|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
578/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Trịnh Trường Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 578/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 07
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN,
UBND CẤP XÃ, TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1182/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 11 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong trong lĩnh vực
môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ danh mục và nội dung 11 thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường được
công bố tại Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực
môi trường, khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TTTT, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(06 TTHC)
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường (1.010733)
|
Tối đa 40 ngày, cụ thể
như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 24 (Hai mươi tư) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c,
d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định
của UBND tỉnh (quy định tại khoản 3 Điều 35 của Luật Bảo vệ môi trường).
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 16 (mười sáu) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT.
|
- Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính
của cơ quan cấp phép.
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 50 ngày xuống 40 ngày.
|
|
2
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP) (1.010735)
|
Tối đa 36 ngày, cụ thể:
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
+ Tối đa 24 (hai mươi tư)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ:
+ Tối đa 12 (mười hai) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT.
|
- Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép;
- Cắt giảm thời hạn giải quyết
TTHC từ 45 ngày xuống 36 ngày.
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường
(1.010727)
|
- Tối đa 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau:
không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ ô nhiễm môi
trường; không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, định
kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Tối đa 30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đối với trường hợp còn lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép
|
|
4
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
(1.010728)
|
Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không thu phí
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép
|
|
5
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (1.010729)
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo NQ số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng và NQ số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép môi trường
(1.010730)
|
- Tối đa 20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp:
+ Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
+ Khu sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư gửi hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư các
ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành,
nghề đó khi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để
bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập
trung).
- Tối đa 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp sau:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau:
không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ ô nhiễm môi
trường; không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, định
kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
- Tối đa 30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp còn lại
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Theo NQ số 36/2022/NQ- HĐND
ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng và NQ số 89/2022/NQ- HĐND ngày
09/12/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
(04 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép môi trường (1.010723)
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; đối với các trường hợp sau đây:
+ Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải;
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau:
Không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ ô nhiễm môi
trường; không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, định
kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ- CP.
- Tối đa 30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đối với trường hợp còn lại.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện.
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
mức một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMTMT
|
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh
sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của
cơ quan cấp phép.
|
|
2
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
(1.010724)
|
Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không thu phí
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
|
|
3
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường (1.010725)
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Cổng Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Theo NQ số 36/2022/NQ- HĐND
ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Cao Bằng. NQ số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022
của HĐND tỉnh Cao Bằng
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
|
|
4
|
Cấp lại giấy phép môi trường
(1.010726)
|
- Tối đa 20 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp:
+ Giấy phép hết hạn gửi hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép môi trường trước khi hết hạn 06 tháng;
+ Khu sản xuất, kinh doanh, dịch
vụ tập trung, cụm công nghiệp có bổ sung ngành, nghề thu hút đầu tư, gửi hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường trước khi thực hiện thu hút đầu tư
các ngành, nghề đó (trừ trường hợp ngành, nghề hoặc dự án đầu tư thuộc ngành,
nghề đó khi vào vận hành không phát sinh nước thải công nghiệp phải xử lý để
bảo đảm đạt điều kiện tiếp nhận nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập
trung).
- Tối đa 15 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp sau:
+ Dự án đầu tư cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
+ Dự án đầu tư, cơ sở đấu nối
nước thải vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp và đáp ứng các yêu cầu sau:
không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ ô nhiễm môi
trường; không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải tự động, liên tục, định
kỳ theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Tối đa 30 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp còn lại
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cấp huyện
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua bưu chính công ích: Theo Nghị quyết số 36/2022/NQ- HĐND ngày
15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến: Theo Nghị quyết số 89/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
- Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép.
|
|
III
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Tham vấn trong đánh giá tác động
môi trường (1.010736)
|
Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ tham vấn theo quy định.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả giải quyết thủ tục hành chính cấp xã
|
Nộp hồ sơ và trả kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
Không quy định
|
- Luật BVMT 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT
|
|
|
Tổng số danh mục TTHC công
bố:
|
11
|
TTHC
|
|
Trong đó: Cấp tỉnh:
|
06
|
TTHC
|
|
Cấp huyện:
|
04
|
TTHC
|
|
Cấp xã:
|
01
|
TTHC
|
|
Qua Dịch vụ công trực tuyến:
Một phần
|
07
|
TTHC
|
|
Toàn trình
|
04
|
TTHC
|
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết:
|
02
|
TTHC
|
Quyết định 578/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 578/QĐ-UBND ngày 07/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
29/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|