|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Đỗ Hữu Huy
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1025/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
05 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI; KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ, NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1524/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và
phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
1597/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công
nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thành lập,
tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 161/TTr-SNNMT và Tờ trình số
162/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học
và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Bình Thuận (chi tiết tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết
các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết
tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.Nga
|
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC CHUẨN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, NÔNG
NGHIỆP; ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 1025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 06 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Bình Thuận)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Mức độ DVC
|
Thực hiện qua BCCI
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
|
A
|
Lĩnh vực khoa học và công
nghệ, nông nghiệp (06 TTHC)
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh (04 TTHC)
|
|
1
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp
ứng dụng cao
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 30
ngày làm việc.
- Trường hợp phải thực hiện
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 65 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Chi cục
Trồng trọt và Chăn nuôi; Chi cục Thủy sản và Biển đảo; Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg
ngày 25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
2
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
- Đối với hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy không đầy đủ: 18 ngày làm việc
- Đối với hồ sơ đăng ký công
bố hợp quy đầy đủ: 05 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Chi cục
Trồng trọt và Chăn nuôi; Chi cục Thủy sản và Biển đảo; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Toàn trình
|
x
|
150.000 đồng
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01/8/2007 của Chính phủ.
- Nghị định 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2012 của Chính phủ.
- Nghị định 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 183/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
3
|
1.003371
|
Công nhận lại doanh nghiệp
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
18 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Chi cục
Trồng trọt và Chăn nuôi; Chi cục Thủy sản và Biển đảo; Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/04/2018 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|
4
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương
|
60 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết: Sở Nông
nghiệp và Môi trường; UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/05/2018 của Chính phủ.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp
huyện (01 TTHC)
|
|
1
|
1.003605
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp huyện)
|
60 ngày
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả tại Bộ phận một cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 của Chính phủ
|
|
III
|
Thủ tục hành chính cấp xã
(01 TTHC)
|
|
1
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến
nông địa phương (cấp xã)
|
60 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại bộ phận một cửa UBND cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018
của Chính phủ
|
|
B
|
Lĩnh vực đê điều và phòng
chống thiên tai (08 TTHC)
|
|
I
|
Thủ tục hành chính cấp
tỉnh (04 TTHC)
|
|
1
|
1.008410
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.
|
Không quy định
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Thuỷ lợi và PCTT
+ Sở Nông nghiệp và Môi
trường
+ UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ.
|
|
2
|
1.008409
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.t
|
Tối đa không quá 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ
Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan trả lời bằng văn bản gửi cơ
quan chủ quản
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Thuỷ lợi và PCTT
+ Sở Nông nghiệp và Môi
trường
+ UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ.
|
|
3
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì UBND tỉnh phê duyệt
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Thuỷ lợi và PCTT
+ Sở Nông nghiệp và Môi
trường
+ UBND tỉnh
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 50/2020/NĐ-CP
ngày 20/4/2020 của Chính phủ.
|
|
4
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt
động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
20 ngày
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Trung tâm hành chính công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
+ Chi cục Thuỷ lợi và PCTT
+ Sở Nông nghiệp và Môi
trường
+ UBND tỉnh.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Luật Đê điều ngày 29 tháng
11 năm 2006;
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17 tháng 6 năm
2020.
|
|
II
|
Thủ tục hành chính cấp xã
(04 TTHC)
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
25 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Bộ phận Một cửa UBND xã.
- Cơ quan giải quyết:
+ UBND cấp xã;
+ UBND cấp huyện.
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn
(đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
30 ngày làm việc
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Bộ phận Một cửa UBND xã.
- Cơ quan giải quyết:
+ UBND cấp xã;
+ UBND cấp huyện;
+ UBND tỉnh.
|
Toàn trình
|
x
|
Không quy định
|
Nghị định số 66/2021/NĐ-CP
ngày 06/7/2021
|
|
3
|
2.002163
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
06 ngày làm việc (TTHC được
rút ngắn thời gian giải quyết theo Quyết định số 3043/QĐ-UBND ngày 09/11/2021
của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận)
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Bộ phận Một cửa UBND xã.
- Cơ quan giải quyết: UBND
cấp xã.
|
Chưa triển khai
|
x
|
Không quy định
|
- Nghị định số 09/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/2017.
|
|
4
|
2.002162
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất
vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
15 ngày (cho mỗi cấp kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định)
|
- Tiếp nhận và trả kết quả
tại Bộ phận Một cửa UBND xã.
- Cơ quan giải quyết: UBND
cấp xã; UBND cấp huyện; UBND tỉnh.
|
Chưa triển khai
|
|
Không quy định
|
- Nghị định số 09/2025/NĐ-CP
ngày 10/01/2025;
- Nghị định số 02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/2017.
|
Quyết định 1025/QĐ-UBND năm 2025 công bố chuẩn hóa Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1025/QĐ-UBND ngày 05/06/2025 công bố chuẩn hóa Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai; khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
23/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
07/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2025
Ban hành:
11/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
320
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|