|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1497/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nam Định
|
|
Người ký:
|
Phạm Đình Nghị
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1497/QĐ-UBND
|
Nam Định, ngày 27 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1215/QĐ-BNNMT ngày 29/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
15/2025/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Nam Định;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2554/TTr-SNNMT ngày 22/5/2025 về
việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và
kiểm lâm ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này chuẩn hoá danh mục 21 thủ tục
hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND cấp xã (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các Quyết định: Số
874/QĐ-UBND ngày 11/5/2022; số 1610/QĐ-UBND ngày 31/7/2024; số 2937/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024; số 2462/QĐ-UBND ngày 08/11/2024; số 2461/QĐ-UBND ngày
08/11/2024; số 520/QĐ-UBND ngày 19/3/2024; số 138/QĐ-UBND ngày 18/1/2024; số
70/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Nam Định.
Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì phối hợp với UBND cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan
tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ
tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Nam Định; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như
Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, TT.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Đình Nghị
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: 1497/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nam Định)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Thanh lý rừng trồng thuộc
thẩm quyền quyết định của địa phương
|
Trong thời hạn 30 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ.
|
|
2
|
Phê duyệt Phương án trồng
rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
- Trong thời hạn 30 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp không phải kiểm tra,
đánh giá Phương án trồng rừng tại thực địa).
- Trong thời hạn 45 ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp phải kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rừng tại thực địa).
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
3
|
Chấp thuận nộp tiền trồng
rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
- Trường hợp Ủy ban nhân
dân tỉnh bố trí đất để trồng rừng trên địa bàn: 22 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Ủy ban nhân
dân tỉnh không bố trí được đất để trồng rừng trên địa bàn:
+ Trường hợp chủ dự án
không đề nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của
Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 57 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
+ Trường hợp chủ dự án đề
nghị nộp ngay số tiền trồng rừng thay thế theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền: 37 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng của Ủy ban
nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền thấp hơn số tiền phải nộp theo đơn giá trồng
rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế; 42 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp số tiền đã nộp theo đơn giá trồng rừng
của Ủy ban nhân dân tỉnh nơi đề nghị nộp tiền cao hơn số tiền phải nộp theo
đơn giá trồng rừng của tỉnh nơi tiếp nhận trồng rừng thay thế.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
- Thông tư số
25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
4
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
28 ngày
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
- Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
5
|
Phê duyệt phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
15 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
6
|
Thẩm định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng
vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định đầu tư
|
15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 của Chính phủ.
|
|
7
|
Phê duyệt điều chỉnh
phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
55 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
1
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
- Trường hợp không phải
xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp phải xác
minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp xác minh có
nhiều nội dung phức tạp: Không quá 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận một cửa Cơ quan
Kiểm lâm sở tại (Chi cục Kiểm lâm hoặc Hạt Kiểm lâm).
|
Không
|
- Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày 22/9/2021 của Chính phủ.
|
|
2
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II
và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc phụ lục II và III CITES.
|
- Thời gian cấp mã số:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cần kiểm
tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng không quá 30 ngày.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
- Nghị định số
06/2019/NĐ-CP ngày 22/02/2019 của Chính phủ;
- Nghị định số
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 của Chính phủ.
|
|
3
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ
trước khi xuất khẩu
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ,
cơ quan Kiểm lâm sở tại quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin
vi phạm): 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận một cửa Cơ quan
Kiểm lâm sở tại (Chi cục Kiểm lâm hoặc Hạt Kiểm lâm).
|
Không
|
- Nghị định số
102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2024/NĐ-CP ngày 30/09/2024 của Chính phủ.
|
|
4
|
Phân loại doanh nghiệp
trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu và xuất khẩu
gỗ
|
- Trường hợp không kiểm
tra, xác minh: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp phải kiểm
tra, xác minh: 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
- Nghị định số
120/2024/NĐ-CP.
- Thông tư số
21/2021/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
- Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
|
|
5
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- 35 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp chủ rừng là đơn vị thuộc địa phương quản
lý).
- 48 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ,
ngành).
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
6
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh
phương án tạm sử dụng rừng
|
- 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
- 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng
thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ
quản).
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
27/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phủ.
|
|
7
|
Quyết định giao rừng cho
tổ chức
|
- 35 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp
xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức: 10 ngày, kể từ ngày nhận
được Quyết định giao rừng của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
8
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
20 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
9
|
Quyết định thu hồi rừng
đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
10
|
Quyết định điều chỉnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
- 35 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là đơn vị thuộc địa
phương quản lý).
- 48 ngày, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (đối với trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng
sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc
các bộ, ngành).
|
Bộ phận Một cửa của Chi
cục Kiểm lâm
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Lập biên bản kiểm tra hiện
trường xác minh nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
05 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
140/2024/NĐ-CP ngày 25/10/2024 của Chính phủ.
|
|
2
|
Quyết định chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
|
|
3
|
Quyết định thu hồi rừng
đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
20 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của UBND
cấp huyện
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ
|
|
1
|
Quyết định giao rừng cho
hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
|
50 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Một cửa của UBND
cấp xã
|
Không
|
Nghị định số
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ
|
Quyết định 1497/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã do tỉnh Nam Định ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1497/QĐ-UBND ngày 27/05/2025 công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã do tỉnh Nam Định ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|