|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Đức Tuy
|
|
Ngày ban hành:
|
06/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02/NQ-HĐND
|
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 02 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
TIẾP TỤC ÁP DỤNG MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH TRONG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN 03
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 ĐẾN HẾT THỜI GIAN THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (BAO GỒM THỜI GIAN ĐƯỢC
KÉO DÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Quốc hội về Kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XV;
Căn cứ Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý,
tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số
31/TTr-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Nghị
quyết áp dụng một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định
trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021 - 2025 đến hết thời gian thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai
đoạn 2021 - 2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại các nghị quyết
của Quốc hội); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tiếp tục áp dụng một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu
quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 đến hết thời
gian thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 (bao gồm
thời gian được kéo dài theo quy định tại các Nghị quyết của Quốc hội): Chi tiết tại Phụ lục đính kèm.
Điều
2. Bãi bỏ một số quy định
1. Trình tự, thủ tục lựa
chọn phê duyệt dự án, kế hoạch sản xuất liên kết, tiêu chí lựa chọn dự án, kế
hoạch sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại Điều 3 Nghị quyết số
27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch,
phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ
trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số
19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản
3, khoản 4 Điều 3).
2. Mẫu hồ sơ đề nghị,
trình tự thủ tục xây dựng, phê duyệt, tiêu chí lựa chọn hỗ trợ phương án sản xuất,
dịch vụ cộng đồng quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11
tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung hỗ trợ,
mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa
chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng
7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4).
3. Điều 5, khoản 3 Điều 6
Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ
sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các
ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung
hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất
cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 -
2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ
đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp
thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 02 năm 2026./.
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH ĐƯỢC TIẾP TỤC ÁP DỤNG TRONG QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN 03
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐẾN HẾT THỜI GIAN THỰC HIỆN
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (BAO GỒM THỜI GIAN
ĐƯỢC KÉO DÀI THEO QUY ĐỊNH TẠI CÁC NGHỊ QUYẾT CỦA QUỐC HỘI)
(Kèm theo Nghị quyết số
02/NQ-HĐND ngày 06/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên loại; Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn bản
|
Ghi chú
|
|
1
|
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
|
Ban hành Quy định nguyên
tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối
ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi
giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
2
|
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân
sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
3
|
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2
Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân
sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
4
|
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân
sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7
năm 2022 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số
12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 và Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày
23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
5
|
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022
|
Ban hành Quy định nguyên
tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của
ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030,
giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ)
|
|
6
|
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày
23/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương
thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm
2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ)
|
|
7
|
Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023
|
Ban hành Quy định nội
dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự
thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề,
lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ,
trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng
đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025
trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
Riêng Điều 5, khoản 3 Điều
6 của Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND được bãi bỏ tại Điều 2 Nghị quyết này.
|
|
8
|
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022
|
Quy định nội dung hỗ trợ,
mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa
chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất
thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
Riêng Điều 3 của Nghị
quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị
quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 3, khoản 4 Điều 3); Điều 4 của Nghị
quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị
quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4) được bãi bỏ
tại Điều 2 Nghị quyết này.
|
|
9
|
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân
tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế
hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động
hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
|
10
|
Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023
|
Quy định định mức hỗ trợ
từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án hỗ
trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
11
|
Nghị quyết số 26/2022/NQ- HĐND ngày 11/11/2022
|
Ban hành Quy định một số
nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn
2021-2025
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
12
|
Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực
hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên
địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số
26/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
13
|
Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023
|
Ban hành Quy định nội
dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ)
|
|
14
|
Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023
|
Quy định cơ chế lồng
ghép các nguồn vốn và huy động nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Áp dụng trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi sau sắp xếp
|
|
15
|
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023
|
Phân cấp thẩm quyền cho
Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công
trung hạn và hằng năm giai đoạn 2021-2025 tại địa phương thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Áp dụng trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi sau sắp xếp
|
|
16
|
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
|
Ban hành Quy định mức
vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội
dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
17
|
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 24/01/2024
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 6
của Quy định Mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định
mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội
dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số
08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
18
|
Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số
nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương;
nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách
nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm
theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
19
|
Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 27/12/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản
2, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định
mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân
bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND
ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
20
|
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022
|
Ban hành Quy định nguyên
tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng
ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
21
|
Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022
|
Quy định mức hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh
Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
22
|
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022
|
Ban hành Quy định nguyên
tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng của
ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
23
|
Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024
|
Sửa đổi, bãi bỏ một số
điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước
và mức vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày
07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
24
|
Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
Quy định nội dung, mức
chi hỗ trợ thực hiện Dự án 5 (Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa
bàn huyện nghèo) và Dự án 6 (truyền thông và giảm nghèo về thông tin) thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa
bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
25
|
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022
|
Ban hành Quy định nguyên
tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của
ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền
vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
26
|
Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024
|
Bãi bỏ khoản 2 Điều 6
Quy định kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 của HĐND tỉnh
Kon Tum ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi
giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên
kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông
nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự
án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc
gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
|
Tiếp tục có hiệu lực
theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
Nghị quyết 02/NQ-HĐND năm 2026 tiếp tục áp dụng Nghị quyết quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 đến hết thời gian thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại nghị quyết của Quốc hội) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 02/NQ-HĐND ngày 06/02/2026 tiếp tục áp dụng Nghị quyết quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 đến hết thời gian thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại nghị quyết của Quốc hội) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
377
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|