|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1852/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Trần Hòa Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1852/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC
THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC
XÃ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI CHÍNH ĐẤT ĐAI; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH
DOANH; PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ XÂY DỰNG,
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ VÀ UBND TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các
Tờ trình số 3771/TTr-STC, 3773/TTr-STC, 3774/TTr-STC, 3777/TTr-STC ngày
25/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động,
hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài
chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng,
UBND cấp xã và UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01/7/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở
Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT.HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, PT, NgM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hòa Nam
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG, HỖ TRỢ CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ; QUẢN LÝ CÔNG SẢN, TÀI CHÍNH ĐẤT
ĐAI; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, SỞ XÂY DỰNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND
CẤP XÃ VÀ UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh
doanh
|
TT
|
Thủ tục hành
chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
(Mã TTHC: 1.001612)
Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 01 danh mục kèm
theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn
tỉnh khánh Hòa
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của
Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp (Nghị định số 01/2021/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
-Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Thông tư số
85/2019/TT-BTC);
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT ngày 18/4/2023 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT
ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp
(Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC);
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 28/7/2021
của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản ]ý và sử dụng lệ phí đăng
ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND);
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định việc miễn thu phí, lệ phí đối với
dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số
02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024)
- Quyết định số 2102/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính (Quyết định số 2102/QĐ-BTC).
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
(MTTHC: 2.000720)
Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 02 danh mục kèm
theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2102/QĐ-BTC.
|
|
3
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước
thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
(MTTHC: 1.001570)
Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 03 danh mục kèm
theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2102/QĐ-BTC.
|
|
4
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh (MTTHC: 1.001266)
Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 04 danh mục kèm
theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn
tỉnh khánh Hòa
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2102/QĐ-BTC.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
(MTTHC: 2.000575)
Sửa đổi thủ tục tại số thứ tự 05 danh mục kèm
theo Quyết định số 1802/QĐ-UBND ngày 08/07/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh
Hòa về Điều chỉnh thủ tục hành chính lĩnh vực hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trên địa bàn
tỉnh khánh Hòa
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
- Nghị định số 01/2021/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 02/2023/TT-BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2102/QĐ-BTC.
|
II. Lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của
Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã
|
TT
|
Thủ tục hành
chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
(MSTTHC: 2.002635)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính
phủ về đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác (Nghị định số
92/2024/NĐ-CP);
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019 của Chính
phủ về tổ hợp tác (Nghị định số 77/2019/NĐ-CP);
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và quy định nội dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã (Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà
nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp (Thông tư số 43/2025/TT-BTC);
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 28/7/2021
của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng
ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND);
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Quy định việc miễn thu phí, lệ phí đối với
dịch vụ công trực tuyến khi tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường mạng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Nghị quyết số
02/2024/NQ-HĐND ngày 11/6/2024)
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Quyết định số
2103/QĐ-BTC).
|
|
2.
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi
nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ
đăng ký thành lập là giả mạo.
(Mã TTHC: 2.002636)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: 0 đồng
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
3.
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác
trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật
Hợp tác xã 2023
(Mã TTHC: 2.002637)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
4.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
(Mã TTHC: 2.002638)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
5.
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;
(Mã TTHC: 2.002639)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND;
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
6.
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
(Mã TTHC: 2.002640)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
7.
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với tổ hợp tác
(Mã TTHC: 2.002641)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
8.
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
(Mã TTHC: 2.002642)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa )
|
* Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác:
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo
quy định.
* Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác:
- 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
- 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn
(thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo
tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp tác).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu phí tổ hợp tác theo quy định tại khoản
2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
9.
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.002643)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp; 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến; không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
10.
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác
(Mã TTHC: 2.002644)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy
định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
11.
|
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.002645)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
12.
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở
nước ngoài
(Mã TTHC: 2.002646)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
13.
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đáng ký
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã STTHC: 2.002648)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
14.
|
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.002649)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
15.
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.002650)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
16.
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
(Mã TTHC: 1.005280)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
17.
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông
báo địa điểm kinh doanh
(Mã TTHC: 2.002123)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kê từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
18.
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(Mã TTHC: 1.005277)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
19.
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 1.004901)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
20.
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
(Mã TTHC: 1.004979)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/ND-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
21.
|
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.001958)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
22.
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
(Mã TTHC: 1.005378)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
23.
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh
doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh
(Mã TTHC: 1.005377)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
24.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.001973)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số 2204/QĐ-UBND
ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
25.
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 1.004982)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
- Trong vòng 05 ngày kể từ ngày hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã nộp hồ sơ đăng ký giải thể.
- Trong vòng 6 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh
doanh nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không
nhận được hồ sơ đăng ký giải thể.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
26.
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 1.005010)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2204/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh.
Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp huyện thông báo tình trạng chi nhánh, vấn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông
tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến
phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên
có liên quan khác.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài:
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được thông báo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Đăng ký trực tiếp: 100.000 đồng;
- Đăng ký trực tuyến: không thu phí.
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
27.
|
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác
(Mã TTHC: 2.002226)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ (trong ngày)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
28.
|
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
(Mã TTHC: 2.002228)
(sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ (trong ngày)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
|
29.
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
(Mã TTHC: 2.002668)
(Sửa đổi thủ tục công bố tại Quyết định số
2734/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 92/2024/NĐ-CP;
- Nghị định số 77/2019/NĐ-CP;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT;
- Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND
- Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND;
- Quyết định số 2103/QĐ-BTC.
|
III. LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ
|
TT
|
Thủ tục hành
chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi
trường đối với nước thải
(Mã TTHC: 1.008603)
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Các cơ sở thực hiện nộp hồ sơ tại Trung tâm phục
vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường) hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của
Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
2
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với
khí thải
(Mã TTHC: 1.013040)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Các cơ sở xả khí thải thực hiện nộp hồ sơ tại
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
- Luật Phí lệ phí ngày 25/11/2015;
- Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019;
- Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của
Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khí thải;
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính (Nghị định số
125/2025/NĐ-CP);
- Quyết định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
IV. Lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1.
|
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài
sản không có người thừa kế
(Mã TTHC: 3.000410)
|
1. Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của
Ủy ban nhân dân cấp xã: 22 ngày.
2. Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 29 ngày.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính
phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử
lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
2.
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(Mã TTHC: 1.012994)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
3.
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
(Mã TTHC: 3.000327)
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
1. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi được đầu tư xây dựng do UBND tỉnh quản lý: nộp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn).
2. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi được đầu tư xây dựng do UBND cấp huyện quản lý: nộp tại Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp xã
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
4.
|
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng tủy lợi; xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
(Mã TTHC: 3.000326)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở
Xây dựng).
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
5.
|
Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt quốc gia/đô thị không tỉnh thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
sang hình thức tỉnh thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
(Mã TTHC:3.000424)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở
Xây dựng).
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
6.
|
Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với
tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)
(Mã TTHC: 3.000425)
|
30 ngày kề từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở
Xây dựng).
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
7.
|
Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô
thị.
(Mã TTHC: 3.000429)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở
Xây dựng).
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
đường sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
|
8.
|
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị để
tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư
(Mã TTHC: 3.000434)
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở
Xây dựng).
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính
phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường
sắt;
- Quyết định số 2096/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC bị bãi
bỏ
|
Tên Văn bản quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Số Quyết định
đã công bố TTHC bị bãi bỏ
|
|
1
|
2.002227
|
Thông báo thay đổi
tổ hợp tác
|
Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngay 23 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
|
Thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Quyết định số 101/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh
|
Quyết định 1852/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1852/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố danh mục Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; quản lý công sản, tài chính đất đai; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã và Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/11/2025
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/08/2025
Ban hành:
25/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
17/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/08/2025
Ban hành:
15/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2025
404
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|