|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2244/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2244/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số
152/TTr-SVHTTDL ngày 24/06/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Tiến
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 2244/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (10 TTHC)
|
|
|
|
1
|
1.013781
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản
phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san.
|
|
2
|
1.013782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/trực tuyến/qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
3
|
1.013783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với
cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
4
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
5
|
1.013785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
6
|
1.013786
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa
đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo
chí của địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
7
|
1.013787
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
8
|
1.013788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
9
|
1.013789
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với cơ quan, tổ chức ở địa
phương
|
7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
|
|
10
|
1.013790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký
danh mục báo chí nhập khẩu
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Báo chí năm 2016.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
B
|
LĨNH VỰC IN, XUẤT BẢN VÀ
PHÁT HÀNH (04 TTHC)
|
|
|
|
1
|
1.013698
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
7 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Xuất bản.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông.
- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến việc nộp xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện
thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch.
|
|
2
|
1.013699
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 /11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.013700
|
Thủ tục gia hạn giấy phép
thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nha xuất bản nước ngoài, tổ
chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07 /11/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nha
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
|
|
C
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN
HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (3 TTHC)
|
|
|
|
1
|
2.002772
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và
thông tin trên mạng.
|
|
2
|
2.002773
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.013699
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
3 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA (02 TTHC)
|
|
|
|
1
|
1.003676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ
hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
17 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở VHTTDL
|
Không
|
- Nghị định số
110/2018//NĐ-CP ngày 29/8/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.003654
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở VHTTDL
|
Không
|
- Nghị định số
110/2018//NĐ-CP ngày 29/8/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
B
|
LĨNH VỰC DU LỊCH (01 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1.003490
|
Thủ tục công nhận khu du lịch
cấp tỉnh
|
60 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
UBND cấp tỉnh
|
Không
|
- Luật Du lịch năm 2017.
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP
ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.
- Thông tư số 06/2017/TT- BVHTTDL
ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết
một số điều của Luật Du lịch.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
C
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH (04 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
1.003868
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất
bản tài liệu không kinh doanh
|
10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Phí thẩm định nội dung tài
liệu để cấp giấy phép:
+ Tài liệu in trên giấy:
15.000 đồng/trang quy chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
đọc: 6.000 đồng/phút;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng
nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp
giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh.
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/2/2020.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.003114
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số 214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.008201
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/2/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
|
|
4
|
1.003483
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
5 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Không
|
- Luật Xuất bản năm 2012.
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ.
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/2/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
I
|
TTHC CẤP TỈNH
|
|
A
|
Lĩnh vực Thư viện
|
|
1
|
1.008895
|
Thông báo thành lập thư viện chuyên
ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài công lập và thư viện của
tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
|
2
|
1.008896
|
Thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện
ngoài công lập, thư viện của tổ chức cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt
Nam
|
|
3
|
1.008897
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
đối với thư viện chuyên ngành ở cấp tỉnh, thư viện đại học là thư viện ngoài
công lập, thư viện của tổ chức, cá nhân nước ngoài có phục vụ người Việt Nam
|
|
II
|
TTHC CẤP HUYỆN
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
|
|
1
|
1.000903
|
Cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
|
2
|
1.000831
|
Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy
phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp huyện
|
|
3
|
1.003645
|
Đăng ký tổ chức lễ hội cấp
huyện
|
|
4
|
1.003635
|
Thông báo tổ chức lễ hội cấp
huyện
|
|
B
|
Lĩnh vực Thư viện
|
|
1
|
1.008898
|
Thông báo thành lập đối với
thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo
dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập và thư viện tư nhân có
phục vụ cộng đồng
|
|
2
|
1.008899
|
Thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập,
thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
|
3
|
1.008900
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
thư viện đối với thư viện thuộc cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ
thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục khác ngoài công lập, thư
viện tư nhân có phục vụ cộng đồng
|
|
C
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử
|
|
1
|
2.001885
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
2
|
2.001884
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
3
|
2.001880
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
|
4
|
2.001786
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 2244/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
|
|
|
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng
ký lễ hội quy mô cấp xã
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số
110/2018//NĐ-CP ngày 29/8/2019 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
B
|
Lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử (04 TTHC)
|
|
|
|
1
|
1.013792
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.013793
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công
cộng
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.013794
|
Thủ tục gia hạn giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013795
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trực tiếp/ Trực tuyến/ qua dịch vụ bưu chính
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP
ngày 09/11/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 137/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
|
II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
|
A
|
Lĩnh vực Thư viện
|
|
1
|
1.008901
|
Thông báo thành lập thư viện
đối với thư viện cộng đồng
|
|
2
|
1.008902
|
Thông báo sáp nhập, hợp nhất,
chia, tách thư viện đối với thư viện cộng đồng
|
|
3
|
1.008903
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
thư viện cộng đồng
|
Quyết định 2244/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2244/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Trị theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
249
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|