|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 65/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT
BIỂU DIỄN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các
Nghị định sửa đổi, bổ sung liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu
diễn và Chánh Văn phòng Bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các
Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày
28/12/2022, Quyết định số 3955/QĐ-BVHTTDL
ngày 09/12/2024 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Thủ trưởng các Cục, Vụ và các cơ quan, đơn
vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;
- Các Sở: VHTTDL,VHTT;
- Lưu: VT, NTBD, PTA.100.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định
số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1.
|
1.009395
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trong khuôn
khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương.
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Cục Nghệ thuật biểu
diễn
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương).
|
Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
PHẦN
II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật
biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật thuộc Trung ương
* Trình tự thực hiện :
a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp; qua bưu
chính hoặc trực tuyến tới cơ quan nhà nước có thẩm quyền ít nhất 07 ngày làm việc
trước ngày dự kiến tổ chức biểu diễn nghệ thuật;
b) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn
bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm
định, cấp văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP) đồng thời đăng tải
trên hệ thống thông tin điện tử. Trường hợp không chấp thuận, phải trả lời bằng
văn bản nêu rõ lý do;
d) Trường hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật
đã được chấp thuận, tổ chức, cá nhân đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật có
văn bản nêu rõ lý do gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới cơ quan
đã chấp thuận. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan đã chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản
tới tổ chức, cá nhân đề nghị;
đ) Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức biểu
diễn nghệ thuật đã được chấp thuận, tổ chức, cá nhân đề nghị tổ chức biểu diễn
nghệ thuật có văn bản thông báo gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới
cơ quan đã chấp thuận và chính quyền địa phương nơi tổ chức biểu diễn nghệ thuật
ít nhất 02 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức.
* Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến
tới Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật
(theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
b) Kịch bản, danh mục tác phẩm gắn với tác giả, người
chịu trách nhiệm chính về nội dung chương trình (đối với tác phẩm nước ngoài phải
kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực chữ ký người dịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức,
cá nhân.
* Cơ quan giải quyết TTHC: Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản chấp thuận.
* Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu
diễn như sau:
|
STT
|
Tính theo độ
dài thời gian của một chương trình/vở diễn biểu diễn nghệ thuật
|
Mức thu phí (đồng/chương
trình, vở diễn)
|
|
1
|
Đến dưới 50 phút
|
1.000.000
|
|
2
|
Từ 50 đến dưới 100 phút
|
1.400.000
|
|
3
|
Từ 100 đến dưới 150 phút
|
2.000.000
|
|
4
|
Từ 150 đến dưới 200 phút
|
2.340.000
|
|
5
|
Từ 200 phút trở lên
|
3.500.000
|
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn
đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo
quy định tại Thông tư này (Thông tư số 153/2025/TT-BTC),
bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh
nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt
của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
- Lệ phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 144/2020/NĐ-CP).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
Là đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật; hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn; tổ chức, cá nhân đăng ký
kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật theo quy định của pháp luật.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
Mẫu số 02
|
…(1)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
V/v đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
Kính gửi: … (2)…
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn, … (1)… đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật như sau:
1. Tên chương trình biểu diễn nghệ thuật (tên nước
ngoài nếu có): …
2. Thời gian tổ chức: …
3. Địa điểm tổ chức: … (3) …
4. Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức duyệt chương
trình: …
5. Người chịu trách nhiệm chính nội dung: …
6. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết (nếu có);
- Việc tôn vinh, vinh danh danh hiệu của cá nhân, tổ
chức (nếu có). Tài liệu kèm theo: … (4) …
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng những nội dung
đăng ký trên theo các quy định của pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an
toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng, chống cháy nổ, các điều kiện khác theo
quy định của pháp luật có liên quan trước và trong quá trình tổ chức biểu diễn
nghệ thuật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
___________________________
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận tổ chức
biểu diễn nghệ thuật.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức biểu diễn nghệ
thuật.
(4) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
và các tài liệu khác (nếu có).
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn
vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
* Trình tự thực hiện :
a) Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp; qua
bưu chính hoặc trực tuyến tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ít nhất 07 ngày làm việc
trước ngày dự kiến tổ chức biểu diễn nghệ thuật;
b) Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn
bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ;
c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm
định, cấp văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 144/2020/NĐ-CP) đồng thời
đăng tải trên hệ thống thông tin điện tử. Trường hợp không chấp thuận, phải trả
lời bằng văn bản nêu rõ lý do;
d) Trường hợp thay đổi nội dung biểu diễn nghệ thuật
đã được chấp thuận, tổ chức, cá nhân đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật có
văn bản nêu rõ lý do gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới cơ quan
đã chấp thuận. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
cơ quan đã chấp thuận phải xem xét, quyết định và thông báo kết quả bằng văn bản
tới tổ chức, cá nhân đề nghị;
đ) Trường hợp thay đổi thời gian, địa điểm tổ chức biểu
diễn nghệ thuật đã được chấp thuận, tổ chức, cá nhân đề nghị tổ chức biểu diễn
nghệ thuật có văn bản thông báo gửi trực tiếp; qua bưu chính hoặc trực tuyến tới
cơ quan đã chấp thuận và chính quyền địa phương nơi tổ chức biểu diễn nghệ thuật
ít nhất 02 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ chức.
* Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính hoặc trực tuyến tới Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
a) Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP);
b) Kịch bản, danh mục tác phẩm gắn với tác giả, người
chịu trách nhiệm chính về nội dung chương trình (đối với tác phẩm nước ngoài phải
kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực chữ ký người dịch).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
* Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ
chức, cá nhân.
* Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn
bản chấp thuận.
* Phí, lệ phí:
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu
diễn như sau:
|
STT
|
Tính theo độ
dài thời gian của một chương trình/vở diễn biểu diễn nghệ thuật
|
Mức thu phí (đồng/chương
trình, vở diễn)
|
|
1
|
Đến dưới 50 phút
|
1.000.000
|
|
2
|
Từ 50 đến dưới 100 phút
|
1.400.000
|
|
3
|
Từ 100 đến dưới 150 phút
|
2.000.000
|
|
4
|
Từ 150 đến dưới 200 phút
|
2.340.000
|
|
5
|
Từ 200 phút trở lên
|
3.500.000
|
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn
đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo
quy định tại Thông tư này (Thông tư số 153/2025/TT-BTC),
bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh
nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt
của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
- Lệ phí: Không.
* Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật (Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 144/2020/NĐ-CP).
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính:
Là đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn
nghệ thuật; hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn; tổ chức, cá nhân đăng ký
kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật theo quy định của pháp luật.
* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
Mẫu số 02
|
…(1)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…
V/v đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật
|
…, ngày … tháng …
năm …
|
Kính gửi: … (2)…
Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu
diễn, … (1)… đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ thuật như sau:
1. Tên chương trình biểu diễn nghệ thuật (tên nước
ngoài nếu có): …
2. Thời gian tổ chức: …
3. Địa điểm tổ chức: … (3) …
4. Dự kiến thời gian, địa điểm tổ chức duyệt chương
trình: …
5. Người chịu trách nhiệm chính nội dung: …
6. Thông tin liên quan:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên kết (nếu có);
- Việc tôn vinh, vinh danh danh hiệu của cá nhân, tổ
chức (nếu có). Tài liệu kèm theo: … (4) …
Chúng tôi cam kết thực hiện đúng những nội dung
đăng ký trên theo các quy định của pháp luật hiện hành và có trách nhiệm:
- Chấp hành quy định tại Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an
toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng, chống cháy nổ, các điều kiện khác theo
quy định của pháp luật có liên quan trước và trong quá trình tổ chức biểu diễn
nghệ thuật./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
___________________________
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị.
(2) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận tổ chức
biểu diễn nghệ thuật.
(3) Địa chỉ khu vực/cơ sở tổ chức biểu diễn nghệ
thuật.
(4) Thành phần hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính
và các tài liệu khác (nếu có).