|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
829/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 829/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
02 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP
HUYỆN; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1597/QĐ-BNNMT ngày
23/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày
24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt
động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 3097/TTr-SNNMT ngày 29/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực
khoa học, công nghệ và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp huyện; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC được chuẩn hóa tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại
cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp
luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở
Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định
này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai
dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp huyện, UBND cấp xã thực hiện niêm yết
công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa
phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội
dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tương ứng trong lĩnh vực khoa
học, công nghệ và Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố và phê duyệt tại Quyết
định số 459/QĐ -UBND ngày 25/3/2025, số 570/QĐ-UBND ngày 16/4/2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố;
Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KTN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT,TTHC(X).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KHOA
HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.011647.H48
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ -
Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: số 54 đường Hùng
Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp;
- Qua đường bưu điện;
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008.
- Quyết định số 66/2015/QĐ- TTg ngày 25/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
|
|
02
|
1.009478.000.00.00.H48
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
(Không tính thời gian bổ sung hồ sơ)
|
|
150.000 đồng
|
(1) Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
(2) Luật Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số
68/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
(3) Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật.
(4) Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2012 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
(5) Nghị định 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của
Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật
chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
(6) Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ Khoa học và Công nghệ: Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy
và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
(7) Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017
của Bộ Khoa học và Công nghệ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ ban nhân dân cấp Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
(8) Thông tư số 183/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính: Quy định mức thu,chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng
ký công bố hợp chuẩn, hợp quy.
|
|
03
|
1.003371.H48
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ -
Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, số 54 đường Hùng Vương, thành
phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Không
|
Quyết định số 19/2018/QĐ- TTg ngày 19 tháng 4 năm
2018 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục
công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
04
|
1.003618.000.00.00.H48
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ -
Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi, số 54 đường Hùng Vương, thành
phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Không
|
Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính
phủ quy định về Khuyến nông.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.003605.H48
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp
huyện)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận Một cửa của
UBND cấp huyện thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Không
|
Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính
phủ quy định về Khuyến nông.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.003596.H48
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp
xã)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Bộ phận
Một cửa của UBND cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ:
dichvucong.quangngai.gov.vn
|
Không
|
Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018 của Chính
phủ quy định về Khuyến nông.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số số 829/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
04-Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo
hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ
bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển
tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm
Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi/BỘ phận Một cửa chuyển đến
phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ
sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu
08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết
các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả,
viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính
tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường
làm việc tại Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi,
viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện, viết tắt
là “Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa cấp huyện”.
+ Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã, viết tắt là
“Công chức, viên chức tại Bộ phận một cửa cấp xã”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết
tắt là: “Sở NNMT”.
- Các Chi cục: Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Quản
lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản, Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y viết tắt
là: “Cơ quan chuyên môn”.
1. Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
Thời gian giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ: 65 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã);
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ về Sở NNMT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Thông báo cho tổ chức
đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao về tính hợp lệ của
Hồ sơ.
|
|
05 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, thông báo cho tổ chức đề nghị công nghệ vùng nông nghiệp ứng dụng
công nghệ cao về việc hồ sơ chưa hợp lệ, yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
+ Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn
bản thông báo, Tổ chức đầu mối của vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
hoàn thiện hồ sơ nộp về Sở NNMT.
+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ sửa đổi, bổ sung, kiểm tra và thông báo cho tổ chức đề nghị công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao về tính hợp lệ của hồ sơ sau khi
bổ sung, sửa đổi.
|
Chuyên viên xử lý
|
40 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản thông báo
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ
|
Thành lập Tổ thẩm định và tổ chức thẩm định Hồ sơ
đề nghị công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Tổ thẩm định
|
13 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định.
- Dự thảo Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo từ
chối nếu thẩm định không đạt yêu cầu
|
|
B6: Xem xét/đề xuất
|
Xem xét dự thảo hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc tham
mưu lãnh đạo Sở thông báo từ chối nếu thẩm định không đạt yêu cầu.
|
Lãnh đạo Phòng Kế hoạch, Tài chính
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo thẩm
định không đạt yêu cầu
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo thẩm định
không đạt yêu cầu
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
06 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao
|
|
B12: Phê duyệt Hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B14: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
- Tổ chức.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu mẫu giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
2. Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Thời hạn giải quyết: Không quá 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định (Không tính thời gian bổ sung hồ
sơ)
* Trường hợp Công bố hợp quy đối với Giống cây trồng,
phân bón, thuốc bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật.
* Trường hợp Công bố hợp quy đối với Sản phẩm muối
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Phát triển nông thôn, Quản
lý chất lượng và thị trường nông sản.
* Trường hợp Công bố hợp quy đối với Giống thủy sản,
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền
giải quyết của Chi cục Thủy sản - Biển đảo.
* Trường hợp Công bố hợp quy đối với Thức ăn chăn
nuôi, Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục
Chăn nuôi và Thú y.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Hướng dẫn nộp phí theo quy định.
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ
- Phiếu thu.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Cơ quan chuyên
môn để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Kiểm tra, xử lý, phê duyệt hồ sơ
|
- Chuyên viên kiểm tra, xử lý hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
theo quy định, Chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra để trình lãnh đạo Cơ
quan chuyên môn phê duyệt; trình lãnh đạo Sở ký, ban hành Thông báo tiếp nhận
hồ sơ đăng ký công bố hợp quy.
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đầy đủ
nhưng không hợp lệ, Chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra để trình lãnh đạo
Cơ quan chuyên môn phê duyệt; trình lãnh đạo Sở ký thông báo trả hồ sơ không
giải quyết.
|
Lãnh đạo/ Chuyên viên Cơ quan chuyên môn
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ công dân.
- Dự thảo Thông báo tiếp nhận Hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy hoặc Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (mẫu 8)
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đăng ký công bố hợp quy không
đầy đủ theo quy định trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận dược hồ sơ
Chuyên viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra để trình lãnh đạo Cơ quan chuyên
môn phê duyệt; trình lãnh đạo Sở ký thông báo đề nghị bổ sung Hồ sơ. Sau thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày Sở gửi văn bản đề nghị bổ sung hồ sơ mà hồ sơ
không được bổ sung đầy đủ theo quy định thì Sở Nông nghiệp Môi trường hủy bỏ
việc xử lý đối với hồ sơ này. Nếu hồ sơ được bổ sung đầy đủ, hợp lệ Chuyên
viên trình lãnh đạo phòng kiểm tra để trình lãnh đạo Cơ quan chuyên môn phê
duyệt; trình lãnh đạo Sở ký, ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy.
|
- Thông báo đề nghị bổ sung hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Tổ chức cá nhân bổ sung hồ sơ: 15 ngày làm việc
kể từ ngày Sở gửi văn bản đề nghị bổ sung.
- Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp
quy sau khi hồ sơ được bổ sung/ Hủy bỏ hồ sơ nếu hồ sơ không được bổ sung
|
Dự thảo Thông báo đề nghị bổ sung Hồ sơ (Mẫu số 07) hoặc Dự thảo Thông báo tiếp
nhận Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy
|
|
B4: Ký duyệt hồ sơ
|
- Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt hồ sơ.
- Văn thư vào số, đóng dấu; chuyển kết quả giải
quyết đến quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT Trung tâm.
|
Lãnh đạo Sở NNMT; Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ công dân.
- Thông báo tiếp nhận Hồ sơ đăng ký công bố
hợp quy/Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 08).
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Thực hiện trả kết quả cho công dân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04.
- Mời công dân đánh giá mức độ hài lòng
- Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm.
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu
số 01.
- Trả Hồ sơ cho công dân.
|
3. Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
Thời gian giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/ người
thực hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực
hiện
|
|
B1: Nộp Hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã);
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) từ Trung tâm về Sở
NNMT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Trường hợp Hồ sơ hợp lệ: Phòng chuyên môn có
trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ, quyết định thành lập Tổ
thẩm định Hồ sơ công nhận lại doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao (sau đây gọi
tắt là Tổ thẩm định) đối với các Hồ sơ hợp lệ. Thành phần Tổ thẩm định có từ
7 đến 9 thành viên, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo và 01 thư ký là
chuyên viên thuộc Sở NNMT; các thành viên khác gồm đại diện các Sở: Tài
chính, Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; ngoài ra có
thể mời thêm một số chuyên gia có liên quan.
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải quyết Hồ sơ
(mẫu 04).
- Trên phần mềm.
|
Công chức xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Văn bản thông báo.
- Quyết định thành lập Tổ thẩm định.
- Mẫu số
04
- Mẫu số 07
|
|
- Trường hợp Hồ sơ chưa hợp lệ: có văn bản thông
báo cho doanh nghiệp về việc Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; thời gian doanh nghiệp
bổ sung, hoàn thiện Hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
|
|
05 ngày làm việc
|
|
|
B5: Thẩm định Hồ sơ
|
Tổ chức thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận lại
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Tổ thẩm định
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo từ
chối nếu thẩm định không đạt yêu cầu
|
|
B6: Xem xét/đề xuất
|
Xem xét dự thảo hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc tham
mưu lãnh đạo Sở thông báo từ chối nếu thẩm định không đạt yêu cầu.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo thẩm
định không đạt yêu cầu
|
|
B7: Phê duyệt Hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ trình UBND tỉnh hoặc thông báo thẩm định
không đạt yêu cầu
|
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B10: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Quyết định
|
|
B13: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
Bí 4: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở NNMT
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B16: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc Hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm.
- Tổ chức.
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01
- Thu mẫu giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền).
- Trả kết quả cho tổ chức.
|
4. Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Trung tâm khuyến nông tỉnh
- Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử từ Trung tâm về Sở
NNMT xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT phân công phòng chuyên môn xử lý
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Thụ lý hồ sơ và chuẩn bị cho công tác thẩm định
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
Thẩm định nội dung, dự toán kinh phí
+ Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo từ chối xử lý Hồ sơ (Ghi rõ lý do từ chối)
+ Trường hợp 2: Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo, hướng dẫn đơn vị bổ sung, hoàn thiện Hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ
sung Hồ sơ quy định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý Hồ sơ
+ Trường hợp 3: Hồ đủ điều kiện giải quyết: Tổ chức
họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các cơ quan, đơn vị chuyên môn trực thuộc Sở
về các nội dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan
|
- Lãnh đạo chuyên môn
- Chuyên viên xử lý
- Trung tâm khuyến nông tỉnh
- Các cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Sở
|
30 ngày
|
|
|
Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các Sở,
Ngành liên quan về sự cần thiết, dự toán kinh phí và các nội dung Kế hoạch
Khuyến nông có liên quan
|
Sở NNMT và các Sở ngành có liên quan
|
15 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4: Rà soát hồ sơ trình lãnh đạo Sở xem xét
|
Hoàn thiện Kế hoạch Khuyến nông theo ý kiến của
các Sở ngành liên quan
|
Phòng chuyên môn
|
1,5 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B5: Gửi hồ sơ trình UBND tỉnh phê duyệt
|
Báo cáo, trình UBND tỉnh ra Quyết định Kế hoạch
Khuyến nông trước ngày 15/11 hàng năm
|
Lãnh đạo Sở NNMT
|
01 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Văn bản đề nghị phê duyệt tiếp nhận Tờ trình Kế
hoạch Khuyến nông của Sở NNMT; Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến
nông
|
|
B6: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ
sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
Hồ sơ
|
|
Tiếp nhận,
luân chuyển và xử lý Hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung
tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B8: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý Hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn tham mưu xử lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
B11: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B12: Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm.
|
Văn thư UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B13: Chuyển kết quả giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết; bàn giao cho
Quầy tiếp nhận của Sở NNMT
|
Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân (ký xác nhận)
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
và kết thúc việc trả kết quả phần mềm
|
- Công chức, viên chức bộ phận một cửa của Trung
tâm
- Tổ chức cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Phí, lệ phí: Không
- Thu lại mẫu
số 01
|
5. Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp huyện)
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa cấp
huyện;
- Công chức cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông cấp huyện
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về cơ quan quản lý nhà
nước về khuyến nông cấp huyện
|
Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước về khuyến công
cấp huyện phân công công chức xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước về khuyến công
cấp huyện
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Thụ lý hồ sơ và chuẩn bị cho công tác thẩm định
|
Chuyên viên cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông cấp huyện
|
01 ngày
|
|
|
Thẩm định nội dung, dự toán kinh phí
+ Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo từ chối xử lý hồ sơ (Ghi rõ lý do từ chối)
+ Trường hợp 2: Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo, hướng dẫn đơn vị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ
sung hồ sơ quy định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ
+ Trường hợp 3: Hồ đủ điều kiện giải quyết: Tổ chức
họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các cơ quan, đơn vị chuyên môn về các nội
dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan
|
- Lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông cấp huyện
- Chuyên viên cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông cấp huyện
|
32 ngày
|
|
Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các cơ
quan liên quan về sự cần thiết, dự toán kinh phí và các nội dung Kế hoạch
Khuyến nông có liên quan
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông cấp huyện
và các cơ quan có liên quan
|
10 ngày
|
|
|
B4: Rà soát hồ sơ trình lãnh đạo Cơ quan quản
lý nhà nước về khuyến nông cấp huyện xem xét
|
Hoàn thiện Kế hoạch Khuyến nông theo ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông cấp huyện
|
04 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B5: Gửi hồ sơ trình UBND cấp huyện phê duyệt
|
Lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông
cấp huyện báo cáo, trình UBND cấp huyện ra Quyết định Kế hoạch Khuyến nông
trước ngày 15/11 hàng năm
|
- Lãnh đạo Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông cấp huyện
|
03 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Văn bản đề nghị phê duyệt tiếp nhận Tờ trình Kế
hoạch Khuyến nông của; Dự thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông
|
|
B6: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
08 ngày
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B7: Phát hành kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
và chuyến kết quả cho Bộ phận Một cửa cấp huyện
|
Văn thư UBND cấp huyện
|
01 ngày
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân
- Ký xác nhận kết quả tại mẫu số 04
- Mời hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng đánh giá mức
độ hài lòng
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
|
- Công chức, viên chức tại Bộ phận Một cửa cấp
huyện
- Tổ chức cá nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại mẫu
số 01 và trả kết quả
- Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có)
|
6. Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về UBND phân công xử
lý
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã phân công công chức xử lý
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Thụ lý hồ sơ và chuẩn bị cho công tác thẩm định
|
Công chức chuyên môn
|
02 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
Thẩm định nội dung, dự toán kinh phí
+ Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo từ chối xử lý hồ sơ (Ghi rõ lý do từ chối)
+ Trường hợp 2: Hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết:
Thông báo, hướng dẫn đơn vị bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Nếu quá thời gian bổ
sung hồ sơ quy định tại văn bản thông báo: Từ chối xử lý hồ sơ
+ Trường hợp 3: Hồ đủ điều kiện giải quyết: Tổ chức
họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các cơ quan, đơn vị chuyên môn về các nội
dung Kế hoạch Khuyến nông có liên quan
|
- Lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông ở xã
- Chuyên viên cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông ở xã
|
39 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
Tổ chức họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các cơ
quan liên quan về sự cần thiết, dự toán kinh phí và các nội dung Kế hoạch
Khuyến nông có liên quan
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã và
các cơ quan có liên quan
|
10 ngày
|
|
|
B5: Rà soát hồ sơ trình lãnh đạo Cơ quan quản
lý nhà nước về khuyến nông ở xã xem xét
|
Hoàn thiện Kế hoạch Khuyến nông theo ý kiến của
các cơ quan, đơn vị có liên quan
|
Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông ở xã
|
02 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Hồ sơ
|
|
B6: Gửi hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã phê
duyệt
|
Báo cáo, trình UBND cấp xã ra Quyết định Kế hoạch
Khuyến nông trước ngày 15/11 hàng năm
|
- Lãnh đạo Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến
nông ở xã
- Công chức, viên chức tại cơ quan quản lý nhà nước
về khuyến nông ở xã
|
3,5 ngày
|
- Mẫu số
01
- Mẫu số
04
- Văn bản đề nghị phê duyệt tiếp nhận Tờ trình Kế
hoạch Khuyến nông của Cơ quan quản lý nhà nước về khuyến nông cấp huyện; Dự
thảo Quyết định phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông
|
|
B7: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B8: Phát hành và chuyển kết quả
|
- Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ cho Bộ phận Một cửa.
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
|
|
B9: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử.
|
Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã, tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Quyết định phê duyệt Kế hoạch khuyến nông
- Phí, lệ phí: Không
- Thu lại mẫu
số 01
|
Quyết định 829/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 829/QĐ-UBND ngày 02/06/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện; cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
31/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
348
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|