|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1569/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bến Tre
|
|
Người ký:
|
Trần Ngọc Tam
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1569/QĐ-UBND
|
Bến Tre, ngày 21 tháng 5 năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN
TRE
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN
TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023//TT-VPCP ngày
05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định 1215/QĐ-BNNMT ngày 29
tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 2409/TTr-SNNMT ngày 13 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành
chính được chuẩn hóa lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 1808/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 06
thủ tục hành chính ban hành mới, 03 thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung
lĩnh vực lâm nghiệp, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
2. Bãi bỏ Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày
12 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 05 thủ tục
hành chính ban hành mới, 06 thủ tục hành chính thay thế, 33 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
3. Bãi bỏ Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
4. Bãi bỏ Quyết định số 2305/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
5. Bãi bỏ Quyết định số 315/QĐ-UBND ngày
21 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01 thủ tục
hành chính mới ban hành, 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tỉnh Bến Tre.
6. Bãi bỏ Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày
22 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 04 thủ tục
hành được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
7. Bãi bỏ Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày
05 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
8. Bãi bỏ Quyết định số 2918/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
9. Bãi bỏ Quyết định số 1559/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
10. Bãi bỏ Quyết định số 2784/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 01
thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.
11. Bãi bỏ 14 thủ tục hành chính trong
lĩnh vực lâm nghiệp (số thứ tự 1 đến số 14) ban hành kèm theo Quyết định số
570/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục 123 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu xây dựng dự thảo
Quyết định sửa đổi, bổ sung 14 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND các huyện, thành phố;
- Phòng KT, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVN.
|
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
|
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẾN TRE
(Kèm
theo Quyết định số 1569/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bến Tre)
Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực
hiện
|
Căn cứ pháp
lý
|
|
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
|
|
1
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng
(đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
|
2
|
1.004815
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các
loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
- Chi cục Kiểm lâm (đối với trường hợp
đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài thực vật rừng, động vật rừng Nhóm II
và các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục II, III CITES không phải loài thủy
sản; Chi cục Thủy sản (đối với trường hợp đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các
loài thủy sản thuộc Phụ lục II CITES)
|
Nghị định số 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy
cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp
|
|
3
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
Chi cục Kiểm lâm
|
Thông tư số 22/2021/TT- BNNPTNT ngày
29/12/2021 Quy định danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống
và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
|
4
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác động vật
rừng thông thường từ tự nhiên
|
Chi cục Kiểm lâm (đối với các huyện
không có Hạt Kiểm lâm) hoặc Hạt Kiểm lâm (Cơ quan kiểm lâm sở tại)
|
Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT ngày
30/12/2022 Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
|
|
5
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản
lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thông tư số 28/2018/TT- BNNPTNT sđbs bởi
Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 Quy định về quản lý rừng bền vững
|
|
6
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác thực vật
rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng
|
Thông tư số 26/2022/TT- BNNPTNT sđbs bởi
Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 Quy định về quản lý, truy xuất
nguồn gốc lâm sản
|
|
7
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản.
|
Chi cục Kiểm lâm (đối với các huyện
không có Hạt Kiểm lâm) hoặc Hạt Kiểm lâm (Cơ quan kiểm lâm sở tại)
|
|
8
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công
đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
|
|
9
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nghị định 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
nghiệp
|
|
10
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch
sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc
địa phương quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
11
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức
năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
12
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền
quyết định của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Nghị định 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 Quy định về thanh lý rừng trồng
|
|
13
|
1.007917
|
Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế
đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Thông tư số 24/2024/TT- BNNPTNT ngày
12/12/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực lâm
nghiệp.
|
|
14
|
1.007916
|
Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế
đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Quyết định 1569/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục 14 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1569/QĐ-UBND ngày 21/05/2025 công bố danh mục 14 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
19/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
17/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
22/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
284
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|