|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1475/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1475/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 19 tháng
06 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
2776/QĐ-BKHCN ngày 13/06/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế và bị bãi bỏ
lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 190/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 6 năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ thể như sau:
1. Công bố 33 danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Tần số vô tuyến điện.
(Phụ
lục I kèm theo)
2. Sửa đổi, bổ sung 16
danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tần số vô tuyến điện tại số thứ tự 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, Mục VI, Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và
Công nghệ.
(Phụ
lục II kèm theo)
3. Bãi bỏ 04 danh mục
thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện tại số thứ tự 17, 18,
19, 20, Mục VI, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày
02/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Phụ
lục III kèm theo)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Hương (02b)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng
Ngọc Hậu
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH
VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí (đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất.
Mã thủ tục: 1.010277
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất
Mã thủ tục: 1.010278
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2026;
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp;
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc
nghiệp vụ di động mặt đất.
Mã thủ tục:1.010279
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện
ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện;
|
|
4
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại diện
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh.
Mã thủ tục: 1.004500
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh
|
|
5
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
Mã thủ tục: 1.010268
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
6
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ
quan đại diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh.
Mã thủ tục: 1.010276
|
17 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 31/2026/TT-BKHCN
ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc
phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi
giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị ngừng sử dụng tần số vô
tuyến điện.
|
|
7
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Cơ quan đại
diện nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010284
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
8
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách nước
ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010288
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
9
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức
quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010272
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
10
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn
khách nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ
chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010280
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2026;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
11
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của đoàn khách
nước ngoài sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài hoặc các tổ chức quốc
tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010304
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
12
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước ngoài
hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010308
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2026;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010316
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2026;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng
viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của
nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010317
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
65/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần
số vô tuyến điện, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 11/2022/TT- BTC ngày 21
tháng 02 năm 2022;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
15
|
Cấp đổi Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài trái đất của Phóng viên
nước ngoài đi theo phục vụ đoàn sử dụng dịch vụ thông tin vệ tinh của nước
ngoài hoặc các tổ chức quốc tế về thông tin vệ tinh
Mã thủ tục: 1.010297
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
16
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
Mã thủ tục: 1.010265
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
17
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền thanh không dây
Mã thủ tục: 1.010266
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
18
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài truyền
thanh không dây
Mã thủ tục: 1.010267
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
19
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
Mã thủ tục: 1.010281
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
20
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có hoạt động quốc tế
Mã thủ tục: 1.010282
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
21
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu có
hoạt động quốc tế
Mã thủ tục: 1.010283
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
22
|
Cấp Giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 1.010285
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
23
|
Gia hạn Giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện liên lạc với
phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 1.010286
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
24
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
liên lạc với phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 1.010287
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
25
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ di
động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
Mã thủ tục: 1.004426
|
- 14 ngày làm việc
(đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về
tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc
(đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH1;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
26
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ
di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
Mã thủ tục: 1.004186
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
27
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến
điện thuộc nghiệp vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng
không.
Mã thủ tục: 1.010259
|
- 14 ngày làm việc
(đối với trường hợp không phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về
tần số vô tuyến điện hoặc phối hợp tần số trong nước không khả thi) kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định hoặc;
- 41 ngày làm việc
(đối với trường hợp phải thực hiện phối hợp trong nước và quốc tế về tần số
vô tuyến điện) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
- 03 tháng trong
trường hợp số lượng tần số vô tuyến điện cần phải ấn định vượt quá 100 tần số
trong một hồ sơ hoặc vượt quá 100 tần số trong các hồ sơ được gửi trong vòng
16 ngày làm việc của một tổ chức, cá nhân.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
28
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện thuộc nghiệp
vụ di động hàng không và nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng không
Mã thủ tục: 1.011892
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
29
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử dụng
tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước ngoài
đi theo phục vụ đoàn
Mã thủ tục: 1.010293
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
30
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
Mã thủ tục: 1.010294
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
120/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một
số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp;
- Thông tư số
43/2024/TT-BTC ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức
thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt
động sản xuất kinh doanh;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
31
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn
thông dùng riêng sử dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông
tin vô tuyến điện nội bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước
ngoài, Phóng viên nước ngoài đi theo phục vụ đoàn
Mã thủ tục: 1.010295
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần
số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
37 ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
32
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng viễn thông dùng riêng sử
dụng tần số thuộc nghiệp vụ di động mặt đất, mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ của cơ quan đại diện nước ngoài, đoàn khách nước ngoài, Phóng viên nước
ngoài đi theo phục vụ đoàn
Mã thủ tục: 1.010296
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô tuyến
điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tần
số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15.
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
|
33
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với các giấy phép mẫu 1đ, 1i, 1g1,
1h1
Mã thủ tục: 1.010250
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC
ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số
31/2026/TT-BKHCN ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định việc phân cấp thẩm quyền cấp, cấp lại, cấp đổi, sửa đổi, bổ
sung, gia hạn, thu hồi giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện, xử lý đề nghị
ngừng sử dụng tần số vô tuyến điện.
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên
thủ tục
hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm
|
Cách
thức thực hiện
|
Phí,
lệ phí
(đồng)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá.
Mã thủ tục: 2.002777
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
2
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá.
Mã thủ tục: 2.002778
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
3
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên
phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 2.002775
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
4
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt
trên phương tiện nghề cá
Mã thủ tục: 2.002775
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
5
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002781
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
6
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002782
|
07 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
7
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002776
|
07 ngày kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
8
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện
nghiệp dư
Mã thủ tục: 2.002787
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện và phí sử
dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày 21/02/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
|
|
9
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
Mã thủ tục: 2.002783
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
10
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Mã thủ tục: 2.002784
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
|
|
11
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
Mã thủ tục: 2.002785
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016;
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu
hoạt động tuyến quốc tế)
Mã thủ tục: 2.002786
|
11 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
|
13
|
Cấp giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002788
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến
điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số 11/2022/TT-BTC ngày
21/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
|
|
14
|
Gia hạn giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Mã thủ tục: 2.002789
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số 63/2023/NĐ-CP
ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016;
- Thông tư số 120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho đối tượng chịu ảnh hưởng bởi dịch
Covid-19;
- Thông tư số 44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ người dân và doanh nghiệp;
- Thông tư số 43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho hoạt động sản xuất
kinh doanh;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
15
|
Cấp đổi giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện
nội bộ
Mã thủ tục: 2.002780
|
03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016.
|
|
16
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến
điện nội bộ
Mã thủ tục: 2.002790
|
09 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
- Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã;
- Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã.
|
Theo quy định của Bộ
Tài chính.
|
- Luật Tần số vô
tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
- Nghị định số
63/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12, được sửa đổi, bổ sung một
số điều theo Luật số 09/2022/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông tư số
265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép sử
dụng tần số vô tuyến điện và phí sử dụng tần số vô tuyến điện và Thông tư số
11/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 265/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm
2016;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
|
PHỤ
LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1475/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Tên
thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
2.002793.H52
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
2.002791.H52
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
2.002792.H52
|
Cấp đổi giấy công
nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
1.013935.H52
|
Cấp giấy công nhận tổ
chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Nghị
quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026
|
Tần
số vô tuyến điện
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
Quyết định 1475/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1475/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
13/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
104
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|