|
BỘ
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
74/2026/TT-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày
28 tháng 08 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO CÁC
TRÌNH ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục đại học số
125/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13, được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 01/2021/QH15 và Luật số 138/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày
12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày
17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục giáo dục,
đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại
học;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành Thông tư quy định Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định
Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học (sau đây gọi chung là
Danh mục ngành); phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo theo
Danh mục ngành; cập nhật Danh mục ngành.
2. Thông tư này áp dụng đối
với các cơ sở giáo dục đại học; các cơ sở giáo dục khác được phép hoạt động
giáo dục đại học (sau đây gọi chung là cơ sở đào tạo), các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan.
Điều
2. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ
ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Danh mục ngành các
trình độ của giáo dục đại học là danh mục giáo dục, đào tạo được phát triển
thêm cấp IV đối với các trình độ của giáo dục đại học theo Quyết định số
01/2017/QĐ-TTg ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban
hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân.
2. Lĩnh vực đào tạo là đơn
vị phân loại rộng nhất, bao gồm tập hợp các nhóm ngành có nền tảng tri thức, kỹ
năng và đối tượng nghiên cứu gần nhau. Nhóm ngành đào tạo là tập hợp các ngành
đào tạo có sự gần gũi, chia sẻ chung một số nền tảng kiến thức cơ sở và kỹ năng
chuyên môn cốt lõi trong cùng một lĩnh vực.
3. Ngành đào tạo là đơn vị
phân loại các chương trình đào tạo có chung nền tảng về khối lượng kiến thức cơ
sở và kỹ năng chuyên môn cốt lõi, nhằm phục vụ cho một hoặc một nhóm nghề nghiệp
nhất định.
4. Cập nhật Danh mục ngành
là việc quyết định những nội dung sửa đổi, bổ sung trong Danh mục ngành để đáp ứng
yêu cầu phát triển các ngành đào tạo trong thực tiễn và phù hợp với những quy định
tại Thông tư này, bao gồm: bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại
bỏ ngành trong Danh mục ngành.
5. Mã ngành đào tạo là mã
gồm 06 ký tự số và là duy nhất trong Danh mục ngành; trong đó: hai chữ số đầu
tiên thể hiện mã lĩnh vực đào tạo (mã cấp II), hai chữ số tiếp theo thể hiện mã
nhóm ngành đào tạo (mã cấp III), hai chữ số cuối thể hiện mã ngành đào tạo
trong nhóm ngành (mã cấp IV); mã ngành được xác định thống nhất trong toàn hệ
thống, bảo đảm khả năng phân loại, thống kê, đối sánh, cập nhật và quản lý dữ
liệu về ngành đào tạo ở các trình độ của giáo dục đại học.
6. Tên ngành đào tạo thể
hiện đặc điểm chuyên môn, nghề nghiệp của ngành và phù hợp với những đặc điểm
chung của lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo.
7. Hiệu lực của một ngành
đào tạo là thời gian hiệu lực áp dụng của một ngành khi có sự bổ sung mới, đổi
tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục, kèm theo thời gian có hiệu lực
hoặc hết hiệu lực áp dụng.
Điều
3. Mục đích và vai trò của Danh mục ngành
1. Chuẩn hóa hệ thống phân
loại ngành đào tạo; phát triển các ngành đào tạo của giáo dục đại học.
2. Xây dựng và thực hiện
các quy định về chương trình đào tạo, tuyển sinh, đào tạo, kiểm định chất lượng,
cấp và quản lý văn bằng trong giáo dục đại học.
3. Hỗ trợ cơ sở đào tạo thực
hiện tự chủ, tự chịu trách nhiệm gắn với trách nhiệm giải trình khi xây dựng và
phát triển chương trình đào ở các trình độ của giáo dục đại học.
Điều
4. Ban hành và cập nhật Danh mục ngành
1. Ban hành kèm theo Thông
tư này Danh mục ngành tại Phụ lục I.
2. Danh mục ngành được rà
soát, cập nhật tối thiểu 1 lần trong 4 năm; trường hợp cần cập nhật Danh mục
ngành sớm hơn theo yêu cầu quản lý nhà nước về giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo tổ chức rà soát, cập nhật Danh mục ngành, bảo đảm tuân thủ
các quy định tại Thông tư này.
3. Các thay đổi so với
Danh mục ngành hiện hành phải được lưu lại trong Danh mục ngành mới được ban
hành; Danh mục ngành cập nhật được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
Điều
5. Phân loại, sắp xếp chương trình đào tạo và ngành đào tạo
1. Việc phân loại, sắp xếp
các chương trình và ngành đào tạo theo Danh mục ngành phải dựa trên việc xác định
nguồn gốc phát triển, đối sánh khối lượng và nội dung kiến thức và kỹ năng
chuyên môn và căn cứ vào các nội dung sau:
a) Quy định trong chuẩn chương
trình đào tạo của ngành, lĩnh vực ở trình độ tương ứng (nếu có);
b) Đặc điểm chung, tính phổ
quát của các chương trình đào tạo đang được thực hiện tại các cơ sở đào tạo khác.
2. Phân loại, sắp xếp chương
trình đào tạo vào ngành đào tạo
a) Chương trình đào tạo được
phân loại dựa trên nội dung kiến thức cốt lõi; mục tiêu, đối tượng, phạm vi của
chương trình đào tạo; phương pháp, công cụ, kỹ thuật được đào tạo để áp dụng kiến
thức vào thực tế.
b) Chương trình đào tạo được
sắp xếp vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành khi nội dung, khối lượng kiến
thức cơ sở ngành và cốt lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi thuộc ngành đào tạo đó.
c) Đối với chương trình
đào tạo liên ngành, xuyên ngành hoặc tích hợp, việc phân loại, sắp xếp một chương
trình đào tạo vào một ngành đào tạo trong Danh mục ngành được thực hiện theo
nguyên tắc có tỉ trọng lớn hơn về nội dung, khối lượng kiến thức cơ sở và cốt
lõi, kỹ năng chuyên môn cốt lõi, mục tiêu hoặc định hướng nghề nghiệp, học tập
của chương trình đó thuộc ngành đào tạo.
3. Phân loại, sắp xếp
ngành đào tạo vào lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo
a) Một ngành đào tạo được
phân loại và sắp xếp vào một lĩnh vực cụ thể trong Danh mục (không phải lĩnh vực
“Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong lĩnh vực đó, đồng thời có
tính tương đồng về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi
với các ngành thuộc lĩnh vực lớn hơn so với các ngành thuộc lĩnh vực khác.
b) Một ngành đào tạo được phân
loại và sắp xếp vào một nhóm ngành cụ thể trong Danh mục ngành (mà không phải
nhóm ngành “Khác”) khi có cùng nguồn gốc với các ngành trong nhóm ngành đó, đồng
thời có phần chung về nội dung và khối lượng kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt
lõi với các ngành trong nhóm ngành lớn hơn so với các ngành thuộc nhóm ngành
khác.
c) Một ngành đào tạo có
tính liên ngành được sắp xếp vào một nhóm ngành đào tạo khi có nguồn gốc phát
triển từ lai ghép một số ngành thuộc các nhóm ngành đó, đồng thời có phần chung
về kiến thức và kỹ năng chuyên môn với các ngành đó tương đương nhau.
d) Các ngành không sắp xếp
được vào một lĩnh vực cụ thể theo quy định tại điểm a khoản này được xếp vào
lĩnh vực “Khác” trong Danh mục ngành; các ngành không sắp xếp được vào một nhóm
ngành cụ thể theo quy định tại điểm b, c khoản này được xếp vào nhóm ngành
“Khác” của lĩnh vực phù hợp.
Điều
6. Bổ sung ngành mới vào Danh mục ngành
1. Một ngành đào tạo mới
được xem xét bổ sung vào Danh mục ngành khi đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Có ít nhất 30% khối lượng
kiến thức, kỹ năng chuyên môn cốt lõi của ngành dự kiến khác với ngành đào tạo
gần nhất trong Danh mục ngành;
b) Có nhu cầu nguồn nhân lực
đối với ngành đào tạo mới thông qua các căn cứ bao gồm chiến lược, quy hoạch, chương
trình phát triển ngành, lĩnh vực của Đảng, Nhà nước; nhu cầu sử dụng hoặc yêu cầu
thống kê nhân lực của bộ, ngành, địa phương; kết quả khảo sát, dự báo của cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc của hiệp hội nghề nghiệp, doanh nghiệp sử dụng
lao động;
c) Ngành đào tạo mới đã được
đào tạo tại ít nhất 10 cơ sở giáo dục đại học có uy tín ở nước ngoài hoặc được
liệt kê trong ít nhất 02 bảng phân loại ngành đào tạo quốc tế phổ biến;
d) Trường hợp ngành đào tạo
phục vụ trực tiếp chiến lược phát triển quốc gia, đào tạo giáo viên, nghệ thuật,
thể thao, pháp luật, sức khỏe, an ninh, quốc phòng hoặc ngành mới phát sinh từ
nhu cầu thực tiễn trong nước phải đáp ứng các quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều
này và có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực của
ngành đào tạo đề xuất bổ sung.
2. Việc xem xét bổ sung
ngành đào tạo mới vào Danh mục ngành được thực hiện trên cơ sở đề xuất của cơ sở
đào tạo, kết quả thẩm định của Hội đồng tư vấn Danh mục ngành và yêu cầu quản
lý nhà nước về giáo dục đại học.
3. Ngành đào tạo mới khi
đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này được Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo xem xét, quyết định bổ sung vào Danh mục ngành và cấp mã ngành.
Điều
7. Đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ ngành trong Danh mục ngành
1. Một ngành trong Danh mục
ngành được xem xét đổi tên hoặc chuyển vị trí khi đáp ứng các yêu cầu sau:
a) Tên mới hoặc vị trí mới
đề xuất dựa trên căn cứ khoa học, thực tiễn và phù hợp hơn với đặc điểm chuyên
môn, nghề nghiệp của ngành theo quy định tại Điều 5 của Thông tư
này;
b) Tên gọi hoặc vị trí hiện
tại của ngành không còn phù hợp khi đối sánh với thực tiễn phát triển ngành đào
tạo, yêu cầu sử dụng nguồn nhân lực hoặc các bảng phân loại ngành đào tạo quốc
tế thông dụng;
c) Việc đổi tên, chuyển vị
trí phù hợp với xu thế phát triển của ngành đào tạo, được ít nhất 75% số cơ sở
đào tạo đang đào tạo ngành này ở Việt Nam đề xuất.
2. Một ngành được đổi tên
thì giữ nguyên mã ngành đào tạo. Ngành được chuyển vị trí trong Danh mục ngành
được cấp mã ngành mới phù hợp với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo mới; mã
ngành cũ không bị xóa khỏi Danh mục ngành nhưng hết hiệu lực áp dụng kể từ thời
điểm mã ngành mới có hiệu lực.
3. Một ngành trong Danh mục
ngành được xem xét loại bỏ khi đáp ứng các điều kiện:
a) Không còn nhu cầu đào tạo;
b) Không còn cơ sở đào tạo
tuyển sinh và tổ chức đào tạo ngành đó;
c) Được ít nhất 75% số cơ
sở đào tạo đã đào tạo ngành đó đề xuất loại bỏ.
4. Một ngành đào tạo bị loại
bỏ khỏi Danh mục ngành không bị xóa mã ngành và tên ngành đã sử dụng; mã ngành
và tên ngành được giữ lại để quản lý dữ liệu lịch sử, đồng thời ghi rõ tình trạng
hết hiệu lực áp dụng tại cột Ghi chú.
Điều
8. Hội đồng tư vấn Danh mục ngành
1. Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo quyết định thành lập Hội đồng tư vấn danh mục ngành (sau đây gọi là
Hội đồng) để tư vấn việc cập nhật Danh mục ngành theo quy định của Thông tư này.
2. Cơ cấu và tiêu chuẩn
thành viên Hội đồng
a) Hội đồng gồm có Chủ tịch,
Phó Chủ tịch, các Ủy viên và Thư ký là các chuyên gia có uy tín, có kinh nghiệm
quản lý hoặc có trình độ chuyên môn phù hợp trong lĩnh vực, nhóm ngành, ngành
liên quan;
b) Hội đồng có tối thiểu
09 thành viên là các chuyên gia, nhà khoa học, nhà quản lý, đại diện cơ sở đào
tạo, đại diện doanh nghiệp, hiệp hội, tổ chức nghề nghiệp và chuyên gia khác; đối
với ngành đào tạo đặc thù, phải có đại diện của cơ quan quản lý nhà nước về
lĩnh vực liên quan.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của
Hội đồng
a) Xác định các ngành đáp ứng
các yêu cầu về bổ sung ngành mới, đổi tên, chuyển vị trí, loại bỏ trong Danh mục
ngành theo quy định tại Thông tư này; yêu cầu đại diện các cơ sở đào tạo giải
trình, bổ sung thông tin, minh chứng khi cần thiết;
b) Thảo luận, biểu quyết,
báo cáo, đề nghị Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định về những nội dung
cập nhật Danh mục ngành;
c) Chịu trách nhiệm về nội
dung, ý kiến tư vấn của Hội đồng; thực hiện trách nhiệm giải trình về những nội
dung tư vấn.
4. Nguyên tắc làm việc của
Hội đồng
a) Hội đồng họp khi có ít
nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên tham dự, trong đó bắt buộc phải có Chủ
tịch (hoặc Phó Chủ tịch được ủy quyền bằng văn bản) và Thư ký;
b) Hội đồng xem xét, đánh
giá nội dung cập nhật Danh mục ngành căn cứ vào yêu cầu quy định tại Thông tư
này và các quy định pháp luật có liên quan; Hội đồng làm việc theo nguyên tắc
khách quan, độc lập, công khai, minh bạch;
c) Kết luận của Hội đồng
được thông qua bằng hình thức bỏ phiếu kín. Nội dung cập nhật Danh mục ngành được
đề nghị thông qua khi có ít nhất ba phần tư (3/4) tổng số thành viên theo quyết
định thành lập Hội đồng đánh giá đạt yêu cầu. Kết luận của Hội đồng thẩm định
được thể hiện bằng văn bản để làm cơ sở trình phê duyệt, ban hành.
5. Bộ Giáo dục và Đào tạo
tiếp nhận, tổng hợp đề xuất, tổ chức thẩm định, phục vụ hoạt động của Hội đồng;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục ngành đã được cập nhật theo
thẩm quyền.
Điều
9. Tổ chức thực hiện
1. Cơ sở đào tạo có trách
nhiệm thống kê, phân loại các chương trình đào tạo theo Danh mục ngành; cập nhật
đầy đủ, chính xác, kịp thời và công khai danh mục chương trình đào tạo của cơ sở
đào tạo trên trang thông tin điện tử; cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về
giáo dục đại học và báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định.
2. Cơ sở đào tạo được xây
dựng nhiều chương trình đào tạo có định hướng khác nhau trong cùng một ngành
đào tạo; cơ sở đào tạo đề xuất cập nhật Danh mục ngành qua Hệ thống cơ sở dữ liệu
quốc gia chuyên ngành về giáo dục đại học (HEMIS) của Bộ Giáo dục và Đào tạo (mẫu
tại phụ lục III, IV kèm theo Thông tư này).
3. Các cơ sở đào tạo thuộc
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thống kê, phân loại chương trình đào tạo theo Danh mục
ngành do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; báo cáo Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an theo quy định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và đồng
thời cập nhật, báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Vụ Giáo dục Đại học hướng
dẫn các cơ sở đào tạo triển khai thực hiện các quy định của Thông tư này; xây dựng
và tổ chức thực hiện kế hoạch rà soát, cập nhật Danh mục ngành theo quy định tại
Thông tư này.
Điều
10. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 12 tháng 10 năm 2026 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Thông tư này thay thế
Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định về Danh mục thống kê ngành đào tạo các trình độ của giáo dục
đại học.
Điều
11. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với các ngành đã được
phép triển khai đào tạo thí điểm, các ngành do các cơ sở đào tạo tự chủ mở trước
thời điểm Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT có hiệu lực, các ngành do các cơ sở đào
tạo được mở theo thẩm quyền nhưng chưa có trong Danh mục ngành quy định tại
Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: cơ sở đào tạo rà soát, phân loại và
sắp xếp vào ngành phù hợp trong Danh mục ngành kèm theo Thông tư này, hoàn
thành trước ngày ngày 01 tháng 01 năm 2027.
2. Đối với các ngành trong
Danh mục ngành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT và Quyết định số
1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã
được cập nhật tên ngành mới, mã ngành mới trong Danh mục ngành kèm theo Thông
tư này, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức tuyển sinh và đào tạo với tên gọi mới và
mã ngành mới từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
3. Đối với các khóa tuyển
sinh trước ngày 01 tháng 01 năm 2027, cơ sở đào tạo tiếp tục tổ chức đào tạo
cho theo quy định theo đúng thông tin tuyển sinh đã công bố khi tuyển sinh.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ủy ban VHGD của Quốc hội;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ GDĐT;
- Các đơn vị thuộc Bộ GDĐT;
- Công báo CP; Cổng PLQG, CSDLQG về VBPL;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, PC, GDĐH (05b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO CÁC TRÌNH
ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
(Ban hành kèm theo Thông tư số
74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã số
|
Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành)
|
Hiệu lực
|
Ghi chú
|
|
14
|
KHOA
HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
|
|
|
|
1401
|
Khoa học giáo dục
|
|
|
|
140101
|
Giáo dục học
|
|
|
|
140103
|
Công nghệ giáo dục
|
|
|
|
140110
|
Lý luận và phương pháp dạy
học
|
|
|
|
140113
|
Giáo dục và phát triển cộng
đồng
|
|
|
|
140114
|
Quản lý giáo dục
|
|
|
|
140115
|
Đo lường và đánh giá
trong giáo dục
|
|
|
|
140117
|
Giáo dục quốc tế và so
sánh
|
|
|
|
140118
|
Giáo dục đặc biệt
|
|
|
|
1402
|
Đào tạo giáo viên
|
|
|
|
140201
|
Giáo dục Mầm non
|
|
|
|
140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
|
|
|
140203
|
Giáo dục đặc biệt
|
|
|
|
140204
|
Giáo dục Công dân
|
|
|
|
140205
|
Giáo dục Chính trị
|
|
|
|
140206
|
Giáo dục Thể chất
|
|
|
|
140208
|
Giáo dục Quốc phòng - An
ninh
|
|
|
|
140209
|
Sư phạm Toán học
|
|
|
|
140210
|
Sư phạm Tin học
|
|
|
|
140211
|
Sư phạm Vật lý
|
|
|
|
140212
|
Sư phạm Hóa học
|
|
|
|
140213
|
Sư phạm Sinh học
|
|
|
|
140214
|
Sư phạm Kỹ thuật công
nghiệp
|
|
|
|
140215
|
Sư phạm Kỹ thuật nông
nghiệp
|
|
|
|
140217
|
Sư phạm Ngữ văn
|
|
|
|
140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
|
|
|
140219
|
Sư phạm Địa lý
|
|
|
|
140221
|
Sư phạm Âm nhạc
|
|
|
|
140222
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
|
|
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
|
|
140231
|
Sư phạm tiếng Lào
|
|
|
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
|
|
|
140245
|
Sư phạm nghệ thuật
|
|
|
|
140246
|
Sư phạm công nghệ
|
|
|
|
140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
|
|
|
140248
|
Giáo dục pháp luật
|
|
|
|
140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
|
|
|
1490
|
Khác
|
|
|
|
21
|
NGHỆ
THUẬT
|
|
|
|
2101
|
Mỹ thuật
|
|
|
|
210101
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình mỹ thuật
|
|
|
|
210102
|
Mỹ thuật tạo hình
|
|
|
|
210103
|
Hội họa
|
|
|
|
210104
|
Đồ họa
|
|
|
|
210105
|
Điêu khắc
|
|
|
|
210108
|
Thủ công mỹ nghệ
|
|
|
|
210110
|
Mỹ thuật đô thị
|
|
|
|
2102
|
Âm nhạc và Nghệ thuật
trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)
|
|
|
|
210201
|
Âm nhạc học
|
|
|
|
210204
|
Chỉ huy âm nhạc
|
|
|
|
210205
|
Thanh nhạc
|
|
|
|
210206
|
Quản lý nghệ thuật
|
|
|
|
210207
|
Biểu diễn nhạc cụ phương
tây
|
|
|
|
210210
|
Biểu diễn nhạc cụ truyền
thống
|
|
|
|
210221
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình sân khấu
|
|
|
|
210222
|
Nghệ thuật sân khấu
|
|
|
|
210225
|
Biên kịch
|
|
|
|
210226
|
Diễn viên
|
|
|
|
210241
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình múa
|
|
|
|
210242
|
Diễn viên múa
|
|
|
|
210243
|
Biên đạo múa
|
|
|
|
2103
|
Nghệ thuật nghe nhìn (Phát
thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)
|
|
|
|
210301
|
Nhiếp ảnh
|
|
|
|
210302
|
Công nghệ điện ảnh, truyền
hình
|
|
|
|
210331
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình điện ảnh, truyền hình
|
|
|
|
210332
|
Nghệ thuật điện ảnh,
truyền hình
|
|
|
|
210303
|
Thiết kế âm thanh, ánh
sáng
|
|
|
|
210340
|
Quay phim
|
|
|
|
210341
|
Công nghệ âm nhạc
|
|
|
|
2104
|
Mỹ thuật ứng dụng
(Thiết kế thời trang, nội thất, mỹ thuật công nghiệp)
|
|
|
|
210401
|
Lý luận và lịch sử mỹ
thuật ứng dụng
|
|
|
|
210402
|
Thiết kế công nghiệp
|
|
|
|
210403
|
Thiết kế đồ họa
|
|
|
|
210404
|
Thiết kế thời trang
|
|
|
|
210406
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu,
điện ảnh
|
|
|
|
210408
|
Nghệ thuật số
|
|
|
|
210410
|
Mỹ thuật ứng dụng
|
|
|
|
210412
|
Phục chế mỹ thuật
|
|
|
|
210413
|
Giám tuyển mỹ thuật
|
|
|
|
2190
|
Khác
|
|
|
|
22
|
NHÂN
VĂN
|
|
|
|
2201
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
220101
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt
Nam
|
|
|
|
220102
|
Ngôn ngữ Việt Nam
|
|
|
|
220104
|
Hán Nôm
|
|
|
|
220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
|
|
220112
|
Văn hóa các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
|
|
220121
|
Văn học Việt Nam
|
|
|
|
220130
|
Văn học
|
|
|
|
220140
|
Văn hóa học
|
|
|
|
2202
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa nước ngoài
|
|
|
|
220111
|
Ngôn ngữ Ảrập
|
|
|
|
220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
|
|
|
220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
|
|
|
220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
|
|
|
220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
|
|
220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
|
|
|
220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
|
|
|
220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
|
|
|
220212
|
Ngôn ngữ Lào
|
|
|
|
220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
|
|
|
220242
|
Văn học nước ngoài
|
|
|
|
220243
|
Ngôn ngữ tiếng nước
ngoài khác
|
|
|
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
|
|
|
2290
|
Khác
|
|
|
|
229001
|
Triết học
|
|
|
|
229008
|
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
|
|
229009
|
Tôn giáo học
|
|
|
|
229010
|
Lịch sử
|
|
|
|
229011
|
Lịch sử Thế giới
|
|
|
|
229013
|
Lịch sử Việt Nam
|
|
|
|
229015
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt
Nam
|
|
|
|
229017
|
Khảo cổ học
|
|
|
|
229042
|
Quản lý văn hóa
|
|
|
|
229045
|
Gia đình học
|
|
|
|
229047
|
Di sản học
|
|
|
|
31
|
KHOA
HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI
|
|
|
|
3101
|
Kinh tế học
|
|
|
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
|
|
310102
|
Kinh tế chính trị
|
|
|
|
310104
|
Kinh tế đầu tư
|
|
|
|
310105
|
Kinh tế phát triển
|
|
|
|
310106
|
Kinh tế quốc tế
|
|
|
|
310107
|
Thống kê kinh tế
|
|
|
|
310108
|
Toán kinh tế
|
|
|
|
310109
|
Kinh tế số
|
|
|
|
310110
|
Quản lý kinh tế
|
|
|
|
3102
|
Khoa học chính trị
|
|
|
|
310201
|
Chính trị học
|
|
|
|
310202
|
Xây dựng Đảng và chính
quyền nhà nước
|
|
|
|
310204
|
Hồ Chí Minh học
|
|
|
|
310205
|
Quản lý nhà nước
|
|
|
|
310206
|
Quan hệ quốc tế
|
|
|
|
3103
|
Xã hội học và Nhân học
|
|
|
|
310301
|
Xã hội học
|
|
|
|
310302
|
Nhân học
|
|
|
|
310310
|
Dân tộc học
|
|
|
|
310313
|
Phát triển bền vững
|
|
|
|
310315
|
Phát triển con người
|
|
|
|
310317
|
Quyền con người
|
|
|
|
310399
|
Giới và phát triển
|
|
|
|
3104
|
Tâm lý học
|
|
|
|
310401
|
Tâm lý học
|
|
|
|
310402
|
Tâm lý học lâm sàng
|
|
|
|
310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
|
|
|
3105
|
Địa lý học
|
|
|
|
310501
|
Địa lý học
|
|
|
|
3106
|
Khu vực học
|
|
|
|
310601
|
Quốc tế học
|
|
|
|
310602
|
Châu Á học
|
|
|
|
310607
|
Thái Bình Dương học
|
|
|
|
310608
|
Đông phương học
|
|
|
|
310612
|
Trung Quốc học
|
|
|
|
310613
|
Nhật Bản học
|
|
|
|
310614
|
Hàn Quốc học
|
|
|
|
310620
|
Đông Nam Á học
|
|
|
|
310630
|
Việt Nam học
|
|
|
|
310631
|
Khu vực học
|
|
|
|
310639
|
Châu Mỹ học
|
|
|
|
310640
|
Hoa Kỳ học
|
|
|
|
3190
|
Khác
|
|
|
|
32
|
BÁO
CHÍ VÀ THÔNG TIN
|
|
|
|
3201
|
Báo chí và truyền
thông
|
|
|
|
320101
|
Báo chí học
|
|
|
|
320104
|
Truyền thông đa phương
tiện
|
|
|
|
320105
|
Truyền thông đại chúng
|
|
|
|
320106
|
Công nghệ truyền thông
|
|
|
|
320107
|
Truyền thông quốc tế
|
|
|
|
320108
|
Quan hệ công chúng
|
|
|
|
3202
|
Thông tin - Thư viện
|
|
|
|
320202
|
Thông tin học
|
|
|
|
320203
|
Khoa học thư viện
|
|
|
|
3203
|
Văn thư - Lưu trữ - Bảo
tàng
|
|
|
|
320303
|
Lưu trữ học
|
|
|
|
320305
|
Bảo tàng học
|
|
|
|
3204
|
Xuất bản - Phát hành
|
|
|
|
320401
|
Xuất bản
|
|
|
|
34
|
KINH
DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
|
|
3401
|
Kinh doanh
|
|
|
|
340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
|
|
340115
|
Marketing
|
|
|
|
340116
|
Bất động sản
|
|
|
|
340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
|
|
|
340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
|
|
340122
|
Thương mại điện tử
|
|
|
|
340123
|
Logistics và Quản lý chuỗi
cung ứng
|
|
|
|
3402
|
Tài chính - Ngân hàng
- Bảo hiểm
|
|
|
|
340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
|
|
|
340204
|
Bảo hiểm
|
|
|
|
340205
|
Công nghệ tài chính
|
|
|
|
3403
|
Kế toán - Kiểm toán
|
|
|
|
340301
|
Kế toán
|
|
|
|
340302
|
Kiểm toán
|
|
|
|
3404
|
Quản trị - Quản lý
|
|
|
|
340401
|
Khoa học quản lý
|
|
|
|
340402
|
Chính sách công
|
|
|
|
340403
|
Quản lý công
|
|
|
|
340404
|
Quản trị nhân lực
|
|
|
|
340405
|
Hệ thống thông tin quản
lý
|
|
|
|
340406
|
Quản trị văn phòng
|
|
|
|
340409
|
Quản lý dự án
|
|
|
|
340412
|
Quản lý khoa học và công
nghệ
|
|
|
|
340417
|
Quản lý an toàn và sức khỏe
nghề nghiệp
|
|
|
|
3490
|
Khác
|
|
|
|
38
|
PHÁP
LUẬT
|
|
|
|
3801
|
Luật
|
|
|
|
380101
|
Luật
|
|
|
|
380102
|
Luật hiến pháp và luật
hành chính
|
|
|
|
380103
|
Luật dân sự và tố tụng
dân sự
|
|
|
|
380104
|
Luật hình sự và tố tụng
hình sự
|
|
|
|
380105
|
Tội phạm học và phòng ngừa
tội phạm
|
|
|
|
380106
|
Lý luận và lịch sử nhà
nước và pháp luật
|
|
|
|
380107
|
Luật kinh tế
|
|
|
|
380108
|
Luật quốc tế
|
|
|
|
380109
|
Luật thương mại quốc tế
|
|
|
|
42
|
KHOA
HỌC SỰ SỐNG
|
|
|
|
4201
|
Sinh học
|
|
|
|
420101
|
Sinh học
|
|
|
|
420102
|
Nhân chủng học
|
|
|
|
420107
|
Vi sinh vật học
|
|
|
|
420115
|
Lý sinh học
|
|
|
|
420116
|
Hóa sinh học
|
|
|
|
420120
|
Sinh thái học
|
|
|
|
420121
|
Di truyền học
|
|
|
|
4202
|
Sinh học ứng dụng
|
|
|
|
420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
|
|
420202
|
Kỹ thuật sinh học
|
|
|
|
420203
|
Sinh học ứng dụng
|
|
|
|
4290
|
Khác
|
|
|
|
44
|
KHOA
HỌC TỰ NHIÊN
|
|
|
|
4401
|
Khoa học vật chất
|
|
|
|
440101
|
Thiên văn học
|
|
|
|
440102
|
Vật lý học
|
|
|
|
440104
|
Vật lý chất rắn
|
|
|
|
440106
|
Vật lý nguyên tử và hạt
nhân
|
|
|
|
440180
|
Công nghệ bán dẫn
|
|
|
|
440109
|
Cơ học
|
|
|
|
440110
|
Quang học
|
|
|
|
440111
|
Vật lý địa cầu
|
|
|
|
440112
|
Hóa học
|
|
|
|
440113
|
Hóa vô cơ
|
|
|
|
440114
|
Hóa hữu cơ
|
|
|
|
440118
|
Hóa phân tích
|
|
|
|
440119
|
Hóa lý
|
|
|
|
440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
|
|
4402
|
Khoa học trái đất
|
|
|
|
440201
|
Địa chất học
|
|
|
|
440210
|
Địa vật lý
|
|
|
|
440214
|
Bản đồ, viễn thám và hệ
thông tin địa lý
|
|
|
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
|
|
440221
|
Biến đổi khí hậu
|
|
|
|
440222
|
Khí tượng và khí hậu học
|
|
|
|
440224
|
Thủy văn học
|
|
|
|
440228
|
Hải dương học
|
|
|
|
4403
|
Khoa học môi trường
|
|
|
|
440301
|
Khoa học môi trường
|
|
|
|
440304
|
Quản lý, an toàn và sức
khỏe môi trường
|
|
|
|
440306
|
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
|
|
|
|
4490
|
Khác
|
|
|
|
46
|
TOÁN
VÀ THỐNG KÊ
|
|
|
|
4601
|
Toán học
|
|
|
|
460101
|
Toán học
|
|
|
|
460107
|
Khoa học tính toán
|
|
|
|
460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
|
|
460112
|
Toán ứng dụng
|
|
|
|
460117
|
Toán tin
|
|
|
|
4602
|
Thống kê
|
|
|
|
460201
|
Thống kê
|
|
|
|
4690
|
Khác
|
|
|
|
48
|
MÁY
TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
|
|
4801
|
Máy tính
|
|
|
|
480101
|
Khoa học máy tính
|
|
|
|
480102
|
Mạng máy tính và truyền
thông dữ liệu
|
|
|
|
480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
|
|
|
480104
|
Hệ thống thông tin
|
|
|
|
480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
|
|
|
480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
|
|
|
480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy
tính
|
|
|
|
4802
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
480208
|
An ninh mạng
|
|
|
|
4890
|
Khác
|
|
|
|
51
|
CÔNG
NGHỆ KỸ THUẬT
|
|
|
|
5101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc và công trình xây dựng
|
|
|
|
510101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc
|
|
|
|
510103
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
|
|
|
510104
|
Công nghệ kỹ thuật giao
thông
|
|
|
|
510105
|
Công nghệ kỹ thuật vật
liệu xây dựng
|
|
|
|
5102
|
Công nghệ kỹ thuật cơ
khí
|
|
|
|
510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
|
|
|
510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện
tử
|
|
|
|
510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
|
|
|
510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
|
|
|
|
510207
|
Công nghệ kỹ thuật tàu
thủy
|
|
|
|
510211
|
Bảo dưỡng công nghiệp
|
|
|
|
5103
|
Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử và viễn thông
|
|
|
|
510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử
|
|
|
|
510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện
tử - viễn thông
|
|
|
|
510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều
khiển và tự động hóa
|
|
|
|
5104
|
Công nghệ hóa học, vật
liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
|
510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
|
|
|
510402
|
Công nghệ vật liệu
|
|
|
|
510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi
trường
|
|
|
|
5106
|
Quản lý công nghiệp
|
|
|
|
510601
|
Quản lý công nghiệp
|
|
|
|
510602
|
Quản lý năng lượng
|
|
|
|
510604
|
Kinh tế công nghiệp
|
|
|
|
5107
|
Công nghệ dầu khí và
khai thác
|
|
|
|
510701
|
Công nghệ dầu khí và
khai thác dầu
|
|
|
|
5108
|
Công nghệ kỹ thuật in
|
|
|
|
510801
|
Công nghệ kỹ thuật in
|
|
|
|
5190
|
Khác
|
|
|
|
519002
|
Công nghệ nông nghiệp
|
|
|
|
52
|
KỸ
THUẬT
|
|
|
|
5201
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ
kỹ thuật
|
|
|
|
520101
|
Cơ kỹ thuật
|
|
|
|
520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
|
|
|
520107
|
Kỹ thuật Robot
|
|
|
|
520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
|
|
|
520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
|
|
|
520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
|
|
|
520117
|
Kỹ thuật công nghiệp
|
|
|
|
520118
|
Kỹ thuật hệ thống công
nghiệp
|
|
|
|
520120
|
Kỹ thuật hàng không
|
|
|
|
520121
|
Kỹ thuật không gian
|
|
|
|
520122
|
Kỹ thuật tàu thủy
|
|
|
|
520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
|
|
|
520135
|
Kỹ thuật năng lượng
|
|
|
|
520137
|
Kỹ thuật in
|
|
|
|
520138
|
Kỹ thuật hàng hải
|
|
|
|
5202
|
Kỹ thuật điện, điện tử
và viễn thông
|
|
|
|
520201
|
Kỹ thuật điện
|
|
|
|
520202
|
Thiết kế vi mạch
|
|
|
|
520203
|
Kỹ thuật điện tử
|
|
|
|
520204
|
Kỹ thuật rađa - dẫn đường
|
|
|
|
520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn
thông
|
|
|
|
520209
|
Kỹ thuật mật mã
|
|
|
|
520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
|
|
|
520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự
động hóa
|
|
|
|
5203
|
Kỹ thuật hóa học, vật
liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
|
520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
|
|
520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
|
|
|
520312
|
Kỹ thuật dệt, may
|
|
|
|
520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
|
|
|
5204
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
|
|
520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
|
|
520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
|
|
|
5205
|
Kỹ thuật địa chất, địa
vật lý và trắc địa
|
|
|
|
520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
|
|
|
520502
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
|
|
|
520503
|
Kỹ thuật trắc địa - bản
đồ
|
|
|
|
5206
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
|
|
520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
|
|
520603
|
Khai thác mỏ
|
|
|
|
520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
|
|
|
520607
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
|
|
|
5290
|
Khác
|
|
|
|
54
|
SẢN
XUẤT VÀ CHẾ BIẾN
|
|
|
|
5401
|
Chế biến lương thực,
thực phẩm và đồ uống
|
|
|
|
540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
|
|
540104
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
|
|
|
540105
|
Công nghệ chế biến thủy
sản
|
|
|
|
540106
|
Đảm bảo chất lượng và an
toàn thực phẩm
|
|
|
|
5402
|
Sản xuất, chế biến sợi,
vải, giày, da
|
|
|
|
540203
|
Công nghệ vật liệu dệt,
may
|
|
|
|
540204
|
Công nghệ dệt, may
|
|
|
|
540206
|
Công nghệ da giày
|
|
|
|
5490
|
Khác
|
|
|
|
549001
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
|
|
|
58
|
KIẾN
TRÚC VÀ XÂY DỰNG
|
|
|
|
5801
|
Kiến trúc và quy hoạch
|
|
|
|
580101
|
Kiến trúc
|
|
|
|
580102
|
Kiến trúc cảnh quan
|
|
|
|
580103
|
Kiến trúc nội thất
|
|
|
|
580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
|
|
|
580106
|
Quản lý đô thị và công
trình
|
|
|
|
580108
|
Thiết kế nội thất
|
|
|
|
580112
|
Đô thị học
|
|
|
|
5802
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
|
|
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
|
|
580202
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình thủy
|
|
|
|
580204
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình ngầm
|
|
|
|
580205
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình giao thông
|
|
|
|
580210
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
580211
|
Địa kỹ thuật
|
|
|
|
580212
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
|
|
|
580215
|
Kỹ thuật an toàn giao
thông
|
|
|
|
5803
|
Quản lý xây dựng
|
|
|
|
580302
|
Quản lý xây dựng
|
|
|
|
5890
|
Khác
|
|
|
|
62
|
NÔNG,
LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
|
|
|
|
6201
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
620101
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
620102
|
Khuyến nông
|
|
|
|
620103
|
Khoa học đất
|
|
|
|
620105
|
Chăn nuôi
|
|
|
|
620109
|
Nông học
|
|
|
|
620110
|
Khoa học cây trồng
|
|
|
|
620112
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
|
620115
|
Kinh tế nông nghiệp
|
|
|
|
620116
|
Phát triển nông thôn
|
|
|
|
6202
|
Lâm nghiệp
|
|
|
|
620201
|
Lâm học
|
|
|
|
620202
|
Lâm nghiệp đô thị
|
|
|
|
620205
|
Lâm sinh
|
|
|
|
620210
|
Lâm nghiệp
|
|
|
|
620211
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
|
|
|
6203
|
Thủy sản
|
|
|
|
620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
620303
|
Khoa học thủy sản
|
|
|
|
620304
|
Khai thác thủy sản
|
|
|
|
620305
|
Quản lý thủy sản
|
|
|
|
6290
|
Khác
|
|
|
|
64
|
THÚ
Y
|
|
|
|
6401
|
Thú y
|
|
|
|
640101
|
Thú y
|
|
|
|
6490
|
Khác
|
|
|
|
72
|
SỨC
KHỎE
|
|
|
|
7201
|
Y học
|
|
|
|
720101
|
Y khoa
|
|
|
|
720102
|
Gây mê hồi sức
|
|
|
|
720103
|
Hồi sức cấp cứu
|
|
|
|
720104
|
Ngoại khoa
|
|
|
|
720105
|
Sản phụ khoa
|
|
|
|
720106
|
Nhi khoa
|
|
|
|
720107
|
Nội khoa
|
|
|
|
720108
|
Ung thư
|
|
|
|
720109
|
Truyền nhiễm và các bệnh
nhiệt đới
|
|
|
|
720110
|
Y học dự phòng
|
|
|
|
720111
|
Điện quang và Y học hạt
nhân
|
|
|
|
720112
|
Cấp cứu ngoại viện
|
|
|
|
720115
|
Y học cổ truyền
|
|
|
|
720117
|
Dịch tễ học
|
|
|
|
720118
|
Dược lý và độc chất
|
|
|
|
720119
|
Phẫu thuật tạo hình, tái
tạo và thẩm mỹ
|
|
|
|
720155
|
Tai - Mũi - Họng
|
|
|
|
720157
|
Nhãn khoa
|
|
|
|
720158
|
Khoa học thần kinh
|
|
|
|
720159
|
Y học gia đình
|
|
|
|
7202
|
Dược học
|
|
|
|
720201
|
Dược học
|
|
|
|
720202
|
Công nghệ dược phẩm
|
|
|
|
720203
|
Hóa dược
|
|
|
|
7203
|
Điều dưỡng, hộ sinh
|
|
|
|
720301
|
Điều dưỡng
|
|
|
|
720302
|
Hộ sinh
|
|
|
|
7204
|
Dinh dưỡng
|
|
|
|
720401
|
Dinh dưỡng
|
|
|
|
7205
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
7206
|
Kỹ thuật Y học
|
|
|
|
720601
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học
|
|
|
|
720602
|
Kỹ thuật hình ảnh y học
|
|
|
|
720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức
năng
|
|
|
|
720607
|
Kỹ thuật y học thể dục
thể thao
|
|
|
|
720609
|
Khúc xạ nhãn khoa
|
|
|
|
720610
|
Kỹ thuật gây mê hồi sức
|
|
|
|
720611
|
Kỹ thuật phục hình răng
|
|
|
|
7207
|
Y tế công cộng
|
|
|
|
720701
|
Y tế công cộng
|
|
|
|
7208
|
Quản lý Y tế
|
|
|
|
720801
|
Quản lý y tế
|
|
|
|
7290
|
Khác
|
|
|
|
729001
|
Y sinh học thể dục thể
thao
|
|
|
|
729002
|
Giáo dục y học
|
|
|
|
729003
|
Y học quân sự
|
|
|
|
729004
|
Y học biển
|
|
|
|
76
|
DỊCH
VỤ XÃ HỘI
|
|
|
|
7601
|
Công tác xã hội
|
|
|
|
760101
|
Công tác xã hội
|
|
|
|
760104
|
Dân số và phát triển
|
|
|
|
7690
|
Khác
|
|
|
|
81
|
DU
LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN
|
|
|
|
8101
|
Du lịch
|
|
|
|
810101
|
Du lịch
|
|
|
|
8102
|
Khách sạn, nhà hàng
|
|
|
|
810201
|
Quản trị khách sạn
(7810201, 8810201)
|
|
|
|
810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch
vụ ăn uống
|
|
|
|
8103
|
Thể dục, thể thao
|
|
|
|
810301
|
Quản lý thể dục thể thao
|
|
|
|
810302
|
Huấn luyện thể thao
|
|
|
|
8105
|
Kinh tế gia đình
|
|
|
|
810501
|
Kinh tế gia đình
|
|
|
|
8190
|
Khác
|
|
|
|
84
|
DỊCH
VỤ VẬN TẢI
|
|
|
|
8401
|
Khai thác vận tải
|
|
|
|
840101
|
Khai thác vận tải
|
|
|
|
840102
|
Quản lý hoạt động bay
|
|
|
|
840103
|
Quản lý vận tải
|
|
|
|
840104
|
Kinh tế vận tải
|
|
|
|
840106
|
Khoa học hàng hải
|
|
|
|
8490
|
Khác
|
|
|
|
85
|
MÔI
TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
8501
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
|
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
|
|
850103
|
Quản lý đất đai
|
|
|
|
850104
|
Môi trường và phát triển
bền vững
|
|
|
|
8502
|
Dịch vụ an toàn lao động
và vệ sinh công nghiệp
|
|
|
|
850201
|
Bảo hộ lao động
|
|
|
|
850202
|
An toàn, vệ sinh lao động
|
|
|
|
8590
|
Khác
|
|
|
|
86
|
AN
NINH, QUỐC PHÒNG
|
|
|
|
8601
|
An ninh và trật tự xã
hội
|
|
|
|
860101
|
Trinh sát an ninh
|
|
|
|
860102
|
Trinh sát cảnh sát
|
|
|
|
860103
|
Trinh sát kỹ thuật
|
|
|
|
860104
|
Điều tra hình sự
|
|
|
|
860107
|
Kỹ thuật Công an nhân dân
|
|
|
|
860108
|
Kỹ thuật hình sự
|
|
|
|
860109
|
Quản lý nhà nước về an
ninh trật tự
|
|
|
|
860110
|
Quản lý trật tự an toàn
giao thông
|
|
|
|
860111
|
Thi hành án hình sự và hỗ
trợ tư pháp
|
|
|
|
860112
|
Tham mưu, chỉ huy công
an nhân dân
|
|
|
|
860113
|
Phòng cháy chữa cháy và
cứu nạn cứu hộ
|
|
|
|
860114
|
An ninh mạng và phòng chống
tội phạm sử dụng công nghệ cao
|
|
|
|
860116
|
Hậu cần công an nhân dân
|
|
|
|
860117
|
Nghiên cứu quốc tế
|
|
|
|
860118
|
An ninh phi truyền thống
|
|
|
|
8602
|
Quân sự
|
|
|
|
860201
|
Chỉ huy tham mưu Lục quân
|
|
|
|
860202
|
Chỉ huy tham mưu Hải quân
|
|
|
|
860203
|
Chỉ huy tham mưu Không
quân
|
|
|
|
860204
|
Chỉ huy tham mưu Phòng
không
|
|
|
|
860205
|
Chỉ huy tham mưu Pháo
binh
|
|
|
|
860206
|
Chỉ huy tham mưu Tăng -
thiết giáp
|
|
|
|
860207
|
Chỉ huy tham mưu Đặc công
|
|
|
|
860208
|
Nghệ thuật quân sự
|
|
|
|
860209
|
Lịch sử nghệ thuật quân
sự
|
|
|
|
860210
|
Chiến lược quân sự
|
|
|
|
860211
|
Chiến lược quốc phòng
|
|
|
|
860212
|
Nghệ thuật chiến dịch
|
|
|
|
860213
|
Chiến thuật
|
|
|
|
860214
|
Biên phòng
|
|
|
|
860215
|
Chỉ huy tham mưu tác chiến
không gian mạng
|
|
|
|
860216
|
Quản lý biên giới và cửa
khẩu
|
|
|
|
860217
|
Tình báo quân sự
|
|
|
|
860218
|
Hậu cần quân sự
|
|
|
|
860219
|
Chỉ huy, tham mưu thông
tin
|
|
|
|
860220
|
Chỉ huy, quản lý kỹ thuật
|
|
|
|
860221
|
Trinh sát quân sự
|
|
|
|
860222
|
Quân sự cơ sở
|
|
|
|
860226
|
Chỉ huy kỹ thuật Phòng
không
|
|
|
|
860227
|
Chỉ huy kỹ thuật Tăng -
thiết giáp
|
|
|
|
860228
|
Chỉ huy kỹ thuật công
binh
|
|
|
|
860229
|
Chỉ huy kỹ thuật hóa học
|
|
|
|
860239
|
Trinh sát kỹ thuật
|
|
|
|
860232
|
Chỉ huy kỹ thuật hải quân
|
|
|
|
860233
|
Chỉ huy kỹ thuật tác chiến
điện tử
|
|
|
|
8690
|
Khác
|
|
|
|
90
|
Khác
|
|
|
|
9090
|
Khác
|
|
|
|
909001
|
Ngành khác
|
|
|
PHỤ
LỤC II
THỐNG KÊ CÁC NGÀNH ĐÃ ĐƯỢC SẮP XẾP
LẠI TRONG DANH MỤC NGÀNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số
74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
Mã số
|
Tên (Lĩnh vực/Nhóm ngành/Ngành) trong TT 09 và Quyết định
1596
|
Mã ngành theo Thông tư mới
|
Tên ngành trong Thông tư mới
|
Ghi chú
|
Trình độ
|
|
14
|
KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN
|
|
|
|
|
|
1401
|
Khoa học giáo dục
|
1401
|
Khoa học giáo dục
|
|
|
|
7140102
|
Khoa học giáo dục
|
140101
|
Giáo dục học
|
|
789
|
|
9140102
|
Lý luận và lịch sử giáo
dục
|
140101
|
Giáo dục học
|
|
789
|
|
9140119
|
Lý luận, Phương pháp và
Công nghệ dạy học
|
140101
|
Giáo dục học
|
|
789
|
|
7140103
|
Quản trị công nghệ giáo
dục
|
140103
|
Công nghệ giáo dục
|
Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
8140116
|
Thiết kế phương tiện giáo
dục, giảng dạy
|
140103
|
Công nghệ giáo dục
|
Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
9140116
|
Thiết kế phương tiện
giáo dục, giảng dạy
|
140103
|
Công nghệ giáo dục
|
Bổ sung ngành mới; hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
8140111
|
Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn
|
140110
|
Lý luận và phương pháp dạy
học
|
|
89
|
|
9140111
|
Lý luận và phương pháp dạy
học bộ môn
|
140110
|
Lý luận và phương pháp dạy
học
|
|
89
|
|
7140114
|
Quản trị trường học
|
140114
|
Quản lý giáo dục
|
|
789
|
|
1402
|
Đào tạo giáo viên
|
1402
|
Đào tạo giáo viên
|
|
|
|
7140223
|
Sư phạm Tiếng Bana
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140224
|
Sư phạm Tiếng Êđê
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140225
|
Sư phạm Tiếng Jrai
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140226
|
Sư phạm Tiếng Khmer
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140227
|
Sư phạm Tiếng H'mong
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140228
|
Sư phạm Tiếng Chăm
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140229
|
Sư phạm Tiếng M'nông
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140230
|
Sư phạm Tiếng Xêđăng
|
140223
|
Sư phạm tiếng dân tộc
thiểu số Việt Nam
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140232
|
Sư phạm Tiếng Nga
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140233
|
Sư phạm Tiếng Pháp
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140234
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140235
|
Sư phạm Tiếng Đức
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140236
|
Sư phạm Tiếng Nhật
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140237
|
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc
|
140238
|
Sư phạm tiếng nước ngoài
|
Bổ sung ngành mới.
|
7
|
|
7140250
|
Giáo dục kinh tế và pháp
luật
|
140248
|
Giáo dục pháp luật
|
|
7
|
|
21
|
NGHỆ THUẬT
|
|
|
|
|
|
2101
|
Mỹ thuật
|
2101
|
Mỹ thuật
|
|
|
|
8210101
|
Lý luận và lịch sử mỹ
thuật
|
210101
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình mỹ thuật
|
|
789
|
|
9210101
|
Lý luận và lịch sử mỹ
thuật
|
210101
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình mỹ thuật
|
|
789
|
|
7219003
|
Nghệ thuật thị giác
|
210103
|
Hội họa
|
|
7
|
|
7210107
|
Gốm
|
210108
|
Thủ công mỹ nghệ
|
Bổ sung ngành mới
|
7
|
|
2102
|
Âm nhạc và Nghệ thuật
trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)
|
2102
|
Âm nhạc và Nghệ thuật
trình diễn (sân khấu, múa, biểu diễn)
|
|
|
|
8210202
|
Nghệ thuật âm nhạc
|
210201
|
Âm nhạc học
|
|
789
|
|
7210203
|
Sáng tác âm nhạc
|
210201
|
Âm nhạc học
|
|
789
|
|
7210215
|
Quản lý âm nhạc
|
210206
|
Quản lý nghệ thuật
|
Thuộc danh mục 1596
|
789
|
|
7210208
|
Piano
|
210207
|
Biểu diễn nhạc cụ phương
tây
|
|
7
|
|
7210209
|
Nhạc Jazz
|
210207
|
Biểu diễn nhạc cụ phương
tây
|
|
7
|
|
8210221
|
Lý luận và lịch sử sân
khấu
|
210221
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình sân khấu
|
|
789
|
|
9210221
|
Lý luận và lịch sử sân
khấu
|
210221
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình sân khấu
|
|
789
|
|
8210222
|
Nghệ thuật sân khấu
|
210221
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình sân khấu
|
|
789
|
|
7210227
|
Đạo diễn sân khấu
|
210222
|
Nghệ thuật sân khấu
|
|
7
|
|
7210225
|
Biên kịch sân khấu
|
210225
|
Biên kịch
|
|
7
|
|
7210233
|
Biên kịch điện ảnh, truyền
hình
|
210225
|
Biên kịch
|
|
7
|
|
7210226
|
Diễn viên sân khấu kịch
hát
|
210226
|
Diễn viên
|
|
7
|
|
7210234
|
Diễn viên kịch, điện ảnh
- truyền hình
|
210226
|
Diễn viên
|
|
7
|
|
7210244
|
Huấn luyện múa
|
210243
|
Biên đạo múa
|
|
7
|
|
2103
|
Nghệ thuật nghe nhìn
(Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)
|
2103
|
Nghệ thuật nghe nhìn
(Phát thanh, điện ảnh, truyền hình, sản xuất đa phương tiện)
|
|
|
|
8210231
|
Lý luận và lịch sử điện ảnh,
truyền hình (chuyển từ 2102)
|
210331
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình điện ảnh, truyền hình
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
9210231
|
Lý luận và lịch sử điện ảnh,
truyền hình (chuyển từ 2102)
|
210331
|
Lý luận, lịch sử và phê
bình điện ảnh, truyền hình
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
7210235
|
Đạo diễn điện ảnh, truyền
hình (chuyển từ 2102)
|
210332
|
Nghệ thuật điện ảnh,
truyền hình (đưa từ 2103)
|
Sửa mã ngành
|
78
|
|
22
|
NHÂN VĂN
|
|
|
|
|
|
2201
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa Việt Nam
|
2201
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa Việt Nam
|
|
|
|
8220101
|
Giảng dạy Tiếng Việt như
một ngoại ngữ
|
220101
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt
Nam
|
|
78
|
|
7220105
|
Ngôn ngữ Jrai
|
220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
89
|
|
7220106
|
Ngôn ngữ Khmer
|
220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
89
|
|
7220107
|
Ngôn ngữ H'mong
|
220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
89
|
|
7220108
|
Ngôn ngữ Chăm
|
220109
|
Ngôn ngữ các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
89
|
|
7220112
|
Ngôn ngữ và văn hóa các
dân tộc thiểu số Việt Nam (đề xuất mới)
|
220112
|
Văn hóa các dân tộc thiểu
số Việt Nam
|
|
7
|
|
8220125
|
Văn học dân gian
|
220121
|
Văn học Việt Nam (220121)
|
|
789
|
|
9220125
|
Văn học dân gian
|
220121
|
Văn học Việt Nam (220121)
|
|
789
|
|
7220110
|
Sáng tác văn học
|
220130
|
Văn học (229030)
|
Sửa mã ngành Văn học
|
789
|
|
8220120
|
Lý luận văn học
|
220130
|
Văn học (229030)
|
Sửa mã ngành Văn học
|
789
|
|
9220120
|
Lý luận văn học
|
220130
|
Văn học (229030)
|
|
789
|
|
8229031
|
Văn học so sánh
|
220130
|
Văn học (chuyển từ 2290)
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
8229041
|
Văn hóa dân gian
|
220140
|
Văn hóa học (chuyển từ
2290)
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
9229041
|
Văn hóa dân gian
|
220140
|
Văn hóa học (chuyển từ
2290)
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
8229043
|
Văn hóa so sánh
|
220140
|
Văn hóa học (chuyển từ
2290)
|
Sửa mã ngành
|
789
|
|
2202
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa nước ngoài
|
2202
|
Ngôn ngữ, văn học và
văn hóa nước ngoài
|
|
|
|
8220242
|
Văn học nước ngoài
|
220242
|
Văn học nước ngoài
|
|
89
|
|
9220242
|
Văn học nước ngoài
|
220242
|
Văn học nước ngoài
|
|
89
|
|
7220206
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
|
220243
|
Ngôn ngữ tiếng nước
ngoài khác
|
Bổ sung ngành mới.
|
|
|
7220207
|
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
|
220243
|
Ngôn ngữ tiếng nước ngoài
khác
|
Bổ sung ngành mới.
|
|
|
7220208
|
Ngôn ngữ Italia
|
220243
|
Ngôn ngữ tiếng nước
ngoài khác
|
Bổ sung ngành mới.
|
|
|
7229020
|
Ngôn ngữ học
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)
|
789
|
|
8229020
|
Ngôn ngữ học
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)
|
789
|
|
9229020
|
Ngôn ngữ học
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
Sửa mã ngành (chuyển từ 2290)
|
789
|
|
8220241
|
Ngôn ngữ học so sánh, đối
chiếu
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
|
789
|
|
9220241
|
Ngôn ngữ học so sánh, đối
chiếu
|
220244
|
Ngôn ngữ học
|
|
789
|
|
2290
|
Khác
|
2290
|
Khác
|
|
|
|
9229002
|
Chủ nghĩa Duy vật biện
chứng và Duy vật lịch sử
|
229001
|
Triết học
|
|
789
|
|
9229004
|
Logic học
|
229001
|
Triết học
|
|
789
|
|
9229006
|
Đạo đức học
|
229001
|
Triết học
|
|
789
|
|
9229007
|
Mỹ học
|
229001
|
Triết học
|
|
789
|
|
8229012
|
Lịch sử phong trào cộng sản,
công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
|
229011
|
Lịch sử Thế giới
|
|
789
|
|
9229012
|
Lịch sử phong trào cộng
sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc
|
229011
|
Lịch sử Thế giới
|
|
789
|
|
31
|
KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI
|
|
|
|
|
|
3101
|
Kinh tế học
|
3101
|
Kinh tế học
|
|
|
|
7310101
|
Kinh tế giáo dục vùng
dân tộc thiểu số
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
789
|
|
9310109
|
Kinh tế và quản lý tài
nguyên biển
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
789
|
|
7850102
|
Kinh tế tài nguyên thiên
nhiên
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
789
|
|
7580301
|
Kinh tế xây dựng
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
789
|
|
8580301
|
Kinh tế xây dựng
|
310101
|
Kinh tế học
|
|
789
|
|
3104
|
Tâm lý học
|
3104
|
Tâm lý học
|
|
|
|
8310404
|
Khoa học hành vi (đề xuất
mới);
|
310401
|
Tâm lý học
|
|
789
|
|
8310404
|
Tâm lý học thể thao (đề
xuất mới)
|
310401
|
Tâm lý học
|
|
789
|
|
7310402
|
Tâm lý học lâm sàng và
trẻ em vị thành niên (đề xuất mới)
|
310402
|
Tâm lý học lâm sàng
|
Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
8
|
|
7310403
|
Tham vấn học đường (đề
xuất mới)
|
310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
|
78
|
|
8310403
|
Tham vấn học đường (đề xuất
mới)
|
310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
|
78
|
|
3106
|
Khu vực học
|
3106
|
Khu vực học
|
|
|
|
7310631
|
Châu Á - Thái Bình Dương
học Thuộc danh mục 1596
|
310607
|
Thái Bình Dương học
|
|
7
|
|
32
|
BÁO CHÍ VÀ THÔNG TIN
|
|
|
|
|
|
3201
|
Báo chí và truyền
thông
|
3201
|
Báo chí và truyền thông
|
|
|
|
7310207
|
Truyền thông chính sách
|
320105
|
Truyền thông đại chúng
|
|
789
|
|
3202
|
Thông tin - Thư viện
|
3202
|
Thông tin - Thư viện
|
|
|
|
7320205
|
Quản lý thông tin
|
320202
|
Thông tin học
|
|
789
|
|
8320202
|
Khoa học thông tin thư
viện
|
320203
|
Khoa học thư viện
|
|
789
|
|
9320202
|
Khoa học thông tin thư
viện
|
320203
|
Khoa học thư viện
|
|
|
|
7320201
|
Thông tin - Thư viện
|
320203
|
Khoa học thư viện
|
|
789
|
|
34
|
KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
|
|
|
|
3401
|
Kinh doanh
|
3401
|
Kinh doanh
|
|
|
|
7349001
|
Quản trị thương hiệu
|
340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
789
|
|
7900101
|
Quản trị doanh nghiệp và
công nghệ
|
340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
789
|
|
8900101
|
Quản trị công nghiệp và
phát triển doanh nghiệp
|
340101
|
Quản trị kinh doanh
|
|
789
|
|
7340114
|
Digital marketing (đề xuất
mới)
|
340115
|
Marketing
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
7900102
|
Marketing và truyền
thông (đề xuất mới)
|
340115
|
Marketing
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
7340123
|
Kinh doanh thời trang và
dệt may
|
340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
789
|
|
7320402
|
Kinh doanh xuất bản phẩm
|
340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
789
|
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
789
|
|
7620119
|
Kinh doanh và khởi nghiệp
nông thôn
|
340121
|
Kinh doanh thương mại
|
|
789
|
|
3402
|
Tài chính - Ngân hàng
- Bảo hiểm
|
3402
|
Tài chính - Ngân hàng
- Bảo hiểm
|
|
|
|
7340206
|
Kinh tế tài chính
|
340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
|
789
|
|
3404
|
Quản trị - Quản lý
|
3404
|
Quản trị - Quản lý
|
|
|
|
8340409
|
Lãnh đạo, quản lý và
chính sách
|
340401
|
Khoa học quản lý
|
Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
7340408
|
Quan hệ lao động
|
340404
|
Quản trị nhân lực
|
|
789
|
|
42
|
KHOA HỌC SỰ SỐNG
|
|
|
|
|
|
4201
|
Sinh học
|
4201
|
Sinh học
|
|
|
|
8420103
|
Động vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420103
|
Động vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420104
|
Sinh lý học người và động
vật
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420105
|
Ký sinh trùng học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420106
|
Côn trùng học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
8420108
|
Thủy sinh vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420108
|
Thủy sinh vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
8420111
|
Thực vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420111
|
Thực vật học
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
9420112
|
Sinh lý học thực vật
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
8420114
|
Sinh học thực nghiệm
|
420101
|
Sinh học
|
|
789
|
|
4202
|
Sinh học ứng dụng
|
4202
|
Sinh học ứng dụng
|
|
|
|
9420202
|
Công nghệ sinh học nông
nghiệp
|
420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
789
|
|
7420205
|
Công nghệ sinh học y dược
|
420201
|
Công nghệ sinh học
|
|
789
|
|
44
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
|
|
|
|
|
4401
|
Khoa học vật chất
|
4401
|
Khoa học vật chất
|
|
|
|
8440103
|
Vật lý lý thuyết và vật
lý toán
|
440102
|
Vật lý học
|
|
789
|
|
9440103
|
Vật lý lý thuyết và vật lý
toán
|
440102
|
Vật lý học
|
|
789
|
|
8440105
|
Vật lý vô tuyến và điện
tử
|
440102
|
Vật lý học
|
|
789
|
|
9440105
|
Vật lý vô tuyến và điện
tử
|
440102
|
Vật lý học
|
|
789
|
|
8440107
|
Cơ học vật rắn
|
440109
|
Cơ học
|
|
789
|
|
9440107
|
Cơ học vật rắn
|
440109
|
Cơ học
|
|
789
|
|
8440108
|
Cơ học chất lỏng và chất
khí
|
440109
|
Cơ học
|
|
789
|
|
9440108
|
Cơ học chất lỏng và chất
khí
|
440109
|
Cơ học
|
|
789
|
|
8440120
|
Hóa môi trường
|
440112
|
Hóa học
|
|
789
|
|
9440120
|
Hóa môi trường
|
440112
|
Hóa học
|
|
789
|
|
9440117
|
Hóa học các hợp chất
thiên nhiên
|
440114
|
Hóa hữu cơ
|
|
89
|
|
9440125
|
Vật liệu cao phân tử và
tổ hợp
|
440114
|
Hóa hữu cơ
|
|
89
|
|
8440119
|
Hóa lý thuyết và hóa lý
|
440119
|
Hóa lý
|
|
89
|
|
9440119
|
Hóa lý thuyết và hóa lý
|
440119
|
Hóa lý
|
|
89
|
|
9440123
|
Vật liệu điện tử
|
440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
789
|
|
9440127
|
Vật liệu quang học,
quang điện tử và quang tử
|
440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
789
|
|
9440129
|
Kim loại học
|
440122
|
Khoa học vật liệu
|
|
789
|
|
4402
|
Khoa học trái đất
|
4402
|
Khoa học trái đất
|
|
|
|
8440205
|
Khoáng vật học và địa
hóa học
|
440201
|
Địa chất học
|
|
789
|
|
9440205
|
Khoáng vật học và địa
hóa học
|
440201
|
Địa chất học
|
|
789
|
|
7440212
|
Bản đồ học
|
440214
|
Bản đồ, viễn thám và hệ
thông tin địa lý
|
|
789
|
|
8440212
|
Bản đồ học
|
440214
|
Bản đồ, viễn thám và hệ
thông tin địa lý
|
|
789
|
|
9440212
|
Bản đồ học
|
440214
|
Bản đồ, viễn thám và hệ thông
tin địa lý
|
|
789
|
|
8440218
|
Địa mạo và cổ địa lý
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
789
|
|
9440218
|
Địa mạo và cổ địa lý
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
789
|
|
8440220
|
Địa lý tài nguyên và môi
trường
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
789
|
|
9440220
|
Địa lý tài nguyên và môi
trường
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
789
|
|
7440298
|
Biến đổi khí hậu và Phát
triển bền vững
|
440221
|
Biến đổi khí hậu
|
Thuộc danh mục 1596
|
789
|
|
4403
|
Khoa học môi trường
|
4403
|
Khoa học môi trường
|
|
|
|
7440303
|
Môi trường, năng lượng
và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước
|
440301
|
Khoa học môi trường
|
|
789
|
|
9440303
|
Môi trường, năng lượng
và biến đổi khí hậu Môi trường đất và nước
|
440301
|
Khoa học môi trường
|
|
789
|
|
9440305
|
Độc học môi trường
|
440301
|
Khoa học môi trường
|
|
789
|
|
9440306
|
Bảo tồn thiên nhiên, môi
trường và phát triển bền vững
|
440306
|
Bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học
|
Đổi tên
Thuộc danh mục 1596
|
9
|
|
46
|
TOÁN VÀ THỐNG KÊ
|
|
|
|
|
|
4601
|
Toán học
|
4601
|
Toán học
|
|
|
|
8460102
|
Toán giải tích
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
9460102
|
Toán giải tích
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
8460103
|
Phương trình vi phân và
tích phân
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
9460103
|
Phương trình vi phân và
tích phân
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
8460104
|
Đại số và lý thuyết số
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
9460104
|
Đại số và lý thuyết số
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
8460105
|
Hình học và tôpô
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
9460105
|
Hình học và tôpô
|
460101
|
Toán học
|
|
89
|
|
8460106
|
Lý thuyết xác suất và thống
kê toán học
|
460101
|
Toán học
|
|
789
|
|
9460106
|
Lý thuyết xác suất và thống
kê toán học
|
460101
|
Toán học
|
|
789
|
|
8460113
|
Phương pháp toán sơ cấp
|
460101
|
Toán học
|
|
8
|
|
7460115
|
Toán cơ
|
460112
|
Toán ứng dụng
|
|
789
|
|
8460110
|
Cơ sở toán học cho tin học
|
460117
|
Toán tin
|
|
89
|
|
9460110
|
Cơ sở toán học cho tin học
|
460117
|
Toán tin
|
|
89
|
|
48
|
MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
|
|
|
|
4801
|
Máy tính
|
|
|
|
|
|
9480105
|
Khoa học và kỹ thuật máy
tính
|
480101
|
Khoa học máy tính
|
|
789
|
|
7480113
|
Khoa học máy tính và
thông tin
|
480101
|
Khoa học máy tính
|
|
789
|
|
7480204
|
Khoa học và kỹ thuật máy
tính
|
480101
|
Khoa học máy tính
|
|
789
|
|
7480110
|
Kỹ thuật phần mềm ô tô
|
480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
|
789
|
|
8480205
|
Quản lý Hệ thống thông
tin
|
480104
|
Hệ thống thông tin
|
|
789
|
|
7480118
|
Hệ thống nhúng và IOT
|
520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn
thông
|
|
789
|
|
7480112
|
Khoa học dữ liệu và trí
tuệ nhân tạo
|
480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
4802
|
Công nghệ thông tin
|
4802
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
|
8480204
|
Quản lý công nghệ thông
tin
|
480201
|
Công nghệ thông tin
|
|
789
|
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
480208
|
An ninh mạng (7480208)
|
|
789
|
|
51
|
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
5101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc và công trình xây dựng
|
5101
|
Công nghệ kỹ thuật kiến
trúc và công trình xây dựng
|
|
|
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công
trình xây dựng
|
510103
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
|
7
|
|
5102
|
Công nghệ kỹ thuật cơ
khí
|
5102
|
Công nghệ kỹ thuật cơ
khí
|
|
|
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
|
7
|
|
52
|
KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
5201
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ
kỹ thuật
|
5201
|
Kỹ thuật cơ khí và cơ
kỹ thuật
|
|
|
|
7520124
|
Kỹ thuật chế tạo
|
520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
|
789
|
|
7520119
|
Kỹ thuật cơ điện tử
thông minh và Robot
|
520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
Bổ sung ngành mới. Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022
|
789
|
|
5202
|
Kỹ thuật điện, điện tử
và viễn thông
|
5202
|
Kỹ thuật điện, điện tử
và viễn thông
|
|
|
|
7520215
|
Kỹ thuật điện, điện tử
(Thuộc danh mục 1596)
|
520201
|
Kỹ thuật điện
|
|
789
|
|
8520208
|
Kỹ thuật viễn thông
|
520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn
thông
|
|
789
|
|
9520208
|
Kỹ thuật viễn thông
|
520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn
thông
|
|
789
|
|
5203
|
Kỹ thuật hóa học, vật
liệu, luyện kim và môi trường
|
5203
|
Kỹ thuật hóa học, vật
liệu, luyện kim và môi trường
|
|
|
|
8520305
|
Kỹ thuật hóa dầu và lọc
dầu
|
520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
789
|
|
9520305
|
Kỹ thuật hóa dầu và lọc
dầu
|
520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
789
|
|
7520310
|
Kỹ thuật vật liệu kim loại
|
520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
|
789
|
|
7520312
|
Kỹ thuật dệt
|
520312
|
Kỹ thuật dệt, may
|
Đổi tên
|
7
|
|
5204
|
Vật lý kỹ thuật
|
5204
|
Vật lý kỹ thuật
|
|
|
|
7510407
|
Công nghệ kỹ thuật hạt
nhân
|
520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
|
789
|
|
5206
|
Kỹ thuật mỏ
|
5206
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
|
|
7520602
|
Kỹ thuật thăm dò và khảo
sát
|
520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
789
|
|
8520602
|
Kỹ thuật thăm dò và khảo
sát
|
520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
789
|
|
9520602
|
Kỹ thuật thăm dò và khảo
sát
|
520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
|
789
|
|
7520605
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
|
789
|
|
54
|
SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN
|
|
|
|
|
|
5401
|
Chế biến lương thực,
thực phẩm và đồ uống
|
5401
|
Chế biến lương thực,
thực phẩm và đồ uống
|
|
|
|
7540102
|
Kỹ thuật thực phẩm
|
540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
|
|
7540108
|
Công nghệ và kinh doanh
thực phẩm
|
540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
789
|
|
7540118
|
Công nghệ thực phẩm và sức
khỏe (đề xuất mới)
|
540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
789
|
|
5402
|
Sản xuất, chế biến sợi,
vải, giày, da
|
5402
|
Sản xuất, chế biến sợi,
vải, giày, da
|
|
|
|
7540202
|
Công nghệ sợi, dệt
|
540203
|
Công nghệ vật liệu dệt,
may
|
|
789
|
|
5490
|
Khác
|
5490
|
Khác
|
|
|
|
8549001
|
Kỹ thuật chế biến lâm sản
|
549001
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
|
789
|
|
9549001
|
Kỹ thuật chế biến lâm sản
|
549001
|
Công nghệ chế biến lâm sản
|
|
789
|
|
58
|
KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
5801
|
Kiến trúc và quy hoạch
|
5801
|
Kiến trúc và quy hoạch
|
|
|
|
7580104
|
Kiến trúc đô thị
|
580101
|
Kiến trúc
|
|
789
|
|
7580111
|
Bảo tồn di sản kiến trúc
- đô thị (hiện không có sinh viên)
|
580101
|
Kiến trúc
|
|
789
|
|
8580104
|
Phát triển đô thị bền vững
|
580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
|
789
|
|
7580110
|
Thiết kế đô thị
|
580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
|
789
|
|
7580109
|
Quản lý phát triển đô thị
và bất động sản
|
580106
|
Quản lý đô thị và công
trình
|
|
789
|
|
8580109
|
Quản lý phát triển đô thị
và bất động sản
|
580106
|
Quản lý đô thị và công
trình
|
|
789
|
|
8580408
|
Thiết kế nội thất (TT09
bị sai mã)
|
580108
|
Thiết kế nội thất
|
|
78
|
|
5802
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
5802
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
|
|
|
7510106
|
Hệ thống kỹ thuật công
trình xây dựng
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
8580206
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình đặc biệt
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
9580206
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình đặc biệt
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
7580206
|
Kỹ thuật xây dựng và trí
tuệ nhân tạo
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
7580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
8580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
9580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
789
|
|
7580203
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình biển
|
580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình
thủy
|
|
789
|
|
8580203
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình biển
|
580202
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình thủy
|
|
789
|
|
9580203
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình biển
|
580202
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình thủy
|
|
789
|
|
7580204
|
Xây dựng công trình ngầm
thành phố và hệ thống tàu điện ngầm
|
580204
|
Kỹ thuật xây dựng công
trình ngầm
|
|
789
|
|
7580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
580211
|
Địa kỹ thuật
|
|
789
|
|
8580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
580211
|
Địa kỹ thuật
|
|
789
|
|
9580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
580211
|
Địa kỹ thuật
|
|
789
|
|
62
|
NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
|
|
|
|
|
|
6201
|
Nông nghiệp
|
6201
|
Nông nghiệp
|
|
|
|
8620118
|
Hệ thống nông nghiệp
|
620101
|
Nông nghiệp
|
|
78
|
|
7620106
|
Chăn nuôi thú y
|
620105
|
Chăn nuôi
|
|
789
|
|
9620107
|
Dinh dưỡng và thức ăn
chăn nuôi
|
620105
|
Chăn nuôi
|
|
789
|
|
9620108
|
Di truyền và chọn giống
vật nuôi
|
620105
|
Chăn nuôi
|
|
789
|
|
8620111
|
Di truyền và chọn giống
cây trồng
|
620110
|
Khoa học cây trồng
|
|
789
|
|
9620111
|
Di truyền và chọn giống
cây trồng
|
620110
|
Khoa học cây trồng
|
|
89
|
|
7620113
|
Công nghệ rau hoa quả và
cảnh quan
|
620110
|
Khoa học cây trồng
|
|
789
|
|
6202
|
Lâm nghiệp
|
6202
|
Lâm nghiệp
|
|
|
|
9620207
|
Di truyền và chọn giống
cây lâm nghiệp
|
620201
|
Lâm học
|
|
789
|
|
7620202
|
Lâm nghiệp đô thị
|
620210
|
Lâm nghiệp
|
Thuộc danh mục 1596
|
7
|
|
9620208
|
Điều tra và quy hoạch rừng
|
620211
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
|
789
|
|
6203
|
Thủy sản
|
6203
|
Thủy sản
|
|
|
|
620302
|
Bệnh học thủy sản
|
620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
789
|
|
64
|
THÚ Y
|
|
|
|
|
|
6401
|
Thú y
|
6401
|
Thú y
|
|
|
|
9640102
|
Bệnh lý học và chữa bệnh
vật nuôi
|
640101
|
Thú y
|
|
789
|
|
9640104
|
Ký sinh trùng và vi sinh
vật học thú y
|
640101
|
Thú y
|
|
789
|
|
9640106
|
Sinh sản và bệnh sinh sản
gia súc
|
640101
|
Thú y
|
|
789
|
|
9640108
|
Dịch tễ học thú y
|
640101
|
Thú y
|
|
789
|
|
72
|
SỨC KHỎE
|
|
|
|
|
|
7201
|
Y học
|
7201
|
Y học
|
|
|
|
8720109
|
Bệnh truyền nhiễm và các
bệnh nhiệt đới
|
720109
|
Truyền nhiễm và các bệnh
nhiệt đới
|
Sửa tên
|
789
|
|
9720109
|
Bệnh truyền nhiễm và các
bệnh nhiệt đới
|
720109
|
Truyền nhiễm và các bệnh
nhiệt đới
|
Sửa tên
|
789
|
|
8720101
|
Khoa học Y sinh
|
720101
|
Y khoa
|
|
7
|
|
9720101
|
Khoa học Y sinh
|
720101
|
Y khoa
|
|
7
|
|
8720113
|
Dịch tễ học thực địa
|
720117
|
Dịch tễ học
|
|
89
|
|
8729001
|
Chuyển từ nhóm Khác, Y học
gia đình
|
720159
|
Y học gia đình
|
Sửa mã ngành (chuyển từ 7290)
|
8
|
|
7202
|
Dược học
|
7202
|
Dược học
|
|
|
|
8720205
|
Dược lý và dược lâm sàng
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
9720205
|
Dược lý và dược lâm sàng
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
8720206
|
Dược liệu - Dược học cổ
truyền
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
9720206
|
Dược liệu - Dược học cổ
truyền
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
8720210
|
Kiểm nghiệm thuốc và độc
chất
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
9720210
|
Kiểm nghiệm thuốc và độc
chất
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
8720212
|
Tổ chức quản lý dược
|
720201
|
Dược học
|
|
789
|
|
9720212
|
Tổ chức quản lý dược
|
720201
|
Dược học
|
|
|
|
8720202
|
Công nghệ dược phẩm và
bào chế thuốc
|
720202
|
Công nghệ dược phẩm
|
|
789
|
|
9720202
|
Công nghệ dược phẩm và
bào chế thuốc
|
720202
|
Công nghệ dược phẩm
|
|
789
|
|
8720208
|
Hóa sinh dược
|
720203
|
Hóa dược
|
|
789
|
|
9720208
|
Hóa sinh dược
|
720203
|
Hóa dược
|
|
789
|
|
7204
|
Dinh dưỡng
|
7204
|
Dinh dưỡng
|
|
|
|
7720402
|
Dinh dưỡng và khoa học
thực phẩm
|
720401
|
Dinh dưỡng
|
|
789
|
|
7819009
|
Khoa học dinh dưỡng và ẩm
thực
|
720401
|
Dinh dưỡng
|
|
789
|
|
7205
|
Răng - Hàm - Mặt
|
7205
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
|
|
8720503
|
Phẫu thuật hàm mặt
|
720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
789
|
|
8720504
|
Chỉnh hình răng mặt
|
720501
|
Răng - Hàm - Mặt
|
|
789
|
|
7206
|
Kỹ thuật Y học
|
7206
|
Kỹ thuật Y học
|
|
|
|
7720604
|
Vật lý trị liệu
|
720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức
năng
|
|
7
|
|
7720605
|
Hoạt động trị liệu
|
720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức
năng
|
|
7
|
|
7720606
|
Ngôn ngữ trị liệu
|
720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức
năng
|
|
7
|
|
7720608
|
Dụng cụ chỉnh hình chân
tay giả
|
720603
|
Kỹ thuật Phục hồi chức
năng
|
|
7
|
|
7208
|
Quản lý Y tế
|
7208
|
Quản lý Y tế
|
|
|
|
7720802
|
Quản lý bệnh viện
|
720801
|
Quản lý y tế
|
|
789
|
|
8720802
|
Quản lý bệnh viện
|
720801
|
Quản lý y tế
|
|
789
|
|
9720802
|
Quản lý bệnh viện
|
720801
|
Quản lý y tế
|
|
789
|
|
7720801
|
Tổ chức và Quản lý y tế
|
720801
|
Quản lý y tế
|
|
89
|
|
76
|
DỊCH VỤ XÃ HỘI
|
|
|
|
|
|
7601
|
Công tác xã hội
|
7601
|
Công tác xã hội
|
|
|
|
7760103
|
Hỗ trợ giáo dục người
khuyết tật
|
760101
|
Công tác xã hội
|
|
789
|
|
7760102
|
Công tác thanh thiếu niên
|
760101
|
Công tác xã hội
|
|
789
|
|
81
|
DU LỊCH, KHÁCH SẠN, THỂ THAO VÀ DỊCH VÀ CÁ NHÂN
|
|
|
|
|
|
8101
|
Du lịch
|
8101
|
Du lịch
|
|
|
|
7810106
|
Du lịch văn hóa
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
8810106
|
Du lịch văn hóa
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
7810102
|
Du lịch điện tử
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
7810104
|
Quản trị du lịch và
khách sạn
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
7810105
|
Du lịch địa chất
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
7850104
|
Du lịch sinh thái
|
810101
|
Du lịch
|
|
789
|
|
8102
|
Khách sạn, nhà hàng
|
8102
|
Khách sạn, nhà hàng
|
|
|
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành
|
810201
|
Quản trị khách sạn
(7810201, 8810201)
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
8810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành
|
810201
|
Quản trị khách sạn
(7810201, 8810201)
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
7810104
|
Quản trị du lịch và
khách sạn
|
810201
|
Quản trị khách sạn
(7810201, 8810201)
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
8810104
|
Quản trị du lịch và
khách sạn
|
810201
|
Quản trị khách sạn
(7810201, 8810201)
|
Thuộc danh mục 1596
|
78
|
|
8810104
|
Quản trị khách sạn nhà
hàng và dịch vụ ăn uống, thuộc danh mục 1596.
|
810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch
vụ ăn uống
|
|
78
|
|
85
|
MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
|
|
8501
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
8501
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
|
|
8850104
|
Quản lý biển đảo và đới
bờ
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
789
|
|
7850106
|
Quản lý tài nguyên thiên
nhiên
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
789
|
|
7850196
|
Quản lý tài nguyên
khoáng sản
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
789
|
|
7850198
|
Quản lý tài nguyên nước
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
789
|
|
7850199
|
Quản lý biển
|
850101
|
Quản lý tài nguyên và
môi trường
|
|
789
|
|
8502
|
Dịch vụ an toàn lao động
và vệ sinh công nghiệp
|
8502
|
Dịch vụ an toàn lao động
và vệ sinh công nghiệp
|
|
|
|
8900103
|
Bảo hộ lao động
|
850201
|
Bảo hộ lao động
|
Sửa mã ngành. (8900103)
|
78
|
|
|
|
909001
|
Ngành khác
|
|
|
PHỤ LỤC III
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT BỔ SUNG NGÀNH MỚI
VÀO DANH MỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số
74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ quy định tại Điều 6 của Thông tư, hồ sơ đề xuất bổ sung ngành mới vào Danh mục
được quy định như sau:
• Văn bản đề xuất (ghi rõ
tên ngành, mã ngành dự kiến thiết lập theo quy tắc quy định tại Điều
4 của Thông tư.
• Thuyết minh tóm tắt về sự
cần thiết của việc bổ sung ngành mới.
• Báo cáo giải trình tính
khoa học và thực tiễn
• Minh chứng về hội nhập
quốc tế.
• Ý kiến của cơ quan quản
lý nhà nước về lĩnh vực của ngành đề xuất bổ sung (theo điểm d, khoản
1, Điều 6 của Thông tư).
PHỤ LỤC IV
HỒ SƠ ĐỀ XUẤT ĐỔI TÊN, CHUYỂN VỊ TRÍ,
LOẠI BỎ NGÀNH TRONG DANH MỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số
74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ quy định tại Điều 7 của Thông tư, hồ sơ đề xuất cập nhật Danh mục ngành đào
tạo đối với các trường hợp đổi tên, chuyển vị trí hoặc loại bỏ ngành được quy định
như sau:
1. Đề xuất đổi tên, chuyển
vị trí
• Công văn đề xuất: Nêu rõ
hiện trạng (tên ngành/vị trí ngành hiện tại) và nội dung kiến nghị thay đổi
(tên ngành/vị trí ngành mới).
• Báo cáo thuyết minh: Giải
trình căn cứ khoa học và tính phù hợp của việc thay đổi đối với đặc điểm chuyên
môn, nghề nghiệp và thực tiễn phát triển ngành hiện nay.
• Tài liệu đối sánh quốc tế:
Minh chứng về sự không còn phù hợp của tên gọi hoặc vị trí hiện tại dựa trên
các bảng phân loại quốc tế thông dụng hoặc xu thế phát triển toàn cầu của ngành.
• Minh chứng sự đồng thuận
theo Quy định tại Thông tư.
• Báo cáo đánh giá tác động
đối với người học, cơ sở đào tạo, kiểm định chất lượng, dữ liệu quản lý, văn bằng
và nhu cầu nhân lực.
2. Đề xuất loại bỏ ngành
• Báo cáo đánh giá thực trạng:
Minh chứng cụ thể về việc ngành đào tạo không còn nhu cầu nguồn nhân lực.
• Văn bản đồng thuận theo Quy định tại Thông tư.