|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 17/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 28
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6
năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng
7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025;
Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng
12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ
chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/ QH15 ngày 18
tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện
các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18
tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -
2025;
Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách
nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24
tháng 6 năm 2022 của HĐND tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí,
định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 06 tháng
12 năm 2024 của HĐND tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách
trung ương thực hiện 3 Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2025 trên địa bàn tỉnh
Nghệ An;
Xét Tờ trình số 3239/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm
2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân
sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2025 trên địa bàn tỉnh, số tiền: 339.899 triệu đồng (Ba trăm ba mươi
chín tỷ, tám trăm chín mươi chín triệu đồng).
(Chi tiết tại các
phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
Biểu
TH
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Đơn vị: Triệu
đồng
|
TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Chi tiết theo
lĩnh vực sự nghiệp
|
Chi chú
|
|
Sự nghiệp giáo dục
- đào tạo và dạy nghề
|
Sự nghiệp văn hóa
thông tin
|
Sự nghiệp y tế,
dân số và gia đình
|
Sự nghiệp kinh tế
|
|
|
Tổng cộng
|
339.899
|
66.687
|
8.725
|
14.047
|
250.440
|
|
|
1
|
Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh
tế - xã hội các huyện nghèo
|
29.042
|
|
|
|
29.042
|
Chi tiết phụ lục
1
|
|
2
|
Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô
hình giảm nghèo
|
95.976
|
|
|
|
95.976
|
Chi tiết phụ lục
2
|
|
3
|
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện
dinh dưỡng
|
53.597
|
-
|
-
|
14.047
|
39.550
|
|
|
3.1
|
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong
lĩnh vực nông nghiệp
|
39.550
|
|
|
|
39.550
|
Chi tiết phụ lục
3.1
|
|
3.2
|
Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng
|
14.047
|
|
|
14.047
|
|
Chi tiết phụ lục
3.2
|
|
4
|
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc
làm bền vững
|
65.971
|
44.379
|
-
|
-
|
21.592
|
|
|
4.1
|
Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp
vùng nghèo, vùng khó khăn
|
44.379
|
44.379
|
|
|
|
Chi tiết phụ lục
4.1
|
|
4.2
|
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc
ở nước ngoài theo hợp đồng
|
3.779
|
|
|
|
3.779
|
Chi tiết phụ lục
4.2
|
|
4.3
|
Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững
|
17.813
|
|
|
|
17.813
|
Chi tiết phụ lục
4.3
|
|
5
|
Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận
nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
(Trong đó, phân bổ chi tiết: 60.580 triệu đồng
và UBND tỉnh phân bổ: 3.700 triệu đồng)
|
64.280
|
|
|
|
64.280
|
Chi tiết phụ lục
5
|
|
6
|
Truyền thông và giảm nghèo về thông tin
|
8.725
|
|
8.725
|
|
|
|
|
6.1
|
Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin
|
3.385
|
|
3.385
|
|
|
Chi tiết phụ lục
6.1
|
|
6.2
|
Tiểu dự án 2: Truyền thông vế giảm nghèo đa
chiều
|
5.340
|
|
5.340
|
|
|
Chi tiết phụ lục
6.2
|
|
7
|
Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh
giá Chương trình
|
22.308
|
22.308
|
-
|
-
|
-
|
|
|
7.1
|
Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện
Chương trình
|
15.255
|
15.255
|
|
|
|
Chi tiết phụ lục
7.1
|
|
7.2
|
Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá
|
7.053
|
7.053
|
|
|
|
Chi tiết phụ lục
7.2
|
PHỤ
LỤC 1
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Dự án 1: Hỗ trợ đầu
tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
29.042
|
|
|
1
|
Huyện Kỳ Sơn
|
7.928
|
|
|
2
|
Huyện Tương Dương
|
7.038
|
|
|
3
|
Huyện Quế Phong
|
7.766
|
|
|
4
|
Huyện Quỳ Châu
|
6.310
|
|
PHỤ
LỤC 2
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Dự án 2: Đa dạng
hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
100
|
95.976
|
|
|
I
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
10
|
9.598
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
90
|
86.378
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
4.875
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
2.590
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
2.895
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
3.444
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
3.974
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
4.372
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
4.372
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
5.166
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
2.895
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
2.120
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
4.769
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
4.133
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
4.133
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
3.444
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
5.166
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
5.378
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
6.147
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
3.961
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
5.763
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
6.783
|
|
PHỤ
LỤC 3.1
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 1 thuộc
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kính phi
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
39.550
|
|
|
I
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
2
|
791
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
98
|
38.759
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
2.187
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
1.162
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
1.299
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
1.545
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
1,783
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
1.962
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
1.962
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
2.318
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
1.299
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
951
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
2.140
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
1.855
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
1.855
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
1.545
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
2.318
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
2.413
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
2.758
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
1.777
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
2.586
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
3.043
|
|
PHỤ
LỤC 3.2
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 2 thuộc
Dự án 3. Cải thiện dinh dưỡng
Lĩnh vực: Sự nghiệp
y tế, dân số và gia đình
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
14.047
|
|
|
I
|
Sở Y tế
|
0
|
-
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
100
|
14.047
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
837
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
586
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
502
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
568
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
765
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
655
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
765
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
874
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
502
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
437
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
765
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
757
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
663
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
568
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
757
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
770
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
880
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
670
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
880
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
846
|
|
PHỤ
LỤC 4.1
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 1 thuộc
Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn
Lĩnh vực: Sự nghiệp
Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị/Nội dung
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
44.379
|
|
|
1
|
Các Sở, ban ngành có liên quan
|
20
|
8.875
|
|
|
1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
710
|
|
|
-
|
Truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp
và tạo việc làm
|
|
310
|
|
|
-
|
Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật một số nghề
trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
|
|
400
|
|
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3.550
|
|
|
3
|
Các huyện, thành phố, thị xã (phòng Giáo dục và
Đào tạo) (Nội dung: Hỗ trợ khảo sát thống kê, dự thảo nhu cầu học nghề; truyền
thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm)
|
|
1.035
|
|
|
-
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
250
|
|
|
-
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
120
|
|
|
-
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
565
|
|
|
-
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
100
|
|
|
4
|
Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Nội dung: Thực
hiện Điều 64, Điều 66, Điều 67 Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm
2023 của Bộ Tài chính)
|
|
3.580
|
|
|
-
|
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
|
|
450
|
|
|
-
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam
- Hàn Quốc
|
|
900
|
|
|
|
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
|
400
|
|
|
-
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ
An
|
|
650
|
|
|
-
|
Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An
|
|
230
|
|
|
-
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây
Nghệ An
|
|
250
|
|
|
-
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam
Nghệ An
|
|
700
|
|
|
II
|
Các cơ sở Giáo dục nghề nghiệp công lập
|
40
|
17.752
|
|
|
I
|
Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An
|
|
4.931
|
|
|
2
|
Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An
|
|
4.931
|
|
|
3
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An
|
|
3.945
|
|
|
4
|
Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ
An
|
|
3.945
|
|
|
III
|
Các huyện, thành phố, thị xã (Nội dung:
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ mới thoát nghèo;
người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo)
|
40
|
17.752
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
2.077
|
|
|
2
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
2.041
|
|
|
3
|
Huyện Đô Lương
|
|
2.224
|
|
|
4
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
2.406
|
|
|
5
|
Huyện Thanh Chương
|
|
2.333
|
|
|
6
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
2.224
|
|
|
7
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
2.041
|
|
|
8
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
2.406
|
|
PHỤ LỤC 4.2
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 2 thuộc
Dự án 4: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
100
|
3.779
|
|
|
1
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
770
|
|
|
2
|
Huyện Quế Phong
|
|
1.050
|
|
|
3
|
Huyện Tương Dương
|
|
840
|
|
|
4
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
1.119
|
|
PHỤ
LỤC 4.3
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiêu dự án 3 thuộc
Dự án 4: Hỗ trợ việc làm bền vững
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
17.813
|
|
|
I
|
Sở Nội vụ
|
5,00
|
891
|
|
|
|
Sở Nội vụ
|
|
441
|
|
|
|
Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ
An)
|
|
450
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
95,00
|
16.922
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
1.133
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
654
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
615
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
769
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
891
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
1.113
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
1.113
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
1.316
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
615
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
421
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
1.214
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
777
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
777
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
648
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
972
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
737
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
842
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
684
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
789
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
842
|
|
PHỤ
LỤC 5
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Dự án 5: Hỗ trợ
nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo
Lĩnh vực: Sự nghiệp
kinh tế
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị/Nội dung
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng cộng
|
|
64.280
|
|
|
1
|
Hỗ trợ xây mới nhà ở
|
891
|
35.640
|
|
|
|
Huyện Kỳ Sơn
|
307
|
12.280
|
|
|
|
Huyện Tương Dương
|
212
|
8.480
|
|
|
|
Huyện Quế phong
|
0
|
0
|
|
|
|
Huyện Quỳ Châu
|
372
|
14.880
|
|
|
2
|
Hỗ trợ sửa chữa nhà ở
|
1.247
|
24.940
|
|
|
|
Huyện Kỳ Sơn
|
49
|
980
|
|
|
|
Huyện Tương Dương
|
915
|
18.300
|
|
|
|
Huyện Quế phong
|
182
|
3.640
|
|
|
|
Huyện Quỳ Châu
|
101
|
2.020
|
|
|
3
|
Hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở
|
-
|
3.700
|
UBND tỉnh phân bổ
|
PHỤ
LỤC 6.1
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách
Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm
2025
(Kèm theo Nghị
quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)
Tiểu dự án 1 thuộc
Dự án 6: Giảm nghèo về thông tin
Lĩnh vực: Sự nghiệp
văn hóa thông tin
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
3.385
|
|
|
I
|
Các Sở, ban, ngành
|
30
|
1.015
|
|
|
1
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
800
|
|
|
2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
215
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
70
|
2.370
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
138
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
74
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
82
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
98
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
113
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
124
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
124
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
147
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
82
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
60
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
135
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
117
|
|
|
13
|
Huyên Tân Kỳ
|
|
117
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
98
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
147
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
134
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
153
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
112
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
143
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
172
|
|
PHỤ
LỤC 6.2
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân
sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 2 thuộc
Dự án 6: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều
Lĩnh vực: Sự nghiệp
Văn hóa thông tin
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
5.340
|
|
|
I
|
Các Sở, ban, ngành
|
25,00
|
1.335
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
801
|
|
|
2
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
267
|
|
|
3
|
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh
|
|
267
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
75,00
|
4.005
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
234
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
124
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
139
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
165
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
191
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
210
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
210
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
248
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
139
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
102
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
229
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
198
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
198
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
165
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
248
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
226
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
258
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
190
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
242
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
289
|
|
PHỤ
LỤC 7.1
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân
sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 1 thuộc
Dự án 7: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình
Lĩnh vực: Sự nghiệp
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
15.255
|
|
|
I
|
Các Sở, ban, ngành
|
15,00
|
2.288
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
1.088
|
|
|
2
|
Sở Nội vụ
|
|
200
|
|
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
200
|
|
|
4
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
200
|
|
|
5
|
Sở Y tế
|
|
200
|
|
|
6
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
200
|
|
|
7
|
Sở Xây dựng
|
|
200
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
85,00
|
12.967
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
757
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
402
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
450
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
535
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
617
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
679
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
679
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
803
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
450
|
|
|
to
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
329
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
741
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
642
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
642
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
535
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
803
|
|
|
ló
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
732
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
836
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
615
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
784
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
935
|
|
PHỤ
LỤC 7.2
Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân
sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh
Nghệ An)
Tiểu dự án 2 thuộc
Dự án 7: Giám sát, đánh giá
Lĩnh vực: Sự nghiệp
giáo dục - đào tạo và dạy nghề
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Tỷ lệ phân bổ
(%)
|
Kinh phí
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
7.053
|
|
|
I
|
Các Sở, ban, ngành
|
21,00
|
1.510
|
|
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
810
|
|
|
2
|
Sở Tài chính
|
|
100
|
|
|
3
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
100
|
|
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
100
|
|
|
5
|
Sở Nội vụ
|
|
100
|
|
|
6
|
Sở Y tế
|
|
100
|
|
|
7
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
100
|
|
|
8
|
Sở Xây dựng
|
|
100
|
|
|
II
|
Các huyện, thành phố, thị xã
|
79,00
|
5.543
|
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
|
322
|
|
|
2
|
Huyện Nam Đàn
|
|
172
|
|
|
3
|
Huyện Hưng Nguyên
|
|
192
|
|
|
4
|
Huyện Nghi Lộc
|
|
229
|
|
|
5
|
Huyện Đô Lương
|
|
264
|
|
|
6
|
Huyện Diễn Châu
|
|
290
|
|
|
7
|
Huyện Yên Thành
|
|
290
|
|
|
8
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
|
343
|
|
|
9
|
Thị xã Hoàng Mai
|
|
192
|
|
|
10
|
Thị xã Thái Hòa
|
|
142
|
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
|
318
|
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
|
274
|
|
|
13
|
Huyện Tân Kỳ
|
|
274
|
|
|
14
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
|
229
|
|
|
15
|
Huyện Quỳ Hợp
|
|
343
|
|
|
16
|
Huyện Quỳ Châu
|
|
313
|
|
|
17
|
Huyện Quế Phong
|
|
358
|
|
|
18
|
Huyện Con Cuông
|
|
263
|
|
|
19
|
Huyện Tương Dương
|
|
335
|
|
|
20
|
Huyện Kỳ Sơn
|
|
400
|
|