|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
682/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Trịnh Minh Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 682/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày 22
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ; LĨNH VỰC ĐỊA
CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; LĨNH VỰC THỦY SẢN; LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP HUYỆN VÀ
UBND CẤP XÃ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
554/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực tài nguyên nước; đo đạc, bản đồ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện trên
địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số
547/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh
Thuận;
Căn cứ Quyết định số
590/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn
tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số
594/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban
nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 200/TTr-SNNMT ngày 20/5/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực tài
nguyên nước, đo đạc, bản đồ; lĩnh vực địa chất và khoáng sản; lĩnh vực thủy
sản; lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng của Sở
Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp huyện và UBND cấp xã (đính kèm 02 phụ
lục).
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên cơ sở Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng
quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy trình
nội bộ đã phê duyệt trước đây.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Sở Khoa học và Công nghệ;
Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường,
thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT. Chuyển đổi số (Sở KHCN);
- VPUB: LĐ, KTTH, PVHCC;
- Lưu: VT. NTL
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Minh Hoàng
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC TTHC CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC, ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ; LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN; LĨNH VỰC THỦY SẢN; LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP HUYỆN VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC
VẬT
|
|
|
1
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Quyết
định số 594/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
-Như trên-
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
-Như trên-
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
|
-Như trên-
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
-Như trên-
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
-Như trên-
|
|
7
|
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
|
-Như trên-
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Quyết
định số 594/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Quyết định cho phép
tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của
nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
-Như trên-
|
|
3
|
Giao quyền đăng ký
đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng
ngân sách nhà nước
|
-Như trên-
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
-Như trên-
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
-Như trên-
|
|
6
|
Cấp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
-Như trên-
|
|
7
|
Cấp lại Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng
|
-Như trên-
|
|
8
|
Thu hồi Giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
|
-Như trên-
|
|
9
|
Thu hồi Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
-Như trên-
|
|
10
|
Nộp tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2
huyện trở lên.
|
-Như trên-
|
|
11
|
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn 2 huyện trở lên
|
-Như trên-
|
|
III
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
1
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
-Như trên-
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất,ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng
thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố
mẹ)
|
-Như trên-
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài)
|
-Như trên-
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
-Như trên-
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
-Như trên-
|
|
7
|
Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
-Như trên-
|
|
8
|
Cấp phép nuôi trồng
thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
|
-Như trên-
|
|
9
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng
|
-Như trên-
|
|
10
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên
|
-Như trên-
|
|
11
|
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy sản
|
-Như trên-
|
|
12
|
Cấp văn bản chấp
thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
-Như trên-
|
|
13
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
-Như trên-
|
|
14
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
-Như trên-
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
-Như trên-
|
|
16
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
|
-Như trên-
|
|
17
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký tạm thời tàu cá
|
-Như trên-
|
|
18
|
Hỗ trợ một lần sau
đầu tư đóng mới tàu cá
|
-Như trên-
|
|
19
|
Công bố mở cảng cá
loại 2
|
-Như trên-
|
|
20
|
Cấp giấy xác nhận
nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
-Như trên-
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
|
|
|
1
|
Tạm dừng hiệu lực giấy
phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Quyết
định số 554/QĐ-UBND tỉnh ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
-Như
trên-
|
|
3
|
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
-Như
trên-
|
|
4
|
Lấy ý kiến về phương
án bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
-Như
trên-
|
|
5
|
Lấy ý kiến về kết quả
vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
-Như
trên-
|
|
6
|
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận
hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền
|
-Như
trên-
|
|
7
|
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
-Như
trên-
|
|
8
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
-Như
trên-
|
|
9
|
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
-Như
trên-
|
|
10
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 3.000 m3/ngày
đêm
|
-Như
trên-
|
|
11
|
Cấp
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
-Như
trên-
|
|
12
|
Gia
hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
-Như
trên-
|
|
13
|
Cấp lại
giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
|
-Như
trên-
|
|
14
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
-Như
trên-
|
|
15
|
Tính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
-Như
trên-
|
|
16
|
Điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
|
-Như
trên-
|
|
17
|
Đăng ký
khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
-Như
trên-
|
|
18
|
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024)
|
-Như
trên-
|
|
19
|
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
|
-Như
trên-
|
|
20
|
Trả lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước mặt
|
-Như
trên-
|
|
21
|
Cấp lại
giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
-Như
trên-
|
|
22
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện
|
-Như
trên-
|
|
23
|
Lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy
ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
-Như
trên-
|
|
V
|
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN
ĐỒ
|
|
|
1
|
Cấp, gia hạn, cấp
lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Quyết
định số 554/QĐ-UBND tỉnh ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Cung cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
-Như
trên-
|
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ
KHOÁNG SẢN
|
|
|
1
|
Trả lại Giấy phép thăm
dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
Quyết
định số 547/QĐ-UBND tỉnh ngày 25/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép thăm
dò khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
3
|
Chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
4
|
Cấp, điều chỉnh Giấy
phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự
án đầu tư xây dựng công trình
|
-Như
trên-
|
|
4.1
|
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
4.2
|
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
4.3
|
Cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
-Như
trên-
|
|
5
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
6
|
Đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt
|
-Như
trên-
|
|
7
|
Phê duyệt trữ lượng
khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
8
|
Đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
-Như
trên-
|
|
9
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
10
|
Cấp Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
11
|
Chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
12
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
13
|
Trả lại Giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
14
|
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
15
|
Đăng ký khai thác
khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công
trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư
mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả
đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
-Như
trên-
|
|
16
|
Chấp thuận tiến hành
khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm
dò khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
17
|
Cấp Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
18
|
Cấp Giấy phép khai
thác khoáng sản nhóm IV
|
-Như
trên-
|
|
19
|
Gia hạn Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
-Như
trên-
|
|
20
|
Điều chỉnh Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
-Như
trên-
|
|
21
|
Trả lại Giấy phép
khai thác khoáng sản nhóm IV
|
-Như
trên-
|
|
22
|
Chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
|
-Như
trên-
|
|
23
|
Xác nhận kết quả khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
-Như
trên-
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
Thẩm định phương án sử
dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên
địa bàn huyện
|
Quyết
định số 594/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Nộp tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện
|
-Như trên-
|
|
II
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
|
1
|
Công bố mở cảng cá
loại 3
|
Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn quản lý)
|
-Như trên-
|
|
3
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
-Như trên-
|
|
III
|
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC
|
|
|
1
|
Đăng ký khai thác, sử
dụng nước dưới đất
|
Quyết
định số 554/QĐ-UBND tỉnh ngày 25/4/2025
|
|
2
|
Lấy ý kiến đại diện
cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy
ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
|
-Như
trên-
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Quyết định số
594/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 682/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tài nguyên nước, Đo đạc, bản đồ; lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; lĩnh vực Thủy sản; lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã, tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 682/QĐ-UBND ngày 22/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Tài nguyên nước, Đo đạc, bản đồ; lĩnh vực Địa chất và khoáng sản; lĩnh vực Thủy sản; lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã, tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
306
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|