|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
379/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 379/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
05 tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VP Chính phủ);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(kèm theo Quyết định số: 379/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL Quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Cách thức thực hiện
|
|
Phi địa giới
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ BCCI
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường:
+ Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật
Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e
khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài
theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm
định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trường: Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời hạn thẩm định.
(Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của các dự án không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh,
dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường nằm trong Khu công nghiệp, Cụm công
nghiệp Na Hai, xã Sam Mứn, cụm công nghiệp hỗn hợp xã Búng Lao, Cụm công
nghiệp phía Đông xã Tuần Giáo và các dự án có tính chất quan trọng khác do
chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo thì thời hạn giải quyết được cắt giảm từ 50 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ xuống còn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ quy định tại Quyết định số 180/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế “Luồng xanh”
áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên).
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định
này
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm
2025;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm
2025.
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định
này
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17
tháng 11 năm 2010;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định
này
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông 269 tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định
này
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép môi trường:
+ Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối
tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Tối đa là 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm
định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu
cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
+ Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải
quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ
sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp
phép.
(Thời hạn giải quyết về cấp lại giấy phép môi trường
đối với các trường hợp còn lại được cắt giảm từ 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ xuống còn 21 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại
Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt,
thực thi Phương án cắt giảm thời hạn giải quyết, đơn giản hóa thủ tục hành
chính liên quan đến đầu tư trên địa bàn tỉnh Điện Biên.)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định
này
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
x
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
Lưu ý: Phần in nghiêng là nội dung
sửa đổi, bổ sung.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010728.000.00.00.H18
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ.
|
Thủ tục này công bố tại Quyết định số 1378/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện
Biên.
|
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 379/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
MỤC I. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Tên phí
|
Mức thu (đồng)
|
Văn bản quy định
|
|
I
|
Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng
|
|
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/9/2020 của UBND
tỉnh Điện Biên Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
6.400.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
10.000.000đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
16.800.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
30.000.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
33.200.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
43.200.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
48.800.000 đ
|
|
II
|
Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ10 tỷ đồng trở xuống
|
7.000.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
10.400.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
17.600.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
30.400.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
33.600.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
44.000.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
49.600.000 đ
|
|
III
|
Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ10 tỷ đồng trở xuống
|
7.100.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
10.800.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
18.000.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
31.200.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
34.400.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
44.800.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
50.800.000 đ
|
|
IV
|
Nhóm 4. Dự án Giao thông
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ10 tỷ đồng trở xuống
|
7.400.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
11.200.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
18.400.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
32.800.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
36.000.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
47.200.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
52.800.000 đ
|
|
V
|
Nhóm 5. Dự án Công nghiệp
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ10 tỷ đồng trở xuống
|
7.700.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
12.000.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
19.200.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
34.400.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
37.600.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
49.600.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
55.200.000 đ
|
|
VI
|
Nhóm 7. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi
trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
4.800.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
7.200.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
12.000.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
21.600.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
24.000.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
31.200.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
35.200.000 đ
|
|
VII
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì
áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
|
|
|
VIII
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thu bằng 50% mức thu
phí thẩm định lần đầu tương ứng nêu trên
|
|
MỤC II. BIỂU MỨC THU
PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN (BÁO CÁO RIÊNG THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 36 NGHỊ ĐỊNH SỐ 08/2022/NĐ-CР
NGÀY 10/01/2022 CỦA CHÍNH PHỦ)
(Kèm theo Quyết định
số: 379/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điện Biên)
|
STT
|
Tên phí
|
Mức thu (đồng)
|
Văn bản quy định
|
|
I
|
Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và lập lại
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản và báo cáo
tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
|
Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/9/2020 của UBND
tỉnh Điện Biên Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
4.800.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
7.200.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
12.000.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
21.600.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
24.000.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
31.200.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
35.200.000 đ
|
|
II
|
Phương án cải tạo, phục hồi môi trường và lập lại
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản và báo cáo
tác động môi trường cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt
|
|
|
1
|
Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống
|
3.200.000 đ
|
|
2
|
Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng
|
4.800.000 đ
|
|
3
|
Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
|
8.000.000 đ
|
|
4
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng
|
14.400.000 đ
|
|
5
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng
|
16.000.000 đ
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng
|
20.800.000 đ
|
|
7
|
Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng
|
23.400.000 đ
|
MỤC III. BIỂU MỨC
THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 379/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
|
STT
|
Tên phí
|
Mức thu (đồng)
|
Văn bản quy định
|
|
I
|
Phí cấp Giấy phép
môi trường
|
|
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về bổ sung Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND ngày
15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
|
1
|
Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ
sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
20.000.000 đ
|
|
2
|
Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ
sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
15.000.000 đ
|
|
II
|
Phí cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
|
|
|
1
|
Phí cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với
các dự án/cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III
|
50% phí cấp Giấy phép
môi trường
|
Quyết định 379/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 379/QĐ-UBND ngày 05/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
211
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|