|
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 154/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 22
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG
THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ
tướng Chính phủ ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình
Thương hiệu quốc gia Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực
hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10
năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục
Xúc tiến thương mại và Chánh Văn phòng Bộ Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Xúc tiến thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
như Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành
Điều 3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Xúc tiến thương mại
và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Quyền Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- UBND, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Văn phòng Bộ (THCC);
- Lưu: VT, XTTM.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan Thị Thắng
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 154/QĐ-BCT ngày 22/01/2026 của Bộ Công Thương)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp trung
ương
|
|
1
|
1.006622
|
Xét chọn sản phẩm đạt Thương
hiệu quốc gia Việt Nam
|
Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của
Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản
lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo
Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08
tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ
|
Xúc tiến thương mại
|
Bộ Công Thương
(Cục Xúc tiến thương mại)
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ CÔNG THƯƠNG
Thủ tục
hành chính cấp trung ương
A. Thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
I. XÉT CHỌN
SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
1. Trình tự thực hiện
- Việc xét chọn sản phẩm đạt
Thương hiệu quốc gia Việt Nam được tổ chức định kỳ 02 năm một lần vào các năm
chẵn.
- Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam trước ngày 31 tháng 3 của
năm xét chọn đến Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại).
- Trong vòng 07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ của doanh nghiệp, trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo
quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định 03/2026/QĐ-TTg
ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt
Nam ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-
TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Công Thương (Cục
Xúc tiến thương mại) có trách nhiệm thông báo bằng văn bản (theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quy
chế) cho doanh nghiệp để bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ. Doanh nghiệp có trách nhiệm
nộp bổ sung hồ sơ đầy đủ trước ngày 01 tháng 5 của năm xét chọn.
- Trước ngày 30 tháng 8 của năm
xét chọn, Bộ Công Thương (Cục Xúc tiến thương mại) có trách nhiệm thông báo kết
quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam tới các doanh nghiệp.
- Kết quả xét chọn sản phẩm đạt
Thương hiệu quốc gia Việt Nam có hiệu lực 02 năm kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Công
Thương ban hành quyết định công nhận danh sách sản phẩm đạt Thương hiệu quốc
gia Việt Nam.
2. Cách thức thực hiện:
Doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký
xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam theo một trong các cách thức
sau:
a) Qua dịch vụ bưu chính;
b) Trực tiếp tại trụ sở Bộ Công
Thương;
c) Cổng Dịch vụ công quốc gia
hoặc Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
- Đăng ký tham gia xét chọn sản
phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số….
- Bản sao báo cáo tài chính đã
được kiểm toán của doanh nghiệp trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn;
- Bản sao giấy tờ về chất lượng
của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực theo quy định của pháp luật;
- Bản sao tài liệu chứng minh
căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ như sau:
+ Văn bằng bảo hộ các đối tượng
sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn
còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
+ Giấy chứng nhận đăng ký quyền
tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến quyền tác giả,
quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có);
- Bản sao giấy chứng nhận hệ thống
quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo ngành,
lĩnh vực còn hiệu lực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000, ISO
45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác);
- Bản sao giấy chứng nhận các
giải thưởng về chất lượng, thương hiệu (nếu có).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Trước ngày 30 tháng 8 của năm xét chọn.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Doanh nghiệp.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Bộ Công Thương.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
thủ tục hành chính: Cục Xúc tiến thương mại.
7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Công văn thông báo kết quả xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc
gia Việt Nam.
8. Lệ phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 01 (Đăng ký tham gia xét chọn
sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam). Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản
lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết
định số 30/2019/QĐ- TTg ngày 08 tháng 10
năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ.
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình
Thương hiệu quốc gia Việt Nam
- Quyết định số 03/2026/QĐ-TTg ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý, thực
hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số
30/2019/QĐ-TTg ngày 08 tháng 10 năm 2019 của
Thủ tướng Chính phủ.
Mẫu tờ khai đính kèm.
Mẫu số 01
|
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……….
|
………., ngày …….
tháng ……. năm 20…….
|
ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT
NAM
Kính
gửi:……………………………………….
(Tên doanh nghiệp) đăng ký
xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam như sau:
PHẦN 1 - THÔNG TIN DOANH
NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
1. Thông tin chung về doanh
nghiệp
1.1. Tên doanh nghiệp (Tiếng
Việt):
1.2. Tên doanh nghiệp (Tiếng
Anh):
1.3. Tên giao dịch (Tên
viết tắt):
1.4. Thông tin người đại diện
theo pháp luật:
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Di động
|
Email
|
|
|
|
|
|
1.5. Thông tin liên hệ của
doanh nghiệp:
|
Mã số doanh nghiệp
|
Địa chỉ
|
Điện thoại
|
Fax
|
Email
|
Website
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6. Thông tin liên hệ của
(người phụ trách hồ sơ)
|
Họ và tên
|
Chức vụ/ Bộ phận
|
Di động
|
Email
|
|
|
|
|
|
1.7. Loại hình doanh nghiệp:
|
□ Cổ phần
|
□ TNHH
|
|
□ Hợp danh
|
□ DNTN
|
|
□ Loại khác (ghi rõ):
|
1.8. Liệt kê những sản phẩm
chính:
1.9. Số lượng lao động trong
2 năm liên tiếp trước năm xét chọn:
1.10. Tổng doanh thu trong 2
năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.11. Tổng doanh thu xuất khẩu
trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.12. Tổng số thuế nộp ngân
sách nhà nước trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
1.13. Tổng số tiền đóng bảo
hiểm xã hội cho người lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ
đồng)
1.14. Tổng kinh phí cho hoạt
động từ thiện và các hoạt động xã hội khác trong 2 năm liên tiếp trước năm xét
chọn: (Tỷ đồng)
1.15. Các tỉnh/thành phố có
cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ:
|
STT
|
Tên nhà máy/Cơ sở sản xuất/Chi nhánh kinh doanh dịch vụ
|
Mã số DN
|
Địa chỉ
|
Tỉnh/thành phố
|
|
1
|
Nhà máy/Cơ sở sản xuất
|
|
|
|
|
1.1
|
|
|
|
|
|
1.2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi nhánh kinh doanh dịch vụ/Văn
phòng đại diện
|
|
|
|
|
2.1
|
|
|
|
|
|
2.2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
1.16. Doanh nghiệp là thành
viên của các hiệp hội/ngành nghề nào ở trong và ngoài nước?
|
Tên hiệp hội/tổ chức
|
Năm bắt đầu tham gia
|
Địa chỉ hiệp hội/tổ chức
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.17. Số liệu về vốn sở hữu
nước ngoài
|
Tỷ lệ sở hữu nước ngoài
|
|
Tổng tỷ lệ sở hữu nước ngoài
|
Tỷ lệ của chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất
|
Tên chủ sở hữu nước ngoài lớn nhất
|
|
|
|
|
1.18. Doanh nghiệp đã được
công nhận có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam hay không? Nếu
có, cung cấp thông tin
|
Năm
|
2008
|
2010
|
2012
|
2014
|
2016
|
2018
|
2020
|
2022
|
….
|
Tổng số lần
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thông tin về sản phẩm
đăng ký xét chọn
2.1. Danh sách các sản phẩm
đăng ký xét chọn
|
STT
|
Tên thương hiệu sản phẩm
(gồm tên gọi sản phẩm + tên thương hiệu)
|
Năm sản phẩm bắt đầu có mặt trên thị trường
|
Đối tượng khách hàng
|
Doanh thu của sản phẩm đăng ký xét chọn
(Tỷ đồng)
|
|
B2B
|
B2C
|
Nội địa
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
Năm
…
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Thông tin chi tiết về sản
phẩm đăng ký xét chọn
Sản phẩm thứ nhất:
- Tên thương hiệu sản phẩm:
- Mô tả sản phẩm:
+ Công dụng chính:
+ Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm
nổi bật:
+ Quy trình sản xuất sản phẩm:
+ Thị trường xuất khẩu:
Sản phẩm thứ 2:
Từ sản phẩm thứ 2 trở đi, doanh
nghiệp mô tả đầy đủ các nội dung như của sản phẩm thứ nhất.
PHẦN 2 - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT
CHỌN
1. Các tiêu chí “Chất lượng”
1.1. Áp dụng và duy trì hệ
thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và đặc thù theo
ngành, lĩnh vực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 8000,
ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác)
|
STT
|
Hệ thống quản lý chất lượng áp dụng
|
Số chứng chỉ
|
Năm bắt đầu áp dụng
|
Hiệu lực
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
1.2. Chính sách quản lý chất
lượng/công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của pháp luật
|
STT
|
Chính sách/Công bố về chất lượng
sản phẩm
|
Năm bắt đầu áp dụng
|
Hiệu lực
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
1.3. Đầu tư duy trì chất lượng
sản phẩm trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
|
Năm
|
Hạng mục đầu tư
|
Giá trị
(Tỷ đồng)
|
Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng)
|
Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)
|
|
…
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
1.4. Giải thưởng chất lượng trong
nước, khu vực và quốc tế đã đạt được
|
STT
|
Tên giải thưởng
|
Năm xét tặng
|
Tổ chức xét tặng
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
2. Các tiêu chí “Đổi mới
sáng tạo”
2.1. Chính sách khuyến khích
đổi mới sáng tạo
2.2. Tổ chức hoạt động đổi mới
sáng tạo
2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ
của Bộ phận Nghiên cứu và phát triển (R&D)
2.2.2. Các hoạt động hợp
tác nghiên cứu với các đơn vị bên ngoài
2.2.3. Quỹ Phát triển
khoa học và công nghệ trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
|
|
Năm …
|
Năm …
|
Ghi chú
|
|
Giá trị quỹ (Tỷ đồng)
|
|
|
|
|
Tỷ lệ % giá trị quỹ/Tổng
doanh thu
|
|
|
|
2 .2.4. Mức độ đầu tư cho
hoạt động đổi mới sáng tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
|
|
Năm ……
|
Năm ……
|
|
Kinh phí dành cho đổi mới
sáng tạo (Tỷ đồng)
|
|
|
|
Tỷ lệ % kinh phí dành cho đổi
mới sáng tạo/Tổng doanh thu
|
|
|
2.3. Kết quả triển khai hoạt
động đổi mới sáng tạo
|
STT
|
Năm
|
Các hoạt động R&D, sáng tạo, sáng kiến, công nghệ mới áp dụng
|
Nội dung
|
Đánh giá kết quả (Giá trị kinh tế mang lại)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2.4. Tài liệu chứng minh căn
cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
2 .4.1. Số lượng văn bằng
bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng của sản
phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp
|
STT
|
Đối tượng sở hữu công nghiệp/ Giống cây trồng đã được bảo hộ
|
Quốc gia bảo hộ
|
Số giấy chứng nhận/Văn bằng bảo hộ
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
2 .4.2. Số lượng giấy chứng
nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký quyền liên quan còn hiệu
lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng minh liên quan đến
quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu có)
|
STT
|
Quyền tác giả/Quyền liên quan
|
Số giấy chứng nhận/Tài liệu chứng minh
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
2.4.3. Quy chế quản lý
các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
2.4.4. Kết quả chuyển
giao các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
|
STT
|
Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đã được chuyển giao
|
Loại hình chuyển giao
|
Giá trị đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được chuyển giao
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
2.5. Kế hoạch phát triển nguồn
nhân lực của doanh nghiệp
2.5.1. Chính sách phát triển
nguồn nhân lực
2.5.2. Các chương trình
đào tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
|
STT
|
|
Nội dung
|
Đối tượng tham dự
|
Số lượng chương trình đào tạo
|
|
|
Năm......
|
|
|
|
|
1
|
|
...
|
…
|
…
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
Năm ......
|
|
|
|
|
1
|
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
|
|
|
|
2.5.3. Đầu tư và phát triển
nguồn nhân lực trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
a) Tỷ lệ đầu tư cho phát triển
nguồn nhân lực tính trên tổng lợi nhuận trước thuế
|
STT
|
Năm
|
Đầu tư phát triển nguồn nhân lực (Tỷ đồng)
|
Tổng lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng)
|
Tỷ lệ đầu tư/Tổng lợi nhuận trước thuế (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
b) Tỷ lệ nhân sự được đào tạo,
bồi dưỡng trên tổng số người lao động
|
STT
|
Năm
|
Số lượng nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng
|
Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động (%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
2.5.4. Mục tiêu phát triển
nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.5.5. Nội dung kế hoạch
phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.6. Giải thưởng sáng tạo trong
nước, khu vực và quốc tế
|
STT
|
Tên giải thưởng
|
Năm xét tặng
|
Tổ chức xét tặng
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
3. Các tiêu chí “Năng lực
tiên phong”
3.1. Tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.1. Tuyên bố về tầm
nhìn doanh nghiệp
3.1.2. Giải thích nội dung
tuyên bố tầm nhìn doanh nghiệp
3.2. Giá trị cốt lõi của
doanh nghiệp
3.2.1. Tuyên bố về giá trị
cốt lõi của doanh nghiệp
3.2.2. Giải thích nội
dung giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.3. Chiến lược kinh doanh
3.3.1. Mục tiêu chiến lược
3.3.2. Nền tảng xây dựng
Chiến lược
3.3.3. Năng lực triển
khai chiến lược
3.4. Tầm nhìn thương hiệu
3.4.1. Tuyên bố về tầm
nhìn thương hiệu sản phẩm
3.4.2. Giải thích nội
dung tuyên bố tầm nhìn thương hiệu
3.5. Lời hứa thương hiệu
3.5.1. Tuyên bố về lời hứa
thương hiệu
3.5.2. Giải thích nội
dung tuyên bố lời hứa thương hiệu
3.6. Chiến lược định vị
thương hiệu
3.6.1. Mục tiêu chiến lược
3.6.2. Nền tảng xây dựng
chiến lược
3.7. Biện pháp bảo vệ thương
hiệu
3.8. Xây dựng thương hiệu
trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.1. Nội dung truyền
thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.2. Công cụ truyền
thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.9. Xây dựng thương hiệu
bên ngoài doanh nghiệp
3.9.1. Nội dung marketing
và truyền thông thương hiệu ra bên ngoài
3.9.2. Công cụ marketing
và truyền thông thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.10. Kế hoạch Tài chính
3.10.1. Mục tiêu kế hoạch
tài chính trong 2 năm tới
3.10.2. Nội dung kế hoạch
tài chính trong 2 năm tới
3.11. Danh mục giải thưởng
dành cho cá nhân lãnh đạo doanh nghiệp
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Tên giải thưởng
|
Năm xét tặng
|
Tổ chức xét tặng
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Doanh nghiệp cam kết các thông tin
kê khai trong hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam
là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về những
thông tin đã cung cấp.
Đại
diện doanh nghiệp
(Ký,
đóng dấu và ghi rõ họ tên)