|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1251/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Thi
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1251/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 24 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM; LAO ĐỘNG; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; THI
ĐUA, KHEN THƯỞNG; TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm
2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ -CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nội vụ: số 311/QĐ -BNV ngày 04 tháng 4 năm
2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; số 315/QĐ -BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm; số
316/QĐ-BNV ngày 04 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế; số 319/QĐ-BNV
ngày 08 tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ
quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương; số 321/QĐ-BNV ngày 08
tháng 4 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương; số 323/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực An
toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 302/TTr-SNV ngày 21 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục 35 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động và 35 thủ tục hành chính
bãi bỏ trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa
phương; Lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/UBND
cấp xã tỉnh Thanh Hóa (có Danh mục kèm
theo)[1].
Điều
2. Giao Sở Nội vụ xây dựng quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã, gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để xây dựng quy
trình điện tử trước ngày 12/5/2025.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký .
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC:
VIỆC LÀM; LAO ĐỘNG; AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG; THI ĐUA, KHEN THƯỞNG; TỔ CHỨC -
BIÊN CHẾ; CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ/UBND
CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1251/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
-
Sửa đổi 09 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1457/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3088/QĐ-UBND ngày 16/8/2018 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính mới
ban hành, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Nội vụ tỉnh Thanh
Hóa .
-
Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4133/QĐ-UBND ngày 06/11/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội/Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 30/7/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1127/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4304/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp
tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày 27/4/2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp, Lao động - Tiền lương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 05 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lao động - tiền lương thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh
Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Sửa đổi 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 4334/QĐ-UBND ngày 13/10/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới;
được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế tỉnh Thanh
Hóa .
- Sửa
đổi 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn , vệ sinh lao động thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ TTHC trên Cổng DVC quốc
gia)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
LĨNH VỰC: VIỆC LÀM
|
|
1
|
Giải
quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
(1.001978.000.00.00.H56)
|
-
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ theo quy định.
- Trường
hợp người lao động không đến nhận kết quả trong vòng 03 ngày theo phiếu hẹn
trả kết quả: Trung tâm Dịch vụ việc làm trình quyết định hủy quyết định hưởng
trợ cấp thất nghiệp trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động
hết hạn nhận quyết định theo phiếu hẹn trả kết quả.
-
Trường hợp người lao động không đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp và không
thông báo bằng văn bản với cơ quan bảo hiểm xã hội sau thời hạn 03 tháng kể từ
ngày người lao động hết thời hạn hưởng theo quyết định hưởng trợ cấp thất
nghiệp: trong thời hạn 07 ngày làm việc sau thời hạn nêu trên, cơ quan Bảo hiểm
xã hội thông báo với Trung tâm Dịch vụ việc làm về việc người lao động không
đến nhận tiền trợ cấp thất nghiệp; trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được thông báo thì trung tâm dịch vụ việc làm trình ký quyết định về việc
bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
https://ncovi.dichvucong.gov.vn
|
Không
|
-
Luật Việc làm năm 2013.
-
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015.
- Thông
tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Tạm
dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
(1.001973.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc
tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Luật Việc làm năm 2013.
-
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số
điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015.
-
Thông tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày
31/7/2015.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Tiếp
tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
(1.001966.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông
báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Chấm
dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
(2.001953.000.00.00.H56)
|
Không
quy định
|
Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02 Tây
Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Chuyển
nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
(2.000178.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Chuyển
nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
(1.000401.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp của người lao động
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Luật Việc làm năm 2013.
-
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015.
-
Thông tư số 15/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội sửa đổi, bổ sung Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Giải
quyết hỗ trợ học nghề
(2.000839.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị hỗ trợ học nghề
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
8
|
Hỗ trợ
tư vấn, giới thiệu việc làm
(2.000148.000.00.00.H56)
|
Không
quy định
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
9
|
Thông
báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
(1.000362.000.00.00.H56)
|
Không
quy định
|
Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại Trung tâm Dịch vụ việc làm Thanh Hóa (số 02
Tây Sơn, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
10
|
Giải
quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động
(1.001881.000.00.00.H56)
|
Trong
thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy
định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Luật Việc làm năm 2013.
-
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
-
Thông tư số 28/2015/TT- BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của
Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
11
|
Cấp
giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc
làm
(1.001865.000.00.00.H56)
|
07
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản
3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về Trung tâm dịch vụ việc làm, doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
12
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.001853.000.00.00.H56)
|
- Đối
với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã
được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn
cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp);
giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy
phép: 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối
với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 08 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
13
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.001823.000.00.00.H56)
|
05
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản
3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về Trung tâm dịch vụ việc làm, doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
- Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
14
|
Báo
cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
(1.000105.000.00.00.H56)
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh phân cấp, ủy quyền
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
15
|
Đề
nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người
lao động nước ngoài
(2.000219.000.00.00.H56)
|
-
Thời hạn tối đa 22 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với đề
nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam.
-
Thời hạn tối đa 50 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với đề
nghị tuyển từ 500 người lao động Việt Nam trở lên.
-
15 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với đề nghị tuyển dưới
100 người lao động Việt Nam.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
16
|
Xác
nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
(1.000459.000.00.00.H56)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
17
|
Cấp
giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(2.000205.000.00.00.H56)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
- Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép.
- Tổ
chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong trường hợp
đã được giảm theo quy định này) 30% mức lệ phí, phí đến hết ngày 31/12/2025.
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021.
-
Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân tỉnh.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định. - Căn cứ
pháp lý.
|
|
18
|
Cấp
lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
(2.000192.000.00.00.H56)
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa). - Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa
chỉ: http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
- Lệ phí: 400.000 đồng/giấy phép. - Tổ chức,
cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến
theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong trường hợp đã được
giảm theo quy định này) 30% mức lệ phí, phí đến hết ngày 31/12/2025.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
19
|
Rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
(1.009874.000.00.00.H56)
|
07
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản
3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về Trung tâm dịch vụ việc làm, doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
20
|
Thu
hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
(1.009873.000.00.00.H56)
|
Đối
với trường hợp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh
nghiệp; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản;
doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 03 ngày làm việc
(kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 23/2021/NĐ-CP ngày 19/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết khoản
3 Điều 37 và Điều 39 của Luật Việc làm về Trung tâm dịch vụ việc làm, doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
-
Quyết định số 1000/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc ủy
quyền phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm
thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
21
|
Gia
hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp
Tỉnh)
(1.009811.000.00.00.H56)
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
- Lệ
phí: 500.000 đồng/giấy phép.
- Tổ
chức, cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực
tuyến theo quy định của Nhà nước được giảm hoặc giảm thêm (trong trường hợp
đã được giảm theo quy định này) 30% mức lệ phí, phí đến hết ngày 31/12/2025.
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định về người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động
Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 của Chính phủ quy định
về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
-
Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021.
-
Nghị quyết 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân tỉnh.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
II.
LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG
|
|
1
|
Đăng
ký nội quy lao động của doanh nghiệp
(2.001955.000.00.00.H56)
|
07
ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu
công nghiệp tỉnh Thanh Hóa (Km 372, QL1A, phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh
Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
|
Không
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày
28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
(1.000414.000.00.00.H56)
|
-
07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động
và quan hệ lao động.
- Quyết
định số 1017/QĐ-UBND ngày 23/3/2022 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp,
lao động tiền lương thực hiện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025
của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Thu
hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(1.000436.000.00.00.H56)
|
Đối
với trường hợp chấm dứt hoạt động cho thuê lại theo đề nghị của doanh nghiệp
cho thuê lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản: 10 ngày
làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(1.000448.000.00.00.H56)
|
- Đối
với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã
được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn
cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp);
giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy
phép: 16 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối
với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp phép: 22 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (một phần) tại địa chỉ: http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động
và quan hệ lao động.
-
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND ngày 02/01/2020 của UBND tỉnh phân cấp, ủy quyền
phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(1.000464.000.00.00.H56)
|
16
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Cấp
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
(1.000479.000.00.00.H56)
|
18
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
Không
|
|
7
|
Thành
lập Hội đồng thương lượng tập thể
(1.009466.000.00.00.H56)
|
20
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
- Bộ
luật Lao động năm 2019.
-
Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về nội dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập
thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết.
- Căn
cứ pháp lý.
|
|
8
|
Thay
đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng
tập thể. (1.009467.000.00.00.H56)
|
07
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
|
Không
|
|
III.
LĨNH VỰC: AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
|
|
1
|
Khai
báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật
tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
(2.000134.000.00.00.H56)
|
Không
quá 05 ngày (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường
lao động.
-
Nghị định số 4/2023/NĐ-CP ngày 13/02/2023 của Chính phủ ban hành Nghị định sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội.
-
Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định
kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt
về an toàn lao động.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Hỗ
trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
(2.000111.000.00.00.H56)
|
-
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở
Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động cho người sử dụng lao động.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp bắt buộc.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Cấp
mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do
các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc
Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
(1.005449.000.00.00.H56)
|
25
ngày làm việc
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Phí:
1.200.000 đồng/lần.
|
- Luật
An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động huấn luyện an toàn vệ
sinh lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường
lao động
-
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
-
Thông tư số 110/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí thẩm
định điều kiện kinh doanh trong hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động;
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động ban hành kèm theo Thông tư số
245/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh trong
hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn luyện an toàn, vệ sinh
lao động.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết - Cơ quan có thẩm quyền quyết định. - Căn cứ
pháp lý.
|
|
4
|
Gia
hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp
đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp
có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn,
tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
(1.005450.000.00.00.H56)
|
- Đối
với trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung phạm vi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 25 ngày làm việc.
- Đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất, cấp đổi tên: 10 ngày
làm việc
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
-
Phí thẩm định gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động: 1.200.000 đồng/lần.
-
Phí thẩm định sửa đổi, bổ sung phạm vi hoạt động Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: 500.000 đồng/lần.
-
Phí thẩm định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động trong trường hợp bị hỏng, mất: không. - Phí thẩm định
cấp đổi tên tổ chức huấn luyện trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động: Không
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
- Căn
cứ pháp lý.
|
|
5
|
Giải
quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động
giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển
đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
(2.002341.000.00.00.H56)
|
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định,
Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được quyết định hỗ trợ của Sở
Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ đào tạo
chuyển đổi nghề nghiệp cho người sử dụng lao động.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp bắt buộc.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Thủ
tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị
bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công
việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
(2.002343.000.00.00.H56)
|
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
Sở Nội vụ tiến hành thẩm định hồ sơ, quyết định việc hỗ trợ và gửi quyết định
(kèm theo dữ liệu danh sách hỗ trợ) cho cơ quan bảo hiểm xã hội.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Sở
Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội có trách nhiệm chi trả kinh phí hỗ trợ khám,
chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động.
|
- Bộ
phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thanh Hóa (Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh
Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-
Qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến (toàn trình) tại địa chỉ:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
|
Không
|
-
Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015.
-
Nghị định số 88/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp bắt buộc.
-
Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh
Thanh Hóa.
|
-
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định.
-
Căn cứ pháp lý.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP NGÀY 08/6/2010 CỦA CHÍNH
PHỦ, CHUYỂN SANG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ)
-
Bãi bỏ 21 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1225/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Thi đua - Khen thưởng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ/UBND cấp huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
-
Bãi bỏ 07 thủ tục hành chính tại Quyết định số 3073/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tổ chức biên
chế, đơn vị sự nghiệp công lập; lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
-
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 02/02/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bãi bỏ lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
-
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 28/4/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội
vụ tỉnh Thanh Hóa.
-
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính tại Quyết định số 1603/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa.
-
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính tại Quyết định số 2966/QĐ-UBND ngày 06/8/2018 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức phi chính phủ thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa.
|
Stt
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
A.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I.
LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
1.012392.H56
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 311/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC
nội bộ)
|
|
2
|
1.012393.H56
|
Thủ
tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
|
3
|
1.012395.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
|
4
|
1.012396.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
|
5
|
1.012398.H56
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
|
6
|
1.012399.H56
|
Thủ
tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
|
7
|
1.012401.H56
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
|
|
8
|
1.012402.H56
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho hộ gia đình
|
|
9
|
1.012403.H56
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại
|
|
II.
LĨNH VỰC: TỔ CHỨC - BIÊN CHẾ
|
|
1
|
2.001946.000.00.00.H56
|
Thẩm
định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 316/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Tổ chức - Biên chế thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC nội
bộ)
|
|
2
|
2.001941.000.00.00.H56
|
Thẩm
định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
3
|
1.003735.000.00.00.H56
|
Thẩm
định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
4
|
1.009331.000.00.00.H56
|
Thẩm
định thành lập tổ chức hành chính
|
|
5
|
1.009332.000.00.00.H56
|
Thẩm
định tổ chức lại tổ chức hành chính
|
|
6
|
1.009333.000.00.00.H56
|
Thẩm
định giải thể tổ chức hành chính
|
|
7
|
1.009339.000.00.00.H56
|
Thẩm
định đề án vị trí việc làm (theo Nghị định số 62/2020/NĐ-CP)
|
|
8
|
1.009340.000.00.00.H56
|
Thẩm
định điều chỉnh vị trí việc làm (theo Nghị định số 62/2020/NĐ-CP)
|
|
9
|
1.009352.000.00.00.H56
|
Thẩm
định đề án vị trí việc làm (theo Nghị định số 106/2020/NĐ-CP)
|
|
10
|
1.009914.000.00.00.H56
|
Thẩm
định điều chỉnh vị trí việc làm (theo Nghị định số 106/2020/NĐ-CP)
|
|
III.
LĨNH VỰC: CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
|
|
1
|
1.012268.H56
|
Thủ
tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 319/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Chính quyền địa phương thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC
nội bộ)
|
|
2
|
2.000465.000.00.00.H56
|
Thủ
tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố
|
|
IV.
LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG
|
|
1
|
1.004949.000.00.00.H56
|
Phê
duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước
và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 321/QĐ-BNV
ngày 08/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Lao động, tiền lương thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC nội bộ)
|
|
2
|
2.001949.000.00.00.H56
|
Xếp
hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Uỷ ban nhân dân tỉnh,
thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II,
hạng III)
|
|
B.
THỦ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I.
LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
1.012381.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công trạng
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 311/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC
nội bộ)
|
|
2
|
1.012383.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
|
3
|
1.012385.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
|
|
4
|
1.012386.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
|
5
|
1.012387.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo
chuyên đề
|
|
6
|
1.012389.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
|
7
|
1.012390.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho hộ gia đình
|
|
C.
THỦ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I.
LĨNH VỰC: THI ĐUA - KHEN THƯỞNG
|
|
1
|
1.012373.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công trạng
|
Bãi
bỏ TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo Quyết định số 311/QĐ-BNV
ngày 04/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực Thi đua, khen thưởng thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (được chuyển sang TTHC
nội bộ).
|
|
2
|
1.012374.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên
đề
|
|
3
|
1.012376.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
|
4
|
1.012378.H56
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho hộ gia đình
|
|
5
|
1.012379.H56
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến.
|
[1] Tra cứu toàn bộ nội dung của
TTHC trên Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
Quyết định 1251/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1251/QĐ-UBND ngày 24/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Lao động; An toàn, vệ sinh lao động; Thi đua, khen thưởng; Tổ chức - Biên chế; Chính quyền địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ/Ủy ban nhân dân cấp huyện/cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
24/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
682
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|