|
STT
|
MÃ SỐ HỒ SƠ TTHC
|
LĨNH VỰC / TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
THỜI HẠN GIẢI QUYẾT (ngày làm việc)
|
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN
|
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ)
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
HÌNH THỨC THỰC HIỆN QUA DỊCH VỤ BCCI
|
MỨC ĐỘ DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (x)
|
Trả kết quả (x)
|
Toàn trình (x)
|
Một phần (x)
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh
vực phát triển doanh nghiệp tư nhân (58 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
2.002418
|
Hỗ
trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn
nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm
liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
10
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017
-
Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV)
-
Thông tư số 06/2022/TT-BKHĐT ngày 10/5/2022 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Hướng
dẫn một số điều của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
2.001999
|
Thủ
tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành
doanh nghiệp
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Thời
hạn giải quyết:
-
02 ngày đối với thủ tục của Sở Tài chính;
-
03 ngày đối với trường hợp hướng dẫn ngành nghề kinh doanh có điều kiện.
|
|
|
|
khởi
nghiệp sáng tạo
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
-
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
-
Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về
đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
|
|
|
|
|
|
4
|
1.000016
|
Thông
báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12/6/2017;
-
Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về
đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
2.000005
|
Thông
báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
6
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
6
|
2.002005
|
Thông
báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
6
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
7
|
2.002004
|
Thông
báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
|
6
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
8
|
2.001610
|
Đăng
ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
-
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
9
|
2.001583
|
Đăng
ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Phí
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
10
|
2.001199
|
Đăng
ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
11
|
2.002043
|
Đăng
ký thành lập công ty cổ phần
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
12
|
2.002042
|
Đăng
ký thành lập công ty hợp danh
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
13
|
2.002041
|
Đăng
ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
14
|
1.005169
|
Đăng
ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
15
|
2.002011
|
Đăng
ký thay đổi thành viên hợp danh
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
16
|
2.002010
|
Đăng
ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần
|
3
|
Trung tâm Phục vụ hành
|
- Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng; -
Phí công bố nội dung đăng ký doanh doanh nghiệp;
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
- Nghị
định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
|
x
|
x
|
x
|
|
|
17
|
2.002009
|
Đăng
ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH,
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
18
|
2.002008
|
Đăng
ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
19
|
1.005114
|
Đăng
ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
20
|
2.002000
|
Đăng
ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh
nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
21
|
2.001993
|
Đăng
ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
22
|
2.001996
|
Thông
báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí: Không thu phí (Không được quy định tại Thông tư số 47)
-
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng.
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
23
|
2.002044
|
Thông
báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
24
|
2.001992
|
Thông
báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm
yết
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
25
|
2.001954
|
Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí: Không thu phí
(Không
được quy định tại Thông tư số 47)
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
Thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
|
|
|
|
|
27
|
2.002069
|
Đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công
ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
- Nghị
định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
28
|
2.002031
|
Đăng
ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí:
+
Đăng ký qua mạng điện tử.,
+ Thông
báo tạm ngừng
+ Tiếp
tục kinh doanh trước thời hạn.
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
- Nghị
định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
29
|
2.002075
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp
mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
2 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
- Nghị
định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
30
|
2.002072
|
Thông
báo lập địa điểm kinh doanh
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
31
|
2.002045
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
32
|
1.005176
|
Đăng
ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động
đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu
tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
-
Miễn lệ phí:
+
Đăng ký qua mạng điện tử.,
+
Thông báo tạm ngừng
+
Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
33
|
1.010026
|
Thông
báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi
thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài,
thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người
đại diện theo ủy quyền
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Miễn lệ phí;
-
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng;
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
34
|
2.002085
|
Đăng
ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
|
3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
-
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
35
|
2.002083
|
Đăng
ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
36
|
2.002059
|
Hợp
nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và
công ty hợp danh)
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
37
|
2.002060
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
-
Phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp: 100.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
38
|
2.002057
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
39
|
2.002034
|
Chuyển
đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
40
|
2.002032
|
Chuyển
đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
41
|
2.002033
|
Chuyển
đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên
|
3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
42
|
1.010027
|
Chuyển
đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
|
3
|
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
43
|
2.002018
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới
hình thức khác
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
44
|
2.002017
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không
thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
45
|
2.002015
|
Cập
nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
46
|
2.002029
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
(doanh
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành
|
Miễn lệ phí
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí
đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
47
|
2.002023
|
Giải
thể doanh nghiệp
|
5
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Miễn lệ phí
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp;
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ
phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
48
|
2.002022
|
Giải
thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
5
|
x
|
x
|
x
|
|
|
49
|
2.002020
|
Chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
50
|
2.002016
|
Hiệu
đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
51
|
2.000368
|
Chấm
dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ phí: Không thu phí
(Không được quy định tại Thông tư số 47)
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký 05/8/2019
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung
cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
52
|
2.000416
|
Chuyển
đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội
|
2
|
Trung tâm Phục công tỉnh
|
- Lệ phí: Không thu phí
(Không được quy định tại Thông tư số 47)
|
x
|
x
|
x
|
|
|
53
|
2.000375
|
Thông
báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh
nghiệp xã hội
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
54
|
1.010029
|
Thông
báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận
sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
55
|
1.010030
|
Cấp
đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký
kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
56
|
1.010031
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các
doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng
khoán
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí đăng ký doanh nghiệp: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật
Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày số 17/6/2020;
- Nghị
định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về
đăng ký doanh nghiệp;
- Thông
tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05/8/2019 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng
ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
57
|
1.010010
|
Đề nghị
dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp
|
1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí: Không thu phí
(Không
được quy định tại Thông tư số 47)
|
x
|
x
|
x
|
|
|
58
|
1.010023
|
Thông
báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp
|
1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh
vực đầu tư tại Việt Nam (22 TTHC)
|
|
1
|
1.009642
|
Thủ
tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
1.009644
|
Thủ
tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
1.009645
|
Thủ
tục chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
4
|
1.009646
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
1.009647
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của
UBND cấp tỉnh
|
10
(03 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi
tên dự án, tên nhà đầu tư)
|
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
6
|
1.009649
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một
phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
7
|
1.009650
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự
án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của
UBND cấp tỉnh
|
28
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
8
|
1.009652
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu
tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
9
|
1.009653
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp
thuận của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
10
|
1.009654
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với
dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
11
|
1.009655
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án
thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh
|
28
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
12
|
1.009656
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
(Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
10
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
13
|
1.009657
|
Thủ
tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối
với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp
thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3
Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)
|
3
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
|
Thủ
tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
|
|
|
|
|
15
|
1.009661
|
Thủ
tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương
đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(do nhà đầu tư quyết định ngừng hoạt động của dự án theo khoản 1 Điều 47 Luật
Đầu tư)
|
5
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
16
|
1.009662
|
Thủ
tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (do nhà đầu tư tự chấm dứt hoạt động đầu tư theo
Khoản 1 Điều 48 Luật Đầu tư)
|
11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
17
|
1.009664
|
Thủ
tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp
thuận chủ trương đầu tư
|
15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
18
|
1.009665
|
Thủ
tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
3
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
19
|
1.009671
|
Thủ
tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
3
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
20
|
1.009729
|
Thủ
tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần
vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài
|
15
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu
tư;
-
Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy
định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt nam, đầu tư
từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư.
-
Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa
đổi bổ sung một số điều Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
21
|
1.009731
|
Thủ
tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
7
|
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
22
|
1.009736
|
Thủ
tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong
hợp đồng BCC
|
7
|
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
III
|
Lĩnh
vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại (01 TTHC)
|
|
1
|
2.002058
|
Xác
nhận chuyên gia cấp tỉnh
|
11
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
-
Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01/10/2009;
-
Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT- BKHĐT-BTC ngày 28/5/2010.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
IV
|
Lĩnh
vực phát triển doanh nghiệp nhà nước (08 TTHC)
|
|
1
|
2.002665
|
Chuyển
đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều
lệ
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
-
Lệ phí: 50.000 đồng/lần
-
Phí (nếu công bố): 100.000 đồng/lần
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020;
-
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp;
-
Nghị định số 89/2024/NĐ-CP ngày 16/7/2024 của Chính phủ về chuyển đổi công ty
nhà nước được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước thành
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định
tại Luật Doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
2.002666
|
Chuyển
đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
03
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
2.002667
|
Đăng
ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà
nước và công ty con chưa chuyển đổi
|
03
|
x
|
x
|
|
x
|
|
4
|
2.000529
|
Thành
lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ
sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020.
-
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
-
Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
2.001061
|
Hợp
nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan
đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được
giao quản lý
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
-
Lệ phí: 50.000 Đồng/lần
-
Phí (nếu công bố): 100.000 Đồng/lần
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020.
-
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
-
Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
6
|
2.001025
|
Chia,
tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
-
Lệ phí: 50.000 Đồng/lần
-
Phí (nếu công bố): 100.000 Đồng/lần
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020.
-
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
-
Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
7
|
1.002395
|
Tạm
ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước
nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
hoặc giao quản lý)
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lệ phí: 50.000 Đồng/lần
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020.
-
Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp.
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
8
|
2.001021
|
Giải
thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
|
03
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Lệ phí: 50.000 Đồng/lần
|
-
Luật Doanh nghiệp năm 2020.
-
Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh
nghiệp năm 2014
-
Nghị định số 23/2022/NĐ-CP.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
V
|
Lĩnh
vực quản lý đấu thầu ( 5 TTHC)
|
|
1
|
1.009491
|
Thẩm
định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP
do nhà đầu tư đề xuất
|
26
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020;
-
Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
1.009492
|
Thẩm
định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất
|
31
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
1.009493
|
Thẩm
định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
13
|
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
Thẩm
định nội dung điều chỉnh
báo
cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
2.002603
|
Công
bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
28
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23 tháng 6 năm 2023;
-
Nghị định số 23/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về LCNĐT thực hiện dự án thuộc
trường hợp phải tổ chức đấu thầu theo quy định của pháp luật quản lý ngành,
lĩnh vực.
-
Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh
vực quản lý công sản (21 TTHC)
|
|
1
|
1.006221
|
Giao
quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ ngân sách cấp
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước
|
X
|
x
|
|
x
|
|
Thời
hạn giải quyết:
Sở
Khoa học và công nghệ là 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; UBND tỉnh là 30
ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Khoa học và công nghệ.
|
|
2
|
1.006222
|
Giao
quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công
nghệ ngân sách hỗ trợ
|
30
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 70/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
1.011769
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng
|
75
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 43/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
4
|
3.000257
|
Xác
lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài
ngân sách nhà nước
|
67
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao
công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
3.000291
|
Thẩm
định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
|
Không
|
-
Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích
để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản
lý, khai thác.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Thời
hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận
được Kế hoạch đến ngày phải trình UBND tỉnh.
|
|
6
|
3.000.27
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
90
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
7
|
3.000.28
|
Điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
105
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
8
|
3.000326
|
Thanh
lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại
|
30
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
9
|
|
Thanh
toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
|
Không
|
|
|
|
|
|
10
|
3.000324
|
Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
105
|
|
Không
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
11
|
|
Chuyển
từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp
|
30
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
12
|
|
Khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản
lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc
phòng, an ninh quốc gia)
|
30
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
13
|
|
Cho
thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
|
30
|
Không
|
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
14
|
|
Điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
|
30
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
15
|
|
Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị
|
30
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt. cấu hạ tầng đường
sắt.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
16
|
|
Chuyển
giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
|
15
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
17
|
|
Thanh
lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý, xử lý
|
30
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
18
|
|
Xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy
hoại
|
30
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
19
|
|
Thanh
toán chi phí từ việc xử lý lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
|
30
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
20
|
|
Quản
lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị được đầu tư theo phương pháp
đối tác công tư
|
30
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
21
|
|
Quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không thừa kế.
|
29
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/04/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ
tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
VII
|
Lĩnh
vực quản lý giá (02 TTHC)
|
|
1
|
1.012735
|
Hiệp
thương giá
|
40
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
- Luật
Giá ngày 19/6/2023;
- Nghị
định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
1.012744
|
Điều
chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Thời
hạn giải quyết: 30 ngày (Trường hợp phức
tạp, thời gian tối đa để thẩm định được tính bổ sung tối đa 30 ngày)
|
|
VIII
|
Lĩnh
vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (01 TTHC)
|
|
1
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
8
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
- Nghị
định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
IX
|
Lĩnh
vực công nghệ thông tin (01 TTHC)
|
|
1
|
2.002206
|
Thủ
tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
2
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
- Thông
tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17/11/2015 của Bộ Tài chính.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
B
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh
vực quản lý công sản (05 TTHC)
|
|
1
|
3.000326
|
Chuyển
giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô
thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước
theo quy định của pháp luật
|
30
|
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 8/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
|
Thanh
lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại (đối với tài sản do UBND cấp huyện quản
lý)
|
30
|
Không
|
-
Nghị định số 15/2025/NĐ-CP ngày 03/02/2025 của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
|
Thanh
toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (đối với
tài sản do UBND cấp huyện quản lý)
|
29
|
Không
|
-
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/04/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền,
thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
4
|
|
Giao
tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Trường hợp tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
được đầu tư xây dựng do UBND cấp huyện quản lý
|
90
|
Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không
|
-
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/04/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền,
thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
|
Quyết
định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không thừa kế.
|
22
|
Không
|
-
Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/04/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền,
thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
II
|
Lĩnh
vực tài chính đất đai (3 TTHC)
|
|
1
|
1.012994
|
Khấu
trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
|
30
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; - Nghị định số 103/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
2
|
1.012995
|
Ghi
nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái
định cư .
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
Không
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Thời
hạn giải quyết: Cùng với thời hạn cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Nghị định về cấp giấy chứng
nhận.
|
|
3
|
1.012996
|
Thanh
toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ.
|
1 ngày
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không thu phí
|
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
-
Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử
dụng đất, tiền thuê đất.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh
vực kinh tế tập thể (31 TTHC)
|
|
1
|
2.002635
|
Đề
nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
|
2 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Nội dung bên dưới TTHC
|
Nội
dung bên dưới TTHC
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Phí,
lệ phí:
-
Lệ phí: 50.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử;
-
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22
Luật Hợp tác xã 2023.
Căn
cứ pháp lý:
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
2
|
2.002636
|
Đề
nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp
tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường
hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
-
Lệ phí: Không thu phí (không được quy định tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-
HĐND)
-
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định
tại khoản 2
Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023.
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng
ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành
lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác
theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
4
|
2.002638
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
5
|
2.002639
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
6
|
2.002640
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác
theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã 2023
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
7
|
2.002641
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
8
|
2.002642
|
Chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
9
|
2.002643
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Lệ
phí: Không thu phí (không được quy định tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND)
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
Dừng
thực hiện thủ tục đăng ký
|
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác
xã 2023
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã.
|
|
|
|
|
|
11
|
2.002645
|
Dừng
thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
|
Không
|
Nội
dung bên dưới TTHC
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Căn
cứ pháp lý:
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
12
|
2.002646
|
Thông
báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
-
Lệ phí: 50.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử. .
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
13
|
2.002648
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
14
|
2.002649
|
Thông
báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
15
|
2.002650
|
Hiệu
đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
Đăng
ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký
|
|
|
|
|
|
|
|
|
chuyển
đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
chia, tách, hợp nhất
|
|
|
|
|
|
|
17
|
2.002123
|
Đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
18
|
1.005277
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay
đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
-
Lệ phí: 50.000 đồng;
-
Miễn lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
Nội
dung bên dưới TTHC
|
x
|
x
|
|
x
|
|
19
|
1.004901
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
20
|
1.004979
|
Thông
báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo
thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
Căn
cứ pháp lý:
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
-
Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu
tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác
và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
|
21
|
2.001958
|
Thông
báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ
phí: 50.000 đồng;
- Miễn
lệ phí đăng ký qua mạng điện tử.
|
- Luật
Hợp tác xã 2023;
- Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban
hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý
Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
- Nghị
quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục hành
chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
- Nghị
quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số khoản
phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
22
|
1.005378
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
23
|
2.001973
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2
|
x
|
x
|
|
x
|
|
24
|
1.005377
|
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
2 ngày
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Không thu phí
|
- Luật
Hợp tác xã 2023;
- Nghị
định số 92/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
- Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban
hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý
Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã;
-
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc quy định mức thu một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện thủ tục
hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
25
|
1.004982
|
Đăng
ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2 ngày
|
x
|
x
|
|
x
|
|
26
|
1.005010
|
Chấm
dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
|
2 ngày
|
x
|
x
|
|
x
|
|
27
|
1.001612
|
Đăng
ký thành lập hộ kinh doanh
|
2
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh
|
50.000 đồng
|
-
Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
-
Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh
nghiệp:
-
Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16/03/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng
dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
|
x
|
|
28
|
2.000720
|
Đăng
ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
2
|
50.000 đồng
|
x
|
x
|
|
x
|
|
29
|
1.001570
|
Tạm
ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh
doanh
|
1
|
-
Lệ phí: Không thu phí
(Không
được quy định tại Nghị quyết số 62 và
Nghị quyết số 88)
|
x
|
x
|
|
x
|
|
|
|
doanh
|
|
- Lệ phí: Không thu phí
(Không được quy định tại - Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND)
|
|
|
|
|
|
31
|
2.000575
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
1
|
|
50.000 đồng
|
|
x
|
x
|
|
x
|
|
C
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh
vực kinh tế tập thể (04 TTHC)
|
|
1
|
2.002668
|
Đăng
ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
10
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Không
|
-
Luật Hợp tác xã 2023;
-
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 31/10/2023 về việc bãi bỏ, sửa đổi một số
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
2
|
2.002226
|
Thông
báo thành lập tổ hợp tác
|
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
|
Không
|
-
Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;
-
Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10/10/2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.
|
x
|
x
|
x
|
|
|
3
|
2.002227
|
Thông
báo thay đổi tổ hợp tác
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|
|
4
|
2.002228
|
Thông
báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác
|
Không
|
x
|
x
|
x
|
|