|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1059/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
|
|
Ngày ban hành:
|
08/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1059/QĐ-UBND
|
Hòa
Bình, ngày 08 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số
956/QĐ- UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật,
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Hòa Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 494/TTr-SNNMT ngày 06/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính 21 thủ tục hành chính (19 thủ tục cấp
tỉnh, 02 thủ tục cấp huyện, 01 thủ tục cấp xã) lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Hòa Bình.
(Có phụ lục chi tiết kèm
theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa
học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan
có liên quan, căn cứ quy trình tại Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ thống tin một cửa điện tử
tỉnh theo quy định. Thời gian trước ngày 09/5/2025.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và
Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Th.H,05b).
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
TTHC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 1059/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hòa Bình)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC
HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính/ Mã thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày)
|
Ghi chú
|
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã
(B1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
Công chức Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Công chức cấp xã
(B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Lãnh đạo xã
(B3: Ký duyệt hồ sơ)
|
Trung tâm PVHCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
cấp xã
(B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận Tiếp nhận và
Trả kết quả cấp xã)
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
*
|
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc Bảo vệ thực vật.
Mã TTHC: 1.004493.000.00.00.H28
|
10 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
Mã TTHC:
1.004363.000.00.00.H28
|
Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu: 16 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện: 74 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
68 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.
Mã TTHC:
1.004346.000.00.00.H28
|
Trường hợp kết quả đánh giá đạt yêu cầu: 16 ngày ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
13 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp cơ sở chưa đủ điều kiện: 74 ngày
|
0,5 ngày
|
68 ngày
|
05 ngày
|
0,5 ngày
|
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật.
Mã TTHC: 1.003984.000.00.00.H28
|
24 giờ
|
01 giờ
|
21 giờ
|
01 giờ
|
01 giờ
|
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón.
Mã TTHC: 1.007931.000.00.00.H28
|
13 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
6
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán phân bón.
Mã TTHC:
1.007932.000.00.00.H28
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay
đổi về địa điểm buôn bán phân bón: 13 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung
thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
7
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón.
Mã TTHC:
1.007933.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
8
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
Mã TTHC: 1.008003.000.00.00.H28
|
Cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn 25
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
0,5 ngày làm việc
|
22 ngày làm việc
|
02 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: Thời hạn
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây
đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn cơ sở
|
0,5 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
*
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa.
Mã TTHC: 1.008004.000.00.00.H28
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC
HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC
|
Tổng số ngày
|
Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày)
|
|
Trong đó
|
|
Cơ quan/ đơn vị chủ trì
|
Cơ quan/ đơn vị phối hợp (Nêu rõ tên cơ quan/đơn vị)
|
|
Thời gian giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
TTHC cấp huyện (B1: Tiếp nhận hồ sơ)
|
Chi cục/Công chức phòng Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
(B2: Thời gian giải quyết hồ sơ)
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Trưởng phòng Nông nghiệp
và Môi trường cấp huyện (B3: Ký duyệt hồ sơ, tờ trình)
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả TTHC
cấp huyện (B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
|
A.
|
TTHC cấp tỉnh
|
|
*
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
1
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
Mã TTHC: 1.012075.000.00.00.H28
|
Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định cho phép khai thác, sử dụng
giống cây trồng: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
03 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
2
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
Mã TTHC: 1.012074.000.00.00.H28
|
Ban hành Quyết định giao quyền đăng ký bảo hộ giống cây trồng: 24 ngày
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ.
|
19 ngày
|
0,5 ngày
|
16 ngày
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
Mã TTHC:
1.012004.000.00.00.H28
|
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
|
11 ngày
|
0,5 ngày
|
08 ngày
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày
|
|
Bổ sung thêm 01 tháng đối với trường hợp hồ sơ cần sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
22 ngày
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND
tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng.
Mã TTHC:
1.012003.000.00.00.H28
|
01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
21 ngày
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
Bổ sung thêm 01 tháng đối với trường hợp hồ sơ cần sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
21 ngày
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
5
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng.
Mã TTHC:
1.012002.000.00.00.H28
|
- Trường hợp: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
11 ngày
|
0,5 ngày
|
08 ngày
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 04 ngày
|
|
Bổ sung thêm 01 tháng đối với trường hợp hồ sơ cần sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
21 ngày
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. (Trường hợp Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh
gây ra).
|
03 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
6
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng.
Mã TTHC:
1.012001.000.00.00.H28
|
01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
21 ngày
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
Bổ sung thêm 01 tháng đối với trường hợp hồ sơ cần sửa chữa thiếu sót
hoặc có ý kiến phản đối
|
25 ngày
|
0,5 ngày
|
21 ngày
|
03 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
7
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân.
Mã TTHC:
1.012000.000.00.00.H28
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy
chứng nhận có ý kiến: 02 tháng.
|
45 ngày
|
0,5 ngày
|
39 ngày
|
05 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày
|
|
8
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Mã TTHC:
1.011999.000.00.00.H28
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý
kiến: 02 tháng.
|
45 ngày
|
0,5 ngày
|
39 ngày
|
05 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 15 ngày
|
|
9
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên.
Mã TTHC: 1.012848.H28
|
12 ngày (Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền xác định số tiền
phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).
|
07 ngày
|
0,5 ngày
|
05 ngày (Cơ quan chuyên môn thuộc Sở NN&MT)
|
01 ngày
|
0,5 ngày
|
Sở Tài chính: 05 ngày. (Người được giao đất,
cho thuê đất thực hiện nộp tiền tại cơ quan Kho bạc NN: 30 ngày, kể
từ ngày nhận được thông báo của cơ quan tài chính. Sau 30 ngày kể từ ngày có
văn bản thông báo của cơ quan tài chính; người được nhà nước giao đất, cho
thuê đất chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa thì phải
nộp thêm tiền chậm nộp theo mức quy định).
|
|
10
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn 2 huyện trở lên.
Mã TTHC: 1.012847.H28
|
20 ngày
|
15 ngày
|
0,5 ngày
|
12 ngày (Cơ quan chuyên môn thuộc Sở NN&MT)
|
02 ngày
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày
|
|
B.
|
Thủ tục hành chính cấp
huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thẩm định phương án sử dụng
tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa
bàn huyện.
Mã TTHC: 1.012849.H28
|
20 ngày
|
15 ngày
|
0,5 ngày
|
12 ngày (CC Cơ quan chuyên môn UBND cấp huyện)
|
02 ngày (Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn UBND cấp huyện)
|
0,5 ngày
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện: 05 ngày
|
|
2
|
Nộp tiền để nhà nước bổ sung
diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng
lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyện.
Mã TTHC: 1.012850.H28
|
12 ngày (Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm quyền xác định số tiền
phải nộp gửi người được nhà nước giao đất, cho thuê đất).
|
07 ngày
|
0,5 ngày
|
05 ngày (CC Cơ quan chuyên môn UBND cấp huyện)
|
01 ngày (Lãnh đạo Cơ quan chuyên môn UBND cấp huyện)
|
0,5 ngày
|
Cơ quan Tài chính cấp huyện: 05 ngày. (Người được giao đất, cho thuê
đất thực hiện nộp tiền tại cơ quan Kho bạc NN: 30 ngày, kể từ ngày nhận được
thông báo của cơ quan tài chính. Sau 30 ngày kể từ ngày có văn bản thông báo
của cơ quan tài chính; người được nhà nước giao đất, cho thuê đất chưa nộp
hoặc nộp chưa đủ số tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa
bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa thì phải nộp thêm tiền chậm
nộp theo mức quy định).
|
Quyết định 1059/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1059/QĐ-UBND ngày 08/05/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
11/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
163
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|