|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2521/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2521/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào
tạo;
Căn cứ Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định
liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu
học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo
dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
tại Tờ trình số 2630/TTr-SGDĐT ngày 03 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính
thay thế (cấp tỉnh); 28 thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp tỉnh); 13 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung (cấp xã); 05 thủ tục hành chính thay thế (cấp xã); 05
thủ tục hành chính bãi bỏ (cấp xã) thuộc phạm vi, chức năng quản lý của của Sở
Giáo dục và Đào tạo.
(Chi tiết tại Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
kí và hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều này.
2. Các nội dung tại số thứ tự 5, 6, 7, 22, 23, 24,
25, 26, 27, 28 phần III Mục A Phụ lục Danh mục kèm theo Quyết định này có có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 và hết hiệu lực kể từ ngày 01
tháng 3 năm 2027.
3. Trong thời gian Quyết định này có hiệu lực thi
hành, danh mục các thủ tục hành chính tại các Quyết định công bố danh mục thủ
tục hành chính trước đây không áp dụng và được thay thế bằng nội dung công bố
tại Quyết định này:
a) Các nội dung tại số thứ tự 1, 4, 11, 12, 23, 24,
27, 28, 31, 32, 33, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 43, 46, 47, 48, 56, 58, 59, 60, 61,
65, 66, 67, 68, 70, 80, 83, 84 phần A Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào
tạo thành phố Đà Nẵng; số thứ tự 1, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 26, 27,
28, 29 phần B Quyết định số 2300/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng.
b) Các nội dung tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 8, 10,
13, 15, 16, 17 phần A Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT ngày 11/5/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lí của Sở
Giáo dục và Đào tạo; số thứ tự 21, 22, 23, 26, 28 phần B Quyết định số 2045/QĐ-SGDĐT
ngày 11/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng thành phố về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi, chức năng quản lí của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Các Trung tâm IOC, DDS thuộc Sở KHCN;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SGDĐT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết TTHC
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền
quyết định
|
|
I.
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
|
1.
|
3.000315.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
06 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
2.
|
3.000317.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện
nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
08 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
3.
|
1.012988.H17
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
4.
|
1.013751.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
5.
|
1.013753.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
6.
|
1.013754.H17
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
08 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
7.
|
1.013755.H17
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
8.
|
1.013757.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển
giáo dục hòa nhập tư thục
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
9.
|
1.013758.H17
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
II.
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
|
|
10.
|
2.000545.H17
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ
quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
|
30 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 143/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được
thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời gian giải
quyết TTHC
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền
quyết định
|
|
1
|
1.012944.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học phổ thông chuyên 1.012958.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
2
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng
khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao 1.012959.H17
|
|
3
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho
người khuyết tật 3.000301.H17
|
|
4
|
1.012953.H17
|
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên
hoạt động giáo dục 1.005008.H17
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động
giáo dục
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
5
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục 3.000297.H17
|
|
6
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt
động giáo dục 3.000302.H17
|
|
7
|
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện
chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
3.000306.H17
|
|
8
|
1.012955.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông
chuyên 1.004999.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số
23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND
thành phố (sáp
nhập, chia, tách nhà trường); Giám đốc Sở GDĐT (cho phép hoạt động nhà trường)
|
|
9
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao 3.000299.H17
|
|
10
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết
tật 3.000304.H17
|
|
11
|
1.012956.H17
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 1.004991.H17
|
Giải thể trường trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND
thành phố
|
|
12
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000300.H17
|
|
13
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) 3.000305.H17
|
|
14
|
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ
sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp
tư thục[1]1.013759. H17
|
Cho phép
thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp cho người khuyết tật
|
16 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
15
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.013764.H17
|
|
16
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
1.013765.H17
|
|
17
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1.000509.H17
|
|
18
|
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương 1.013760.H17
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
19
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000138.H17
|
|
20
|
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.013761.H17
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
21
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài[2] 1.000553.H17
|
|
22
|
2.002887.H17
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập
trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân
hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn 1.010927.H17
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp
|
05 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT.
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
23
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp
có vốn đầu tư nước ngoài 1.000154.H17
|
|
24
|
2.002888.H17
|
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường
trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.013762.H17
|
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT.
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
25
|
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
1.013763.H17
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
03 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 95/2026/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP.
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT.
|
Sở GDĐT
|
Chủ tịch UBND thành
phố
|
|
26
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 1.000530.H17
|
|
27
|
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp 2.000189.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục
nghề nghiệp đối với trường trung cấp
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 143/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 24/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT.
|
Sở GDĐT
|
Giám đốc Sở GDĐT
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động
giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp 1.000389.H17
|
III.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Căn cứ pháp lí
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1.
|
1.012954.H17
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động
giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục trung học
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2.
|
1.013752.H17
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3.
|
3.000316.H17
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo
dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
4.
|
1.013756.H17
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa
nhập tư thục hoạt động trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục thường xuyên
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5.
|
1.005061.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư
vấn du học
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Cơ sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6.
|
2.001987.H17
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở
lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Cơ sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
7.
|
1.012960.H17
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Cơ sở giáo dục khác
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
8.
|
1.000939.H17
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở
giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
9.
|
1.006446.H17
|
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có
vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
10.
|
1.000718.H17
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động
giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.001495.H17
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở
đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông
có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12.
|
1.000716.H17
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục
phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.001493.H17
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn
hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
14.
|
2.000451.H17
|
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15.
|
1.001492.H17
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
16.
|
2.000680.H17
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép
thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.001501.H17
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục
nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài
thành lập văn phòng đại diện
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18.
|
2.000691.H17
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết tổ chức
thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
19.
|
1.004988.H17
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt
động trở lại
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
20.
|
3.000298.H17
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
21.
|
3.000303.H
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt
động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
22.
|
1.001499.H17
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
23.
|
1.001497.H17
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
24.
|
1.001496.H17
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị
của các bên liên kết
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
25.
|
2.000729.H17
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
26.
|
2.000688.H17
|
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
27.
|
1.000167.H17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
28.
|
1.010928.H17
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1426/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết TTHC
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền
quyết định
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON
|
|
1.
|
1.012971.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục
mầm non độc lập
|
08 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
2.
|
1.012973.H17
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc
lập
|
08 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
3.
|
1.012974.H17
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
07 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
II.
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
|
|
4.
|
1.012963.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
5.
|
1.004563.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
6.
|
1.001639.H17
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
III.
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
|
|
7.
|
1.012964.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung
học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
cơ sở
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
8.
|
1.012967.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
|
15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
9.
|
1.012968.H17
|
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ
chức, cá nhân thành lập trường)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
|
10.
|
1.012969.H17
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học
tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
11.
|
3.000307.H17
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
12.
|
3.000308.H17
|
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
V.
|
LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
|
|
13.
|
1.012975.H17
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương
trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được
thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC thay
thế
|
Thời gian giải
quyết TTHC
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, Lệphí
|
Cơ sở pháp lí
|
Cơ quan thực
hiện
|
Thẩm quyền
quyết định
|
|
1.
|
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà trẻ
1.012961.H17
|
Thành lập hoặc cho
phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
12 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
2.
|
|
Cho phép trường mầm giáo, trường mầm non, nhà trẻ
hoạt động giáo dục
1.006390.H17
|
Cho phép nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục
|
12 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
3.
|
|
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm
non, nhà trẻ
1.006445.H17
|
Sáp nhập, chia,
tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
12 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
4.
|
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
1.012962.H17
|
Giải thể nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập
trường)
|
05 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
5.
|
2.001842.H17
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong
trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực
hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp
trung học cơ sở
3.000309.H17
|
Cho phép trường
tiểu học hoạt động giáo dục
|
10 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
|
|
1.012965.H17
|
|
Cho phép trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
thành phố/ Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
- Trực tuyến, qua dịch vụ bưu chính
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
- Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT
|
UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
III.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Căn cứ pháp lí
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
|
1.
|
1.006444.H17
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
hoạt động giáo dục trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục mầm non
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
2.
|
1.012972.H17
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động
trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục mầm non
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
3.
|
1.004552.H17
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở
lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục tiểu học
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
4.
|
1.012966.H17
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục trung học
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
|
5.
|
1.012970.H17
|
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động
trở lại
|
- Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP
- Quyết định số 1181/QĐ-BGDĐT
|
Giáo dục thường xuyên
|
Chủ tịch UBND cấp xã
|
[1]
TTHC thay thế không bao gồm nội dung liên quan đến phân hiệu của trường trung
cấp tư thục.
[2]
TTHC thay thế không bao gồm thay thế nội dung chấm dứt hoạt động phân hiệu
trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài.
Quyết định 2521/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2521/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
110
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|