|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1141/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1141/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
06 tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Tiếp theo các Quyết định của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 868/QĐ- UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực thủy sản và lĩnh vực thủy
lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên; số 879/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính chuẩn hoá trong lĩnh vực: chăn nuôi, thú y, bảo tồn thiên nhiên và
đa dạng sinh học, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 32 quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi, thú y và thủy sản thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có
Quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 896/QĐ-UBND ngày 16/5/2024
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn
nuôi, Thú y, Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên; số 1804/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện
Biên.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
QUY TRÌNH
NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI, THÚ Y VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (28 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI
1. Quy
trình số 01 : Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn trả
kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
03 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
|
|
Thành lập đoàn kiểm tra, kiểm
tra điều kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận:
- Trường hợp đủ điều kiện
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận
|
20 ngày làm việc và 06 tháng
khắc phục
|
- Quyết định thành lập đoàn
kiểm tra
- Biên bản kiểm tra
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện
|
|
- Trường hợp cơ sở không đảm
bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
- Báo cáo khắc phục
- Biên bản kiểm tra (nếu cần
thiết)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn
bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Trong thời hạn 25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
|
2. Quy
trình số 02 : Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc; Nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá
điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi: Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều kiện thực tế của cơ sở;
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
- Trường hợp đủ điều kiện
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Giấy chứng nhận
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
20 ngày làm việc và 06 tháng
khắc phục
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra
- Biên bản kiểm tra
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
- Trường hợp cơ sở không đảm
bảo đủ điều kiện, thông báo những điều kiện không đạt để khắc phục
|
- Báo cáo khắc phục
- Biên bản kiểm tra (nếu cần
thiết)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện/văn
bản trả lời
|
|
Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng: Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy Chứng nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
a) Đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, Nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh giá
điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn:
Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại,
theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ
|
3. Quy
trình số 03: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Trường hợp hồ sơ không đạt,
không đủ điều kiện cấp Giấy phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy trình
04 : Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
- Trường hợp hồ sơ không đạt,
không đủ điều kiện cấp Giấy phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành
chính
|
Giấy Chứng nhận hoặc văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Quy trình
số 05: Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các
chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; Thẩm tra điều
kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ trợ cho dự án
- Tham mưu văn bản gửi các Sở,
ngành, cơ quan có liên quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh phí hỗ
trợ cho dự án.
- Tổng hợp, dự kiến mức kinh
phí hỗ trợ cho dự án
+ Đáp ứng điều kiện trình
Lãnh đạo Sở Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư
+ Không đáp ứng điều kiện gửi
văn bản tới tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
14 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Báo cáo thẩm tra của Sở,
ngành, cơ quan có liên quan
- Dự thảo Văn bản thẩm tra hỗ
trợ đầu tư
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu
tư/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu
tư/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Xem xét, quyết định kế hoạch
đầu tư (hàng năm)
- Tổng hợp nhu cầu đề xuất hỗ
trợ của tổ chức, cá nhân trình lãnh đạo Sở
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
Hàng năm
|
Dự thảo văn bản Nhu cầu đề xuất
hỗ trợ
|
|
Bước 6
|
Xem xét, nội dung nhu cầu, ký
gửi Sở Tài chính
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Quyết định kế hoạch đầu tư
công
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày tính từ ngày nhận được đầy
đủ hồ sơ
|
6. Quy
trình số 06: Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự
thảo Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Quyết định thành lập
Hội đồng nghiệm thu
|
|
Bước 3
|
- Nghiệm thu công trình, hạng
mục
- Xem xét, dư thảo Quyết định
hỗ trợ đầu tư trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hội đồng nghiệm thu và Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
- 20 ngày
- 05 ngày
|
- Biên bản nghiệm thu
- Báo cáo nghiệm thu
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu
tư
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ban hành Quyết định
hỗ trợ đầu tư
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 32 ngày, tính từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ
|
7. Quy
trình số 07: Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn
nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ; xây dựng Dự
thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
02 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định
|
|
Bước 3
|
- Thẩm định và tiến hành kiểm
tra thực tế trong trường hợp cần thiết
- Tham mưu ban hành Quyết định
phê duyệt kinh phí hỗ trợ
+ Trường hợp kết quả thẩm định
đạt yêu cầu ban hành quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ
+ Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Hội đồng thẩm định và Công chức
được giao xử lý hồ sơ
|
- 10 ngày
- 05 ngày
|
- Biên bản thẩm định
- Biên bản kiểm tra (nếu có)
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ đầu
tư
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ban hành Quyết định
hỗ trợ đầu tư
|
UBND tỉnh
|
03 ngày
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn
bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư/văn
bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày tính từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
II. LĨNH VỰC
THÚ Y
1. Quy
trình số 01: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
*Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp
lệ: thông báo cho tổ chức, cá nhân kế hoạch đánh giá cơ sở
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ,
hợp lệ: thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ
sản
|
19 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Quyết định thành lập
Đoàn kiểm tra cơ sở; Biên bản đánh giá tại cơ sở
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dự thảo văn bản thông báo
cho tổ chức, cá nhân những yêu cầu chưa đạt; Báo cáo khắc phục lỗi
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
|
|
* Kiểm tra thực tế tại cơ sở xem
xét điều kiện cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
- Trường hợp cơ sở không phải
khắc phục lỗi Dự thảo giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật; cơ sở
không đạt yêu cầu trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
- Trường hợp cơ sở phải khắc
phục sai lỗi: dự thảo văn bản thông báo những lỗi chưa đạt
|
|
* Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
khắc phục
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo
giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
- Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ:
trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời
gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở
thực hiện khắc phục
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời
gian cơ sở hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục
|
2. Quy
trình số 02: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực
tế tại cơ sở, xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ
sản
|
07 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Quyết định thành lập
đoàn kiểm tra đánh giá tại cơ sở
- Biên bản kiểm tra tại cơ sở
- Dự thảo giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc
|
3. Quy
trình số 03: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
* Trường hợp 1. Đối với động vật
thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương
trình giám sát dịch bệnh:
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ (giấy đăng ký)
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
đăng ký kiểm dịch
|
* Trường hợp 2. Đối với động vật,
sản phẩm động vật thuỷ sản quy định tại khoản 1, Điều 53, Luật Thú y 2015: Động
vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng đã được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền công bố dịch; động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở thu
gom, kinh doanh; động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy
sản chưa được công nhận cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh
theo quy định hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ:
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
|
|
|
- Quyết định và thông báo cho
tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
01 ngày làm việc (không tính vào
tổng thời hạn giải quyết)
|
Tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm
dịch được thông báo về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
|
Thực hiện kiểm dịch, trường
hợp đáp ứng yêu cầu kiểm dịch: cấp giấy chứng nhận kiểm dịch, chuyển đến
bước 4
|
03 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm
- Phiếu trả lời kết quả xét
nghiệm
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
|
Thực hiện kiểm dịch, trường
hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
2,5 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm
- Phiếu trả lời kết quả xét
nghiệm
- Dự thảo Văn bản trả lời về
việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ban hành Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời về việc không
cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật thủy sản hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu
kiểm dịch
|
4. Quy
trình số 04: Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
* Trường hợp 1: Đối với
động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh
hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và
còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông
tư số 25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT); sản phẩm động vật từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ
kiểm tra vệ sinh thú y
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Hồ sơ (giấy đăng ký)
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
đăng ký kiểm dịch
|
* Trường hợp 2: Đối với
động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37
Luật Thú y: Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh;
Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch
bệnh động vật; Động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh
bằng vắc-xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; Động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh động vật; Sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm
tra vệ sinh thú y hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xử lý hồ sơ:
|
|
|
|
|
- Quyết định và thông báo cho
tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm dịch về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
01 ngày làm việc (không tính
vào tổng thời hạn giải quyết)
|
Tổ chức, cá nhân đăng ký kiểm
dịch được thông báo về địa điểm và thời gian kiểm dịch
|
|
|
Thực hiện kiểm dịch, trường
hợp đáp ứng yêu cầu kiểm dịch: cấp giấy chứng nhận kiểm dịch, chuyển đến
bước 4
|
05 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm
- Phiếu trả lời kết quả xét
nghiệm
- Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Thực hiện kiểm dịch, trường
hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch: trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường dự thảo văn bản trả lời nêu rõ lý do
|
4,5 ngày làm việc
|
- Biên bản lấy mẫu xét nghiệm
- Phiếu trả lời kết quả xét
nghiệm
- Dự thảo Văn bản trả lời về việc
không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bước 3
|
Xem xét, ban hành Văn bản trả
lời về việc không cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản trả lời về việc không
cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên cạn hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu
kiểm dịch
|
5. Quy
trình số 05: Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
*Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp
lệ: thông báo cho tổ chức kế hoạch đánh giá cơ sở
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ: thông báo cho UBND cấp xã để hoàn thiện
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ
sản
|
28 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo quyết định thành lập
Đoàn đánh giá tại vùng
- Biên bản đánh giá tại vùng
- Văn bản thông báo cho Tổ chức
những lỗi chưa đạt
- Báo cáo khắc phục lỗi
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
|
|
*Kiểm tra thực tế tại cơ sở,
xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
- Trường hợp vùng không phải
khắc phục sai lỗi, Dự thảo giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật;
vùng không đạt yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
- Trường hợp vùng phải khắc
phục sai lỗi: dự thảo văn bản thông báo những lỗi chưa đạt
|
|
*Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
khắc phục:
- Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo
giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
- Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ:
trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
02 ngày
|
Giấy chứng nhận Vùng an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận Vùng an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; không phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời
gian vùng hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng
thực hiện khắc phục
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, hợp lệ; phải thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời
gian vùng hoàn thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục
|
6. Quy trình
số 06: Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
05 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo giấy xác nhận nội dung quảng cáo thú y trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ
sản
|
09 ngày
|
- Dự thảo giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức/cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc
|
7. Quy
trình số 07: Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai
sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ
hành nghề thú y)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả thuộc văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
Văn bản trả lời ề việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
Văn bản trả lời về việc không cấp chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC : 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ
|
8. Quy
trình số 08: Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật
- Dự thảo văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
9. Quy
trình số 09: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá
nhân đăng ký)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận đủ điều kiện
buôn bán thuốc thú y hoặc văn bản trả lời về việc không cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
|
10. Quy trình
số 10: Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ.
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01: Mẫu giấy tiếp nhận và
hẹn trả kết quả
- Mẫu số 03: Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2: Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật
- Dự thảo văn bản trả lời về
không cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận Vùng an toàn
dịch bệnh động vật. hoặc văn bản trả lời về không cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận Vùng an toàn
dịch bệnh động vật hoặc Văn bản trả lời về việc không cấp Giấy chứng nhận
Vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ
sơ
|
11. Quy trình
số 11: Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu
thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh,
chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
*Trường hợp cấp mới
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
Văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC : 05 ngày làm việc
|
*Trường hợp gia hạn
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu:
Dự thảo Chứng chỉ hành nghề thú y trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Trường hợp hồ sơ không đạt
yêu cầu: trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 02. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Chứng chỉ hành nghề
thú y
- Dự thảo văn bản trả lời về
việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Chứng chỉ hành nghề thú y hoặc
văn bản trả lời về việc không cấp Chứng chỉ hành nghề thú y
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC : 03 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC THỦY SẢN
1. Quy trình
số 01: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai huyện trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét thẩm định hồ sơ ; xây
dựng phương án Dự thảo Văn bản thông báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
03 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
phương án
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ
sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm việc
- 48 ngày
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
Bước 4
|
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra
thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
03 ngày
|
- Biên bản kiểm tra (nếu có)
- Dự thảo Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày
|
Dự thảo tờ trình, Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Xem xét tờ trình, Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày
|
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Tra kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
a) Công khai phương án: 03
ngày làm việc
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày
|
2. Quy
trình số 02: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
01 ngày làm
việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thay đổi
tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng
|
|
Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Xem xét thẩm định hồ
sơ; xây dựng phương án, Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
phương án sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm
vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ
sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm việc
- 50 ngày
|
Phương án sửa đổi, bổ sung tại
trụ sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
Bước 4
|
Thẩm định hồ sơ và Tổ chức kiểm
tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
03 ngày
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Kiểm tra, xem xét trình UBND
tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung; Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Xem xét tờ trình, Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND tỉnh
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung;
Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /văn bản trả lời
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung;
Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi
tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày
|
3. Quy trình
số 03: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống
thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất,
ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống
thủy sản bố mẹ)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận
Thẩm định hồ sơ; Kiểm tra điều
kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
12 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận Thẩm định hồ sơ, kết quả trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận va Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Quy
trình số 04: Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận
Thẩm định hồ sơ; Kiểm tra điều
kiện trực tiếp tại cơ sở; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
12 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận
Thẩm định hồ sơ, kết quả
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
5. Quy
trình số 5: Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo
yêu cầu)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm
tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
09 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận va Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
6. Quy
trình số 06: Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối
tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ, Xem xét điều
kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
06 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận va Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
|
7. Quy
trình số 07: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản
nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ; Kiểm
tra trực tiếp tại cơ sở ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo
Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
06 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Quyết định thành lập Đoàn
kiểm tra; Biên bản kiểm tra
- Dự thảo Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận va Trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc
|
8. Quy
trình số 08: Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xác nhận nguồn gốc: Thẩm
định ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
02 ngày làm việc xác
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Xác nhận mẫu vật: Thẩm
định ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm
việc
|
Giấy xác nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy xác nhận/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- 03 ngày làm việc (đối với
xác nhận nguồn gốc)
- 07 ngày làm việc (đối với
xác nhận mẫu vật)
|
9. Quy
trình số 09: Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Trường hợp cấp lại: Thẩm
định ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép khai
thác/văn bản trả lời
|
|
Trường hợp cấp mới: Thẩm
định ; Xem xét điều kiện cấp giấy chứng nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy phép khai thác/văn bản
trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận va Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy phép khai thác/văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- 03 ngày làm việc (đối với cấp
lại);
- 06 ngày làm việc (đối với cấp
mới)
|
10. Quy
trình số 10: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo
yêu cầu)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét điều kiện cấp giấy chứng
nhận trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng Chăn nuôi, Thú y và Thủy
sản
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận/văn
bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Giờ hành chính
|
Giấy chứng nhận/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (04 QUY TRÌNH)
I. LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI
1. Quy trình
số 01. Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư
phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để
thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ; Thẩm định,
nghiệm thu kết quả phối giống; trình lãnh đạo UBND
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
85 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu
- Dự thảo văn bản thực hiện hỗ
trợ kinh phí
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt, thực hiện hỗ trợ
kinh phí
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
05 ngày
|
Văn bản thực hiện hỗ trợ kinh
phí
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Kinh phí hỗ trợ hoặc văn bản
trả lời
|
|
Bước 5
|
Lập danh sách gia súc được
phối giống Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc lập danh sách
gia súc đã được phối giống nhân tạo có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nộp
cho tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chương trình hỗ trợ phối giống nhân
tạo gia súc
|
Tổ chức được giao nhiệm vụ
|
03 tháng/lần.
|
Danh sách gia súc đã được phối
giống nhân tạo
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
- Nộp danh sách gia súc đã được
phối giống nhân tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện: 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ và
nghiệm thu kết quả phối giống nhân tạo: trong thời hạn 90 ngày, tính từ ngày kết
thúc thời hạn nộp hồ sơ.
|
2. Quy
trình số 02. Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi
từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật
phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản
tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các
chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ; Thẩm định, Dự
thảo Kinh phí hỗ trợ hoặc văn bản trả lời trình lãnh đạo UBND huyện:
- Trường hợp kết quả thẩm định
đạt yêu cầu ban hành văn bản hỗ trợ
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
20 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Biên bản nghiệm thu
- Dự thảo Quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ/văn bản trả lời
|
|
Bước 3
|
Thực hiện hỗ trợ kinh phí
|
UBND cấp huyện
|
20 ngày
|
Kinh phí hỗ trợ
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Kinh phí hỗ trợ hoặc văn bản
trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 40 ngày tính từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ
|
II. LĨNH VỰC
THỦY SẢN
1. Quy trình
số 01: Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản
lý)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Xem xét thẩm định hồ sơ ; xây
dựng phương án Dự thảo Văn bản thông báo phương án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng trình UBND huyện
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
01 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
phương án
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ
sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm việc
- 50 ngày
|
Phương án bảo vệ và khai thác
nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ sở UBND cấp huyện, UBND cấp
xã
|
|
Bước 4
|
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra
thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo UBND huyện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
04 ngày
|
Dự thảo Quyết định công nhận
và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Xem xét tờ trình, Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND cấp huyện
|
05 ngày
|
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng/văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
a) Công khai phương án: 03
ngày làm việc
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày
|
2. Quy trình
số 02: Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
Kết quả/Sản phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận và kiểm tra tính hợp
lệ của hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
- Mẫu số 01. Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
- Mẫu số 03. Phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Thay đổi tên tổ chức cộng
đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình Lãnh đạo
UBND huyện
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thay đổi
tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng
|
|
Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: Xem xét thẩm định hồ
sơ; xây dựng phương án, Dự thảo Văn bản thông báo sửa đổi trình Lãnh đạo UBND
cấp huyện
|
04 ngày
|
- Mẫu số 2. Phiếu yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo Văn bản thông báo
phương án sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm
vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản
|
|
Bước 3
|
- Công khai phương án
- Niêm yết công khai về
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản của tổ chức cộng đồng tại trụ
sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
- 03 ngày làm việc
- 50 ngày
|
Phương án sửa đổi, bổ sung tại
trụ sở UBND cấp huyện, UBND cấp xã
|
|
Bước 4
|
Thẩm định và Tổ chức kiểm tra
thực tế (nếu cần), xem xét kết quả trình UBND huyện
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu,
cấp Giấy chứng nhận
- Trường hợp từ chối phải trả
lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
|
Phòng chuyên môn cấp huyện
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ
sung/văn bản trả lời
|
|
Bước 5
|
Xem xét tờ trình, Quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
|
UBND cấp huyện
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung;
Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /văn bản trả lời
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
Quyết định sửa đổi, bổ sung;
Quyết định thay đổi tên tổ chức cộng đồng /văn bản trả lời
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC:
a) Đối với trường hợp thay đổi
tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của
tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
b) Đối với trường hợp sửa đổi,
bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao;
phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03
ngày làm việc
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra
thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ
chức cộng: 60 ngày
|
Quyết định 1141/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1141/QĐ-UBND ngày 06/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
19/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2022
289
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|