|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
917/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Lương Trọng Quỳnh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 917/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 18
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LỘC BÌNH, TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24
tháng 11 năm 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lạng Sơn: Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm
2021; Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021; Nghị quyết số
13/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022; Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2022; Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2023; Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023; Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 30 tháng 5
năm 2024; Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Thông
qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2025; Danh mục các dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản
xuất năm 2025; điều chỉnh Danh mục các dự án phải thu hồi đất, Danh mục các dự
án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng,
đất rừng sản xuất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Lạng
Sơn;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 03 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng
Sơn thông qua bổ sung Danh mục các dự án phải
thu hồi đất năm 2025; Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa,
đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất năm 2025; điều chỉnh
Danh mục các dự án phải thu hồi đất, Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Căn cứ Quyết định số
243/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc phê duyệt
điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn;
Xét đề nghị
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lộc Bình tại Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 08
tháng 4 năm 2025 và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
142/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lộc
Bình, tỉnh Lạng Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025: số liệu chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025: số liệu chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025: số liệu chi tiết
tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
năm 2025: số liệu chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định này.
5. Có hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Lộc Bình kèm theo, gồm: Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ Kế
hoạch sử dụng đất năm 2025, tỷ lệ 1/25.000.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có
trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện
Lộc Bình theo quy định; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng Kế hoạch sử dụng đất
đã được phê duyệt.
Chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, số liệu, tài liệu và các nội dung thẩm định trình phê duyệt.
2. Ủy ban nhân dân huyện Lộc Bình
có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; chỉ đạo Ủy
ban nhân dân các xã, thị trấn tổ chức thực hiện theo quy định.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân huyện theo đúng Kế hoạch sử dụng đất
đã được phê duyệt.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ, số liệu, tài liệu và các nội dung do Huyện trình phê duyệt.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng,
Công Thương, Chủ tịch UBND huyện Lộc Bình, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, thị
trấn thuộc huyện Lộc Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch
UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách (HĐND tỉnh);
- PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN (NNT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Trọng Quỳnh
|
Biểu số 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT
TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LỘC BÌNH
(Biểu kèm theo Quyết định số
917/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: Ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lộc Bình
|
Thị trấn Na Dương
|
Xã Ái Quốc
|
Xã Đồng Bục
|
Xã Đông Quan
|
Xã Hữu Khánh
|
Xã Hữu Lân
|
Xã Khánh Xuân
|
Xã Khuất Xá
|
Xã Lợi Bác
|
Xã Mẫu Sơn
|
Xã Minh Hiệp
|
Xã Nam Quan
|
Xã Sàn Viên
|
Xã Tam Gia
|
Xã Thống Nhất
|
Xã Tú Đoạn
|
Xã Tú Mịch
|
Xã Xuân Dương
|
Xã Yên Khoái
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
88.424,71
|
1.364,67
|
733,63
|
8.128,09
|
820,57
|
6.512,47
|
1.764,92
|
8.804,62
|
2.715,00
|
2.210,72
|
6.992,12
|
5.457,54
|
4.785,87
|
5.988,05
|
5.428,54
|
8.849,28
|
4.298,42
|
1.965,32
|
4.858,83
|
4.386,65
|
2.359,40
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
6.002,49
|
112,43
|
147,39
|
176,02
|
174,80
|
634,66
|
218,01
|
248,16
|
226,93
|
438,22
|
320,56
|
52,13
|
314,54
|
249,60
|
406,86
|
362,03
|
406,66
|
697,57
|
418,90
|
127,32
|
269,70
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
3.287,08
|
60,23
|
91,37
|
31,22
|
80,58
|
324,39
|
134,25
|
64,02
|
186,82
|
199,87
|
84,28
|
2,66
|
287,38
|
95,65
|
208,15
|
110,04
|
319,53
|
417,07
|
392,53
|
47,49
|
149,55
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
2.715,41
|
52,20
|
56,02
|
144,80
|
94,22
|
310,27
|
83,76
|
184,14
|
40,11
|
238,35
|
236,28
|
49,47
|
27,16
|
153,95
|
198,71
|
251,99
|
87,13
|
280,50
|
26,37
|
79,83
|
120,15
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
4.705,83
|
144,95
|
88,76
|
189,76
|
132,35
|
433,34
|
193,68
|
226,36
|
196,68
|
214,05
|
213,09
|
87,93
|
570,39
|
86,52
|
155,52
|
133,82
|
671,18
|
352,23
|
230,05
|
233,19
|
151,98
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.652,76
|
40,06
|
53,84
|
36,96
|
51,78
|
77,50
|
72,88
|
61,16
|
62,73
|
126,85
|
158,16
|
206,31
|
45,24
|
15,89
|
92,08
|
57,05
|
165,96
|
173,26
|
54,66
|
48,59
|
51,80
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.219,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.219,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.002,70
|
|
|
1.229,86
|
|
|
|
3.085,61
|
|
|
157,27
|
1.670,69
|
446,62
|
531,53
|
412,84
|
1.387,77
|
|
|
64,46
|
1.016,05
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
63.499,09
|
1.058,38
|
424,72
|
6.493,45
|
450,09
|
5.332,42
|
1.267,14
|
5.166,48
|
2.220,11
|
1.414,41
|
6.127,49
|
1.218,63
|
3.399,65
|
5.058,49
|
4.343,67
|
6.896,38
|
3.023,77
|
703,81
|
4.068,46
|
2.957,43
|
1.874,11
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.538,73
|
|
|
248,45
|
|
167,66
|
|
1.216,37
|
48,34
|
|
237,82
|
102,04
|
38,82
|
504,80
|
498,86
|
531,63
|
154,18
|
|
24,16
|
1.765,60
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
280,81
|
8,85
|
18,92
|
2,04
|
10,98
|
33,59
|
12,45
|
2,85
|
8,38
|
17,07
|
15,55
|
1,00
|
9,43
|
9,90
|
17,36
|
10,46
|
30,85
|
33,57
|
21,68
|
4,07
|
11,81
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
62,03
|
|
|
|
0,57
|
0,96
|
0,76
|
14,00
|
0,17
|
0,12
|
|
1,85
|
|
36,12
|
0,21
|
1,77
|
|
4,88
|
0,62
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.739,33
|
383,26
|
400,55
|
1.696,36
|
140,28
|
754,43
|
320,72
|
201,26
|
264,24
|
457,83
|
322,52
|
178,42
|
210,37
|
161,32
|
901,70
|
816,92
|
348,15
|
452,91
|
340,01
|
151,39
|
236,69
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
967,66
|
|
|
20,46
|
44,68
|
94,18
|
94,62
|
54,01
|
62,47
|
66,07
|
40,84
|
9,37
|
61,80
|
37,73
|
39,97
|
42,41
|
93,13
|
89,82
|
46,26
|
22,30
|
47,54
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
196,48
|
121,06
|
75,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
19,11
|
7,11
|
2,26
|
0,25
|
0,24
|
2,04
|
0,88
|
0,30
|
0,25
|
0,13
|
0,39
|
0,68
|
0,46
|
0,29
|
0,34
|
0,46
|
0,98
|
0,18
|
0,39
|
0,13
|
1,35
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
1.800,30
|
8,82
|
|
1.535,04
|
|
80,09
|
54,19
|
|
|
18,56
|
|
0,65
|
|
8,43
|
|
1,09
|
0,83
|
26,32
|
24,44
|
|
41,84
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
10,83
|
5,11
|
0,09
|
|
0,13
|
|
3,35
|
|
|
0,11
|
0,23
|
0,02
|
|
|
0,17
|
|
0,33
|
0,19
|
0,31
|
0,20
|
0,59
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
110,76
|
16,19
|
7,50
|
6,48
|
3,05
|
4,55
|
2,53
|
3,11
|
4,50
|
5,96
|
6,56
|
3,56
|
4,21
|
1,48
|
4,48
|
10,31
|
7,08
|
7,93
|
4,83
|
2,85
|
3,60
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
15,07
|
0,48
|
0,29
|
0,70
|
1,03
|
0,93
|
0,51
|
0,38
|
1,15
|
0,91
|
0,53
|
0,53
|
0,66
|
0,42
|
0,28
|
1,75
|
0,71
|
1,17
|
1,07
|
0,76
|
0,81
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,69
|
1,80
|
0,67
|
0,16
|
0,10
|
0,18
|
0,20
|
0,12
|
0,26
|
0,08
|
0,40
|
0,13
|
0,11
|
0,10
|
0,73
|
0,48
|
1,07
|
0,71
|
0,15
|
0,18
|
0,06
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
66,51
|
12,26
|
4,99
|
2,61
|
1,07
|
2,66
|
1,63
|
2,40
|
2,13
|
3,25
|
3,90
|
2,34
|
3,07
|
0,77
|
3,03
|
4,67
|
3,88
|
4,97
|
3,24
|
1,36
|
2,28
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
21,29
|
1,65
|
1,55
|
3,01
|
0,85
|
0,76
|
0,19
|
0,21
|
0,96
|
1,72
|
1,73
|
0,38
|
0,37
|
0,19
|
0,44
|
3,41
|
1,42
|
1,08
|
0,37
|
0,55
|
0,45
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
475,16
|
5,60
|
15,65
|
0,07
|
4,93
|
140,81
|
12,00
|
|
7,44
|
0,46
|
6,13
|
3,89
|
0,71
|
0,87
|
240,26
|
|
1,72
|
8,26
|
|
1,97
|
24,39
|
|
2.7.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
114,27
|
|
|
|
|
114,27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
32,25
|
3,16
|
0,73
|
|
1,25
|
1,07
|
2,04
|
|
1,71
|
0,17
|
6,00
|
3,15
|
|
|
3,84
|
|
|
2,67
|
|
0,36
|
6,10
|
|
2.7.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
72,83
|
2,44
|
3,36
|
0,07
|
3,59
|
23,75
|
8,33
|
|
3,68
|
|
0,13
|
0,69
|
0,71
|
0,87
|
0,56
|
|
0,17
|
4,85
|
|
1,61
|
18,02
|
|
2.7.4
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
255,81
|
|
11,56
|
|
0,09
|
1,72
|
1,63
|
|
2,05
|
0,29
|
|
0,05
|
|
|
235,86
|
|
1,55
|
0,74
|
|
|
0,27
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.689,55
|
113,35
|
215,40
|
104,78
|
44,36
|
269,40
|
119,82
|
76,78
|
104,00
|
119,03
|
106,03
|
144,33
|
118,43
|
45,01
|
407,96
|
104,15
|
158,66
|
176,83
|
130,12
|
52,32
|
78,79
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.838,66
|
88,00
|
56,43
|
104,43
|
39,04
|
179,76
|
94,52
|
75,25
|
100,47
|
92,12
|
95,64
|
36,78
|
112,06
|
42,42
|
98,08
|
96,00
|
156,03
|
135,82
|
116,30
|
49,37
|
70,14
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
145,18
|
2,13
|
6,60
|
0,19
|
5,09
|
13,50
|
5,37
|
1,23
|
3,27
|
26,76
|
9,01
|
0,06
|
6,19
|
2,31
|
12,86
|
1,05
|
2,48
|
31,62
|
8,21
|
2,87
|
4,38
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,51
|
0,23
|
0,14
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
12,51
|
2,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,61
|
|
|
5,59
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích - lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
117,62
|
|
|
|
|
|
9,70
|
|
|
0,06
|
|
106,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,38
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
523,92
|
12,18
|
119,81
|
|
|
74,91
|
10,01
|
|
|
|
0,67
|
|
|
|
295,11
|
2,23
|
|
9,00
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
37,58
|
0,31
|
31,81
|
0,10
|
0,20
|
1,18
|
0,17
|
0,03
|
0,23
|
|
0,66
|
0,02
|
0,16
|
0,08
|
1,91
|
0,07
|
0,08
|
0,37
|
0,02
|
0,05
|
0,13
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,29
|
0,09
|
0,07
|
0,06
|
0,03
|
0,05
|
0,02
|
|
0,03
|
0,09
|
0,05
|
0,11
|
0,02
|
0,20
|
|
0,12
|
0,07
|
0,02
|
|
0,03
|
0,23
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,53
|
2,31
|
0,54
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
|
0,84
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,50
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
7,75
|
5,79
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,96
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
1,38
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,50
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
23,43
|
2,25
|
0,15
|
|
1,57
|
0,50
|
0,66
|
|
3,65
|
3,02
|
0,05
|
0,16
|
0,21
|
|
0,17
|
0,93
|
2,66
|
5,64
|
0,27
|
|
1,54
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
105,67
|
14,71
|
2,96
|
|
5,39
|
1,63
|
1,50
|
0,01
|
5,84
|
14,36
|
0,39
|
|
1,57
|
15,99
|
6,03
|
12,62
|
7,32
|
11,73
|
2,44
|
0,70
|
0,48
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2.333,35
|
84,21
|
81,12
|
29,28
|
35,93
|
161,23
|
31,00
|
67,05
|
76,09
|
230,13
|
161,90
|
15,76
|
22,96
|
51,52
|
202,32
|
644,95
|
75,44
|
125,51
|
130,95
|
69,69
|
36,31
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
966,27
|
10,63
|
0,05
|
|
0,26
|
26,47
|
4,89
|
|
|
154,17
|
75,82
|
1,75
|
0,01
|
|
130,25
|
526,93
|
0,01
|
24,65
|
0,02
|
|
10,36
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.367,08
|
73,58
|
81,07
|
29,28
|
35,67
|
134,76
|
26,11
|
67,05
|
76,09
|
75,96
|
86,08
|
14,01
|
22,95
|
51,52
|
72,07
|
118,02
|
75,43
|
100,86
|
130,93
|
69,69
|
25,95
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
5,65
|
3,97
|
|
|
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
1,23
|
0,26
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.478,88
|
28,76
|
11,91
|
44,66
|
11,37
|
91,62
|
24,26
|
98,10
|
76,55
|
66,32
|
130,75
|
19,41
|
229,79
|
32,24
|
135,48
|
89,99
|
84,31
|
67,58
|
124,16
|
81,28
|
30,34
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
203,89
|
7,49
|
8,54
|
3,16
|
4,65
|
14,96
|
4,73
|
9,49
|
16,99
|
7,40
|
11,43
|
0,62
|
1,35
|
12,55
|
35,40
|
9,55
|
12,08
|
21,50
|
13,17
|
1,88
|
6,95
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
1.274,99
|
21,27
|
3,37
|
41,50
|
6,72
|
76,66
|
19,53
|
88,61
|
59,56
|
58,92
|
119,32
|
18,79
|
228,44
|
19,69
|
100,08
|
80,44
|
72,23
|
46,08
|
110,99
|
79,40
|
23,39
|
Biểu số 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN LỘC BÌNH
(Biểu kèm theo Quyết định số
917/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lộc Bình
|
Thị trấn Na Dương
|
Xã Ái Quốc
|
Xã Đồng Bục
|
Xã Đông Quan
|
Xã Hữu Khánh
|
Xã Hữu Lân
|
Xã Khánh Xuân
|
Xã Khuất Xá
|
Xã Lợi Bác
|
Xã Mẫu Sơn
|
Xã Minh Hiệp
|
Xã Nam Quan
|
Xã Sàn Viên
|
Xã Tam Gia
|
Xã Thống Nhất
|
Xã Tú Đoạn
|
Xã Tú Mịch
|
Xã Xuân Dương
|
Xã Yên Khoái
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+ ...+(24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
23,21
|
|
|
|
|
23,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
23,21
|
|
|
|
|
23,15
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,66
|
0,30
|
0,08
|
|
0,22
|
3,31
|
0,66
|
0,08
|
0,90
|
0,26
|
0,04
|
0,44
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
|
|
0,91
|
|
0,03
|
0,37
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,14
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,03
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,72
|
|
|
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
|
0,20
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,19
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,08
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,44
|
|
|
|
0,16
|
3,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
2.7.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,17
|
|
|
|
|
3,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,27
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
2.7.4
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3,02
|
0,11
|
0,04
|
|
0,06
|
0,08
|
0,65
|
0,05
|
0,80
|
0,26
|
0,04
|
0,36
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
|
|
0,45
|
|
|
0,06
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1,28
|
0,05
|
|
|
0,04
|
0,06
|
0,22
|
|
0,77
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
0,31
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích - lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,43
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,06
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,41
|
0,01
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,24
|
0,01
|
0,04
|
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,02
|
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
0,04
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM
2025 HUYỆN LỘC BÌNH
(Biểu kèm theo Quyết định số 917
/QĐ-UBND ngày 18 /4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: Ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lộc Bình
|
Thị trấn Na Dương
|
Xã Ái Quốc
|
Xã Đồng Bục
|
Xã Đông Quan
|
Xã Hữu Khánh
|
Xã Hữu Lân
|
Xã Khánh Xuân
|
Xã Khuất Xá
|
Xã Lợi Bác
|
Xã Mẫu Sơn
|
Xã Minh Hiệp
|
Xã Nam Quan
|
Xã Sàn Viên
|
Xã Tam Gia
|
Xã Thống Nhất
|
Xã Tú Đoạn
|
Xã Tú Mịch
|
Xã Xuân Dương
|
Xã Yên Khoái
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… + (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
445,57
|
80,50
|
2,37
|
0,12
|
9,09
|
129,52
|
55,83
|
0,15
|
10,37
|
6,24
|
6,60
|
90,57
|
0,82
|
0,22
|
2,25
|
2,26
|
2,35
|
25,95
|
2,69
|
0,09
|
17,58
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
76,50
|
25,25
|
0,54
|
0,02
|
4,46
|
14,06
|
6,65
|
0,07
|
3,94
|
2,85
|
1,35
|
9,92
|
0,29
|
0,05
|
0,52
|
0,01
|
0,37
|
5,60
|
|
|
0,55
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
46,49
|
13,06
|
0,44
|
0,02
|
3,81
|
7,79
|
2,16
|
0,01
|
3,20
|
2,11
|
0,91
|
9,46
|
0,01
|
0,05
|
0,40
|
|
0,21
|
2,81
|
|
|
0,04
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
30,01
|
12,19
|
0,10
|
|
0,65
|
6,27
|
4,49
|
0,06
|
0,74
|
0,74
|
0,44
|
0,46
|
0,28
|
|
0,12
|
0,01
|
0,16
|
2,79
|
|
|
0,51
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
56,99
|
19,22
|
0,69
|
0,03
|
0,96
|
11,13
|
6,86
|
0,08
|
0,82
|
1,08
|
1,67
|
8,81
|
0,22
|
0,02
|
0,40
|
0,51
|
|
2,65
|
1,00
|
0,05
|
0,79
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
22,00
|
5,75
|
0,60
|
0,06
|
0,47
|
7,64
|
1,86
|
|
0,91
|
0,78
|
0,75
|
2,13
|
0,15
|
0,03
|
0,25
|
|
|
0,45
|
|
|
0,17
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
51,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
233,41
|
28,50
|
0,50
|
0,01
|
2,95
|
94,65
|
40,23
|
|
4,38
|
1,44
|
2,80
|
18,00
|
0,16
|
0,12
|
1,07
|
1,74
|
1,98
|
17,09
|
1,69
|
0,04
|
16,06
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
5,32
|
1,78
|
0,04
|
|
0,25
|
2,04
|
0,23
|
|
0,32
|
0,09
|
0,03
|
0,36
|
|
|
0,01
|
|
|
0,16
|
|
|
0,01
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
45,72
|
6,83
|
1,59
|
|
1,41
|
6,98
|
1,62
|
0,10
|
1,64
|
1,26
|
0,74
|
15,27
|
0,20
|
|
1,05
|
2,42
|
0,01
|
1,58
|
2,91
|
|
0,11
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
4,41
|
|
|
|
0,67
|
1,18
|
0,64
|
|
0,35
|
0,10
|
0,37
|
0,91
|
0,01
|
|
0,04
|
|
|
0,07
|
|
|
0,07
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,28
|
0,98
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,21
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,98
|
0,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,43
|
0,32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,48
|
0,48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
9,63
|
|
0,50
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
8,46
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,37
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
1,10
|
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
17,41
|
1,47
|
0,71
|
|
0,57
|
4,77
|
0,90
|
0,04
|
0,59
|
1,04
|
0,28
|
4,52
|
0,08
|
|
0,64
|
|
0,01
|
1,27
|
0,50
|
|
0,02
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
14,84
|
1,26
|
0,11
|
|
0,32
|
4,67
|
0,76
|
0,04
|
0,57
|
1,04
|
0,07
|
4,15
|
0,08
|
|
0,05
|
|
0,01
|
1,19
|
0,50
|
|
0,02
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,18
|
0,21
|
0,01
|
|
0,25
|
0,10
|
0,14
|
|
0,02
|
|
0,21
|
0,15
|
|
|
0,01
|
|
|
0,08
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích - lịch sử văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,17
|
|
0,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,12
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
|
0,01
|
|
0,06
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,24
|
0,98
|
|
|
0,01
|
0,03
|
|
|
0,04
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
10,03
|
2,53
|
0,08
|
|
0,16
|
0,63
|
0,05
|
0,06
|
0,66
|
0,02
|
0,01
|
0,78
|
|
|
0,07
|
2,42
|
|
0,13
|
2,41
|
|
0,02
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
10,03
|
2,53
|
0,08
|
|
0,16
|
0,63
|
0,05
|
0,06
|
0,66
|
0,02
|
0,01
|
0,78
|
|
|
0,07
|
2,42
|
|
0,13
|
2,41
|
|
0,02
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ
DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN LỘC BÌNH
(Biểu kèm theo Quyết định số
917/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lộc Bình
|
Thị trấn Na Dương
|
Xã Ái Quốc
|
Xã Đồng Bục
|
Xã Đông Quan
|
Xã Hữu Khánh
|
Xã Hữu Lân
|
Xã Khánh Xuân
|
Xã Khuất Xá
|
Xã Lợi Bác
|
Xã Mẫu Sơn
|
Xã Minh Hiệp
|
Xã Nam Quan
|
Xã Sàn Viên
|
Xã Tam Gia
|
Xã Thống Nhất
|
Xã Tú Đoạn
|
Xã Tú Mịch
|
Xã Xuân Dương
|
Xã Yên Khoái
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… + (24)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
496,12
|
81,61
|
3,24
|
0,65
|
12,44
|
130,25
|
63,92
|
0,51
|
16,06
|
7,22
|
13,54
|
93,33
|
1,23
|
1,08
|
7,02
|
2,90
|
2,92
|
31,55
|
3,11
|
2,61
|
20,93
|
|
-
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
81,28
|
25,40
|
0,96
|
0,11
|
4,94
|
14,22
|
7,46
|
0,11
|
4,23
|
3,05
|
1,72
|
9,95
|
0,29
|
0,05
|
0,68
|
0,11
|
0,70
|
5,80
|
0,10
|
0,36
|
1,04
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
68,94
|
19,42
|
1,01
|
0,14
|
2,09
|
11,16
|
8,04
|
0,16
|
4,19
|
1,14
|
1,77
|
9,42
|
0,37
|
0,50
|
0,53
|
0,65
|
0,14
|
3,90
|
1,08
|
0,86
|
2,37
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
34,39
|
6,24
|
0,73
|
0,12
|
0,77
|
7,74
|
4,11
|
0,14
|
1,35
|
0,87
|
6,82
|
2,35
|
0,15
|
0,13
|
0,39
|
0,20
|
0,10
|
0,70
|
0,12
|
0,43
|
0,93
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
51,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
253,14
|
28,77
|
0,50
|
0,28
|
4,23
|
95,09
|
43,76
|
0,10
|
5,82
|
1,94
|
3,10
|
19,60
|
0,42
|
0,28
|
5,37
|
1,94
|
1,98
|
20,99
|
1,77
|
0,66
|
16,54
|
|
-
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
7,02
|
1,78
|
0,04
|
|
0,41
|
2,04
|
0,55
|
|
0,47
|
0,22
|
0,13
|
0,66
|
|
0,12
|
0,05
|
|
|
0,16
|
0,04
|
0,30
|
0,05
|
|
1.6
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
58,12
|
0,09
|
|
0,74
|
0,19
|
0,96
|
1,26
|
14,00
|
|
|
0,30
|
2,89
|
|
36,12
|
|
1,10
|
|
0,31
|
|
0,16
|
|
|
-
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
2,63
|
0,09
|
|
0,74
|
0,19
|
|
0,55
|
|
|
|
|
0,19
|
|
|
|
0,40
|
|
0,31
|
|
0,16
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
55,49
|
|
|
|
|
0,96
|
0,71
|
14,00
|
|
|
0,30
|
2,70
|
|
36,12
|
|
0,70
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
2,88
|
1,62
|
0,06
|
|
0,32
|
|
0,01
|
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,08
|
0,20
|
|
-
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
2,60
|
1,42
|
0,06
|
|
0,32
|
|
0,01
|
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
0,20
|
|
3.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,22
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm
các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp; PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng
sử dụng đất.
Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 917/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/04/2025 huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
533
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|