|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
267/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
07/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 267/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 07 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một
cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ
các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số
379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong
lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; số 2286/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề
nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 64/TTr-SNN ngày 04/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều
2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi
hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh,
về Công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;
2. Quyết định số 1393/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
liên thông lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
3. Quyết định số 132/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh,
công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông
lĩnh vực Trồng trọt, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
|
01
|
Cấp, cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
(1.014776)
|
- Cấp mới: 12 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian khắc phục.
- Cấp lại: 02 ngày làm
việc đối với trường hợp cấp lại.
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Điều 64
Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
- Điều 8
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ
- Quyết định
số 278/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026
|
Phần II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (31 TTHC)
|
TT
|
Mã số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
TTHC CẤP TỈNH (30
TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT (11 TTHC)
|
|
01
|
2.001427.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhậnhồ sơ và trả
kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
- Nghị định
số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
02
|
1.002560.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
03
|
1.004363.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
04
|
1.004346.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
05
|
2.001236.000.00.00.H37
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
06
|
1.003971.000.00.00.H37
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
thuốc bảo vệ thực vật
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Luật Quản
lý ngoại thương năm 2017.
- Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
- Nghị định
thư Montreal (Nghị định thư về các chất làm suy giảm tầng ôzôn).
- Thông tư
số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ Tài chính
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
07
|
1.007926.000.00.00.H37
|
Cấp Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
08
|
1.007927.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân.
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Điều 12
Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019; Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính; Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
09
|
1.007928.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại
phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
- 05
ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng;
thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân).
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 84/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 của Chính phủ
- Điều 2
Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.007929.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu
phân bón
|
07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018;
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Luật Quản
lý ngoại thương năm 2017;
- Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.003984.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm
dịch thực vật
|
24 giờ
kể từ khi bắt đầu kiểm dịch
|
- Luật Bảo
vệ và Kiểm dịch thực vật
- Thông tư
số 35/2015/TT-BNNMT ngày 14/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư
số 231/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư
số 33/2021/TT-BTC ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT ( 19 TTHC)
|
|
01
|
1.008003.000.00.00.H37
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
- Cấp
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Phục
hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu
dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Điều 16
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
02
|
1.007998.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Quyết định
công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
- Trường
hợp cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường
hợp cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
03
|
1.012072.000.00.00.H37
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung năm 2022).
- Luật số
131/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
04
|
1.012071.000.00.00.H37
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật số
131/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
05
|
1.012073.000.00.00.H37
|
Cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện đối với giống cây trồng
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
06
|
1.012070.000.00.00.H37
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
- 12
ngày đối với trường hợp[1].
- 30
ngày đối với trường hợp[2]
|
|
07
|
1.012063.000.00.00.H37
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
18 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung năm 2022)
- Luật số
131/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
08
|
1.012064.000.00.00.H37
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
06 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung năm 2022)
- Luật số 131/2025/QH15
năm 2025
- Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
09
|
1.012062.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
13 ngày
làm việc kể từ ngày tổ chức kiểm tra
|
- Luật số
131/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
1.011998.000.00.00.H37
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Luật số
131/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ
- Điều 21
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
11
|
1.007999.000.00.00.H37
|
Cấp phép nhập khẩu giống
cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế
(bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo
nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018.
- Luật số
146/2025/QH15 năm 2025
- Nghị định
số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Thông tư
số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.007994.000.00.00.H37
|
Cấp phép xuất khẩu giống
cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận
lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao
đổi quốc tế không vì mục đích thương mại
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Điều 28
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15
Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội
- Điều 16
Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 10
Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
|
|
13
|
1.012001.000.00.00.H37
|
Cấp Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15)
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
|
|
14
|
1.012002.000.00.00.H37
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết
định cấp lại Thẻ: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trường
hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây
ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp Thẻ.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ Điều 16, Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 Quyết định số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026
|
|
15
|
1.011999.000.00.00.H37
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ
ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 30 ngày
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15)
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
|
|
16
|
1.012003.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
17
|
1.012004.000.00.00.H37
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Quyết định Cấp lại:10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh gây ra: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
|
18
|
1.012000.000.00.00.H37
|
Thu hồi Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng
nhận có ý kiến: 30 ngày
|
- Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2025 (được sửa đổi bổ sung bởi luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15)
- Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ
- Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
|
19
|
1.010090.000.00.00.H37
|
Công nhận
các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được
hưởng chính sách hỗ trợ trông nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hờ sơ
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật 55/2010/QH12
- Quyết định 01/2012/QĐ- TTg ngày 09/01/2012 của Thủ
tướng Chính phủ
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ
- Thông tư 12/2025/TT-BNNMT ngày 19/06/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
01
|
1.008004.000.00.00.H37
|
Chuyển đổi
cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ
quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ
quan thực hiện: UBND
các xã, phường
|
Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận
hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Trồng
trọt năm 2018
- Nghị định
số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ
|
Phần III. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.007933.000.00.00.H37
|
Xác nhận nội dung quảng
cáo phân bón
|
Thủ tục
hành chính có số thứ tự 14, Mục II Phần A Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số
thứ tự 07, Mục II, Phần A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định
số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
02
|
1.004493.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Thủ tục
hành chính có số thứ tự 03, Mục II Phần I Phụ lục I và Quy trình nội bộ có số
thứ tự 03, Mục I, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số
1393/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định
số 192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
[1]
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công
cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực
và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như
thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng
[2]
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu
cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm
độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng
mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với
mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống
cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của
pháp luật về cạnh tranh.
Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 267/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2026
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|