Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 57/2025/TT-BKHCN Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 31/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin

Ngày 31/12/2025, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư 57/2025/TT-BKHCN hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.

Hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin

Theo đó, Thông tư 57/2025/TT-BKHCN hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại điểm c khoản 37 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 73/2019/NĐ-CP quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm:

- Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước;

- Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Đơn cử, các nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước trong giai đoạn thực hiện đầu tư bao gồm:

- Chi khảo sát bổ sung (nếu có) phục vụ lập thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

- Chi lập thiết kế chi tiết, điều chỉnh, bổ sung thiết kế chi tiết; lập dự toán; điều chỉnh dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

- Chi thẩm định giá trong giai đoạn thực hiện đầu tư (nếu có);

- Chi thẩm tra thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

- Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn thực hiện đầu tư: Chi lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

- Chi mua sắm, lắp đặt mạng, phụ kiện mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; chi xây lắp trực tiếp khác có liên quan.

- Chi mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin: Thiết bị phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị không phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị phụ trợ và thiết bị ngoại vi, phần mềm thương mại và dịch vụ hỗ trợ đi kèm (theo yêu cầu của nhà sản xuất), phần mềm nội bộ và các thiết bị khác; chi phí vận chuyển, bảo hiểm thiết bị; thuế và các loại phí liên quan;

- Chi thu thập, phân loại, đồng bộ dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; chuẩn hóa, chuyển đổi phục vụ cho nhập dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu;

- Chi lắp đặt thiết bị; cài đặt phần mềm; kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm;

- Chi đào tạo hướng dẫn sử dụng; đào tạo cho cán bộ quản trị, vận hành hệ thống (nếu có);

- Chi triển khai, hỗ trợ, quản trị, vận hành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án trước khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án (nếu có);

- Chi lắp đặt, dịch vụ đường truyền; dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, Mạng truyền số liệu chuyên dùng; dịch vụ đăng ký và duy trì tên miền; dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông; dịch vụ công nghệ thông tin để phục vụ các hoạt động trong quá trình triển khai đầu tư dự án;

- Chi lập định mức, đơn giá; kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị; đánh giá chất lượng sản phẩm; quy đổi vốn đầu tư;

- Chi giám sát công tác triển khai;

- Chi cho các loại phí và lệ phí theo quy định của pháp luật phí và lệ phí (nếu có); chi phí bảo hiểm (trừ chi phí bảo hiểm thiết bị đã tính trong chi thiết bị);

- Chi kiểm thử hoặc vận hành thử;

- Chi quản lý dự án: gồm các chi phí để tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành, nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng và chi phí giám sát, đánh giá đầu tư dự án.

- Chi phục vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng theo quy định của pháp luật trong giai đoạn thực hiện đầu tư;

- Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn thực hiện đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Xem thêm tại Thông tư 57/2025/TT-BKHCN có hiệu lực từ ngày 15/02/2026.

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 57/2025/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

THÔNG TƯ

HƯỚNG DẪN NỘI DUNG CHI CHO HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chuyển đổi số quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước quy định tại điểm c khoản 37 Điều 1 Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (gọi tắt là Nghị định số 73/2019/NĐ-CP, Nghị định số 82/2024/NĐ-CP), bao gồm:

a) Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước;

b) Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.

Điều 3. Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước

Các nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước bao gồm:

1. Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư:

a) Chi khảo sát; điều tra, nghiên cứu phục vụ lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật, tuyển chọn giải pháp;

b) Chi lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

c) Chi thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

d) Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Chi lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

đ) Chi thẩm định giá trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (nếu có);

e) Chi phí quản lý trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (nếu có).

g) Chi phục vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng theo quy định của pháp luật trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư;

h) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

2. Trong giai đoạn thực hiện đầu tư:

a) Chi khảo sát bổ sung (nếu có) phục vụ lập thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

b) Chi lập thiết kế chi tiết, điều chỉnh, bổ sung thiết kế chi tiết; lập dự toán; điều chỉnh dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

c) Chi thẩm định giá trong giai đoạn thực hiện đầu tư (nếu có);

d) Chi thẩm tra thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

đ) Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn thực hiện đầu tư: Chi lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

e) Chi mua sắm, lắp đặt mạng, phụ kiện mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; chi xây lắp trực tiếp khác có liên quan.

g) Chi mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin: Thiết bị phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị không phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị phụ trợ và thiết bị ngoại vi, phần mềm thương mại và dịch vụ hỗ trợ đi kèm (theo yêu cầu của nhà sản xuất), phần mềm nội bộ và các thiết bị khác; chi phí vận chuyển, bảo hiểm thiết bị; thuế và các loại phí liên quan;

h) Chi thu thập, phân loại, đồng bộ dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; chuẩn hóa, chuyển đổi phục vụ cho nhập dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu;

i) Chi lắp đặt thiết bị; cài đặt phần mềm; kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm;

k) Chi đào tạo hướng dẫn sử dụng; đào tạo cho cán bộ quản trị, vận hành hệ thống (nếu có);

l) Chi triển khai, hỗ trợ, quản trị, vận hành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án trước khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án (nếu có);

m) Chi lắp đặt, dịch vụ đường truyền; dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, Mạng truyền số liệu chuyên dùng; dịch vụ đăng ký và duy trì tên miền; dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông; dịch vụ công nghệ thông tin để phục vụ các hoạt động trong quá trình triển khai đầu tư dự án;

n) Chi lập định mức, đơn giá; kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị; đánh giá chất lượng sản phẩm; quy đổi vốn đầu tư;

o) Chi giám sát công tác triển khai;

p) Chi cho các loại phí và lệ phí theo quy định của pháp luật phí và lệ phí (nếu có); chi phí bảo hiểm (trừ chi phí bảo hiểm thiết bị đã tính trong chi thiết bị);

q) Chi kiểm thử hoặc vận hành thử;

r) Chi quản lý dự án: gồm các chi phí để tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành, nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng và chi phí giám sát, đánh giá đầu tư dự án.

s) Chi phục vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng theo quy định của pháp luật trong giai đoạn thực hiện đầu tư;

t) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn thực hiện đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

3. Trong giai đoạn kết thúc đầu tư:

a) Chi kiểm toán; thẩm tra, phê duyệt quyết toán;

b) Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn kết thúc đầu tư: Chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

c) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn kết thúc đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Điều 4. Nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước

Các nội dung chi của dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước bao gồm:

1. Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư:

a) Chi khảo sát (nếu có) phục vụ lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

b) Chi lập báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

c) Chi thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật;

d) Chi trong lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư: Chi lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

đ) Chi thẩm định giá trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (nếu có);

e) Chi phí quản lý trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (nếu có);

g) Chi phục vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng theo quy định của pháp luật trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư;

h) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

2. Trong giai đoạn thực hiện đầu tư:

a) Chi khảo sát bổ sung (nếu có) phục vụ lập thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

b) Chi lập thiết kế chi tiết, điều chỉnh, bổ sung thiết kế chi tiết; lập dự toán; điều chỉnh dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

c) Chi thẩm định giá trong giai đoạn thực hiện đầu tư (nếu có);

d) Chi thẩm tra thiết kế chi tiết, dự toán (trừ trường hợp dự án thực hiện lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật);

đ) Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn thực hiện đầu tư: Chi lập, thẩm định kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu; chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

e) Chi mua sắm, lắp đặt mạng, phụ kiện mạng công nghệ thông tin và các chi phí khác phục vụ cho lắp đặt mạng; chi xây lắp trực tiếp khác có liên quan;

g) Chi mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin: Thiết bị phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị không phải lắp đặt và cài đặt, thiết bị phụ trợ và thiết bị ngoại vi, phần mềm thương mại và dịch vụ hỗ trợ đi kèm (theo yêu cầu của nhà sản xuất), phần mềm nội bộ và các thiết bị khác; chi phí vận chuyển, bảo hiểm thiết bị; thuế và các loại phí liên quan;

h) Chi thu thập, phân loại, đồng bộ dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; chuẩn hóa, chuyển đổi phục vụ cho nhập dữ liệu, tạo lập cơ sở dữ liệu; nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu;

i) Chi lắp đặt thiết bị; cài đặt phần mềm; kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị và phần mềm;

k) Chi đào tạo hướng dẫn sử dụng; đào tạo cho cán bộ quản trị, vận hành hệ thống (nếu có);

l) Chi triển khai, hỗ trợ, quản trị, vận hành sản phẩm hoặc hạng mục công việc của dự án trước khi nghiệm thu bàn giao toàn bộ sản phẩm của dự án (nếu có);

m) Chi lắp đặt, dịch vụ đường truyền; dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, Mạng truyền số liệu chuyên dùng; dịch vụ đăng ký và duy trì tên miền; dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ viễn thông; dịch vụ công nghệ thông tin để phục vụ các hoạt động trong quá trình triển khai đầu tư dự án;

n) Chi lập định mức, đơn giá; kiểm tra chất lượng vật liệu, thiết bị; đánh giá chất lượng sản phẩm; quy đổi vốn đầu tư;

o) Chi giám sát công tác triển khai;

p) Chi cho các loại phí và lệ phí theo quy định của pháp luật phí và lệ phí (nếu có); chi phí bảo hiểm (trừ chi phí bảo hiểm thiết bị đã tính trong chi thiết bị);

q) Chi kiểm thử hoặc vận hành thử;

r) Chi quản lý dự án: gồm các chi phí để tổ chức thực hiện quản lý dự án từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi hoàn thành, nghiệm thu bàn giao, đưa sản phẩm của dự án vào khai thác sử dụng và chi phí giám sát, đánh giá đầu tư dự án;

s) Chi phục vụ bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh thông tin mạng theo quy định của pháp luật trong giai đoạn thực hiện đầu tư;

t) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

3. Trong giai đoạn kết thúc đầu tư:

a) Chi kiểm toán; thẩm tra, phê duyệt quyết toán;

b) Chi lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn kết thúc đầu tư: Chi lập, thẩm định hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; chi đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; chi thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; chi khác theo quy định của pháp luật về đấu thầu.

c) Chi thực hiện các công việc có liên quan trong giai đoạn kết thúc đầu tư theo quy định của pháp luật chuyên ngành.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.

2. Bộ Khoa học và Công nghệ theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh đầy đủ, kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các Hội, đoàn thể;
- Cục Kiểm tra và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp);
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị trực thuộc, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, CĐSQG (02).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Mạnh Hùng

 

 

THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---------------

No: 57/2025/TT-BKHCN

Hanoi, December 31, 2025

 

CIRCULAR

ON GUIDANCE ON EXPENDITURES FOR INVESTMENT IN INFORMATION TECHNOLOGY APPLICATION

Pursuant to Decree No. 73/2019/ND-CP dated September 5, 2019 of the Government regulating the management of state investment in information technology application;

Pursuant to Decree No. 82/2024/ND-CP dated July 10, 2024 of the Government, amending Decree No. 73/2019/ND-CP;

Pursuant to Decree No. 55/2025/ND-CP dated March 2, 2025 of the Government on the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Science and Technology;

At the request of Director General of National Authority of Digital Transformation;

 The Minister of Science and Technology hereby issues a Circular on guidance on expenditures for investment in information technology application.

Article 1. Scope

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



a) Expenditures of IT application investment projects funded by the state budget for covering development investment expenditures;

b) Expenditures of IT application investment projects funded by the state budget for regular expenditures.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to the subjects specified in Article 2 of Decree No. 73/2019/ND-CP.

Article 3. Expenditures of IT application projects funded by the state budget for covering development investment expenditures

Expenditures of IT application projects funded by the state budget for covering development investment expenditures:

1. During the investment preparation:

a) Expenses for surveys, investigations, and research to serve the preparation of the pre-feasibility study reports, investment guideline proposal report, feasibility study report, or economic-technical report, and solution selection;

b) Expenses for preparing the pre-feasibility study report, investment guideline proposal report; preparing the feasibility study report or economic-technical report;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



d) Expenses for contractor selection during the investment preparation: Preparing and appraising the overall plan for contractor selection; preparing and appraising documents for expressions of interest, prequalification, bidding documents, request for proposals (RFP); assessing expression of interest (EOI) or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws;

dd) Expenses for valuation during the investment preparation (if any);

e) Management expenses during the investment preparation (if any);

g) Expenses for ensuring cyber information security in accordance with laws during the investment preparation;

h) Expenses for performing relevant tasks during the investment preparation as specified in specialized laws.

2. During the investment realization:

a) Expenses for additional surveys (if any) serving preparation of detailed design and estimates (except for projects that prepare economic-technical reports);

b) Expenses for preparing detailed designs, adjusting detailed designs; preparing estimates; adjusting estimates (except for projects preparing economic-technical reports);

c) Expenses for valuation during the investment realization (if any);

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



dd) Expenses for contractor selection during the investment realization: Preparing and appraising the overall plan for contractor selection; preparing and appraising EOI request or prequalification document, bidding documents, request for proposals (RFP); assessing expression of interest (EOI) or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws;

e) Expenses for purchasing and installing networks, IT network accessories, other expenses for network installation; other direct construction expenses;

g) Expenses for purchasing IT equipment: equipment requiring installation and configuration, equipment not requiring installation and configuration, auxiliary and peripheral devices, commercial software and accompanying support services (per manufacturer’s requirements), internal software, and other equipment; transport, insurance expenses; taxes and related fees;

h) Expenses for data collection, classification, synchronization, database creation; standardization and conversion serving data entry and database creation; data entry into the database;

i) Expenses for equipment installation; software configuration; testing and calibration of equipment and software;

k) Expenses for providing training in system use; training for providing training in system management and operation for cadres (if any);

l) Expenses for use, support, management and operation of products or work items of a project prior to acceptance and transfer of all project’s products (if any).

m) Expenses for installing transmission lines; Internet services, network information services, dedicated data transmission network; domain name registration and maintenance services; data center services, cloud computing services, telecommunications services; IT services for supporting project implementation;

n) Expenses for preparing norms and unit prices; quality control of materials and equipment; product quality assessment; investment capital conversion;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



p) Expenses for fees and charges as per law (if any); insurance costs (except equipment insurance already included in equipment expenses);

q) Expenses for testing or trial operation;

r) Project management expenses: costs for organizing project management from investment preparation through completion, acceptance, handover, and putting the project’s product into operation, including investment supervision and assessment costs;

s) Expenses for ensuring cyber information security in accordance with laws during the investment realization;

t) Expenses for performing relevant tasks during the investment realization as specified in specialized laws.

3. During the investment completion:

a) Expenses for auditing, inspecting and approving statements.

b) Expenses for contractor selection during the investment completion: Preparing and appraising documents for EOI request, prequalification document, bidding documents, RFP; assessing EOI or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws;

c) Expenses for performing relevant tasks during the investment completion as specified in specialized laws.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Expenditures of IT application investment projects funded by the state budget for regular expenditures include:

1. During the investment preparation:

a) Expenses for surveys (if any) serving the preparation of feasibility study reports or economic-technical reports;

b) Expenses for preparation of feasibility study reports or economic-technical reports;

c) Expenses for appraisal of preparation of feasibility study reports or economic-technical reports;

d) Expenses for contractor selection during the investment preparation: Preparing and appraising the overall plan for contractor selection; preparing and appraising documents for expressions of interest, prequalification, bidding documents, request for proposals (RFP); assessing expression of interest (EOI) or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws;

dd) Expenses for valuation during the investment preparation (if any);

e) Management expenses during the investment preparation (if any);

g) Expenses for ensuring cyber information security in accordance with laws during the investment preparation;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. During the investment implementation:

a) Expenses for additional surveys (if any) serving preparation of detailed design and estimates (except for projects that prepare economic-technical reports);

b) Expenses for preparing detailed designs, adjusting detailed designs; preparing estimates; adjusting estimates (except for projects preparing economic-technical reports);

c) Expenses for valuation during the investment implementation (if any);

d) Expenses for appraising detailed designs and estimates (except for projects preparing economic-technical reports);

dd) Expenses for contractor selection during the investment implementation: Preparing and appraising the overall plan for contractor selection; preparing and appraising EOI requests, prequalification documents, bidding documents, RFP; assessing EOI or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws;

e) Expenses for purchasing and installing networks, IT network accessories, other expenses for network installation; other direct construction expenses;

g) Expenses for purchasing IT equipment: equipment requiring installation and configuration, equipment not requiring installation and configuration, auxiliary and peripheral devices, commercial software and accompanying support services (per manufacturer’s requirements), internal software, and other equipment; transport, insurance expenses; taxes and related fees;

h) Expenses for data collection, classification, synchronization, database creation; standardization and conversion serving data entry and database creation; data entry into the database;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



k) Expenses for providing training in system use; training for providing training in system management and operation for cadres (if any);

l) Expenses for use, support, management and operation of products or work items of a project prior to acceptance and transfer of all project’s products (if any).

m) Expenses for installing transmission lines; Internet services, network information services, dedicated data transmission network; domain name registration and maintenance services; data center services, cloud computing services, telecommunications services; IT services for supporting project implementation;

n) Expenses for preparing norms and unit prices; quality control of materials and equipment; product quality assessment; investment capital conversion;

o) Expenses for supervision of project execution;

p) Expenses for fees and charges as per law (if any); insurance costs (except equipment insurance already included in equipment expenses);

q) Expenses for testing or trial operation;

r) Project management expenses: costs for organizing project management from investment preparation through completion, acceptance, handover, and putting the project’s product into operation, including investment supervision and assessment costs;

s) Expenses for ensuring cyber information security in accordance with laws during the investment implementation;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3. During the investment completion:

a) Expenses for auditing, inspecting and approving statements.

b) Expenses for contractor selection during the investment completion: Preparing and appraising documents for EOI request, prequalification document, bidding documents, RFP; assessing EOI or prequalification application, bid or proposal; appraising contractor selection results; other expenses as prescribed by bidding laws.

c) Expenses for performing relevant tasks during the investment completion as specified in specialized laws.

Article 5. Effect

1. This Circular comes into force from February 12, 2026.

2. The Ministry of Science and Technology shall monitor, inspect, and provide guidance on the implementation of this Circular. Shall any problems arise during the implementation process, promptly and fully report to the Ministry of Science and Technology for research and resolution./.

 







...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 57/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 hướng dẫn nội dung chi cho hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

1.964

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146