|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1543/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1543/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 20
tháng 4 năm 2026
|
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ ĐỐI VỚI MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng
4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy
định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày
26/3/2026 về phân cấp thẩm quyền, điều chỉnh và thu hồi Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày
01/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày
07/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày
10/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phát thanh truyền
hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch tại Tờ trình số 1822/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 21 danh mục và 12 quy trình điện tử, quy trình nội bộ TTHC được
sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng
quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
cấp tỉnh: 11 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
cấp xã: 01 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ cấp tỉnh:
08 thủ tục;
- Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ cấp xã: 01
thủ tục.
(Phụ lục Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này
được thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày
01 tháng 4 năm 2026; Quyết định 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026; Quyết định số
821/QĐ- BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Bãi bỏ Quyết định
số 2811/QĐ-UBND ngày 20/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh. Các thủ tục hành chính
tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 29/01/2024; Quyết
định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024; Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025;
Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 20/11/2025; Quyết định số 42/QĐ-UBND ngày 08/01/2026;
Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày
20/01/2026; Quyết định số 2143/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ quan, đơn
vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành
chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục
hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ
trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cập nhật nội dung thủ tục hành chính
đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị liên quan triển
khai thực hiện cập
nhật, cấu hình quy
trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND;
- Chánh, các Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA; LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH
VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ VÀ MỘT SỐ LĨNH VỰC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH
DOANH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH
ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã thủ tục
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Thẩm quyền quyết
định
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực
tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
|
|
1.
|
2.001740
|
Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Không quy định
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
|
X
|
|
|
2.
|
2.001737
|
Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt
động in (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Không quy
định
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của
Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
|
X
|
|
|
B
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH
|
|
3.
|
1.012080
|
Thủ tục cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành
lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Chưa quy định
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
|
X
|
|
|
4.
|
1.012082
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
|
06 ngày làm việc kể từ khi cơ quan tiếp nhận
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Chưa quy định
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
|
X
|
|
|
C
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
|
|
5.
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội
chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công
lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Theo quy định tại
Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
|
X
|
|
|
6.
|
1.009398
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn
quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành
về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức
năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Chưa quy định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
|
X
|
|
|
7.
|
1.009403
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Chưa quy định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12
năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
|
|
X
|
|
D
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA
|
|
8.
|
1.001008
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ vũ trường.
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
- Căn cứ Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày
26/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
|
|
X
|
|
E
|
PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
|
|
9.
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện
tử G2,G3,G4 trên mạng
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai.
|
Không quy định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm
2025 của Chính phủ đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy
định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
|
|
10.
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo phát
hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn);
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai.
|
Không quy định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch.
- Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông
tin trên mạng.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy
định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
X
|
|
2. CẤP XÃ
|
1.
|
1.014475
|
Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử: Đăng
ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật
tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
|
Không quá 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
Đồng Nai
|
1.Lệ phí đăng ký thành lập hộ kinh doanh:
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết
định (căn cứ quy định tại Thông tư số 85/2019/ TT-BTC).
2.Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực
an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/20 16/TT-BTC ngày 10 tháng
11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
3.Phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19
tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu
không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường,
xã.
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân phường, xã.
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
- Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của
Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số
ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023).
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp chứng chỉ
nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp giấy phép quản
lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch
vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 297/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 11
năm 2025 của Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục
hành chính: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
X
|
|
2.
|
1.001029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch
vụ karaoke cấp tỉnh.
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến
qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn;
nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính phường,
xã.
|
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không
quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường,
xã.
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân phường, xã.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 11
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026.
- Căn cứ Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND ngày
26/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
|
|
X
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
1. CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định
|
|
1.
|
1.014464
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS)
đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản.
|
Quyết định số 671/QĐ BVHTTDL ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 01/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2.
|
1.014465
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất
bản.
|
Quyết định số 671/QĐ BVHTTDL ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 01/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
3.
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
|
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
4.
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương)
|
Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
5.
|
2.001087
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông
tin điện tử tổng hợp
|
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của
Chính phủ.
Quyết định số 725/QĐ-BVHTTDL ngày 07/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
6.
|
1.001988
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ
trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của
Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
7.
|
2.002740
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành
trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng
|
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của
Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
8.
|
2.002774
|
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận thông báo cung cấp
dịch vụ mạng xã hội
|
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của
Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
2. CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định
|
|
1.
|
1.013795
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng.
|
Nghị định số 116/2026/NĐ CP ngày 2/4/2026 của
Chính phủ.
Quyết định số 821/QĐ-BVHTTDL ngày 10/4/2026 của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ
PHÁT HÀNH
1. Thủ tục xác nhận đăng ký
hoạt động in (cấp tỉnh) (mã thủ tục: 2.001740)
a. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Báo
chí và Xuất bản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
2. Xác nhận thay đổi thông
tin đăng ký hoạt động cơ sở in (mã thủ tục: 2.001737)
a. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Báo
chí và Xuất bản
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
3. Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình (Mã thủ tục: 1.012080)
a. Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(06 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp
không chấp thuận: thời gian giải quyết 03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: thời gian giải quyết 06 ngày làm việc
|
Trường hợp
không chấp thuận (trả lời bằng văn bản)
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
03 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp chấp
thuận (Giấy chứng nhận)
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
4. Thủ tục cấp lần đầu Giấy
chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực
gia đình (Mã thủ tục: 1.012080)
a. Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(06 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp
không chấp thuận: thời gian giải quyết 03 ngày làm việc
- Trường hợp hồ
sơ hợp lệ: thời gian giải quyết 06 ngày làm việc
|
Trường hợp
không chấp thuận (trả lời bằng văn bản)
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
03 ngày làm việc
|
|
Trường hợp chấp
thuận (Giấy chứng nhận)
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
5. Thủ tục tổ chức biểu diễn
nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn
vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã
thủ tục: 1.009397)
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
- Độ dài chương trình dưới 50 phút: 1.000.000 Đồng;
- Độ dài chương trình từ 50phút đến dưới 100phút
: 1.400.000 Đồng;
- Độ dài chương trình từ 100phút đến dưới
150phút: 2.000.000 Đồng
- Độ dài chương trình từ 150phút đến dưới
200phút: 2.340.000 Đồng;
- Độ dài chương trình trên 200phút : 3.500.000 Đồng
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
6. Thủ tục tổ chức cuộc thi,
liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã thủ tục:
1.009398)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(15 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
7. Thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu (Mã thủ tục: 1.009403)
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0,5 ngày làm việc
|
8. Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã thủ tục: 1.001008)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000 đồng/Giấy
phép/lần thẩm định.
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp
hoàn thiện hồ sơ trong vòng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký
duyệt hồ sơ.
|
Phòng Quản lý Văn
hóa
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
02 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ sơ)
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
9. Thủ tục Cấp giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2,G3,G4 trên mạng (Mã thủ tục: 1.004508)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(10 ngày)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0.5 ngày
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Báo
chí và Xuất bản
|
08 ngày
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0.5 ngày
|
10. Sửa đổi, bổ sung giấy xác
nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng (Mã thủ tục:
2.002739)
a. Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(05 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
Tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của Sở VHTTDL
|
0.5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, giải
quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết
phải có có văn bản thông báo cụ thể)
|
Phòng Quản lý Báo
chí và Xuất bản
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở VHTTDL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
cho cá nhân/tổ chức
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ Sở VHTTDL
|
0.6ngày làm việc
|
11. Nhóm thủ tục hành chính
liên thông điện tử: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke (mã thủ tục: 1.014475)
a. Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(16 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
1.Lệ phí đăng ký thành lập hộ kinh doanh:
Mức lệ phí cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (căn cứ quy định tại
Thông tư số 85/2019/TT-BTC).
2. Phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực
an ninh: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10 tháng
11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
3. Phí thẩm định cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (theo Điều 4 Thông tư số 110/2025/TT- BTC ngày 19
tháng 11 năm 2025 của Bộ Tài chính): 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu
không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
|
Bước 2
|
Cấp Giấy đăng ký
thành lập Hộ kinh doanh
|
Công an xã, phường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Giấy chứng nhận đủ
điều kiện về an ninh, trật tự
|
Công an xã, phường
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp
hoàn thiện hồ sơ trong vòng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký
duyệt hồ sơ.
|
Phòng chuyên môn
UBND cấp xã xử lý
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ
sơ)
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
12. Thủ tục cấp giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh (Mã thủ tục: 1.001029)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian giải
quyết
(10 ngày làm việc)
|
Phí, lệ phí
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
|
Bộ phận nhận hồ sơ
của UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000
đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
- Trường hợp hoàn
thiện hồ sơ trong vòng 07 ngày làm việc.
- Thẩm định, ký
duyệt hồ sơ.
|
Phòng chuyên môn xử
lý
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp
xã
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận và trả kết quả
(Kết thúc hồ
sơ)
|
Bộ phận trả chuyển
hồ sơ UBND cấp xã
|
0.5 ngày làm việc
|
Quyết định 1543/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1543/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ đối với lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
202
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|