|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1683/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
23 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 tháng 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm
2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1092/TTr-SGDĐT ngày 19 tháng 6 năm 2026 về
việc đề nghị công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Quảng Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh
Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện công khai thủ
tục hành chính nội bộ mới ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Trang
thông tin điện tử của đơn vị và trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính nội bộ số thứ tự 09 khoản III Mục A Phần I và nội dung tương ứng của
thủ tục tại Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày
28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở
Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Bãi bỏ các thủ tục hành
chính nội bộ từ số thứ tự 06 đến 11 khoản II; số thứ tự 02, 06 khoản III; từ số
thứ tự 01 đến 12 khoản IV; số thứ tự 03, 04 khoản V Mục A; số thứ tự 01, 02 khoản
II Mục B Phần I và nội dung tương ứng các thủ tục tại Phần II Phụ lục ban hành
kèm theo Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các
sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.ĐTLK.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (01 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Lĩnh vực giáo dục thường
xuyên (01 TTHC)
|
|
1
|
Đề nghị đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã
|
Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày
27/3/2023;
Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025.
Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2025.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
II. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (24 TTHC)
1. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (22 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
I.
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (06 TTHC)
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục;
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục;
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Thông tư số
15/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
|
Luật Giáo dục;
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Thông tư số
14/2021/TT-BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023.
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục;
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số 95/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
II.
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên (02 TTHC)
|
|
1
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập
hoạt động trở lại
|
Nghị quyết 23/2026/NQ- CP
ngày 29/4/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Nghị quyết 23/2026/NQ- CP
ngày 29/4/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
III.
Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo (12 TTHC)
|
|
1
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng II
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học phổ thông hạng I
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng II
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
Xét thăng hạng giáo viên
trung học cơ sở hạng I
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng II
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
Xét thăng hạng giáo viên tiểu
học hạng I
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng II
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
Xét thăng hạng giáo viên mầm
non hạng I
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
IV. Lĩnh
vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (02 TTHC)
|
|
1
|
Công nhận thư viện trường THPT
và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
|
Thông tư 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường
THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 2
|
Thông tư 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
2. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (02
TTHC)
|
|
1
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026.
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học
cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2026.
|
UBND cấp xã
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Lĩnh
vực: Giáo dục thường xuyên
Tên
thủ tục: Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1.
Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy
trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức
thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh
giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, bản tổng hợp kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo tự đánh giá và bản tổng hợp
kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng
12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét,
đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá,
nếu xã đáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ở mức độ nào
thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận ở mức độ đó.
2.
Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ theo một trong ba
cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
3.
Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh
giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời
hạn giải quyết
a) Các xã, phường, đặc khu gửi
hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã đến đến Sở Giáo dục
và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc
đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3
của năm sau liền kề năm đánh giá.
5. Đối
tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các xã, phường, đặc
khu.
6. Cơ
quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào
tạo.
7. Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận
của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
8. Lệ
phí: Không.
9. Tên mẫu
đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ trình đề nghị đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông
tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư
27/2025/TT-BGDĐT.
10. Yêu
cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các xã, phường, đặc khu phải có
kết quả tự đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được
công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí,
chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được
công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí,
chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
11. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính
quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông tư số
27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số
Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
Mẫu số
01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
|
UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...../TTr-…..
|
…..,
ngày ... tháng ... năm ...
|
TỜ
TRÌNH
Đề
nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm...
Kính
gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND
ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện
quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ
chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……………..; kết quả tự đánh
giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề
nghị Sở Giáo dục và Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ………
đối với xã ………….
Hồ sơ trình kèm theo gồm: Báo
cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp
kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng
với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy
ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, đánh giá,
công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ …………… theo quy
định./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
|
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 02: Báo
cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU...
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../BC-UBND
|
……,
ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO
TỰ
ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn
đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công
tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
..........................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương
trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển
khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
..............................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch,
triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo
quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................
c) Tồn tại:
.....................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh
phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà
nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.......................................................................................
c) Tồn tại:
................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các
hoạt động vận động, huy động nguồn lực xã hội tham gia xây dựng XHHT ở địa
phương theo chủ trương xã hội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế
phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và
các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây dựng
XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
...........................................................................................
c) Tồn tại:
.....................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt
mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm
tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ
1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu
chí 2 ở trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD
- xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh
giá như Tiêu chí 2 ở trên
…
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu
tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu
Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ
tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở
trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu
tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức
độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
…
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải
nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm
(%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học
tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
|
|
..., ngày ... tháng ... năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
UBND XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU....
---------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
………., ngày ...
tháng ... năm ..…...
|
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các
tiêu chí, chỉ tiêu
|
TT
|
Tiêu chí, chỉ tiêu
|
Loại văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Số, ký hiệu, ngày tháng văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Trích yếu văn bản, tài liệu, minh chứng
|
Kết quả tự đánh giá
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
|
|
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác
tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu 2: ...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập cộng đồng và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm
văn hóa, thể thao cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chỉ tiêu 1:...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD
- xóa mù chữ
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Tiêu chí 5: Tác dụng của
việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chỉ tiêu 1: ...
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại
văn bản, tài liệu, minh chứng và tự đánh giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với
“Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ
2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự
đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ
lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt:
…/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ
lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt:
…/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường,
đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp
xã mức độ ... hoặc không đạt.
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
|