|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2619/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
16/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2619/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 16
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia; số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2085/QĐ-BNNMT ngày
02/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 7013/TTr-SNNMT.VP ngày 09/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi,
bổ sung, 01 TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình
điện tử trong giải quyết TTHC lên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 9
tại Mục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh), Phần 2 (Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế), Phụ lục I (Danh mục thủ tục hành chính) và các
quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 1, 2, 9 tại Mục I (Thủ tục
hành chính cấp tỉnh), Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư và
phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc các sở, Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
1
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
để thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập
khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết
quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống
thủy sản.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
ngày 11/12/2025;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền; đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
2
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản
phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ, phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp
phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết
quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả
khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017 được sửa đổi, bổ
sung bởi Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày
11/12/2025;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
PHẦN B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Thủy sản
|
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 16/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản (Mã TTHC: 1.004943)
a) Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Nuôi
trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng
thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công chuyên viên trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề cương
khảo nghiệm và thông báo cho cơ sở biết;
- Thực hiện kiểm tra điều kiện cơ sở tại địa điểm
sản xuất do tổ chức, cá nhân nêu trong đơn đăng ký;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo Tờ trình đề nghị Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản.
|
20 giờ
|
|
- Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy
số, ban hành.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ của tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
56 giờ (07 ngày
làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
|
b) Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Nuôi
trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng
thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công chuyên viên trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, tham mưu Lãnh đạo thông báo
và nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì triển khai các bước tiếp theo;
- Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản và thông báo cho cơ sở biết;
- Hội đồng tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế kết
quả khảo nghiệm giống thủy sản;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo Tờ trình đề nghị Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản;
|
28 giờ
|
|
- Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham mưu
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy
số, ban hành.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ của tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
64 giờ (08 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
2. Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Mã
TTHC: 1.004683)
a) Phê duyệt đề cương khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ đến Phòng Nuôi
trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng
thời chuyển hồ sơ giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công chuyên viên trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định đề cương
khảo nghiệm và thông báo cho cơ sở biết;
- Thực hiện kiểm ưa điều kiện cơ sở tại địa điểm
sản xuất do tổ chức, cá nhân nêu trong đơn đăng ký;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo Tờ trình đề nghị Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản.
|
20 giờ
|
|
- Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy
số, ban hành.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ của tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
56 giờ (07 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
b) Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hoá vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi
cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh Nghệ An để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ
giấy về Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Nuôi trồng thủy sản - Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư tỉnh
|
Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản nhận hồ sơ (điện
tử) và phân công chuyên viên trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
04 giờ
|
|
Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản:
- Tiếp nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định,
xử lý hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu, tham mưu Lãnh đạo thông báo
và nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ đầy đủ thì triển khai các bước tiếp theo;
- Tham mưu thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo
nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản và
thông báo cho cơ sở biết;
- Hội đồng tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế kết
quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản;
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC;
- Dự thảo Tờ trình đề nghị Lãnh đạo Ủy ban nhân
dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Phòng Nuôi
trồng thủy sản;
|
28 giờ
|
|
- Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận Dự thảo kết quả giải
quyết TTHC;
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Chi cục Thủy
sản và Kiểm ngư tỉnh.
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư tỉnh
|
- Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết
TTHC;
- Ký nháy văn bản trình kết quả thẩm định, tham
mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định;
- Ký số văn bản trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC;
- Chuyển Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường lấy
số, ban hành.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, phát hành văn bản đồng thời lưu trữ hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, gửi kết quả cho Ủy ban
nhân dân tỉnh.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
06 giờ
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC;
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- Chuyển Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy
số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho
lưu trữ của tỉnh.
|
10 giờ
|
|
Bước 8
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Nhận kết quả từ Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC
|
64 giờ (08 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
|
Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2619/QĐ-UBND ngày 16/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|