|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1595/QĐ-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1595/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 10 tháng
9 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hàng hải và
Đường thủy Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi
bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1549/QĐ-BXD
ngày 29/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Nội dung sau đây hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
Thủ tục hành chính tại số thứ tự 30, 31 mục 2.B
Phần I của Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng
hải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Quyết
định số 258/QĐ-BXD ngày 13/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Thủ tục hành chính
tại số thứ tự 20 mục 2.A Phần I và số thứ tự 2.III Phần I của Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và
đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng ban hành kèm
theo Quyết định số 1136/QĐ BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam,
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ trưởng (để b/c);
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố;
- Các Cảng vụ hàng hải;
- Các Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CHHĐTVN (02 bản).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHỤ
LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1595/QĐ-BXD ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.003829
|
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng
biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam
(bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn
di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương
tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định số
58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp
VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài vào cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa,
khu neo đậu.
|
Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ xây dựng Quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy
nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường
thủy nội địa
|
Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa
trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội
địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
2.
|
1.003785
|
Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng
biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó rời cảng biển khác của Việt Nam
(bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn
di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương
tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định số
58/2017/NĐ-CP); tàu biển, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp
VR-SB, phương tiện thủy nước ngoài rời cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa,
khu neo đậu.
|
Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa
trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội
địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
|
3.
|
1.115949
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây
dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên văn bản QPPL quy
định nội dung bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa
|
Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp xã, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam; Sở Xây dựng, Cảng vụ
Hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa
|
B.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Thông báo tàu đến cảng:
Trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng, người làm thủ tục gửi cho Cảng vụ
hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ (sau đây gọi chung là Cảng vụ) hoặc Đại
diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa (sau đây gọi chung là Đại
diện) nơi tàu đến các thông tin dưới đây:
+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai
chung): Chậm nhất 08 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến cảng; trường hợp
tàu di chuyển giữa các cảng hoặc khu vực hàng hải không quá 20 hải lý thì chậm
nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí đến cảng. Tàu biển, tàu quân sự, tàu biển
có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân, tàu vận chuyển chất phóng xạ, tàu
biển đến theo lời mời của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
thông báo chậm nhất 24 giờ trước khi tàu dự kiến vị trí đến cảng. Chậm nhất 12
giờ kể từ khi tàu dự kiến đến khu neo đậu chờ quá cảnh.
- Xác báo tàu đến cảng:
+ Tàu đến vị trí dự kiến đến cảng sớm hoặc muộn
hơn 02 giờ so với thời gian trong thông báo tàu đến cảng biển phải thực hiện
xác báo cho Cảng vụ hoặc Đại diện biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự
kiến theo mẫu;
+ Trường hợp tàu có người ốm, người chết, người
cứu vớt được trên biển hoặc có người trốn trên tàu, tàu phải thực hiện xác báo
cho Cảng vụ hoặc Đại diện biết chính xác thời gian tàu đến vị trí dự kiến, các
thông tin về tên, tuổi, quốc tịch, tình trạng bệnh tật, lý do tử vong và các
yêu cầu liên quan khác theo mẫu.
- Chậm nhất 02 giờ kể từ
khi tàu đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu
tại các vị trí khác trong vùng nước cảng biển theo Kế hoạch điều động, người
làm thủ tục nộp hồ sơ để làm thủ tục cho tàu tại trụ sở chính hoặc Văn phòng
đại diện Cảng vụ.
b) Giải quyết TTHC:
- Cảng vụ hoặc Đại diện
có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu
vào cảng và hoạt động trong vùng biển Việt Nam theo quy định để thực hiện thủ
tục và phối hợp triển khai điều động, tiếp nhận tàu;
+ Cảng vụ hoặc Đại diện xử lý, giải quyết hồ sơ
đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan
quyết định cuối cùng cho tàu vào cảng;
+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ
đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và
người lên, xuống tàu.
- Trên cơ sở thông báo,
xác báo tàu đến cảng, chậm nhất 02 giờ trước khi tàu đến vị trí dự kiến đến
cảng, Giám đốc Cảng vụ hoặc Trưởng Đại diện căn cứ điều kiện thực tế, thông số
kỹ thuật của tàu, loại hàng, kế hoạch điều độ của cảng, kế hoạch dẫn tàu của tổ
chức hoa tiêu và ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước để xem xét quyết định
chấp thuận cho tàu vào cảng thông qua Kế hoạch điều động theo mẫu; trường hợp
không chấp thuận cho tàu vào cảng phải thông báo cho người làm thủ tục và nêu
rõ lý do.
- Chậm nhất 01 giờ kể từ
khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ
quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho
Cảng vụ hoặc Đại diện biết kết quả và Cảng vụ hoặc Đại diện hoàn thành thủ tục;
trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do.
1.2.
Cách thức thực hiện:
- Gửi Thông báo tàu đến,
xác báo tàu đến, hồ sơ, giấy tờ của tàu theo quy định bằng Fax, khai báo điện
tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
- Trường hợp làm thủ tục
điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng thông
tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ tục.
Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm điều
kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối chiếu,
người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.
1.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Các giấy tờ gửi qua fax
hoặc thư điện tử:
+ Thông báo tàu đến cảng (theo mẫu Bản khai
chung);
+ Xác báo tàu đến cảng theo mẫu (nếu có thay
đổi thời gian đến theo quy định);
- Các giấy tờ phải nộp
(bản chính), mỗi loại 01 bản, gồm:
+ Nộp cho Cảng vụ hoặc Đại diện: Bản khai chung
theo mẫu; Danh sách thuyền viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo
mẫu; Giấy phép rời cảng.
+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền
viên theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có) theo mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất
trình Cảng vụ hoặc Đại diện (bản chính), bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký tàu,
các giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật của tàu theo quy định, Sổ thuyền viên,
chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4.
Thời hạn giải quyết:
- Chậm nhất 01 giờ, kể từ
khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ
quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành, thông báo cho
Cảng vụ hoặc Đại diện biết kết quả và Cảng vụ hoặc Đại diện hoàn thành thủ tục.
1.5.
Đối tượng thực hiện TTHC:
Người làm thủ tục: là chủ tàu hoặc người quản
lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy
quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản
lý nhà nước tại cảng.
1.6.
Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy
Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan
được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng
vụ đường thủy nội địa.
b) Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
- Cảng vụ đường thủy nội
địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội
địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa;
- Biên phòng cửa khẩu.
d) Cơ quan phối hợp: Biên
phòng cửa khẩu.
1.7.
Kết quả
của việc thực hiện TTHC:
Kế hoạch điều động tàu thuyền.
1.8.
Phí, lệ
phí:
- Các loại phí được quy
định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
- Lệ phí vào cảng:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
1.9.
Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- Bản khai chung;
- Xác báo tàu đến cảng;
- Danh sách thuyền viên;
- Danh sách hành khách;
- Kế hoạch điều động tàu
thuyền.
1.10.
Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC:
- Tất cả các loại tàu chỉ
được phép vào cảng khi có đủ điều kiện an toàn hàng hải, an ninh hàng hải,
phòng ngừa ô nhiễm môi trường và các điều kiện khác theo quy định của pháp
luật.
1.11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt
Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số
58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ
luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số
74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số
34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ
phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số
90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng
hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28
tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số
74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành đến
hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
|
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
|
3. Thời gian đến/rời cảng
Date - time of arrival/departure
|
|
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
|
|
|
|
1.4 Số đăng ký hành chính
Official number
|
|
|
|
1.5 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/next port of call
|
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of the procedurer
|
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
|
|
|
11. Số đăng kiểm
Registry number
|
|
|
|
12. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be
discharged
Số hàng còn lại:
Remaining cargo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên
tàu:
Description of the cargo
|
|
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
|
|
.......
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
|
|
..............
|
|
|
|
|
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
|
|
|
|
Loại hàng
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading, discharging
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharing at port
|
|
|
|
..........
|
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
|
14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng)
Number of crew (inl. master)
|
15. Số hành khách
Number of passengers
|
16. Ghi chú: Remarks
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of copies)
|
|
|
17. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
18. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
|
|
19. Danh sách thuyền viên
Crew List
|
20. Danh sách hành khách
Passenger List
|
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý
chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
|
|
|
22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration(*)
|
23. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health(*)
|
|
|
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
|
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai đối với phương tiện thủy
nội địa.
No 1.4 and 11: Only for
inland waterway ships.
Mẫu Bản khai chung (có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
|
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
|
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
|
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (date, number and
Port of registry)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of ship’s agent
|
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
|
|
|
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be
discharged
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên
tàu:
Brief description of the cargo
|
|
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
|
|
.......
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
|
|
…...
|
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
|
|
|
|
Loại hàng
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharging
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharging at port
|
|
|
|
……
|
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
13. Số thuyền viên
Number of crew
|
14. Số hành khách
Number of passengers
|
15. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
|
|
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of
copies)
|
|
|
16. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
17. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
|
18. Danh sách thuyền viên
Crew List
|
19. Danh sách hành khách
Passenger List
|
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý
chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
|
|
|
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration (only on arrival)
(*)
|
22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health (only on
arrival) (*)
|
|
|
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
22.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
|
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
|
|
|
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway
ships.
|
23….., ngày...
tháng... năm...
Date
………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu Xác báo tàu đến cảng:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
XÁC BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
(QUÁ CẢNH)
CONFIRMATION OF ARRIVAL OF VESSEL AT THE PORT (TRANSIT)
|
1. Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
4. Cảng đến
Port of arrival
|
5. Thời gian đến
Time of arrival
|
|
|
2. Số IMO:
IMO number
|
|
|
3. Hô hiệu:
Call sign
|
|
|
6. Số đăng ký hành chính:
Official number
|
|
|
7. Số đăng kiểm:
Registry number
|
|
|
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
9. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
|
|
|
|
|
10. Tình trạng người trên tàu
|
|
|
Người ốm (nếu có)
Ill person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification number:
Tình trạng bệnh tật:
Ilness status
|
Người chết (nếu có)
Dead person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification number:
Tình trạng bệnh tật:
Ilness status
Lý do tử vong:
Reason of dead
|
Người cứu vớt được trên biển (nếu có)
Rescued person (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification number:
|
Người trốn trên tàu (nếu có)
Stow away (If any)
Tên:
Name:
Tuổi:
Age:
Quốc tịch(*):
National:
Số định danh cá nhân:
Personal identification number:
|
|
|
Các yêu cầu liên quan khác
Realavant requirements
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 6 và 7 chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
No 6 and 7: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
…, ngày … tháng … năm…
Date ......................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
|
Mẫu Danh sách
thuyền viên (có hiệu lực thi hành đến hết
ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
1.4 Số đăng kiểm:
Registry number
|
1.5 Số đăng ký hành chính
Official number
|
|
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
|
|
|
STT
No.
|
Họ và tên
Family name, given name
|
Chức danh
Rank of rating
|
Quốc tịch (*)
Nationality
|
Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth
|
Loại và Số giấy tờ
nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND)
Nature and No. of identity document (seaman’s passport/Personal
identification number)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Cảng rời cuối cùng:
Last port of call
|
|
5.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
5.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
6. STT
No.
|
7. Họ
Family name
|
8. Tên
Given name
|
9. Chức danh
Rank of rating
|
10. Quốc tịch (*)
Nationality
|
11. Ngày sinh (*)
Date of birth
|
12. Nơi sinh (*)
Place of birth
|
13. Giới tính
Gender
|
14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của
thuyền viên/ Số định danh cá nhân)
Nature of identity document(seaman’s
passport/ Personal identification number)
|
15. Số giấy tờ nhận dạng
Number of identity document
|
16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng
Issuing State of identity document
|
17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng
Expiry date of identity document
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only
for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu
Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number:
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
1.4 Số đăng kiểm
Registry number
|
1.5 Số đăng ký hành chính:
Official number
|
|
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
|
|
|
Họ và tên
Family name, given name
|
Quốc tịch (*)
Nationality
|
Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth
|
Loại Hộ chiếu
Type of identity or travel document
|
Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân/CMND
Serial number of identity or travel document/Personal identification number
|
Cảng lên tàu
Port of embarkation
|
Cảng rời tàu
Port of disembarkation
|
Hành khách quá cảnh hay không
Transit passenger or not
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only
for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu
Name of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
1.3 Hô hiệu
Call Sign
|
|
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
|
2. Cảng đến/đi
Port of
anival/departure
|
3. Ngày đến/đi
Date of arrival/Departure
|
4. Quốc tịch tàu
Flag Stale of ship
|
|
5. Họ
Family name
|
6. Tên
Given name
|
7. Quốc tịch (*)
Nationality
|
8. Ngày sinh (*)
Date of birth
|
9. Nơi sinh (*)
Place of birth
|
10. GIới tính
Gender
|
11. Loại giấy tờ nhận
dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)
Nature of identity document (seaman’s
passport/ Personal identification number)
|
12. Số giấy tờ nhận dạng
Number of identity document
|
13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân
Issuing State of identity document
|
14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng
Expiry date of identity document
|
15. Cảng lên tàu
Port of embankation
|
16. Số thị thực nếu hợp pháp
Visa number if appropriate
|
17. Cảng rời tàu
Port of disembankation
|
18. Hành khách có quá cảnh hay không
Transit passenger or not
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 Số đăng kiểm
Registry number
|
18.2 Số đăng ký hành
chính:
Official number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 18.1 and 18.2:
Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
(19)........,
ngày........tháng........năm......
Date
……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04
năm 2027):
|
CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY
VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI/CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA………………………
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU
THUYỀN
|
Thời gian
Time
|
Tên tàu
Name
of ship
|
Mớn nước
Draft
|
Chiều dài lớn nhất
LOA
|
Trọng tải
DWT
|
Tàu lai
Tug
boat
|
Tuyến luồng
Chanel
|
Từ
From
|
Đến
To
|
Đại lý
Agent
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...Ngày … tháng …. năm 20...
Date……………
GIÁM ĐỐC
Director
|
Mẫu kế hoạch điều động tàu thuyền
(có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng
04 năm 2027):
|
(1)…………….
(2)…………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU
THUYỀN
|
Thời gian
Time
|
Tên tàu
Name
of ship
|
Mớn nước
Draft
|
Chiều dài lớn nhất
LOA
|
Trọng tải
DWT
|
Dung tích
GT
|
Hoa tiêu dẫn tàu
|
Tàu lai
Tug
boat
|
Tuyến luồng
Chanel
|
Từ
From
|
Đến
To
|
Đại lý
Agent
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..., ngày … tháng …. năm ...
Date……………
…………………
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan chủ quản;
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Lệnh điều động.
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ TTHC:
- Chậm nhất 02 giờ trước
khi tàu rời cảng, người làm thủ tục phải thông báo trực tiếp hoặc qua các
phương tiện thông tin liên lạc khác cho Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy
nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy
nội địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ (sau đây gọi chung là Cảng vụ) hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa (sau đây gọi chung là Đại diện) biết nội dung Thông báo tàu
rời cảng.
- Chậm nhất 02 giờ trước
khi tàu rời cảng, người làm thủ tục nộp, xuất trình các giấy tờ, tài liệu của
tàu theo quy định.
b) Giải quyết TTHC:
- Cảng vụ hoặc Đại diện
có trách nhiệm thông báo cho các tổ chức liên quan biết thông tin về việc tàu
rời cảng theo quy định để thực hiện thủ tục và phối hợp triển khai:
+ Cảng vụ hoặc Đại diện xử lý, giải quyết hồ sơ
đối với tàu, giấy chứng nhận khả năng chuyên môn của thuyền viên và là cơ quan
quyết định cuối cùng cho tàu rời cảng;
+ Biên phòng cửa khẩu xử lý, giải quyết hồ sơ
đối với thuyền viên, hành khách, người đi theo tàu, người trốn trên tàu và
người lên, xuống tàu.
- Chậm nhất 01 giờ kể từ
khi người làm thủ tục đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ
quan quản lý nhà nước xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho
Cảng vụ hoặc Đại diện biết kết quả và Cảng vụ hoặc Đại diện cấp Giấy phép rời cảng
cho tàu; trường hợp tàu chưa hoàn thành thủ tục phải thông báo và nêu rõ lý do,
cách thức giải quyết.
- Trường hợp tàu đã được
cấp Giấy phép rời cảng mà vẫn lưu lại tại cảng quá 24 giờ kể từ thời điểm tàu
được phép rời cảng, tàu đó phải làm lại thủ tục rời cảng theo quy định.
2.2.
Cách thức thực hiện:
- Qua Fax, khai báo điện
tử, nộp trực tiếp hoặc thông qua hệ thống bưu chính.
- Trường hợp làm thủ
tục điện tử: người làm thủ tục thực hiện khai báo, gửi hồ sơ thông qua Cổng
thông tin điện tử và không phải nộp, xuất trình giấy tờ tại địa điểm làm thủ
tục. Trường hợp giấy tờ khai báo, gửi qua Cổng thông tin điện tử không bảo đảm
điều kiện của chứng từ điện tử hoặc không đủ dữ liệu điện tử để kiểm tra, đối
chiếu, người làm thủ tục nộp, xuất trình tại địa điểm làm thủ tục.
2.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Các giấy tờ phải nộp
(bản chính) gồm:
+ Nộp cho Cảng vụ hoặc Đại diện: Bản khai chung
theo mẫu; Danh sách thuyền viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành
khách (nếu có thay đổi) theo mẫu;
+ Nộp cho Biên phòng cửa khẩu: Danh sách thuyền
viên (nếu có thay đổi) theo mẫu; Danh sách hành khách (nếu có thay đổi) theo
mẫu.
- Các giấy tờ phải xuất
trình Cảng vụ hoặc Đại diện (bản chính), bao gồm: Các giấy chứng nhận của tàu
và chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên (nếu có thay đổi so với khi đến), các
giấy tờ liên quan đến xác nhận nộp phí, lệ phí, tiền phạt hoặc thanh toán các
khoản nợ theo quy định pháp luật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4.
Thời hạn giải quyết:
Chậm nhất 01 giờ, kể từ khi người làm thủ tục
đã nộp, xuất trình đủ các giấy tờ theo quy định, các cơ quan quản lý nhà nước
xử lý, giải quyết thủ tục chuyên ngành và thông báo cho Cảng vụ hoặc Đại diện
biết kết quả và Cảng vụ hoặc Đại diện cấp Giấy phép rời cảng cho tàu.
2.5.
Đối tượng thực hiện TTHC:
Người làm thủ tục là: chủ tàu hoặc người quản
lý tàu, người thuê tàu, người khai thác tàu, thuyền trưởng hoặc người được ủy
quyền thực hiện việc khai báo và làm thủ tục theo quy định với các cơ quan quản
lý nhà nước tại cảng.
2.6.
Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Cảng vụ hàng hải, Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng
hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây
dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ hoặc Đại diện
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa.
b) Cơ quan hoặc người có
thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính:
- Cảng vụ hàng hải, Cảng
vụ đường thủy nội địa trực thuộc Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam hoặc Cảng
vụ đường thủy nội địa trực thuộc Sở Xây dựng hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ hoặc Đại diện Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội
địa;
- Biên phòng cửa khẩu.
d) Cơ quan phối hợp: Biên
phòng cửa khẩu.
2.7.
Kết quả
của việc thực hiện TTHC:
Giấy phép rời cảng.
2.8.
Phí, lệ
phí:
- Các loại phí được quy
định tại:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 05/01/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu
phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí
hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
- Lệ phí rời cảng:
+ Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu
mức thu phí, lệ phí hàng hải;
+ Thông tư số 39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí áp dụng
tại cảng, bến thủy nội địa.
2.9.
Tên mẫu
đơn, mẫu tờ
khai hành chính, mẫu kết quả thủ tục hành chính:
- Thông báo tàu rời cảng;
- Bản khai chung;
- Danh sách thuyền viên;
- Giấy phép rời cảng;
- Danh sách hành khách.
2.10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không có.
2.11.
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Bộ luật Hàng hải Việt
Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số
58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ
luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số
74/2023/NĐ-CP ngày 11 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số
34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Thông tư 20/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa;
- Thông tư số 261/2016/TT-BTC
ngày 05/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số
90/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng
hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28
tháng 02 năm 2017 hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số
74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và
biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải;
- Thông tư số
39/2026/TT-BTC ngày 31/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp phí, lệ phí áp dụng tại cảng, bến thủy nội địa.
Mẫu
Thông báo tàu rời cảng (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm
2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------------
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
|
1. Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
2. Cảng rời
Port of clearance
|
3. Thời gian rời
Time of clearance
|
|
4. Số IMO:
IMO number
|
5. Hô hiệu:
Call sign
|
6. Số đăng kiểm:
Registry number
|
|
7. Số đăng ký hành chính:
Official number
|
|
|
|
8. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
|
9. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
|
10. Tên thuyền trưởng
Name of master
|
11. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
|
|
12. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng)
Certificate of registry (Number, date of
issue, and Port)
|
13. Tên và địa chỉ của chủ tàu
Name and address of the shipowners
|
|
14. Chiều dài lớn nhất
LOA
|
15. Chiều rộng
Breadth
|
16. Chiều cao tĩnh
không Air draft
|
17. Mớn nước thực tế
Shown draft
|
|
18. Tổng dung
tích GT
|
19. Trọng tải toàn phần
DWT
|
20. Đại lý của chủ tàu tại Việt Nam (nếu có)
Name of the shipowners’ agents in Viet Nam
(if any)
|
|
21. Thông tin hàng hóa
21.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
xếp tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on
board
21.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
dỡ tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo
dischaging at port
21.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
trên tàu trước khi rời cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on
board before leaving
|
|
22. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng):
Number of crew (incl. Master)
|
23. Số hành khách
Number of passengers
|
24. Ghi chú:
Remarks
|
|
25. Những người khác trên tàu
Other persons on board
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
..., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 4 và 5 chỉ khai
đối với tàu biển.
No 4 and 5: Only for
ships.
Mục 6 và 7 chỉ khai
đối với phương tiện thủy nội địa.
No 6 and 7: Only for
inland waterway ships.
|
|
Mẫu Thông báo tàu rời
cảng (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP -
TỰ DO - HẠNH PHÚC
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
--------------------
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
NOTICE
OF CLEARANCE OF VESSEL AT THE PORT
|
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
|
|
2. Cảng rời
Port of clearance
|
3. Thời gian rời
Time of clearance
|
|
4. Quốc tịch tàu
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of ship’s agent
|
|
9. Tổng dung tích
Gross tonnage
|
10. Dung tích có ích
Net tonnage
|
|
11. Thông tin hàng hóa
11.1. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
xếp tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on
board
11.2. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
dỡ tại cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo
dischaging at port
11.3. Loại, tên, số lượng và đơn vị tính hàng hóa
trên tàu trước khi rời cảng
Kind, name, quantity and unit of cargo on
board before leaving
|
|
12. Số thuyền viên
Number of crew
|
13. Số hành khách
Number of passengers
|
16. Ghi chú: Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
14. Số đăng ký hành chính:
Official number
|
15. Số đăng kiểm:
Registry number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 14 và 15 chỉ khai
đối với phương tiện thủy nội địa.
No 14 and 15: Only
for inland waterway ships.
|
........,
ngày........tháng........năm......
Date
……………..
Thuyền trưởng (hoặc đại lý)
Master (or authorized agent)
|
Mẫu Bản khai chung (có
hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -
Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
----------------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
|
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure
|
3. Thời gian đến/rời cảng
Date - time of arrival/departure
|
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
|
|
1.4 Số đăng ký hành chính
Official number
|
|
1.5 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/next port of call
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of the procedurer
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
|
|
11. Số đăng kiểm
Registry number
|
|
12. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be
discharged
Số hàng còn lại:
Remaining cargo
|
|
13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên
tàu:
Description of the cargo
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
.......
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
....
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
....
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
..............
|
|
|
|
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
|
|
Loại hàng
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharging
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharing at port
|
|
..........
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
.....
|
|
|
|
|
|
14. Số thuyền viên
(gồm cả thuyền trưởng)
Number of crew (inl. master)
|
15. Số hành khách
Number of passengers
|
16. Ghi chú:
Remarks
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of
copies)
|
|
17. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
18. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
|
19. Danh sách thuyền
viên Crew List
|
20. Danh sách hành khách
Passenger List
|
21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý
chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
|
|
22. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration(*)
|
23. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health(*)
|
|
24. Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...., ngày... tháng... năm...
Date...............................
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (or authorized agent or officer)
|
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai
khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai
đối với tàu biển.
No 1.2 and 1.3: Only
for ships.
Mục 1.4 và 11 chỉ khai
đối với phương tiện thủy nội địa.
No 1.4 and 11: Only for
inland waterway ships.
Mẫu Bản khai chung (có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------------
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
|
|
|
Vào Arrival
|
|
Rời Departure
|
|
|
1.1 Tên và loại tàu:
Name and type of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
|
|
1.3 Hô hiệu
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
2. Cảng đến/rời
Port of arrival/departure
|
3. Thời gian đến/rời cảng
Date and time of arrival/departure
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Tên thuyền trưởng:
Name of master
|
6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích
Last port of call/next port of call
|
|
|
7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (date, number and
Port of registry)
|
8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ
tục:
Name and contact details of ship’s agent
|
|
|
9. Tổng dung tích:
Gross tonnage
|
10. Dung tích có ích:
Net tonnage
|
|
|
11. Đặc điểm chính của chuyến đi:
Brief particulars of voyage
Các cảng trước:
Previous ports of call
Các cảng sẽ đến:
Subsequent ports of call
Các cảng sẽ dỡ hàng:
Ports where remaining cargo will be
discharged
|
|
|
12. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên
tàu:
Brief description of the cargo
|
|
|
Loại hàng hóa
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
|
Xuất khẩu
Export cargo
|
|
|
.......
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
Import cargo
|
|
|
…...
|
|
|
|
|
|
Nội địa
Domestic cargo
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
Hàng trung chuyển
Transshipment cargo
|
|
|
………….
|
|
|
|
|
Thông tin về hàng hóa quá cảnh
Description of the cargo in transit
|
|
Loại hàng
Kind of cargo
|
Tên hàng hóa
Cargo name
|
Số lượng hàng hóa
The quantity of cargo
|
Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharging
|
Đơn vị tính
Unit
|
|
Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng
The quantity of cargo in transit loading,
discharging at port
|
|
……
|
|
|
|
|
|
Hàng quá cảnh không xếp dỡ
The quantity of cargo in transit
|
|
…..
|
|
|
|
13. Số thuyền viên
Number of crew
|
14. Số hành khách
Number of passengers
|
15. Ghi chú:
Remarks
- Trọng tải toàn phần:
Deadweight (DWT)
|
|
Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản)
Attached documents (indicate number of
copies)
|
|
16. Bản khai hàng hóa:
Cargo Declaration
|
17. Bản khai dự trữ của tàu
Ship’s Stores Declaration
|
- Mớn nước mũi, lái:
Draft F/A
- Chiều dài lớn nhất:
LOA
- Chiều rộng lớn nhất:
Breadth
- Chiều cao tĩnh không:
Air draft
- Loại nhiên liệu sử dụng trên tàu:
Type of fuel
- Lượng nhiên liệu trên tàu:
Remain on board (R.O.B)
- Tên và địa chỉ chủ tàu:
Name and address of the shipowners
- Các thông tin cần thiết khác (nếu có)
And others (If any)
|
|
18. Danh sách thuyền viên
Crew List
|
19. Danh sách hành khách
Passenger List
|
20. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý
chất thải
The ship’s requirements in terms of waste and
residue reception facilities
|
|
21. Bản khai hành lý thuyền viên(*)
Crew’s Effects Declaration (only on arrival)
(*)
|
22. Bản khai kiểm dịch y tế (*)
Maritime Declaration of Health (only on
arrival) (*)
|
|
22.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
22.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
22.3 Mã số Giấy phép rời cảng (*)
Number of port clearance
|
|
|
Ghi chú:
Note:
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng.
Only on arrival.
Mục 22.1 và 22.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 22.1 and 22.2: Only for inland waterway
ships.
|
23….., ngày...
tháng... năm...
Date
………………………
Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy
quyền)
Master (or authorized agent or officer)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu Danh sách thuyền
viên (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
------------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
1.4 Số đăng kiểm:
Registry number
|
1.5 Số đăng ký hành chính
Official number
|
|
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích:
Last port of call/port of destination
|
|
|
STT
No.
|
Họ và tên
Family name, given name
|
Chức danh
Rank of rating
|
Quốc tịch (*)
Nationality
|
Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth
|
Loại và Số giấy tờ
nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân/CMND)
Nature and No. of identity document (seaman’s passport/Personal
identification number)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày... tháng... năm...
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
Mẫu Danh sách thuyền viên (có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
|
|
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
1.2 Số IMO:
IMO number
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.4 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
2. Cảng vào/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày vào/rời:
Date of arrival/departure
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
5. Cảng rời cuối cùng:
Last port of call
|
|
5.1 Số đăng ký hành chính
Official number
|
5.2 Số đăng kiểm
Registry number
|
|
6. STT
No.
|
7. Họ
Family name
|
8. Tên
Given name
|
9. Chức danh
Rank of rating
|
10. Quốc tịch (*)
Nationality
|
11. Ngày sinh (*)
Date of birth
|
12. Nơi sinh (*)
Place of birth
|
13. Giới tính
Gender
|
14. Loại giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của
thuyền viên/ Số định danh cá nhân)
Nature of identity document(seaman’s
passport/ Personal identification number)
|
15. Số giấy tờ nhận dạng
Number of identity document
|
16. Quốc gia cấp giấy tờ nhận dạng
Issuing State of identity document
|
17. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng
Expiry date of identity document
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 5.1 và 5.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 5.1 and 5.2: Only
for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
(18)….., ngày … tháng ... năm …
Date................................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu
Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành đến hết ngày 09 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Đến
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
|
1.1 Tên tàu:
Name of ship
|
2. Cảng đến/rời:
Port of arrival/departure
|
3. Ngày đến/rời:
Date of arrival/departure
|
|
|
1.2 Số IMO:
IMO number:
|
1.3 Hô hiệu:
Call sign
|
1.7 Số chuyến đi:
Voyage number
|
|
|
1.4 Số đăng kiểm
Registry number
|
1.5 Số đăng ký hành chính:
Official number
|
|
|
1.6 Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp,
cảng):
Certificate of registry (Number, date, Port)
|
|
|
|
4. Quốc tịch tàu:
Flag State of ship
|
|
|
|
Họ và tên
Family name, given name
|
Quốc tịch (*)
Nationality
|
Ngày và nơi sinh (*)
Date and place of birth
|
Loại Hộ chiếu
Type of identity or travel document
|
Số hộ chiếu/Số định
danh cá nhân/CMND
Serial number of identity or travel document/Personal identification number
|
Cảng lên tàu
Port of embarkation
|
Cảng rời tàu
Port of disembarkation
|
Hành khách quá cảnh
hay không
Transit passenger or not
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 1.2 và 1.3 chỉ khai đối với tàu biển;
No 1.2 and 1.3: Only for ships.
Mục 1.4 và 1.5 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 1.4 and 1.5: Only
for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
........, ngày... tháng.... năm...
Date....................
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu Danh sách hành khách (có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2027):
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist
Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
-----------------
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
|
|
|
Vào
Arrival
|
|
Rời
Departure
|
Trang số:
Page No:
|
|
1.1 Tên tàu
Name of ship
|
1.2 Số IMO
IMO number
|
1.3 Hô hiệu
Call Sign
|
|
1.4 Số chuyến đi
Voyage number
|
2. Cảng đến/đi
Port of
anival/departure
|
3. Ngày đến/đi
Date of
arrival/Departure
|
4. Quốc tịch tàu
Flag Stale of ship
|
|
5. Họ
Family name
|
6. Tên
Given name
|
7. Quốc tịch (*)
Nationality
|
8. Ngày sinh (*)
Date of birth
|
9. Nơi sinh (*)
Place of birth
|
10. GIới tính
Gender
|
11. Loại giấy tờ nhận
dạng (Hộ chiếu của thuyền viên/ Số định danh cá nhân)
Nature of identity document (seaman’s
passport/ Personal identification number)
|
12. Số giấy tờ nhận dạng
Number of identity document
|
13. Quốc gia cấp giấy tờ tùy thân
Issuing State of identity document
|
14. Ngày hết hạn của giấy tờ nhận dạng
Expiry date of identity document
|
15. Cảng lên tàu
Port of embankation
|
16. Số thị thực nếu hợp pháp
Visa number if appropriate
|
17. Cảng rời tàu
Port of disembankation
|
18. Hành khách có quá cảnh hay không
Transit passenger or not
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 Số đăng kiểm
Registry number
|
18.2 Số đăng ký hành
chính:
Official number
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Note:
Mục 18.1 và 18.2 chỉ khai đối với phương tiện
thủy nội địa.
No 18.1 and 18.2:
Only for inland waterway ships.
(*) Mục này chỉ khai
đối với người nước ngoài.
Only for foreigner.
|
(19)........, ngày........tháng........năm......
Date
……………..
Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền)
Master (Authorized agent or officer)
|
Mẫu
Giấy phép rời cảng:
|
|
CỤC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Giấy phép rời cảng số:…………………………………
Tên tàu:……………………………………………
Quốc tịch tàu:……………………………………………
Dung tích toàn phần:………………………………
Số lượng thuyền viên:…………………………………………..
Số lượng hành khách:…………………………………….........
Hàng hóa trên tàu:………………………………………………
Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………..
Rời cảng hồi…….giờ……ngày….tháng…..năm……………...
Có hiệu lực đến…….giờ……ngày….tháng…..năm………….
Cảng đến………………………………………………………….
Cấp…….giờ……ngày…./…../…………………………………
GIÁM ĐỐC
|
|
CỤC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
Vietnam Maritime Administration
Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ đường thủy nội địa……….
The Maritime Administration of……..
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Socialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
---------
|
GIẤY PHÉP RỜI CẢNG
PORT CLEARANCE
Tên tàu:………. Quốc tịch tàu:…... Hô hiệu …..
Số đăng ký hành chính: (*)……….……
Name of ship Flag State of ship Call
sign ….. Official number
Dung tích toàn phần:…………….Tên thuyền
trưởng:………………
Gross tonnage
Name of master
Số lượng thuyền viên:…………..Số lượng hành
khách:………………
Number of crews
Number of passenger
Hàng hóa trên tàu:…………………………………………………
Cargo
Hàng hóa quá cảnh:……………………………………………………
Transit cargo
Thời gian rời
cảng:……..giờ……ngày…….tháng.…..năm….….
Time of departure Date
Cảng đến:……………………………….
Next port of call
Giấy phép rời cảng này có hiệu lực
đến…giờ....ngày….tháng….năm…
This port clearance is valid until
Giấy phép số:………/CV……
Nº
|
(*) Mục này chỉ khai đối với phương tiện thủy nội địa.
Only for inland waterway ships.
|
Ngày…..tháng….năm ….
Date………
GIÁM ĐỐC
Director
|
|
3.1. Trình tự thực hiện:
- Chủ cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu gửi thông báo đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu đến
các cơ quan sau:
+ Bộ Xây dựng đối với cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài.
+ Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam đối với cảng thủy
nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối
với đường thủy nội địa quốc gia; cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa
trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương; cảng
thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia.
+ Sở Xây dựng đối với cảng thủy nội địa trên
đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường
thủy nội địa địa phương; cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với
đường thủy nội địa địa phương; khu neo đậu trên địa giới hành chính tỉnh, thành
phố;
+ Ủy ban nhân dân cấp xã đối với bến thủy nội
địa trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.
- Trên cơ sở thông báo
của chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu, Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường
thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã ra văn bản đóng cảng, bến
thủy nội địa, khu neo đậu đối với trường hợp không còn nhu cầu khai thác, sử
dụng.
3.2.
Cách thức thực hiện:
- Việc nộp hồ sơ và trả
kết quả được thực hiện qua hình thức trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
hoặc trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trong phạm vi tỉnh, thành phố.
- Kết quả giải quyết
thủ tục hành chính được trả bằng bản điện tử. Trường hợp cá nhân, tổ chức có
yêu cầu nhận bản giấy thì cơ quan giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm
trả đồng thời cả bản điện tử và bản giấy. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính
bản điện tử có giá trị pháp lý như kết quả giải quyết thủ tục hành chính bằng
văn bản giấy.
3.3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ
Văn bản thông báo của chủ cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu.
(Thành phần hồ sơ có quy định về các thông tin
đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành
thì các thông tin này được thay thế bằng dữ liệu khi cơ sở dữ liệu quốc gia về
dân cư hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành được vận hành).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4.
Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc theo quy chế làm việc của
Chính Phủ .
3.5.
Đối tượng thực hiện TTHC:
Chủ cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
3.6.
Cơ quan thực hiện TTHC:
a) Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy
ban nhân dân cấp xã.
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy
quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành
chính: Bộ Xây dựng, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Sở Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã.
d) Cơ quan phối hợp: Không
có.
3.7. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính:
Văn bản đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Không có.
3.10.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Luật Giao thông đường
thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật
số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến
thủy nội địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và
Thông tư số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
Quyết định 1595/QĐ-BXD năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1595/QĐ-BXD ngày 10/09/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
117
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|