|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/VBHN-BTNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Văn bản hợp nhất
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài nguyên và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
|
Ngày ban hành:
|
31/12/2024
|
|
Ngày hợp nhất:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI NGUYÊN
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 31/VBHN-BTNMT
|
Hà Nội, ngày 31
tháng 12 năm 2024
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH,
NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Thông tư số 25/2018/TT-BTNMT
ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định
mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc
và bản đồ.
Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -
Tài chính và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành Thông tư định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định,
nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ[1].
Điều 1.
Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ
thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Điều 2.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng
02 năm 2019 và thay thế Thông tư số 23/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật
kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm đo đạc bản đồ[2].
Điều 3.
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban
nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị trực thuộc Bộ
Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công
báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Các Sở TN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐVN.
|
XÁC THỰC VĂN BẢN
HỢP NHẤT
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC
VÀ BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm
vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm
tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ áp dụng đối với
sản phẩm đo đạc và bản đồ sau:
1.1. Mạng lưới trọng lực;
1.2. Mạng lưới độ cao;
1.3. Lưới tọa độ hạng III;
1.4. Thành lập bản đồ địa hình
quốc gia bằng ảnh hàng không;
1.5. Thành lập bản đồ địa hình
quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số;
1.6. Thành lập bản đồ địa hình
bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa;
1.7. Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển;
1.8. Thành lập bản đồ địa hình
quốc gia bằng phương pháp biên vẽ, thành lập bản đồ chuyên đề và chế in bản đồ;
1.9. Cập nhật bản đồ địa hình
quốc gia;
1.10. Thành lập bản đồ hành
chính;
1.11. Đo đạc và bản đồ về địa
giới hành chính;
1.12. Chuẩn hóa địa danh;
1.13. Chụp ảnh hàng không;
1.14. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia từ ảnh hàng không;
1.15. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia từ bản đồ địa hình số;
1.16. Xây dựng cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia từ cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ lớn hơn;
1.17. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000;
1.18. Xây dựng, cập nhật cơ sở
dữ liệu đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính.
2. Đối tượng
áp dụng
Định mức này phục vụ cho công
tác kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu cấp chủ đầu tư đối với sản phẩm đo đạc và bản
đồ do các doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân
thực hiện bằng nguồn ngân sách nhà nước.
3. Cơ sở
xây dựng định mức
a) Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT
ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức ngành tài nguyên và môi trường;
b) Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ;
c) Thông tư 15/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban
hành danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc,
độc hại, nguy hiểm;
d) Các định mức kinh tế - kỹ
thuật còn hiệu lực thi hành về công tác đo đạc và bản đồ;
đ) Trang thiết bị kỹ thuật sử dụng
phổ biến trong công tác đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý;
e) Quy định hiện hành của Nhà
nước về quản lý, sử dụng công cụ lao động (dụng cụ, máy móc, thiết bị, phương
tiện đo) và bảo hộ lao động cho người sản xuất;
g) Đối với các hạng mục kiểm
tra, thẩm định, nghiệm thu có định biên từ 5 người trở lên, hệ số tổ trưởng được
tính cho lao động có cấp bậc kỹ thuật cao nhất;
h) Tổ chức sản xuất, trình độ
lao động công nghệ của người lao động trong Ngành đo đạc và bản đồ.
4. Quy định
viết tắt: Các cụm từ viết tắt liên quan đến Định mức kinh tế - kỹ thuật
kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ được quy định
như sau:
|
Nội dung viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
|
Bảo hộ lao động
|
BHLĐ
|
|
Bản đồ địa hình
|
BĐĐH
|
|
Bình đồ ảnh
|
BĐA
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Cơ sở dữ liệu nền địa lý
|
CSDLNĐL
|
|
Công suất
|
CS
|
|
Dữ liệu địa lý
|
DLĐL
|
|
Đối tượng địa lý
|
ĐTĐL
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Đo đạc bản đồ viên hạng III,
bậc 3,.., bậc 8
|
ĐĐBĐV III.3,.., ĐĐBĐV III.8
|
|
Địa giới hành chính
|
ĐGHC
|
|
Khống chế ảnh
|
KCA
|
|
Kiểm tra chất lượng
|
KTCL
|
|
Khoảng cao đều
|
KCĐ
|
|
Lái xe bậc 3
|
LX3
|
|
Mô hình số địa hình (Digital
terrain model)
|
DTM
|
|
Số thứ tự
|
TT
|
|
Thuỷ chuẩn kỹ thuật
|
TC KT
|
5. Định mức
kinh tế - kỹ thuật: Bao gồm các định mức thành phần sau
5.1.[3] Định mức lao động: là hao phí thời gian lao động cần thiết
để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ (hoặc
thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được
hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động quy
định trong Phần II của định mức kinh tế - kỹ thuật này chưa bao gồm mức thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp.
Thành phần định mức lao động gồm:
5.1.1. Nội dung công việc: liệt
kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện
công việc.
5.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản
phẩm:
- Kiểm tra tính đầy đủ, tính
pháp lý, tính thống nhất, tính hợp lệ của Hồ sơ kiểm tra chất lượng sản phẩm cấp
đơn vị thi công;
- Phân tích, đánh giá nội dung
báo cáo tổng kết kỹ thuật, báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm và các biên bản
kiểm tra chất lượng, phiếu ghi ý kiến kiểm tra, dữ liệu đo kiểm tra của cấp đơn
vị thi công;
- Đánh giá quy cách sản phẩm so
với các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định kỹ thuật và các quy định khác trong đề
án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Xác định khối lượng của các hạng
mục công việc, sản phẩm đạt yêu cầu về chất lượng và các hạng mục công việc, sản
phẩm không đạt yêu cầu về chất lượng (nếu có);
- Đánh giá, đề xuất xác định lại
mức khó khăn các hạng mục công việc, sản phẩm đã thi công cho phù hợp quy định
hiện hành và thực tế sản xuất.
5.1.1.2. Giám sát, thẩm định,
nghiệm thu
a) Giám sát thi công:
- Giám sát nhân lực, thiết bị của
Đơn vị thi công sử dụng trong quá trình triển khai;
- Kiểm tra phương tiện đo được
sử dụng trong thi công;
- Giám sát việc tuân thủ quy
chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật trong quá trình thi công phù hợp
với các quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán được phê duyệt;
- Giám sát tiến độ thi công
theo đúng kế hoạch đề ra;
- Giám sát về khối lượng phát
sinh tăng, giảm trong quá trình thi công;
- Giám sát quá trình kiểm tra
chất lượng sản phẩm cấp Đơn vị thi công;
- Lập Hồ sơ kiểm tra, hồ sơ
nghiệm thu. b) Thẩm định, nghiệm thu:
- Thẩm định việc tuân thủ các
quy định trong đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán đã được phê duyệt và
các văn bản kỹ thuật liên quan khác;
- Thẩm định việc tuân thủ các
quy định về công tác giám sát thi công, kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và
bản đồ;
- Thẩm định việc xử lý các phát
sinh, vướng mắc trong quá trình thi công theo yêu cầu của đơn vị kiểm tra, Chủ
đầu tư và cơ quan Quyết định đầu tư;
- Thẩm định việc xác định khối
lượng đạt chất lượng, mức khó khăn của hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn
thành. Khi cần thiết có thể yêu cầu kiểm tra lại chất lượng, khối lượng, mức khó
khăn dựa trên một số mẫu sản phẩm;
- Nghiệm thu về khối lượng, các
hạng mục công việc, sản phẩm đã hoàn thành đạt chất lượng so với đề án, dự án,
thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được phê duyệt;
- Nghiệm thu về khối lượng các
hạng mục công việc, sản phẩm phát sinh (tăng, giảm) so với đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán (nếu có);
- Xác nhận mức khó khăn đối với
các hạng mục công việc, sản phẩm hoàn thành.
5.1.2. Xác định điều kiện chuẩn
(phân loại khó khăn): Không phân loại khó khăn đối với công tác kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ.
5.1.3. Định biên: mô tả vị trí
việc làm của từng lao động trong từng bước công việc đến khi tạo ra sản phẩm.
Trên cơ sở đó xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng nội
dung của từng công đoạn của công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn
thành sản phẩm.
5.1.4. Định mức: thời gian lao
động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành; đơn vị tính là công nhóm/01
đơn vị sản phẩm.
- Công nhóm: là công lao động
xác định cho một nhóm lao động trực tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công
việc tạo ra sản phẩm.
- Lao động kỹ thuật: là lao động
được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật.
- Ngày công làm việc trực tiếp
trên đất liền (ca) tính bằng 8 giờ làm việc; ngày công làm việc trực tiếp trên
biển (ca) tính bằng 6 giờ làm việc.
- Mức thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
+ Thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ tăng thêm
theo thâm niên (nếu có), nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn được tính
là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm.
|
Mức thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
|
=
|
Định mức lao động kỹ thuật trực tiếp
|
x
|
34
|
|
312
|
+ Mức thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương được áp dụng đối với tất cả các bước công việc.
5.2. Định mức dụng cụ: quy định
thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ để kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ. Đơn vị tính là
ca/đơn vị sản phẩm.
a) Thời hạn sử dụng dụng cụ: là
thời gian sử dụng dụng cụ vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường,
phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ.
b)[4] (được bãi bỏ).
5.3. Định mức thiết bị: quy định
thời gian cần thiết người lao động trực tiếp sử dụng thiết bị để kiểm tra, thẩm
định, nghiệm thu chất lượng một sản phẩm đo đạc và bản đồ. Đơn vị tính là
ca/đơn vị sản phẩm.
Thời hạn sử dụng thiết bị: là
thời gian sử dụng thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều kiện bình thường,
phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của thiết bị. Thời hạn sử dụng thiết
bị (thời gian trích khấu hao tài sản cố định) theo quy định của Bộ Tài chính.
5.4.[5] Định mức tiêu hao vật liệu (định mức vật liệu): là mức
tiêu hao cho từng loại vật liệu để kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng một
sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM
THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Chương I
XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI ĐO ĐẠC
Mục 1. MẠNG
LƯỚI TRỌNG LỰC
Tiểu mục
1. XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI TRỌNG LỰC QUỐC GIA
1. Lưới
trọng lực cơ sở
1.1. Xác định tọa độ điểm trọng
lực cơ sở
1.1.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại Định mức Tiếp
điểm, Lưới tọa độ hạng III, mục 3, chương I này.
1.1.2. Đo ngắm, tính toán
Tính bằng 0,75 Định mức Đo ngắm,
tính toán bình sai Lưới tọa độ hạng III, mục 3, chương I này.
1.2. Xác định độ cao điểm trọng
lực cơ sở
Theo quy định tại Định mức Đo nối
độ cao, tính toán bình sai (Hạng I), Mạng lưới độ cao, mục 2, chương I này.
1.3. Trọng lực cơ sở
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 1
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 2
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,071
|
0,024
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,252
|
0,085
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,369
|
0,124
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
0,878
|
0,297
|
Ghi chú: mức cho bước công việc
chi tiết (tiểu bước công việc) tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức
quy định tại bảng 2.
Bảng 3
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Kiểm tra chất lượng sản phẩm
|
1,000
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1,000
|
|
a
|
Giám sát thi công
|
0,700
|
|
b
|
Thẩm định, nghiệm thu
|
0,300
|
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 4
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,926
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
cái
|
36
|
0,926
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,853
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,853
|
|
5
|
Găng tay bạt
|
đôi
|
3
|
1,853
|
|
6
|
Giầy cao cổ
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
7
|
Mũ cứng
|
cái
|
12
|
1,853
|
|
8
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,853
|
|
9
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
10
|
Cuốc bàn
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
11
|
La bàn
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
12
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,500
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,500
|
|
15
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
16
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,010
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
18
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,500
|
|
19
|
Súng bắn bê tông
|
cái
|
36
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 5 đối với mức quy định tại bảng 4.
Bảng 5
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,185
|
0,063
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,653
|
0,220
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,957
|
0,322
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
2,276
|
0,769
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 5.
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 6
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,037
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay
|
cái
|
0,4
|
0,180
|
|
3
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,009
|
|
4
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,027
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,975
|
|
6
|
Xăng
|
lít
|
|
0,200
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
lít
|
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 5 đối với mức quy định tại bảng 6.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 7
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,100
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,020
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,050
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,010
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
1,000
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
1,000
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,050
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 8 đối với mức quy định tại bảng 7.
Bảng 8
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,030
|
0,010
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,140
|
0,040
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,200
|
0,050
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
0,600
|
0,150
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số mức quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 8.
2. Lưới
trọng lực hạng I
2.1. Tiếp điểm trọng lực hạng
I
Tính bằng 0,800 định mức hạng mục
Chọn điểm trọng lực cơ sở tại định mức 1, tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.2. Xác định tọa độ điểm trọng
lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.1,
tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.3. Xác định độ cao điểm trọng
lực hạng I
Theo quy định tại định mức 1.2,
tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
2.4. Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo trọng lực hạng I theo phương pháp tuyệt đối
Theo quy định tại định mức 1.3
(hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo), tiểu mục 1, mục 1, chương I,
phần II.
2.5. Trọng lực hạng I
2.5.1. Định mức lao động
2.5.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.5.1.2. Định biên
Bảng 9
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 10
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,054
|
0,018
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,154
|
0,052
|
|
3
|
Xây tường vây mốc
|
điểm
|
0,147
|
0,049
|
|
4
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
|
bộ
|
0,191
|
0,064
|
|
5
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
|
|
|
5.1
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tuyệt đối
|
điểm
|
0,804
|
0,272
|
|
5.2
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tương đối
|
cạnh
|
0,867
|
0,293
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
10.
2.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 11
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,926
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
cái
|
36
|
0,926
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,853
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,853
|
|
5
|
Găng tay bạt
|
đôi
|
3
|
1,853
|
|
6
|
Giầy cao cổ
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
7
|
Mũ cứng
|
cái
|
12
|
1,853
|
|
8
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,853
|
|
9
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
10
|
Cuốc bàn
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
11
|
La bàn
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
12
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,500
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,500
|
|
15
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
16
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,010
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
18
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,500
|
|
19
|
Súng bắn bê tông
|
cái
|
36
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 12 đối với mức quy định tại bảng 11.
Bảng 12
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,150
|
0,049
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,426
|
0,145
|
|
3
|
Xây tường vây mốc
|
điểm
|
0,408
|
0,137
|
|
4
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
|
bộ
|
0,518
|
0,174
|
|
5
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
|
|
|
5.1
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tuyệt đối
|
điểm
|
2,228
|
0,754
|
|
5.2
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tương đối
|
cạnh
|
2,404
|
0,811
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 12.
2.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 13
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,037
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay
|
cái
|
0,4
|
0,180
|
|
3
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,009
|
|
4
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,027
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,975
|
|
6
|
Xăng
|
lít
|
|
0,200
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
lít
|
|
0,001
|
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 12 đối với mức quy định tại bảng 13.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
2.5.4. Định mức vật liệu
Bảng 14
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,007
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,040
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,070
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,015
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,040
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,008
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,008
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,750
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
0,750
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,750
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,040
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 15 đối với mức quy định tại bảng 14.
Bảng 15
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,150
|
0,040
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,500
|
0,140
|
|
3
|
Xây tường vây mốc
|
điểm
|
0,480
|
0,130
|
|
4
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực tương đối
|
bộ
|
0,400
|
0,110
|
|
5
|
Đo ngắm, tính toán
|
điểm
|
|
|
|
5.1
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tuyệt đối
|
điểm
|
1,700
|
0,500
|
|
5.2
|
Đo trọng lực hạng I theo
phương pháp tương đối
|
cạnh
|
1,700
|
0,500
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 15.
3. Lưới
trọng lực vệ tinh
3.1. Xây tường vây mốc trọng
lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 2.5
(hạng mục Xây tường vây mốc trọng lực hạng I), tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần
II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo trọng lực tương đối
Theo quy định tại định mức 2.5
(hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục
1, mục 1, chương I, phần II.
3.3. Xác định tọa độ điểm trọng
lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.1,
tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.4. Xác định độ cao điểm trọng
lực vệ tinh
Theo quy định tại định mức 1.2,
tiểu mục 1. mục 1, chương I, phần II.
3.5. Trọng lực vệ tinh
3.5.1. Định mức lao động
3.5.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.5.1.2. Định biên
Bảng 16
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
3.5.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 17
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,041
|
0,014
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,143
|
0,048
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
|
bộ
|
0,192
|
0,065
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
|
|
|
|
4.1
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
|
cạnh
|
0,319
|
0,107
|
|
4.2
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
|
cạnh
|
0,586
|
0,199
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
17.
3.5.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 18
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,926
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
cái
|
36
|
0,926
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,853
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,853
|
|
5
|
Găng tay bạt
|
đôi
|
3
|
1,853
|
|
6
|
Giầy cao cổ
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
7
|
Mũ cứng
|
cái
|
12
|
1,853
|
|
8
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,853
|
|
9
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,853
|
|
10
|
Cuốc bàn
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
11
|
La bàn
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
12
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,500
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,500
|
|
15
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
16
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,010
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
18
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,500
|
|
19
|
Súng bắn bê tông
|
cái
|
36
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 19 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 19
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,107
|
0,036
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,369
|
0,125
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
|
bộ
|
0,499
|
0,169
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
|
|
|
|
4.1
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
|
cạnh
|
0,825
|
0,278
|
|
4.2
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
|
cạnh
|
1,517
|
0,515
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 19.
3.5.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,037
|
|
2
|
Máy vi tính xách tay
|
cái
|
0,4
|
0,180
|
|
3
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,009
|
|
4
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,027
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,975
|
|
6
|
Xăng
|
lít
|
|
0,200
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
lít
|
|
0,001
|
Ghi chú:
(1) Mức cho từng bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 19 đối với mức quy định tại bảng 20.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
3.5.4. Định mức vật liệu
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,005
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,025
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,050
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,010
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,025
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,005
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,005
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,500
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
0,500
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,500
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,025
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số trong bảng 22 đối với mức quy định tại bảng 21.
Bảng 22
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
điểm
|
0,100
|
0,030
|
|
2
|
Đổ và chôn mốc
|
điểm
|
0,400
|
0,110
|
|
3
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo trọng lực quang cơ
|
bộ
|
0,700
|
0,200
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán
|
|
|
|
|
4.1
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
điện tử
|
cạnh
|
0,850
|
0,200
|
|
4.2
|
Đo trọng lực vệ tinh bằng máy
quang cơ
|
cạnh
|
2,000
|
0,560
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 22.
1. Trọng
lực điểm tựa
Tiểu mục
2. ĐO TRỌNG LỰC CHI TIẾT
1.1. Xác định tọa độ và độ
cao điểm tựa trọng lực bằng công nghệ GNSS
Theo quy định tại định mức 1.1,
tiểu mục 1, mục 1, chương I, phần II.
1.2. Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo trọng lực điểm tựa
Theo quy định tại định mức 2.5
(hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực tương đối), tiểu mục
1, mục 1, chương I, phần II.
1.3. Đo trọng lực điểm tựa
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.3.1.2. Định biên
Bảng 23
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
c) Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 24
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tiếp điểm
|
điểm
|
0,022
|
0,007
|
|
2
|
Chọn điểm tựa trọng lực
|
điểm
|
0,022
|
0,007
|
|
3
|
Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng
lực
|
điểm
|
0,086
|
0,037
|
|
4
|
Xây tường vây
|
điểm
|
0,084
|
0,028
|
|
5
|
Đo trọng lực
|
cạnh
|
0,130
|
0,044
|
|
6
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
điểm
|
0,003
|
0,001
|
Ghi chú: mức cho các bước công
việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng
24.
1.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công
việc của trọng lực điểm tựa tính theo hệ số quy định trong bảng 25 đối với mức
quy định tại bảng 18.
Bảng 25
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tiếp điểm
|
điểm
|
0,059
|
0,018
|
|
2
|
Chọn điểm tựa trọng lực
|
điểm
|
0,059
|
0,018
|
|
3
|
Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng
lực
|
điểm
|
0,222
|
0,097
|
|
4
|
Xây tường vây
|
điểm
|
0,217
|
0,074
|
|
5
|
Đo trọng lực
|
cạnh
|
0,338
|
0,115
|
|
6
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
điểm
|
0,010
|
0,002
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 25.
1.3.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
- Mức cho các bước công việc của
trọng lực điểm tựa tính theo hệ số quy định trong bảng 25 đối với mức quy định
tại bảng 20 (Trọng lực vệ tinh).
- Mức cho tiểu bước công việc
tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
1.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 26
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,005
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,040
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,080
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,015
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,040
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,070
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,002
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,060
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
1,000
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,500
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,040
|
Ghi chú: mức cho các bước công
việc tính theo hệ số trong bảng 27 đối với mức quy định tại bảng 26.
Bảng 27
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tiếp điểm
|
0,021
|
0,009
|
|
2
|
Chọn điểm tựa trọng lực
|
0,021
|
0,009
|
|
3
|
Đổ và chôn mốc điểm tựa trọng
lực
|
0,200
|
0,050
|
|
4
|
Xây tường vây
|
0,150
|
0,050
|
|
5
|
Đo trọng lực
|
0,200
|
0,050
|
|
6
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
0,007
|
0,003
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 27.
2. Đo trọng
lực chi tiết trên mặt đất
2.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3
(hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần
II.
2.2. Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5
(hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1,
mục 1, chương I, phần II.
2.3. Trọng lực chi tiết trên
mặt đất
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.3.1.2. Định biên
Bảng 28
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 29
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm trọng lực chi tiết
|
điểm
|
0,009
|
0,003
|
|
2
|
Đo trọng lực
|
cạnh
|
0,011
|
0,004
|
|
3
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
điểm
|
0,0015
|
0,0007
|
|
4
|
Xác định tọa độ, độ cao điểm
trọng lực chi tiết
|
điểm
|
0,0057
|
0,002
|
|
5
|
Thành lập bản đồ dị thường trọng
lực
|
mảnh
|
0,163
|
0,055
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số mức quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng
29.
2.3.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Mức dụng cụ cho các bước công
việc của trọng lực chi tiết trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 30
đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 30
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm trọng lực chi tiết
|
điểm
|
0,023
|
0,008
|
|
2
|
Đo trọng lực
|
điểm
|
0,029
|
0,010
|
|
3
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
điểm
|
0,004
|
0,002
|
|
4
|
Xác định tọa độ, độ cao điểm
trọng lực chi tiết
|
điểm
|
0,015
|
0,005
|
|
5
|
Thành lập bản đồ dị thường trọng
lực
|
mảnh
|
0,422
|
0,142
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 30.
2.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của
trọng lực chi tiết trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 30 đối với
mức quy định tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc
tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
2.3.4. Định mức vật liệu
Bảng 31
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,005
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,035
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,070
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,015
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,040
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,070
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,002
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,050
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
1,000
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,500
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,035
|
Ghi chú: mức cho các bước công
việc tính theo hệ số trong bảng 32 đối với mức quy định tại bảng 31.
Bảng 32
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm trọng lực chi tiết
|
0,008
|
0,002
|
|
2
|
Đo trọng lực
|
0,024
|
0,006
|
|
3
|
Tính toán bình sai lưới trọng
lực
|
0,008
|
0,002
|
|
4
|
Xác định tọa độ, độ cao điểm
trọng lực chi tiết
|
0,010
|
0,002
|
|
5
|
Thành lập bản đồ dị thường trọng
lực
|
0,300
|
0,084
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 32.
3. Đo trọng
lực chi tiết trên biển bằng tàu biển
3.1. Tiếp điểm
Theo quy định tại định mức 1.3
(hạng mục Tiếp điểm đo trọng lực điểm tựa), tiểu mục 2, mục 1, chương I, phần
II.
3.2. Kiểm định, hiệu chuẩn
phương tiện đo trọng lực chi tiết
Theo quy định tại định mức 3.5
(hạng mục Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo trọng lực quang cơ), tiểu mục 1,
mục 1, chương I, phần II.
3.3. Trọng lực chi tiết trên
biển
3.3.1. Định mức lao động
3.3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.3.1.2. Định biên
Bảng 33
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
3.3.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 34
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Lắp máy và tháo dỡ thiết bị
|
lần
|
0,206
|
0,070
|
|
2
|
Đo trọng lực bằng tàu biển
theo tuyến
|
100 km
|
0,474
|
0,160
|
|
3
|
Xử lý kết quả đo và thành lập
bản đồ dị thường trọng lực
|
100 km
|
0,0033
|
0,0009
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 34.
3.3.2. Định mức dụng cụ
Mức dụng cụ cho các bước công
việc của trọng lực chi tiết trên mặt biển tính theo hệ số quy định trong bảng
35 đối với mức quy định tại bảng 18.
Bảng 35
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Lắp máy và tháo dỡ thiết bị
|
lần
|
0,533
|
0,180
|
|
2
|
Đo trọng lực bằng tàu biển
theo tuyến
|
100 km
|
1,228
|
0,414
|
|
3
|
Xử lý kết quả đo và thành lập
bản đồ dị thường trọng lực
|
100 km
|
0,0085
|
0,0024
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 35.
3.3.3. Định mức thiết bị
- Mức cho các bước công việc của
trọng lực trên mặt đất tính theo hệ số quy định trong bảng 35 đối với mức quy định
tại bảng 20.
- Mức cho tiểu bước công việc
tính theo hệ số tại bảng 3 đối với mức quy định trên.
3.3.4. Định mức vật liệu
Mức cho các bước công việc tính
theo hệ số trong bảng 36 đối với mức quy định tại bảng 31.
Bảng 36
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Lắp máy và tháo dỡ thiết bị
|
0,190
|
0,050
|
|
2
|
Đo trọng lực bằng tàu biển
theo tuyến
|
0,690
|
0,180
|
|
3
|
Thành lập bản đồ dị thường trọng
lực
|
0,010
|
0,002
|
Ghi chú: mức cho tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định tại bảng 3 đối với mức quy định trong bảng 36.
1. Định mức lao động
Mục 2. MẠNG
LƯỚI ĐỘ CAO
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 37
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 38
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tìm điểm độ cao
|
điểm
|
0,129
|
0,029
|
|
2
|
Chọn điểm độ cao
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Hạng I
|
|
0,095
|
0,022
|
|
b
|
Hạng II
|
|
0,086
|
0,019
|
|
c
|
Hạng III
|
|
0,068
|
0,015
|
|
d
|
Hạng IV
|
|
0,049
|
0,011
|
|
3
|
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Mốc cơ bản
|
|
0,777
|
0,176
|
|
b
|
Mốc thường
|
|
0,260
|
0,059
|
|
c
|
Mốc tạm thời
|
|
0,098
|
0,022
|
|
d
|
Mốc gắn
|
|
0,038
|
0,0086
|
|
4
|
Xây tường vây
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Mốc thường
|
|
0,123
|
0,027
|
|
b
|
Mốc cơ bản
|
|
0,149
|
0,033
|
|
5
|
Đo nối độ cao, tính toán bình
sai
|
km đơn
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
0,071
|
0,016
|
|
|
Hạng II
|
|
0,058
|
0,013
|
|
|
Hạng III
|
|
0,037
|
0,008
|
|
|
Hạng IV
|
|
0,030
|
0,006
|
|
|
TCKT
|
|
0,0094
|
0,0023
|
|
6
|
Đo nối độ cao qua sông, tính
toán
|
lần đo
|
|
|
|
a
|
Sông rộng từ 150 m trở xuống
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
1,417
|
0,320
|
|
|
Hạng II
|
|
1,144
|
0,258
|
|
|
Hạng III
|
|
0,750
|
0,169
|
|
|
Hạng IV
|
|
0,671
|
0,152
|
|
b
|
Sông rộng trên 150 m đến 400m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
1,774
|
0,400
|
|
|
Hạng II
|
|
1,408
|
0,318
|
|
|
Hạng III
|
|
0,932
|
0,210
|
|
|
Hạng IV
|
|
0,837
|
0,189
|
|
c
|
Sông rộng trên 400 m đến
1000m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
2,142
|
0,484
|
|
|
Hạng II
|
|
1,706
|
0,385
|
|
|
Hạng III
|
|
1,128
|
0,255
|
|
|
Hạng IV
|
|
1,012
|
0,228
|
|
d
|
Sông rộng trên 1000 m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
2,689
|
0,607
|
|
|
Hạng II
|
|
2,213
|
0,499
|
|
|
Hạng III
|
|
1,450
|
0,327
|
|
|
Hạng IV
|
|
1,302
|
0,293
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
38.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,824
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
cái
|
36
|
0,824
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,648
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,648
|
|
5
|
Cuốc bàn
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
6
|
La bàn
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
7
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,010
|
|
8
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,500
|
|
10
|
Súng bắn bê tông
|
cái
|
36
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 40 đối với mức quy định tại bảng 39.
Bảng 40
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tìm điểm độ cao
|
điểm
|
0,250
|
0,070
|
|
2
|
Chọn điểm độ cao
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Hạng I
|
|
0,185
|
0,052
|
|
b
|
Hạng II
|
|
0,167
|
0,047
|
|
c
|
Hạng III
|
|
0,151
|
0,042
|
|
d
|
Hạng IV
|
|
0,130
|
0,037
|
|
3
|
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Mốc cơ bản
|
|
1,734
|
0,392
|
|
b
|
Mốc thường
|
|
0,581
|
0,132
|
|
c
|
Mốc tạm thời
|
|
0,229
|
0,050
|
|
d
|
Mốc gắn
|
|
0,075
|
0,016
|
|
4
|
Xây tường vây
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Mốc thường
|
|
0,275
|
0,060
|
|
b
|
Mốc cơ bản
|
|
0,333
|
0,075
|
|
5
|
Đo nối độ cao, tính toán bình
sai
|
km đơn
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
0,200
|
0,046
|
|
|
Hạng II
|
|
0,128
|
0,030
|
|
|
Hạng III
|
|
0,072
|
0,016
|
|
|
Hạng IV
|
|
0,058
|
0,012
|
|
|
TCKT
|
|
0,019
|
0,0046
|
|
6
|
Đo nối độ cao qua sông, tính
toán
|
lần đo
|
|
|
|
a
|
Sông rộng từ 150 m trở xuống
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
2,751
|
0,621
|
|
|
Hạng II
|
|
2,222
|
0,502
|
|
|
Hạng III
|
|
1,457
|
0,328
|
|
|
Hạng IV
|
|
1,303
|
0,296
|
|
b
|
Sông rộng trên 150 m đến 400m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
3,445
|
0,777
|
|
|
Hạng II
|
|
2,735
|
0,617
|
|
|
Hạng III
|
|
1,809
|
0,408
|
|
|
Hạng IV
|
|
1,625
|
0,366
|
|
c
|
Sông rộng trên 400 m đến
1000m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
4,160
|
0,939
|
|
|
Hạng II
|
|
3,312
|
0,747
|
|
|
Hạng III
|
|
2,190
|
0,495
|
|
|
Hạng IV
|
|
1,965
|
0,443
|
|
d
|
Sông rộng trên 1000 m
|
|
|
|
|
|
Hạng I
|
|
5,222
|
1,178
|
|
|
Hạng II
|
|
4,298
|
0,970
|
|
|
Hạng III
|
|
2,815
|
0,636
|
|
|
Hạng IV
|
|
2,528
|
0,571
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 40.
3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 41
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,050
|
|
2
|
Xăng
|
lít
|
|
0,150
|
|
3
|
Dầu nhờn
|
lít
|
|
0,007
|
|
4
|
Máy vi tính xách tay
|
cái
|
0,40
|
0,160
|
|
5
|
Máy in A4
|
cái
|
0,40
|
0,008
|
|
6
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,50
|
0,024
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,867
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 40 đối với mức quy định tại bảng 41.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 42
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,005
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,010
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,010
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,003
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,050
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
túi
|
0,050
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,150
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,020
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 43 đối với mức quy định tại bảng 42.
Bảng 43
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tìm điểm độ cao
|
điểm
|
0,070
|
0,030
|
|
2
|
Chọn điểm độ cao
|
điểm
|
0,100
|
0,050
|
|
3
|
Đổ mốc, chôn mốc và gắn mốc độ
cao
|
điểm
|
0,150
|
0,050
|
|
4
|
Xây tường vây
|
điểm
|
0,150
|
0,050
|
|
5
|
Đo nối độ cao, tính toán bình
sai
|
km
|
0,100
|
0,050
|
|
6
|
Đo nối độ cao qua sông, tính
toán
|
Lần
|
0,200
|
0,050
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
Mục 3. LƯỚI
TỌA ĐỘ HẠNG III
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 44
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
2
|
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/điểm
Bảng 45
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
0,118
|
0,026
|
|
2
|
Chôn mốc và xây tường vây
|
0,171
|
0,038
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
0,091
|
0,020
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán bình sai
|
0,094
|
0,021
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
45.
2. Định mức dụng cụ: ca/điểm
Bảng 46
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,686
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
cái
|
36
|
0,686
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,373
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,373
|
|
5
|
Găng tay bạt
|
đôi
|
3
|
1,373
|
|
6
|
Giầy cao cổ
|
đôi
|
6
|
1,373
|
|
7
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
8
|
Mũ cứng
|
cái
|
12
|
1,373
|
|
9
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,400
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,400
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,373
|
|
12
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,373
|
|
13
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
14
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,010
|
|
15
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
16
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,400
|
|
17
|
Súng bắn bê tông
|
cái
|
36
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 47 đối với mức quy định tại bảng 46.
Bảng 47
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
0,274
|
0,077
|
|
2
|
Chôn mốc và xây tường vây
|
0,400
|
0,110
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
0,210
|
0,058
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán bình sai
|
0,220
|
0,062
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 47.
3. Định mức thiết bị: ca/điểm
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,025
|
|
2
|
Xăng
|
lít
|
|
0,150
|
|
3
|
Dầu nhờn
|
lít
|
|
0,007
|
|
4
|
Máy vi tính xách tay
|
cái
|
0,4
|
0,075
|
|
5
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,003
|
|
6
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,007
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,35
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 49 đối với mức quy định tại bảng 48.
Bảng 49
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
0,953
|
0,267
|
|
2
|
Chôn mốc và xây tường vây
|
1,383
|
0,384
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
0,765
|
0,214
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán bình sai
|
0,939
|
0,263
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 50
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,001
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,001
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,002
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,005
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,050
|
|
11
|
Bìa mi ca A4
|
tờ
|
0,050
|
|
12
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,150
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 51 đối với mức quy định tại bảng 50.
Bảng 51
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chọn điểm
|
0,150
|
0,050
|
|
2
|
Chôn mốc và xây tường vây
|
0,400
|
0,100
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
0,100
|
0,050
|
|
4
|
Đo ngắm, tính toán bình sai
|
0,100
|
0,050
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
Chương II
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
Mục 1.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Khống
chế ảnh
1.1. Định mức lao động
1.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.1.2. Định biên
Bảng 52
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
2
|
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 53
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh đo GNSS
|
mảnh
|
|
|
|
1.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,024
|
0,005
|
|
1.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,116
|
0,026
|
|
1.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000
|
|
0,146
|
0,033
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
0,188
|
0,042
|
|
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
0,171
|
0,038
|
|
1.4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
1,163
|
0,263
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
|
1.068
|
0,241
|
|
1.5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
4,789
|
1,081
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
|
4,418
|
0,997
|
|
2
|
KCA đo kinh vĩ
|
km
|
|
|
|
2.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,036
|
0,008
|
|
2.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,150
|
0,034
|
Ghi chú: Mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
53.
1.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,920
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
1,920
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
3,840
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
3,840
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
3,840
|
|
6
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,10
|
|
7
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
3,840
|
|
8
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
1,050
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
1,050
|
|
10
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
3,840
|
|
11
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
3,840
|
|
12
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,050
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,100
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
1,050
|
|
15
|
Kính lập thể
|
cái
|
36
|
1,000
|
|
16
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối với mức quy định tại bảng 54.
Bảng 55
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh đo GNSS
|
mảnh
|
|
|
|
1.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,020
|
0,005
|
|
1.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,096
|
0,027
|
|
1.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000
|
|
0,190
|
0,053
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
0,245
|
0,068
|
|
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
0,223
|
0,062
|
|
1.4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
0,969
|
0,271
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
|
0,890
|
0,249
|
|
1.5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
3,991
|
1,117
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
|
3,683
|
1,031
|
|
2
|
KCA đo kinh vĩ
|
km
|
|
|
|
2.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,031
|
0,008
|
|
2.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,126
|
0,034
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 55.
1.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 56
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,370
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,40
|
0,040
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,50
|
0,120
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,20
|
0,643
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,080
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
4,000
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,200
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,880
|
Ghi chú: Mức cho các bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 55 đối với mức quy định tại bảng 56.
1.4. Định mức vật liệu
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,02
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,015
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,020
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,070
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,003
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,012
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,020
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
1,000
|
|
12
|
Bút chì kính
|
cái
|
0,200
|
|
13
|
Bút xoá
|
Cái
|
0,020
|
|
14
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,400
|
|
15
|
Giấy can
|
m
|
0,400
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 58 đối với mức quy định tại bảng 57.
Bảng 58
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh đo GNSS
|
mảnh
|
|
|
|
1.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
(0,10 điểm/mảnh)
|
|
0,007
|
0,002
|
|
1.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
(0,40 điểm)
|
|
0,028
|
0,008
|
|
1.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
(1,00 điểm)
|
|
0,070
|
0,020
|
|
1.4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
(4,00 điểm)
|
|
0,280
|
0,078
|
|
1.5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
(15 điểm)
|
|
1,050
|
0,294
|
|
2
|
Khống chế ảnh đo kinh vĩ
|
km
|
|
|
|
2.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
(0,4 km)
|
|
0,140
|
0,039
|
|
2.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
(2 km)
|
|
0,704
|
0,197
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 58.
2. Điều vẽ
ảnh ngoại nghiệp
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 59
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 60
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,250
|
0,060
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
0,519
|
0,116
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
0,746
|
0,168
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
1,489
|
0,336
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
4,451
|
1,005
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
60.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,010
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
1,010
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
2,019
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
2,019
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
2,019
|
|
6
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
7
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
2,019
|
|
8
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,561
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,561
|
|
10
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
2,019
|
|
11
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
2,019
|
|
12
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,561
|
|
15
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối với mức quy định tại bảng 61.
Bảng 62
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,616
|
0,173
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
0,823
|
0,230
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
1,182
|
0,331
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
2,360
|
0,661
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
7,054
|
1,975
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 62.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 63
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,250
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,025
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,075
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,338
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,640
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,512
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,025
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
6,246
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 62 đối với mức quy định tại bảng 63.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 64
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,005
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
|
12
|
Bút xoá
|
cái
|
0,001
|
|
13
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,040
|
|
14
|
Giấy can
|
m
|
0,040
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 65 đối với mức quy định tại bảng 64.
Bảng 65
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
1,000
|
0,280
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
1,100
|
0,310
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
1,200
|
0,340
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
1,300
|
0,360
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
1,400
|
0,390
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 49.
3. Tăng
dày trên trạm ảnh số
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 66
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 67
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
0,021
|
0,002
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
0,016
|
0,001
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
0,117
|
0,013
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
0,063
|
0,007
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
0,280
|
0,031
|
|
|
Tỷ lệ ảnh
<1:20.000->1:30.000
|
0,140
|
0,016
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
0,114
|
0,013
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
0,512
|
0,058
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
0,425
|
0,049
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
1,891
|
0,213
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
1,601
|
0,181
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
67.
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
0,277
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
0,277
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
0,277
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
0,277
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
60
|
0,069
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,100
|
|
7
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,002
|
|
8
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
0,069
|
|
9
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,046
|
|
10
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,046
|
|
11
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
0,277
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,002
|
|
13
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,017
|
|
14
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,458
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối với mức quy định tại bảng 68.
Bảng 69
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
0,124
|
0,034
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
0,104
|
0,030
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
0,675
|
0,189
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
0,365
|
0,101
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
1.618
|
0,454
|
|
|
Tỷ lệ ảnh
<1:20.000->1:30.000
|
0,806
|
0,225
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
0,658
|
0,184
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
2,962
|
0,830
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
2,459
|
0,689
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
Tỷ lệ ảnh >1:30.000
|
10,933
|
3,062
|
|
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
9,252
|
2,592
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 69.
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 70
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,012
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,001
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,003
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,046
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,930
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 69 đối với mức quy định tại bảng 70.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
3.4. Định mức vật liệu
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Bút chì kính
|
cái
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,005
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 71.
Bảng 72
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,500
|
0,140
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
1,100
|
0,310
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
1,200
|
0,340
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
1,300
|
0,360
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
1,400
|
0,390
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 72.
(3) Mức quy định như nhau cho
các loại tỷ lệ ảnh.
4. Đo vẽ
nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 73
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 74
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,275
|
0,063
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,238
|
0,053
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,183
|
0,041
|
|
1.2
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,249
|
0,057
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,218
|
0,049
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,167
|
0,037
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,330
|
0,074
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,286
|
0,065
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,245
|
0,055
|
|
2.2
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,396
|
0,090
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,345
|
0,078
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,294
|
0,067
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
0,912
|
0,206
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,795
|
0,179
|
|
|
KCĐ 5m
|
0,693
|
0,156
|
|
|
KCĐ 10m
|
0,591
|
0,133
|
|
3.2
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
0,960
|
0,216
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,835
|
0,189
|
|
|
KCĐ 5m
|
0,728
|
0,164
|
|
|
KCĐ 10m
|
0,620
|
0,140
|
|
3.3
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
1,008
|
0,228
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,878
|
0,198
|
|
|
KCĐ 5m
|
0,765
|
0,173
|
|
|
KCĐ 10m
|
0,652
|
0,147
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 5m
|
1,148
|
0,258
|
|
|
KCĐ 10m
|
1,000
|
0,226
|
|
|
KCĐ 20m
|
0,909
|
0,205
|
|
4.2
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 5m
|
1,205
|
0,272
|
|
|
KCĐ 10m
|
1,049
|
0,237
|
|
|
KCĐ 20m
|
0,961
|
0,216
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
5.1
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 10m
|
1,742
|
0,393
|
|
|
KCĐ 20m
|
1,519
|
0,342
|
|
5.2
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 10m
|
1,832
|
0,412
|
|
|
KCĐ 20m
|
1,596
|
0,360
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
74.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
2,019
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
2,019
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
2,019
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
2,019
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
0,505
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,505
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
0,505
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,336
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,336
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
2,019
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,015
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,126
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,385
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 75.
Bảng 76
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,436
|
0,123
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,378
|
0,106
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,290
|
0,081
|
|
1.2
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,395
|
0,110
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,345
|
0,096
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,264
|
0,075
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,523
|
0,146
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,453
|
0,128
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,388
|
0,108
|
|
2.2
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,628
|
0,176
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,546
|
0,152
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,466
|
0,130
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,445
|
0,405
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,261
|
0,353
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,098
|
0,308
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,936
|
0,262
|
|
3.2
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,520
|
0,426
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,325
|
0,370
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,154
|
0,324
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,982
|
0,275
|
|
3.3
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
1,598
|
0,446
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
1,393
|
0,390
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,213
|
0,340
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,032
|
0,289
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,820
|
0,510
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,584
|
0,443
|
|
|
KCĐ 20 m
|
1,440
|
0,404
|
|
4.2
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,910
|
0,534
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,664
|
0,465
|
|
|
KCĐ 20 m
|
1,525
|
0,426
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
5.1
|
Tỷ lệ ảnh > 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 10 m
|
2,762
|
0,773
|
|
|
KCĐ 20 m
|
2,407
|
0,673
|
|
5.2
|
Tỷ lệ ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 10 m
|
2,903
|
0,813
|
|
|
KCĐ 20 m
|
2,530
|
0,709
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 76.
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 77
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,084
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,008
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,025
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,338
|
|
5
|
Máy in phun Ao
|
cái
|
0,4
|
0,008
|
|
6
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,997
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 76 đối với mức quy định tại bảng 77.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 78
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,005
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 78.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức quy định như nhau cho
các loại khoảng cao đều, tỷ lệ ảnh.
5. Biên tập
bản đồ gốc
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
5.1.2. Định biên
Bảng 79
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
5.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 80
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,410
|
0,047
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
0,661
|
0,075
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
1,029
|
0,116
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
1,063
|
0,120
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
1,599
|
0,180
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
80.
5.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
1,154
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
1,154
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
1,154
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
1,154
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
0,288
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,288
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
0,288
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,192
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,192
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
1,154
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,008
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,072
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,930
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 81.
Bảng 82
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,569
|
0,159
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
0,918
|
0,257
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
1,428
|
0,399
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
1,474
|
0,413
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
2,218
|
0,621
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 82.
5.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 83
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,096
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,010
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,030
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,193
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,301
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 82 đối với mức quy định tại bảng 83.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
5.4. Định mức vật liệu
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,005
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 72 đối với mức quy định tại bảng 84.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
6. Thành lập
bình đồ ảnh số tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
6.1. Định mức lao động
6.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
6.1.2. Định biên
Bảng 85
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
1
|
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 86
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐA 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000
|
0,012
|
0,002
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000
|
0,0145
|
0,002
|
|
2
|
BĐA 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:16.000
|
0,036
|
0,004
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000
|
0,056
|
0,006
|
|
3
|
BĐA 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:30.000
|
0,046
|
0,005
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000
|
0,050
|
0,005
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
86.
6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 87
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
3,298
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
3,298
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
3,298
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
3,298
|
|
5
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,825
|
|
6
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,552
|
|
7
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,552
|
|
8
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
3,298
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,024
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,206
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,520
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 88 đối với mức quy định tại bảng 87.
Bảng 88
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐA 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000
|
0,006
|
0,002
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000
|
0,007
|
0,002
|
|
2
|
BĐA 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:16.000
|
0,017
|
0,005
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000
|
0,026
|
0,007
|
|
3
|
BĐA 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:30.000
|
0,022
|
0,006
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000
|
0,025
|
0,007
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 88.
6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,076
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,005
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,015
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,017
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,775
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 90 đối với mức quy định tại bảng 89.
Bảng 90
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐA 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn 1:10.000
|
0,211
|
0,059
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:10.000
|
0,244
|
0,069
|
|
2
|
BĐA 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:16.000
|
0,566
|
0,158
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:16.000
|
0,881
|
0,247
|
|
3
|
BĐA 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh nhỏ hơn hoặc bằng
1:30.000
|
0,723
|
0,202
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh lớn hơn 1:30.000
|
0,800
|
0,224
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
6.4. Định mức vật liệu
Bảng 91
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,070
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,050
|
|
4
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,030
|
|
5
|
Giấy A4
|
ram
|
0,040
|
|
6
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,007
|
|
7
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,007
|
|
8
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bình đồ ảnh
tính theo hệ số quy định trong bảng 92 đối với mức quy định tại bảng 91.
Bảng 92
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
BĐA 1:2.000
|
0,070
|
0,020
|
|
2
|
BĐA 1:5.000
|
0,08
|
0,020
|
|
3
|
BĐA 1:10.000
|
0,09
|
0,025
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 92.
(3) Mức quy định như nhau cho
các loại tỷ lệ ảnh.
7. Đo vẽ bù
chi tiết (Đo vẽ bù chi tiết bằng phương pháp toàn đạc cho các
khu vực thiếu ảnh, mây che).
Định mức cho các trường hợp Đo
vẽ bù chi tiết (theo tỷ lệ bản đồ và khoảng cao đều) tính theo hệ số quy định
trong bảng 93 đối với định mức Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp toàn đạc bản đồ
1:2.000 KCĐ 1m khi quy đổi về km2 tại mục 3, chương II, phần II. Bảng
93
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
BĐĐH quốc gia
tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
KCĐ 0,5m
|
1,200
|
|
|
KCĐ 1m
|
1,000
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,850
|
|
2
|
BĐĐH quốc gia
tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
KCĐ 0,5m
|
0,850
|
|
|
KCĐ 1m
|
0,700
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,600
|
|
3
|
BĐĐH quốc gia
tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
0,500
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
0,400
|
|
|
KCĐ 5m
|
0,250
|
|
4
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
|
KCĐ 5m
|
0,120
|
|
|
KCĐ 10m
|
0,110
|
|
|
KCĐ 20m
|
0,100
|
|
5
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
KCĐ 10m
|
0,080
|
|
|
KCĐ 20m
|
0,060
|
Mục 2.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG CÔNG NGHỆ LIDAR VÀ ẢNH SỐ
1. Xây dựng
trạm base
1.1. Chọn điểm, Đo ngắm
(GNSS) và Tính toán tọa độ
Theo quy tại định mức Lưới tọa
độ hạng III (hạng mục Chọn điểm, đo ngắm, tính toán bình sai), mục 3, chương I,
phần II.
1.2. Đo độ cao và tính toán
độ cao hạng IV
Theo quy định tại định mức Mạng
lưới độ cao (hạng mục Đo nối độ cao, tính toán bình sai hạng IV), mục 2, chương
I, phần II.
2. Thành
lập bình đồ trực ảnh
Theo quy định tại Định mức
Thành lập BĐA số tỷ lệ 1:2.000 - 1:10.000 mục 1, chương II, phần II.
3. Điều vẽ
ảnh
Theo quy định tại Định mức Điều
vẽ mục 1, chương II, phần II.
4. Thành
lập bản đồ địa hình quốc gia bằng công nghệ Lidar và ảnh số
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 94
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
4.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 95
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng bãi hiệu chỉnh
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng lưới khống chế cơ sở
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Tiếp điểm có tường vây
|
điểm
|
0,0178
|
0,004
|
|
b
|
Lưới khống chế cơ sở
|
điểm
|
0,081
|
0,016
|
|
1.2
|
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh
|
bãi
|
0,325
|
0,066
|
|
2
|
Đo GNSS trong quá trình bay
quét Lidar, chụp ảnh số
|
ca bay
|
0,057
|
0,012
|
|
3
|
Xử lý số liệu (bay quét Lidar
và chụp ảnh số) và thành lập DEM
|
mảnh
|
|
|
|
3.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5m
|
|
0,085
|
0,017
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,074
|
0,015
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,058
|
0,011
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến
1:12.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5m
|
|
0,077
|
0,015
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,065
|
0,014
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,051
|
0,010
|
|
3.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến
1:15.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,098
|
0,021
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,085
|
0,017
|
|
|
KCĐ 5m
|
|
0,073
|
0,015
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,115
|
0,023
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,100
|
0,020
|
|
|
KCĐ 5m
|
|
0,085
|
0,017
|
|
3.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,290
|
0,059
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,253
|
0,051
|
|
|
KCĐ 5m
|
|
0,220
|
0,045
|
|
|
KCĐ 10m
|
|
0,188
|
0,038
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,304
|
0,062
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,265
|
0,054
|
|
|
KCĐ 5m
|
|
0,231
|
0,047
|
|
|
KCĐ 10m
|
|
0,196
|
0,040
|
|
c
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
|
|
|
|
|
KCĐ 1m
|
|
0,319
|
0,065
|
|
|
KCĐ 2,5m
|
|
0,279
|
0,056
|
|
|
KCĐ 5m
|
|
0,242
|
0,050
|
|
|
KCĐ 10m
|
|
0,206
|
0,042
|
|
4
|
Véc tơ hóa nội dung bản đồ
|
mảnh
|
|
|
|
a
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,093
|
0,019
|
|
b
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,122
|
0,024
|
|
c
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,302
|
0,061
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
95.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 96
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,192
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
0,192
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
0,384
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
0,384
|
|
5
|
La bàn
|
cái
|
36
|
0,005
|
|
6
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
0,384
|
|
7
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
8
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,384
|
|
9
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,105
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,105
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
0,384
|
|
12
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
0,384
|
|
13
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,005
|
|
14
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,005
|
|
15
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,010
|
|
16
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,105
|
|
17
|
Kính lập thể
|
cái
|
36
|
0,100
|
|
18
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 96.
Bảng 97
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng bãi hiện chỉnh
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng lưới khống chế cơ sở
|
|
|
|
a
|
Tiếp điểm có tường vây
|
0,134
|
0,040
|
|
b
|
Lưới khống chế cơ sở
|
0,612
|
0,171
|
|
1.2
|
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh
|
2,443
|
0,683
|
|
2
|
Đo GNSS trong quá trình bay
quét Lidar, chụp ảnh số
|
0,432
|
0,120
|
|
3
|
Xử lý số liệu (bay quét Lidar
và chụp ảnh số) và thành lập DEM
|
|
|
|
3.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,640
|
0,179
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,556
|
0,156
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,429
|
0,120
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến
1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,572
|
0,160
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,495
|
0,139
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,384
|
0,108
|
|
3.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000 đến
1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,745
|
0,209
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,642
|
0,180
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,547
|
0,153
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,864
|
0,242
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,754
|
0,211
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,644
|
0,180
|
|
3.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
2,176
|
0,609
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,898
|
0,532
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,655
|
0,463
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,406
|
0,394
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
2,344
|
0,657
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,990
|
0,557
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,733
|
0,485
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,477
|
0,413
|
|
c
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
2,388
|
0,669
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
2,088
|
0,585
|
|
|
KCĐ 5 m
|
1,817
|
0,509
|
|
|
KCĐ 10 m
|
1,551
|
0,434
|
|
4
|
Véc tơ hóa nội dung bản đồ
|
|
|
|
a
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
0,699
|
0,195
|
|
b
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
0,919
|
0,258
|
|
c
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
2,271
|
0,636
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 97.
4.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 98
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,40
|
0,120
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,40
|
0,010
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,50
|
0,030
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,20
|
0,032
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,030
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,200
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,010
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,592
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 97 đối với mức quy định tại bảng 98.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4.4. Định mức vật liệu
Bảng 99
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,005
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 100 đối với mức quy định tại bảng 99.
Bảng 100
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng bãi hiện chỉnh
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng lưới khống chế cơ sở
|
điểm
|
|
|
|
a
|
Tiếp điểm có tường vây
|
điểm
|
0,070
|
0,020
|
|
b
|
Lưới khống chế cơ sở
|
điểm
|
0,070
|
0,020
|
|
1.2
|
Đo chi tiết bãi hiệu chỉnh
|
bãi
|
1,000
|
0,280
|
|
2
|
Đo GNSS trong quá trình bay
quét Lidar, chụp ảnh số
|
ca bay
|
0,070
|
0,020
|
|
3
|
Xử lý số liệu (bay quét Lidar
và chụp ảnh số) và thành lập DEM
|
mảnh
|
|
|
|
3.1
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,650
|
0,150
|
|
3.2
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,700
|
0,200
|
|
3.3
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,800
|
0,200
|
|
4
|
Véc tơ hóa nội dung bản đồ địa
hình
|
mảnh
|
|
|
|
a
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:2.000
|
|
0,650
|
0,150
|
|
b
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:5.000
|
|
0,700
|
0,200
|
|
c
|
BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,800
|
0,200
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 100.
(3) Mức quy định như nhau cho
các khoảng cao đều.
5. Biên tập
bản đồ gốc
Theo quy định tại Định mức Biên
tập bản đồ gốc đo vẽ trên trạm ảnh số mục 1, chương II, phần II.
Mục 3.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ TRỰC TIẾP NGOÀI THỰC ĐỊA
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 101
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
(riêng Xây dựng trạm tĩnh: 10 điểm)
Bảng 102
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ dáng đất
(địa hình) trên BĐA
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,562
|
0,189
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,473
|
0,160
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,400
|
0,135
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,829
|
0,618
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,521
|
0,515
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,091
|
0,369
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
1,081
|
0,366
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
3,597
|
1,217
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
2,975
|
1,008
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
2,112
|
0,715
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
1,578
|
0,534
|
|
2
|
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp
toàn đạc
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,098
|
0,372
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,917
|
0,310
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,777
|
0,263
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
3,033
|
1,026
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
2,536
|
0,859
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
2,148
|
0,727
|
|
3
|
Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng trạm
tĩnh
|
0,017
|
0,006
|
|
3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,669
|
0,226
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,310
|
0,105
|
|
|
KCĐ 2 m
|
0,420
|
0,142
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,558
|
0,527
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,940
|
0,318
|
|
|
KCĐ 2 m
|
0,753
|
0,254
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
102.
2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 103
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,116
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
1,116
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
2,333
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
2,333
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
2,333
|
|
6
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
2,333
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
2,333
|
|
8
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
2,333
|
|
9
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
1,555
|
|
10
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
1,555
|
|
11
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,390
|
|
12
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,193
|
|
13
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,193
|
|
14
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
1,152
|
|
15
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,009
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,072
|
|
17
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,933
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 104 đối với mức quy định tại bảng 103.
Bảng 104
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ dáng đất (địa hình)
trên BĐA
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,157
|
0,324
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,974
|
0,273
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,824
|
0,231
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
3,762
|
1,054
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
3,130
|
0,876
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
2,244
|
0,629
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
2,225
|
0,623
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
7,400
|
2,072
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
6,122
|
1,714
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
4,345
|
1,217
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
3,246
|
0,909
|
|
2
|
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp
toàn đạc
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
2,258
|
0,632
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,887
|
0,528
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,599
|
0,448
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
6,241
|
1,747
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
5,218
|
1,461
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
4,420
|
1,238
|
|
3
|
Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng trạm tĩnh
|
0,035
|
0,010
|
|
3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,377
|
0,385
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,638
|
0,179
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
0,864
|
0,242
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
3,206
|
0,898
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,934
|
0,542
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
1,549
|
0,434
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 104.
3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 105
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,168
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,015
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,045
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,390
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,125
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,070
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,004
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,389
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 104 đối với mức quy định tại bảng 105.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức vật liệu
Bảng 106
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,005
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 107 đối với mức quy định tại bảng 106.
Bảng 107
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ dáng đất (địa hình)
trên BĐA
|
mảnh
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
1,000
|
0,280
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
|
2,000
|
0,560
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
2,500
|
0,700
|
|
2
|
Đo vẽ BĐĐH bằng phương pháp
toàn đạc
|
mảnh
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
1,500
|
0,420
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
4,000
|
1,120
|
|
3
|
Đo vẽ BĐĐH bằng GNSS động
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng trạm tĩnh
|
10 điểm
|
0,100
|
0,028
|
|
3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình
|
mảnh
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
|
1,500
|
0,420
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
4,000
|
1,120
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 107.
(3) Mức quy định như nhau cho
các khoảng cao đều.
Mục 4. ĐO
VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
1. Công
việc phục vụ đo vẽ bản đồ địa hình đáy biển
1.1. Xây dựng điểm kiểm tra
thiết bị đo biển
Gồm các hạng mục công việc:
- Chọn điểm;
- Chôn mốc, xây tường vây;
- Tìm điểm tọa độ cũ (có tường
vây);
- Đo ngắm GNSS;
- Tính toán tọa độ, độ cao.
Định mức cho các công việc trên
áp dụng định mức cho các công việc tương tự của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3,
chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.2. Xác định độ cao hạng IV
điểm kiểm tra thiết bị đo biển và độ cao kỹ thuật điểm "0" thước đo mức
nước
Gồm các hạng mục công việc:
- Tìm mốc độ cao cũ (có tường
vây);
- Đo độ cao hạng IV;
- Tính toán độ cao hạng IV;
- Đo thủy chuẩn kỹ thuật;
- Tính toán thủy chuẩn kỹ thuật.
Định mức cho các công việc trên
áp dụng định mức cho các công việc tương tự của Mạng lưới độ cao tại mục 2,
chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.3. Lập lưới khống chế phục
vụ đo sâu bằng sào
1.3.1. Xác định tọa độ
a) Chọn điểm: áp dụng 0,40 định
mức tại hạng mục Chọn điểm của Lưới tọa độ hạng III tại mục 3, chương I, phần
II của Định mức KT-KT này.
b) Tìm điểm tọa độ cũ (có tường
vây): áp dụng định mức tại hạng mục Tiếp điểm của Lưới tọa độ hạng III tại mục
3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
c) Đo tọa độ, tính toán bằng
GNSS: áp dụng định mức tại hạng mục Đo ngắm, tính toán bình sai của Lưới tọa độ
hạng III tại mục 3, chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
1.3.2. Xác định độ cao
Theo quy định tại hạng mục Đo nối
độ cao, tính toán bình sai thủy chuẩn kỹ thuật của Mạng lưới độ cao tại mục 2,
chương I, phần II của Định mức KT-KT này.
2. Đo vẽ
bản đồ địa hình đáy biển
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 108
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
2
|
|
1
|
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.1.3. Định mức: công nhóm/sản
phẩm
Bảng 109
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng trạm nghiệm triều
|
điểm
|
0,382
|
0,087
|
|
1.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,818
|
0,206
|
|
1.3
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
km2
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,426
|
0,096
|
|
1.3.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,079
|
0,018
|
|
1.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đo sâu
|
mảnh
|
|
|
|
1.4.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
6,347
|
1,432
|
|
b
|
Định vị bằng trạm tĩnh
|
|
8,187
|
1,847
|
|
1.4.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
12,554
|
2,833
|
|
b
|
Định vị bằng trạm tĩnh
|
|
15,587
|
3,517
|
|
1.4.2
|
Lấy mẫu chất đáy
|
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,184
|
0,042
|
|
b
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
|
|
|
+
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
2,244
|
0,507
|
|
+
|
Định vị trạm tĩnh
|
|
3,324
|
0,750
|
|
1.4.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,0019
|
0,0004
|
|
b
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
|
|
|
+
|
Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
|
|
0,957
|
0,216
|
|
+
|
Định vị trạm tĩnh
|
|
1,302
|
0,294
|
|
1.5
|
Thành lập bản vẽ gốc
|
mảnh
|
|
|
|
1.5.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,563
|
0,127
|
|
1.5.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,526
|
0,119
|
|
2
|
Thành lập BĐĐH đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
2.1
|
Đo sâu theo tuyến: quan trắc
nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
9,854
|
2,224
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
9,854
|
2,224
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
9,854
|
2,224
|
|
2.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
18,066
|
4,077
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
13,716
|
3,095
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
20,842
|
4,703
|
|
2.2
|
Quét địa hình đáy biển: Quan
trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu và vận chuyển
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
0,092
|
0,019
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
0,028
|
0,009
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
0,244
|
0,054
|
|
2.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
0,082
|
0,019
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
0,027
|
0,007
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
0,183
|
0,042
|
|
3
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng điểm nghiệm triều
|
điểm
|
0,368
|
0,084
|
|
3.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,994
|
0,224
|
|
3.3
|
Đo sâu bằng sào
|
km2
|
|
|
|
3.3.1
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
|
|
|
|
a
|
Sử dụng thiết bị điện tử xác
định vị trí điểm
|
|
0,037
|
0,009
|
|
b
|
Sử dụng máy định vị vệ tinh động
xác định vị trí điểm
|
|
0,024
|
0,005
|
|
3.3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình đáy
biển sử dụng công nghệ RTK
|
|
0,023
|
0,004
|
|
3.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Sử dựng máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
40,345
|
8,278
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn theo tuyến
|
km2
|
0,610
|
0,125
|
|
3.4.2
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
44,611
|
9,151
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét địa
hình)
|
km2
|
0,050
|
0,009
|
|
3.4.3
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu theo dải
|
mảnh
|
33,592
|
6,892
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét)
|
km2
|
0,0426
|
0,008
|
|
3.5
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sào
|
10 km2
|
|
|
|
a
|
Sử dụng thiết bị điện tử
|
|
0,012
|
0,002
|
|
b
|
Sử dụng máy vệ tinh động
|
|
0,008
|
0,0015
|
|
c
|
Sử dụng RTK
|
|
0,008
|
0,0015
|
|
3.6
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sâu bằng máy
|
mảnh
|
2,255
|
0,508
|
|
3.7
|
Thành lập bản đồ gốc
|
mảnh
|
0,610
|
0,138
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
109.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/sản
phẩm
Bảng 110
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
10,883
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
10,883
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
21,766
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
21,766
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
21,766
|
|
6
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
21,766
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
21,766
|
|
8
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
21,766
|
|
9
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
14,583
|
|
10
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
14,583
|
|
11
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
3,645
|
|
12
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
2,372
|
|
13
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
2,372
|
|
14
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
14,583
|
|
15
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,109
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,911
|
|
17
|
Điện năng
|
kW
|
|
24,368
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 111 đối với mức quy định tại bảng 110.
Bảng 111
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng trạm nghiệm triều
|
điểm
|
0,056
|
0,015
|
|
1.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,135
|
0,037
|
|
1.3
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
km2
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,063
|
0,017
|
|
1.3.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,012
|
0,0024
|
|
1.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đo sâu
|
mảnh
|
|
|
|
1.4.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Định vị từ trạm GNSS, Omnistar,
Seastar
|
|
0,933
|
0,261
|
|
b
|
Định vị bằng trạm tĩnh
|
|
1,203
|
0,337
|
|
1.4.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
1,845
|
0,516
|
|
b
|
Định vị bằng trạm tĩnh
|
|
2,291
|
0,642
|
|
1.4.2
|
Lấy mẫu chất đáy
|
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,027
|
0,008
|
|
b
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
|
|
|
+
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
0,329
|
0,092
|
|
+
|
Định vị trạm tĩnh
|
|
0,488
|
0,137
|
|
1.4.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,0002
|
0,00005
|
|
b
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
|
|
|
+
|
Định vị từ trạm GNSS,
Omnistar, Seastar
|
|
0,140
|
0,040
|
|
+
|
Định vị trạm tĩnh
|
|
0,191
|
0,054
|
|
1.5
|
Thành lập bản vẽ gốc
|
mảnh
|
|
|
|
1.5.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,082
|
0,023
|
|
1.5.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,078
|
0,022
|
|
2
|
Thành lập BĐĐH đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
2.1
|
Đo sâu theo tuyến: quan trắc
nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển
|
mảnh
|
|
|
|
2.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
1,448
|
0,405
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
1,448
|
0,405
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
1,448
|
0,405
|
|
2.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
2,655
|
0,744
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
2,015
|
0,564
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
3,062
|
0,857
|
|
2.2
|
Quét địa hình đáy biển: Quan
trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu và vận chuyển
|
km2
|
|
|
|
2.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
0,014
|
0,0045
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
0,005
|
0,002
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
0,034
|
0,010
|
|
2.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực I
|
|
0,013
|
0,0045
|
|
b
|
Khu vực II
|
|
0,005
|
0,0014
|
|
c
|
Khu vực III
|
|
0,026
|
0,008
|
|
3
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng điểm nghiệm triều
|
điểm
|
0,054
|
0,015
|
|
3.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,146
|
0,041
|
|
3.3
|
Đo sâu bằng sào
|
km2
|
|
|
|
3.3.1
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
|
|
|
|
a
|
Sử dụng thiết bị điện tử xác
định vị trí điểm
|
|
0,005
|
0,002
|
|
b
|
Sử dụng máy định vị vệ tinh động
xác định vị trí điểm
|
|
0,0036
|
0,001
|
|
3.3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình đáy
biển sử dụng công nghệ RTK
|
|
0,0036
|
0,001
|
|
3.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Sử dụng máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
5,824
|
1,631
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn theo tuyến
|
km2
|
0,088
|
0,024
|
|
3.4.2
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
6,439
|
1,803
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét địa
hình)
|
km2
|
0,007
|
0,002
|
|
3.4.3
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu theo dải
|
mảnh
|
4,849
|
1,357
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét)
|
km2
|
0,006
|
0,002
|
|
3.5
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sào
|
10 km2
|
|
|
|
a
|
Sử dụng thiết bị điện tử
|
|
0,0025
|
0,0005
|
|
b
|
Sử dụng máy vệ tinh động
|
|
0,0015
|
0,0004
|
|
c
|
Sử dụng RTK
|
|
0,0015
|
0,0004
|
|
3.6
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sâu bằng máy
|
mảnh
|
0,332
|
0,093
|
|
3.7
|
Thành lập bản đồ gốc
|
mảnh
|
0,090
|
0,025
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 111.
2.3. Định mức thiết bị: ca/sản
phẩm
Bảng 112
|
TT
|
Thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
2,114
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,210
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,600
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
3,646
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
82,747
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 111 đối với mức quy định tại bảng 112.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
2.4. Định mức vật liệu
Bảng 113
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,010
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,010
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,015
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,002
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
|
11
|
Bút xoá
|
cái
|
0,001
|
|
12
|
Giấy can
|
m
|
0,300
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 114 đối với mức quy định tại bảng 113.
Bảng 114
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển bằng máy đo sâu hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng trạm nghiệm triều
|
điểm
|
0,100
|
0,028
|
|
1.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,100
|
0,028
|
|
1.3
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
km2
|
|
|
|
1.3.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,100
|
0,028
|
|
1.3.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,080
|
0,020
|
|
1.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đo sâu
|
mảnh
|
|
|
|
1.4.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
1,000
|
0,280
|
|
1.4.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
1,200
|
0,336
|
|
1.4.2
|
Lấy mẫu chất đáy
|
|
|
|
|
1.4.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,020
|
0.006
|
|
b
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
0,900
|
0,250
|
|
1.4.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
|
+
|
Khu vực đo sào
|
km2
|
0,025
|
0,007
|
|
+
|
Khu vực đo máy
|
mảnh
|
1.125
|
0,310
|
|
1.5
|
Thành lập bản vẽ gốc
|
mảnh
|
|
|
|
1.5.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,500
|
0,150
|
|
1.5.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,625
|
0,180
|
|
2
|
Thành lập BĐĐH đáy biển bằng
máy đo sâu hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
2.1
|
Đo sâu theo tuyến: quan trắc
nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar..., đo sâu bằng máy và vận chuyển
|
mảnh
|
|
|
|
2.1.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
1,000
|
0,280
|
|
2.1.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
1,250
|
0,350
|
|
2.2
|
Quét địa hình đáy biển: Quan
trắc nghiệm triều, định vị bằng máy Omnistar ..., đo sâu và vận chuyển
|
km2
|
|
|
|
2.2.1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
0,025
|
0,007
|
|
2.2.2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
0,031
|
0,009
|
|
3
|
Đo vẽ bản đồ địa hình đáy
biển tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng điểm nghiệm triều
|
điểm
|
0,010
|
0,003
|
|
3.2
|
Kiểm định, hiệu chuẩn phương
tiện đo
|
bộ
|
0,010
|
0,003
|
|
3.3
|
Đo sâu bằng sào
|
km2
|
|
|
|
3.3.1
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
sào
|
|
0,064
|
0,018
|
|
3.3.2
|
Đo vẽ chi tiết địa hình đáy
biển sử dụng công nghệ RTK
|
|
0,064
|
0,018
|
|
3.4
|
Đo sâu địa hình đáy biển bằng
máy hồi âm (đơn tia, đa tia) và đo rà soát hải văn
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Sử dụng máy hồi âm đơn tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
1,440
|
0,400
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn theo tuyến
|
km2
|
0,001
|
0,0003
|
|
3.4.2
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu địa hình theo tuyến
|
mảnh
|
1,400
|
0,390
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét địa
hình)
|
km2
|
0,001
|
0,0003
|
|
3.4.3
|
Sử dụng máy hồi âm đa tia
|
|
|
|
|
a
|
Đo sâu theo dải
|
mảnh
|
1,300
|
0,360
|
|
b
|
Đo rà soát hải văn (quét)
|
km2
|
0,001
|
0,0003
|
|
3.5
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sào
|
10 km2
|
0,001
|
0,0003
|
|
3.6
|
Lấy mẫu chất đáy khu vực đo
sâu bằng máy
|
mảnh
|
1,350
|
0,378
|
|
3.7
|
Thành lập bản đồ gốc
|
mảnh
|
0,688
|
0,190
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức quy định như nhau cho
các trường hợp định vị điểm đo sâu, lấy mẫu và các khu vực đo sâu.
Mục 5.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIÊN VẼ, THÀNH LẬP BẢN ĐỒ
CHUYÊN ĐỀ VÀ CHẾ IN BẢN ĐỒ
1. Định mức
lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 115
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
|
1
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 116
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia màu in trên giấy
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
1,506
|
0,170
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1,702
|
0,192
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
1,954
|
0,220
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
2,665
|
0,301
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
4,029
|
0,454
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
6,445
|
0,728
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
10,071
|
1,137
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
14,502
|
1,636
|
|
2
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia số
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,762
|
0,086
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1,078
|
0,122
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
1,229
|
0,138
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
2,061
|
0,232
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
3,171
|
0,358
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
5,073
|
0,572
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
7,927
|
0,895
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
11,415
|
1,288
|
|
3
|
Thành lập bản đồ chuyên đề
|
3,538
|
0,399
|
|
4
|
Số hóa BĐĐH quốc gia
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,247
|
0,028
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,430
|
0,049
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,606
|
0,069
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,650
|
0,074
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,902
|
0,102
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
1,314
|
0,148
|
|
5
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc
gia
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,118
|
0,013
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,151
|
0,017
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,167
|
0,018
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,183
|
0,021
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,222
|
0,025
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,267
|
0,030
|
|
6
|
Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ
chế in
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,278
|
0,031
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,403
|
0,046
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,522
|
0,059
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,528
|
0,059
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,717
|
0,081
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,987
|
0,111
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
1,381
|
0,156
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
1,924
|
0,217
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
2,713
|
0,306
|
|
7
|
Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản
đồ chuyên đề theo công nghệ tin học
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,157
|
0,017
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,180
|
0,020
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,180
|
0,020
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,152
|
0,017
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,153
|
0,017
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,149
|
0,017
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
0,230
|
0,026
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
0,262
|
0,029
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
0,308
|
0,034
|
|
|
Bản đồ chuyên đề
|
0,257
|
0,029
|
|
8
|
Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ
lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám
|
|
|
|
8.1
|
Thành lập bản đồ chuyên đề hiện
trạng
|
|
|
|
8.1.1
|
Thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
2,147
|
0,242
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
2,579
|
0,291
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
3,144
|
0,355
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
3,871
|
0,437
|
|
8.1.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
|
|
|
|
Xã
|
0,843
|
0,095
|
|
|
Huyện
|
1,349
|
0,152
|
|
|
Tỉnh
|
2,022
|
0,228
|
|
|
Vùng
|
2,360
|
0,266
|
|
8.2
|
Thành lập bản đồ tổng hợp, biến
động, đánh giá
|
|
|
|
8.2.1
|
Thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
2,432
|
0,274
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
2,926
|
0,330
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
3,570
|
0,403
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
4,372
|
0,493
|
|
8.2.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
|
|
|
|
Xã
|
1,177
|
0,132
|
|
|
Huyện
|
1,681
|
0,190
|
|
|
Tỉnh
|
2,354
|
0,266
|
|
|
Vùng
|
2,680
|
0,303
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
116.
2. Định mức
dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 117
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
2,971
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
2,971
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
5
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,742
|
|
6
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
7
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
8
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
2,971
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,022
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,186
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,983
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 118 đối với mức quy định tại bảng 117.
Bảng 118
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia màu in trên giấy
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,811
|
0,227
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,917
|
0,257
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
1,052
|
0,295
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
1,435
|
0,402
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
2,170
|
0,607
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
3,471
|
0,972
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
5,423
|
1,519
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
7,809
|
2,187
|
|
2
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia số
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,410
|
0,115
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,581
|
0,163
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,662
|
0,185
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
1,110
|
0,311
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
1,708
|
0,478
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
2,732
|
0,765
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
4,269
|
1,195
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
6,147
|
1,721
|
|
3
|
Thành lập bản đồ chuyên đề
|
1,905
|
0,533
|
|
4
|
Số hóa BĐĐH quốc gia
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,133
|
0,037
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,232
|
0,065
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,326
|
0,091
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,350
|
0,098
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,486
|
0,136
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,708
|
0,198
|
|
5
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc
gia
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,064
|
0,018
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,081
|
0,023
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,090
|
0,025
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,099
|
0,028
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,120
|
0,033
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,144
|
0,040
|
|
6
|
Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ
chế in
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,150
|
0,042
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,217
|
0,061
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,281
|
0,079
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,284
|
0,080
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,386
|
0,108
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,532
|
0,149
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
0,744
|
0,208
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
1,036
|
0,290
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
1,461
|
0,409
|
|
7
|
Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản
đồ chuyên đề theo công nghệ tin học
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,085
|
0,024
|
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,097
|
0,027
|
|
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,097
|
0,027
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
0,082
|
0,023
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,082
|
0,023
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
0,072
|
0,020
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
0,124
|
0,035
|
|
|
Tỷ lệ 1:500.000
|
0,141
|
0,040
|
|
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
0,166
|
0,046
|
|
|
Bản đồ chuyên đề
|
0,138
|
0,039
|
|
8
|
Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ
lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám
|
|
|
|
8.1
|
Thành lập bản đồ chuyên đề hiện
trạng
|
|
|
|
8.1.1
|
Thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
1,156
|
0,324
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
1,389
|
0,389
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
1,693
|
0,474
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
2,085
|
0,584
|
|
8.1.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
|
|
|
|
Xã
|
0,454
|
0,127
|
|
|
Huyện
|
0,726
|
0,203
|
|
|
Tỉnh
|
1,089
|
0,305
|
|
|
Vùng
|
1,271
|
0,356
|
|
8.2
|
Thành lập bản đồ tổng hợp, biến
động, đánh giá
|
|
|
|
8.2.1
|
Thành lập bản đồ
|
|
|
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
1,310
|
0,367
|
|
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
1,576
|
0,441
|
|
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
1,922
|
0,538
|
|
|
Tỷ lệ 1:250.000
|
2,354
|
0,659
|
|
8.2.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
|
|
|
|
Xã
|
0,634
|
0,177
|
|
|
Huyện
|
0,905
|
0,253
|
|
|
Tỉnh
|
1,268
|
0,355
|
|
|
Vùng
|
1,443
|
0,404
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 118.
3. Định mức
thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 119
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,224
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,022
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,066
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,498
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
10,861
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 118 đối với mức quy định tại bảng 119.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu
Bảng 120
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,010
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,010
|
|
4
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
5
|
Giấy A4
|
ram
|
0,020
|
|
6
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
8
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
9
|
Bút xoá
|
cái
|
0,002
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 121 đối với mức quy định tại bảng 120.
Bảng 121
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia màu in trên giấy
|
1,000
|
0,280
|
|
2
|
Biên vẽ BĐĐH quốc gia sử dụng
BĐĐH quốc gia số
|
0,800
|
0,224
|
|
3
|
Thành lập bản đồ chuyên đề
|
0,800
|
0,224
|
|
4
|
Số hóa BĐĐH quốc gia
|
0,500
|
0,140
|
|
5
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐH quốc
gia
|
0,300
|
0,084
|
|
6
|
Biên tập BĐĐH quốc gia phục vụ
chế in
|
0,500
|
0,140
|
|
7
|
Chế in và in BĐĐH quốc gia, bản
đồ chuyên đề theo công nghệ tin học
|
0,200
|
0,056
|
|
8
|
Thành lập bản đồ chuyên đề tỷ
lệ 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000, 1:250.000 bằng tư liệu ảnh viễn thám
|
|
|
|
8.1
|
Thành lập bản đồ chuyên đề hiện
trạng
|
|
|
|
8.1.1
|
Thành lập bản đồ
|
0,900
|
0,252
|
|
8.1.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
0,090
|
0,025
|
|
8.2
|
Thành lập bản đồ tổng hợp, biến
động, đánh giá
|
|
|
|
8.2.1
|
Thành lập bản đồ
|
0,900
|
0,252
|
|
8.2.2
|
Báo cáo thuyết minh
|
0,090
|
0,025
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 121.
(3) Mức quy định như nhau cho
các tỷ lệ bản đồ.
Mục 6. CẬP
NHẬT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA
1. Định mức
lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 122
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 123
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh viễn thám
|
|
|
|
1.1
|
Khống chế ảnh viễn thám ngoại
nghiệp (ảnh 3000-5000 km2)
|
0,696
|
0,157
|
|
1.2
|
Khống chế ảnh viễn thám nội
nghiệp
|
0,001
|
0,0003
|
|
2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:10.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,061
|
0,014
|
|
2.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,080
|
0,018
|
|
2.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,368
|
0,083
|
|
2.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,183
|
0,042
|
|
3
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:25.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
3.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,117
|
0,026
|
|
3.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,154
|
0,036
|
|
3.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,689
|
0,155
|
|
3.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,247
|
0,056
|
|
4
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:50.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
4.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,148
|
0,034
|
|
4.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,393
|
0,089
|
|
4.3
|
Điều vẽ ngoại nghiệp
|
1,510
|
0,341
|
|
4.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,347
|
0,079
|
|
5
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh
hàng không
|
|
|
|
5.1
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:5.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,0416
|
0,010
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,182
|
0,041
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,142
|
0,032
|
|
5.2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:10.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,070
|
0,016
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,349
|
0,079
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,200
|
0,045
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
123.
2. Định mức
dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 124
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
4,390
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
4,390
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
4,390
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
4,390
|
|
5
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
1,150
|
|
6
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,735
|
|
7
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,735
|
|
8
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
4,390
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,033
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,275
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
7,374
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 125 đối với mức quy định tại bảng 124.
Bảng 125
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh viễn thám
|
|
|
|
1.1
|
Khống chế ảnh viễn thám ngoại
nghiệp (ảnh 3000-5000 km2 )
|
0,507
|
0,142
|
|
1.2
|
Khống chế ảnh viễn thám nội
nghiệp
|
0,001
|
0,0002
|
|
2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:10.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,044
|
0,012
|
|
2.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,058
|
0,016
|
|
2.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,269
|
0,076
|
|
2.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,133
|
0,037
|
|
3
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:25.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
3.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,085
|
0,024
|
|
3.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,114
|
0,032
|
|
3.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,502
|
0,141
|
|
3.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,180
|
0,050
|
|
4
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:50.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
4.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,108
|
0,030
|
|
4.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,287
|
0,081
|
|
4.3
|
Điều vẽ ngoại nghiệp
|
1,480
|
0,414
|
|
4.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,253
|
0,071
|
|
5
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh
hàng không
|
|
|
|
5.1
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:5.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,030
|
0,009
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,148
|
0,041
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,103
|
0,029
|
|
5.2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,051
|
0,014
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,254
|
0,071
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,146
|
0,041
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 125.
3. Định mức
thiết bị: ca/mảnh
Bảng 126
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,220
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,022
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,066
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,735
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,228
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 125 đối với mức quy định tại bảng 126.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu
Bảng 127
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,050
|
|
4
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,030
|
|
5
|
Giấy A4
|
ram
|
0,030
|
|
6
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,004
|
|
8
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 128 đối với mức quy định tại bảng 127.
Bảng 128
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Khống chế ảnh viễn thám
|
|
|
|
1.1
|
Khống chế ảnh viễn thám ngoại
nghiệp (ảnh 3000-5000 km2)
|
0,150
|
0,040
|
|
1.2
|
Khống chế ảnh viễn thám nội
nghiệp
|
0,001
|
0,0002
|
|
2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:10.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,120
|
0,030
|
|
2.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,120
|
0,030
|
|
2.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,280
|
0,080
|
|
2.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,200
|
0,060
|
|
3
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:25.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
3.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,144
|
0,036
|
|
3.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,144
|
0,036
|
|
3.3
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,336
|
0,096
|
|
3.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,240
|
0,072
|
|
4
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:50.000 bằng ảnh viễn thám
|
|
|
|
4.1
|
Thành lập bình đồ ảnh viễn
thám
|
0,180
|
0,045
|
|
4.2
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,180
|
0,045
|
|
4.3
|
Điều vẽ ngoại nghiệp
|
0,420
|
0,120
|
|
4.4
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,300
|
0,090
|
|
5
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia bằng ảnh
hàng không
|
|
|
|
5.1
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:5.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,110
|
0,030
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,250
|
0,070
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,180
|
0,050
|
|
5.2
|
Cập nhật BĐĐH quốc gia tỷ lệ
1:10.000
|
|
|
|
a
|
Điều vẽ nội nghiệp
|
0,120
|
0,030
|
|
b
|
Điều vẽ bổ sung ngoại nghiệp
|
0,280
|
0,080
|
|
c
|
Thành lập bản đồ gốc dạng số
|
0,200
|
0,060
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 128.
Mục 7.
THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH
1. Định mức
lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 129
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
|
1
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 130
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên tập kỹ thuật
|
1,575
|
0,177
|
|
2
|
Xây dựng bản tác giả dạng số
|
5,563
|
0,628
|
|
3
|
Biên tập hoàn thiện bản tác
giả
|
1,767
|
0,200
|
|
4
|
Biên tập phục vụ chế in
|
0,854
|
0,096
|
|
5
|
Chế in và in bản đồ hành
chính
|
1,536
|
0,172
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
130.
2. Định mức
dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 131
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
2,971
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
2,971
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
5
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,742
|
|
6
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
7
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
8
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
2,971
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,022
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,186
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,983
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 132 đối với mức quy định tại bảng 131.
Bảng 132
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên tập kỹ thuật
|
0,848
|
0,238
|
|
2
|
Xây dựng bản tác giả dạng số
|
2,996
|
0,839
|
|
3
|
Biên tập hoàn thiện bản tác
giả
|
0,952
|
0,266
|
|
4
|
Biên tập phục vụ chế in
|
0,460
|
0,129
|
|
5
|
Chế in và in bản đồ hành
chính
|
0,827
|
0,231
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 132.
3. Định mức
thiết bị: ca/mảnh
Bảng 133
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,224
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,022
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,066
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,398
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,013
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 132 đối với mức quy định tại bảng 133.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu
Bảng 134
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,008
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,008
|
|
4
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,004
|
|
5
|
Giấy A4
|
ram
|
0,016
|
|
6
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
8
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
9
|
Bút xoá
|
cái
|
0,002
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 135 đối với mức quy định tại bảng 134.
Bảng 135
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Biên tập kỹ thuật
|
0,160
|
0,045
|
|
2
|
Xây dựng bản tác giả dạng số
|
0,550
|
0,155
|
|
3
|
Biên tập hoàn thiện bản tác
giả
|
0,180
|
0,050
|
|
4
|
Biên tập phục vụ chế in
|
0,050
|
0,015
|
|
5
|
Chế in và in bản đồ hành
chính
|
0,060
|
0,015
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 135.
Mục 8. ĐO
ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 136
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
6
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/sản phẩm
Bảng 137
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
xã
|
0,023
|
0,008
|
|
2
|
Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm
mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
|
km
|
0,055
|
0,018
|
|
3
|
Lập bản mô tả đường ĐGHC các
cấp
|
km
|
|
|
|
3.1
|
Cấp xã
|
|
0,010
|
0,003
|
|
3.2
|
Cấp huyện
|
|
0,0002
|
0,00006
|
|
3.3
|
Cấp tỉnh
|
|
0,000198
|
0,00006
|
|
4
|
Cắm mốc ĐGHC
|
điểm
|
|
|
|
4.1
|
Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ
vị trí mốc ĐGHC
|
|
0,061
|
0,020
|
|
4.2
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
|
0,0059
|
0,0014
|
|
4.3
|
Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp
xã
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
a
|
Máy GNSS
|
|
0,036
|
0,011
|
|
b
|
Máy toàn đạc điện tử
|
|
0,023
|
0,0076
|
|
4.3.2
|
Tính toán tọa độ, độ cao
|
|
|
|
|
a
|
Đo bằng GNSS
|
|
0,0043
|
0,0018
|
|
b
|
Đo bằng toàn đạc điện tử
|
|
0,0035
|
0,0009
|
|
4.4
|
Xác định tọa độ các điểm đặc
trưng trên đường ĐGHC cấp xã
|
|
0,00095
|
0,0003
|
|
4.5
|
Xác định tọa độ, độ cao mốc
ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh
|
|
0,00044
|
0,0002
|
|
5
|
Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp
|
mảnh
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
xã
|
0,044
|
0,014
|
|
|
Cấp huyện
|
huyện
|
0,123
|
0,042
|
|
|
Cấp tỉnh
|
tỉnh
|
0,172
|
0,059
|
|
6
|
Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
|
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
xã
|
0,153
|
0,051
|
|
|
Cấp huyện
|
huyện
|
0,129
|
0,044
|
|
|
Cấp tỉnh
|
tỉnh
|
0,158
|
0,053
|
|
7
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
mảnh
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
|
0,0097
|
0,003
|
|
|
Cấp huyện
|
|
0,0055
|
0,0022
|
|
|
Cấp tỉnh
|
|
0,0064
|
0,0021
|
|
7.2
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
xã, huyện hoặc tỉnh
|
0,203
|
0,068
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
137.
2. Định
mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 138
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,116
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
1,116
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
2,333
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
2,333
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
2,333
|
|
6
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
2,333
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
2,333
|
|
8
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
2,333
|
|
9
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
1,555
|
|
10
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
1,555
|
|
11
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,390
|
|
12
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,193
|
|
13
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,193
|
|
14
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
1,152
|
|
15
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,009
|
|
16
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,072
|
|
17
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,933
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 138.
Bảng 139
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
xã
|
0,047
|
0,013
|
|
2
|
Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm
mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
|
km
|
0,113
|
0,031
|
|
3
|
Lập bản mô tả đường ĐGHC các
cấp
|
km
|
|
|
|
3.1
|
Cấp xã
|
|
0,021
|
0,006
|
|
3.2
|
Cấp huyện
|
|
0,00027
|
0,00013
|
|
3.3
|
Cấp tỉnh
|
|
0,00027
|
0,00013
|
|
4
|
Cắm mốc ĐGHC
|
điểm
|
|
|
|
4.1
|
Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ
vị trí mốc ĐGHC
|
|
0,125
|
0,035
|
|
4.2
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
|
0,012
|
0,004
|
|
4.3
|
Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp
xã
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
a
|
Máy GNSS
|
|
0,073
|
0,020
|
|
b
|
Máy toàn đạc điện tử
|
|
0,046
|
0,014
|
|
4.3.2
|
Tính toán tọa độ, độ cao
|
|
|
|
|
a
|
Đo bằng GNSS
|
|
0,0087
|
0,0022
|
|
b
|
Đo bằng toàn đạc điện tử
|
|
0,007
|
0,002
|
|
4.4
|
Xác định tọa độ các điểm đặc
trưng trên đường ĐGHC cấp xã
|
|
0,0032
|
0,001
|
|
4.5
|
Xác định tọa độ, độ cao mốc
ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh
|
|
0,0018
|
0,001
|
|
5
|
Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp
|
mảnh
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
xã
|
0,086
|
0,024
|
|
|
Cấp huyện
|
huyện
|
0,253
|
0,071
|
|
|
Cấp tỉnh
|
tỉnh
|
0,354
|
0,099
|
|
6
|
Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
|
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
xã
|
0,315
|
0,088
|
|
|
Cấp huyện
|
huyện
|
0,265
|
0,074
|
|
|
Cấp tỉnh
|
tỉnh
|
0,325
|
0,091
|
|
7
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
|
|
|
|
7.1
|
Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
mảnh
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
|
0,020
|
0,006
|
|
|
Cấp huyện
|
|
0,011
|
0,003
|
|
|
Cấp tỉnh
|
|
0,013
|
0,0032
|
|
7.2
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
xã, huyện hoặc tỉnh
|
0,418
|
0,117
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 139.
3. Định mức
thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 140
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,168
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,015
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,045
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,390
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,125
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,070
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,004
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,389
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 139 đối với mức quy định tại bảng 140.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu
Bảng 141
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,005
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,002
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,0001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,0003
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,0051
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,010
|
|
11
|
Bìa mi ca A4
|
tờ
|
0,010
|
|
12
|
Bút xoá
|
cái
|
0,001
|
|
13
|
Giấy can
|
m
|
0,030
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 142 đối với mức quy định tại bảng 141.
Bảng 142
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,400
|
0,112
|
|
2
|
Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm
mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng; lập bản đồ ĐGHC gốc thực địa
|
0,900
|
0,252
|
|
3
|
Lập bản mô tả đường ĐGHC các
cấp
|
|
|
|
3.1
|
Cấp xã
|
0,200
|
0,056
|
|
3.2
|
Cấp huyện
|
0,030
|
0,008
|
|
3.3
|
Cấp tỉnh
|
0,030
|
0,008
|
|
4
|
Cắm mốc ĐGHC
|
|
|
|
4.1
|
Đúc mốc, chôn mốc và vẽ sơ đồ
vị trí mốc ĐGHC
|
0,800
|
0,224
|
|
4.2
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
0,060
|
0,017
|
|
4.3
|
Đo tọa độ, độ cao mốc ĐGHC cấp
xã
|
|
|
|
4.3.1
|
Đo ngắm
|
|
|
|
a
|
Máy GNSS
|
0,700
|
0,196
|
|
b
|
Máy toàn đạc điện tử
|
0,400
|
0,112
|
|
4.3.2
|
Tính toán tọa độ, độ cao
|
|
|
|
a
|
Đo bằng GNSS
|
0,080
|
0,022
|
|
b
|
Đo bằng toàn đạc điện tử
|
0,060
|
0,017
|
|
4.4
|
Xác định tọa độ các điểm đặc
trưng trên đường ĐGHC cấp xã
|
0,015
|
0,004
|
|
4.5
|
Xác định tọa độ, độ cao mốc
ĐGHC và các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp huyện, cấp tỉnh
|
0,006
|
0,002
|
|
5
|
Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
0,800
|
0,224
|
|
|
Cấp huyện
|
1,000
|
0,280
|
|
|
Cấp tỉnh
|
0,840
|
0,235
|
|
6
|
Lập hồ sơ ĐGHC các cấp
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
3,136
|
0,878
|
|
|
Cấp huyện
|
2,655
|
0,743
|
|
|
Cấp tỉnh
|
3,232
|
0,905
|
|
7
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
|
|
|
7.1
|
Chỉnh lý, bổ sung bản đồ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
|
|
|
|
Cấp xã
|
0,200
|
0,056
|
|
|
Cấp huyện
|
0,050
|
0,014
|
|
|
Cấp tỉnh
|
0,050
|
0,014
|
|
7.2
|
Chỉnh lý, bổ sung hồ sơ ĐGHC
đối với các đơn vị hành chính có sự điều chỉnh
|
2,655
|
0,743
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 142.
Mục 9. CHUẨN
HÓA ĐỊA DANH
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 143
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
|
1
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 144
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa địa danh VN
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tỉnh
|
0,463
|
0,052
|
|
1.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,023
|
0,002
|
|
1.3
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,006
|
|
1.4
|
Chuẩn bị tài liệu đi thực địa
|
xã
|
0,0044
|
0,0004
|
|
1.5
|
Xác minh địa danh tại cấp xã
|
xã
|
0,670
|
0,075
|
|
1.6
|
Xác minh địa danh tại cấp huyện
|
Huyện
|
0,907
|
0,103
|
|
1.7
|
Thống nhất danh mục địa danh
với UBND cấp tỉnh
|
tỉnh
|
4,191
|
0,474
|
|
2
|
Chuẩn hóa địa danh nước ngoài
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tài liệu
|
0,215
|
0,025
|
|
2.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,026
|
0,003
|
|
2.3
|
Xác định nguyên ngữ của địa
danh chuẩn hóa
|
10 địa danh
|
0,067
|
0,008
|
|
2.4
|
Phiên chuyển địa danh
|
10 địa danh
|
0,181
|
0,020
|
|
2.5
|
Thống nhất danh mục địa danh
với Bộ Ngoại giao
|
10 địa danh
|
0,121
|
0,013
|
|
3
|
Xây dựng và cập nhật CSDL địa
danh
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng CSDL địa danh
|
10 địa danh
|
0,0138
|
0,0014
|
|
3.2
|
Cập nhật CSDL địa danh
|
|
|
|
|
a
|
Thống kê địa danh
|
10 địa danh
|
0,0225
|
0,003
|
|
b
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,064
|
0,007
|
|
c
|
Xác minh địa danh tại thực địa
|
10 địa danh
|
0,711
|
0,080
|
|
d
|
Thống nhất địa danh với cấp
có thẩm quyền
|
10 địa danh
|
2,163
|
0,242
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
144.
2. Định
mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 145
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
2,971
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
2,971
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
2,971
|
|
5
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,742
|
|
6
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
7
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,498
|
|
8
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
2,971
|
|
9
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,022
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,186
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,983
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 146 đối với mức quy định tại bảng 145.
Bảng 146
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị Sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa địa danh VN
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tỉnh
|
0,249
|
0,070
|
|
1.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,012
|
0,003
|
|
1.3
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,032
|
0,009
|
|
1.4
|
Chuẩn bị tài liệu đi thực địa
|
xã
|
0,003
|
0,0009
|
|
1.5
|
Xác minh địa danh tại cấp xã
|
xã
|
0,361
|
0,101
|
|
1.6
|
Xác minh địa danh tại cấp huyện
|
huyên.
|
0,489
|
0,137
|
|
1.7
|
Thống nhất danh mục địa danh
với UBND cấp tỉnh
|
tỉnh
|
2,258
|
0,632
|
|
2
|
Chuẩn hóa địa danh nước ngoài
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tài liệu
|
0,116
|
0,032
|
|
2.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,015
|
0,004
|
|
2.3
|
Xác định nguyên ngữ của địa
danh chuẩn hóa
|
10 địa danh
|
0,036
|
0,010
|
|
2.4
|
Phiên chuyển địa danh
|
10 địa danh
|
0,097
|
0,027
|
|
2.5
|
Thống nhất danh mục địa danh
với Bộ Ngoại giao
|
10 địa danh
|
0,066
|
0,018
|
|
3
|
Xây dựng và cập nhật CSDL địa
danh
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng CSDL địa danh
|
10 địa danh
|
0,008
|
0,002
|
|
3.2
|
Cập nhật CSDL địa danh
|
|
|
|
|
a
|
Thống kê địa danh
|
10 địa danh
|
0,012
|
0,003
|
|
b
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,034
|
0,010
|
|
c
|
Xác minh địa danh tại thực địa
|
10 địa danh
|
0,383
|
0,107
|
|
d
|
Thống nhất địa danh với cấp
có thẩm quyền
|
10 địa danh
|
1,164
|
0,326
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 146.
3. Định
mức thiết bị: ca/sản phẩm
Bảng 147
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,224
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,022
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,066
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,398
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,013
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 146 đối với mức quy định tại bảng 147.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu
Bảng 148
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,006
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,0086
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,006
|
|
4
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,003
|
|
5
|
Giấy A4
|
ram
|
0,013
|
|
6
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
7
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
9
|
Bút xoá
|
cái
|
0,002
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các bước công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 149 đối với mức quy định tại bảng 148.
Bảng 149
|
TT
|
Công việc
|
Đơn vị sản phẩm
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa địa danh VN
|
|
0,400
|
0,103
|
|
1.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tỉnh
|
0,080
|
0,020
|
|
1.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,040
|
0,010
|
|
1.3
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,030
|
0,010
|
|
1.4
|
Chuẩn bị tài liệu đi thực địa
|
xã
|
0,010
|
0,003
|
|
1.5
|
Xác minh địa danh tại cấp xã
|
xã
|
0,080
|
0,020
|
|
1.6
|
Xác minh địa danh tại cấp huyện
|
huyện
|
0,080
|
0,020
|
|
1.7
|
Thống nhất danh mục địa danh
với UBND cấp tỉnh
|
tỉnh
|
0,080
|
0,020
|
|
2
|
Chuẩn hóa địa danh nước ngoài
|
|
0,300
|
0,090
|
|
2.1
|
Thu thập, phân tích, đánh giá
tài liệu
|
tài liệu
|
0,180
|
0,050
|
|
2.2
|
Thống kê địa danh trên bản đồ
|
10 địa danh
|
0,030
|
0,010
|
|
2.3
|
Xác định nguyên ngữ của địa
danh chuẩn hóa
|
10 địa danh
|
0,030
|
0,010
|
|
2.4
|
Phiên chuyển địa danh
|
10 địa danh
|
0,030
|
0,010
|
|
2.5
|
Thống nhất danh mục địa danh
với Bộ Ngoại giao
|
10 địa danh
|
0,030
|
0,010
|
|
3
|
Xây dựng và cập nhật CSDL địa
danh
|
|
0,300
|
0,080
|
|
3.1
|
Xây dựng CSDL địa danh
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,020
|
|
3.2
|
Cập nhật CSDL địa danh
|
|
0,240
|
0,060
|
|
a
|
Thống kê địa danh
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,015
|
|
b
|
Xác minh địa danh trong phòng
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,015
|
|
c
|
Xác minh địa danh tại thực địa
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,015
|
|
d
|
Thống nhất địa danh với cấp
có thẩm quyền
|
10 địa danh
|
0,060
|
0,015
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 149.
Mục 10.
CHỤP ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 150
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
1
|
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/1000 ảnh
Bảng 151
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000
|
32,80
|
3,083
|
|
2
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000
|
41,00
|
3,855
|
|
3
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000
|
50,80
|
4,777
|
|
4
|
Tỷ lệ ảnh < 1:30.000
|
64,00
|
6,017
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
151.
2. Định
mức dụng cụ: ca/sản phẩm
Bảng 152
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo BHLĐ
|
cái
|
9
|
52,480
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
cái
|
6
|
52,480
|
|
3
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
2,000
|
|
4
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
13,120
|
|
5
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
1,000
|
|
6
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
1,000
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
96
|
13,12
|
|
8
|
Kính lập thể
|
cái
|
36
|
10,000
|
|
9
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
3,000
|
|
10
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
8,790
|
|
11
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
8,790
|
|
12
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
52,48
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
27,97
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức quy định tại bảng 152.
Bảng 153
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:10.000
|
1,000
|
0,280
|
|
2
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:20.000
|
1,250
|
0,350
|
|
3
|
Tỷ lệ ảnh ≥ 1:30.000
|
1,550
|
0,435
|
|
4
|
Tỷ lệ ảnh < 1:30.000
|
1,950
|
0,545
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 153.
(3) Khi số lượng ảnh thay đổi,
mức tính theo tỷ lệ thuận.
3. Định
mức thiết bị: ca/1000 ảnh
Bảng 154
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
2,624
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,262
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,786
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
7,032
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
149,552
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 153 đối với mức quy định tại bảng 154.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Khi khối lượng ảnh thay đổi,
mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
4. Định mức
vật liệu: tính cho 1000 ảnh
Bảng 155
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát thi công
|
Thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,100
|
0,010
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
3,000
|
0,500
|
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
2,000
|
|
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,300
|
|
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
4,000
|
|
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,300
|
0,100
|
0,200
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,020
|
0,020
|
0,040
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,050
|
0,050
|
0,100
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,010
|
|
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
4,000
|
2,000
|
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
4,000
|
2,000
|
|
|
12
|
Bút xoá
|
cái
|
0,100
|
|
|
|
13
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
1,000
|
1,000
|
|
|
14
|
Giấy can
|
m
|
2,000
|
1,000
|
|
Ghi chú:
(1) Mức tính như nhau cho các
loại tỷ lệ chụp ảnh.
(2) Khi khối lượng ảnh thay đổi,
mức tính lại theo tỷ lệ thuận.
Chương III
XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU
Mục 1. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ ẢNH HÀNG KHÔNG
1. Khống chế ảnh phục vụ xây
dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại định mức Khống
chế ảnh, mục 1, chương II, phần II.
2. Tăng dày phục vụ
xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia
Theo quy định tại Định mức tăng
dày trên trạm ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
3. Đo vẽ đối tượng địa lý
trên trạm ảnh số
Định mức tính bằng 1,30 lần định
mức Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm đo vẽ ảnh số, mục 1, chương II, phần II.
4. Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia
4.1. Định mức lao động
4.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
4.1.2. Định biên
Bảng 156
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
4.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 157
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra đối tượng địa lý
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,522
|
0,118
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,753
|
0,171
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1,066
|
0,240
|
|
2
|
Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,334
|
0,076
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,589
|
0,132
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,774
|
0,174
|
|
3
|
Tích hợp CSDL nền địa lý quốc
gia
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,068
|
0,015
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,115
|
0,026
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,212
|
0,047
|
|
4
|
Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,094
|
0,021
|
|
4.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,151
|
0,035
|
|
4.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,249
|
0,055
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
157.
4.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 158
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,698
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
0,698
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,395
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,395
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
1,395
|
|
6
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,008
|
|
7
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,395
|
|
8
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,350
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,350
|
|
10
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,395
|
|
11
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,624
|
|
12
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,008
|
|
13
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
14
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,015
|
|
15
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,350
|
|
16
|
Kính lập thể
|
cái
|
36
|
0,100
|
|
17
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức quy định tại bảng 158.
Bảng 159
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra đối tượng địa lý
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
1,06
|
0,297
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
1,527
|
0,427
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
2,163
|
0,606
|
|
2
|
Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,679
|
0,190
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
1,195
|
0,335
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1.570
|
0,439
|
|
3
|
Tích hợp CSDL nền địa lý quốc
gia
|
|
|
|
3.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,138
|
0,038
|
|
3.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,233
|
0,066
|
|
3.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,430
|
0,120
|
|
4
|
Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,191
|
0,054
|
|
4.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,308
|
0,086
|
|
4.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,506
|
0,142
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 159.
4.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 160
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,135
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,014
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,040
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,117
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,150
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,120
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,006
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,167
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các tỷ lệ tính theo
hệ số quy định trong bảng 159 đối với mức quy định tại bảng 160.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4.4. Định mức vật liệu: tính
cho 1 mảnh
Bảng 161
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,006
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,003
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,008
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,006
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
|
12
|
Bút xoá
|
cái
|
0,001
|
|
13
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,040
|
|
14
|
Giấy can
|
m
|
0,045
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng
162 đối với mức quy định tại bảng
161.
Bảng 162
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra đối tượng địa lý
|
0,400
|
0,100
|
|
2
|
Chuẩn hóa dữ liệu địa lý gốc
|
0,240
|
0,060
|
|
3
|
Tích hợp CSDL nền địa lý quốc
gia
|
0,065
|
0,015
|
|
4
|
Biên tập BĐĐH quốc gia gốc số
|
0,100
|
0,020
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức tính như nhau cho các
loại tỷ lệ.
Mục 2. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH SỐ
1. Chuẩn hóa dữ liệu địa lý
gốc
Theo quy định tại Chuẩn hóa dữ
liệu địa lý gốc, mục 1, chương III, phần II.
2. Tích hợp CSDL nền địa lý
quốc gia
Theo quy định tại Tích hợp CSDL
nền địa lý quốc gia, mục 1, chương III, phần II.
3. Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia
3.1. Định mức lao động
3.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
3.1.2. Định biên
Bảng 163
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
3.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 164
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra bổ sung đối tượng địa
lý
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,146
|
0,032
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,223
|
0,050
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,267
|
0,060
|
|
2
|
Đo vẽ trên trạm ảnh số
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
2.1.1
|
Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,087
|
0,020
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,075
|
0,017
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
0,064
|
0,015
|
|
2.1.2
|
Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,096
|
0,022
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,083
|
0,020
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
0,072
|
0,016
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
2.2.1
|
Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,145
|
0,033
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,126
|
0,028
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,108
|
0,025
|
|
2.2.2
|
Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,172
|
0,039
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,150
|
0,034
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,127
|
0,028
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
2.3.1
|
Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,493
|
0,111
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,427
|
0,097
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,373
|
0,083
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,317
|
0,071
|
|
2.3.2
|
Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,518
|
0,117
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,450
|
0,101
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,391
|
0,088
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,333
|
0,075
|
|
2.3.4
|
Ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,545
|
0,123
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,472
|
0,106
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,403
|
0,091
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,349
|
0,078
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
164.
3.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 165
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
1,382
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
1,382
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
1,382
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
1,382
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
0,346
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
0,346
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
0,346
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
0,232
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
0,232
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
1,382
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,010
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,087
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,318
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 165.
Bảng 166
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra bổ sung đối tượng địa
lý
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,338
|
0,095
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,515
|
0,144
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,618
|
0,173
|
|
2
|
Đo vẽ trên trạm ảnh số
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
2.1.1
|
Ảnh 1:7.000 đến 1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,202
|
0,057
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,175
|
0,049
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
0,147
|
0,041
|
|
2.1.2
|
Ảnh 1:10.000 đến 1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,223
|
0,063
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,193
|
0,054
|
|
|
KCĐ 2,0 m
|
0,166
|
0,046
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
2.2.1
|
Ảnh 1:10.000 đến 1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,336
|
0,094
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,293
|
0,082
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,250
|
0,070
|
|
2.2.2
|
Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,397
|
0,111
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,347
|
0,097
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,295
|
0,082
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
2.3.1
|
Ảnh 1:16.000 đến 1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,141
|
0,320
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,989
|
0,277
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,863
|
0,241
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,733
|
0,205
|
|
2.3.2
|
Ảnh 1:20.000 đến 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,198
|
0,335
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,042
|
0,292
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,906
|
0,254
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,772
|
0,216
|
|
2.3.3
|
Ảnh ≤ 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,261
|
0,353
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,092
|
0,306
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,933
|
0,262
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,808
|
0,226
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 166.
3.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 167
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,115
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,010
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,030
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,232
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,085
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 166 đối với mức quy định tại bảng 167.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
3.4. Định mức vật liệu: tính
cho 1 mảnh
Bảng 168
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,005
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,002
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,005
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,010
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,002
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,005
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 169 đối với mức quy định tại bảng 168.
Bảng 169
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Điều tra bổ sung đối tượng địa
lý
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,500
|
0,140
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,750
|
0,200
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,800
|
0,200
|
|
2
|
Đo vẽ trên trạm ảnh số
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,180
|
0,050
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,200
|
0,060
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,900
|
0.250
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức tính như nhau cho các
loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
Mục 3. XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỪ CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ TỶ LỆ LỚN
HƠN
1. Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:5.000 - 1:250.000
1.1. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL nền địa lý 1:2.000
Định mức tính bằng 0,150 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000 từ CSDL nền địa lý 1:2.000 tại
định mức 2, mục 3 này.
1.2. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại
định mức 2, mục 3 này.
1.3. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:25.000 từ CSDL nền địa lý 1:5.000
Định mức tính bằng 0,700 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 từ CSDL nền địa lý 1:10.000 tại
định mức 2, mục 3 này.
1.4. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:100.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
Định mức tính bằng 0,500 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
tại định mức 2, mục 3 này.
1.5. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
Định mức tính bằng 0,800 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
tại định mức 2, mục 3 này.
1.6. Xây dựng CSDL nền địa
lý quốc gia tỷ lệ 1:250.000 từ CSDL nền địa lý 1:100.000
Định mức tính bằng 0,650 định mức
Xây dựng CSDL nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000 từ CSDL nền địa lý 1:50.000
tại định mức 2, mục 3 này.
2. Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:10.000 - 1:1.000.000
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 170
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 171
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
1.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:2.000
|
1,729
|
0,195
|
|
1.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:5.000
|
1,401
|
0,159
|
|
2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
2.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:5.000
|
3,541
|
0,400
|
|
2.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:10.000
|
2,516
|
0,283
|
|
2.3
|
Từ CSDL nền địa lý 1:25.000
|
1,991
|
0,224
|
|
3
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
|
|
|
3.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:50.000
|
15,279
|
1,724
|
|
3.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:100.000
|
12,622
|
1,424
|
|
3.3
|
Từ CSDL nền địa lý 1:250.000
|
9,758
|
1,100
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
171.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 172
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
13,840
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
13,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
3,460
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
3,460
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
3,460
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
13,840
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,100
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,870
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
23,180
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối với mức quy định tại bảng 172.
Bảng 173
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
1.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:2.000
|
0,200
|
0,056
|
|
1.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:5.000
|
0,162
|
0,045
|
|
2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
|
|
|
2.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:5.000
|
0,410
|
0,115
|
|
2.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:10.000
|
0,291
|
0,081
|
|
2.3
|
Từ CSDL nền địa lý 1:25.000
|
0,230
|
0,065
|
|
3
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
|
|
|
3.1
|
Từ CSDL nền địa lý 1:50.000
|
1,767
|
0,494
|
|
3.2
|
Từ CSDL nền địa lý 1:100.000
|
1,459
|
0,409
|
|
3.3
|
Từ CSDL nền địa lý 1:250.000
|
1,128
|
0,316
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 173.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 174
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
1,150
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,100
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,300
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
2,320
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
50,850
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 173 đối với mức quy định tại bảng 174.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
2.4. Định mức vật liệu: tính
cho 1 mảnh
Bảng 175
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,020
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,050
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,100
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,020
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,050
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 176 đối với mức quy định tại bảng 175.
Bảng 176
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,200
|
0,060
|
|
2
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
0,300
|
0,080
|
|
3
|
Tỷ lệ 1:1.000.000
|
1,000
|
0,300
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức tính như nhau cho các
loại tỷ lệ cơ sở.
Mục 4. CẬP
NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:2.000, 1:5.000 VÀ 1:10.000
Tiểu mục
1. Cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Thu
nhận dữ liệu địa lý
1.1. Thành lập lưới khống chế
cơ sở ngoại nghiệp (ảnh hàng không) Theo quy định tại Khống chế ảnh, mục 1,
chương II, phần II.
1.2. Tăng dày nội nghiệp (ảnh
hàng không)
Theo quy định tại Tăng dày, mục
1, chương II, phần II.
1.3. Thành lập MHSĐH (ảnh
hàng không)
Định mức tính bằng 0,200 định mức
Đo vẽ nội dung bản đồ trên trạm ảnh số mục 1, chương II, phần II.
1.4. Thành lập BĐA số (ảnh
hàng không)
Theo quy định thành lập bình đồ
ảnh số, mục 1, chương II, phần II
1.5. Thành lập BĐA viễn thám
Theo quy định tại Thành lập
bình đồ ảnh số mục 1, chương II, phần II.
1.6. Thu nhận dữ liệu địa lý
1.6.1. Định mức lao động
1.6.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.6.1.2. Định biên
Bảng 177
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
4
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.6.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 178
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh hàng không
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, cập nhật biến động địa
hình trên trạm ảnh số
|
|
|
|
1.1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,073
|
0,017
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,051
|
0,012
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,043
|
0,010
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,067
|
0,015
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,058
|
0,013
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,049
|
0,011
|
|
1.1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,136
|
0,030
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,117
|
0,027
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,100
|
0,022
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,161
|
0,037
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,139
|
0,032
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,118
|
0,027
|
|
1.1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,474
|
0,107
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,406
|
0,092
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,356
|
0,081
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,302
|
0,069
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,497
|
0,113
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,431
|
0,097
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,375
|
0,084
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,319
|
0,071
|
|
c
|
Tỷ lệ ảnh ≤1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
0,523
|
0,118
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,452
|
0,102
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,393
|
0,089
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,333
|
0,076
|
|
1.2
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,066
|
0,015
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,090
|
0,021
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,159
|
0,036
|
|
1.3
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,163
|
0,037
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,339
|
0,076
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,587
|
0,133
|
|
2
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
0,158
|
0,035
|
|
2.2
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
0,616
|
0,139
|
|
3
|
Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng
phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
|
|
|
|
3.1
|
Thu nhận DLĐL bằng phương
pháp đo toàn đạc
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
4,907
|
1,107
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
4,039
|
0,912
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
3,428
|
0,774
|
|
3.2
|
Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật
đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
1,820
|
0,410
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
1,091
|
0,246
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,856
|
0,193
|
|
4
|
Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ
lớn hơn
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000
|
0,068
|
0,015
|
|
4.2
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
từ CSDL 1:2.000
|
0,450
|
0,101
|
|
b
|
từ CSDL 1:5.000
|
0,364
|
0,082
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
178.
1.6.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 179
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
cái
|
12
|
0,698
|
|
2
|
Áo mưa
|
cái
|
36
|
0,698
|
|
3
|
Ba lô
|
cái
|
24
|
1,395
|
|
4
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
36
|
1,395
|
|
5
|
Giầy BHLĐ
|
đôi
|
6
|
1,395
|
|
6
|
Máy tính tay
|
cái
|
60
|
0,008
|
|
7
|
Mũ BHLĐ
|
cái
|
12
|
1,395
|
|
8
|
Nilon gói tài liệu
|
tấm
|
9
|
0,350
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
cái
|
36
|
0,350
|
|
10
|
Quần áo BHLĐ
|
bộ
|
12
|
1,395
|
|
11
|
Tất sợi
|
đôi
|
6
|
1,395
|
|
12
|
Thước đo độ
|
cái
|
60
|
0,008
|
|
13
|
Thước tỷ lệ 3 cạnh
|
cái
|
24
|
0,100
|
|
14
|
Thước cuộn vải 50m
|
cái
|
36
|
0,015
|
|
15
|
Túi đựng tài liệu
|
cái
|
12
|
0,350
|
|
16
|
Kính lập thể
|
cái
|
36
|
0,100
|
|
17
|
Kính lúp
|
cái
|
36
|
0,100
|
|
19
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,858
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối với mức quy định tại bảng 179.
Bảng 180
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh hàng không
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, cập nhật biến động địa
hình trên trạm ảnh số
|
|
|
|
1.1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:7.000-1:9.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,167
|
0,047
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,117
|
0,033
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,099
|
0,028
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:12.000
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
0,154
|
0,043
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,133
|
0,037
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,112
|
0,031
|
|
1.1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:10.000-1:15.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,312
|
0,087
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,268
|
0,075
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,229
|
0,064
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000-1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
0,369
|
0,103
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,319
|
0,089
|
|
|
KCĐ 5,0 m
|
0,271
|
0,076
|
|
1.1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ ảnh 1:16.000 đến
1:20.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
1,087
|
0,304
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,931
|
0,261
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,817
|
0,229
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,693
|
0,194
|
|
b
|
Tỷ lệ ảnh <1:20.000 và
>1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
1,140
|
0,319
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
0,989
|
0,277
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,860
|
0,241
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,732
|
0,205
|
|
c
|
Tỷ lệ ảnh 1:30.000
|
|
|
|
|
KCĐ 1 m
|
1,200
|
0,336
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,037
|
0,290
|
|
|
KCĐ 5 m
|
0,901
|
0,252
|
|
|
KCĐ 10 m
|
0,764
|
0,214
|
|
1.2
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,151
|
0,042
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,206
|
0,058
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,365
|
0,102
|
|
1.3
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,375
|
0,105
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,779
|
0,218
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1,347
|
0,377
|
|
2
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
0,362
|
0,101
|
|
2.2
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
1,413
|
0,396
|
|
3
|
Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng
phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
|
|
|
|
3.1
|
Thu nhận DLĐL bằng phương
pháp đo toàn đạc
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
11,254
|
3,151
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
11,117
|
3,112
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
9,435
|
2,641
|
|
3.2
|
Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật
đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
|
|
|
|
|
KCĐ 0,5 m
|
4,175
|
1,169
|
|
|
KCĐ 1,0 m
|
2,503
|
0,701
|
|
|
KCĐ 2,5 m
|
1,962
|
0,550
|
|
4
|
Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ
lớn hơn
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000
|
0,156
|
0,044
|
|
4.2
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
từ CSDL 1:2.000
|
1,032
|
0,289
|
|
b
|
từ CSDL 1:5.000
|
0,835
|
0,234
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 180.
1.6.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 181
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
0,135
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,014
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,040
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
0,234
|
|
5
|
Ô tô 7 chỗ
|
cái
|
|
0,250
|
|
6
|
Xăng
|
l
|
|
0,200
|
|
7
|
Dầu nhờn
|
l
|
|
0,010
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,329
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 180 đối với mức quy định tại bảng 181.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
1.6.4. Định mức vật liệu: tính
cho 1 mảnh
Bảng 182
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,001
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,006
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,002
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,003
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,008
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,006
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,001
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,003
|
|
9
|
Mực vẽ các màu
|
hộp
|
0,001
|
|
10
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
0,100
|
|
11
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
0,100
|
|
12
|
Bút xoá
|
cái
|
0,001
|
|
13
|
Bản đồ địa hình
|
tờ
|
0,040
|
|
14
|
Giấy can
|
m
|
0,045
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng
183 đối với mức quy định tại bảng
182.
Bảng 183
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh hàng không
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, cập nhật biến động địa
hình trên trạm ảnh số
|
|
|
|
1.1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
0,150
|
0,040
|
|
1.1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
0,250
|
0,070
|
|
1.1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:10.000
|
0,800
|
0,220
|
|
1.2
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,200
|
0,050
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,250
|
0,070
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,400
|
0,110
|
|
1.3
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
|
|
|
a
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,600
|
0,170
|
|
b
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
1,000
|
0,280
|
|
c
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
1,500
|
0,420
|
|
2
|
Thu nhận CSDLNĐL quốc gia bằng
phương pháp đo ảnh viễn thám
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, cập nhật nội nghiệp
ĐTĐL (không bao gồm nội dung địa hình và DTM)
|
0,400
|
0,110
|
|
2.2
|
Điều tra, bổ sung ngoại nghiệp
ĐTĐL biến động
|
1,600
|
0,450
|
|
3
|
Thu nhận DLĐL tỷ lệ 1:2.000 bằng
phương pháp đo đạc và điều tra trực tiếp ở thực địa
|
|
|
|
3.1
|
Thu nhận DLĐL bằng phương
pháp đo toàn đạc
|
8,000
|
2,240
|
|
3.2
|
Thu nhận DLĐL bằng kỹ thuật
đo GNSS động (Đo đạc, điều tra ĐTĐL tại thực địa)
|
2,500
|
0,700
|
|
4
|
Thu nhận DLĐL từ CSDLNĐL tỷ lệ
lớn hơn
|
|
|
|
4.1
|
Tỷ lệ 1:5.000 từ CSDL 1:2.000
|
0,160
|
0,040
|
|
4.2
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
|
|
|
a
|
Từ CSDL 1:2.000
|
1,200
|
0,330
|
|
b
|
Từ CSDL 1:5.000
|
1,000
|
0,280
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
(3) Mức tính như nhau cho các
loại tỷ lệ ảnh, khoảng cao đều.
2. Chuẩn
hóa CSDL nền địa lý quốc gia cập nhật
2.1. Định mức lao động
2.1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
2.1.2. Định biên
Bảng 184
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
2.1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 185
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập
nhật
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,291
|
0,032
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,597
|
0,067
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,785
|
0,089
|
|
2
|
Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo
các nội dung đã cập nhật
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,0129
|
0,002
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,028
|
0,003
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,054
|
0,006
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
185.
2.2. Định mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 186
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
13,840
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
13,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
3,460
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
3,460
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
3,460
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
13,840
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,100
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,870
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
23,180
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 186.
Bảng 187
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa dữ liệu địa lý cập
nhật
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,034
|
0,009
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,069
|
0,019
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,091
|
0,025
|
|
2
|
Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo
các nội dung đã cập nhật
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,0018
|
0,0004
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,003
|
0,001
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,006
|
0,002
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 187.
2.3. Định mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 188
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
1,150
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,100
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,300
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
2,320
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
50,850
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 187 đối với mức quy định tại bảng 188.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
2.4. Định mức vật liệu: tính
cho 1 mảnh
Bảng 189
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,020
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,050
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,100
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,020
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,050
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 190 đối với mức quy định tại bảng 189.
Bảng 190
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
|
|
1
|
Chuẩn hóa dữ liệu
địa lý cập nhật
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,050
|
0,015
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,090
|
0,025
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,100
|
0,028
|
|
2
|
Chuẩn hóa siêu dữ liệu theo các nội
dung đã cập nhật
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,002
|
0,0006
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,004
|
0,001
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,007
|
0,002
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
Tiểu mục
2. Đồng bộ và tích hợp cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 191
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 192
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL
quốc gia
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,073
|
0,008
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,140
|
0,016
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,231
|
0,026
|
|
2
|
Đóng gói sản phẩm
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,050
|
0,005
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,073
|
0,008
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,095
|
0,011
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
192.
2. Định
mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 193
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
13,840
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
13,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
3,460
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
3,460
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
3,460
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
13,840
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,100
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,870
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
23,180
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối với mức quy định tại bảng 193.
Bảng 194
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL
quốc gia
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,008
|
0,002
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,016
|
0,005
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,027
|
0,007
|
|
2
|
Đóng gói sản phẩm
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,006
|
0,0016
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,008
|
0,002
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,011
|
0,003
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 194.
3. Định
mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 195
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
1,150
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,100
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,300
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
2,320
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
50,850
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 194 đối với mức quy định tại bảng 195.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định mức
vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 196
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,020
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,050
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,100
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,020
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,050
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 197 đối với mức quy định tại bảng 196.
Bảng 197
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Đồng bộ và tích hợp CSDLNĐL
quốc gia
|
|
|
|
1.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,010
|
0,003
|
|
1.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,020
|
0,005
|
|
1.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,030
|
0,008
|
|
2
|
Đóng gói sản phẩm
|
|
|
|
2.1
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
0,008
|
0,002
|
|
2.2
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
0,010
|
0,003
|
|
2.3
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
0,015
|
0,004
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
Mục 5. XÂY
DỰNG, CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ VỀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
1. Định
mức lao động
1.1. Nội dung công việc: Thực
hiện theo các nội dung quy định tại 5.1.1, Phần I.
1.2. Định biên
Bảng 198
|
TT
|
Công việc
|
LX3
|
ĐĐBĐV III.3
|
ĐĐBĐV III.4
|
ĐĐBĐV III.5
|
ĐĐBĐV III.8
|
Nhóm
|
|
1
|
KTCL sản phẩm
|
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
2
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm
thu
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1.3. Định mức: công nhóm/mảnh
Bảng 199
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng CSDL
|
|
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
5,344
|
0,603
|
|
1.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
20,011
|
2,257
|
|
1.3
|
Xây dựng CSDL ĐGHC
|
0,389
|
0,044
|
|
1.4
|
Đối soát hoàn thiện dữ liệu
|
0,093
|
0,010
|
|
1.5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
|
2,160
|
0,244
|
|
1.6
|
Đóng gói sản phẩm
|
2,223
|
0,251
|
|
2
|
Cập nhật CSDL
|
|
|
|
2.1
|
Công tác chuẩn bị
|
3,105
|
0,351
|
|
2.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
7,826
|
0,883
|
|
2.3
|
Cập nhật siêu dữ liệu
|
1,555
|
0,175
|
|
2.4
|
Đóng gói sản phẩm
|
1,194
|
0,135
|
Ghi chú: mức cho các tiểu bước
công việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng
199.
2. Định
mức dụng cụ: ca/mảnh
Bảng 200
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Mức
|
|
1
|
Áo blu (áo BHLĐ)
|
cái
|
9
|
13,840
|
|
2
|
Dép đi trong phòng
|
đôi
|
6
|
13,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
4
|
Ghế tựa
|
cái
|
96
|
13,840
|
|
5
|
Tủ tài liệu
|
cái
|
96
|
3,460
|
|
6
|
Cặp tài liệu
|
cái
|
12
|
3,460
|
|
7
|
Đồng hồ treo tường
|
cái
|
60
|
3,460
|
|
8
|
Quạt trần 0,1kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
9
|
Quạt thông gió 0,04kW
|
cái
|
60
|
2,320
|
|
10
|
Đèn neon 0,04kW
|
bộ
|
36
|
13,840
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
cái
|
60
|
0,100
|
|
12
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
cái
|
60
|
0,870
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
23,180
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối với mức quy định tại bảng 200.
Bảng 201
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng CSDL
|
|
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,618
|
0,173
|
|
1.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
2,313
|
0,648
|
|
1.3
|
Xây dựng CSDL ĐGHC
|
0,045
|
0,013
|
|
1.4
|
Đối soát hoàn thiện dữ liệu
|
0,011
|
0,003
|
|
1.5
|
Xây dựng siêu dữ liệu
|
0,250
|
0,070
|
|
1.6
|
Đóng gói sản phẩm
|
0,257
|
0,072
|
|
2
|
Cập nhật CSDL
|
|
|
|
2.1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,358
|
0,101
|
|
2.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
0,905
|
0,254
|
|
2.3
|
Cập nhật siêu dữ liệu
|
0,180
|
0,050
|
|
2.4
|
Đóng gói sản phẩm
|
0,138
|
0,039
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại bảng 201.
3. Định
mức thiết bị: ca/mảnh
Bảng 202
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
|
Mức
|
|
1
|
Máy vi tính để bàn
|
cái
|
0,4
|
1,150
|
|
2
|
Máy in A4
|
cái
|
0,4
|
0,100
|
|
3
|
Máy photocopy
|
cái
|
1,5
|
0,300
|
|
4
|
Điều hoà
|
cái
|
2,2
|
2,320
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
50,850
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số quy định trong bảng 201 đối với mức quy định tại bảng 202.
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
4. Định
mức vật liệu: tính cho 1 mảnh
Bảng 203
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Mức
|
|
1
|
Ghim dập
|
hộp
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
hộp
|
0,050
|
|
3
|
Hồ dán
|
lọ
|
0,020
|
|
4
|
Băng dính to
|
cuộn
|
0,020
|
|
5
|
Băng dính nhỏ
|
cuộn
|
0,050
|
|
6
|
Giấy A4
|
ram
|
0,100
|
|
7
|
Mực in A4
|
hộp
|
0,020
|
|
8
|
Mực photocopy
|
hộp
|
0,050
|
|
9
|
Bìa đóng sổ A4
|
tờ
|
1,000
|
|
10
|
Bìa Mi ca A4
|
tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các loại công việc
tính theo hệ số mức quy định trong bảng 204 đối với mức quy định tại bảng 203.
Bảng 204
|
TT
|
Công việc
|
KTCL sản phẩm
|
Giám sát, thẩm
định, nghiệm thu
|
|
1
|
Xây dựng CSDL
|
|
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,800
|
0,200
|
|
1.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
2,000
|
0,500
|
|
1.3
|
Xây dựng CSDL ĐGHC
|
0,050
|
0,010
|
|
1.4
|
Đối soát hoàn thiện dữ
liệu
|
0,010
|
0,003
|
|
1.5
|
Xây dựng siêu
dữ liệu
|
0,300
|
0,080
|
|
1.6
|
Đóng gói sản phẩm
|
0,300
|
0,080
|
|
2
|
Cập nhật CSDL
|
|
|
|
2.1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,500
|
0,140
|
|
2.2
|
Biên tập kỹ thuật
|
1,000
|
0,280
|
|
2.3
|
Cập nhật siêu dữ liệu
|
0,250
|
0,070
|
|
2.4
|
Đóng gói sản phẩm
|
0,150
|
0,040
|
(2) Mức cho các tiểu bước công
việc tính theo hệ số quy định trong bảng 3 đối với mức quy định tại ghi chú (1)
trên.
MỤC
LỤC
Nội
dung
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
3. Cơ sở xây dựng định mức
4. Quy định viết tắt
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ -
KỸ THUẬT KIỂM TRA, THẨM ĐỊNH, NGHIỆM THU CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Chương I: Xây dựng mạng lưới
đo đạc
Mục 1: Mạng lưới trọng lực
Mục 2: Mạng lưới độ cao
Mục 3: Lưới tọa độ hạng III
Chương II: Thành lập bản đồ
Mục 1: Thành lập BĐĐH quốc gia
bằng ảnh hàng không
Mục 2: Thành lập BĐĐH quốc gia
bằng công nghệ Lidar và ảnh số
Mục 3: Thành lập BĐĐH bằng
phương pháp đo vẽ trực tiếp ngoài thực địa
Mục 4: Đo vẽ BĐĐH đáy biển
Mục 5: Thành lập BĐĐH quốc gia
bằng phương pháp biên vẽ, thành lập
bản đồ chuyên đề và chế in bản
đồ
Mục 6: Cập nhật BĐĐH quốc gia
Mục 7: Thành lập bản đồ hành
chính
Mục 8: Đo đạc và bản đồ về địa
giới hành chính
Mục 9: Chuẩn hóa địa danh
Mục 10: Chụp ảnh hàng không
Chương III: Xây dựng cơ sở dữ
liệu
Mục 1: Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia từ ảnh hàng không
Mục 2: Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia từ bản đồ địa hình số
Mục 3: Xây dựng CSDL nền địa lý
quốc gia từ CSDL nền địa lý tỷ lệ lớn hơn
Mục 4: Cập nhật CSDL nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 và 1:10.000
Mục 5: Xây dựng, cập nhật CSDL
đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
[1] Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của
các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ
và thông tin địa lý có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ
ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số
22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên
và môi trường;
Căn cứ Nghị định số
68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý.”
[2] Điều 15 và Điều
16 của Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy
định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa
lý quy định chuyển tiếp, trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành như
sau:
“Điều 15. Quy định chuyển tiếp
Các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật
- dự toán, nhiệm vụ được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì thực
hiện theo các quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt.
Điều 16. Trách nhiệm tổ chức
thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị
trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Thông tư này./.”
[3] Khoản
này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số
15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh
tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
[4] Điểm
này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ
sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06
tháng 11 năm 2024.
[5] Khoản
này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư số
15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh
tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2024.
Văn bản hợp nhất 31/VBHN-BTNMT năm 2024 hợp nhất Thông tư về Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản hợp nhất 31/VBHN-BTNMT ngày 31/12/2024 hợp nhất Thông tư về Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/11/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2013
Ban hành:
22/03/2012
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2012
345
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|