|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
10488/QĐ-UBND
|
Tây Ninh,
ngày 16 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông
tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết
định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng
hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết
định số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Kiểm định kỹ thuật
an toàn lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết
định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh quyết
định quy định phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm là hóa chất bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5829/TTr-SXD ngày 18/5/2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết 01 thủ tục hành chính (TTHC) do nhiều cấp thực hiện lĩnh vực quản lý
chất lượng công trình xây dựng, 19 TTHC (trong đó, 16 TTHC cấp tỉnh, 03 TTHC
cấp xã) lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung và 08
TTHC cấp tỉnh bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Tây Ninh, cụ thể như sau:
- Phụ lục 1:
Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ.
- Phụ lục 2:
Nội dung thực hiện 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 3:
Quy trình nội bộ giải quyết 16 TTHC cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 4:
Nội dung thực hiện 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
- Phụ lục 5:
Quy trình nội bộ giải quyết 03 TTHC cấp xã được sửa đổi, bổ sung.
(kèm theo
159 trang phụ lục).
Điều 2. Giao
Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường:
1. Triển
khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình
nội bộ được phê duyệt tại quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Chủ tịch
UBND các xã, phường chỉ đạo các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai thực hiện
việc tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại
quyết định này đối với các TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở, UBND cấp xã.
3. Trên cơ
sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại quyết định này, Sở Xây dựng
phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC
trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các danh mục, nội dung
và quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có mã số tương ứng được công bố
trước đây.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; thủ trưởng các đơn vị và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT. UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, các PCVP.UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường;
- Lưu: VT, HCC.
QĐCB-SDBS-BB-TTr5829
|
KT.CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số TTHC (CSQLQG)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan giải quyết TTHC
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của Bộ ngành
|
|
Trực tiếp
|
BC CI
|
Trực tuyến
|
|
I. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH: 01
TTHC
|
|
1
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ
quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
1.009794
|
14 ngày
làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và 11 ngày làm việc đối với
công trình còn lại kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm
thu (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh
ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
x
|
x
|
x
|
Quyết định 648/QĐ-BXD ngày 04/5/2026
|
|
II. THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 15 TTHC
|
|
|
|
Lĩnh vực
Hàng hải và đường thủy nội địa: 15 TTHC
|
|
2
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với
cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
1.009446
|
4,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh
ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
3
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
1.009449
|
4,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm
10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
4
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia,
luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
1.009459
|
09 ngày
làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ
đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
5
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
1.009456
|
04 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
100.000đ/lần
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
6
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu
cầu khai thác, sử dụng
|
1.009460
|
11 ngày
làm việc(Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ
đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
(Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức,
cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo
đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả.)
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
7
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa
đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt
động trên đường thủy nội địa
|
1.009463
|
4,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm
10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
8
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
1.009464
|
4,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm
10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
9
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương
tiện thủy nội địa
|
2.002615
|
4,5 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (Đã thực hiện cắt
giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng; Quyết định số 50/2026/QĐ- UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh
|
|
10
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa
nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
2.002616
|
03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh
|
|
11
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị
mất, bị hỏng
|
2.002617
|
02 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Một phần
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tây Ninh
|
|
12
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn
|
1.013466
|
4,5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10%
thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
13
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động
|
1.013467
|
03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Sở Xây dựng
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
14
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa
địa phương
|
2.002624
|
4,5 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy
Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
15
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ
|
2.002625
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm
10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
16
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
2.001802
|
06 ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian
giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh hoặc tại bất kỳ Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
III.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 03 TTHC
|
|
LĨNH
VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA: 03 TTHC
|
|
1
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
1.009452
|
TH 1: 02
ngày làm việc
TH 2: 4,5
ngày làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
2
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
1.009453
|
4,5 ngày
làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ
đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Không có
|
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
|
3
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa
phục vụ thi công công trình chính
|
1.009455
|
4,5 ngày
làm việc (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của
Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
100.000 đồng/lần
|
bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Văn bản quy định
|
|
1
|
Quyết định
đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
1.000940
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
2
|
Quyết định
lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
|
1.007949
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
3
|
Phê duyệt
phương án phá dỡ tàu biển
|
1.000892
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
4
|
Cấp Giấy phép
nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
2.000378
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
5
|
Thỏa thuận
nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
1.009445
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
6
|
Công bố
thông báo hàng hải về khu vực biển hạn chế hoặc cấm hoạt động hàng hải
|
1.004067
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
7
|
Cấp lại
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên,
người lái phương tiện thủy nội địa
|
2.001998
|
Quyết định
số 647/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
8
|
Cho ý kiến
về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên
địa bàn tỉnh.
|
1.009788
|
Quyết định
số 648/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
PHỤ LỤC III
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
I.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO NHIỀU CẤP THỰC HIỆN:
Quy trình số 1:
1.
Thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên
môn về xây dựng tại địa phương - MSTTHC: 1.009794
* CẤP TỈNH
THỰC HIỆN:
- Đối với
công trình cấp I, cấp đặc biệt
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm
định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng Phòng chuyên môn
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/ Lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo Ban Quản lý khu kinh tế
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Tiếp nhận
kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của
Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
- Đối với
công trình còn lại:
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm
định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở Xây dựng/ Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng/Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ
sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả
theo quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết theo chỉ đạo của
Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
* CẤP XÃ
THỰC HIỆN:
- Đối với
công trình cấp I, đặc biệt
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
03 giờ
|
|
Bước 2
|
Xem hồ sơ,
phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm
định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, tham mưu lãnh
đạo UBND cấp xã ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiến hành các bước xác minh và dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã (kèm toàn bộ hồ
sơ).
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
12 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/ phê
duyệt kết quả giải quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày
|
- Đối với
công trình còn lại
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
03 giờ
|
|
Bước 2
|
Xem hồ sơ,
phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
- Thẩm
định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, tham mưu lãnh
đạo UBND cấp xã ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiến hành các bước xác minh và dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng HĐND và UBND cấp xã (kèm toàn bộ hồ
sơ).
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
|
09 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, chuyển Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký/ phê
duyệt kết quả giải quyết THHC
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND cấp xã
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký (trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã, qua bưu chính hoặc trên môi trường mạng)
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày (Đã thực hiện
cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy
Tây Ninh)
|
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN:
Quy trình số 2:
2.
Thủ tục Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường
hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng
thủy nội địa - MSTTHC: 1.009446.
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ Sở phụ trách Phòng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 3:
3.
thủ tục Công bố hoạt động khu neo đậu - MSTTHC: 1.009449.
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ Sở phụ trách Phòng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Quy trình số 4:
4.
Thủ tục Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng
nối với luồng địa phương - MSTTHC: 1.009459.
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
-Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận
hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
-Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của
Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 5:
5. Thủ tục
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - MSTTHC: 1.009456.
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ Sở phụ trách Phòng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Quy trình số 6
6. Thủ tục
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng -
Mã TTHC: 1.009460
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức phòng chuyên môn
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
-Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận
hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
-Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của
Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 7
7. Thủ tục
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình
không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy
nội địa - MSTTHC: 1.009463.
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
-Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận
hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
-Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 8:
8. Thủ tục
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ Sở phụ trách Phòng
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 9:
9. Thủ tục
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa - Mã
TTHC: 2.002615
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian
giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 10:
10.
Thủ tục Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi
có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép - Mã TTHC: 2.002616
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức
Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá
nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo
Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng Phòng Quản lý vận tải
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo
Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên
viên Văn phòng Sở;
- Chuyên
viên Phòng Quản lý vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên
viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp
hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận
hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Quy trình số 11:
11.
Thủ tục Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng - Mã
TTHC: 2.002617
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết
quả cho cá nhân, tổ chức
|
Công chức TTPVHCC (nơi nhận hồ sơ)
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định.
|
Quy trình số 12:
12.
Thủ tục Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn- Mã TTHC: 1.013466
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn,
kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức P.QLKCHT
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng QLKCHT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
-Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
- Tiếp
nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
- Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải
quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
|
Quy trình số 13:
13.
Thủ tục Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động - Mã TTHC: 1.013467
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc
Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh; phân công chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định
hồ sơ Kiểm tra, đánh giá thực tế
|
Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng QLKCHT
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt kết
quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh.
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng QLKCHT
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh; thực
hiện trả kết quả theo quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp
xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Quy trình số 14:
14.
Thủ tục Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương - Mã
TTHC: 2.002624
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận
hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
- Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (Đã thực hiện cắt
giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 15:
15.
Thủ tục Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ - Mã TTHC:
2.002625
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
-Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
-Tiếp nhận
hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
- Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian
giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 16:
16.
thủ tục Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm
ở biển - Mã TTHC: 2.001802
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm
PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm PVHCC chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở phụ trách phòng
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
- Vào sổ
văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết
định.
- Tiếp
nhận hồ sơ, hoàn chỉnh nội dung dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình ký.
- Ký phê
duyệt kết quả TTHC
|
- Công chức VP.UBND tỉnh.
- Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phát hành
văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở
|
Công chức VP.UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
- Chuyên viên Văn phòng Sở;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ Sở Xây dựng (hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung
tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ; thực hiện trả kết quả theo
quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã
nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian
giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
1.
Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC:
1.009452
a. Trình tự
thực hiện:
* Bước 1.
Nộp hồ sơ
- Người có
yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Công chức
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến
lãnh đạo Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2:
Giải quyết TTHC
- Đối với
bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, trước khi có văn bản thỏa thuận, Ủy
ban nhân dân cấp xã lấy ý kiến của Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực:
+ Trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân
cấp xã, Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực, có văn bản trả lời;
+ Trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và
Đường thủy khu vực, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản thỏa thuận thông số kỹ
thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
- Trường hợp
bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển, trước khi thẩm định, thỏa thuận
thông số kỹ thuật xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã lấy ý kiến của Cảng vụ Hàng
hải bằng văn bản. Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn
bản đề nghị, Cảng vụ Hàng hải có văn bản trả lời.
* Bước 3.
Trả kết quả
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp
người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi
nộp hồ sơ.
- Kết quả
được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7
giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ
13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức
thực hiện:
- Trực tiếp
tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch
vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
|
STT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x)
|
|
1
|
Đơn đề
nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu
|
x
|
|
2
|
Sơ đồ mặt
bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa danh, vị trí công
trình, vùng đất, vùng nước trước bến thủy nội địa, lý trình (km) sông, kênh,
rạch và các công trình liền kề (nếu có).
|
x
|
* Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn
giải quyết:
- Thời hạn
Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường
thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội
địa quốc gia) có văn bản trả lời: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn
Cảng vụ Hàng hải (đối với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng
biển): Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị
của Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Thời hạn
thẩm định, thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng: Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời của Chi cục Hàng hải và Đường thủy
khu vực (đối với bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy
nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia), Cảng vụ Hàng hải (đối
với trường hợp bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển).
đ) Đối tượng
thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan
thực hiện TTHC:
- Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan
hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
- Cơ quan
phối hợp: Không có.
h) Kết quả
của việc thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến.
l) Phí, lệ
phí: Không
có.
k) Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Đơn đề nghị
thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ
pháp lý của TTHC:
- Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định
số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường
thủy nội địa;
- Nghị định
số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề
nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa
thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính
gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị
định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức,
cá nhân:
Người đại
diện theo pháp luật:
Đăng ký
doanh nghiệp (hộ gia đình): số ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ:
………………………………….. số điện thoại liên hệ:
Đề nghị xây
dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa)
1. Vị trí dự
kiến xây dựng có tọa độ (3)
Từ km thứ
……………………. đến km thứ
Trên bờ
(phải hay trái) ………. sông, kênh)
Thuộc địa
phận: xã (phường, thị trấn) …………………. huyện (quận)
Tỉnh (thành
phố):
2. Quy mô dự
kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích
sử dụng
4. Phạm vi
vùng đất sử dụng
5. Dự kiến
tiếp nhận phương tiện có mớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi
vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép
ngoài cầu cảng, bến...m);
7. Thời gian
thực hiện:
8. Hồ sơ gửi
kèm:
Chúng tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện
nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng,
(thiết lập) cảng (bến).
|
Nơi nhận:
-
Như
trên;
-
Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan có
thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với bến
thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa độ VN
2000.
2.
Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính- Mã TTHC: 1.009453
a. Trình tự
thực hiện:
* Bước 1.
Nộp hồ sơ
- Tổ chức,
cá nhân có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Công chức
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2:
Giải quyết TTHC
Trong thời
hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân
cấp xã ban hành văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến gửi chủ đầu
tư.
* Bước 3.
Trả kết quả
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp
người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi
nộp hồ sơ.
- Kết quả
được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7
giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ
13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức
thực hiện:
- Trực tiếp
tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch
vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
|
TT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x)
|
|
1
|
Đơn đề
nghị thỏa thuận xây dựng bến thủy nội địa theo mẫu
|
x
|
|
2
|
Bản sao hoặc
bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính bản vẽ mặt
bằng vị trí dự kiến xây dựng bến thủy nội địa: Thể hiện địa danh, vị trí công
trình lân cận, vùng đất, vùng nước trước bến, lý trình (km) sông, kênh,
rạch).
|
x
|
* Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 4, 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng
thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan
thực hiện TTHC:
- Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan
hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế xã
- Cơ quan
phối hợp: Không có.
h) Kết quả
của việc thực hiện TTHC: Văn bản thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng
bến.
l) Phí, lệ
phí: Không
có.
k) Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
Đơn đề nghị
thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ
pháp lý của TTHC:
- Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định
số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường
thủy nội địa;
- Nghị định
số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề nghị thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến
thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
Kính gửi: ……….(1)
Căn cứ Nghị
định số .../2021/NĐ-CP ngày ...tháng...năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức,
cá nhân:
..........................................................................................
Người đại
diện theo pháp luật: ............................................................................
Đăng ký
doanh nghiệp (hộ gia đình): số ...ngày … tháng …. năm ... tại ….
Địa chỉ:
………………………………….. số điện thoại liên hệ: ......................
Đề nghị xây
dựng cảng, bến thủy nội địa (tên cảng, bến thủy nội địa) ..............
1. Vị trí dự
kiến xây dựng có tọa độ (3) .............................................................
Từ km thứ
……………………. đến km thứ ......................................................
Trên bờ
(phải hay trái) ………. sông, kênh) ......................................................
Thuộc địa
phận: xã (phường, thị trấn) …………………. huyện (quận) ............
Tỉnh (thành
phố): ................................................................................................
2. Quy mô dự
kiến (số cầu cảng, bến; kết cấu, cao trình mặt cầu cảng, bến).
3. Mục đích
sử dụng
..........................................................................................
4. Phạm vi
vùng đất sử dụng
.............................................................................
5. Dự kiến
tiếp nhận phương tiện có mớn nước ...m; có sức chở... hành khách.
6. Phạm vi
vùng nước sử dụng: (chiều dài dọc theo bờ sông, kênh …m, chiều rộng từ mép
ngoài cầu cảng, bến...m);
7. Thời gian
thực hiện:
......................................................................................
8. Hồ sơ gửi
kèm:
..............................................................................................
Chúng tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện
nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội
địa, pháp luật khác có liên quan và nội dung trong văn bản thỏa thuận xây dựng,
(thiết lập) cảng (bến).
|
Nơi nhận:
-
Như
trên;
-
Lưu: VT,…
|
THỦ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan
có thẩm quyền thỏa thuận.
(2) Đối với
bến thủy nội địa tạm thời không phải ghi nội dung này.
(3) Hệ tọa
độ VN 2000.
3.
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công
trình chính - Mã TTHC: 1.009455
a. Trình tự
thực hiện:
* Bước 1.
Nộp hồ sơ
Trước khi
đưa bến khách ngang sông có yêu cầu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
- Công chức
tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh
hồ sơ theo quy định.
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ chuyển ngay hồ sơ đến chuyển đến
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị để giải quyết.
* Bước 2:
Giải quyết TTHC
Trong thời
hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân
cấp xã ban hành quyết định công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công công trình chính.
* Bước 3.
Trả kết quả
- Trung tâm
Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận
kết quả và thực hiện các nghĩa vụ đóng phí/lệ phí.
- Trường hợp
người nộp hồ sơ muốn nhận kết quả ở xã khác với xã đã nộp hồ sơ thì đăng ký khi
nộp hồ sơ.
- Kết quả
được đăng tải trên trang thông tin của xã có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
- Thời gian
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ
ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7
giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ
13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức
thực hiện:
- Trực tiếp
tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Qua dịch
vụ bưu chính công ích.
- Qua dịch
vụ công trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
c) Thành
phần, số lượng hồ sơ:
|
TT
|
Thành phần hồ sơ
|
Thành phần hồ sơ cần số hóa (x)
|
|
1
|
Đơn đề
nghị công bố hoạt động theo mẫu
|
x
|
|
2
|
Biên bản
nghiệm thu hoàn thành công trình (nếu có), bản sao có chứng thực giấy tờ về
sử dụng đất để xây dựng bến (đối với bến khách ngang sông); bản sao giấy
chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của kết cấu nổi, phương
tiện, pông-tông hoặc phao neo thuộc diện phải đăng kiểm (nếu sử dụng kết cấu
nổi, phương tiện, pông-tông làm bến)
|
x
|
* Số lượng
hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng
thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
g) Cơ quan
thực hiện TTHC:
- Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã
- Cơ quan
hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;
- Cơ quan
trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế xã
- Cơ quan
phối hợp: Không có.
h) Kết quả
của việc thực hiện TTHC: Quyết định công bố hoạt động bến thủy nội địa.
l) Phí, lệ
phí: Phí
Thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần.
k) Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết TTHC:
- Đơn đề
nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa;
- Quyết định
công bố hoạt động bến thủy nội địa.
l) Yêu cầu,
điều kiện thực hiện TTHC: Không.
m) Căn cứ
pháp lý của TTHC:
- Nghị định
số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động
đường thủy nội địa;
- Nghị định
số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường
thủy nội địa;
- Nghị định
số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Thông tư
số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy
nội địa và đường sắt;
- Nghị quyết
số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.
Mẫu Đơn đề
nghị công bố hoạt động bến thủy nội địa:
|
TÊN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
Kính
gửi: ....................(1)
Căn cứ Nghị
định số.../2021/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa;
Tên tổ chức,
cá nhân: ........................................................................................................
Người đại
diện theo pháp
luật:..........................................................................................
Đăng ký
doanh nghiệp (hộ gia đình): số ....................... ngày .......
tháng........ năm....... tại
Địa
chỉ:...................................số điện thoại liên hệ:
.........................................................
Đề nghị công
bố bến thủy nội địa (2)
..............................................................................
1. Vị trí
bến có tọa độ (3) ..... Từ km thứ
........................................................................đến km
thứ ...................................
Trên bờ
(phải hay trái) ..........sông, kênh
........................................................................
Thuộc địa
phận: xã (phường, thị trấn) ....................., huyện (quận)
..............................
Tỉnh (thành
phố)
..............................................................................................................
2. Cảng
(bến) thuộc loại
.................................................................................................
3. Phạm vi
vùng đất sử dụng
..........................................................................................
4. Quy mô về
cơ sở hạ tầng (kết cấu công trình bến, số lượng bến, kích thước cơ bản, cao
trình bến; kho bãi, kết nối các phương thức vận tải khác).
4. Thiết bị
xếp dỡ hàng hóa:
.................................................................................
5. Phạm vi
vùng nước sử dụng
.......................................................................................
6. Phạm vi
vùng nước khu neo đậu ......tại vị trí có tọa độ
.............................................
7. Phương án
khai thác bến .............................................................................................
8. Dự kiến
tiếp nhận phương tiện có mớn nước...m hoặc trọng tải... tấn; có sức chở... hành
khách.
9. Thời gian
hoạt động: từ ngày... tháng…... năm .. đến ngày…. tháng… .... năm…...
10. Hồ sơ
gửi kèm:
..........................................................................................
Chúng tôi
hoàn toàn chịu trách nhiệm về những nội dung trên đây và cam kết thực hiện đầy
đủ các quy định của pháp luật về giao thông vận tải đường thủy nội địa, pháp
luật khác có liên quan và nội dung quy định trong quyết định công bố hoạt động
bến.
|
Nơi nhận:
-
Như
trên;
- …;
-
Lưu: VT, …
|
TỔ CHỨC
(CÁ NHÂN)
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan
có thẩm quyền công bố.
(2) Tên bến.
(3) Hệ tọa
độ VN 2000.
- Trường hợp
bến khách ngang trên cùng địa bàn cấp xã, cùng chủ bến thì chỉ ban hành 01
quyết định công bố.
Mẫu Quyết
định công bố hoạt động bến thủy nội địa:
|
CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN
CÔNG BỐ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ-…
|
…, ngày …
tháng … năm …
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố (công bố lại (1)) hoạt động
cảng (bến) thủy nội địa
BỘ TRƯỞNG XÂY DỰNG (2)
Căn cứ Nghị
định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản
lý hoạt động đường thủy nội địa;
Căn cứ Nghị
định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
Xét đơn và
hồ sơ đề nghị công bố (công bố lại) cảng (bến) thủy nội địa của
.................;
Theo đề nghị
của
..........................................................................................................;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố
(công bố lại) hoạt động cảng (bến) thủy nội địa
Tại vị trí
có tọa độ
.........................................................................................................
Từ km thứ
........................................ đến km thứ...........................................................
Trên bờ
(phải hay trái) ............ sông, kênh)
.......................................................
Thuộc địa
phận: xã (phường) ..............., huyện (quận) .......... Tỉnh (thành phố)
......................
Của (tổ
chức, cá nhân)
............................................................................................
Địa chỉ
................................................................................................................
Số điện
thoại .......................................số Fax
.........................................................
Loại cảng
(bến)
..................................................................................................
Cấp kỹ thuật
của cảng .............................................................................................
Vùng đất của
cảng
(bến)...............................................................................................
Kết cấu công
trình cảng (bến) ..........................................................................................
Được phép
tiếp nhận phương tiện có mớn nước ... m hoặc trọng tải ... tấn; có sức chở ...
hành khách. Vùng nước của cảng (bến) theo bình đồ (sơ đồ) vùng nước cảng (bến)
do cơ quan, đơn vị thực hiện .......................ngày
.........................................................tháng
........................năm
........................... Thiết bị xếp, dỡ
......................................
Điều 2. Trách nhiệm
tổ chức thực hiện
Điều 3. Quyết định
này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
Điều 4...., Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- ...;
- Lưu: VT; ...
|
NGƯỜI CÓ
THẨM QUYỀN(2)
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp công bố lại hoạt động cảng, bến chỉ ghi những nội dung thay đổi.
(2) Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hoặc là Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Giám
đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
PHỤ LỤC V
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC
HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY
DỰNG, LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10488/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Tây Ninh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP XÃ THỰC HIỆN: 03 TTHC
Quy trình số 1:
1.
Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa - Mã TTHC:
1.009452
* Trường hợp
1: bến thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm
tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
- Chuyên viên Văn phòng;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện
tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Chuyên viên Trung tâm phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
* Trường hợp
2: bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm
tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức phòng chuyên môn
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Chuyên viên Văn phòng;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện
tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 2:
2.
Thủ tục Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính - Mã TTHC: 1.009453
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức phòng chuyên môn
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
- Chuyên viên Văn phòng;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện
tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; thực hiện trả kết quả theo quy
định.
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất
kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|
Quy trình số 3:
3.
Thủ tục Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi
công công trình chính- Mã TTHC: 1.009455
|
TT các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra hồ sơ:
+ Nếu hồ
sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, đồng thời hướng dẫn cho tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
+ Nếu hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho
tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng chuyên môn
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận
hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển chuyên viên kiểm
tra, xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra,
thẩm định hồ sơ:
+ Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 02 ngày, Phòng chuyên môn
tham mưu lãnh đạo sở ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
+ Trường
hợp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh
đạo Phòng chuyên môn (kèm toàn bộ hồ sơ).
|
Công chức phòng chuyên môn
|
24 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra
kết quả xử lý, trình Lãnh đạo
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt
kết quả giải quyết TTHC
|
LĐ phụ trách Phòng chuyên môn
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu,
vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ; số hóa hồ sơ kết quả giải quyết TTHC, chuyển
trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển trả kết quả giấy cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Chuyên viên Văn phòng;
- Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
- Tiếp
nhận kết quả giải quyết TTHC từ phòng chuyên môn (hồ sơ giấy và hồ sơ điện
tử).
- Xác nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; thực hiện trả kết quả theo quy định.
|
Chuyên viên Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 4,5 ngày làm việc (Đã
thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo
của Tỉnh ủy Tây Ninh)
|