VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ
PHÁP
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I. Lĩnh vực Công chứng (28
TTHC)
|
|
1.
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
2.
|
1.013839
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
3.
|
1.013842
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
4.
|
1.013846
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
5.
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo
loại hình công ty hợp danh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
6.
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
7.
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
8.
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
9.
|
1.013805
|
Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
10.
|
1.013806
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
11.
|
1.013807
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
12.
|
1.013808
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
13.
|
1.013810
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
14.
|
1.013812
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
15.
|
3.000444
|
Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
16.
|
1.013816
|
Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
17.
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
18.
|
1.013859
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
19.
|
1.013830
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
20.
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
21.
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
22.
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
23.
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
24.
|
1.013840
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
25.
|
1.013843
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
26.
|
1.013848
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
27.
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
28.
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
II. Lĩnh vực Thừa phát lại
(17 TTHC)
|
|
29.
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng Thừa phát
lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
30.
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt
động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
31.
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng
Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
32.
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa
phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
33.
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
34.
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
35.
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại
(trường hợp được miễn nhiệm)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
36.
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
37.
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
38.
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
39.
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ
Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
40.
|
1.008928
|
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
41.
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
42.
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
43.
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi
chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
44.
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
45.
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
III. Lĩnh vực luật sư (20
TTHC)
|
|
46.
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
47.
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
48.
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
49.
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
50.
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
51.
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
52.
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
53.
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
54.
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
55.
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
56.
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
57.
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
58.
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh, công ty luật nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
59.
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
60.
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
61.
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
62.
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công
ty luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
63.
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
64.
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
65.
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
IV. Lĩnh vực Giám định tư
pháp (09 TTHC)
|
|
66.
|
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
67.
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định viên tư
pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
68.
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
69.
|
2.000890
|
Cấp phép thành lập văn phòng
giám định tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
70.
|
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng giám định tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
71.
|
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
72.
|
2.000823
|
Đăng ký hoạt động văn phòng
giám định tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
73.
|
2.000555
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa
chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của
Văn phòng giám định tư pháp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
74.
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động
bị hư hỏng hoặc bị mất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
V. Lĩnh vực Trọng tài
thương mại (13 TTHC)
|
|
75.
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
76.
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
77.
|
1.008885
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
78.
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
79.
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
80.
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm
dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức
trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
81.
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
82.
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
83.
|
1.008890
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng
tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
84.
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
85.
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
86.
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh
của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp
Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước
ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành
phố trực thuộc trung ương khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
87.
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ
chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VI. Lĩnh vực Quản tài viên
và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (08 TTHC)
|
|
88.
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
89.
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư
tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
90.
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
91.
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
92.
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
93.
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
94.
|
1.001633
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
95.
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký
hành nghề của quản tài viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VII. Lĩnh vực đấu giá tài
sản (10 TTHC)
|
|
96.
|
1.003915
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
97.
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
98.
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
99.
|
1.013635
|
Cấp lại giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
100.
|
2.001225
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
101.
|
2.001395
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
102.
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
103.
|
2.001258
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
104.
|
2.002139
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
105.
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
VIII. Lĩnh vực Hòa giải
thương mại (13 TTHC)
|
|
106.
|
1.008907
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
107.
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
108.
|
1.008909
|
Bổ sung hoạt động hòa giải
thương mại cho Trung tâm trọng tài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
109.
|
1.008910
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác;
đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở
sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
110.
|
1.008911
|
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn
phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
111.
|
2.000515
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
112.
|
1.008916
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh,
địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh
tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của
chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên
gọi, Trưởng chi nhánh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
113.
|
1.008912
|
Chấm dứt hoạt động của chi
nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo
quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải
thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam
chấm dứt hoạt động ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
114.
|
1.009284
|
Đăng ký làm hòa giải viên
thương mại vụ việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
|
115.
|
1.008913
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
116.
|
2.001716
|
Đăng ký hoạt động của Chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
117.
|
1.008914
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại,
Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài
tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
118.
|
1.008915
|
Đăng ký hoạt động của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
IX. Lĩnh vực Quốc tịch (05
TTHC)
|
|
119.
|
2.002039
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
120.
|
2.002038
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
121.
|
2.002036
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
122.
|
2.001895
|
Cấp Giấy xác nhận là người
gốc Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
123.
|
1.005136
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam ở trong nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
X. Lĩnh vực Nuôi con nuôi
(02 TTHC)
|
|
124.
|
1.003179
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
125.
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XI. Lĩnh vực Bồi thường
nhà nước (03 TTHC)
|
|
126.
|
2.002193
|
Xác định cơ quan giải quyết
bồi thường
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
127.
|
2.002191
|
Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
128.
|
2.002192
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu
bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(cấp tỉnh)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XII. Lĩnh vực Hỗ trợ pháp
lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (02 TTHC)
|
|
129.
|
1.005464
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ chi
phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
130.
|
3.000024
|
Thủ tục đề nghị thanh toán
chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XIII. Lĩnh vực Tư vấn pháp
luật (06 TTHC)
|
|
131.
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
132.
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho chi
nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
133.
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
134.
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
135.
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
136.
|
1.000390
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XIV. Lĩnh vực Trợ giúp
pháp lý (06 TTHC)
|
|
137.
|
2.000954
|
Cấp lại Giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
138.
|
2.000840
|
Chấm dứt đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
139.
|
2.000587
|
Cấp thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
140.
|
2.000518
|
Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
141.
|
2.000596
|
Đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
142.
|
1.001233
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XV. Lĩnh vực Hộ tịch (02
TTHC)
|
|
143.
|
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
144.
|
2.000635
|
Thủ tục cấp bản sao trích lục
hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
XVI. Lĩnh vực Chứng thực
(01 TTHC)
|
|
145.
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
TT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I. Lĩnh vực Hộ tịch (30
TTHC)
|
|
1.
|
1.001193
|
Thủ tục đăng ký khai sinh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
2.
|
1.001022
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ,
con
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
3.
|
1.000689
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
4.
|
1.000656
|
Thủ tục đăng ký khai tử
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
5.
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
6.
|
1.004845
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám
hộ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
7.
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
8.
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát
việc giám hộ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
9.
|
1.004859
|
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
10.
|
1.004873
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận
tình trạng hôn nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
11.
|
1.004884
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
12.
|
1.004772
|
Thủ tục đăng ký khai sinh cho
người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
13.
|
1.005461
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
14.
|
2.000528
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
15.
|
1.001766
|
Thủ tục đăng ký khai tử có
yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
16.
|
2.000779
|
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ,
con có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
17.
|
1.001695
|
Thủ tục đăng ký khai sinh kết
hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
18.
|
1.001669
|
Thủ tục đăng ký giám hộ có
yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
19.
|
2.000756
|
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám
hộ có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
20.
|
2.000748
|
Thủ tục thay đổi, cải chính,
bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
21.
|
2.002189
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
22.
|
2.000554
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ
quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
23.
|
2.000547
|
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch
việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có
thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định
cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
24.
|
2.000522
|
Thủ tục đăng ký lại khai sinh
có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
25.
|
1.000893
|
Thủ tục đăng ký khai sinh có
yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
26.
|
2.000497
|
Thủ tục đăng ký lại khai tử
có yếu tố nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
27.
|
2.002621
|
Liên thông thủ tục hành chính
về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em
dưới 6 tuổi
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
28.
|
2.002622
|
Liên thông đăng ký khai tử,
xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
29.
|
2.002516
|
Thủ tục xác nhận thông tin hộ
tịch
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
30.
|
2.000635
|
Thủ tục cấp bản sao trích lục
hộ tịch
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
II. Lĩnh vực Chứng thực
(09 TTHC)
|
|
31.
|
2.001035
|
Thủ tục chứng thực hợp đồng,
giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
32.
|
2.001019
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
33.
|
2.001016
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ
chối nhận di sản
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
34.
|
2.001406
|
Thủ tục chứng thực văn bản
thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
35.
|
2.001009
|
Thủ tục chứng thực văn bản
khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
36.
|
2.001008
|
Thủ tục chứng thực chữ ký
người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
37.
|
2.000913
|
Thủ tục chứng thực việc sửa
đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
38.
|
2.000927
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong
hợp đồng, giao dịch
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
39.
|
2.000908
|
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
III. Lĩnh vực Nuôi con
nuôi (04 TTHC)
|
|
40.
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con
nuôi trong nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
41.
|
1.003005
|
Giải quyết việc người nước
ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
42.
|
2.002363
|
Ghi vào sổ đăng ký nuôi con
nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
43.
|
2.002349
|
Cấp giấy xác nhận công dân
Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước
láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
IV. Lĩnh vực Hoà giải ở cơ
sở (04 TTHC)
|
|
44.
|
1.002211
|
Thủ tục công nhận hòa giải
viên (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
45.
|
2.000950
|
Thủ tục công nhận tổ trưởng
tổ hòa giải (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
46.
|
2.000930
|
Thủ tục thôi làm hòa giải
viên (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
47.
|
2.002080
|
Thủ tục thanh toán thù lao
cho hòa giải viên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
|
V. Lĩnh vực Bồi thường nhà
nước (01 TTHC)
|
|
48.
|
2.002.165
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường
tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|