|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
934/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Yên
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 934/QĐ-UBND
|
Phú Yên, ngày 05
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1404/QĐ-BTC ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối
tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số
1474/QĐ-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 88/TTr-STC ngày 30 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính chuẩn hoá, thủ tục hành chính bị bãi
bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính (có phụ lục gửi kèm).
Điều 2. Sở Tài chính có
trách nhiệm:
- Cập nhật và công khai thủ tục
hành chính tại Điều 1 Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính và tích hợp dữ liệu để công khai trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính theo đúng quy định (chậm nhất sau 03 ngày làm việc kể từ ngày ký
ban hành); niêm yết, công khai các thủ tục hành chính này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công và trên Trang thông tin điện tử của Sở; thực hiện giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền, theo đúng quy định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và
Công nghệ rà soát, cập nhật, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh (địa chỉ: dichvucong.phuyen.gov.vn) theo
Danh mục thủ tục hành chính tại Điều 1 (chậm nhất sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày ký ban hành).
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 934/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH (2 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực quản lý công sản
|
|
|
1
|
Thanh toán chi phí liên quan
đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
(Mã TTHC: 3.000325)
|
60 ngày, kể từ ngày
hoàn thành việc xử lý tài sản.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú
Yên.
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả thuộc UBND cấp huyện.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
Nghị định số 08/2025/NĐ-CP
ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
Những nội dung còn lại áp
dụng theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 24/01/2025 của Bộ Tài chính
|
|
2
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế.
(Mã TTHC: 3.000410)
|
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 29 ngày.
- Đối với tài sản thuộc thẩm
quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 36 ngày.
|
Không
|
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu
toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn
dân.
|
Những nội dung còn lại áp
dụng theo Quyết định số 1327/QĐ-BTC ngày 11/4/2025 của Bộ Tài chính
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (5
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
Lĩnh vực quản lý đấu thầu
|
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
(Mã TTHC:
1.009491.000.00.00.H45)
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú
Yên.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
|
Những nội dung còn lại áp
dụng theo Quyết định số 1404/QĐ-BTC ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
2
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
(Mã TTHC:
1.009492.000.00.00.H45)
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Đối với dự án áp dụng loại
hợp đồng O&M, BT không yêu cầu thanh toán và dự án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật đầu tư công
không sử dụng vốn nhà nước: Không quá 10 ngày.
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày.
|
|
3
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất
(Mã TTHC:
1.009493.000.00.00.H45)
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú
Yên.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
- Luật số 03/2022/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật
Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật thi hành án dân sự;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021;
- Nghị định số 71/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ.
|
Những nội dung còn lại áp dụng theo Quyết định số 1404/QĐ-BTC
ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
4
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
(Mã TTHC:
1.009494.000.00.00.H45)
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 14 ngày.
- Đối với dự án áp dụng loại
hợp đồng O&M, BT không yêu cầu thanh toán và dự án có tổng mức đầu tư
tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật đầu tư công
không sử dụng vốn nhà nước: Không quá 10 ngày.
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày.
|
|
5
|
Công bố dự án đầu tư kinh
doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
(Mã TTHC: 2.002603.000.00.00.H45)
|
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đề xuất dự án, Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch UBND
tỉnh giao một cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của
nhà đầu tư.
- Trong thời hạn 25 ngày, cơ
quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét
sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày phê duyệt thông tin dự án, Văn phòng UBND tỉnh đăng tải thông
tin dự án đã được phê duyệt trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, số 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú
Yên.
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu;
- Nghị định số 23/2024/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
ngày 06/02/2025.
|
Những nội dung còn lại áp
dụng theo Quyết định số 1404/QĐ-BTC ngày 18/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực phát triển doanh
nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1.
|
2.001610.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
2.
|
2.001583.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
|
3.
|
2.001199.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
4.
|
2.002043.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
|
5.
|
2.002042.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
|
6.
|
2.002041.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
7.
|
1.005169.000.00.00.H45
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
8.
|
2.002011.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
|
9.
|
2.002010.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần
|
|
10.
|
2.002009.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
11.
|
2.002008.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên
|
|
12.
|
1.005114.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
13.
|
2.002000.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng
cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
|
14.
|
2.001996.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
15.
|
2.001954.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính
thuế)
|
|
16.
|
2.002044.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa
niêm yết
|
|
17.
|
2.001992.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ
phần chưa niêm yết
|
|
18.
|
2.001993.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
|
19.
|
2.002069.000.00.00.H45
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
20.
|
2.002070.000.00.00.H45
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
21.
|
2.002031.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt
hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong
trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với
doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng
thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp
lý tương đương
|
|
22.
|
2.002075.000.00.00.H45
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt
động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan
đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
23.
|
2.002072.000.00.00.H45
|
Thông báo lập địa điểm kinh doanh
|
|
24.
|
2.002045.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh
|
|
25.
|
1.005176.000.00.00.H45
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt
hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên
Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu
tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
|
26.
|
1.010026.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông
báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức
nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông
tin người đại diện theo ủy quyền
|
|
27.
|
2.002085.000.00.00.H45
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia
công ty
|
|
28.
|
2.002083.000.00.00.H45
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách
công ty
|
|
29.
|
2.002059.000.00.00.H45
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ
phần và công ty hợp danh)
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
30.
|
2.002060.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp
nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp
danh)
|
|
31.
|
2.002057.000.00.00.H45
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách
(đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
|
32.
|
2.002034.000.00.00.H45
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược
lại
|
|
33.
|
2.002032.000.00.00.H45
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
|
34.
|
2.002033.000.00.00.H45
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
35.
|
1.010027.000.00.00.H45
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
36.
|
2.002018.000.00.00.H45
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy dưới hình thức khác
|
|
37.
|
2.002017.000.00.00.H45
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng
không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
|
38.
|
2.002015.000.00.00.H45
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
|
39.
|
2.002029.000.00.00.H45
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã
thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
|
|
40.
|
2.002023.000.00.00.H45
|
Giải thể doanh nghiệp
|
|
41.
|
2.002022.000.00.00.H45
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
42.
|
2.002020.000.00.00.H45
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
43.
|
2.002016.000.00.00.H45
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
44.
|
2.000368.000.00.00.H45
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
|
45.
|
2.000416.000.00.00.H45
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
|
46.
|
2.000375.000.00.00.H45
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi
trường của doanh nghiệp xã hội
|
|
47.
|
1.010029.000.00.00.H45
|
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công
ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
|
48.
|
1.010030.000.00.00.H45
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy
chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay
đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
|
49.
|
1.010031.000.00.00.H45
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh
đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh
doanh chứng khoán
|
|
50.
|
1.010010.000.00.00.H45
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
|
|
51.
|
1.010023.000.00.00.H45
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
|
|
52.
|
2.000024.000.00.00.H45
|
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
|
53.
|
1.000016.000.00.00.H45
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
|
54.
|
2.000005.000.00.00.H45
|
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
|
55.
|
2.002005.000.00.00.H45
|
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
|
56.
|
2.002004.000.00.00.H45
|
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
|
|
57.
|
2.002418.000.00.00.H45
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển
nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham
gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
58.
|
2.001999.000.00.00.H45
|
Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh
doanh thành doanh nghiệp
|
|
II
|
Lĩnh vực quản lý đấu thầu (sửa đổi, bổ sung từ lĩnh vực đầu
tư theo phương thức đối tác công tư và lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư trước đây)
|
|
|
59.
|
1.009491.000.00.00.H45
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư
dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Chi tiết theo Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung tại
mục II Phụ lục này, nội dung còn lại của thủ tục hành chính thực hiện theo
Quyết định số 1404/QĐ-BTC ngày 18/4/2025 của Bộ Tài chính.
|
|
60.
|
1.009492.000.00.00.H45
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do
nhà đầu tư đề xuất
|
|
61.
|
1.009493.000.00.00.H45
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
62.
|
1.009494.000.00.00.H45
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định
phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
63.
|
2.002603.000.00.00.H45
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối
với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
|
III
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
64.
|
1.009642.000.00.00.H45
|
Chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
65.
|
1.009644.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh
|
|
66.
|
1.009645.000.00.00.H45
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
67.
|
1.009646.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND tỉnh
|
|
68.
|
1.009649.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
69.
|
1.009647.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
70.
|
1.009650.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng
dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
71.
|
1.009652.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
|
72.
|
1.009653.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp
nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
73.
|
1.009654.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
74.
|
1.009655.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
|
75.
|
1.009656.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
76.
|
1.009657.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không
thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
|
77.
|
1.009659.000.00.00.H45
|
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
78.
|
1.009661.000.00.00.H45
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
79.
|
1.009662.000.00.00.H45
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu
tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
80.
|
1.009664.000.00.00.H45
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư
|
|
81.
|
1.009665.000.00.00.H45
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
82.
|
1.009671.000.00.00.H45
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
83.
|
1.009729.000.00.00.H45
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-UBND ngày 04/11/2024.
|
|
84.
|
1.009731.000.00.00.H45
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
|
85.
|
1.009736.000.00.00.H45
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước
ngoài trong hợp đồng BCC
|
Sửa đổi cơ quan tiếp nhận và giải quyết từ Sở Kế hoạch và Đầu tư thành
Sở Tài chính. Các nội dung khác của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính
đã được UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 08/9/2022.
|
|
IV
|
Lĩnh vực công sản
|
|
|
86.
|
1.005436.000.00.00.H45
|
Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ
thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài
sản
|
Nội dung cụ thể của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính đã được
UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 05/11/2019.
|
|
87.
|
1.005437.000.00.00.H45
|
Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ
thống giao dịch điện tử về tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua,
thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyền khai thác tài sản công
|
Nội dung cụ thể của thủ tục thực hiện theo thủ tục hành chính đã được
UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 05/11/2019.
|
|
88.
|
3.000256.000.00.00.H45
|
Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các
dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại
cho Nhà nước theo quy định của pháp luật
|
Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết
định số 1338/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của UBND tỉnh.
|
|
89.
|
3.000257.000.00.00.H45
|
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn
gốc ngoài ngân sách nhà nước
|
|
V
|
Lĩnh vực quản lý giá
|
|
|
90.
|
1.012735.000.00.00.H45
|
Hiệp thương giá
|
Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết
định số 1564/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND tỉnh.
|
|
91.
|
1.012744.000.00.00.H45
|
Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân
|
|
VI
|
Lĩnh vực công nghệ thông tin
|
|
|
92.
|
2.002206.000.00.00.H45
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
Nội dung cụ thể của thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết
định số 1787/QĐ-UBND ngày 05/11/2019 của UBND tỉnh.
|
|
|
|
|
|
|
IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định bãi bỏ, TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết TTHC
|
|
1
|
Công bố thông tin dự án đầu
tư có sử dụng đất đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
do nhà đầu tư đề xuất
(Mã TTHC: 2.002664.000.00.00.H45)
|
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15
ngày 23 tháng 6 năm 2023;
- Luật số 57/2024/QH15 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu;
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 17/2025/NĐ-CP
ngày 06 tháng 02 năm 2025.
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Quyết định 934/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, chuẩn hoá, bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Phú Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 934/QĐ-UBND ngày 05/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, chuẩn hoá, bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Phú Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|