|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
877/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
21/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
877/QĐ-UBND
|
Hòa
Bình, ngày 21 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương
số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT
ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 396/TTr-SNNMT ngày 18/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục 10 thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản (bao gồm 08 thủ tục
cấp tỉnh, 02 thủ tục cấp huyện) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình (có phụ lục chi tiết kèm
theo).
Phụ lục danh mục và nội dung cụ thể
của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC
(địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ:
dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường và
các cơ quan có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại
Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh và cơ quan liên quan, căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết
định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền
tiếp nhận, giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian chậm nhất
ngày 24/4/2025.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
và Công nghệ đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố tại
Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và niêm yết, công khai
TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ đầy
đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh trong
thời hạn 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền và tiếp nhận, giải quyết theo quy
định.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập
nhật dữ liệu TTHC tại Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo
quy định; đăng tải công khai Quyết định trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh
chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.30b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: 877/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hoà Bình)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên
TTHC/Mã TTHC
|
Địa
điểm thực hiện
|
Thời
gian giải quyết
|
Phí/lệ
phí
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
Mức
độ cung cấp dịch vụ công
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
Một
phần
|
Toàn
trình
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
Mã: 1.004923.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
a) Công khai phương án: 03 ngày
làm việc; b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định
công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Không quy
định
|
Khoản
1, 2 , 3 Điều 5 Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ
hai Cấp huyện trở lên)
Mã: 1.004921.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
a) Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc;
b) Đối với trường
hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi
quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương
án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Không quy
định
|
Khoản
4, 5 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
x
|
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy
sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
Mã: 1.004918.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy
định
|
Phụ lục
I[1]
Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
Mã: 1.004915.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Mức thu
phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh
giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế,
phù hợp với quy định).
|
Khoản
11 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[2]
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
5
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện nuôi trồng thuỷ sản (theo yêu cầu)
Mã: 1.004913.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy ban
nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Không quy
định
|
Khoản 2
Điều 2 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[3]
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký
nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực
Mã: 1.004692.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
|
Không quy
định
|
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
x
|
|
7
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
Mã: 1.004680.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
07 ngày làm việc
|
Không quy
định
|
Khoản
14 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[4]
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
8
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc
Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự
nhiên
Mã: 1.004656.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của Ủy
ban nhân dân tỉnh (Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi
trường) hoặc nộp qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh.
|
03 ngày làm việc (đối với xác nhận
nguồn gốc); 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật).
|
Không quy
định
|
Khoản
15 Điều 1 Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024[5]
|
Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
x
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
Mã: 1.004498.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
a) Đối với trường hợp
thay đổi tên tổ chức cộng đồng, người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế
hoạt động của tổ chức cộng đồng: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ;
b) Đối với trường
hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi
quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương
án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Không quy
định
|
Khoản
4, 5 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho
tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
Mã: 1.003956.000.00.00.H28
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp
huyện
|
a) Công khai phương án:
03 ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ,
kiểm tra thực tế (nếu cần), ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý
cho tổ chức cộng: 60 ngày.
|
Không quy
định
|
Khoản
1, 2, 3 Điều 5 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP
|
Ủy ban
nhân dân cấp huyện
|
x
|
|
Phần II. Các nội dung cụ thể còn lại
của TTHC được thực
hiện theo quy định tại Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường và được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia,
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công tỉnh Hòa Bình
và website của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh
Hòa Bình.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO
VĂN BẢN

|
[2] Sửa đổi điểm b
khoản 5, khoản 6, khoản 7 và bổ sung khoản 9 vào Điều 28 Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[3] Bãi bỏ điểm b
khoản 2 Điều 35 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[4] Sửa đổi, bổ sung
Điều 36 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
[5] Sửa đổi, bổ sung
điểm b khoản 3, khoản 4; bổ sung điểm c khoản 5, khoản 6, khoản 7 vào Điều 37
Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019
Quyết định 877/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 877/QĐ-UBND ngày 21/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
161
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|