|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
89/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Phan Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
89/2026/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
25 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CỦA QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH TUYÊN
QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai số
33/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2020/QH14, Luật số 18/2023/QH15,
Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2021/NĐ-CP của Chính phủ
về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 63/2025/NĐ-CP, Nghị định số 105/2025/NĐ-CP, Nghị định số
53/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định chi
tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định chi tiết nội dung chi và mức
chi của Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 78/2021/NĐ-CP về thành lập và quản
lý Quỹ Phòng, chống thiên tai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
63/2025/NĐ-CP, Nghị định số 105/2025/NĐ-CP, Nghị định số 53/2026/NĐ-CP.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang (sau
đây gọi chung là Quỹ cấp tỉnh);
b) Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi chung
là Ủy ban nhân dân cấp xã);
c) Tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện
các nội dung chi hỗ trợ từ nguồn thu Quỹ cấp tỉnh.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi
Nội dung chi và mức chi của Quỹ cấp tỉnh theo Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26
tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ và một phần các quyết định sau:
a) Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định về phân
bổ kinh phí và nội dung, mức chi từ nguồn thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh
Tuyên Quang.
b) Bãi bỏ số thứ tự 05 mục I Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được
viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng thì thực hiện
theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
4. Đối với các nội dung chi, mức chi hỗ trợ từ nguồn
thu Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang đã được cấp có thẩm quyền phê
duyệt hoặc đã ký hợp đồng, cam kết chi trước ngày Quyết định này có hiệu lực
thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND
cho đến khi hoàn thành.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban
Chỉ huy Phòng thủ dân sự tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc các Sở: Tài chính; Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Chỉ đạo Phòng thủ dân sự quốc
gia;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam và các tổ chức CT-XH tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- Cơ sở Dữ liệu văn bản QPPL tỉnh (đăng tải);
- HĐND, UBND xã, phường;
- Lưu: VT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Phan Huy Ngọc
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ CÁC HOẠT ĐỘNG PHÒNG, CHỐNG
THIÊN TAI
(Kèm theo Quyết định số: 89/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
ĐVT: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Mức chi tối đa
|
|
1
|
Hỗ trợ các hoạt động ứng phó thiên tai
|
|
1.1
|
Sơ tán dân khỏi nơi nguy hiểm
|
đồng/người/lần
|
100.000
|
|
1.2
|
Chăm sóc y tế, thực phẩm, nước uống cho người dân
nơi sơ tán
|
đồng/người/ ngày
|
60.000
|
|
1.3
|
Tuần tra, kiểm tra phát hiện khu vực có nguy cơ xảy
ra rủi ro thiên tai, sự cố công trình phòng, chống thiên tai đối với người
không hưởng lương từ Ngân sách Nhà nước; Hỗ trợ cho lực lượng được huy động
tham gia ứng phó thiên tai đối với người không hưởng lương từ Ngân sách Nhà
nước
|
|
|
|
-
|
Thời gian huy động từ 6 giờ sáng đến 22 giờ đêm
|
đồng/người/ ngày
|
330.000
|
|
-
|
Thời gian huy động từ 22 giờ đêm ngày hôm trước đến
6 giờ sáng ngày hôm sau
|
đồng/người/ ngày
|
495.000
|
|
2
|
Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai
|
|
2.1
|
Cứu trợ khẩn cấp về lương thực (thời gian cứu trợ
không quá 03 tháng)
|
kg gạo/người/tháng
|
15 kg
|
|
2.2
|
Cứu trợ khẩn cấp về nước uống, thuốc chữa bệnh,
sách vở, phương tiện học tập và các nhu cầu cấp thiết khác cho đối tượng bị
thiệt hại do thiên tai
|
đồng/người/ đợt
thiên tai
|
500.000
|
|
2.3
|
Hỗ trợ tu sửa nhà ở (chỉ tính nhà ở chính)
|
|
|
|
-
|
Hỗ trợ nhà bị đổ, sập trôi, hư hỏng do thiệt hại
hoàn toàn (bị hư hỏng trên 70%)
|
đồng/nhà/hộ
|
40.000.000
|
|
-
|
Hỗ trợ tu sửa nhà bị hư hỏng thiệt hại rất nặng
(bị hư hỏng từ 50-70%).
|
đồng/nhà/hộ
|
30.000.000
|
|
-
|
Hỗ trợ tu sửa nhà bị hư hỏng thiệt hại nặng (bị
hư hỏng từ 30-50%).
|
đồng/nhà/hộ
|
20.000.000
|
|
2.4
|
Hỗ trợ tu sửa các công trình bị thiệt hại do
thiên tai, bao gồm: Cơ sở y tế, trường học, nhà kết hợp làm địa điểm sơ tán
phòng tránh thiên tai.
|
đồng/Công trình
|
300.000.000
|
|
2.5
|
Hỗ trợ khẩn cấp xử lý vệ sinh môi trường vùng
thiên tai
|
đồng/xã
|
10.000.000
|
|
2.6
|
Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
đồng/con, ha
|
Mức chi theo quy định
tại Điều 4 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Quy định chi tiết
khoản 3 Điều 9 Nghị định số 09/2025/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa
bàn tỉnh Tuyên Quang
|
|
2.7
|
Hỗ trợ tháo bỏ hạng mục, vật cản gây nguy cơ rủi
ro thiên tai
|
đồng/công trình
|
300.000.000
|
|
2.8
|
Hỗ trợ xử lý đảm bảo giao thông thông suốt cho những
đoạn tuyến giao thông đường bộ quan trọng trên địa bàn bị sụt trượt, sạt lở;
|
đồng/công trình
|
500.000.000
|
|
2.9
|
Hỗ trợ kinh phí tu sửa, xử lý và xây dựng khẩn cấp
công trình phòng, chống thiên tai
|
đồng/công trình
|
3.000.000.000
|
|
3
|
Hỗ trợ các hoạt động phòng ngừa thiên tai
|
|
3.1
|
Thông tin, truyền thông và giáo dục về phòng, chống
thiên tai (Xây dựng bản tin, phóng sự, tờ rơi, pano, áp phích, đĩa… tuyên
truyền về phòng, chống thiên tai trên các phương tiện thông tin đại chúng, tại
các nơi công cộng).
|
đồng/năm
|
30.000.000
|
|
3.2
|
Lập, rà soát kế hoạch phòng, chống thiên tai và
phương án ứng phó thiên tai theo cấp độ rủi ro thiên tai hàng năm cấp tỉnh, cấp
xã
|
đồng/kế hoạch,
phương án
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
3.3
|
Hỗ trợ sắp xếp, di chuyển dân cư ra khỏi vùng
thiên tai, nguy hiểm
|
đồng/hộ
|
30.000.000
|
|
3.4
|
Phổ biến, tuyên truyền, giáo dục, tổ chức tập huấn,
nâng cao nhận thức cho các lực lượng tham gia công tác phòng, chống thiên tai
các cấp ở địa phương và cộng đồng
|
đồng/lớp
|
30.000.000
|
|
3.5
|
Hỗ trợ diễn tập phòng, chống thiên tai ở các cấp
|
đồng/cuộc
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
3.6
|
Hỗ trợ mua bảo hiểm rủi ro thiên tai cho đối tượng
tham gia lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã
|
đồng/người
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
3.7
|
Tập huấn cho các đối tượng tham gia hộ đê, lực lượng
quản lý đê nhân dân, lực lượng xung kích phòng, chống thiên tai cấp xã, tình
nguyện viên phòng, chống thiên tai
|
đồng/lớp
|
30.000.000
|
|
3.8
|
Hỗ trợ xây dựng, duy trì vận hành, bảo dưỡng công
cụ, phần mềm, quan trắc, thông tin dự báo, cảnh báo thiên tai tại cộng đồng
|
đồng
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
3.9
|
Hỗ trợ mua sắm, đầu tư, duy trì vận hành, bảo dưỡng
phương tiện, trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống thiên tai theo quy
định
|
đồng
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
4
|
Hỗ trợ các hoạt động phòng, chống thiên tai
trong phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định
|
đồng
|
Mức chi theo dự
toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
|
5
|
Chi phí quản lý, điều hành hoạt động của Quỹ
Phòng, chống thiên tai
|
|
5.1
|
Hỗ trợ thù lao cho lực lượng trực tiếp thu trên địa
bàn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
đồng
|
5% số thu trên địa
bàn
|
|
5.2
|
Chi phí hành chính phát sinh trong quản lý, điều hành
hoạt động của Quỹ (Ủy ban nhân dân cấp xã, Quỹ cấp tỉnh)
|
đồng
|
3% số thu trên địa
bàn
|
|
5.3
|
Chi thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai
tại Ủy ban nhân dân cấp xã đối với nguồn kinh phí được Quỹ Phòng, chống thiên
tai phân bổ
|
đồng
|
20% số thu trên địa
bàn
|
Quyết định 89/2026/QĐ-UBND hướng dẫn nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 89/2026/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 hướng dẫn nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|