|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1200/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hà Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1200/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 08
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ĐỐI
VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ
phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí
trước bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 quy định chi tiết
một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế
thành phố Huế tại Công văn số 367/HUE-CNTK ngày 11/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành Bảng giá điều chỉnh bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy áp
dụng trên địa bàn thành phố Huế kèm theo Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày
24/12/2025 của UBND thành phố Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô
tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế:
(Có Bảng phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng
Thuế thành phố Huế, Giám đốc Sở Tài chính, Chánh Văn phòng UBND thành phố, các
Trưởng Thuế cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- HĐND, UBND thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Viện Kiểm sát nhân dân TP Huế;
- Toà án nhân dân TP Huế;
- Thanh tra TP Huế;
- Các Thuế cơ sở;
- VP: CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, ĐC, QHXT, NĐ.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Huế)
BẢNG
1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 CHỖ TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)
|
2,0
|
7
|
3.604.100.000
|
|
2
|
BMW
|
530i (51BH)
|
2,0
|
5
|
2.424.000.000
|
|
3
|
BMW
|
430i (61AV)
|
2,0
|
4
|
2.725.000.000
|
|
4
|
BMW
|
X4 xDrive20i (HDT)
|
2,0
|
5
|
2.599.000.000
|
|
5
|
FORD
|
EVEREST (TEK3952CF2)
|
2,0
|
7
|
1.037.000.000
|
|
6
|
FORD
|
EVEREST (TEK6EB73AFC)
|
2,0
|
7
|
1.384.500.000
|
|
7
|
FORD
|
EVEREST (TEKB176D3AE)
|
2,0
|
7
|
1.234.600.000
|
|
8
|
GEELY
|
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
594.000.000
|
|
9
|
GEELY
|
COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)
|
1,5
|
5
|
534.000.000
|
|
10
|
GWM TANK
|
TANK 300 DELUXE (CC2030BE24A)
|
2,0
|
5
|
1.469.000.000
|
|
11
|
HAVAL
|
H6 HEV HIDELUXE (KN1382KR7)
|
1,5
|
5
|
840.000.000
|
|
12
|
HONDA
|
CIVIC G (FEI65SL)
|
1,5
|
5
|
739.000.000
|
|
13
|
HONDA
|
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)
|
1,5
|
5
|
811.500.000
|
|
14
|
HONDA
|
HR-V G (RV386SLN)
|
1,5
|
5
|
643.000.000
|
|
15
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
16
|
HONDA
|
BR-V L (DG388TEN)
|
1,5
|
7
|
705.000.000
|
|
17
|
HYUNDAI
|
STARGAZER (I6W7D661V D D183)
|
1,5
|
7
|
456.100.000
|
|
18
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B B000)
|
1,5
|
7
|
512.800.000
|
|
19
|
HYUNDAI
|
CRETA (I7W5D661V D D4B4)
|
1,5
|
5
|
562.000.000
|
|
20
|
ISUZU
|
MU-X (UCR87GGL-TDUHVN2)
|
1,9
|
7
|
1.079.000.000
|
|
21
|
JAECOO
|
JAECOO J7 FLAGSHIP (SQR7160T1EJTB)
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
22
|
KIA
|
QUORIS (DHS4J661J)
|
3,8
|
5
|
1.599.000.000
|
|
23
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 01 (MR6453D47)
|
2,0
|
5
|
783.100.000
|
|
24
|
LYNK&CO
|
LYNK & CO 06 (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
612.900.000
|
|
25
|
LYNK&CO
|
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
591.100.000
|
|
26
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEELA5)
|
1,5
|
5
|
400.700.000
|
|
27
|
MAZDA
|
MAZDA 2 (DNEHLAA)
|
1,5
|
5
|
473.000.000
|
|
28
|
MAZDA
|
MAZDA CX-3 (DNGRLAH)
|
1,5
|
5
|
527.000.000
|
|
29
|
MG
|
HS 1.5T DEL (MFNMSC172FY)
|
1,5
|
5
|
579.000.000
|
|
30
|
MG
|
HS 1.5T LUX (MFNMSG172FY)
|
1,5
|
5
|
575.000.000
|
|
31
|
MG
|
MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)
|
1,5
|
5
|
474.700.000
|
|
32
|
MG
|
MG5 1.5LMTSTD (SAP31)
|
1,5
|
5
|
319.800.000
|
|
33
|
MG
|
ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)
|
1,5
|
5
|
507.500.000
|
|
34
|
MG
|
ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)
|
1,5
|
5
|
430.000.000
|
|
35
|
MINI
|
Clubman Cooper S (LV71)
|
2,0
|
5
|
2.069.000.000
|
|
36
|
MINI
|
Countryman John Cooper Works ALL4 (31BS)
|
2,0
|
5
|
2.639.000.000
|
|
37
|
MITSUBISHI
|
ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)
|
1,2
|
5
|
332.000.000
|
|
38
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (2TONES)(GT2WXTXPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
39
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
40
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
41
|
MITSUBISHI
|
XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)
|
1,5
|
5
|
530.000.000
|
|
42
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
592.600.000
|
|
43
|
MITSUBISHI
|
XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)
|
1,5
|
5
|
639.800.000
|
|
44
|
MITSUBISHI
|
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
689.800.000
|
|
45
|
MITSUBISHI
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
650.100.000
|
|
46
|
0M0DA
|
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
449.100.000
|
|
47
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT
(GUEALPL)
|
2,0
|
5
|
1.024.000.000
|
|
48
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX+ AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
649.000.000
|
|
49
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
50
|
SUZUKI
|
JIMNY GLX 4AT (JB74V)
|
1,5
|
4
|
665.700.000
|
|
51
|
SUZUKI
|
XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)
|
1,5
|
7
|
528.100.000
|
|
52
|
TOYOTA
|
CAMRY CE (MXVA80L-JEXQBT)
|
2,0
|
5
|
1.110.000.000
|
|
53
|
TOYOTA
|
CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)
|
2,5
|
5
|
1.180.000.000
|
|
54
|
TOYOTA
|
COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)
|
1,8
|
5
|
859.000.000
|
|
55
|
TOYOTA
|
COROLLA CROSS V CE (ZSG10L-DHXEKU)
|
1,8
|
5
|
779.000.000
|
|
56
|
TOYOTA
|
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)
|
2,0
|
8
|
738.000.000
|
|
57
|
TOYOTA
|
YARIS CROSS (NGC200L-DHXHKF)
|
1,5
|
5
|
617.000.000
|
|
58
|
TOYOTA
|
YARIS CROSS HEV (NYC200L-DHXHBF)
|
1,5
|
5
|
706.600.000
|
|
59
|
VOLKSWAGEN
|
TERAMONT (CA24M8)
|
2,0
|
7
|
1.778.000.000
|
|
60
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF (CD15LM)
|
1,5
|
5
|
998.000.000
|
|
61
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZL5)
|
2,0
|
5
|
2.138.000.000
|
|
62
|
VOLVO
|
XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)
|
2,0
|
7
|
4.370.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
1
|
BYD
|
BYD ATTO 3 (SC2E-3)
|
|
5
|
686.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD SEAL (EK(4WD))
|
|
5
|
1.120.000.000
|
|
3
|
BYD
|
BYD DOLPHIN (EM2E)
|
|
5
|
659.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
330I 55FV
|
2,0
|
5
|
1.669.000.000
|
|
2
|
BMW
|
320I 35FV-01
|
2,0
|
5
|
1 499.000.000
|
|
3
|
BMW
|
520I 15DD.B7
|
2,0
|
5
|
1.989.000.000
|
|
4
|
BMW
|
320I 35FV-03
|
2,0
|
5
|
1.799.000.000
|
|
5
|
BMW
|
X3 85JA
|
2,0
|
5
|
2.149.000.000
|
|
6
|
BMW
|
X3 XDRIVE30I 55DS
|
2,0
|
5
|
1.979.000.000
|
|
7
|
BMW
|
X5 XDRIVE40I 15EW.B7
|
3,0
|
7
|
4.879.000.000
|
|
8
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA
|
1,5
|
5
|
848.000.000
|
|
9
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TITA X
|
1,5
|
5
|
904.000.000
|
|
10
|
FORD
|
TERRITORY JX6470PD6-TREND
|
1,5
|
5
|
770.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
CITY G-GN264RL
|
1,5
|
5
|
469.000.000
|
|
12
|
HONDA
|
CITY L-GN266RLN
|
1,5
|
5
|
494.400.000
|
|
13
|
HONDA
|
CITY RS-GN268REN
|
1,5
|
5
|
518.600.000
|
|
14
|
HONDA
|
CR-V L AWD-RS488RJN
|
1,5
|
7
|
1.210.000.000
|
|
15
|
HONDA
|
CR-V L-RS384REN
|
1,5
|
7
|
1.025.000.000
|
|
16
|
HYUNDAI
|
ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD
|
1,5
|
5
|
459.800.000
|
|
17
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI GLS
|
1,5
|
5
|
629.000.000
|
|
18
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI GLS FL
|
1,5
|
5
|
684.400.000
|
|
19
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T SPECIAL
|
1,5
|
7
|
883.000.000
|
|
20
|
HYUNDAI
|
CRETA 1.5 MPI HGS FL
|
1,5
|
5
|
695.000.000
|
|
21
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 MPI 6AT GL
|
1,6
|
5
|
614.500.000
|
|
22
|
HYUNDAI
|
ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT
|
1,6
|
5
|
729.000.000
|
|
23
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1.2AT FL
|
1,2
|
5
|
420.000.000
|
|
24
|
HYUNDAI
|
GRAND I10 1.2MTBASE FL
|
1,2
|
5
|
345.000.000
|
|
25
|
HYUNDAI
|
PALISADE R2.2 PREMIUM
|
2,2
|
6
|
1.479.000.000
|
|
26
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
2,5
|
7
|
1.194.500.000
|
|
27
|
HYUNDAI
|
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE
|
2,0
|
5
|
740.000.000
|
|
28
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM
|
1,0
|
5
|
523.500.000
|
|
29
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD
|
1,0
|
5
|
487.200.000
|
|
30
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G CVT FL7
|
1,5
|
7
|
587.100.000
|
|
31
|
KIA
|
K3 BD 1.6G DCT FH5
|
1,6
|
5
|
636.000.000
|
|
32
|
KIA
|
MORNING JAPE 1.2G MT FL5
|
1,6
|
5
|
309.000.000
|
|
33
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PHEV 1.6 AT AH7
|
1,6
|
7
|
1.261.000.000
|
|
34
|
KIA
|
SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5
|
1,3
|
5
|
641.800.000
|
|
35
|
KIA
|
SELTOS SP21 PE 1.5G CVT FH5-01
|
1,5
|
5
|
714.000.000
|
|
36
|
KIA
|
SELTOS SP21 PE 1.5G CVT FH5-02
|
1,5
|
5
|
569.000.000
|
|
37
|
KIA
|
SELTOS SP21 PE 1.5G CVT FH5-03
|
1,5
|
5
|
592.500.000
|
|
38
|
KIA
|
SELTOS SP21 PE 1.5T DCT FH5
|
1,5
|
5
|
645.000.000
|
|
39
|
KIA
|
SOLUTOAB 1.4 MT FS5
|
1,4
|
5
|
341.000.000
|
|
40
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4 AT FH5
|
1,4
|
5
|
405.000.000
|
|
41
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
499.700.000
|
|
42
|
KIA
|
SONET QY PE 1,5G CVT FS5
|
1,5
|
5
|
543.000.000
|
|
43
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AH5-03
|
1,6
|
5
|
879.000.000
|
|
44
|
KIA
|
CARENS KY 1,5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
599.000.000
|
|
45
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
639.000.000
|
|
46
|
KIA
|
MORNING JA PE2 1.2G AT FS5-01
|
1,2
|
5
|
469.000.000
|
|
47
|
KIA
|
SOLUTO AB 1.4GMT FS5
|
1,4
|
5
|
375.000.000
|
|
48
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
610.000.000
|
|
49
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
50
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5
|
1,6
|
5
|
1.009.000.000
|
|
51
|
MAZDA
|
3 BA2SAA
|
1,5
|
5
|
564.000.000
|
|
52
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA
|
1,5
|
5
|
549.000.000
|
|
53
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-02
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
54
|
MAZDA
|
CX-3 DK2WAA-03
|
1,5
|
5
|
654.000.000
|
|
55
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A
|
2,0
|
5
|
702.900.000
|
|
56
|
MAZDA
|
CX-5 KD2W7A-01
|
2,0
|
5
|
743.300.000
|
|
57
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-01
|
2,0
|
5
|
780.700.000
|
|
58
|
MAZDA
|
CX-5 KE2W7A-02
|
2,0
|
5
|
803.000.000
|
|
59
|
MAZDA
|
CX-8 KG2WLA
|
2,5
|
7
|
999.000.000
|
|
60
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200 AVANTGARDE (V2) 206042
|
1,5
|
5
|
1.474.000.000
|
|
61
|
MERCEDES-BENZ
|
C 300 AMG (V2) 206046
|
2,0
|
5
|
1.937.000.000
|
|
62
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 200 4MATIC 254651
|
2,0
|
5
|
2.056.000.000
|
|
63
|
MITSUBISHI
|
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2
|
1,5
|
7
|
595.200.000
|
|
64
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6
|
1,2
|
5
|
730.000.000
|
|
65
|
PEUGEOT
|
2008 PUJHN6-02
|
1,2
|
5
|
671.000.000
|
|
66
|
PEUGEOT
|
3008 PKJEP6
|
1,6
|
5
|
839.000.000
|
|
67
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6
|
1,6
|
5
|
945.700.000
|
|
68
|
PEUGEOT
|
3008 PMJEP6-01
|
1,6
|
5
|
995.000.000
|
|
69
|
PEUGEOT
|
408 PGSEP8
|
1,6
|
5
|
1.037.000.000
|
|
70
|
PEUGEOT
|
5008 PNJEP6
|
1,6
|
7
|
1.157.000.000
|
|
71
|
SKODA
|
KUSHAQ AMBITION PAV3BC
|
1,0
|
5
|
575.000.000
|
|
72
|
SKODA
|
SLAVIA AMBITION PBT3BC
|
1,0
|
5
|
475.000.000
|
|
73
|
SKODA
|
SLAVIA STYLE PBT4BC
|
1,0
|
5
|
511.000.000
|
|
74
|
TOYOTA
|
AVANZA PREMIO W101LE-LBMFVV
|
1,5
|
7
|
536.500.000
|
|
75
|
TOYOTA
|
AVANZA PREMIO W101LE-LMMFVV
|
1,5
|
7
|
502.300.000
|
|
76
|
TOYOTA
|
VELOZ CROSS W101LE-LBSFVV
|
1,5
|
7
|
582.000.000
|
|
77
|
TOYOTA
|
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV
|
1,5
|
7
|
599.500.000
|
|
78
|
TOYOTA
|
VIOS 1,5G MLM NSP151L-EEXGKU
|
1,5
|
5
|
493.200.000
|
|
79
|
TOYOTA
|
VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU
|
1,5
|
5
|
445.000.000
|
|
80
|
TOYOTA
|
VIOS E-MT MLM NSP151L-EEMRKU
|
1,5
|
5
|
412.000.000
|
|
81
|
TOYOTA
|
VIOS NCP93L-BEPGKU
|
1,5
|
5
|
602.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
VINFAST
|
HERIO GREEN S5EJ04
|
5
|
449.100.000
|
|
2
|
VINFAST
|
LIMO GREEN N7TP01
|
7
|
682.300.000
|
|
3
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
4
|
252.900.000
|
|
4
|
VINFAST
|
VF 3 94K103
|
4
|
272.100.000
|
|
5
|
VINFAST
|
VF 3 94K104
|
4
|
299.000.000
|
|
6
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94K104
|
4
|
302.000.000
|
|
7
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94K105
|
4
|
315.000.000
|
|
8
|
VINFAST
|
VF 5 PLUS S5EJ01
|
5
|
506.400.000
|
|
9
|
VINFAST
|
VF 6 ECO N5DG04
|
5
|
637.900.000
|
|
10
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG02
|
5
|
711.700.000
|
|
11
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG03
|
5
|
745.000.000
|
|
12
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG04
|
5
|
745.000.000
|
|
13
|
VINFAST
|
VF 7 ECO 55DF02
|
5
|
687.500.000
|
|
14
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS H5BE01
|
5
|
857.100.000
|
|
15
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS M5BE01
|
5
|
1.019.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
VF 8 ECO E5BA01
|
5
|
1.062.000.000
|
|
17
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA08
|
5
|
876.200.000
|
|
18
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA09
|
5
|
881.000.000
|
|
19
|
VINFAST
|
VF 8 ECO T5BA10
|
5
|
1.019.000.000
|
|
20
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA02
|
5
|
1.076.200.000
|
|
21
|
VINFAST
|
VF 8S T5BA05
|
5
|
819.600.000
|
|
22
|
VINFAST
|
VF 9 ECO V7AC01
|
7
|
1.294.300.000
|
|
23
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS E6AC01
|
6
|
1.511.800.000
|
|
24
|
VINFAST
|
VF 9 PLUS F7AC01
|
7
|
1.475.700.000
|
|
25
|
VINFAST
|
VF MPV 7 T7TP01
|
7
|
769.900.000
|
BẢNG
2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải
Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
ISUZU
|
D-MAX (TFR87JDL-TCPHVN)
|
1,9
|
5
|
550.000.000
|
|
2
|
SUZUKI
|
EECO (JDT08B)
|
1,2
|
2
|
310.000.000
|
|
3
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
4
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
|
2,8
|
5
|
640.000.000
|
|
5
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CE (GUN135L-DTTSXU)
|
2,4
|
5
|
749.100.000
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải
Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER TRABCH2POC3CXKL1
|
2
|
5
|
654.500.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER TRABCR2YNEUCXEL1
|
2
|
5
|
882.500.000
|
|
3
|
THACO
|
TOWNER T022A27R107
|
1,5
|
2
|
269.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
5
|
THACO
|
TOWNER T026D29R122
|
1,6
|
5
|
394.000.000
|
|
6
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
|
2
|
305.000.000
|
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập
khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại/ Số loại)
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
S 1000 RR
|
999,00
|
899.000.000
|
|
2
|
BMW
|
R18
|
1.802,00
|
739.000.000
|
|
3
|
BMW
|
R18 Classic
|
1.802,00
|
819.000.000
|
|
4
|
BMW
|
R 18 Transcontinental
|
1.802,00
|
1.209.000.000
|
|
5
|
BMW
|
R nine T
|
1.170,00
|
629.000.000
|
|
6
|
BMW
|
F 900 R
|
895,00
|
399.000.000
|
|
7
|
CFMOTO
|
450MT CF400-8H
|
449,00
|
127.000.000
|
|
8
|
HONDA
|
ADV 160 ABS
|
156,93
|
76.600.000
|
|
9
|
HONDA
|
ADV 160 ROADSYNC
|
156,93
|
96.000.000
|
|
10
|
HONDA
|
CBR150R
|
149,20
|
54.000.000
|
|
11
|
HONDA
|
H'NESS CB350
|
348,00
|
120.900.000
|
|
12
|
HONDA
|
PCX 160 ABS
|
156,93
|
72.200.000
|
|
13
|
HONDA
|
SCOOPY ENERGETIC
|
109,51
|
36.500.000
|
|
14
|
HONDA
|
SCOOPY FASHION
|
109,51
|
38.900.000
|
|
15
|
HONDA
|
SCOOPY PRESTIGE
|
109,51
|
39.500.000
|
|
16
|
HONDA
|
STYLO 160 CBS
|
156,93
|
63.300.000
|
|
17
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
65.200.000
|
|
18
|
HONDA
|
SUPER CUB
|
123,94
|
105.100.000
|
|
19
|
LAMBRETTA
|
X125
|
124,20
|
95.200.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh
sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại)
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
ALLY
|
A1 S
|
49,40
|
17.400.000
|
|
2
|
ALLY
|
NEW LEW
|
49,50
|
11.100.000
|
|
3
|
ALLY
|
SV
|
49,40
|
22.000.000
|
|
4
|
BOSSCITY
|
50-4SC
|
49,50
|
13.200.000
|
|
5
|
BOSSCITY
|
CUB50SC-1
|
49,50
|
14.700.000
|
|
6
|
BOSSCITY
|
CUB86
|
49,50
|
12.700.000
|
|
7
|
CREA
|
CREA CIORNO F1
|
49,50
|
15.100.000
|
|
8
|
CUBINDONA
|
CUBINDONA 50V
|
49,50
|
11.500.000
|
|
9
|
CUBJIPAND
|
50C
|
49,50
|
8.600.000
|
|
10
|
DAELIM MOTOR
|
SIRIUX
|
49,60
|
11.300.000
|
|
11
|
DAELIM-KREA
|
SPORT CUP
|
49,50
|
14.900.000
|
|
12
|
DK BIKE
|
ROMA SX DK
|
49,40
|
19.100.000
|
|
13
|
ESPERO
|
50C3HE
|
49,50
|
12.600.000
|
|
14
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC-1
|
49,60
|
17.800.000
|
|
15
|
ESPERO
|
50VS DIAMOND PLUS
|
49,60
|
19.500.000
|
|
16
|
ESPERO
|
50VS ENIGMA
|
49,40
|
18.000.000
|
|
17
|
ESPERO
|
CLASSIC 50
|
49,50
|
12.800.000
|
|
18
|
ESPERO
|
EX4 KING 50
|
49,50
|
14.900.000
|
|
19
|
HALIM
|
H50C82
|
49,50
|
12.400.000
|
|
20
|
HONDA
|
JF955 SH125I
|
124,80
|
89.400.000
|
|
21
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124,80
|
79.300.000
|
|
22
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124,80
|
47.600.000
|
|
23
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124,80
|
51.100.000
|
|
24
|
HONDA
|
KC480 WINNER R
|
149,20
|
46.200,000
|
|
25
|
HONDA
|
KC481 WINNER R
|
149,20
|
50.600.000
|
|
26
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156,90
|
107.500.000
|
|
27
|
HONDA
|
KF531 AIR BLADE
|
156,90
|
60.900.000
|
|
28
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156,90
|
95.100.000
|
|
29
|
HONDA
|
JA366 BLADE
|
109,10
|
14.900.000
|
|
30
|
HONDA
|
JA368 BLADE (C)
|
109,10
|
23.800.000
|
|
31
|
HONDA
|
JA386 WAVE RSX FI
|
109,20
|
25.500.000
|
|
32
|
HONDA
|
JA387 WAVE RSX FI (D)
|
109,20
|
24.700.000
|
|
33
|
HONDA
|
JA388 WAVE RSX FI (C)
|
109,20
|
26.400.000
|
|
34
|
HONDA
|
JA393 WAVE α
|
109,20
|
19.800.000
|
|
35
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
109,20
|
32.600.000
|
|
36
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI (C)
|
109,20
|
34.400.000
|
|
37
|
HONDA
|
JF952 SH125I
|
109,20
|
69.600.000
|
|
38
|
HONDA
|
JF953 SH125I
|
109,20
|
78.300.000
|
|
39
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109,20
|
32.100.000
|
|
40
|
HONDA
|
JK037 VISION
|
109,20
|
35.700.000
|
|
41
|
HONDA
|
JK038 VISION
|
109,20
|
40.600.000
|
|
42
|
HONDA
|
JK122 LEAD
|
109,20
|
43.200.000
|
|
43
|
HONDA
|
JK123 LEAD
|
109,20
|
44.800.000
|
|
44
|
HONDA
|
JK124 LEAD
|
109,20
|
49.400.000
|
|
45
|
HONDA
|
JK140 AIR BLADE
|
109,20
|
43.900.000
|
|
46
|
HONDA
|
JK190 SHMODE
|
109,20
|
60.100.000
|
|
47
|
HONDA
|
JK191 SH MODE
|
109,20
|
66.900.000
|
|
48
|
HONDA
|
KC442 WINNERX
|
109,20
|
42.300.000
|
|
49
|
HONDA
|
KF251 SH150I
|
109,20
|
85.200.000
|
|
50
|
HONDA
|
KF424 SH160I
|
109,20
|
87.900.000
|
|
51
|
HONDA
|
KF425 SH1601
|
109,20
|
98.800.000
|
|
52
|
HONDA
|
KF530 AIR BLADE
|
109,20
|
53.600.000
|
|
53
|
HONDA
|
KF561 VARIO
|
109,20
|
51.600.000
|
|
54
|
HONDA
|
NF122 SH350I
|
109,20
|
152.900.000
|
|
55
|
HONLEI
|
RS
|
49,50
|
11.000.000
|
|
56
|
HYOSUNG
|
HSV3
|
49,50
|
17.400.000
|
|
57
|
HYOSUNG
|
SS
|
49,50
|
12.500.000
|
|
58
|
INDOMOTOR
|
CD67
|
106,70
|
13.900.000
|
|
59
|
J-PAN
|
81 J-PAN
|
49,60
|
12.000.000
|
|
60
|
J-PAN
|
81 J-PAN X
|
49,60
|
12.000.000
|
|
61
|
J-PAN
|
ONE-1
|
49,50
|
15.000.000
|
|
62
|
J-PAN
|
VEPAR JP1
|
49,40
|
19.000.000
|
|
63
|
KYMCO
|
CANDY HERMOSA
|
49,50
|
24.400.000
|
|
64
|
KYMCO
|
LIKE 50
|
49,50
|
24.100.000
|
|
65
|
KYMCO
|
VISAR S
|
49,50
|
17.000.000
|
|
66
|
MOTOR THAI
|
SR
|
49,50
|
10.500.000
|
|
67
|
MOTORTHAI
|
FI
|
49,60
|
10.500.000
|
|
68
|
MOTORTHAI
|
SIR
|
49,50
|
11,600.000
|
|
69
|
PEUGEOT
|
DJANGO M2AAKB
|
124,60
|
61.000.000
|
|
70
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 150-209
|
154,80
|
119.800.000
|
|
71
|
PIAGGIO
|
VESPA GTV 300 OFFICINA 8 - 140
|
278,30
|
163.800.000
|
|
72
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 3V IE-110
|
124,50
|
53.600.000
|
|
73
|
PIAGGIO
|
LIBERTY 125 RST25 - 500
|
124,70
|
53.800.000
|
|
74
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 ABS-514
|
124,50
|
83.300.000
|
|
75
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT 125 CC
|
124,50
|
82.100.000
|
|
76
|
PIAGGIO
|
VESPA SPRINT TECH 125-109
|
124,50
|
101.700.000
|
|
77
|
SADOKA
|
VESSPAI
|
49,40
|
19.300.000
|
|
78
|
STAR-STEYR
|
AT88-VIRAL
|
49,40
|
16.800.000
|
|
79
|
STAR-STEYR
|
RC5 SPORT
|
49,60
|
13.500.000
|
|
80
|
STAR-STEYR
|
SPORT
|
49,50
|
13.200.000
|
|
81
|
SUMOTOR
|
S50C2
|
49,50
|
13.200.000
|
|
82
|
SUZUKI
|
FU150FI RAIDER
|
147,30
|
49.000.000
|
|
83
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE3
|
49,50
|
17.300.000
|
|
84
|
SYM
|
ELEGANT 50-SE4
|
49,50
|
17.200.000
|
|
85
|
SYM
|
GALAXY 50-VBU
|
49,50
|
15.000.000
|
|
86
|
SYM
|
SHARK 50-KBL
|
49,50
|
22.900.000
|
|
87
|
SYM
|
TPBW-VYD
|
124,90
|
33.800.000
|
|
88
|
SYM
|
PRITI 50-VHA
|
49,50
|
24.600.000
|
|
89
|
SYM
|
PRITI 50-VHC
|
49,50
|
26.000.000
|
|
90
|
VERA
|
VERAS2
|
49,50
|
15.300.000
|
|
91
|
VIET THAI
|
CLASSIC VSX
|
49,60
|
11.000.000
|
|
92
|
VIET THAI
|
SPECIAL82
|
49,50
|
12.000.000
|
|
93
|
VIETPHUONG
|
RONALDO
|
49,60
|
10.800.000
|
|
94
|
VIETPHUONG
|
SIRUS CV7
|
49,60
|
10.600.000
|
|
95
|
VICTORIA
|
AT88-PRO3
|
49,40
|
18.700.000
|
|
96
|
VICTORIA
|
RC SPORT
|
49,50
|
8.800.000
|
|
97
|
VICTORIA
|
4SPORT
|
49,60
|
15.100.000
|
|
98
|
VICTORIA
|
RC6 SPORT
|
49,60
|
12.300.000
|
|
99
|
YALIM
|
WAVA HD
|
49,60
|
11.000.000
|
|
100
|
YALIM
|
CR7 SIRUS
|
49,60
|
9.200.000
|
|
101
|
YALIM
|
SAPHIA PRO
|
49,60
|
12.700.000
|
|
102
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
113,70
|
34.900.000
|
|
103
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,70
|
31.100.000
|
|
104
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,10
|
79.000.000
|
|
105
|
YAMAHA
|
BW’S-1CN1
|
125,00
|
20.500.000
|
|
106
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
149,80
|
44.100.000
|
|
107
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V1
|
155,10
|
36.000.000
|
|
108
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5V2
|
155,10
|
45.000.000
|
|
109
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VB
|
155,10
|
45.500.000
|
|
110
|
YAMAHA
|
EXCITER-B5VC
|
155,10
|
47.100.000
|
|
111
|
YAMAHA
|
EXCITER-BNV1
|
155,10
|
51.000.000
|
|
112
|
YAMAHA
|
JANUS-BJ7R
|
124,90
|
33.900.000
|
|
113
|
YAMAHA
|
JUPITER FINN FI-BPC1
|
113,70
|
31.500.000
|
|
114
|
YAMAHA
|
LATTE-B0R3
|
124,90
|
36.400.000
|
|
115
|
YAMAHA
|
LEXI-BVY1
|
155,10
|
46.000.000
|
|
116
|
YAMAHA
|
NOZZA GRANDE-BJJ1
|
124,90
|
43.700.000
|
|
117
|
YAMAHA
|
NOZZA GRANDE-BJJ2
|
124,90
|
48.300.000
|
|
118
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS 1
|
113,70
|
33.100.000
|
|
119
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY1
|
110,30
|
23.200.000
|
|
120
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY2
|
110,30
|
23.100.000
|
|
121
|
YAMAHA
|
SIRIUS-BGY3
|
110,30
|
24.300.000
|
|
122
|
YAMALLAV
|
SIRIUX F1
|
49,50
|
10.800.000
|
|
Xe máy hai bánh (điện) sản
xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
ALLY
|
VEGAS EV.S2
|
1,55
|
16.500.000
|
|
2
|
BEFORE ALL
|
LATINA VI
|
1,60
|
11.500.000
|
|
3
|
DK
|
ROMA SX V2
|
1,65
|
16.500.000
|
|
4
|
DK
|
EZ1
|
1,00
|
13.600.000
|
|
5
|
DK BIKE
|
DK BIKE ROMA SX
|
1,65
|
16.500.000
|
|
6
|
HONDA
|
EF210 ICON E:
|
1,81
|
19.400.000
|
|
7
|
HUAJIN
|
V2
|
1,50
|
13.900.000
|
|
8
|
J-PAN
|
XMEN XF
|
1,55
|
11.000.000
|
|
9
|
JU LIN
|
PRINCE
|
1,50
|
8.500.000
|
|
10
|
KAISHI
|
KS450
|
1,45
|
9.000.000
|
|
11
|
MOVE
|
ATHENA PRO
|
1,60
|
13.700.000
|
|
12
|
MOVE
|
ISABELLA
|
1,60
|
13.400.000
|
|
13
|
NIJIA
|
PRINCE F
|
1,50
|
8.500.000
|
|
14
|
OSAKAR
|
GOGO STELLA
|
1,58
|
9.400.000
|
|
15
|
SELEX CAMEL 2
|
S3L2
|
3,15
|
23.800.000
|
|
16
|
STAR-STEYR
|
X-SPORT 4
|
1,50
|
15.000.000
|
Quyết định 1200/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1200/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
427
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|