|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
830/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
11/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 830/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 11
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG, LÂM
SẢN VÀ THỦY SẢN, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản;
Căn cứ Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông, Lâm
sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số
................./SNNMT-VP ngày .../.../2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này là Danh mục 12 thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng
Nông lâm sản và Thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội,
bao gồm 11 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 01 thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung của cấp tỉnh và cấp xã.
Trong đó: 04 thủ tục hành chính
được phân cấp từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh; 06 thủ tục hành chính được phân
cấp từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh và thực hiện cắt giảm thành phần hồ sơ theo
Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 và Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi
tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Thủ tục hành
chính số 01 đến 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01/9/2026;
Thủ tục hành chính số 03 đến 12
tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
đồng thời thay thế các thủ tục hành chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 246/QĐ-TTPVHCC ngày 26/02/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội.
Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy
định.
Điều 3. Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN,
KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo văn Quyết định số 830/QĐ-TTPVHCC ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý Chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản (02 TTHC)
|
|
|
01
|
01
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 1.003814)
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành chi tiết một số điều
của Luật An toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2015 của Chính phủ);
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý Chất lượng Nông lâm
sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định 1908/QĐ-BNNMT ngày
25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về ban
hành Quy định phân công, phân cấp quản lý quản lý về An toàn thực phẩm trên
địa bàn thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
Phân cấp từ Trung ương về cấp
tỉnh (Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026) (hiệu lực từ 01/9/ 2026)
|
|
02
|
02
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 2.001604)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
|
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về cấp
tỉnh (Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026) (hiệu lực từ 01/9/ 2026)
|
|
*
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn (02 TTHC)
|
|
|
03
|
01
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu (mã TTHC: 1.003524)
|
01 ngày làm việc
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn
trình trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
.
|
Không
|
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ);
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành (sau đây gọi tắt là
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ);
- Quyết định số 778/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định 778/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
04
|
02
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm muối nhập khẩu (mã TTHC: 1.003486)
|
- Đối với phương thức kiểm
tra chặt: 04 ngày làm việc.
- Đối với phương thức kiểm
tra thông thường: 03 ngày làm việc.
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế;
- Quyết định 778/QĐ-BNNMT
ngày 11/4/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý Chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản (07 TTHC)
|
|
|
05
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường (mã TTHC: 2.001730)
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký CFS đúng quy
định
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
- Phí thẩm định và chứng nhận
mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận
thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.
- Phí thẩm định cấp giấy
chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần
|
- Nghị định số 69/2018/NÐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương (sau đây gọi tắt là Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ);
- Nghị định số 136/2025/NÐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ);
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và
thủy sản (sau đây gọi tắt là Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí,
lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong chăn nuôi;
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy
sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi;
Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học;
Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số
231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội).
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025) ; cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026)
|
|
06
|
02
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001726)
|
03 ngày làm việc
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn
trình trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý
Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định
2309/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND
ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025)
|
|
07
|
03
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111)
|
35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh
giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở
kiểm nghiệm)
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi
tắt là Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT- BNNMT ngày
01/8/2025 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn);
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông
nghiệp (sau đây gọi tắt là Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính);
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025) ; cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026)
|
|
08
|
04
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (1.003082)
|
30 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh
giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở
kiểm nghiệm)
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
32.000.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025) ; cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026)
|
|
09
|
05
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003058)
|
35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh
giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở
kiểm nghiệm)
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025) ; cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026)
|
|
10
|
06
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (2.001254)
|
35 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh
giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở
kiểm nghiệm)
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
22.500.000 đồng/lần/ phòng kiểm nghiệm.
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
1908/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025) ; cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026)
|
|
11
|
07
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: toàn
trình trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 2309/QĐ-BNNMT
ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025)
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
|
|
*
|
Lĩnh vực Quản lý Chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản (01 TTHC)
|
|
|
12
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
nông, lâm, thủy sản (2.001827)
|
14,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
(1) Các Chi nhánh
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. (Trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Chi cục trực thuộc Sở:
Chi cục Chăn nuôi Thủy sản và Thú y Hà Nội; Trồng trọt và Bảo vệ Thực vật
theo phân cấp, ủy quyền của UBND thành phố Hà Nội)
(2) Điểm hỗ trợ số hóa
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (Trường hợp thuộc thẩm
quyền của cấp xã theo phân cấp, ủy quyền của UBND thành phố Hà Nội)
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính
|
700.000 đồng/cơ sở
|
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17/6/2010 của Quốc hội;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 44/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; Thông tư số 286/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
17/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1908/QĐ-BNNMT
ngày 25/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Quyết định số 1928/QĐ-UBND
ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc thông qua phương
án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
53/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 231/QĐ-UBND
ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp từ Trung ương về
tỉnh (Thông tư số 17/2025 /TT-BNNMT ngày 19/6/2025); cắt thành phần hồ sơ
(Thông tư số 22/2026 /TT-BNNMT ngày 19/5/2026).
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 830/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 830/QĐ-TTPVHCC ngày 11/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông, lâm sản và thủy sản, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
140
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|