|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
552/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 552/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 06
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
55/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 667/TTr-SXD ngày 03 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 13 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Xây dựng (Có Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều
1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở Xây dựng thực hiện các công việc
sau:
1. Cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc
gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết các TTHC ngay sau khi Quyết định này được ký ban hành.
2. Niêm yết, công khai và triển
khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn được Bộ Xây dựng công khai trên
Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định. Hoàn
thành việc cấu hình TTHC liên quan đến phần việc của mình trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026. Thay thế các TTHC tương ứng tại
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 1851/QĐ-UBND ngày 26/06/2025
của UBND thành phố Huế công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ theo quy định về phân cấp, phân quyền thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng và Quyết định số
1807/QĐ-UBND ngày 03/07/2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực hàng hải thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giao thông vận tải.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường;
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 552 /QĐ-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã số TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn (1.013466)
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 15 ngày đối với Sở Xây dựng; 05
ngày đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ
luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
2
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động (1.013467)
|
Trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ
luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
(1.013468)
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 58/2017/NĐ-CP
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ
luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải;
- Nghị định số 34/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải (1.001223)
|
Trong thời hạn 09 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 07 ngày làm việc đối
với Sở Xây dựng; 02 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25/11/2015;
- Nghị định số 70/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ về điều kiện cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa (2.001998)
|
- Đối với trường hợp cấp lại
khi Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ sở đào tạo.
- Đối với trường hợp cấp lại
Giấy chứng nhận khi thay đổi địa chỉ hoặc loại cơ sở đào tạo: Trong thời hạn
không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (trong đó:
03 ngày làm việc đối với Sở Xây dựng; 02 ngày làm việc đối với UBND thành phố)
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP
ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông tư số
01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm
tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy
nội địa (2.002001)
|
Trong thời hạn không quá 07
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 05 ngày làm
việc đối với Sở Xây dựng; 02 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Nghị định số 78/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo
thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
- Nghị định số 128/2018/NĐ-CP
ngày 24/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực đường thủy nội địa.
- Thông tư số
01/2017/TT-BGTVT ngày 20/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống phòng học chuyên môn, phòng thi, kiểm
tra; xưởng thực hành; khu vực dạy thực hành lái và vận hành máy của cơ sở đào
tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Thông tư số 64/2024/TT-BGTVT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định nội dung, chương
trình đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
7
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động (1.000940)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 02 ngày làm việc đối với
Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
8
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động (1.007949)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 02 ngày làm việc đối với
Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
9
|
Phê duyệt phương án phá dỡ
tàu biển (1.000892)
|
Trong thời hạn 07 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó: 05 ngày đối với Sở Xây dựng; 02
ngày đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
10
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu
biển đã qua sử dụng để phá dỡ (2.000378)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong đó: 03 ngày làm việc đối với
Sở Xây dựng; 02 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Nghị định 82/2019/NĐ-CP
ngày 12/11/2019 của Chính phủ quy định về nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua
sử dụng;
- Nghị định số 74/2023/NĐ-CP
ngày 11/10/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định liên quan đến phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
hàng hải;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
11
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương (2.002624)
|
Trong vòng 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của tổ chức, doanh nghiệp (trong đó:
07 ngày làm việc đối với Sở Xây dựng; 03 ngày làm việc đối với UBND thành
phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
12
|
Công bố khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ (2.002625)
|
Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (trong đó: 10 ngày làm
việc đối với Sở Xây dựng; 05 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
|
13
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển (2.001802)
|
- Trong thời gian 15 ngày làm
việc, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển phù hợp cho
chủ đầu tư dự án, công trình (trong đó: 10 ngày làm việc đối với Sở Xây
dựng; 05 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
- Đối với việc chấp thuận khu
vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình nạo vét khẩn cấp:
sau khi nhận được đề xuất của chủ đầu tư, chậm nhất sau 03 ngày làm việc, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời về việc chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét cho dự án, công trình (trong đó: 02 ngày làm việc
đối với Sở Xây dựng; 01 ngày làm việc đối với UBND thành phố).
|
Không có
|
Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/cấp xã; Qua dịch vụ Bưu chính công ích; Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia.
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa ngày 15 tháng 6 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Giao thông đường thủy nội địa ngày 17 tháng 6 năm 2014;
- Nghị định số 57/2024/NĐ-CP
ngày 20/5/2024 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng
nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/1/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
26 Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
UBND thành phố, Sở Xây dựng
|
Quyết định 552/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 552/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
06/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
215
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|