:
|
|
|
|
22.4.1.
|
Hệ thống phanh ABS:
Có/ không (ABS braking system: Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.2.
|
Hệ thống hỗ trợ lực
phanh: Có/ không (Electronic Brakeforce Distribution (EBD): Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
22.4.3.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
22.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
23.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
23.2.
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.2.
|
Kích thước ghế lái
rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí, kích thước,
lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly on vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.3.
|
Kích thước ghế khách
rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Passenger seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
:
|
|
(mm)
|
|
23.2.1
|
Vị trí, kích thước,
lắp đặt ghế hành khách (Position, installation dimensions, assembly on
vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
23.4.
|
Gạt nước: Kiểu/ số
lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.5.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
23.6.
|
Loại dây đai an toàn
cho người lái (Driver seat belt Type)
|
:
|
|
|
|
23.7.
|
Loại dây đai an toàn
cho hành khách (Passenger seat belt type)
|
:
|
|
|
|
23.8.
|
Túi khí tại vị trí
người lái (Driver's airbag)
|
|
23.8.1.
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.8.2.
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.9.
|
Túi khí tại vị trí
hành khách (Passenger airbag)
|
|
23.9.1.
|
Trang bị: có/ không (Installation:
Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
23.9.2.
|
Mô tả + Số lượng/ Ký
hiệu loại túi khí / Nước sản xuất) (Description + Quantity/ Airbag type/
Country of manufacture)
|
:
|
|
|
|
23.10.
|
Vị trí bố trí gạt
nước, phun nước rửa kính, túi khí, dây đai (Position assembly on vehicles)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
24.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
24.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
24.1.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
24.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
24.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
24.2.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
24.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …)
|
|
|
25.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
25.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …)
|
|
|
25.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
25.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …)
|
|
|
25.3.
|
Đèn sương mù trước
(nếu lắp) (Front fog Lamp)
|
|
25.3.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.3.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …)
|
|
|
25.4.
|
Đèn sương mù sau (nếu
lắp) (Rear fog Lamp)
|
|
25.4.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.4.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
25.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
25.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.7.
|
Đèn báo rẽ bên (nếu
lắp) (Side Direction-indicator lamp)
|
|
25.7.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.7.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
25.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
25.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
25.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.10.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.10.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
25.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.12.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
25.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.13.
|
Đèn chạy ban ngày
(nếu lắp) (Daytime running Lamps)
|
|
25.13.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.14.
|
Tấm phản quang phía
sau (Rear Retro-reflector)
|
|
15.14.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.14.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.15.
|
Đèn cảnh báo nguy hiểm
(Hazard lamp)
|
|
25.15.1.
|
Số lượng (trước/ sau)
/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
25.15.2
|
Có lắp đặt chung với
đèn báo rẽ: có/ không? (Hazard lamp can be used at the same time with
Direction-indicator lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
25.15.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.
|
Các thiết bị khác
(Other devices)
|
|
25.16.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
25.16.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/
ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ ký
hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
25.16.1.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
25.16.2
|
Đồng hồ tốc độ (Đồng
hồ tốc độ)
|
|
|
|
|
25.16.2.1.
|
Đơn vị/ trị số hiển
thị tối đa (display unit/ Maximum value)
|
|
|
|
|
25.16.2.2
|
Bản vẽ thể hiện đồng
hồ tốc độ, các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt trên xe (Drawing
showing speedometer, symbols, working indicators and mounting location on
vehicle)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
26.
|
Các chỉ tiêu về chất
lượng (Quality Indicators)
|
|
26.1.
|
Lực phanh chính trên
từng trục (Main braking force on each axle)
|
|
26.1.1.
|
Trục 1 (Axle No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.1.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.2.
|
Trục 2 (Axle No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.1.2.1.
|
Chênh lệch giữa 2 bên
bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng trục) (Difference between two wheels
(applies to vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.1.3.
|
Tổng lực phanh chính (Total
main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.2.
|
Tổng lực phanh đỗ (Total
parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
26.3.
|
Độ trượt ngang bánh
dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
26.4.
|
Cường độ và độ lệch
đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
26.4.1.
|
Cường độ chiếu xa (High
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.1.1
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.
|
Cường độ chiếu gần (Low
beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
26.4.2.1.
|
Độ lệch lên/xuống đèn
chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.4.2.2.
|
Độ lệch trái/phải đèn
chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.5.
|
Âm lượng còi (Horn
volume) (65 ÷ 115)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
26.6.
|
Sai số đồng hồ tốc độ
(ở tốc độ 40 km/h) (Speedometer error) (-10 ÷ +15)
|
~
|
|
(%)
|
|
26.7.
|
Độ ồn (Noise)
|
|
26.7.1.
|
Độ ồn tại chỗ (Noise
level emitted by stationary vehicles noise)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.7.2.
|
Độ ồn khi tăng tốc (Noise
level noise of vehicles in motion)
|
≤
|
|
(dB(A))
|
|
26.8.
|
Khí thải (Vehicle
Exhaust)
|
|
26.8.1.
|
Ở chế độ không tải (In
idle mode)
|
|
26.8.1.1.
|
Cacbon mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
26.8.1.2.
|
Hydrocarbon (HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
26.8.1.3.
|
Độ khói (opacity)
|
≤
|
|
(%HSU)
|
|
26.9.
|
Giá trị theo Euro:
tiêu chuẩn/ kết quả thử nghiệm (Value in Euro equivalent (standard/ test
result))
|
|
26.9.1.
|
Khối lượng cacbon
mônôxít (Mass of carbon monoxide) (CO)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.2.
|
Khối lượng
hydrocacbon (Mass of hydrocarbons) (HC)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.3.
|
Khối lượng nitơ oxit (Mass
of nitrous oxide) (NOx)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.4.
|
Khối lượng HC + Nox
(áp dụng với xe mức 2) (Mass of Hydrocarbon + Nito oxit Applies to level
2)
|
:
|
|
(g/km)
|
|
26.9.5.
|
Khối lượng bay hơi
nhiên liệu (Fuel Evaporation Mass) (CO)
|
:
|
|
(g/lần
thử)
|
|
27.
|
Quãng đường đi được
khi ắc quy nạp đầy điện (áp dụng với xe chạy điện) (Distance traveled when
battery is fully charged (applicable to electric vehicles))
|
:
|
|
(km)
|
|
28.
|
Mức tiêu thụ năng
lượng (Energy Consumption)(*)
|
|
28.1.
|
Đối với xe chỉ sử
dụng động cơ đốt trong hoặc xe hybrid điện không nạp điện ngoài (Vehicle
use only internal combustion engines or Hybrid Electric vehicle: non
Off-Vehicle charging)
|
|
28.1.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.1.2
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu
tổ hợp đăng ký (Fuel consumption of combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.2
|
Đối với xe thuần điện
(Pure electric vehicle)
|
|
|
|
|
28.2.1.
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.2.2
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.
|
Đối với xe hybrid
điện nạp điện ngoài (Hybrid Electric vehicle: Off-Vehicle charging)
|
|
28.3.1
|
Chu trình, phương
pháp thử (Test cycle)
|
:
|
|
|
|
28.3.2
|
Mức tiêu thụ nhiên
liệu (Fuel consumption)
|
|
|
|
|
28.3.2.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp)
(Test conditions A)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp)
(Test conditions B)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.2.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
l/100
km
|
|
28.3.3
|
Mức tiêu thụ điện
năng (Electric energy consumption)
|
|
|
|
|
28.3.3.1.
|
Điều kiện A (tổ hợp)
(Test conditions A)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.3.2.
|
Điều kiện B (tổ hợp)
(Test conditions B)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.3.3.3
|
Tổ hợp (Kết hợp) (Combination)
|
:
|
|
Wh/
km
|
|
28.4.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
:
|
|
|
|
29
|
Phương tiện giao
thông thông minh
|
|
|
|
|
29.1.
|
Phương tiện giao
thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle): Có/ Không (Yes/ No)
|
:
|
|
|
|
29.2.
|
Mô tả các tính năng
thông minh
|
:
|
(xem
phụ lục ……)
|
|
|
30.
|
Thông tin khác (Other
information)
|
:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
,
ngày tháng năm
Cơ
sở sản xuất
(Ký,
ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
(Information Sheet of
Assembled Transport Construction Machinery)
|
I.
|
THÔNG TIN CHUNG (General
information)
|
|
1.
|
Thông tin về cơ sở
sản xuất (Manufacturer information)
|
|
1.1.
|
Cơ sở sản xuất, lắp
ráp (manufacturer)
|
:
|
|
|
|
1.1.1.
|
Địa chỉ (Address)
|
:
|
|
|
|
1.1.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.1.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.1.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.1.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.
|
Nhà máy sản xuất (assembly
plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.1.
|
Địa chỉ nhà máy sản
xuất (Address of assembly plant)
|
:
|
|
|
|
1.2.2.
|
Người đại diện (Representative)
|
:
|
|
|
|
1.2.3.
|
Chức danh (position)
|
:
|
|
|
|
1.2.4.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.5.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
1.2.6.
|
Người liên hệ (contact
person)
|
:
|
|
|
|
1.2.7.
|
Số điện thoại (Telephone
No)
|
:
|
|
|
|
1.2.8.
|
Thư điện tử (Email)
|
:
|
|
|
|
2.
|
Thông tin về kết quả
đánh giá COP (COP report information)
|
|
2.1.
|
Số báo cáo đánh giá
COP (COP Report No)
|
:
|
|
|
|
2.1.1.
|
Ngày báo cáo
(Date)
|
:
|
|
|
|
3.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng, Báo cáo kết quả thử nghiệm (Information on applicable
Standards and Regulations, Test result reports)
|
|
3.1.
|
Thông tin tiêu chuẩn,
quy chuẩn áp dụng (Applied Standards/Regulations Information)
|
|
3.1.1.
|
Tiêu chuẩn, quy chuẩn
an toàn chung (Safety standard)
|
:
|
|
|
|
3.2.1
|
Báo cáo kết quả thử
nghiệm an toàn (Safety test results report)
|
:
|
|
|
|
3.2.1.1.
|
Ngày cấp (Date)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin chung về
kiểu loại xe (Vehicle type general information)
|
|
4.1.
|
Loại hình sản xuất,
lắp ráp (Assembly type)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Nhóm phương tiện (Category)
|
:
|
|
|
|
4.3
|
Loại phương tiện (Vehicle’s
type)
|
:
|
|
|
|
4.4.
|
Mức độ điện hóa (Degree
of Electrification)
|
:
|
|
|
|
4.5.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
4.6.
|
Tên thương mại (Commercial
name)
|
:
|
|
|
|
4.7.
|
Mã kiểu loại
(Model code)
|
:
|
|
|
|
4.8.
|
Mã số khung (Frame
code No)
|
:
|
|
|
|
4.8.1.
|
Nơi đóng số khung (Frame
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.9.
|
Mã số động cơ
(Engine code No)
|
:
|
|
|
|
4.9.1.
|
Nơi đóng số động cơ (Engine
number of place) (Foreign/Domestic)
|
:
|
|
|
|
4.
|
Thông tin xe mẫu,
loại xe cơ sở (Vehicle Samples Information)
|
|
4.1.
|
Xe mẫu thử nghiệm an
toàn (Safety test vehicle)
|
|
4.1.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
4.1.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
4.2.
|
Xe mẫu thử nghiệm khí
thải (Emission test vehicle)
|
|
4.2.1.
|
Số khung xe mẫu (số
VIN) (Chassis number (VIN number))
|
:
|
|
|
|
4.2.2.
|
Số động cơ xe mẫu (Engine
No)
|
:
|
|
|
|
II.
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ
BẢN (Major technical specifications)
|
|
5.
|
Công thức bánh xe (Wheel
formula)
|
:
|
|
|
|
6.
|
Thông số về khối
lượng (Weight specifications)
|
|
6.1.
|
Khối lượng bản thân (Kerb
mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.1.1.
|
Phân bố khối lượng
lên trục 1/2.. (Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.2.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass)
|
:
|
|
|
|
6.3.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.4.
|
Khối lượng toàn bộ
thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.4.1.
|
Phân bố lên trục 1/2
…(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.5.
|
Khối lượng toàn bộ
cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.5.1.
|
Phân bố lên trục 1/2.
..(Distribution of mass between the axles)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.6.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Max.Designed Towed mass /Authorized)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.7.
|
Khối lượng kéo theo
cho phép lớn nhất (Max.Authorized Towed mass)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.8.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người (Calculated weight for 01 person)
|
|
6.8.1.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với người lái và thành viên tổ lái (Calculated weight for
01 Driver person and Driver team person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
6.8.2.
|
Khối lượng tính toán
cho 01 người đối với hành khách (Calculated weight for 01 passenger person)
|
:
|
|
(kg)
|
|
7.
|
Số người cho phép chở
không kể người lái (Number of people allowed excluding driver)
|
|
7.1.
|
Số người ngồi không
kể người lái (Number of people seated excluding driver)
|
:
|
|
(người)
|
|
8.
|
Thông số về kích
thước (Dimensions)
|
|
8.1.
|
Kích thước bao: dài x
rộng x cao (Overall dimensions L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.3.
|
Vết bánh xe các trục
1/2 (Axles track)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.4
|
Kích thước (lớn
nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng xe (Dài x Rộng x Cao) (Cargo truck internal
Dimensions (Max and Min): L x W x H)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.5.
|
Chiều dài đầu xe/
đuôi xe (Front Overhang/ Rear Overhang)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.6.
|
Khoảng cách giữa 2
tâm bánh xe sau phía ngoài (Width of the two outer rear wheel centers)
|
:
|
|
(mm)
|
|
8.7.
|
Bản vẽ tổng thể; bố
trí, kích thước (Dimensions information)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
9.
|
Động cơ (Engine)
|
|
9.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines )
|
|
9.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Engine
Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
9.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
9.1.4.
|
Loại động cơ
(Type)
|
:
|
|
|
|
9.1.5.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
9.1.6.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (mm) (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.1.7.
|
Thể tích làm việc
(Engine capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
9.1.8.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
9.1.9.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
9.1.10.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
9.1.11.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
9.1.12.
|
Tốc độ không tải nhỏ
nhất (Minimum idle speed)
|
:
|
|
(vòng/phút)
|
|
9.1.13.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
9.1.14.
|
Vị trí lắp đặt động
cơ trên xe (Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.1.15.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (lít) (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
9.1.16.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.
|
Động cơ xe hybrid
|
|
9.2.1.
|
Động cơ đốt trong (Internal
Combustion Engines)
|
|
9.2.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ
đốt trong (Engine Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.4.
|
Tăng áp (Turbo)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.5.
|
Đường kính xi lanh x
Hành trình Piston (Cylinder Diameter x Piston Stroke)
|
:
|
|
(mm)
|
|
9.2.1.6.
|
Thể tích làm việc (Engine
capacity)
|
:
|
|
(cm3)
|
|
9.2.1.7.
|
Tỷ số nén (Compression
ratio)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.8.
|
Hệ thống làm mát (System
of cooling)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.9.
|
Công suất lớn nhất/
tốc độ quay (Max output/rpm)
|
:
|
|
(kW/vòng)
|
|
9.2.1.10.
|
Mô men lớn nhất/ tốc
độ quay (Max Torque/rpm)
|
:
|
|
(N.m/vòng)
|
|
9.2.1.11.
|
Loại nhiên liệu (Fuel
Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.1.12.
|
Vị trí đặt động cơ
đốt trong trên xe (Internal Combustion Engine installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.1.13.
|
Thể tích thùng nhiên
liệu 1 + 2 + … (Fuel tank Capacity 1 + 2 + ….)
|
:
|
|
(lít)
|
|
9.2.1.14.
|
Vị trí lắp đặt thùng
nhiên liệu trên xe (Fuel tank installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.2
|
Động cơ điện (Electric
Motor)
|
|
9.2.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.2.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.3.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.4.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.2.2.5.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.2.6.
|
Số lượng động cơ điện
(Quantity)
|
:
|
|
|
|
9.2.2.7.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.2.3.
|
Công suất lớn nhất
của toàn hệ thống (Maxcombinate system output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.4.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu trước (Maximum power of front-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.5.
|
Công suất lớn nhất
của động cơ điện dẫn động cầu sau (Maximum power of rear-wheel drive
electric motor)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.2.6.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
9.2.6.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.2.6.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
9.3.
|
Động cơ điện (Electric
Engine)
|
|
9.3.1.
|
Động cơ điện 1 (Electric
Engine No.1)
|
|
9.3.1.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.3.1.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.3.1.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.1.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.1.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
9.3.1.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
9.3.1.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
9.3.1.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.3.2.
|
Động cơ điện 2
(Electric Engine No.2)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.1.
|
Nhà sản xuất động cơ (Electric
Motor Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.2.
|
Nhãn hiệu (Trade
mark)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.3.
|
Ký hiệu động cơ (Model
code)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.4.
|
Loại động cơ (Type)
|
:
|
|
|
|
9.3.2.5.
|
Điện áp hoạt động (Operating
voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
9.3.2.6.
|
Công suất lớn nhất (Max
output)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.2.7.
|
Công suất danh định (Rated
power)
|
:
|
|
(kW)
|
|
9.3.2.8.
|
Mô men xoắn danh định
(Nominal torque)
|
:
|
|
(Nm)
|
|
9.3.2.9.
|
Tốc độ quay danh định
(Nominal rotation speed)
|
:
|
|
(vòng/
phút)
|
|
9.3.2.10.
|
Khối lượng động cơ (Engine
weight)
|
:
|
|
(kg)
|
|
9.3.2.11.
|
Vị trí đặt động cơ
điện trên xe (Electric Motor installation Position)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
9.3.3.
|
Bộ điều khiển động cơ
điện (Electric motor control unit)
|
|
9.3.3.1.
|
Nhà sản xuất bộ điều
khiển điện (Manufacturer)
|
:
|
|
|
|
9.3.3.2.
|
Nhãn hiệu/ số loại bộ
điều khiển điện (TradeMark/ Model code)
|
:
|
|
|
|
10.
|
Ắc quy và trang bị
điện (Battery and Electrical equipment)
|
|
10.1
|
Ắc quy khởi động (Starting
battery)
|
|
10.1.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
10.1.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.1.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.1.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
10.1.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.1.6.
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.2.
|
Ắc quy sử dụng cho
động cơ xe điện (Batteries for Vehicle's Electric Motor )
|
|
10.2.1.
|
Nhãn hiệu (TradeMark)
|
:
|
|
|
|
10.2.2.
|
Ký hiệu ắc quy (Model
code)
|
:
|
|
|
|
10.2.3.
|
Điện áp (Voltage)
|
:
|
|
(V)
|
|
10.2.4.
|
Dung lượng ắc quy (Battery
Capacity)
|
:
|
|
(Ah)
|
|
10.2.5.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
10.2.6.
|
Ghi chú khác (nếu có)
(Other notes (if any))
|
|
|
|
|
10.2.7.
|
Vị trí, lắp đặt trên
xe (Installation Position)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
10.3.
|
Trang thiết bị khác (Other
equipments)
|
|
|
|
|
10.3.1
|
Máy phát điện: Kiểu
/ điện áp danh nghĩa (Generator: Type / Nominal Voltage)
|
:
|
|
|
|
10.4.
|
Sơ đồ hệ thống điện
của xe (Vehicle electrical system diagram)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
11.
|
Hệ thống truyền lực
và chuyển động (Transmission)
|
|
11.1
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
11.1.1.
|
Loại/dẫn động và trợ
lực ly hợp (Type/ drive and assist)
|
:
|
|
|
|
11.2.
|
Ký hiệu hộp số (Gearbox
Model)
|
:
|
|
|
|
11.2.1.
|
Loại hộp số (Type)
|
:
|
|
|
|
11.2.2.
|
Số cấp tiến (Number
of forward gears)
|
:
|
|
|
|
11.2.3.
|
Số cấp lùi (Number
of reverse gears)
|
:
|
|
|
|
11.2.4.
|
Điều khiển hộp số (Gearbox
control)
|
:
|
|
|
|
11.2.5.
|
Tỷ số truyền số tiến
1,2,... (forward gears ratios)
|
:
|
|
|
|
11.2.6.
|
Tỷ số truyền số lùi
1,2... (Reverse gears rations)
|
:
|
|
|
|
11.3.
|
Ký hiệu hộp phân phối
- hộp số phụ (type of auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
11.3.1.
|
Loại/số cấp/điều
khiển hộp phân phối - hộp số phụ (Model/ Number of gears/ control of
auxiliary gearbox)
|
:
|
|
|
|
11.3.1.
|
Tỷ số truyền hộp số
phân phối - hộp số phụ (Gear ratios)
|
:
|
|
|
|
11.4.
|
Cầu dẫn hướng: Vị
trí/ Số lượng (Steering axle: Position/ Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.5.
|
Cầu chủ động (Powered
axles)
|
|
11.5.1.
|
Vị trí/tỷ số truyền (Powered
axles: Position/ Final drive Ratio)
|
:
|
|
|
|
11.5.2.
|
Vị trí/tỷ số truyền
lực cạnh (Position/ratio of side force)
|
:
|
|
|
|
11.6.
|
Hệ thống truyền động
xích: có/ không (Chain transmission system: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.6.1.
|
Thông số cơ bản của
loại xích: ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích (Basic parameters of
chain type: symbol/length/Quantity of chain links)
|
:
|
|
|
|
11.7.
|
Hệ thống truyền động
dây đai: có/ không (Belt drive system: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.7.1.
|
Loại dây đai an toàn (Seat
belt Type)
|
:
|
|
|
|
11.8.
|
Hệ thống truyền động
thuỷ lực (Hydraulic transmission system)
|
|
11.8.1.
|
Động cơ thuỷ lực: có/
không (Hydraulic motor: yes/no)
|
:
|
|
|
|
11.8.1.1
|
Loại động cơ (Engine
type)
|
:
|
|
|
|
11.8.2
|
Bơm thuỷ lực: có/
không (Hydraulic pump: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
11.8.2.1.
|
Loại bơm thuỷ lực (Hydraulic
pump type)
|
:
|
|
|
|
11.8.3
|
Áp suất làm việc của
hệ thống thuỷ lực (Working pressure of hydraulic system)
|
:
|
|
|
|
11.9.
|
Trục bánh xe (Axles)
|
|
11.9.1.
|
Ký hiệu/khả năng chịu
tải của trục 1/2/3….(Model code/ Max Load capacity)
|
:
|
|
|
|
11.10.
|
Lốp xe (Tyres)
|
|
11.10.1.
|
Số lượng/cỡ/khả năng
chịu tải của một lốp trục 1/2/3…. (Quantity/ Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
11.10.2
|
Lốp dự phòng (nếu có)
Số lượng/cỡ (Spare Tire Quantity/ Size)
|
:
|
|
|
|
11.11.
|
Vành bánh xe (Rim
Wheels)
|
|
11.11.1
|
Cỡ Vành / khả năng
chịu tải lớn nhất của vành trục 1/2… (Size/ Load Capacity)
|
:
|
|
|
|
11.12.
|
Bánh xe (bánh thép) (Wheel
(steel wheel))
|
|
|
|
|
11.12.1
|
Số lượng/đường kính
bánh trục 1/2/… (Quantity/diameter of wheels 1/2/….)
|
:
|
|
|
|
11.13
|
Bánh xe (bánh xích)
(Wheel (crawler))
|
|
|
|
|
11.13.1.
|
Số lượng (Quantity)
|
:
|
|
|
|
11.13.2.
|
Thông số cơ bản của
loại xích (ký hiệu/ chiều dài/ số lượng mắt xích) (Basic parameters of
chain type (Model/ length/ number of links))
|
:
|
|
|
|
11.14.
|
Sơ đồ bố trí hệ
truyền lực và các chi tiết chính (Transmission layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
12.
|
Hệ thống treo (Suspension
system)
|
|
12.1.
|
Kiểu loại treo (Model
code)
|
:
|
|
|
|
12.1.1
|
Loại treo (2 giá
trị)/ số lá nhíp (chính + phụ)/ loại giảm chấn/ bầu khí trục 1 /2/3… (Type
(2 values)/ number of leaf springs (main + auxiliary)/ shock absorber type/
air cushion)
|
:
|
|
|
|
12.2.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
12.3.
|
Bố trí hệ thống treo
và các chi tiết chính (Suspension layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
13.
|
Hệ thống lái (Steering
system)
|
|
13.1.
|
Ký hiệu (Model)
|
:
|
|
|
|
13.2.
|
Loại cơ cấu lái (Type)
|
:
|
|
|
|
13.3.
|
Dẫn động và trợ lực (Drive
and Power assist)
|
:
|
|
|
|
13.4.
|
Tỷ số truyền cơ cấu
lái (Steering gear ratio)
|
:
|
|
|
|
13.5.
|
Góc quay lớn nhất của
bánh xe dẫn hướng (Maximum rotation angle of the Steering wheel)
|
:
|
|
|
|
13.5.1.
|
Về bên phải (To
the right)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.5.1.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (vòng) (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
13.5.2.
|
Về bên trái (To
the left)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.5.2.1.
|
Số vòng quay vô lăng
lái (Number of steering wheel revolutions)
|
:
|
|
Vòng)
|
|
13.6.
|
Góc đặt bánh xe (Wheel
alignment angles)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.1.
|
Độ chụm bánh trước (Toe-in)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.2.
|
Góc nghiêng ngoài
bánh trước (Camber angle)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.6.3.
|
Góc nghiêng trong mặt
phẳng dọc/ngang của trụ quay lái (Castor/ Kingpin inclination)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.7.
|
Độ dơ lớn nhất vô
lăng lái (Steering gear backlash)
|
:
|
|
(độ)
|
|
13.8.
|
Bố trí hệ thống lái
và các chi tiết chính (Steering system layout and main details)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
14.
|
Hệ thống phanh (Brake
system)
|
|
14.1.
|
Hệ thống phanh chính (Type
of Main braking system)
|
:
|
|
|
|
14.1.1.
|
Loại cơ cấu/dẫn động/
điều khiển phanh chính trục 1/2/3 (Type of mechanism/drive/control Brake
system of Alex No.1/ 2 / 3)
|
:
|
|
|
|
14.2.
|
Phanh đỗ xe
(Parking brake)
|
:
|
|
|
|
14.2.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
14.3.
|
Phanh phụ trợ
(Auxiliary brake)
|
:
|
|
|
|
14.3.1.
|
Loại cơ cấu phanh/vị
trí tác động/điều khiển (Type of mechanism/Position/Drive and control)
|
:
|
|
|
|
14.4.
|
Áp suất làm việc của
hệ thống phanh khí nén (Working pressure of pneumatic brake system)
|
:
|
|
(kpa)
|
|
14.4.3.
|
Hệ thống khác (Other
Systems)
|
:
|
|
|
|
14.5.
|
Sơ đồ hệ thống phanh
và các chi tiết chính (Brake system diagram and main details)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.
|
Khung, thân vỏ xe,
ghế ngồi và trang bị kèm theo (Frame, body, seats and accessories)
|
|
15.1.
|
Loại thân xe (Body
Type)
|
:
|
|
|
|
15.1.1
|
Bản vẽ khung xe, thân
vỏ xe (bên trong và bên ngoài) (Drawings of the chassis and body (inside
and outside))
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.2.
|
Kích thước ghế lái
rộng x sâu x dầy đệm ngồi (Driver seat dimensions width x depth x seat
cushion thickness)
|
:
|
|
|
|
15.2.1.
|
Vị trí, kích thước,
lắp đặt ghế lái (Position, installation dimensions, assembly on vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
15.4.
|
Gạt nước: Kiểu/ số
lượng (Wiper: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
15.5.
|
Phun nước rửa kính:
Kiểu/ số lượng (Windshield washer: Type/Quantity)
|
:
|
|
|
|
15.6.
|
Loại dây đai an toàn (Seat
belt Type)
|
:
|
|
|
|
15.6.7
|
Vị trí bố trí gạt
nước, phun nước rửa kính, dây đai (Position assembly on vehicles)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
16.
|
Gương, thiết bị quan
sát gián tiếp) (Rearview mirror, indirect observation device)
|
|
16.1.
|
Gương lắp ngoài xe (Outside
rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
16.1.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên trái (Quantity/ Model of left mirror)
|
:
|
|
|
|
16.1.2.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương bên phải (Quantity/ Model of Right mirror)
|
:
|
|
|
|
16.2.
|
Gương lắp trong xe (Inside
rearview mirror or indirect observation device)
|
:
|
|
|
|
16.2.1.
|
Số lượng/ ký hiệu
kiểu gương (Quantity/ Model)
|
:
|
|
|
|
16.3.
|
Vị trí bố trí, lắp
đặt, tầm quan sát gương hoặc thiết bị quan sát gián tiếp (Location,
installation, observation range of mirrors or indirect observation equipment)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.
|
Hệ thống chiếu sáng
và tín hiệu (Lamping and signaling systems)
|
|
17.1.
|
Đèn chiếu xa phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
17.1.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.1.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.2.
|
Đèn chiếu gần phía
trước (Driving beam (main-beam) headlamp)
|
|
17.2.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.2.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.5.
|
Đèn báo rẽ phía trước
(Front Direction-indicator lamp)
|
|
17.5.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.5.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.6.
|
Đèn báo rẽ phía sau
(Rear Direction-indicator lamp)
|
|
17.6.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.6.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.8.
|
Đèn vị trí phía trước
(Front position Lamps)
|
|
17.8.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.8.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.9.
|
Đèn vị trí phía sau (Rear
position Lamps)
|
|
17.9.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.9.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.10.
|
Đèn phanh (Stop
lamp)
|
|
17.10.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.10.2.
|
Có lắp đặt chung với
đèn hậu: có/ không? (Stop lamp can be used at the same time with Position
lamp: yes/ no)
|
:
|
|
|
|
17.10.3.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.11.
|
Đèn lùi (Reversing
lamp)
|
|
17.11.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.11.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.12.
|
Đèn soi biển số phía
sau (Rear registration plate illuminating device)
|
|
17.12.1.
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.12.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt đèn (Position, lamp installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.13
|
Tấm phản quang phía
sau (Rear Retro-reflector)
|
|
17.13.1
|
Số lượng/màu sắc (Quantity/color)
|
:
|
|
|
|
17.13.2.
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
17.14.
|
Các thiết bị khác (Other
devices)
|
|
17.14.1.
|
Thiết bị cảnh báo âm
thanh (còi) (Sound warning device (horn))
|
|
17.14.1.1.
|
Còi điện: Số lượng/
ký hiệu (Electric Horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
17.14.1.2.
|
Còi hơi: Số lượng/ ký
hiệu (Air horn: Quantity/ model)
|
:
|
|
|
|
17.14.1.3
|
Vị trí, kích thước
lắp đặt (Position, installation dimensions)
|
:
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
18.
|
Hệ thống công tác (Working
system)
|
|
18.1
|
Mô tả hệ thống công
tác (Description of the working system)
|
:
|
|
|
|
18.2
|
Hệ thống truyền động (Transmission
system)
|
|
18.2.1
|
Ký hiệu ly hợp (Clutch
Model)
|
:
|
|
|
|
18.2.2
|
Loại/ dẫn động và trợ
lực ly hợp (đối với truyền động cơ khí) (Type/drive and clutch assist (for
mechanical transmission))
|
:
|
|
|
|
18.2.3
|
Hệ thống truyền động
thủy lực (Hydraulic transmission system)
|
|
18.2.3.1
|
Động cơ thủy lực:
Trang bị (có/ không)/mô tả: (Hydraulic motor: Equipment
(yes/no)/description)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.2
|
Bơm thủy lực Trang bị
(có/ không) /mô tả) (Hydraulic pump: Equipment (yes/no)/description)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.3
|
Xy lanh thủy lực: mã
hiệu /đường kính x hành trình (mm) (Hydraulic cylinder: Model / diameter x
stroke)
|
:
|
|
|
|
18.2.3.4
|
Áp suất làm việc của
hệ thống thủy lực (Mpa) (Working pressure of hydraulic system)
|
:
|
|
|
|
18.2.4
|
Thiết bị kiểm soát,
khống chế, an toàn hệ thống thủy lực (Hydraulic system control, safety
equipment)
|
:
|
|
|
|
18.3
|
Hệ thống điều khiển (Control
system)
|
|
18.3.1
|
Kiểu điều khiển (Control
type:)
|
:
|
|
|
|
18.3.2
|
Thiết bị hiển thị (Display
device:)
|
:
|
|
|
|
18.3.3
|
Cơ cấu hạn chế hành
trình và an toàn (movement restraint and safety devices:)
|
:
|
|
|
|
18.4.
|
Vị trí, kích thước,
kết cấu, lắp đặt và các chi tiết chính của hệ thống công tác (Position,
installation dimensions)
|
|
(xem
bản vẽ số …..)
|
|
|
19.
|
Mô tả các thông số
đặc trưng
|
|
19.1.
|
Máy làm đất và vật
liệu
|
|
19.1.1.
|
Máy ủi
|
|
19.1.1.1
|
Chiều cao lưỡi ủi (Blade
height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.1.2
|
Chiều rộng lưỡi ủi (Blade
width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.1.3
|
Chiều cao nâng lưỡi
ủi (Blade lifting height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.
|
Máy san
|
|
19.1.2.1.
|
Chiều cao lưỡi san
(Blade height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.2.
|
Chiều rộng lưỡi san
(Blade width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.2.3.
|
Bán kính quay vòng
nhỏ nhất (Min turning radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.3.
|
Máy đào: □ Máy đào bánh lốp; □
Máy đào bánh xích; □ Máy đào tường vây
|
|
19.1.3.1
|
Thể tích gầu (Bucket
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.3.2. Kiểu gầu (Bucket
type): ....................................................................................................
|
|
19.1.3.3.
|
Bán kính đào nhất (Max
digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.3.4.
|
Chiều cao đổ lớn nhất
(Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.4.
|
Máy xúc đào
|
|
19.1.4.1.
|
Thể tích gầu xúc (Bucket
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.4.2.
|
Chiều cao đổ lớn nhất
(Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.4.3.
|
Thể tích gầu đào (Backhoe
bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.4.4.
|
Bán kính đào lớn nhất
(Max digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.
|
Máy đào/ cào, vận
chuyển vật liệu: □
Máy đào, vận chuyển vật liệu; □ Máy cào, vận chuyển vật liệu
|
|
19.1.5.1.
|
Thể tích gầu (Bucket
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.5.2.
|
Bán kính đào lớn nhất
(Max digging reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.3.
|
Chiều cao đổ lớn nhất
(Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.5.4.
|
Năng suất vận chuyển
của băng tải (Conveyor capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.1.6.
|
Máy đào rãnh: □ Máy đào rãnh bánh
xích; □ Máy đào rãnh bánh lốp
|
|
19.1.6.1.
|
Chiều rộng rãnh đào
lớn nhất (Max digging width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.6.2.
|
Chiều sâu rãnh đào
lớn nhất (Max digging depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.6.3.
|
Năng suất đào (Digging
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.1.7.
|
Máy xúc lật: □ Máy xúc lật bánh
lốp; □ Máy xúc lật bánh xích.
|
|
19.1.7.1.
|
Thể tích gầu (Bucket
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.7.2.
|
Chiều cao đổ lớn nhất
(Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.7.3.
|
Tầm với đổ (Dumping
reach)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.8
|
Máy cạp
|
|
19.1.8.1
|
Thể tích thùng chứa (Tank
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.1.8.2.
|
Chiều rộng cắt đất
lớn nhất (Max cutting width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.1.8.3.
|
Chiều sâu cắt đất lớn
nhất (Max cutting depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.2.
|
Thiết bị nâng
|
|
19.2.1.
|
Cần trục bánh xích
|
|
19.2.1.1.
|
Sức nâng lớn nhất
theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.1.2.
|
Cần (Boom): Loại cần/
số đoạn/ chiều dài` (Type/ number of sections/ length): …
|
|
|
19.2.1.3.
|
Tầm với lớn nhất (Max
working radius)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.1.4.
|
Chiều cao nâng lớn
nhất (Max lifting height)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.
|
Cần trục bánh lốp: □ Cần trục bánh lốp;
□ Cần trục bánh lốp tay lái nghịch;
|
|
19.2.2.1.
|
Sức nâng lớn nhất
theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.2.2.
|
Cần (Boom): Loại cần/
số đoạn/ chiều dài (Type/ number of sections/ length): …
|
|
|
19.2.2.3.
|
Tầm với lớn nhất của
cần chính (Max working radius of Boom)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.4.
|
Tầm với lớn nhất của
cần phụ (Max working radius of Jip)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.5.
|
Chiều cao nâng lớn
nhất của cần chính (Max lifting height of Boom)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.2.6.
|
Chiều cao nâng lớn
nhất của cần phụ (Max lifting height of Jip)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.3.
|
Xe nâng các loại: □ Xe nâng; □ Xe nâng
tổng đoạn (loại chuyên dùng nâng và vận chuyển trong đóng tầu); □ Xe nâng
Container; □ Xe nâng Container rỗng; □ Xe nâng người làm việc trên cao.
|
|
19.2.3.1.
|
Sức nâng lớn nhất
theo thiết kế (Max design lifting capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.2.3.2.
|
Chiều cao nâng lớn
nhất (Max lifting height)
|
:
|
|
m
|
|
19.2.3.3.
|
Vận tốc nâng lớn nhất
khi có tải (Max speeds lifting with load)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.2.3.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.
|
Xe, máy và thiết bị
gia cố nền móng, mặt đường
|
|
19.3.1.
|
Máy khoan đá
|
|
19.3.1.1
|
Mô men khoan lớn nhất
(Max rotation torque)
|
:
|
|
kN.m
|
|
19.3.1.2.
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.1.3.
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.2.
|
Máy khoan cọc nhồi: □ Máy khoan cọc nhồi;
□ Máy khoan cọc nhồi chạy trên ray.
|
|
19.3.2.1.
|
Vật liệu cọc nhồi (Materials)
|
:
|
|
(*)
|
|
19.3.2.2.
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.2.3.
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.3.
|
Máy khoan định hướng
ngang
|
|
19.3.3.1.
|
Mô men khoan lớn nhất
(Max rotation torque)
|
:
|
|
kN.m
|
|
19.3.3.2.
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.3.3.
|
Lực đẩy/rút mũi khoan
lớn nhất (Max push/draw force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.4.
|
Máy khoan hầm
|
|
19.3.4.1.
|
Đường kính lỗ khoan
lớn nhất (Max drilling diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.4.2.
|
Chiều sâu khoan lớn
nhất (Max drilling depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.4.3.
|
Năng suất vận chuyển
của băng tải (Conveyor capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.3.5.
|
Máy đóng cọc
|
|
19.3.5.1.
|
Kích thước cọc lớn
nhất (Max pile dimension)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.5.2.
|
Khối lượng quả búa
cho phép lớn nhất (Max hammer mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.5.3.
|
Chiều cao giá búa (Guide
height)
|
:
|
|
m
|
|
19.3.6.
|
Máy đóng, nhổ cọc hộ
lan đường bộ
|
|
19.3.6.1.
|
Kích thước cọc lớn
nhất (Max pile dimension)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.6.2.
|
Lực đóng/nhổ cọc lớn
nhất (Max push/draw force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.6.3.
|
Chiều cao giá búa (Guide
height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.7.
|
Máy ép cọc bấc thấm
|
|
19.3.7.1.
|
Chiều sâu cắm bấc (Working
depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.7.2.
|
Lực ép lớn nhất (Max
push force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.7.3.
|
Chiều cao giá ép cọc
bấc thấm (Guide height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.8.
|
Xe lu tĩnh bánh thép
|
|
19.3.8.1.
|
Áp lực đầm bánh lu
trước (Front rolls linear load)
|
:
|
|
N/cm
|
|
19.3.8.2.
|
Áp lực đầm bánh lu
sau (Rear rolls linear load)
|
:
|
|
N/cm
|
|
19.3.8.3.
|
Khối lượng xe khi gia
tải (Operating mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.9.
|
Xe lu tĩnh bánh thép
(Tiếp)
|
|
19.3.9.1.
|
Bánh lu trước (Front
roller):
|
|
|
19.3.9.1.1
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.9.1.2
|
Kích thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.9.2
|
Bánh lu sau (Rear
roller):
|
|
|
19.3.9.2.1.
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.9.2.2.
|
Kích thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.10.
|
Xe lu tĩnh bánh lốp
|
|
19.3.10.1.
|
Khối lượng xe khi gia
tải (Operating mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.10.2.
|
Số lượng/cỡ lốp trước
(Quantity/size of front tyre): ………….......
|
|
|
19.3.10.3
|
Số lượng/cỡ lốp sau
(Quantity/size of rear tyre): …………………
|
|
|
19.3.11.
|
Xe lu rung
|
|
19.3.11.1.
|
Lực rung lớn nhất (Max
vibration force)
|
:
|
|
kN
|
|
19.3.11.2
|
Biên độ rung (Vibration
amplitude)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.11.3
|
Tần số rung (Vibration
frequency)
|
:
|
|
Hz
|
|
19.3.11.4.
|
Bánh lu trước (Front
roller):
|
|
|
19.3.11.4.1.
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.11.4.2.
|
Kích thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.11.5.
|
Bánh lu sau (Rear
roller):
|
|
|
19.3.11.5.1
|
Số lượng
(Quantity):
|
:
|
|
|
|
19.3.11.5.2.
|
Kích thước (size):
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.
|
Máy rải bê tông: □ Máy rải bê tông
nhựa; □ Máy rải bê tông xi măng; □ Máy rải bê tông định hình
|
|
19.3.12.1
|
Chiều rộng vệt rải
lớn nhất (Max paving width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.2.
|
Chiều dày lớp rải lớn
nhất (Max paving thickness)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.12.3.
|
Vận tốc rải (Paving
speed)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.3.12.4.
|
Năng suất rải (Paving
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.3.13.
|
Máy cào bóc: □ Máy cào bóc và tái
chế nguội mặt đường; □ Máy cào bóc mặt đường.
|
|
19.3.13.1
|
Chiều rộng vệt cắt (Working
width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.13.2.
|
Chiều sâu cắt lớn
nhất (Max cutting depth)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.13.3.
|
Đường kính rôto cắt (Roto
diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.
|
Máy gia cố bề mặt
đường
|
|
19.3.14.1.
|
Chiều rộng vệt cắt (Working
width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.2.
|
Đường kính rôto cắt (Roto
diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.14.3.
|
Chiều rộng vệt rải
lớn nhất (Max paving width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.3.15.
|
Xe tạo xung chấn
|
|
19.3.15.1.
|
Khối lượng của búa (Hammer
mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.3.15.2.
|
Áp lực tạo xung
(Vibration pressure)
|
:
|
|
N/cm2
|
|
19.3.15.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.
|
Xe, máy và thiết bị
sản xuất bê tông và vật liệu cho bê tông
|
|
19.4.1.
|
Máy/ xe bơm, phun bê
tông: □
Máy bơm bê tông; □ Xe bơm bê tông; □ Xe phun bê tông.
|
|
19.4.1.1
|
Công suất bơm (Pumping
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.4.1.2.
|
Đường kính ống bơm
(pipe diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.1.3.
|
Chiều cao bơm lớn
nhất (Max pumping height)
|
:
|
|
m
|
|
19.4.1.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.2.
|
Máy nghiền đá: □ Máy nghiền đá và
vận chuyển bằng băng tải; □ Máy nghiền, sàng đá
|
|
19.4.2.1
|
Năng suất nghiền (Crushing
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.4.2.2.
|
Cỡ đá đầu ra
(Output stone size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.4.2.3.
|
Chiều cao đổ tải lớn
nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.
|
Các loại xe máy
chuyên dùng phục vụ trong sân golf, khu vui chơi giải trí, kho cảng, bến bãi
và trong sân bay
|
|
19.5.1.
|
Xe địa hình
|
|
19.5.1.1.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.1.2.
|
Số lượng/cỡ lốp trước
(Quantity/size of front tyre): …………….......
|
|
|
19.5.1.3.
|
Số lượng/cỡ lốp sau
(Quantity/size of rear tyre): ……………………
|
|
|
19.5.2.
|
Xe chở hàng
|
|
19.5.2.1.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.5.2.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.3.
|
Xe phục vụ giải khát
trong sân golf
|
|
19.5.3.1.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.3.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.4.
|
Xe chở hàng trong sân
golf
|
|
19.5.4.1.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.4.2.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.
|
Xe lu cỏ trong sân
golf
|
|
19.5.5.1.
|
Kích thước bánh lu
trước (Front roller size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.2.
|
Kích thước bánh lu
sau (Rear roller size)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.5.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.6.
|
Xe phun, tưới: □ Xe phun, tưới
dùng trong sân golf; □ Xe phun, tưới chất lỏng
|
|
19.5.6.1.
|
Năng suất phun (Spraying
capacity)
|
:
|
|
l/h
|
|
19.5.6.2.
|
Bán kính phun (Working
radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.6.3.
|
Dung tích xi téc (Tank
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.6.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.
|
Xe san cát trong sân
golf
|
|
19.5.7.1.
|
Chiều cao lưỡi san
(Blade height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.2.
|
Chiều rộng lưỡi san (Blade
width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.7.3.
|
Số lượng/cỡ lốp trước
(Quantity/size of front tyre): ……………....
|
|
|
19.5.7.4.
|
Số lượng/cỡ lốp sau
(Quantity/size of rear tyre): ………………....
|
|
|
19.5.7.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.8.
|
Xe cấp nước cho máy
bay
|
|
19.5.8.1.
|
Dung tích xi téc (Tank
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.8.2.
|
Công suất của bơm (Pumping
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.8.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.9.
|
Xe chuyên dùng vệ
sinh máy bay
|
|
19.5.9.1.
|
Dung tích xi téc chứa
chất thải (Waste tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.9.2.
|
Công suất của bơm hút
(Suction pump capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.9.3.
|
Dung tích xi téc chứa
nước sạch (Water tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.9.4.
|
Công suất của bơm đẩy
(Push pump capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.9.5.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.
|
Xe thang hành khách
lên máy bay
|
|
19.5.10.1.
|
Khả năng chịu tải của
thang (Loading capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.5.10.2.
|
Chiều cao sàn lớn
nhất (Max floor height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.3.
|
Chiều cao sàn nhỏ
nhất (Min floor height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.10.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.
|
Xe băng tải vận
chuyển hành lý
|
|
19.5.11.1.
|
Khả năng chịu tải của
băng tải (Loading capacity)
|
:
|
|
kG
|
|
19.5.11.2.
|
Chiều rộng băng tải (Conveyor
width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.3.
|
Chiều cao dỡ hàng (Dumping
height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.11.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.12.
|
Xe hút chất thải vệ
sinh cho máy bay
|
|
19.5.12.1.
|
Dung tích xi téc chứa
chất thải (Waste tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.12.2.
|
Công suất của bơm (Pumping
capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.5.12.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.13.
|
Xe nạp nhiên liệu cho
máy bay
|
|
19.5.13.1.
|
Công suất nạp (Charging
capacity)
|
:
|
|
lít/phút
|
|
19.5.13.2.
|
Dung tích xi téc (Tank
capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.5.13.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.14.
|
Xe kéo đẩy tầu bay
|
|
19.5.14.1.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Designed towed mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.5.14.2.
|
Khoảng cách trục
(Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.5.14.3.
|
Bán kính quay vòng
nhỏ nhất (Min turning radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.
|
Các loại xe máy
chuyên dùng khác
|
|
|
|
|
19.6.1.
|
Xe sơn kẻ đường
|
|
|
|
|
19.6.1.1.
|
Dung tích xi téc chứa
sơn (Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.1.2.
|
Chiều rộng vệt kẻ (Paint
line width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.1.3.
|
Vận tốc làm việc lớn
nhất (Max working speed)
|
:
|
|
m/phút
|
|
19.6.1.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.
|
Xe quét đường, nhà: □ Xe quét đường; □ Xe
quét, chà sàn; □ Xe quét nhà xưởng
|
|
19.6.2.1.
|
Chiều rộng vệt chổi
chính (Main brush width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.2
|
Chiều rộng vệt chổi
phụ (Side brush width)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.2.3.
|
Dung tích thùng chứa
rác (Trash Tank capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.2.4.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
m
|
|
19.6.3.
|
Xe tự đổ: □ Xe tự đổ bánh lốp;
□ Xe tự đổ bánh xích.
|
|
19.3.3.1.
|
Khối lượng hàng
chuyên chở theo thiết kế (Designed cargo mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.3.2.
|
Thể tích thùng chở
hàng (Cargo volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.3.3.
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.4.
|
Xe kéo, máy kéo: □ Xe kéo; □ Máy kéo;
|
|
|
|
|
19.6.4.1.
|
Khối lượng kéo theo
theo thiết kế (Designed towed mass)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.4.2.
|
Số lượng/cỡ lốp trước
(Quantity/size of front tyre)
|
:
|
|
|
|
19.6.4.3.
|
Số lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size
of rear tyre)
|
:
|
|
|
|
19.6.4.4
|
Khoảng cách trục (Wheel
space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.5.
|
Máy cắt đá
|
|
|
|
|
19.6.5.1.
|
Năng
suất cắt (Capacity)
|
:
|
|
m/p
|
|
19.6.5.2.
|
Đường
kính lưỡi cắt (Saw diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.5.3.
|
Tốc
độ quay của lưỡi cắt (Rotated speed)
|
:
|
|
rpm
|
|
19.6.6.
|
Tổ
hợp máy đào giếng hố ga
|
|
|
|
|
19.6.6.1.
|
Thể tích gầu đào
(Bucket capacity)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.6.2.
|
Đường
kính hố đào (Hole diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.6.3.
|
Đường
kính mở gầu (Opening bucket diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.7.
|
Xe
chuyên dùng trộn rác
|
|
|
|
|
19.6.7.1.
|
Năng
suất trộn (Mixing capacity)
|
:
|
|
m3/h
|
|
19.6.7.2.
|
Số
lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): .......................
|
|
19.6.7.3.
|
Số
lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………….
|
|
19.6.7.4.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.8.
|
Xe
chuyên dùng chở vật liệu
|
|
|
|
|
19.6.8.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.8.2.
|
Thể
tích thùng chở hàng (Cargo volume):
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.8.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.9.
|
Xe
chuyên dùng chở xỉ
|
|
|
|
|
19.6.9.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.9.2.
|
Thể
tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.9.3.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.10.
|
Xe
chở hàng trong nhà xưởng
|
|
|
|
|
19.6.10.1.
|
Khối
lượng hàng chuyên chở (Load capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.10.2.
|
Thể
tích thùng chở hàng (Cargo volume)
|
:
|
|
m3
|
|
19.6.10.3
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.11.
|
Xe
chuyên dùng khai thác gỗ
|
|
|
|
|
19.6.11.1.
|
Đường
kính lưỡi cưa (Saw diameter)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.11.2.
|
Tốc
độ quay của lưỡi cưa (Rotated speed)
|
:
|
|
rpm
|
|
19.6.11.3.
|
Số
lượng/cỡ lốp trước (Quantity/size of front tyre): ………………
|
|
19.6.11.4.
|
Số
lượng/cỡ lốp sau (Quantity/size of rear tyre): …………………..
|
|
19.6.11.5.
|
Khoảng
cách trục (Wheel space)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.12.
|
Máy
xếp, dỡ, kẹp: □ Máy xếp, dỡ vật liệu bánh lốp; □ Máy xếp, dỡ vật liệu
bánh xích; □ Máy kẹp gỗ bánh lốp; □ Máy kẹp gỗ bánh xích.
|
|
19.6.12.1
|
Khối
lượng xếp, dỡ lớn nhất (Max Load capacity)
|
:
|
|
kg
|
|
19.6.12.2.
|
Chiều
cao xếp, dỡ lớn nhất (Max dumping clearance)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.12.3.
|
Bán
kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.13.
|
Máy
búa phá: □
Máy búa phá dỡ bánh xích; □ Máy búa phá dỡ bánh lốp; □ Máy phá dỡ
|
|
19.6.13.1.
|
Kiểu
thiết bị phá (Demolition equipment type)
|
:
|
|
|
|
19.6.13.2.
|
Bán
kính làm việc lớn nhất (Max working radius)
|
:
|
|
mm
|
|
19.6.13.3.
|
Chiều
cao làm việc lớn nhất (Max working height)
|
:
|
|
mm
|
|
19.7.
|
Xe
máy chuyên dùng khác:
|
|
|
|
|
19.7.1.
|
Mô
tả đặc trưng riêng của xe
|
:
|
|
|
|
20.
|
Tính
năng của xe và chỉ tiêu chất lượng (Vehicle features and
quality standards)
|
|
20.1.
|
Tính
năng ổn định của xe
(Vehicle stability features)
|
|
20.1.1
|
Góc
ổn định dọc khi xe lên dốc (không tải)
(Longitudinal
stability angle when vehicle is going uphill (no load))
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.2
|
Góc
ổn định dọc khi xe xuống dốc (không tải)
(Longitudinal
stability angle when the vehicle is going downhill (no load)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.3.
|
Góc
ổn định dọc ở trạng thái chế độ tải lớn nhất
(Longitudinal
stability angle at maximum load state)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.1.4.
|
Góc
ổn định ngang ở trạng thái chế độ tải lớn nhất
(Horizontal
stability angle in the state of maximum load mode)
|
:
|
|
(độ)
|
|
20.2.
|
Tính
năng động lực (Dynamic Features)
|
|
|
|
|
20.2.1.
|
Vận
tốc di chuyển lớn nhất (Maximum
speed)
|
:
|
|
(km/h)
|
|
20.2.2
|
Độ
dốc lớn nhất xe vượt được (The ability to maximum slope
of vehicle)
|
:
|
|
(%)
|
|
20.3.
|
Hiệu
quả phanh (Braking efficiency)
|
|
|
|
|
20.3.1
|
Hiệu
quả phanh khi kiểm tra trên thiết bị (Braking efficiency when tested on
equipment)
|
|
20.3.1.1.
|
Lực
phanh chính trên từng trục (Main braking force on each axle)
|
|
20.1.1.1.1.
|
Trục
1 (Axle No.1)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.1.1.1.1.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng
trục) (Difference between two wheels (applies to
vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.3.1.1.2.
|
Trục
2 (Axle No.2)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.1.1.2.1.
|
Chênh
lệch giữa 2 bên bánh (áp dụng với loại có 2 bánh đồng
trục) (Difference between two wheels (applies to
vehicles with two coaxial wheels)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.3.1.2.
|
Tổng
lực phanh chính (Total main brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.1.3.
|
Tổng
lực phanh đỗ (Total parking brake force)
|
≥
|
|
(N)
|
|
20.3.2
|
Hiệu
quả phanh khi kiểm tra trên đường (Braking performance when tested on the
road)
|
|
20.3.2.1
|
Quãng
đường phanh đối với hệ thống phanh chính/ vận tốc phanh (Braking distance
for service brake system/braking speed)
|
:
|
≤
|
(m)/(km/h)
|
|
20.3.2.2
|
Quãng
đường phanh đối với hệ thống phanh dự phòng (Braking
distance for backup brake system/ braking
speed)
|
:
|
≤
|
(m)/(km/h)
|
|
20.3.2.3.
|
Hiệu
quả phanh đỗ giữ được xe ở độ dốc … (Parking brake efficiency to hold the
vehicle on a
slope …)
|
:
|
|
(%)
|
|
20.4.
|
Độ
trượt ngang bánh dẫn hướng (Side Slip)
|
≤
|
|
(m/km)
|
|
20.5
|
Cường
độ và độ lệch đèn chiếu sáng phía trước (Intensity and Deviation of head lamp)
|
|
20.5.1.
|
Cường
độ chiếu xa (High beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
20.5.1.1
|
Độ
lệch lên/xuống đèn chiếu xa (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.
|
Độ
lệch trái/phải đèn chiếu xa (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.
|
Cường
độ chiếu gần (Low beam intensity)
|
≥
|
|
(cd)
|
|
20.5.2.1.
|
Độ
lệch lên/xuống đèn chiếu gần (Deviation: up/down)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.5.2.2.
|
Độ
lệch trái/phải đèn chiếu gần (Deviation: Left/Right)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.6
|
Âm
lượng còi (Horn volume)
|
~
|
|
(dB(A))
|
|
20.7
|
Độ
ồn (giá trị đăng ký) (Noise (registered value))
|
|
20.7.1
|
Tại
chỗ ((Noise level emitted by stationary vehicles
noise)
|
≤
|
|
|
|
20.8
|
Khí
thải (Emissions)
|
|
|
|
|
20.8.1
|
Xe
thiết kế có chế độ tăng ga tự động theo tải trọng: có/ không (The
vehicle is designed with automatic throttle
control according to load: yes/no)
|
:
|
|
|
|
20.8.2
|
Chỉ
tiêu khí thải (áp dụng cho xe không có chế độ tăng ga tự
động theo tải trọng) (Emission index (applicable
to vehicles without automatic throttle control
according to load)
|
:
|
|
|
|
20.8.3
|
Ở
chế độ không tải (In idle mode)
|
:
|
|
|
|
20.8.3.1
|
Cacbon
mônôxít (CO)
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.8.3.2
|
Hydrocarbon
(HC)
|
≤
|
|
(ppm)
|
|
20.8.4
|
Độ
khói HSU
|
≤
|
|
(%)
|
|
20.9
|
Tính
năng quay vòng (Turning around feature)
|
|
20.9.1
|
Bán
kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía
ngoài (Minimum Turning radius along outer wheel
track)
|
:
|
|
(m)
|
|
21.
|
Thông
tin khác (Other information)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
, ngày tháng năm
Cơ sở sản xuất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Hướng dẫn thực hiện:
+ Gạch ngang phần không
áp dụng đối với kiểu loại xe;
+ Các nội dung khai báo
thông tin liên quan đến việc trích dẫn bản vẽ kỹ thuật đối với trường hợp kiểu
loại xe sản xuất, lắp ráp từ xe cơ sở nhưng quá trình sản xuất, lắp ráp không
làm thay đổi so với xe cơ sở thì cơ sở sản xuất ghi “Không thay đổi so với xe
cơ sở”;
+ Khi khai báo thông
tin mục “Loại nhiên liệu (Fuel Type)” cần ghi rõ các loại nhiên liệu phù hợp với
xe (ví dụ: xăng không chì RON (92, 95, 97) xăng E5, xăng E10, điêzen, điêzen
B5...) hoặc tất cả các loại nhiên liệu phù hợp.
(*): Khai báo mức tiêu thụ
năng lượng chỉ thực hiện khai báo khi có quy chuẩn áp dụng.
1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ
thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
|
Số TT
|
Bản vẽ (1)
|
Loại hình sản xuất
|
|
Ô tô sản xuất từ phụ
tùng rời
|
Ô tô sản xuất từ xe
cơ sở đã được chứng nhận
|
Rơ moóc, sơ mi rơ
moóc từ phụ tùng rời
|
Rơ moóc, sơ mi rơ
moóc sản xuất từ xe cơ sở đã được chứng nhận
|
|
A. Các bản vẽ bố trí chung
|
|
1
|
Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được các kích
thước cơ bản của xe)
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở
|
---
|
X
|
---
|
X
|
|
3
|
Bản vẽ bố trí chung thùng xe, khoang hành lý,
rào chắn và cơ cấu chuyên dùng(2)
|
X
|
X (*)
|
X
|
X
|
|
4
|
Bản vẽ bố trí khoang hành khách và/hoặc
khoang lái (3)
|
X
|
X (*)
|
X
|
X (*)
|
|
5
|
Bản vẽ bố trí chung của động cơ và hệ thống
truyền lực
|
X
|
X (*)
|
---
|
---
|
|
6
|
Bản vẽ bố trí và kích thước lắp đặt đèn,
gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp), tầm quan sát của người lái qua
gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp); tầm quan sát của người lái qua
kính chắn gió, kính cửa sổ bên (đối với xe khách thành phố)
|
X
|
X (*)
|
X
|
X (*)
|
|
7
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống điện của xe và thiết bị
điện lắp đặt trên xe
|
X
|
X (*)
|
X
|
X (*)
|
|
8
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống nhiên liệu của ô tô và
kết cấu lắp đặt thùng nhiên liệu lên khung xe
|
X
|
X (*)
|
---
|
---
|
|
9
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh
|
X
|
X (*)
|
X
|
X (*)
|
|
10
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống lái
|
X
|
X (*)
|
---
|
---
|
|
11
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống khí thải và vị trí lắp
đặt trên xe
|
X
|
X (*)
|
---
|
---
|
|
B. Các bản vẽ kết cấu và lắp đặt
|
|
1
|
Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các tổng thành,
hệ thống, thiết bị lên xe (4)
|
X
|
X(**)
|
X
|
X(**)
|
|
2
|
Bản vẽ kết cấu thùng hàng, rào chắn, kết cấu
khung xương thân xe khách sản xuất trong nước;
|
X
|
X (*)
|
X
|
X (*)
|
|
3
|
Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của
các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước(5)
|
X
|
X
|
X
|
X
|
|
Hướng dẫn thực hiện:
X: có áp dụng;
---: không áp dụng;
(1): một bản vẽ cho phép
thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các
kích thước;
(2): bản vẽ thùng chở
hàng thể hiện được kích thước lòng thùng ô tô (đối với ô tô chở hàng) và bản
vẽ khoang hành lý thể hiện được kích thước khoang chứa hành lý (đối với ô tô
khách);
(3): thể hiện được bố
trí và kích thước lắp đặt ghế ngồi, giường nằm, kích thước và vị trí của cửa
hành khách, lối thoát hiểm và cửa thoát hiểm khẩn cấp, bậc lên xuống, lối đi,
kích thước và vị trí khoang chở hành lý đối với ô tô khách, bố trí tay vịn,
tay nắm đối với ô tô khách thành phố; Bản vẽ bố trí khoang lái thể hiện được
bố trí các cơ cấu điều khiển, kích thước lắp đặt ghế, kích thước chiều rộng
toàn bộ ca bin;
(4):bao gồm: động cơ,
buồng lái, thân xe, thùng chở hàng, thiết bị đặc trưng, chuyên dùng lắp trên
ô tô, hệ thống truyền lực, thùng nhiên liệu;
(5): có thể được thay
thế bằng tài liệu kỹ thuật (bao gồm bản vẽ và thông số kỹ thuật) tương ứng
của nhà sản xuất hệ thống, tổng thành tương ứng;
(*) chỉ áp dụng trong trường hợp có sự thay
đổi hoặc lắp đặt lại;
(**) bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ
thống mới lên xe cơ sở.
|
2. Yêu cầu về bản vẽ kỹ
thuật đối với mô tô, xe gắn máy, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe chở
người bốn bánh có gắn động cơ
|
Stt
|
Bản vẽ (1)
|
Loại xe
|
|
Mô tô, xe gắn máy
|
Xe chở hàng bốn bánh
có gắn động cơ
|
Xe chở người bốn bánh
có gắn động cơ
|
|
1
|
Bản vẽ tổng thể sản phẩm
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
Sơ đồ bố trí chung, bố trí ghế ngồi
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Bản vẽ động cơ, vị trí đặt động cơ
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Các bản vẽ đối với xe sử dụng động cơ đốt
trong (thùng nhiên liệu và vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu; hệ thống nạp
không khí; chi tiết ống nạp, lọc không khí; sơ đồ hệ thống cung cấp nhiên
liệu, hệ thống phun nhiên liệu; thiết bị tuần hoàn khí các te; hệ thống khí
thải, các thiết bị xử lý ô nhiễm và vị trí lắp đặt các bộ xử lý ô nhiễm không
khí; sơ đồ hệ thống bôi trơn và thiết bị làm mát dầu bôi trơn)
|
x
|
x
|
---
|
|
5
|
Hệ thống làm mát
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống truyền lực
|
x
|
x
|
x
|
|
7
|
Bản vẽ bố trí hệ thống treo và các chi tiết
chính
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Bản vẽ bố trí hệ thống lái và các chi tiết
chính
|
x
|
x
|
x
|
|
9
|
Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết
chính
|
x
|
x
|
x
|
|
10
|
Bản vẽ bố trí, lắp đặt hệ thống đèn chiếu
sáng tín hiệu, vị trí lắp đặt biển số sau
|
x
|
x
|
x
|
|
11
|
Bản vẽ khung xe, thân xe (bên trong và ngoài)
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Bản vẽ vị trí, lắp đặt ắc quy; Sơ đồ hệ thống
điện của xe
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Bản vẽ thể hiện về hình dáng tổng thể đồng hồ
tốc độ, kim đồng hồ, vạch chia; các biểu tượng, chỉ báo làm việc và vị trí
lắp đặt;
|
x
|
x
|
x
|
|
14
|
Bản vẽ gương và vị trí lắp đặt gương; Còi và
vị trí lắp đặt còi; Bản vẽ gạt nước, phun rửa kính chắn gió (nếu trang bị)
|
x
|
x
|
x
|
|
15
|
Vị trí lắp đặt chân chống; tay nắm; quai nắm
|
x
|
---
|
---
|
|
16
|
Bản vẽ kết cấu thùng hàng và lắp đặt lên xe (2)
|
x
|
x
|
---
|
|
Hướng dẫn thực hiện:
X: có áp dụng.
---: không áp dụng;
(1): một bản vẽ cho phép
thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các
kích thước;
(2): bản vẽ thùng chở
hàng thể hiện được kích thước bao ngoài, kích thước lòng thùng.
|
3. Yêu cầu về bản vẽ kỹ
thuật đối xe máy chuyên dùng
|
Số tt
|
Bản vẽ (1)
|
Loại hình sản xuất
|
|
Sản xuất từ phụ tùng
rời
|
Sản xuất từ xe cơ sở
đã được chứng nhận
|
|
1
|
Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được các kích
thước cơ bản của xe)
|
X
|
X
|
|
2
|
Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở
|
---
|
X
|
|
3
|
Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các tổng thành,
hệ thống, thiết bị lên xe (2)
|
X
|
X(*)
|
|
4
|
Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của
các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước (3)
|
X
|
X
|
|
Hướng dẫn thực hiện:
X: có áp dụng;
---: không áp dụng;
(1): một bản vẽ cho phép
thể hiện được nhiều nội dung đã liệt kê; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được
các kích thước;
(2): các tổng thành, hệ
thống bao gồm: cabin, khung (hoặc sát xi), động cơ, hộp số, cầu xe, hệ thống
phanh, hệ thống lái, hệ thống treo, hệ thống chuyển động, hệ thống công tác,
hệ thống thủy lực…
(3): có thể được thay
thế bằng tài liệu kỹ thuật (bao gồm bản vẽ và thông số kỹ thuật) tương ứng
của nhà sản xuất hệ thống, linh kiện, tổng thành tương ứng;
(*) là các bản vẽ lắp
đặt của các tổng thành, hệ thống, thiết bị lên xe cơ sở.
|