|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
77/2026/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày
05 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CƠ CHẾ THU VÀ SỬ DỤNG MỨC THU DỊCH VỤ TUYỂN SINH CÁC
CẤP HỌC; DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA CƠ
SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
123/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp
luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2025 và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3856/TTr-SGDĐT ngày 27 tháng 7 năm
2026 và hồ sơ kèm theo;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban
hành Quyết định quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp
học; danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở
giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định cơ chế
thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học; danh mục và mức thu dịch
vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa.
b) Trẻ em, học sinh, học viên học
tại các cơ sở giáo dục quy định tại điểm a khoản này.
c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá
nhân có liên quan.
Điều 2. Cơ
chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học
1. Nguyên tắc thu, quản lý và sử
dụng nguồn thu
a) Cơ sở giáo dục hoặc đơn vị
được giao tổ chức tuyển sinh thực hiện thu dịch vụ tuyển sinh theo đúng mức thu
quy định tại Quyết định này.
b) Cơ sở giáo dục hoặc đơn vị
được giao tổ chức tuyển sinh có trách nhiệm quản lý, sử dụng, hạch toán và quyết
toán nguồn thu theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán và pháp luật
có liên quan; chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng nguồn
thu đúng mục đích, đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức và đúng đối tượng; bảo đảm
công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả, phòng ngừa thất thoát, lãng phí và
tiêu cực.
c) Nguồn thu từ dịch vụ tuyển
sinh được sử dụng để chi phục vụ công tác tuyển sinh theo quy định của pháp luật.
d) Việc thu, quản lý và sử dụng
nguồn thu dịch vụ tuyển sinh phải bảo đảm công khai, minh bạch, đúng đối tượng,
đúng mục đích; không được thu cao hơn mức thu quy định tại Quyết định này hoặc
đặt ra các khoản thu trái quy định của pháp luật.
2. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
các cấp học thực hiện theo quy định tại Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 3.
Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động g iá o dục của cơ sở giáo
dục công lập
1. Danh mục và mức thu dịch vụ
phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập thực hiện theo
quy định tại Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Việc tổ chức thực hiện các dịch
vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải bảo đảm nguyên tắc tự nguyện, công
khai, minh bạch, đúng mục đích, phù hợp với điều kiện thực tế của cơ sở giáo dục
và quy định hiện hành của pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện, tuyên truyền, phổ biến các
quy định về mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu trong giáo dục.
b) Chỉ đạo các cơ sở giáo dục
thực hiện đúng quy định, bảo đảm công khai, minh bạch, ngăn ngừa lạm thu; tổ chức
kiểm tra, giám sát, tổng hợp tình hình thực hiện và tham mưu, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết các khó khăn, vướng mắc phát sinh vượt thẩm
quyền trong quá trình triển khai thực hiện.
2. Sở Tài chính
Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào
tạo hướng dẫn, kiểm tra việc quản lý, s ử dụng các khoản thu theo quy định của
pháp luật về tài chính, ngân sách và giá.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Tổ chức triển khai và chỉ đạo
các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý thực hiện Quyết định này.
b) Kiểm tra, giám sát việc quản
lý, sử dụng các khoản thu của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy
định; xử lý hoặc kiến nghị xử lý vi phạm theo thẩm quyền; thực hiện chế độ báo cáo
theo định kỳ hoặc đột xuất khi có yêu cầu.
4. Các cơ sở giáo dục
a) Tổ chức triển khai thực hiện
các quy định tại Quyết định này đến viên chức, người lao động, học sinh, học
viên và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
b) Thực hiện thu, quản lý và sử
dụng các khoản thu đúng quy định của pháp luật; mở sổ sách kế toán, lưu giữ hồ
sơ, chứng từ; thực hiện công khai các khoản thu và công khai tài chính theo quy
định; chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý, sử dụng các khoản thu.
5. Các sở, ngành, địa phương
liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao, có trách nhiệm phối hợp
chặt chẽ với Sở Giáo dục và Đào tạo trong việc thực hiện các quy định tại Quyết
định này.
6. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam tỉnh phối hợp tuyên truyền, vận động và giám sát việc thực hiện
Quyết định này.
Điều 5. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc các sở; Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục KTVB&Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thanh Hóa;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, VHXH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
PHỤ LỤC
Danh mục các khoản thu dịch vụ tuyển sinh đầu cấp; dịch
vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND ngày 05/08/2026 của
UBND tỉnh Thanh Hóa)
|
TT
|
Danh mục các khoản thu
|
Đơn vị tính
|
Mức thu
(đồng)
|
|
I
|
Dịch vụ tuyển sinh
|
|
|
|
1
|
Đối với tuyển sinh vào lớp 10
trung học phổ thông (THPT) và lớp 10 Trường Trung học phổ thông chuyên Lam
Sơn (THPT chuyên Lam Sơn)
|
|
1.1
|
Thi tuyển vào lớp 10 THPT
|
Học sinh/môn thi
|
100.000
|
|
1.2
|
Thi tuyển sinh vào Trường
THPT chuyên Lam Sơn
|
Học sinh/môn thi
|
|
|
-
|
Môn chuyên
|
Học sinh/môn thi
|
280.000
|
|
-
|
Môn không chuyên
|
Học sinh/môn thi
|
100.000
|
|
1.3
|
Phúc khảo thi tuyển sinh lớp
10 THPT, lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn
|
|
|
|
a
|
Môn chuyên
|
Học sinh/môn thi
|
90.000
|
|
b
|
Môn chung
|
Học sinh/môn thi
|
55.000
|
|
2
|
Xét tuyển vào các lớp đầu cấp
của giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ s ở và lớp 10 chương trình giáo
dục thường xuyên
|
Học sinh/đợt xét
|
25.000
|
|
II
|
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt
động giáo dục
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ trông giữ xe đạp
|
|
|
|
1.1
|
Xe đạp
|
Học sinh/tháng
|
20.000
|
|
1.2
|
Xe đạp điện, xe máy, xe máy
điện
|
Học sinh/tháng
|
40.000
|
|
2
|
Dịch vụ bán trú
|
|
|
|
2.1
|
Hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán
trú
|
|
|
|
a
|
Chăm sóc bán trú
|
Học sinh/tháng
|
140.000
|
|
b
|
Thuê người nấu ăn bán trú
|
Học sinh/tháng
|
75.000
|
|
2.2
|
Dịch vụ phục vụ hoạt động bán
trú cho cá nhân học sinh(đồ dùng bán trú)
|
|
|
|
a
|
Đối với học sinh tuyển mới hoặc
lần đầu
|
Học sinh/năm học
|
400.000
|
|
b
|
Những năm tiếp theo
|
Học sinh/năm học
|
200.000
|
|
3
|
Dịch vụ chăm sóc trẻ mầm
non trong các ngày Thứ 7, Chủ nhật, ngày hè
|
Học sinh/ngày
|
45.000
|
|
4
|
Dịch vụ quản lý học
sinh tiểu học tiết cuối buổi chiều
|
Học sinh/tháng
|
92.000
|
|
5
|
Dịch vụ hoạt động giáo
dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa và dạy học làm quen
Tiếng Anh
|
|
|
|
5.1
|
Hoạt động giáo dục kỹ năng sống
và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa đối với cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
|
Học sinh/tiết
|
12.000
|
|
5.2
|
Dạy học làm quen tiếng Anh đối
với mầm non, tiểu học (Giáo viên là người Việt Nam)
|
Học sinh/tiết
|
12.000
|
|
5.3
|
Dạy học làm quen tiếng Anh đối
với mầm non, tiểu học (Giáo viên là người nước ngoài)
|
Học sinh/tiết
|
30.000
|
|
6
|
Dịch vụ liên lạc điện tử
|
Học sinh/năm học
|
50.000
|
|
7
|
Dịch vụ Nước uống
|
Học sinh/tháng
|
12.000
|
|
8
|
Dịch vụ học phẩm phục vụ
thi, kiểm tra
|
|
|
|
8.1
|
Đối với học sinh tiểu học
|
Học sinh/năm học
|
63.000
|
|
8.2
|
Đối với học sinh trung học cơ
sở, trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông
|
Học sinh/năm học
|
84.000
|
|
9
|
Dịch vụ Vệ sinh trường
lớp đối với m ầm non, tiểu học
|
Học sinh/tháng
|
15.000
|