|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1177/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Dương
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1177/QĐ-UBND
|
Bình Dương, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội
bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP ngày 04 tháng 4 năm 2023 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 3 703/QĐ-BNN-LN ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm
lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn;
Căn cứ Quyết định số 5174/QĐ-BNN-VP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành về việc công bố thủ tục hành chính
nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực lâm nghiệp và trồng trọt
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 1771/TTr-SNNMT ngày 28 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này 50 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã.
(Chi tiết tại: Phần I - Danh mục TTHC;
Phần II - Nội dung cụ thể TTHC)
Điều 2. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
-
CT, các PCT
UBND
tỉnh;
-
Như Điều 2;
- LĐVP, HCC;
-
Trung tâm Chuyển đổi số;
-
Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Võ
Văn Minh
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN
HÀNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định
số: 1177/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM
VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Trang
|
|
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
1
|
Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh Lâm nghiệp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
1
|
|
2
|
Thành lập khu rừng phòng hộ nằm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
4
|
|
3
|
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
7
|
|
4
|
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng
|
Lâm nghiệp
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
9
|
|
5
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định
thành lập
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
12
|
|
6
|
Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Chương trình 809, Tiểu dự án 1 thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
14
|
|
7
|
Xây dựng phương án quản lý rừng bền vững và cấp chứng chỉ
quản lý rừng bền vững thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
16
|
|
8
|
Hỗ trợ trồng cây phân tán thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17
|
|
II.
LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
9
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Kiểm lâm
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
18
|
|
10
|
Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là tổ chức
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
30
|
|
11
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là tổ chức sử dụng
rừng không đúng mục đích, cố ý không thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước hoặc vi
phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về lâm nghiệp; không tiến hành hoạt
động bảo vệ và phát triển rừng sau 12 tháng liên tục kể từ ngày được giao, được
thuê rừng, trừ trường hợp bất khả kháng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
xác nhận; rừng được giao, được thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối
tượng
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
39
|
|
12
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là tổ chức được
Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn mà không được gia hạn
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
42
|
|
III.
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
13
|
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bảo vệ thực vật
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
44
|
|
14
|
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Bảo vệ thực vật
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
51
|
|
IV. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
15
|
Quyết định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn,
khu dân cư không được phép chăn nuôi, quyết định vùng nuôi chim yến
|
Chăn nuôi
|
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
55
|
|
16
|
Quyết định mật độ chăn nuôi của địa phương.
|
Chăn nuôi
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
56
|
|
V. LĨNH VỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
17
|
Phê duyệt điều chỉnh chương trình khuyến nông địa phương
|
Khoa học, Công nghệ và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
57
|
|
VI. LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI
|
|
18
|
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng
cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
|
Nông thôn mới
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
58
|
|
19
|
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới,
nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
Nông thôn mới
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
89
|
|
VII.
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
20
|
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ
nguồn vốn ngân sách địa phương
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
102
|
|
21
|
Thu hồi giấy công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền
thống
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
104
|
|
22
|
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt
4 sao
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
106
|
|
23
|
Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia 5
sao
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
109
|
|
VIII. LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
24
|
Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng
thủy sản của địa phương
|
Thủy sản
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
116
|
|
VIII. LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
25
|
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 huyện trở lên trong
phạm vi tỉnh
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
117
|
|
26
|
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 huyện trở lên
trong phạm vi tỉnh
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
119
|
|
27
|
Công bố dịch bệnh động vật
thủy sản
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
121
|
|
28
|
Công bố vùng dịch bệnh động vật trên cạn bị uy hiếp
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
123
|
|
29
|
Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
125
|
|
30
|
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp huyện
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
127
|
|
31
|
Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
128
|
|
IX.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
32
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa phạm vi toàn tỉnh
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
129
|
|
33
|
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng
nhận quyền sở hữu trên địa bàn tỉnh
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
132
|
|
34
|
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
133
|
|
35
|
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất
phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
134
|
|
X. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
36
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
viên chức từ kỹ thuật viên Chẩn đoán bệnh động vật hạng IV
lên Chẩn đoán bệnh động vật hạng III
|
Tổ chức cán bộ
|
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
135
|
|
37
|
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ kỹ thuật viên Kiểm
tra vệ sinh thú y hạng IV lên Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III
|
Tổ chức cán bộ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
139
|
|
38
|
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ thuật viên Bảo vệ thực vật hạng IV lên
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III
|
Tổ chức cán bộ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
143
|
|
39
|
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ thuật viên Quản lý bảo vệ rừng hạng IV
lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III
|
Tổ chức cán bộ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
147
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực
hiện
|
Trang
|
|
I. LĨNH VỰC KIỂM LÂM
|
|
1
|
Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là hộ gia đình,
cá nhân
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
151
|
|
2
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng rừng không đúng mục đích, cố ý không thực
hiện nghĩa vụ với Nhà nước hoặc vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về
lâm nghiệp; không tiến hành hoạt động bảo vệ và phát triển rừng sau 12 tháng
liên tục kể từ ngày được giao, được thuê rừng,
trừ trường hợp bất khả kháng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận; rừng
được giao, được thuê không đúng thẩm quyền hoặc không đúng đối tượng
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
161
|
|
3
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là hộ gia đình,
cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao, cho thuê khi hết hạn mà không
được gia hạn
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
164
|
|
4
|
Quyết định thu hồi rừng đối với trường hợp chủ rừng là cá nhân khi chết
không có người thừa kế theo quy định của pháp luật
|
Kiểm lâm
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
169
|
|
II.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
5
|
Lập, triển khai kế hoạch thực hiện Tiểu dự án 1 thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Lâm nghiệp
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
172
|
|
III. LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT
|
|
6
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng
lúa phạm vi toàn huyện
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
174
|
|
IV. LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
7
|
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
177
|
|
8
|
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
179
|
|
9
|
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch
bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp xã
|
Thú y
|
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
181
|
|
V.
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
10
|
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt
3 sao.
|
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông
thôn
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
182
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Trang
|
|
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn
xã
|
Trồng trọt
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
184
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

|
Quyết định 1177/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Bình Dương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1177/QĐ-UBND ngày 28/04/2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tỉnh Bình Dương
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/01/2025
Ban hành:
30/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/11/2024
Ban hành:
04/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2023
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
230
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|