Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 17/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Hoàng Nghĩa Hiếu
Ngày ban hành: 28/04/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/NQ-HĐND

Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ KINH PHÍ CHI THƯỜNG XUYÊN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 28

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 24/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 -2025;

Căn cứ Quyết định số 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 111/2024/ QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 02/2022/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Quyết định số 570/QĐ-TTg ngày 11 tháng 3 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 cho các bộ, cơ quan ở trung ương và các địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2022 của HĐND tỉnh Nghệ An ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh về kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương thực hiện 3 Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét Tờ trình số 3239/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 trên địa bàn tỉnh, số tiền: 339.899 triệu đồng (Ba trăm ba mươi chín tỷ, tám trăm chín mươi chín triệu đồng).

(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, Cục Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Website http://dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu

 

Biểu TH

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

 Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Kinh phí

Chi tiết theo lĩnh vực sự nghiệp

Chi chú

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Sự nghiệp văn hóa thông tin

Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Sự nghiệp kinh tế

 

Tổng cộng

339.899

66.687

8.725

14.047

250.440

 

1

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

29.042

 

 

 

29.042

Chi tiết phụ lục 1

2

Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

95.976

 

 

 

95.976

Chi tiết phụ lục 2

3

Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất, cải thiện dinh dưỡng

53.597

-

-

14.047

39.550

 

3.1

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp

39.550

 

 

 

39.550

Chi tiết phụ lục 3.1

3.2

Tiểu dự án 2: Cải thiện dinh dưỡng

14.047

 

 

14.047

 

Chi tiết phụ lục 3.2

4

Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp, việc làm bền vững

65.971

44.379

-

-

21.592

 

4.1

Tiểu dự án 1: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

44.379

44.379

 

 

 

Chi tiết phụ lục 4.1

4.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

3.779

 

 

 

3.779

Chi tiết phụ lục 4.2

4.3

Tiểu dự án 3: Hỗ trợ việc làm bền vững

17.813

 

 

 

17.813

Chi tiết phụ lục 4.3

5

Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo

(Trong đó, phân bổ chi tiết: 60.580 triệu đồng và UBND tỉnh phân bổ: 3.700 triệu đồng)

64.280

 

 

 

64.280

Chi tiết phụ lục 5

6

Truyền thông và giảm nghèo về thông tin

8.725

 

8.725

 

 

 

6.1

Tiểu dự án 1: Giảm nghèo về thông tin

3.385

 

3.385

 

 

Chi tiết phụ lục 6.1

6.2

Tiểu dự án 2: Truyền thông vế giảm nghèo đa chiều

5.340

 

5.340

 

 

Chi tiết phụ lục 6.2

7

Dự án 7: Nâng cao năng lực và giám sát, đánh giá Chương trình

22.308

22.308

-

-

-

 

7.1

Tiểu dự án 1: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình

15.255

15.255

 

 

 

Chi tiết phụ lục 7.1

7.2

Tiểu dự án 2: Giám sát, đánh giá

7.053

7.053

 

 

 

Chi tiết phụ lục 7.2

 

PHỤ LỤC 1

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Dự án 1: Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội các huyện nghèo

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

29.042

 

1

Huyện Kỳ Sơn

7.928

 

2

Huyện Tương Dương

7.038

 

3

Huyện Quế Phong

7.766

 

4

Huyện Quỳ Châu

6.310

 

 

PHỤ LỤC 2

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Dự án 2: Đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

100

95.976

 

I

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10

9.598

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

90

86.378

 

1

Thành phố Vinh

 

4.875

 

2

Huyện Nam Đàn

 

2.590

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

2.895

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

3.444

 

5

Huyện Đô Lương

 

3.974

 

6

Huyện Diễn Châu

 

4.372

 

7

Huyện Yên Thành

 

4.372

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

5.166

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

2.895

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

2.120

 

11

Huyện Thanh Chương

 

4.769

 

12

Huyện Anh Sơn

 

4.133

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

4.133

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

3.444

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

5.166

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

5.378

 

17

Huyện Quế Phong

 

6.147

 

18

Huyện Con Cuông

 

3.961

 

19

Huyện Tương Dương

 

5.763

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

6.783

 

 

PHỤ LỤC 3.1

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kính phi

Ghi chú

 

Tổng số

 

39.550

 

I

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

791

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

98

38.759

 

1

Thành phố Vinh

 

2.187

 

2

Huyện Nam Đàn

 

1.162

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

1.299

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

1.545

 

5

Huyện Đô Lương

 

1,783

 

6

Huyện Diễn Châu

 

1.962

 

7

Huyện Yên Thành

 

1.962

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

2.318

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

1.299

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

951

 

11

Huyện Thanh Chương

 

2.140

 

12

Huyện Anh Sơn

 

1.855

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

1.855

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

1.545

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

2.318

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

2.413

 

17

Huyện Quế Phong

 

2.758

 

18

Huyện Con Cuông

 

1.777

 

19

Huyện Tương Dương

 

2.586

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

3.043

 

 

PHỤ LỤC 3.2

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 3. Cải thiện dinh dưỡng

Lĩnh vực: Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

14.047

 

I

Sở Y tế

0

-

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

100

14.047

 

1

Thành phố Vinh

 

837

 

2

Huyện Nam Đàn

 

586

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

502

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

568

 

5

Huyện Đô Lương

 

765

 

6

Huyện Diễn Châu

 

655

 

7

Huyện Yên Thành

 

765

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

874

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

502

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

437

 

11

Huyện Thanh Chương

 

765

 

12

Huyện Anh Sơn

 

757

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

663

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

568

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

757

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

770

 

17

Huyện Quế Phong

 

880

 

18

Huyện Con Cuông

 

670

 

19

Huyện Tương Dương

 

880

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

846

 

 

PHỤ LỤC 4.1

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 4: Phát triển giáo dục nghề nghiệp vùng nghèo, vùng khó khăn

Lĩnh vực: Sự nghiệp Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị/Nội dung

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

 

 

44.379

 

1

Các Sở, ban ngành có liên quan

20

8.875

 

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

710

 

-

Truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm

 

310

 

-

Xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật một số nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

 

400

 

2

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

3.550

 

3

Các huyện, thành phố, thị xã (phòng Giáo dục và Đào tạo) (Nội dung: Hỗ trợ khảo sát thống kê, dự thảo nhu cầu học nghề; truyền thông, hướng nghiệp, hỗ trợ khởi nghiệp và tạo việc làm)

 

1.035

 

-

Thị xã Thái Hòa

 

250

 

-

Huyện Tân Kỳ

 

120

 

-

Huyện Nghĩa Đàn

 

565

 

-

Huyện Quỳ  Hợp

 

100

 

4

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp (Nội dung: Thực hiện Điều 64, Điều 66, Điều 67 Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính)

 

3.580

 

-

Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An

 

450

 

-

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc

 

900

 

 

Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An

 

400

 

-

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An

 

650

 

-

Trường Trung cấp Dân tộc nội trú Nghệ An

 

230

 

-

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây Nghệ An

 

250

 

-

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An

 

700

 

II

Các cơ sở Giáo dục nghề nghiệp công lập

40

17.752

 

I

Trường Cao đẳng Việt Đức Nghệ An

 

4.931

 

2

Trường Cao đẳng Du lịch - Thương mại Nghệ An

 

4.931

 

3

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An

 

3.945

 

4

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật Tây Nam Nghệ An

 

3.945

 

III

Các huyện, thành phố, thị xã (Nội dung: Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ mới thoát nghèo; người dân sinh sống trên địa bàn huyện nghèo)

40

17.752

 

1

Thành phố Vinh

 

2.077

 

2

Huyện Nghi Lộc

 

2.041

 

3

Huyện Đô Lương

 

2.224

 

4

Huyện Quỳnh Lưu

 

2.406

 

5

Huyện Thanh Chương

 

2.333

 

6

Huyện Tân Kỳ

 

2.224

 

7

Huyện Nghĩa Đàn

 

2.041

 

8

Huyện Quỳ Hợp

 

2.406

 

 

 PHỤ LỤC 4.2

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 4: Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

100

3.779

 

1

Huyện Quỳ Châu

 

770

 

2

Huyện Quế Phong

 

1.050

 

3

Huyện Tương Dương

 

840

 

4

Huyện Kỳ Sơn

 

1.119

 

 

PHỤ LỤC 4.3

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiêu dự án 3 thuộc Dự án 4: Hỗ trợ việc làm bền vững

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

17.813

 

I

Sở Nội vụ

5,00

891

 

 

Sở Nội vụ

 

441

 

 

Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ An)

 

450

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

95,00

16.922

 

1

Thành phố Vinh

 

1.133

 

2

Huyện Nam Đàn

 

654

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

615

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

769

 

5

Huyện Đô Lương

 

891

 

6

Huyện Diễn Châu

 

1.113

 

7

Huyện Yên Thành

 

1.113

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

1.316

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

615

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

421

 

11

Huyện Thanh Chương

 

1.214

 

12

Huyện Anh Sơn

 

777

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

777

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

648

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

972

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

737

 

17

Huyện Quế Phong

 

842

 

18

Huyện Con Cuông

 

684

 

19

Huyện Tương Dương

 

789

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

842

 

 

PHỤ LỤC 5

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Dự án 5: Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo

Lĩnh vực: Sự nghiệp kinh tế

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị/Nội dung

Số lượng

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng cộng

 

64.280

 

1

Hỗ trợ xây mới nhà ở

891

35.640

 

 

Huyện Kỳ Sơn

307

12.280

 

 

Huyện Tương Dương

212

8.480

 

 

Huyện Quế phong

0

0

 

 

Huyện Quỳ Châu

372

14.880

 

2

Hỗ trợ sửa chữa nhà ở

1.247

24.940

 

 

Huyện Kỳ Sơn

49

980

 

 

Huyện Tương Dương

915

18.300

 

 

Huyện Quế phong

182

3.640

 

 

Huyện Quỳ Châu

101

2.020

 

3

Hỗ trợ xây mới, sửa chữa nhà ở

-

3.700

UBND tỉnh phân bổ

 

PHỤ LỤC 6.1

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 6: Giảm nghèo về thông tin

Lĩnh vực: Sự nghiệp văn hóa thông tin

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

3.385

 

I

Các Sở, ban, ngành

30

1.015

 

1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

800

 

2

Sở Khoa học và Công nghệ

 

215

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

70

2.370

 

1

Thành phố Vinh

 

138

 

2

Huyện Nam Đàn

 

74

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

82

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

98

 

5

Huyện Đô Lương

 

113

 

6

Huyện Diễn Châu

 

124

 

7

Huyện Yên Thành

 

124

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

147

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

82

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

60

 

11

Huyện Thanh Chương

 

135

 

12

Huyện Anh Sơn

 

117

 

13

Huyên Tân Kỳ

 

117

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

98

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

147

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

134

 

17

Huyện Quế Phong

 

153

 

18

Huyện Con Cuông

 

112

 

19

Huyện Tương Dương

 

143

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

172

 

 

PHỤ LỤC 6.2

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 6: Truyền thông về giảm nghèo đa chiều

Lĩnh vực: Sự nghiệp Văn hóa thông tin

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

5.340

 

I

Các Sở, ban, ngành

25,00

1.335

 

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

801

 

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

267

 

3

Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh

 

267

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

75,00

4.005

 

1

Thành phố Vinh

 

234

 

2

Huyện Nam Đàn

 

124

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

139

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

165

 

5

Huyện Đô Lương

 

191

 

6

Huyện Diễn Châu

 

210

 

7

Huyện Yên Thành

 

210

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

248

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

139

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

102

 

11

Huyện Thanh Chương

 

229

 

12

Huyện Anh Sơn

 

198

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

198

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

165

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

248

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

226

 

17

Huyện Quế Phong

 

258

 

18

Huyện Con Cuông

 

190

 

19

Huyện Tương Dương

 

242

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

289

 

 

PHỤ LỤC 7.1

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 1 thuộc Dự án 7: Nâng cao năng lực thực hiện Chương trình

Lĩnh vực: Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

15.255

 

I

Các Sở, ban, ngành

15,00

2.288

 

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

1.088

 

2

Sở Nội vụ

 

200

 

3

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

200

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

 

200

 

5

Sở Y tế

 

200

 

6

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

200

 

7

Sở Xây dựng

 

200

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

85,00

12.967

 

1

Thành phố Vinh

 

757

 

2

Huyện Nam Đàn

 

402

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

450

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

535

 

5

Huyện Đô Lương

 

617

 

6

Huyện Diễn Châu

 

679

 

7

Huyện Yên Thành

 

679

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

803

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

450

 

to

Thị xã Thái Hòa

 

329

 

11

Huyện Thanh Chương

 

741

 

12

Huyện Anh Sơn

 

642

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

642

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

535

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

803

 

ló

Huyện Quỳ Châu

 

732

 

17

Huyện Quế Phong

 

836

 

18

Huyện Con Cuông

 

615

 

19

Huyện Tương Dương

 

784

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

935

 

 

PHỤ LỤC 7.2

Phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của HĐND tỉnh Nghệ An)

Tiểu dự án 2 thuộc Dự án 7: Giám sát, đánh giá

Lĩnh vực: Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Đơn vị

Tỷ lệ phân bổ (%)

Kinh phí

Ghi chú

 

Tổng số

 

7.053

 

I

Các Sở, ban, ngành

21,00

1.510

 

1

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

810

 

2

Sở Tài chính

 

100

 

3

Sở Khoa học và Công nghệ

 

100

 

4

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

100

 

5

Sở Nội vụ

 

100

 

6

Sở Y tế

 

100

 

7

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

100

 

8

Sở Xây dựng

 

100

 

II

Các huyện, thành phố, thị xã

79,00

5.543

 

1

Thành phố Vinh

 

322

 

2

Huyện Nam Đàn

 

172

 

3

Huyện Hưng Nguyên

 

192

 

4

Huyện Nghi Lộc

 

229

 

5

Huyện Đô Lương

 

264

 

6

Huyện Diễn Châu

 

290

 

7

Huyện Yên Thành

 

290

 

8

Huyện Quỳnh Lưu

 

343

 

9

Thị xã Hoàng Mai

 

192

 

10

Thị xã Thái Hòa

 

142

 

11

Huyện Thanh Chương

 

318

 

12

Huyện Anh Sơn

 

274

 

13

Huyện Tân Kỳ

 

274

 

14

Huyện Nghĩa Đàn

 

229

 

15

Huyện Quỳ Hợp

 

343

 

16

Huyện Quỳ Châu

 

313

 

17

Huyện Quế Phong

 

358

 

18

Huyện Con Cuông

 

263

 

19

Huyện Tương Dương

 

335

 

20

Huyện Kỳ Sơn

 

400

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 17/NQ-HĐND về phân bổ kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững ngày 28/04/2025 do tỉnh Nghệ An ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 25/02/2025

97

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146