|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1383/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
13/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1383/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 13
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1077/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về
việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa
bàn tỉnh Cao Bằng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 3073/TTr-SXD ngày 12 tháng 7 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2.
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan, đơn
vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt
tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô
hình tập trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
thủ tục hành chính có số thứ tự 1, tiểu mục I, mục A1, phần A và bãi bỏ danh mục
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, tiểu mục I, mục A2, phần A của Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản lý chất lượng
công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, hàng hải và đường thủy nội địa, đăng
kiểm, đường bộ, nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ
Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc thẩm quyền quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
Quyết định này bãi bỏ toàn bộ
Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản ký Khu kinh tế tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ danh mục
03 thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 8, 9 tại mục II, phần A và bãi bỏ danh mục
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 5, 6 tại mục II, phần B của Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng,
hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu
kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây
dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Trưởng
ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Hổ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY
DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (18 TTHC) I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (12
TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Không quá 60 ngày đối
với dự án quan trọng quốc gia, không quá 20 ngày làm việc đối với dự
án nhóm A, không quá 16 ngày làm việc đối với dự án nhóm
B, không quá 12 ngày làm việc đối với dự án nhóm C kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí và lệ phí
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công thương
|
- Nội dung được sửa đổi,
bổ sung: Căn cứ pháp lý, thời gian thực hiện.
- Đã cắt giảm thời gian thực
hiện công trình cấp I: của dự án nhóm A từ 25 ngày xuống 20 ngày; dự án nhóm
B từ 20 ngày xuống còn 16 ngày; dự án nhóm C từ 15 ngày xuống còn 12 ngày
|
|
2
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
90.000đ/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động
xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ. phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
3
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
11 ngày làm việc kể từ
ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
90.000đ/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động
xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ. phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
4
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
45.000 đ/ chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động
xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ. phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng;
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
5
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
500.000 đ/ giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động
xây dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ. phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
6
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
500.000 đ/ giấy phép
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây
dựng, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt
động xây dựng, lệ. phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng
/giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
8
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích: Đối với nhà ở riêng
lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số
217/2026/NĐ-CP ngày 19/6/2016
của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật xây dựng về quản lý
hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 09 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc
|
|
10
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ
75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND
ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi
tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND
ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền
ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ
công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc
|
|
11
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 15.000, đồng /lần;
- Trường hợpnộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 15.000, đồng /lần;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
10 ngày làm việc đối với
công trình, 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
2
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc đối với
công trình , 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
3
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
09 ngày làm việc đối với
công trình,
07 ngày làm việc đối với
nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
|
|
4
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
08 ngày làm việc đối với
công trình, 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy
phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
- Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý
- Đã cắt giảm thời gian giải
quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc đối với công trình; từ
07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
5
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 15.000, đồng /lần;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý;
|
|
6
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
|
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: 15.000, đồng /lần;
-Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật
xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Quyết định số
63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản
lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Nghị quyết số
34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng,
đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết số
31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí
thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính
thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nội dung được sửa đổi, bổ
sung: Căn cứ pháp lý;
|
PHẦN II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC) DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC (mã TTHC)
|
Đã công bố tại Quyết định
|
Tên văn bản QPPL quy định về việc bãi bỏ TTHC
|
|
1
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
(1.013234)
|
Quyết định số 947/QĐ- UBND
ngày 27/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực quản
lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, hàng hải và đường thủy
nội địa, đăng kiểm, đường bộ, nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2016 của Chính phủ quy định định chi tiết một số điều của Luật xây
dựng về quản lý hoạt động xây dựng
|
|
2
|
Công
nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây đựng/ chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên
của mình
(1.013223)
|
|
-Tổng số danh mục TTHC
công bố:
|
|
20 TTHC
|
|
Trong đó
|
|
- Số TTHC cấp tỉnh:
|
|
14 TTHC
|
|
- Số TTHC cấp xã:
|
|
06 TTHC
|
|
Cụ thể
|
|
- Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung:
|
Cấp tỉnh
|
12 TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
06 TTHC
|
|
- Số TTHC bị bãi bỏ:
- Số TTHC có phí, lệ phí:
- Số TTHC được cắt giảm thời
hạn giải quyết:
|
|
02 TTHC
18 TTHC
04 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ CÔNG THƯƠNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VÀ ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1383/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
I. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (12 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định
Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng điều chỉnh (1.013239)
1.1
Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Dự án quan trọng quốc gia
|
Dự án nhóm A
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm C
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông;
|
57 ngày
|
17,5 ngày làm việc
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng; Kết cấu hạ tầng giao thông
|
01 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
60 ngày
|
20 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Quy
trình số 02
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Dự án quan trọng quốc gia
|
Dự án nhóm A
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm C
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý công
trình, Chi cục Tài nguyên nước
|
57 ngày
|
17,5 ngày làm việc
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên
nước
|
01 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
60 ngày
|
20 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công thương
Quy
trình số 03
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Dự án quan trọng quốc gia
|
Dự án nhóm A
|
Dự án nhóm B
|
Dự án nhóm C
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
0,5 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa công trình; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
57 ngày
|
17,5 ngày làm việc
|
13,5 ngày làm việc
|
9,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý năng
lượng; Quản lý công nghiệp
|
01 ngày
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Công thương
|
01 ngày
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Công thương
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ các
Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Công thương tại TTPVHCC tỉnh; Công
chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động
xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
60 ngày
|
20 ngày làm việc
|
16 ngày làm việc
|
12 ngày làm việc
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013237)
Quy
trình số 04
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ;
trình Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đánh giá năng lực hoạt động xây dựng;
tổ chức thi sát hạch; dự thảo thông báo kết quả đánh giá hồ sơ
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
Trước ngày cuối cùng của tháng tiếp theo đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề nộp trước ngày 15 của tháng hoặc trước ngày 15 của tháng kế tiếp
đối với các trường hợp còn lại
|
|
Bước 4
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
4,75 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựngCông chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
06 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp chuyển
đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013219)
Quy
trình số 05
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ;
trình Hội đồng xét cấp chứng chỉ hành nghề đánh giá năng lực hoạt động xây dựng;
dự thảo thông báo kết quả đánh giá hồ sơ
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
Trước ngày cuối cùng của tháng tiếp theo đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề nộp trước ngày 15 của tháng hoặc trước ngày 15 của tháng kế tiếp
đối với các trường hợp còn lại
|
|
Bước 4
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
9 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả
TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựngCông chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
11 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp lại chứng
chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (1.013217)
Quy
trình số 06
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; Dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả
TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựngCông chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
05 ngày làm việc
|
5. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
5.1. Cấp giấy
phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013222);
5.2. Cấp điều
chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (1.013224);
Quy
trình số 07
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo
kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo các Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
quản lý hoạt động xây dựng.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
06 ngày làm việc
|
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
6.1 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 08
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng;
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt
kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
6.2 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy
trình số 09
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện
tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung
theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của
Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định
(hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận
sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
7. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
7.1 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 10
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
09 ngày làm việc
|
7.2 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy
trình số 11
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
8. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Cấp giấy
phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238);
- Cấp giấy
phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230);
8.1. Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 12
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
8.2. Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy
trình số 13
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư,
quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây
dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các
xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
9. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
- Gia hạn giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013233);
- Cấp lại giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). (1.013235);
9.1 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Xây dựng
Quy
trình số 14
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư xây dựng
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư
xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả
TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
9.2 Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Quy
trình số 15
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (06 TTHC)
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy
phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013225).
Quy
trình số 16
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Phòng Kinh tế - UBND xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày
làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
8 ngày ngày làm việc
|
5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
2. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
2.1. Cấp
điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).
2.2. Cấp
giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013229).
Quy
trình số 17
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
7 ngày ngày làm việc
|
5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
0,25 ngày ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
09 ngày làm việc
|
07 ngày làm việc
|
3. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp
giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232).
Quy
trình số 18
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Đối với công trình
|
Đối với nhà ở riêng lẻ
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
6 ngày làm việc
|
4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
08 ngày làm việc
|
06 ngày làm việc
|
4. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
4.1. Gia hạn
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013227).
4.2. Cấp lại
giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. (1.013228).
Quy
trình số 19
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung
của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy
định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ
sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm
tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND
xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức tại TTPVHCC.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở
Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1383/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1383/QĐ-UBND ngày 13/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|