|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
505/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 505/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
27 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 339/QĐ-BNNMT ngày 28 tháng 01 năm 2026
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 814/QĐ-BNNMT ngày 11 tháng 3 năm 2026
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC
THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 505/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa
bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quản lý)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra thực tế. Trường hợp hồ sơ và
điều kiện cơ sở đạt yêu cầu, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh xem xét, quyết
định cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá.
- Trường hợp điều kiện cơ sở
không đạt yêu cầu, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản
đến cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm
việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc
phục, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đăng kiểm tàu cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá: 12.450.000 đồng/lần
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản (Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ);
- Thông tư số 94/2021/TT- BTC
ngày 02/11/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị
nghề cá; phí thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định
kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai
thác, hoạt động thủy sản.
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan
quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh kiểm tra, đánh giá thực tế điều kiện cơ
sở; nếu đạt yêu cầu thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
kiểm tra, cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá.
- Trường hợp cơ sở không đáp
ứng đủ điều kiện, cơ sở thực hiện khắc phục và gửi thông báo bằng văn bản đến
cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh trong thời hạn 07 ngày làm
việc. Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo khắc
phục, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, đánh giá điều kiện cơ sở.
Trường hợp cơ sở đáp ứng điều
kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan
có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu
cá.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
DVC TT một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ.
|
x
|
x
|
DVC TT Toàn trình
|
x
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
1
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm
quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản số
18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVC TT toàn trình
|
x
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua DV BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và
phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập khẩu giống thủy sản
cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và trình Sở Nông nghiệp và Môi trường ban hành quyết định công nhận
kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 12 Nghị định số
41/2026/NĐ- CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều
kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép nhập khẩu thức
ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản cho tổ chức, cá
nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm
và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 17, Điều 18 Nghị
định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường
hợp cơ sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
470.000 đồng/lần/sản phẩm
|
Điều 14 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
- Trường hợp cấp Giấy
chứng nhận: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ
quan có thẩm quyền thực hiện việc kiểm tra điều kiện của cơ sở. Trường hợp cơ
sở đáp ứng điều kiện, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc
việc kiểm tra, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 10 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
5
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thuỷ sản
|
05 ngày làm việc (đối với
cấp mới), 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày hồ sơ được tiếp
nhận đầy đủ, hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
- Lệ phí cấp mới 40.000 đồng/
lần
- Lệ phí cấp lại 20.000
đồng/lần
|
Điều 28 Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
BCCI
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 20 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận
nuôi lồng bè, đối tượng nuôi chủ lực
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt
động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 21 Nghị định số
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
x
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
3
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép
kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển
lãm
|
- Đối với cấp mới là 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với cấp lại trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 16 Thông tư số
16/2026/TT- BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
quản lý giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (Thông tư số 16/2026/TT- BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn
thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa
học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Cấp, cấp lại Giấy phép
nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
- Đối với cấp mới là 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với cấp lại trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
Điều 18 Thông tư số
16/2026/TT- BNNMT ngày 09/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
Lưu ý: Phần
chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung, thay thế./.
Quyết định 505/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thuỷ sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 505/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thuỷ sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|