|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
630/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Yên
|
|
Người ký:
|
Lê Tấn Hổ
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 630/QĐ-UBND
|
Phú Yên, ngày 21
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG TỈNH PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19 tháng 2 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4
năm 2025 của UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Sở Công Thương thực hiện cấp, sửa đổi,
bổ sung, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn
tỉnh Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 30/TTr-SCT ngày 10 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Yên được Chủ tịch UBND tỉnh công bố
tại Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Tấn Hổ
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 630/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
|
TT
|
Mã TTHC
|
Thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Lệ phí
|
Văn bản QPPL
quy định
|
Nội dung được công bố
|
|
I
|
Thủ tục hành
chính cấp tỉnh (09 TTHC)
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy
Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ
http://congdichvucong.phuyen.gov.vn
|
Theo quy định hiện
hành
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
|
Những nội dung còn lại
của thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày 6/3/2025
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
5
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy
Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ
http://congdichvucong.phuyen.gov.vn
|
Theo quy định hiện
hành
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
|
Những nội dung còn
lại của thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày
06/3/2025 của Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.03418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
7
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
8
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy
Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Phú Yên, tại địa chỉ
http://congdichvucong.phuyen.gov.vn
|
Không có
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH 15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
|
Những nội dung còn
lại của thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 623/QĐ-BCT ngày
06/3/2025 của Bộ Công Thương
|
|
9
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Theo quy định hiện
hành.
|
- Luật Điện lực số
61/2024/QH15
- Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
14 ngày làm việc
|
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
14 ngày làm việc
|
3. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
14 ngày làm việc
|
4. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
14 ngày làm việc
|
5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
6. Thủ tục: Cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
7. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh;
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
8. Thủ tục: Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại
phòng chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
9. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng.
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Xem xét, thẩm định và xử lý hồ sơ.
- Đồng ý với kết quả xử lý thì trình lãnh đạo.
- Không đồng ý với kết quả thì yêu cầu chỉnh sửa,
bổ sung
|
Phòng Năng lượng - Kỹ thuật
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Duyệt kết quả TTHC chuyển văn thư phát hành
- Nếu không đồng ý với kết quả thì chuyển lại phòng
chuyên môn để chỉnh sửa, bổ sung.
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Văn thư Sở
|
½ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/ tổ chức
và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
½ ngày làm việc
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
10 ngày làm việc
|
10. Thủ tục: Thông báo phát triển
điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
- Thời hạn giải quyết: Không quy định
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ, nếu chưa hợp lệ
thì hướng dẫn bổ sung
- Số hóa hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên
môn
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Giải quyết trong
ngày
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và thực hiện giải quyết ngay khi tiếp
nhận đầy đủ hồ sơ của cá nhân/ tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
|
Giải quyết trong
ngày
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
Không quy định
|
Quyết định 630/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 630/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
26/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
220
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|